Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc xã Lăng Hiếu, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210201352-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 14:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Trùng Khánh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc xã Lăng Hiếu, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210201195 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-01 14:03:00 đến ngày 2021-02-08 14:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,595,920,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25 | m3 |
| 2 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,6 | 10m |
| C | HẠNG MỤC: TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2365 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,728 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3864 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1761 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7908 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2473 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 33,1155 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,516 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,9008 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 29,2928 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9997 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,4858 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2923 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0992 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6247 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,0928 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2283 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1334 | 100m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 113,4807 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,1829 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,1683 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3773 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1267 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3482 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,7622 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,0327 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6692 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,7395 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1601 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,9473 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,9312 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2448 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,6421 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8832 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,2265 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,2398 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,6516 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 61,9 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3643 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3717 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,4012 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1187 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0558 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3244 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2608 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,9502 | m3 |
| 47 | Bậc thang thăm mái D18 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,69 | kg |
| 48 | Móc khóa D6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | kg |
| 49 | Cửa đậy thăm mái bịt tôn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,693 | kg |
| 50 | Bản lề | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 51 | Khóa Việt Tiệp cầu 10 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,617 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,617 | tấn |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,6798 | 100m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 67,576 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 67,576 | m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 92,2484 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,607 | m3 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 458,7024 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24,8544 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp mầu đỏ hoa to, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,691 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp mầu vàng, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,592 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc cầu thang mầu đỏ hoa to, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,1544 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc cầu thang mầu vàng, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,59 | m2 |
| 65 | Công tác ốp đá rối vào tường sử dụng keo dán | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,2465 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 541,149 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 179,12 | m |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 39,992 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 672,28 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 961,7976 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.674,0696 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 541,149 | m2 |
| 73 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1019 | tấn |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 62,64 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40,1072 | m2 |
| 76 | Cửa đi cửa nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38ly, khuôn nhôm mầu trắng sứ dày 1,2ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 43,2 | m2 |
| 77 | Cửa sổ mở trượt cửa nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38ly, khuôn nhôm mầu trắng sứ dày 1,2ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 58,32 | m2 |
| 78 | Phụ kiện cửa đi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 79 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | bộ |
| 80 | Vách kính nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38ly, khuôn nhôm mầu trắng sứ dày 1,2ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,9 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 118,42 | m2 |
| 82 | Lan can tay vịn inox 304 (đơn giá bao gồm chi phí lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 599,82 | kg |
| 83 | Tay vịn cầu thang nhựa D60 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,39 | m |
| 84 | Pad đơn lan can cầu thang | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,64 | 100m |
| 86 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 87 | Cầu chắn rác bằng inox | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống <=150mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 89 | Cút nhựa PVC đk=90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 90 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 48 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,012 | 100m |
| 92 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 94 | Bầu sứ thu sét | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 95 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 120,6 | m |
| 96 | Bật sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 117 | cái |
| 97 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 74,8 | m |
| 98 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 200,2 | m |
| 99 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | cọc |
| 100 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,936 | m3 |
| 101 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2394 | 100m3 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,58 | m3 |
| 103 | Đèn chiếu sáng FS40/36x2 CM1*E | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | bộ |
| 104 | Lắp đặt bóng đèn Compact 40w | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | bộ |
| 105 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 106 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 108 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 109 | Cáp điện CVV CU/PVC/PVC 2x25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 110 | Cáp điện CVV CU/PVC/PVC 2x10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 111 | Cáp điện CVV CU/PVC/PVC 2x6mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 80 | m |
| 112 | Dây điện tròn CU/PVC/PVC 2x2,5mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 316 | m |
| 113 | Dây điện tròn CU/PVC/PVC 2x1mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 610 | m |
| 114 | Hộp tôn sơn tĩnh điện 200x300 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | hộp |
| 115 | Hộp nối dây 60x80mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40 | hộp |
| 116 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17 | cái |
| 118 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 46 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt công tắc đảo chiều | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 525 | m |
| 121 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,56 | m3 |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,64 | m3 |
| 123 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,62 | m3 |
| 124 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24,042 | m2 |
| 125 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 42 | m2 |
| 126 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2128 | 100m2 |
| 127 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2611 | tấn |
| 128 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,64 | m3 |
| 129 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 70 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi