Gói thầu: Thi công xây dựng công trình:Cải tạo, sửa chữa Trường MN Đoài Côn, xã Đoài Dương, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210201276-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Trùng Khánh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình:Cải tạo, sửa chữa Trường MN Đoài Côn, xã Đoài Dương, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210200943 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-01 13:15:00 đến ngày 2021-02-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,339,196,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌP 4 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,7198 | 100m3 |
| 2 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,954 | m3 |
| 3 | Đào đất móng bó nền bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,512 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1 x 2, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,5081 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,5056 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 47,5305 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,1401 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3728 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2097 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,6055 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1835 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,0549 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 54,0754 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5183 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2092 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0102 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,0468 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, chiều rộng <= 250 cm, đá 1 x 2, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,3673 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,9231 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2998 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,485 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1156 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 47,3386 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 46,4674 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô,lam chắn nắng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5467 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , TCN, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1316 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô TCN, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5662 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, TCN, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,4989 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,9225 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2809 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,4377 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5268 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,4098 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,9633 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,2378 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,7622 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 52,3767 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2527 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2461 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,7048 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0189 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1537 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,367 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,2496 | m3 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,7704 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,7704 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 115,5796 | m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn màu đỏ dày 0.4mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,0912 | 100m2 |
| 49 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 láng hai lần = 2cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 320,1346 | m2 |
| 50 | Quét dung dịchchống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 320,1346 | m2 |
| 51 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 53 | Bầu sứ kim thu sét | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 54 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 314,2 | m |
| 55 | Bật sắt D10 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 84 | cái |
| 56 | Đào chôn dây tiếp địa, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,1264 | m3 |
| 57 | Lắt đặt mối nối kiểm tra | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | mối nối |
| 58 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 72,27 | m |
| 59 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cọc |
| 60 | Gia công lắp đặt thép thang thăm mái D18 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,19 | kg |
| 61 | Gia công lắp đặt thép thang thăm mái D6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | kg |
| 62 | Gia công cửa đậy bằng tôn tấm dày 2mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,693 | kg |
| 63 | Bản lề gong cửa đậy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 64 | Khóa cầu việt tiệp loại to | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,84 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống thép lồng qua sàn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 67 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 69 | Lắp đặt đại giữ ống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 132 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,044 | 100m |
| 71 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,134 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 523,7718 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 252,9968 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 330,3302 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 892,912 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, 250X400mm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 122,4584 | m2 |
| 77 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 65,984 | m2 |
| 78 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,697 | m2 |
| 79 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 88,2 | m |
| 80 | Trát trụ,cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,2684 | m2 |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6149 | m3 |
| 82 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35,13 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.474,2952 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 614,968 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn, gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 411,5892 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn, gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,0024 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,5376 | m2 |
| 88 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6758 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24,5952 | m2 |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 34,56 | m2 |
| 91 | Cửa đi , của sổ, vách kính nhôm sơn tĩnh điện màu trắng sứ (dưới cửa đi pano nhôm) khung bao 76x25mm, khung cánh 50x38mm, nhôm dày 0,6mm kính trắng dày 5mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 134,26 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa , vách kính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 134,26 | m2 |
| 93 | Gia công lan can inox 304 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 389,7 | kg |
| 94 | Lắp dựng lan can | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 68,06 | m2 |
| 95 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | bộ |
| 96 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 97 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | bộ |
| 98 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần triết áp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5Ampe | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30,5 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 51 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 240 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 440 | m |
| 110 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 20x30cm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | hộp |
| 111 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, 60x80mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 38 | hộp |
| 112 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 465 | m |
| 117 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | bộ |
| 118 | Lắp đặt vòi sịt sàn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 119 | Lắp đặt phễu thu nước inox 304 D76 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 121 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bể |
| 122 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 123 | Lắp đặt máy bơm nước PenTax CM100-1HP | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 124 | Đào đất chôn ống, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,875 | m3 |
| 125 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2977 | m3 |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2977 | m3 |
| 127 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5602 | m3 |
| 128 | Gia công cửa đậy bằng tôn tấm dày 2mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,36 | kg |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | 100m |
| 131 | Lắp đặt măng sông HDPE D32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt kép D32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt kép D25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút HDPE D32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút HDPE D25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van <= 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt mối nối mềm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,32 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,44 | 100m |
| 143 | Lắp đặt kép 1 đầu ren ngoài + 1 đầu nhựa D50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt chếch PPR D50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt van ren PPR, đường kính van 50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt rắc co D50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt rắc co D32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút PPR D50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút PPR D32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút PPR D20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút thu PPR 50x32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút thu PPR 32x20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút 1 đầu ren trong 1 đầu nhựa PPR 20x20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32 | cái |
| 156 | Lắp đặt Tê thu PPR 50x32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt Tê thu PPR 50x20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê thu PPR 32x20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê thu PPR 20x20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê PPR 32x32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê 1 đầu ren trong + 2 đầu nhựa PPR 20x20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 162 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm ren trong nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 163 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm ren ngoài nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 48 | cái |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,56 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,52 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,36 | 100m |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn thumiệng bát nối bằng phương pháp dán keo76x48mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn thumiệng bát nối bằng phương pháp dán keo110x48mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn,nối thẳng miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 175 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | 100m |
| 177 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút HDPE D25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê HDPE D25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 180 | Đào móng bể tự hoại, bể tự ngấm bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,1728 | m3 |
| 181 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0233 | 100m2 |
| 182 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1 x 2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,1968 | m3 |
| 183 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,0928 | m3 |
| 184 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1291 | 100m2 |
| 185 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1621 | m3 |
| 186 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 48,6 | m2 |
| 187 | Láng bể nước, giếng nước, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,695 | m2 |
| 188 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 59,295 | m2 |
| 189 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0536 | 100m2 |
| 190 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4531 | tấn |
| 191 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,36 | m3 |
| 192 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi