Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210201246-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH đầu tư và Tư vấn xây dựng Trường Thành
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210201172
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-01 13:48:00 đến ngày 2021-02-08 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,222,842,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG THÔN SƠN LÝ
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG BTXM
1 Bê tông mặt đường chiều dày 18cm, đá 1x2, M300 Như bản vẽ thi công kèm theo 431,3 m3
2 Lót 1 lớp bạt tạo phẳng Như bản vẽ thi công kèm theo 22,253 100m2
3 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2, chiều dày 15cm Như bản vẽ thi công kèm theo 1,4 100m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép >18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 1,492 tấn
5 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Như bản vẽ thi công kèm theo 1,589 100m2
6 Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,311 100m3
7 Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Như bản vẽ thi công kèm theo 5,878 100m3
8 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) Như bản vẽ thi công kèm theo 5,202 100m3
9 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Như bản vẽ thi công kèm theo 3,524 100m3
10 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,092 100m3
11 Lu tăng cường nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,708 100m3
12 Trồng cỏ mái taluy nền đường Như bản vẽ thi công kèm theo 10,96 100m2
13 Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Như bản vẽ thi công kèm theo 5,878 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Như bản vẽ thi công kèm theo 1,311 100m3
15 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Như bản vẽ thi công kèm theo 5 cái
16 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
C CỐNG HỘP 150x200; LÝ TRÌNH KM 0+100.7M
1 Bê tông ống cống, đá 1x2, M200 Như bản vẽ thi công kèm theo 10,63 m3
2 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 1,112 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,183 tấn
4 Bê tông móng cống, đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 3,86 m3
5 Thi công lớp đá đệm móng Như bản vẽ thi công kèm theo 1,05 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại ống cống Như bản vẽ thi công kèm theo 1,081 100m2
7 Lắp đặt cống hộp bằng cần cẩu 10T Như bản vẽ thi công kèm theo 7 1 đoạn ống
8 Nối cống hộp bằng phương pháp xảm Như bản vẽ thi công kèm theo 6 mối nối
9 Quét nhựa đường mặt ngoài cống Như bản vẽ thi công kèm theo 59,08 m2
10 Bê tông tường đầu, đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,22 m3
11 Bê tông móng tường đầu, đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 4,72 m3
12 Bê tông tường cánh, đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 3,27 m3
13 Bê tông móng tường cánh, đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 3,99 m3
14 Bê tông sân cống, đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,53 m3
15 Bê tông chân khay sân cống, đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,93 m3
16 Xây đá hộc gia cố sân, vữa XM M100 Như bản vẽ thi công kèm theo 3,58 m3
17 Xây đá hộc gia cố chân khay sân, vữa XM M100 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,39 m3
18 Thi công lớp đá đệm móng Như bản vẽ thi công kèm theo 2,87 m3
19 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Như bản vẽ thi công kèm theo 0,156 100m2
20 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay Như bản vẽ thi công kèm theo 0,354 100m2
21 Bê tông tường đầu, đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,3 m3
22 Bê tông móng tường đầu, đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 4,79 m3
23 Bê tông tường cánh, đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 3,42 m3
24 Bê tông móng tường cánh, đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 4,11 m3
25 Bê tông sân cống, đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,58 m3
26 Bê tông chân khay sân cống, đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,95 m3
27 Xây đá hộc gia cố sân, vữa XM M100 Như bản vẽ thi công kèm theo 3,61 m3
28 Xây đá hộc gia cố chân khay sân, vữa XM M100 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,41 m3
29 Thi công lớp đá đệm móng Như bản vẽ thi công kèm theo 2,92 m3
30 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Như bản vẽ thi công kèm theo 0,179 100m2
31 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay Như bản vẽ thi công kèm theo 0,358 100m2
32 Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Như bản vẽ thi công kèm theo 1,575 100m3
33 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) Như bản vẽ thi công kèm theo 0,626 100m3
34 Phá dỡ móng đá hộc cống bằng búa căn khí nén 3m3/ph Như bản vẽ thi công kèm theo 6,48 m3
35 Phá dỡ bản cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph Như bản vẽ thi công kèm theo 2,43 m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như bản vẽ thi công kèm theo 1,039 100m3
D HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG THÔN TÂN LỘC
E ĐƯỜNG GIAO THÔNG BTXM
1 Bê tông mặt đường chiều dày 18cm, đá 1x2, M300 Như bản vẽ thi công kèm theo 291,93 m3
2 Lót 1 lớp bạt tạo phẳng Như bản vẽ thi công kèm theo 14,416 100m2
3 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2, chiều dày 15cm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,902 100m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép >18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,84 tấn
5 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Như bản vẽ thi công kèm theo 1,11 100m2
6 Đào hữu cơ bằng máy đào <=1.25m3, máy ủi <=110CV Như bản vẽ thi công kèm theo 1,427 100m3
7 Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Như bản vẽ thi công kèm theo 1,168 100m3
8 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng) Như bản vẽ thi công kèm theo 1,034 100m3
9 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Như bản vẽ thi công kèm theo 3,236 100m3
10 Lu tăng cường nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,681 100m3
11 Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Như bản vẽ thi công kèm theo 1,168 100m3
12 Vận chuyển đất đào hữu cơ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Như bản vẽ thi công kèm theo 1,427 100m3
13 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
14 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Như bản vẽ thi công kèm theo 6 cái
F HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG THÔN THANH LỘC
G ĐƯỜNG GIAO THÔNG LÁNG NHỰA VÀ BTXM
1 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Như bản vẽ thi công kèm theo 27,532 100m2
2 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm Như bản vẽ thi công kèm theo 15,27 100m2
3 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm Như bản vẽ thi công kèm theo 15,27 100m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Như bản vẽ thi công kèm theo 12,294 100m2
5 Bù vênh nền đường lớp đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 47,28 m3
6 Bê tông mặt đường chiều dày 18cm, đá 1x2, M300 Như bản vẽ thi công kèm theo 543,2 m3
7 Lót 1 lớp bạt tạo phẳng Như bản vẽ thi công kèm theo 25,975 100m2
8 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2, chiều dày 15cm Như bản vẽ thi công kèm theo 1,602 100m3
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép >18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 1,502 tấn
10 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Như bản vẽ thi công kèm theo 1,927 100m2
11 Đào hữu cơ bằng máy đào <=1.25m3, máy ủi <=110CV Như bản vẽ thi công kèm theo 4,74 100m3
12 Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Như bản vẽ thi công kèm theo 6,957 100m3
13 Đào nền đường nhựa cũ bằng máy đào 1,25m3 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,051 100m3
14 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng) Như bản vẽ thi công kèm theo 7,087 100m3
15 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Như bản vẽ thi công kèm theo 6,283 100m3
16 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,458 100m3
17 Lu tăng cường nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Như bản vẽ thi công kèm theo 7,759 100m3
18 Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Như bản vẽ thi công kèm theo 8,008 100m3
19 Vận chuyển đất đào hữu cơ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Như bản vẽ thi công kèm theo 4,74 100m3
20 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
21 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Như bản vẽ thi công kèm theo 16 cái
H NỐI DÀI CỐNG D150; LÝ TRÌNH KM 0+67.58M
1 Bê tông ống cống, đá 1x2, M200 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,44 m3
2 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,024 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,11 tấn
4 Bê tông móng cống, đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,99 m3
5 Thi công lớp đá đệm móng Như bản vẽ thi công kèm theo 0,22 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại ống cống Như bản vẽ thi công kèm theo 0,206 100m2
7 Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu 6T Như bản vẽ thi công kèm theo 2 1 đoạn ống
8 Nối ống cống bằng phương pháp xảm Như bản vẽ thi công kèm theo 2 mối nối
9 Quét nhựa đường mặt ngoài cống Như bản vẽ thi công kèm theo 11,18 m2
10 Bê tông tường đầu, đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,08 m3
11 Bê tông móng tường đầu, đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,97 m3
12 Bê tông tường cánh, đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,49 m3
13 Bê tông móng tường cánh, đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,95 m3
14 Bê tông sân cống, đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,02 m3
15 Bê tông chân khay sân cống, đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,14 m3
16 Xây gia cố lề đất và taluy đầu cống bằng đá hộc, vữa XM M100 Như bản vẽ thi công kèm theo 7,62 m3
17 Lót 1 lớp bạt tạo phẳng Như bản vẽ thi công kèm theo 0,305 100m2
18 Bê tông chân khay gia cố taluy đầu cống, đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,95 m3
19 Thi công lớp đá đệm móng Như bản vẽ thi công kèm theo 2,76 m3
20 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Như bản vẽ thi công kèm theo 0,155 100m2
21 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay Như bản vẽ thi công kèm theo 0,227 100m2
22 Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Như bản vẽ thi công kèm theo 0,115 100m3
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) Như bản vẽ thi công kèm theo 0,094 100m3
24 Phá dỡ cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph Như bản vẽ thi công kèm theo 12,94 m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như bản vẽ thi công kèm theo 0,15 100m3
I CỐNG HỘP 75x75; LÝ TRÌNH KM 0+410.73M
1 Bê tông ống cống, đá 1x2, M200 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,87 m3
2 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,122 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,162 tấn
4 Bê tông móng cống, đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,86 m3
5 Thi công lớp đá đệm móng Như bản vẽ thi công kèm theo 0,69 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại ống cống Như bản vẽ thi công kèm theo 0,459 100m2
7 Lắp đặt cống hộp bằng cần cẩu 6T Như bản vẽ thi công kèm theo 7 1 đoạn ống
8 Nối cống hộp bằng phương pháp xảm Như bản vẽ thi công kèm theo 6 mối nối
9 Quét nhựa đường mặt ngoài cống Như bản vẽ thi công kèm theo 25,18 m2
10 Bê tông tường đầu, đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,25 m3
11 Bê tông móng tường đầu, đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,46 m3
12 Bê tông tường cánh, đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,58 m3
13 Bê tông móng tường cánh, đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,86 m3
14 Bê tông sân cống, đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,14 m3
15 Bê tông chân khay sân cống, đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,66 m3
16 Thi công lớp đá đệm móng Như bản vẽ thi công kèm theo 0,38 m3
17 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Như bản vẽ thi công kèm theo 0,054 100m2
18 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay Như bản vẽ thi công kèm theo 0,122 100m2
19 Bê tông tường đầu, đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,27 m3
20 Bê tông móng tường đầu, đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,48 m3
21 Bê tông tường cánh, đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,59 m3
22 Bê tông móng tường cánh, đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,88 m3
23 Bê tông sân cống, đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,15 m3
24 Bê tông chân khay sân cống, đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,67 m3
25 Xây gia cố lề đất và taluy đầu cống bằng đá hộc, vữa XM M100 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,38 m3
26 Lót 1 lớp bạt tạo phẳng Như bản vẽ thi công kèm theo 0,095 100m2
27 Bê tông chân khay gia cố taluy đầu cống, đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,67 m3
28 Thi công lớp đá đệm móng Như bản vẽ thi công kèm theo 1,01 m3
29 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Như bản vẽ thi công kèm theo 0,048 100m2
30 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay Như bản vẽ thi công kèm theo 0,123 100m2
31 Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Như bản vẽ thi công kèm theo 0,442 100m3
32 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) Như bản vẽ thi công kèm theo 0,274 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như bản vẽ thi công kèm theo 0,168 100m3
J NỐI DÀI CỐNG HỘP 100x100; LÝ TRÌNH KM 0+630.13M
1 Bê tông ống cống, đá 1x2, M200 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,45 m3
2 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,014 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,038 tấn
4 Bê tông móng cống, đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,07 m3
5 Thi công lớp đá đệm móng Như bản vẽ thi công kèm theo 0,02 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại ống cống Như bản vẽ thi công kèm theo 0,088 100m2
7 Lắp đặt cống hộp bằng cần cẩu 6T Như bản vẽ thi công kèm theo 1 1 đoạn ống
8 Nối cống hộp bằng phương pháp xảm Như bản vẽ thi công kèm theo 1 mối nối
9 Quét nhựa đường mặt ngoài cống Như bản vẽ thi công kèm theo 4,8 m2
10 Bê tông tường đầu, đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,65 m3
11 Bê tông móng tường đầu, đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,16 m3
12 Bê tông tường cánh, đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,49 m3
13 Bê tông móng tường cánh, đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,99 m3
14 Bê tông sân cống, đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,42 m3
15 Bê tông chân khay sân cống, đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,47 m3
16 Xây gia cố lề đất và taluy đầu cống bằng đá hộc, vữa XM M100 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,85 m3
17 Lót 1 lớp bạt tạo phẳng Như bản vẽ thi công kèm theo 0,114 100m2
18 Bê tông chân khay gia cố taluy đầu cống, đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,56 m3
19 Thi công lớp đá đệm móng Như bản vẽ thi công kèm theo 3,54 m3
20 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Như bản vẽ thi công kèm theo 0,104 100m2
21 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay Như bản vẽ thi công kèm theo 0,176 100m2
22 Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Như bản vẽ thi công kèm theo 0,147 100m3
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) Như bản vẽ thi công kèm theo 0,114 100m3
24 Phá dỡ cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph Như bản vẽ thi công kèm theo 9,22 m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như bản vẽ thi công kèm theo 0,125 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->