Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Di chuyển đường dây tải điện để giải phóng mặt bằng thi công xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Lò Rác, xã Thanh Minh, thị xã Phú Thọ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210155378-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: Di chuyển đường dây tải điện để giải phóng mặt bằng thi công xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Lò Rác, xã Thanh Minh, thị xã Phú Thọ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210155258 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-28 10:48:00 đến ngày 2021-02-07 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,766,956,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Móng MT-8 (Cột 18m)TC | Theo BVTK được duyệt | 2 | móng |
| 2 | Móng MTĐ-5(18) ( Cột 18m)TC | Theo BVTK được duyệt | 3 | móng |
| 3 | Móng MTĐ-5(18) ( Cột 18m)M | Theo BVTK được duyệt | 1 | móng |
| 4 | Móng MTĐ-5(20) ( Cột 20m) | Theo BVTK được duyệt | 1 | móng |
| 5 | Móng tiếp địa R2C | Theo BVTK được duyệt | 6 | móng |
| 6 | Đào rãnh cáp ngầm trung thế qua đường bê tông | Theo BVTK được duyệt | 190 | m |
| 7 | Đào rãnh cáp ngầm trung thế vỉa hè | Theo BVTK được duyệt | 5 | m |
| B | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (PHẦN LẮP ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( tiếp đất 1 đầu) | Theo BVTK được duyệt | 2 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van <=11KV | Theo BVTK được duyệt | 2 | 3 pha |
| 3 | Cột VLT NPC L18-12 (Đầu ngọn 190, gốc 430) | Theo BVTK được duyệt | 2 | cột |
| 4 | Cột VLT NPC L18-9,2 (Đầu ngọn 190, gốc 430) | Theo BVTK được duyệt | 10 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=18m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo BVTK được duyệt | 12 | cột |
| 6 | Dây dẫn bọc cách điện AsXV-95/16-24KV | Theo BVTK được duyệt | 1.151 | m |
| 7 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét <= 95mm2 | Theo BVTK được duyệt | 1,151 | 1 km dây |
| 8 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng 5m < rộng <= 10m, đường sắt, nhà dân cao > 7m. Tiết diện dây <= 150mm2 | Theo BVTK được duyệt | 1 | vị trí |
| 9 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng 5m < rộng <= 10m, đường sắt, nhà dân cao > 7m. Tiết diện dây <= 95mm2 | Theo BVTK được duyệt | 2 | vị trí |
| 10 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vị trí bẻ góc. Tiết diện dây <= 150mm2 | Theo BVTK được duyệt | 3 | vị trí |
| 11 | Sứ đứng 24kV đường dò 600 mm | Theo BVTK được duyệt | 26 | quả |
| 12 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo BVTK được duyệt | 2,6 | 10 sứ |
| 13 | Sứ chuỗi Silicon 24 kV Lực kéo đứt >100kN, Chiều dài đường rò >600mm | Theo BVTK được duyệt | 45 | chiếc |
| 14 | Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp dưới đất 15-22kV | Theo BVTK được duyệt | 45 | bộ |
| 15 | Giáp níu | Theo BVTK được duyệt | 45 | bộ |
| 16 | Ghíp 3 bu lông | Theo BVTK được duyệt | 120 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al các loại | Theo BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Theo BVTK được duyệt | 2 | 10 đầu cốt |
| 19 | Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây <= 120mm2 | Theo BVTK được duyệt | 21 | 1 mối |
| 20 | Dây nhôm buộc cổ sứ | Theo BVTK được duyệt | 12 | m |
| 21 | Biển báo nguy hiểm và biển số thứ tự cột | Theo BVTK được duyệt | 7 | cái |
| 22 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà | Theo BVTK được duyệt | 2.252,001 | kg |
| 23 | Lắp đặt xà loại 1 | Theo BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt xà loại 2 | Theo BVTK được duyệt | 10 | bộ |
| 25 | Lắp đặt xà loại 3 | Theo BVTK được duyệt | 7 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo BVTK được duyệt | 0,3007 | tấn |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo BVTK được duyệt | 40,38 | m3 |
| 28 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo BVTK được duyệt | 1,755 | 1000v |
| 29 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo BVTK được duyệt | 1,95 | 100m2 |
| 30 | Mốc sứ báo hiệu cáp, MBH | Theo BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 31 | Ống nhựa gân xoắn HDPE, HDPE-D190/150 | Theo BVTK được duyệt | 214,75 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm | Theo BVTK được duyệt | 1,24 | 100m |
| 33 | Cáp ngầm 3 pha Cu/XLPE/PVC/ DSTA/PVC-W-12/20(24) kV–3x120 | Theo BVTK được duyệt | 233 | m |
| 34 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 15kg/m | Theo BVTK được duyệt | 2,33 | 100m |
| 35 | Hộp đầu cáp ngoài trời 22kV, ĐC-22/240 | Theo BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 36 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp <= 120mm2 | Theo BVTK được duyệt | 2 | đầu cáp |
| 37 | Dây đay tẩm Bitum | Theo BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 38 | Tiếp địa R2C | Theo BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 39 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 12m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo BVTK được duyệt | 16 | 1 cột |
| 40 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡ | Theo BVTK được duyệt | 16 | 1 bộ |
| 41 | Thay cách điện polymer/ composite/ silicon trung thế. Lắp dưới đất 35kV | Theo BVTK được duyệt | 5,2 | bộ cách điện |
| 42 | Thay cách điện polymer/ composite/ silicon đỡ đơn dây dẫn trên cột thép sắt. điện áp <=35kV. Chiều cao lắp chuỗi <= 20m | Theo BVTK được duyệt | 15 | bộ cách điện |
| 43 | Căng lại dây bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây <= 95mm2 | Theo BVTK được duyệt | 2,3623 | 1km/1 dây |
| 44 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi | Theo BVTK được duyệt | 3 | ca |
| C | TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Móng MT3 (móng cột TBA) | Theo BVTK được duyệt | 2 | móng |
| 2 | Móng tiếp địa TBA | Theo BVTK được duyệt | 1 | móng |
| D | TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN LẮP ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 320kVA | Theo BVTK được duyệt | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo BVTK được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên dàn, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Theo BVTK được duyệt | 1 | 1 hệ thống |
| 4 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Theo BVTK được duyệt | 2 | 1 bộ |
| 5 | Cầu chì SI-35 kV | Theo BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Theo BVTK được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 7 | Cột điện bê tông ly tâm ( chiều dài 12m, đường kính đầu ngọn cột 190mm, lực đầu cột 720kg) | Theo BVTK được duyệt | 2 | cột |
| 8 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=12m, hoàn toàn bằng thủ công | Theo BVTK được duyệt | 2 | cột |
| 9 | Tiếp địa TBA | Theo BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡ | Theo BVTK được duyệt | 807,496 | kg |
| 11 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo BVTK được duyệt | 0,1021 | tấn |
| 12 | Lắp đặt giá đỡ | Theo BVTK được duyệt | 0,7054 | tấn |
| 13 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác (tận dụng lại) | Theo BVTK được duyệt | 0,3161 | tấn |
| 14 | Dây nhôm lõi thép trần AsXV-95/16 | Theo BVTK được duyệt | 15 | m |
| 15 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét <= 95mm2 | Theo BVTK được duyệt | 0,045 | 1 km dây |
| 16 | Sứ đứng 24kV | Theo BVTK được duyệt | 9 | quả |
| 17 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 6-10 kv | Theo BVTK được duyệt | 0,9 | 10 sứ |
| 18 | Dây đồng mềm bọc vỏ M35 | Theo BVTK được duyệt | 18 | m |
| 19 | Dây đồng mềm bọc vỏ M95 | Theo BVTK được duyệt | 12 | m |
| 20 | kẹp cáp CC-95 | Theo BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=240mm2 ( Tháo ra và lắp lại) | Theo BVTK được duyệt | 24 | 1 m |
| 22 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Theo BVTK được duyệt | 8 | 1 m |
| 23 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2( Tháo ra và lắp lại | Theo BVTK được duyệt | 24 | 1 m |
| 24 | Cáp Cu/XLPE/PVC 35 kv 1x50 mm2 | Theo BVTK được duyệt | 21 | m |
| 25 | Lắp đặt thanh cái ống D<=80 | Theo BVTK được duyệt | 2,1 | 10 m |
| 26 | Đầu cốt M185 | Theo BVTK được duyệt | 14 | cái |
| 27 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Theo BVTK được duyệt | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 28 | Đầu cốt M150 | Theo BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 29 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 | Theo BVTK được duyệt | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 30 | Đầu cốt M95 | Theo BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 31 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Theo BVTK được duyệt | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 32 | Đầu cốt M50 | Theo BVTK được duyệt | 18 | cái |
