Gói thầu: Thi công
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210158293-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT |
| Tên gói thầu | Thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20210157649 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (vốn MTQG XDNTM), NS huyện, NS xã, vốn nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-01 10:43:00 đến ngày 2021-02-08 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,255,346,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỌC 30x30 + HỘP NỐI | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,255 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,682 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,432 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm hộp nối | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,042 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm hộp nối | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,216 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông cọc đá 1x2, mác 300 (đs 6-8) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,558 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,957 | 100m2 |
| 8 | Nối cọc 30x30cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | mối nối |
| B | MỐ CẦU | |||
| 1 | Chờ đóng cọc thử búa tự hành 1.8T trên cạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 2 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,715 | 100m |
| 3 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,085 | 100m |
| 4 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,715 | 100m |
| 5 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,085 | 100m |
| 6 | Đập đầu cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,002 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố, đkính <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố, đkính <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,746 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố, đkính > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,368 | tấn |
| 11 | Bê tông mố, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,043 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,354 | 100m2 |
| 13 | Bê tông gối mố đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,054 | m3 |
| C | TRỤ CẦU | |||
| 1 | Chờ đóng cọc thử búa 1.8T SL 200T | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 2 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước búa 1,8 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30cm xiên ngập đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,346 | 100m |
| 3 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước búa 1,8 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30cm xiên k ngập đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,254 | 100m |
| 4 | Đập đầu cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép, mũ trụ cầu, đk<= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,258 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép, mũ trụ cầu, đk<= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,839 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ trụ cầu đk>18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,367 | tấn |
| 8 | Bê tông trụ cầu dưới nước đá 1x2, mác 300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,56 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,342 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mũ trụ, gối cầu đá 1x2, mác 300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,613 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ trụ, gối cầu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,242 | 100m2 |
| D | KẾT CẤU NHỊP | |||
| 1 | Lắp dầm, trọng lượng cấu kiện <= 15tấn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 2 | Dầm I400 L=12m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | dầm |
| 3 | Dầm I400 L=9m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | dầm |
| 4 | Sản xuất , lắp đặt gỗ gông dầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,018 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ gỗ gông dầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,018 | m3 |
| 6 | Lắp đặt thép gông dầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,562 | tấn |
| 7 | Hao hụt thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,621 | kg |
| 8 | Bulon d=16, L=60cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 108 | cái |
| 9 | Tháo lắp bulon các bộ phận | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 216 | 1bộ |
| 10 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,081 | tấn |
| 13 | Bê tông dầm ngang đá 1x2, mác 350 (đs 6-8) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,416 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép dầm ngang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu <=10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,891 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu> 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,46 | tấn |
| 17 | Gia công lắp đặt thép khe co giãn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,275 | tấn |
| 18 | Bê tông mặt cầu đá 1x2, mác 350 (đs 6-8) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,84 | m3 |
| 19 | Bê tông mặt cầu đá 0.5x1, mác 350 (đs 2-4) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,46 | m3 |
| 20 | Bê tông lan can đá 1x2, mác 350 (đs 6-8) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép mặt cầu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,962 | 100m2 |
| E | HỆ LAN CAN | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ, lan can, đkính 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,597 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ, thoát nước, đkính 100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,032 | 100m |
| F | KHUNG ĐỊNH VỊ MỐ | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,68 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,52 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,68 | 100m |
| 4 | Hao hụt thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 204,546 | kg |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ thép giằng khung định vị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,936 | tấn |
| 6 | Hao hụt thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 714,912 | kg |
| G | KHUNG ĐỊNH VỊ TRỤ | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,68 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,52 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,68 | 100m |
| 4 | Hao hụt thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 204,546 | kg |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ thép giằng khung định vị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,936 | tấn |
| 6 | Hao hụt thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 714,912 | kg |
| H | BÃI ĐÚC CỌC | |||
| 1 | Đắp cát đệm móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | m3 |
| 2 | Lớp nylon ngăn cách | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m2 |
| I | ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| 1 | Đánh cấp nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,165 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,489 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,427 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,427 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,427 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,427 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát nền đường K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,564 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,391 | 100m3 |
| J | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,506 | m3 |
| 2 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Biển báo tròn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Biển báo tên cầu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Trụ biển báo 3.7m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | trụ |
| 8 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,96 | 100m |
| 9 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,12 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi