Gói thầu: Xây lắp hạng mục nghĩa trang Núi chùa Na

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210201545-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang
Tên gói thầu Xây lắp hạng mục nghĩa trang Núi chùa Na
Số hiệu KHLCNT 20190309626
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-01 14:39:00 đến ngày 2021-02-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,921,452,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào san đất tạo mặt bằng, tương đương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,822 100m3
2 San đầm đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,9707 100m3
3 Mua đất cấp 3 (đất đồi) về chân công trình để đắp san nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4608 100m3
4 Vận chuyển nội bộ đất đào tận dụng để đắp san nền, tương đương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,387 100m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào nền đường, tương đương đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0998 100m3
2 Đào nền đường, tương đương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,2885 100m3
3 Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4195 100m3
4 Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,4032 100m3
5 Mua đất cấp 3 (đất đồi) về chân công trình để đắp nền đường K95 và K90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,8829 100m3
6 Lót ni long chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.938,32 m2
7 Bê tông mặt đường, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 387,664 m3
8 Cắt khe co giãn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,9325 10m
9 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,2243 m3
10 Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7916 100m2
11 Xây tường bao bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,35 m3
12 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 194,568 m2
13 Bê tông đường dạo, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,308 m3
C TƯỜNG RÀO
1 Đào móng tường rào, tương đương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4284 100m3
2 Bê tông lót móng tường rào, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,1015 m3
3 Ván khuôn bê tông lót móng tường rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8647 100m2
4 Xây móng bằng gạch BTKN 6 x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 179,7628 m3
5 Xây móng bằng gạch BTKN 6 x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,8586 m3
6 Đắp đất hoàn trả móng tường rào, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1428 100m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,2565 m3
8 Xây tường thẳng gạch BTKN 10,5x6x22cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,2653 m3
9 Xây gạch BTKN 6x10,5x22cm, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,2089 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,0225 m3
11 Ván khuôn bê tông xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3817 100m2
12 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3357 tấn
13 Hoa gạch trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 436 viên
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.348,1545 m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 305,14 m2
16 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.653,2945 m2
D THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào móng rãnh thoát nước, tương đương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8584 100m3
2 Bê tông móng cống B600, B400 + hố ga, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,7252 m3
3 Ván khuôn bê tông móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6684 100m2
4 Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,524 m3
5 Xây hố ga bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,052 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 385,44 m2
7 Bê tông cổ hố ga, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4888 m
8 Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9967 100m2
9 Cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7772 tấn
10 Bê tông tấm đan đúc sẵn, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,792 m3
11 Mua Thép V50x50x4 bo viền tấm đan, hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 kg
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 365 1cấu kiện
13 Đắp đất hoàn trả móng cống, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9432 100m3
14 Đào móng cửa xả, tương đương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0837 100m3
15 Xây móng chân khay, sân cống bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8284 m3
16 Xây tường cánh, tường đầu bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2611 m3
E ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột điện + rãnh cáp, tương đương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1558 100m3
2 Đắp đất hoàn trả móng cột điện + rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0914 100m3
3 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch Bê tông không nung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,871 1000v
4 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,957 100m2
5 Mua gạch BTKN 6,0x10,5x22,0cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.871 viên
6 Mua băng báo hiêu cáp khổ 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 319 m
7 Bê tông mốc báo sứ, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2243 m3
8 Ván khuôn bê tông mốc báo sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0475 100m2
9 Mua sứ báo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
10 Ván khuôn bê tông móng cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,326 100m2
11 Bê tông móng cột điện, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8822 m3
12 Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m
13 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
14 Mua cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L=1500mm, dây nối D10x1500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cọc
15 Khung móng 4M24x300x300x(675-750) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
16 Mua + Lắp dựng Cột thép bát giác, tròn côn mạ kẽm nhúng nóng, ngọn Φ 78, thân cột đèn cao 5m, chân đế M16x240, dày 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cột
17 Mua + Lắp cần đèn đơn chiếu sáng CD01 - cao 2m, vươn 1,5m (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cần đèn
18 Mua + Lắp cần đèn kép chiếu sáng CK02 - cao 2m, vươn 1,5m (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cần đèn
19 Mua + Lắp choá đèn Led chiếu sáng công suất 100W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
20 Mua + lắp dựng Cột bê tông ly tâm Cột LBT- PC- 7,5- 160- 5,4 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
21 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bảng
22 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cửa
23 Luồn dây Cu/PVC 2x1,5 từ cáp ngầm lên đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,88 100m
24 Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6666 100m
25 Mua + Kéo dây cáp ABC Al/XLPE 4x16mm2 -0,6/1kV trên lưới đèn chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,74 100m
26 Mua + Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6666 100m
27 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6 10 đầu cốt
28 Mua đầu cốt đồng M6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 456 đầu
29 Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
30 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 1 vị trí
31 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 sợi
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->