| 33 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Theo BVTK được duyệt | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 34 | Đầu cốt M35 | Theo BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 35 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Theo BVTK được duyệt | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 36 | Đầu cốt AM95 | Theo BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 37 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Theo BVTK được duyệt | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 38 | Biển báo tên trạm | Theo BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 39 | Thay máy biến áp phân phối, máy biến áp 3 pha 15; (10); (6)/0,4kV, công suất <=320kVa | Theo BVTK được duyệt | 1 | 1 máy (3 pha) |
| 40 | Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Theo BVTK được duyệt | 2 | 1 tủ |
| 41 | Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện dây <=240mm2 | Theo BVTK được duyệt | 8 | 1m |
| 42 | Thay các loại cách điện đứng trung thế, thay dưới đất, 15-22kV | Theo BVTK được duyệt | 0,9 | 10 cách điện |
| 43 | Thay chống sét van <=35kV | Theo BVTK được duyệt | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 44 | Thay cầu chì 35 (22) kV | Theo BVTK được duyệt | 1 | 1 bộ (3pha) |
| 45 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột néo | Theo BVTK được duyệt | 12 | 1 bộ |
| 46 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 10,5m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo BVTK được duyệt | 2 | 1 cột |
| E | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV(PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Móng M2CL | Theo BVTK được duyệt | 1 | móng |
| 2 | Móng M2ĐCL | Theo BVTK được duyệt | 1 | móng |
| 3 | Móng Tiếp địa RLL | Theo BVTK được duyệt | 2 | móng |
| F | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV(PHẦN LẮP ĐIỆN) | |||
| 1 | Cột VLT NPC L10-5,0 (Đầu ngọn 190, gốc 323) | Theo BVTK được duyệt | 1 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo BVTK được duyệt | 7 | cột |
| 3 | Cáp vặn xoắn AXLPE 4x95 mm2 - 0,6/1kV | Theo BVTK được duyệt | 320 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 | Theo BVTK được duyệt | 0,32 | km/dây |
| 5 | Móc treo F20 | Theo BVTK được duyệt | 22 | cái |
| 6 | Kẹp xiết | Theo BVTK được duyệt | 22 | cái |
| 7 | Đai thép + Khóa đai | Theo BVTK được duyệt | 44 | cái |
| 8 | Ghíp 3 bu lông | Theo BVTK được duyệt | 18 | cái |
| G | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp <=35kv, 3 pha | Theo BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo BVTK được duyệt | 67 | cái |
| 4 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Theo BVTK được duyệt | 168 | bát |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo BVTK được duyệt | 19 | 1 vị trí |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo BVTK được duyệt | 15 | sợi |
| H | THĨ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Theo BVTK được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo BVTK được duyệt | 1 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Theo BVTK được duyệt | 1 | mẫu |
| 4 | Thí nghiệm Tg của dầu cách điện | Theo BVTK được duyệt | 1 | mẫu |
| 5 | Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện | Theo BVTK được duyệt | 1 | mẫu |
| 6 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Theo BVTK được duyệt | 1 | mẫu |
| 7 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện | Theo BVTK được duyệt | 1 | mẫu |
| 8 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Theo BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp <=35kv, 3 pha | Theo BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A | Theo BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Theo BVTK được duyệt | 2 | cái |
| I | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo BVTK được duyệt | 1 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Theo BVTK được duyệt | 1 | sợi |
| J | THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại 24KV ( tiếp đất 1 đầu) | Theo BVTK được duyệt | 3 | bộ |
| 2 | Chống sét van 6KV | Theo BVTK được duyệt | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi