Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210201016-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210141221 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-01 11:05:00 đến ngày 2021-02-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,771,092,901 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỒNG CHỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,241 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,208 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,952 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,12 | 100m3 |
| 5 | Đất san lấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,749 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,326 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,225 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,224 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,07 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,806 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,702 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,983 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,178 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,291 | m3 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,867 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228 | cái |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,435 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,884 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,061 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,778 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,618 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,547 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,823 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,23 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,305 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,968 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,238 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,408 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,583 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,498 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,236 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,087 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,893 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,707 | tấn |
| 35 | Xây gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,637 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,006 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,386 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,029 | m3 |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,295 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,295 | tấn |
| 41 | Buolon M16, L=60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 42 | Buolon M20, L=60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 43 | Buolon M24, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 44 | Tăng đơ Ø14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 45 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,934 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,934 | tấn |
| 47 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 539,459 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài (lần 2), chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,146 | m2 |
| 49 | Trát trần bên ngoài, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,492 | m2 |
| 50 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.253,218 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,73 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380,775 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 324,7 | m |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,6 | m |
| 55 | Kẻ ron âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 422,48 | md |
| 56 | Ngâm nước xi măng, 5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m2 |
| 57 | Láng tạo dốc, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,18 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,16 | m2 |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,858 | 100m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,106 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 933,86 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,2 | m2 |
| 63 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,2 | m2 |
| 64 | Ốp gạch gốm vào chân tường, cột, đá 50x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,715 | m2 |
| 65 | Lắp dựng khung sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,943 | m2 |
| 66 | Khung kính sắt hộp 30x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,943 | m2 |
| 67 | Kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,943 | m2 |
| 68 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | m2 |
| 69 | Lan can inox 304 (chi tiết BV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.792,677 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 728,797 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 727,351 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.794,123 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,913 | m2 |
| 75 | Bảng tên chợ chữ inox nổi 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC NHÀ LỒNG CHỢ | |||
| 1 | Tủ điện tole sơn tĩnh điện 300 x 200 x 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | tủ |
| 2 | MCB loại 2 pha 2 cực 20A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 3 | Dây cáp đơn CV25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 4 | Dây cáp đơn CV16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 5 | Dây cáp đơn CV1.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 6 | Ống luồn xoắn HDPE Ø50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 7 | Ống vuông có nắp, 30 x 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 8 | Ống luồn xoắn ruột gà Ø16 loại tự chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 9 | Hộp nổi dùng cho con tắc, CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 10 | Mặt con tắc, CB các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Con tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Đèn 1,2m x 1 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 13 | Đầu coss đấu dây vào CB các tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 14 | Băng keo đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 15 | Phụ kiện lắp đặt ống vuông & tủ điện (tắc kê, ốc vít, ray nhôm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 16 | Đào đất chôn cáp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m³ |
| 17 | Lấp đất đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m³ |
| 18 | Lấp cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m³ |
| 19 | Ống PVC Ø90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,03 | 100m |
| 20 | Khâu nối PVC Ø90 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 21 | Co vuông PVC Ø90 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 22 | Cầu chắn rác thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 23 | Keo dán ống loại lon 0.5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | lon |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,166 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,112 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,472 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,332 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,458 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,032 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,403 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,278 | m3 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,574 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,207 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,199 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,923 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,105 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,954 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,37 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,885 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,231 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,784 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,54 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,182 | m2 |
| 37 | Ngâm nước xi măng, 5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,64 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,64 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,152 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,52 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,24 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,413 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,324 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,182 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,555 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,478 | m2 |
| 47 | Cửa đi khung nhôm kính hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,55 | m2 |
| 48 | Cửa sổ khung sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,928 | m2 |
| 49 | Kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,928 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,928 | m2 |
| 51 | Ống cống giếng thí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m |
| 52 | Vách ngăn nhôm (bệ tiểu nam) hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ BAN QUẢN LÝ CHỢ+ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,212 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,112 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,328 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,119 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,473 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,698 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,368 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,863 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,212 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,452 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,76 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,698 | m3 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,574 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,242 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,458 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,628 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,107 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,137 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,584 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,465 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,76 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,105 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,699 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,657 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,382 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,32 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,006 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,52 | m2 |
| 38 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,7 | m2 |
| 39 | Ngâm nước xi măng, 5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,02 | m2 |
| 40 | Láng tạo dốc dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,02 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,86 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,41 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,65 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,12 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 133x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,873 | m2 |
| 46 | Ốp gạch gốm vào chân tường, cột, đá 50x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,5 | m |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,838 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,35 | m2 |
| 50 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,954 | m2 |
| 51 | Lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,954 | m2 |
| 52 | Tay vịn inox 304 (dành cho người khuyết tật) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | md |
| 53 | Kẻ ron nền xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | md |
| 54 | Cửa đi khung sắt hộp 40x80x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2 | m2 |
| 55 | Cửa sổ khung sắt hộp 40x80x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m2 |
| 56 | Cửa sổ khung sắt hộp 40x40x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,008 | m2 |
| 57 | Kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,288 | m2 |
| 58 | Cửa đi nhôm kính hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,55 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,576 | m2 |
| 60 | Khóa cửa đi tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 61 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,43 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,432 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,846 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,702 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,576 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: CHỢ NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,592 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,001 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,896 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,884 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,442 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,592 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,152 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,173 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,146 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,814 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép tráng kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,605 | tấn |
| 16 | Gia công cột bằng thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,333 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,706 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,419 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,333 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,706 | tấn |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,625 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,72 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,64 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,452 | 100m2 |
| 25 | Máng xối tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,2 | md |
| 26 | Ống PVC thoát nước Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,4 | md |
| 27 | Cút PVC 45độ Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | cái |
| 28 | Cùm thép omega kẹp ống Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | cái |
| 29 | Boulon neo M14, L=300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | cái |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,812 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: SÂN NỀN, MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,222 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,442 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,074 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,164 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,582 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,736 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,37 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | m2 |
| 9 | Cắt ron nền sân 2000x2000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.003,05 | md |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,326 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,742 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,109 | m3 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,257 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234 | cái |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,646 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,428 | 100m2 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,898 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 371,589 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,46 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đoạn ống |
| 22 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mối nối |
| 23 | Joint cao su ống 400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | sợi |
| 24 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 26 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,798 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,515 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,179 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,512 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,234 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,143 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,149 | tấn |
| 42 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,138 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,783 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,903 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,794 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,903 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Dây cáp đơn CV4.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 2 | Dây cáp đơn CV2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m |
| 3 | Dây cáp đơn CV1.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 4 | Ống luồn xoắn ruột gà Ø16 loại tự chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 5 | Ống PVC Ø21 luồn dây nguồn + dây phao máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 6 | Phụ kiện nối ống PVC Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 7 | Đèn 1,2m x 1 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Hộp nối dây loại vuông 150 x 150 x 50 SINO loại chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 9 | Hộp âm tường dùng cho con tắc, CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 10 | Mặt con tắc, CB các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Con tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | CB cóc loại 10A - 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Đào đất chôn cáp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m3 |
| 15 | Lấp đất đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| 16 | Lấp cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 17 | Ống PVC Ø27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m |
| 18 | Ống PVC Ø34 dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m |
| 19 | Ống PVC Ø60 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 20 | Ống PVC Ø90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 21 | Ống PVC Ø114 dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 22 | Co vuông PVC Ø27 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 23 | Co vuông PVC Ø34 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 24 | Co lơi PVC Ø60 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 25 | Co lơi PVC Ø90 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 26 | Co lơi PVC Ø114 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 27 | Tê PVC Ø27 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 28 | Tê PVC Ø34 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 29 | Tê PVC Ø60 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Y PVC Ø90 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 31 | Y PVC Ø114 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 32 | Côn PVC Ø34/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 33 | Côn PVC Ø60/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 34 | Côn PVC Ø90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 35 | Khâu nối PVC Ø27 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 36 | Khâu nối PVC Ø34 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 37 | Khâu nối PVC Ø60 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Khâu nối PVC Ø90 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Khâu nối PVC Ø114 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Van nhựa Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Van nhựa Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 42 | Van 1 chiều Ø34 đồng thau | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Phao điện điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Khớp nối mềm Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Máy bơm nước 1.0HP 1pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 47 | Lắp đặt bồn inox dung tích 1.5m³ ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 48 | Phễu thu nước 200*200 Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Xí bệt CLTĐ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 50 | Vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 51 | Lavabo loại treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 52 | Vòi lavabo 1 vòi lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 53 | Bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 54 | Bộ 7 món + Kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 57 | Khâu răng các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 58 | Dây nối mềm 2 đầu răng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | dây |
| 59 | Chớp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Keo dán ống loại lon 0.5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lon |
| 61 | Đào đất chôn ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,75 | m3 |
| 62 | Lấp đất đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | m3 |
| 63 | Lấp cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC NHÀ BAN QUẢN LÝ CHỢ VÀ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tủ điện âm tường mặt nhựa 10 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 2 | MCB loại 2 pha 2 cực 125A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB loại 2 pha 2 cực 80A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | MCB loại 2 pha 2 cực 20A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | MCB loại 2 pha 2 cực 16A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Đầu coss đấu dây vào MCB các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 7 | Dây cáp đơn CXV35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 8 | Dây cáp đơn CV4.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 9 | Dây cáp đơn CV2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272 | m |
| 10 | Dây cáp đơn CV1.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93 | m |
| 11 | Ống luồn xoắn HDPE Ø40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 12 | Ống luồn xoắn ruột gà Ø16 loại tự chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 13 | Ống luồn xoắn ruột gà Ø20 loại tự chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | m |
| 14 | Ống PVC Ø21 luồn dây phao máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 15 | Phụ kiện nối ống PVC Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 16 | Đèn 1,2m x 1 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 17 | Đèn áp trần vuông bóng LED 12W - D180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 18 | Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Hộp nối dây loại vuông 150 x 150 x 50 loại chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 20 | Hộp âm tường dùng cho con tắc, CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | hộp |
| 21 | Mặt con tắc, CB các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 22 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 23 | Con tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 24 | Điều tốc quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | CB cóc loại 10A - 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Đào đất chôn cáp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m³ |
| 27 | Lấp đất đầm kỹ 30*0,4*0,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m³ |
| 28 | Lấp cát đệm 30*0,4*0,3*1.22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m³ |
| 29 | Dây cáp đồng trần C50mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 30 | Giếng khoan tiếp địa sâu 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Đào đất 8*0.3*0.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m³ |
| 32 | Đắp đất dầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m³ |
| 33 | Cọc thép bọc đồng Ø16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 34 | Mối hàn hòa nhiệt cawell | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Mối |
| 35 | Lắp đặt hộp nối, hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 36 | Ống PVC Ø27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 37 | Ống PVC Ø34 dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m |
| 38 | Ống PVC Ø60 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 39 | Ống PVC Ø90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m |
| 40 | Co vuông PVC Ø27 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 41 | Co vuông PVC Ø34 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 42 | Co lơi PVC Ø60 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 43 | Co lơi PVC Ø90 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 44 | Tê PVC Ø27 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 45 | Tê PVC Ø34 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 46 | Tê PVC Ø60 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Y PVC Ø90 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 48 | Côn PVC Ø34/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Côn PVC Ø60/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | Côn PVC Ø90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Khâu nối PVC Ø27 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Khâu nối PVC Ø34 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 53 | Khâu nối PVC Ø60 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Khâu nối PVC Ø90 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 55 | Van nhựa Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Van nhựa Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 57 | Van 1 chiều Ø34 đồng thau | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Phao điện điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Khớp nối mềm Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 60 | Giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Máy bơm nước 1.0HP 1pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 62 | Lắp đặt bồn inox dung tích 1.5m³ ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 63 | Phễu thu nước 200*200 Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 64 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 65 | Vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lavabo loại treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 67 | Vòi lavabo 1 vòi lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 68 | Bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 69 | Bộ 7 món + Kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 71 | Khâu răng các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 72 | Dây nối mềm 2 đầu răng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | dây |
| 73 | Chớp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 74 | Keo dán ống loại lon 0.5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lon |
| 75 | Đào đất chôn ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m³ |
| 76 | Lấp đất đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m³ |
| 77 | Lấp cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m³ |
| 78 | Ống PVC Ø90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m |
| 79 | Khâu nối PVC Ø90 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 80 | Co vuông PVC Ø90 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 81 | Cầu chắn rác thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 82 | Keo dán ống loại lon 0.2kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lon |
| I | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT - PCCC | |||
| 1 | Kim thu sét Rp= 65m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kim |
| 2 | Đóng cọc sắt mạ đồng D16x2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 3 | Lắp đặt dây chống sét theo cột cáp C50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| 4 | Lắp đặt dây chống sét dưới mương đất cáp C50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | m |
| 5 | Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 7 | Trụ đỡ Kim thu sét STK D60, H = 5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 8 | Đế chân trụ Kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Cosse đồng 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 10 | Khoan giếng tiếp địa sâu 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | giếng |
| 11 | Mối hàn hóa nhiệt Cadweld | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Mối |
| 12 | Cosse đồng 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 13 | Đào đất mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m3 |
| 14 | Đắp đất mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m3 |
| 15 | Trung tâm báo cháy 05 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 16 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | 10 đầu |
| 17 | Lắp đặt nút nhấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 5 nút |
| 18 | Lắp đặt còi báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 còi |
| 19 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 20 | Lắp đặt dây VCmd 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 430 | m |
| 22 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 23 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm EXIT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 5 đèn |
| 24 | Bộ lưu điện UPS 1000 VA (TG-1000) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 26 | Lắp đặt dây cho tủ điều khiển 2 ruột VCmd 2x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, D16/D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 29 | Lắp đặt ống STK D114-2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống STK D90-2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,31 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống STK D60-2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống STK D34-2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 33 | Măng sông Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 34 | Măng sông Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 35 | Măng sông Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Măng sông Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê tráng kẽm Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê tráng kẽm Þ114/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê tráng kẽm Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê tráng kẽm Þ90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt Co tráng kẽm Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 42 | Lắp đặt Co tráng kẽm Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt Co tráng kẽm Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 44 | Lắp đặt Co tráng kẽm Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt van khóa Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt van khóa Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt van khóa Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt van 1 chiều Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt van 1 chiều Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt van xả khí Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt chống rung Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt chống rung Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt đồng hồ áp lực 15K + xiphong + van khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc áp lực + xiphong + van khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 55 | Nhân công lắp đặt máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | máy |
| 56 | Hộp tủ PCCC trong nhà. Bao gồm : 01 tủ PCCC 400x600x200, loại 02 ngăn; 01 van góc chữa cháy bằng gang; 01 cuộn vòi chữa cháy 20m/cuộn; 01 lăng phun chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | tủ |
| 57 | Hộp tủ PCCC ngoài nhà. Bao gồm : 01 tủ PCCC 500x700x200, loại 02 ngăn; 02 cuộn vòi chữa cháy 20m/cuộn; 02 lăng phun chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 58 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Bình chữa cháy bột ABC - 8kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bình |
| 61 | Bình chữa cháy CO2 - 5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bình |
| 62 | Kệ để bình chữa cháy + NQTL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 63 | Sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | kg |
| 64 | Keo AB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | kg |
| 65 | Bảng lối vào từ trên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bảng |
| 66 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 67 | Khoan giếng bơm nước + máy bơm 1.5HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt mặt bích thép D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt mặt bích thép D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt mặt bích thép D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 71 | Luppe D114 (đồng thau) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 72 | Luppe D60 (đồng thau) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Công thử áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | 100m |
| 74 | Vật liệu phụ (cùm, ty bắt ống STK, sắt V, bulong, con tán, ốc siếp cáp,...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| J | HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,944 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,808 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,672 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,952 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,14 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,203 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,095 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,832 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,655 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,714 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,12 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,24 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,36 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,36 | m2 |
| 18 | CCLD waterstop | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,6 | m |
| K | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - DL10 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,789 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | m3 |
| 3 | Mua gối cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | cái |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | cái |
| 5 | Ống bê tông D800mm, H10, đốt dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | đoạn ống |
| 6 | Ống bê tông D800mm, H10, đốt dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đoạn ống |
| 7 | Ống bê tông D800mm, H10, đốt dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đoạn ống |
| 8 | Ống bê tông D800mm, H10, đốt dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn ống |
| 9 | Ống bê tông D800mm, H10, đốt dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đoạn ống |
| 10 | Ống bê tông D800mm, H30, đốt dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | đoạn ống |
| 11 | Ống bê tông D800mm, H30, đốt dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính <=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đoạn ống |
| 17 | Joint cao su cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Sợi |
| 18 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | mối nối |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6656 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0246 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8292 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,7048 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,5638 | m3 |
| 25 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 14cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100m |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,852 | 100m3 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5094 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,072 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7952 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,9752 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0064 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2042 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3111 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0691 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0736 | m3 |
| 36 | Ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cấu kiện |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1122 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1122 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi