Gói thầu: Thi công xây dựng công trình:Cải tạo, sửa chữa Trường MN Đoài Côn, xã Đoài Dương, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210201276-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Trùng Khánh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình:Cải tạo, sửa chữa Trường MN Đoài Côn, xã Đoài Dương, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
Số hiệu KHLCNT 20210200943
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-01 13:15:00 đến ngày 2021-02-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,339,196,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌP 4 PHÒNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,7198 100m3
2 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 18,954 m3
3 Đào đất móng bó nền bằng thủ công, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,512 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1 x 2, mác 100 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 14,5081 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,5056 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 47,5305 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 10,1401 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,3728 100m3
9 Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2097 100m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,6055 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1835 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,0549 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 54,0754 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,5183 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2092 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,0102 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6,0468 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, chiều rộng <= 250 cm, đá 1 x 2, mác 100 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 22,3673 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,9231 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2998 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,485 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1156 m3
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 47,3386 m3
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 46,4674 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô,lam chắn nắng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,5467 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , TCN, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1316 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô TCN, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,5662 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, TCN, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,4989 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,9225 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2809 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,4377 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,5268 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,4098 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 22,9633 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,2378 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,7622 tấn
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 52,3767 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2527 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2461 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,7048 m3
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0189 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1537 tấn
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,367 m3
44 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12,2496 m3
45 Gia công xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,7704 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,7704 tấn
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 115,5796 m2
48 Lợp mái che tường bằng tôn màu đỏ dày 0.4mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,0912 100m2
49 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 láng hai lần = 2cm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 320,1346 m2
50 Quét dung dịchchống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V - Yêu cầu về xây lắp 320,1346 m2
51 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
52 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
53 Bầu sứ kim thu sét Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
54 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 314,2 m
55 Bật sắt D10 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 84 cái
56 Đào chôn dây tiếp địa, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 23,1264 m3
57 Lắt đặt mối nối kiểm tra Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 mối nối
58 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 72,27 m
59 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12 cọc
60 Gia công lắp đặt thép thang thăm mái D18 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 17,19 kg
61 Gia công lắp đặt thép thang thăm mái D6 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2 kg
62 Gia công cửa đậy bằng tôn tấm dày 2mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7,693 kg
63 Bản lề gong cửa đậy Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
64 Khóa cầu việt tiệp loại to Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,84 100m
66 Lắp đặt ống thép lồng qua sàn Chương V - Yêu cầu về xây lắp 11 cái
67 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 11 cái
68 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 11 cái
69 Lắp đặt đại giữ ống Chương V - Yêu cầu về xây lắp 132 cái
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,044 100m
71 Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 13,134 m2
72 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 523,7718 m2
73 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 252,9968 m2
74 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 330,3302 m2
75 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 892,912 m2
76 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, 250X400mm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 122,4584 m2
77 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 65,984 m2
78 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 18,697 m2
79 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 88,2 m
80 Trát trụ,cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 23,2684 m2
81 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,6149 m3
82 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 35,13 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1.474,2952 m2
84 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 614,968 m2
85 Lát nền, sàn, gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 411,5892 m2
86 Lát nền, sàn, gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 23,0024 m2
87 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 18,5376 m2
88 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,6758 tấn
89 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 24,5952 m2
90 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu về xây lắp 34,56 m2
91 Cửa đi , của sổ, vách kính nhôm sơn tĩnh điện màu trắng sứ (dưới cửa đi pano nhôm) khung bao 76x25mm, khung cánh 50x38mm, nhôm dày 0,6mm kính trắng dày 5mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 134,26 m2
92 Lắp dựng cửa , vách kính Chương V - Yêu cầu về xây lắp 134,26 m2
93 Gia công lan can inox 304 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 389,7 kg
94 Lắp dựng lan can Chương V - Yêu cầu về xây lắp 68,06 m2
95 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 24 bộ
96 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
97 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V - Yêu cầu về xây lắp 15 bộ
98 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần triết áp Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12 cái
99 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16 cái
100 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
101 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
102 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
103 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5 cái
104 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5Ampe Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
105 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 50 m
106 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 30,5 m
107 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 51 m
108 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 240 m
109 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 440 m
110 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 20x30cm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 hộp
111 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, 60x80mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 38 hộp
112 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12 cái
113 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12 cái
114 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8 cái
115 Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
116 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 465 m
117 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16 bộ
118 Lắp đặt vòi sịt sàn Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16 cái
119 Lắp đặt phễu thu nước inox 304 D76 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8 cái
120 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8 bộ
121 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 bể
122 Lắp đặt thùng đun nước nóng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
123 Lắp đặt máy bơm nước PenTax CM100-1HP Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
124 Đào đất chôn ống, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,875 m3
125 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2977 m3
126 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2977 m3
127 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,5602 m3
128 Gia công cửa đậy bằng tôn tấm dày 2mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 23,36 kg
129 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,02 100m
130 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,02 100m
131 Lắp đặt măng sông HDPE D32mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
132 Lắp đặt kép D32mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
133 Lắp đặt kép D25mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
134 Lắp đặt cút HDPE D32mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
135 Lắp đặt cút HDPE D25mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3 cái
136 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
137 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
138 Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van <= 25mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
139 Lắp đặt mối nối mềm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
140 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,32 100m
141 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,24 100m
142 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,44 100m
143 Lắp đặt kép 1 đầu ren ngoài + 1 đầu nhựa D50 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
144 Lắp đặt chếch PPR D50mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
145 Lắp đặt van ren PPR, đường kính van 50mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
146 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
147 Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
148 Lắp đặt rắc co D50mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
149 Lắp đặt rắc co D32mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8 cái
150 Lắp đặt cút PPR D50mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
151 Lắp đặt cút PPR D32mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16 cái
152 Lắp đặt cút PPR D20mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 20 cái
153 Lắp đặt cút thu PPR 50x32mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
154 Lắp đặt cút thu PPR 32x20mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
155 Lắp đặt cút 1 đầu ren trong 1 đầu nhựa PPR 20x20 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 32 cái
156 Lắp đặt Tê thu PPR 50x32mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
157 Lắp đặt Tê thu PPR 50x20mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
158 Lắp đặt tê thu PPR 32x20mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12 cái
159 Lắp đặt tê thu PPR 20x20mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
160 Lắp đặt tê PPR 32x32mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
161 Lắp đặt tê 1 đầu ren trong + 2 đầu nhựa PPR 20x20mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8 cái
162 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm ren trong nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16 cái
163 Lắp đặt kép thép tráng kẽm ren ngoài nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 48 cái
164 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,56 100m
165 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,52 100m
166 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,36 100m
167 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 10 cái
168 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 cái
169 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 22 cái
170 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8 cái
171 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 10 cái
172 Lắp đặt côn thumiệng bát nối bằng phương pháp dán keo76x48mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
173 Lắp đặt côn thumiệng bát nối bằng phương pháp dán keo110x48mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
174 Lắp đặt côn,nối thẳng miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
175 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
176 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,6 100m
177 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
178 Lắp đặt cút HDPE D25mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8 cái
179 Lắp đặt tê HDPE D25mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
180 Đào móng bể tự hoại, bể tự ngấm bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 27,1728 m3
181 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0233 100m2
182 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1 x 2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,1968 m3
183 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7,0928 m3
184 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1291 100m2
185 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,1621 m3
186 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 48,6 m2
187 Láng bể nước, giếng nước, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 10,695 m2
188 Quét nước xi măng 2 nước Chương V - Yêu cầu về xây lắp 59,295 m2
189 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0536 100m2
190 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,4531 tấn
191 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,36 m3
192 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Yêu cầu về xây lắp 10 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->