Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210210939-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210210825 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế, Theo Quyết định số 2419/QĐ-UBND ngày 25/12/2020 của UBND huyện Thuận Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-05 07:59:00 đến ngày 2021-02-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,727,993,806 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A. LÀM MỚI NHÀ KHO | |||
| B | PHẦN ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,234 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,167 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,235 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,485 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,206 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,206 | 100m3/km |
| C | PHẦN BTCT | |||
| 1 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 20,291 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,792 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,173 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | tấn |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 17,417 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,479 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,475 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,294 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,504 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,636 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,948 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,368 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,407 | tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,817 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,326 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | tấn |
| D | PHẦN XÂY | |||
| 1 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 13,95 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30cm, vữa XM mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,135 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,394 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8,467 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 34,338 | m3 |
| E | PHẦN MÁI CỬA | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,629 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,629 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,244 | 100m2 |
| 4 | Làm trần tole lạnh | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,618 | 100m2 |
| 5 | Cung cấp nẹp V nhôm viền trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 190,4 | m |
| 6 | Gia công lam thép hộp 50x100x1,4 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,266 | tấn |
| 7 | Lắp dựng khung lam thép hộp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8,995 | m2 |
| 8 | Cung cấp khung lan can thép hộp 30x30x1,2, có tay vịn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 14,22 | m2 |
| 9 | Lắp dựng lan can | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 14,22 | m2 |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép kính 8ly | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 22,68 | m2 |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép kính 8ly | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15,12 | m2 |
| 12 | Cung cấp khung bảo vệ hộp 14x14x1,2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15,12 | m2 |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15,12 | m2 |
| 14 | Cung cấp kệ thép đa năng 5 tầng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| F | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 180,565 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 36,84 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 36,84 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 245,832 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 491,722 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 147,092 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 36,8 | m2 |
| 9 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 32,6 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 33,3 | m |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 75x150 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10,74 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 643,542 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 230,892 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 235,092 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 639,342 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 53,55 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | 100m2 |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=60Ampe | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt đế âm + mặt nạ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích 200x200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 10 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x8mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 290 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 15 | Lắp đặt tủ điện kim loại 200x300x160 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x12mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 17 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC 27 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 19 | Cung cấp bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 20 | Cung cấp bình chữa cháy CO2-MT3 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 21 | Cung cấp kệ đựng bình | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Cung cấp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| H | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng PVC 42 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng PVC 90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,666 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co PVC 90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 4 | Cung cấp cầu chắn rác | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| I | B. SỮA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC | |||
| J | PHẦN CỬA | |||
| K | PHẦN PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 110,76 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 31,68 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 130,17 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 129,74 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 209,76 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 104,4 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 24 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 9 | Tháo các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 65 | bộ |
| 10 | Tháo đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 11 | Tháo quạt trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 12 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15,188 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15,188 | m3 |
| L | PHẦN SỬA CHỮA | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 111,44 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 111,44 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 111,44 | m2 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép kính 8ly | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 34,32 | m2 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép kính 8ly | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 76,44 | m2 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm sơn tĩnh điện | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt vách kính nhựa lõi thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 31,68 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 130,17 | m2 |
| 9 | Thay mới khoa tay cầm gạt của cửa nhựa lõi thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 29 | bộ |
| 10 | Thay mới khoá tay cầm gạt và chốt cửa của cửa nhôm kính | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| M | PHẦN CHỐNG THẤM, MÁI | |||
| 1 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 80,02 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 209,76 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 129,74 | m2 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt lưới mắt cáo | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 24 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 24 | m2 |
| 6 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao <= 16 m (tận dụng 80% ngói hiện trạng) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,835 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp và lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao <= 16 m (Thay mới 20% ngói hiện trạng) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,209 | 100m2 |
| N | PHẦN SƠN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2.107,453 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong cột, trụ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 171,37 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 513,52 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 92,2 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường (50% diện tích tường) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1.225,097 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (50% diện tích) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 348,96 | 1m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2.620,973 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 263,57 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 88,8 | m |
| 10 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 17,496 | 100m2 |
| O | PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 65 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC 21 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi