Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp của dự án

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210201247-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư Kiến Trúc Xanh
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp của dự án
Số hiệu KHLCNT 20210201240
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp theo kế hoạch vốn và ngân sách phường An Hoà
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-01 15:41:00 đến ngày 2021-02-08 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,692,528,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *\1- Hạng mục : Phần móng
1 Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn cọc, cột Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 592,2213 1 m2
2 Cốt thép cột, cọc Đường kính cốt thép <=10mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,158 1 tấn
3 Cốt thép cột, cọc Đường kính cốt thép <=18mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7,399 1 tấn
4 Cốt thép cột, cọc Đường kính cốt thép >18mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,249 1 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trongBT Khối lượng một cấu kiện <10kg Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,162 1 tấn
6 Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT Khối lượng một cấu kiện <=10 kg Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,162 Tấn
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn BT cọc vữa BT đá dăm 1x2 M300 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 72,9616 1 m3
8 ép trước cọc bê tông cốt thép Cọc 25x25cm , Lc>4m , Đất cấp I Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1.163,2 1 m
9 Nối cọc bê tông cốt thép (vuông) Kích thước cọc 25x25cm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 83 1 Mối
10 Phá dỡ đầu cọc bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,5563 m3
11 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II (90%) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 89,331 1 m3
12 Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m Chiều sâu >1m , Đất cấp II (10%) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,7672 1 m3
13 Đào móng băng có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=1m , Đất cấp II (10%) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,1604 1 m3
14 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 9,9448 1 m3
15 Gia công cốt thép đài móng Đường kính cốt thép d<=10mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,571 Tấn
16 Gia công cốt thép đài móng Đường kính cốt thép d<=18mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,066 Tấn
17 Gia công cốt thép đài móng Đường kính cốt thép d>18mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,095 Tấn
18 Ván khuôn đài móng Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 109,68 1 m2
19 Bê tông đài móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 1x2 M250 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 29,3993 1 m3
20 Gia công cốt thép giằng đài móng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,253 Tấn
21 Gia công cốt thép giằng đài móng Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,583 Tấn
22 Gia công cốt thép giằng đài móng Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<=6m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,963 Tấn
23 Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn giằng đài móng Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 93,005 1 m2
24 Bê tông giằng đài móng Vữa bê tông đá 1x2 M250 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 13,9507 1 m3
25 Ván khuôn cổ móng Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 33,4 1 m2
26 Bê tông cổ móng , vữa bê tông đá 1x2 M250 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,897 1 m3
27 Xây móng tường gạch Bloock (10x20x40)cm Dày 20cm, cao <= 6m,vữa XM M75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 14,8376 1 m3
28 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,205 Tấn
29 Gia công cốt thép giằng móng Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,164 Tấn
30 Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn giằng móng Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 35,02 1 m2
31 Bê tông giằng móng Vữa bê tông đá 1x2 M250 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,502 1 m3
32 Đắp đất hoàn trả móng = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 (tận dụng đất đào) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 39,472 1 m3
33 Đắp bột đá tôn nền = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 79,6578 1 m3
34 Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6 M100 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 22,322 1 m3
35 Vận chuyển đất thừa đi đổ = ô tô tự đổ 7T Trong phạm vi <=1km (Cự ly 1km đường loại 4) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,979 10m3/km
36 Vận chuyển đất thừa đi đổ = ô tô tự đổ 7T Trong phạm vi <=10km (Cự ly 3km đường loại 4) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,979 10m3/km
B *\2- Hạng mục : Phần thân
1 Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,714 Tấn
2 Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=18 mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,806 Tấn
3 Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d>18 mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,03 Tấn
4 Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 330,622 1 m2
5 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <=6m, vữa bê tông đá 1x2 M250 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6,8208 1 m3
6 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <= 28m,vữa bê tông đá 1x2 M250 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 14,0982 1 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 454,0768 1 m2
8 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,033 Tấn
9 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=18 mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,241 Tấn
10 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d>18 mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,008 Tấn
11 Bê tông xà, dầm, giằng Vữa bê tông đá 1x2 M250 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 44,0145 1 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 801,92 1 m2
13 Gia công cốt thép sàn Đ/kính cốt thép d<=10 mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 9,916 Tấn
14 Gia công cốt thép sàn Đ/kính cốt thép d> 10 mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,201 Tấn
15 Bê tông sàn Vữa bê tông đá 1x2 M250 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 91,0728 1 m3
16 Ván khuôn cầu thang thường Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 69,82 1 m2
17 Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,929 Tấn
18 Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<=6m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,255 Tấn
19 Bê tông cầu thang Vữa bê tông đá 1x2 M250 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8,351 1 m3
20 Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 148,48 1 m2
21 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d<=10 mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,061 Tấn
22 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d> 10 mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,448 Tấn
23 Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM250 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 11,0526 1 m3
C *\3- Hạng mục : Phần hoàn thiện
1 Xây tường ngoài gạch đặc KN (6x9.5x20)cm Dày 20cm,Cao<= 6m,vữa XM M75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 25,203 1 m3
2 Xây tường ngoài gạch đặc KN (6x9.5x20)cm Dày 20cm,Cao<=28m,vữa XM M75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 44,0038 1 m3
3 Xây tường trong gạch đặc KN (6x9.5x20)cm Dày 20cm,Cao<= 6m,vữa XM M75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 21,4304 1 m3
4 Xây tường trong gạch đặc KN (6x9.5x20)cm Dày 20cm,Cao<=28m,vữa XM M75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 48,5382 1 m3
5 Xây tường trong gạch đặc KN (6x9.5x20)cm Dày10cm,Cao <=6m,vữa XM M75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,0644 1 m3
6 Xây tường trong gạch đặc KN (6x9.5x20)cm Dày10cm,Cao <=28m,vữa XM M75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,664 1 m3
7 Xây tường lan can gạch đặc KN (6x9.5x20)cm Dày10cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,561 1 m3
8 Xây tường lan can gạch đặc KN (6x9.5x20)cm Dày10cm,Cao <=28m,vữa XM M75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,6393 1 m3
9 Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch đặc KN 6x9.5x20cm,vữa XM M75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,2781 1 m3
10 Xây cột, trụ gạch đặc KN (6x9.5x20)cm Cao<= 28m,vữa XM M75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7,364 1 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột tròn hộp kỹ thuật Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 27,2552 1 m2
12 Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn mũ sê nô mái Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 27,52 1 m2
13 Bê tông xà, dầm, giằng mũ sê nô mái Vữa bê tông đá 1x2 M250 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,752 1 m3
14 Bê tông cột hộp kỹ thuật vữa bê tông đá 1x2 M250 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,7342 1 m3
15 Lát đá Granite bậc tam cấp Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8,253 1 m2
16 Lát đá bậc Granite cầu thang Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 80,7808 1 m2
17 Lát đá Granite tự nhiên các len cửa đi Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6,758 1 m2
18 Cắt roăn đá chống trượt Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 52,998 10 m
19 Lát nền, sàn Gạch Granit 60x60 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 558,56 1 m2
20 Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Cắt từ Gạch Granite nền 10x60cm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8,91 1 m2
21 Ôp tường, trụ, cột phòng học cao 1.2 m Gạch Ceramic 30x60 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 226,8 1 m2
22 Lát nền, sàn gạch chống trượt Gạch Granit 30x30 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 71,02 1 m2
23 Ôp tường, trụ, cột WC Gạch Ceramic 30x60 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 199,98 1 m2
24 Thi công trần thạch cao 60x60+ khung xương chống ẩm, khu WC Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 98 1 m2
25 Lắp dựng vách ngăn, cửa bằng tấm compact dày 18mm + Phụ kiện lắp đặt kèm theo Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 53,46 1 m2
26 Lát đá mặt bệ các loại Bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo... Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8 1 m2
27 SX lắp dựng ke đặt bàn đá thép V30x30x5 (khoán gọn) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 18 Cái
28 Ngâm nước xi măng chống thấm khu vệ sinh Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 49,04 1 m2
29 Quét Sika chống thấm khu vệ sinh Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 49,04 1 m2
30 Ôp tường chân móng đá chẻ tự nhiên Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 18,55 1 m2
31 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 410,03 1 m2
32 Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 756,13 1 m2
33 Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 332,898 1 m2
34 Trát xà dầm, có hồ dầu Vữa XM M75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 469,23 1 m2
35 Trát trần, có hồ dầu Vữa XM M75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 646,59 1 m2
36 Trát gờ chỉ Vữa XM M75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 294,1 1 m
37 Trát tường lan can, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 (lần 2) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 32,0025 1 m2
38 Kẻ roăn lõm kt 50x15mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 32,0025 1 m2
39 Đắp phào kép, gờ nổi, hoa văn trang trí Vữa XM M75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 25,434 1 m
40 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 410,03 1m2
41 Sơn dầm, trần, cột không bả 1 nước lót,2 nước phủ Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1.448,718 1m2
42 Sơn tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 756,13 1m2
43 Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô, Ô văng, mái.... Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 61,54 1 m2
44 Quét Sika chống thấm sê nô, Ô văng, mái.... Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 61,54 1 m2
45 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1.5 cm, Vữa M75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 92,67 1 m2
46 Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8mm Trọng lượng: 4.115 Kg/md Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,4378 Tấn
47 Sản xuất cầu phong bằng thép hộp mạ kẽm 20x40x1.4 (Trọng lượng:1.25kg/m) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,9206 Tấn
48 Sản xuất li tô bằng thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2 (Trọng lượng: 0.7kg/m) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,0067 Tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8mm Trọng lượng: 4.115 Kg/md Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,437 Tấn
50 Lắp dựng cầu phong bằng thép hộp mạ kẽm 20x40x1.4 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,92 Tấn
51 Lắp dựng Li tô bằng thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,006 Tấn
52 Lợp mái ngói 22 V/m2 Chiều cao <=16m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 303,24 1 m2
53 Sơn sắt thép các vị trí mối hàn xà gồ,cầu phong, li tô 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 10 1m2
54 SXLD tấm Inox che khe nhiệt dày 0.3mm, rộng 0.9m (k/g) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3 m
55 SXLD nắp tôn lên mái KT 0.8x0.8 (k/g) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 1 Cái
56 SX Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay uPVC, kính 6.38mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 38,61 m2
57 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 11 Bộ
58 SX Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay uPVC, kính 6.38mm mờ Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 28,16 m2
59 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 16 Bộ
60 SX Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt uPVC, kính 6.38mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 51,84 m2
61 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 18 Bộ
62 SX Lắp dựng cửa sổ mở hất uPVC, kính 6.38mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7,68 m2
63 Phụ kiện cửa sổ mở hất Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8 Bộ
64 SX Lắp dựng vách kính uPVC, kính 6.38mm + Phụ kiện lắp đặt kèm theo Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 28 m2
65 Lắp đặt Phụ kiện Hắc ich chống va đập cửa đi Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 11 Bộ
66 SX Lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp mạ kẽm 14x14x1.2 Vữa XM cát vàng M75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 51,84 m2
67 Sơn hoa sắt cửa, lan can bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 59,54 1m2
68 SX Lắp dựng lan can cầu thang bằng INOX 304 Vữa XM cát vàng M75 (khoán gọn) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 34,3712 m2
69 SX Lắp dựng lan can bằng thép hộp mạ kẽm Vữa XM cát vàng M75 (khoán gọn) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7,7 m2
70 SX Lắp dựng tay vịn LC ống INOX 304 D60 dày 1.4mm Vữa XM cát vàng M75 (khoán gọn) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 37,65 m
71 SX Lắp dựng vách lam thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8mm (Bao gồm sơn, phụ kiện lắp đặt.....) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 16,7425 m2
72 SX lắp đặt viền Alu dày 5mm liên kết bằng vít Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 22,5 m
73 SX lắp đặt tấm Inox hình OMIGA rộng 150mm dày 0.3mm đoạn tiếp giáp Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 19,5 m
74 SX lắp đặt máng xối INOX 304 dày 0.4mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 12,1 m
75 Tháo tôn, xà gồ để lắp máng xối...... Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 10 Công.
76 Xây tường chắn máng xối gạch KN (6x9.5x20) Dày <=10cm,Cao<= 6m,vữa XM M75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,605 1 m3
77 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 12,1 1 m2
78 Phá dỡ Sàn, mái bê tông cốt thép Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,452 m3
79 Phá dỡ tường lan can xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,205 m3
80 Phá dỡ móng bậc cấp xây gạch Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,324 m3
81 Căng lưới mắt cáo vào các vị trí tiếp giáp tường gạch không nung Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 402,868 1 m2
D *\4- Hạng mục : Điện chiếu sáng + Internet
1 Lắp đặt đèn Led Tuýp T8 máng đôi 1x1.2m -20W Loại hộp đèn 1 bóng Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 18 1 Bộ
2 Lắp đặt đèn Led Tuýp T8 máng đôi 2x1.2m -20W Loại hộp đèn 2 bóng Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 42 1 Bộ
3 Lắp đặt đèn Led Lốp ốp trần/18W Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 40 1 Bộ
4 Lắp đặt quạt đảo chiều 360 độ Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 28 Cái
5 Lắp đặt quạt treo tường 50W Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 30 Cái
6 Lắp đặt quạt hút Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 Cái
7 Lắp đặt ổ cắm + Đế + Mặt che Loại ổ cắm đơn Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 26 Cái
8 Lắp đặt ổ cắm + Đế + Mặt che Loại ổ cắm đôi Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 31 Cái
9 Lắp đặt công tắc + Đế + Mặt che Loại công tắc đơn Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6 Cái
10 Lắp đặt công tắc + Đế + Mặt che Loại công tắc đôi Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5 Cái
11 Lắp đặt công tắc + Đế + Mặt che Loại công tắc ba Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 15 Cái
12 Lắp đặt công tắc + Đế + Mặt che Loại công tắc đảo chiều Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 10 Cái
13 Lắp đặt Automat 1 pha + Đế + Mặt che MCB-1P-16A (ĐHKK) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 13 Cái
14 Lắp đặt Automat 2 pha MCB-2P-32A Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6 Cái
15 Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x1.5mm2 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1.200 1m
16 Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x2.5mm2 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1.100 1m
17 Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x4mm2 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 600 1m
18 Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x6mm2 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 500 1m
19 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Loại dây CXV/DSTA/4x16mm2 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 40 1m
20 Lắp đặt dây đơn Loại dây CXV/DSTA/1x16mm2 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 20 1m
21 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống D20mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 600 1 m
22 LĐ ống nhựa xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn Đường kính ống D60/50mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 40 1 m
23 Lắp đặt thiết bị mạng Internet Loại thiết bị Switch WIFI 4 PORT Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 1TBị
24 Lắp đặt cáp Internet CAT 6 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 300 1m
25 Lắp đặt Automat 3 pha MCCB-3P-75A Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 Cái
26 Lắp đặt Automat 3 pha MCCB-3P-50A Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5 Cái
27 Lắp đặt Automat 2 pha MCB-2P-32A Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6 Cái
28 Lắp đặt Automat 2 pha MCB-2P-16A Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3 Cái
29 Lắp đặt cầu chì 2A Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 9 Cái
30 Lắp đặt đèn báo pha Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 9 Cái
31 Lắp đặt đồng hồ đo Vol (0-500V) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3 Cái
32 Lắp đặt SWITCH chuyển mạch vôn V/S Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3 Cái
33 Lđặt tủ điện K/thước tủ 800x600x220 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3 Tủ
34 Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp Rộng <=1m, sâu <=1m , Đất cấp II Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6 1 m3
35 Lát gạch KN 6x9.5x20 bảo vệ đường cáp Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 400 Viên
36 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6 1 m3
37 Đóng cọc tiếp đất thép L63x63x6 mạ kẽm, L=2.5m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 10 Cọc
38 Mối hàn hóa nhiệt CADWELD Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 10 Mối
39 Lắp đặt dây đơn Loại dây CXV/DSTA/1x16mm2 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 15 1m
40 Kéo rải dây thép dưới mương đất, Dây thép CT3 D16mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 30 m
41 Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp Rộng <=1m, sâu <=1m , Đất cấp II Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,4 1 m3
42 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,4 1 m3
43 Đo điện trở nối đất R<=4 OMH Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 Điểm
E *\5- Hạng mục : Chống sét
1 Lắp đặt kim thu sét D16 mạ kẽm, L=1m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7 Cái
2 Kéo rải dây thép thoát sét, Dây thép CT3 D12mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 50 m
3 Thép lá 4ly Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 30 m
4 Chân bật hàn chống bão Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 35 m
5 Hóa chất GEM giảm nhiệt Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6 Bao
6 Đo điện trở nối đất R<=10 OMH Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 Điểm
F *\6- Hạng mục : Hệ thống cấp thoát nước
1 Lắp đặt chậu xí bệt + Hang xịt + PK Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 1 Bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt + Hang xịt + PK (trẻ em) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 18 1 Bộ
3 Lắp hộp đựng phụ kiện 5 món Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6 Cái
4 Lắp đặt chậu tiểu nam + PK (trẻ em) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8 1 Bộ
5 Lắp phễu thu có xi phông INOX D150mm, chống mùi Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 19 Cái
6 Lắp đặt Lavabo + PK Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 1 Bộ
7 Lắp đặt Lavabo + PK (trẻ em) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 18 1 Bộ
8 Lắp gương soi Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 19 Cái
9 Lắp đặt vòi tắm hương sen Loại 1 vòi, 1 hương sen Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 10 1 Bộ
10 Lắp đặt vòi rửa, Loại đồng Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 1 Bộ
11 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox Dung tích bể 2000L Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 Cái
12 Lắp đặt van phao tự động Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 Cái
13 Lắp đặt máy bơm tăng áp 200W Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 1 Bộ
14 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Đkính ống 20x2.3mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 20 1 m
15 LĐặt cút ren trong nhựa PPR = PP hàn d20mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 60 Cái
16 LĐặt cút ren ngoài nhựa PPR = PP hàn d20mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 20 Cái
17 LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 20 Cái
18 LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d20mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 20 Cái
19 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Đkính ống 25x2.8mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 70 1 m
20 LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d25mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 15 Cái
21 LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d25mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8 Cái
22 LĐặt tê thu nhựa PPR = PP hàn d25/20mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 60 Cái
23 LĐặt co thu nhựa PPR = PP hàn d25/20mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 25 Cái
24 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Đkính ống 32x2.9mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 110 1 m
25 LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d32mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 10 Cái
26 LĐặt cút thu hẹp nhựa PPR = PP hàn d32/25mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 Cái
27 LĐặt tê thu hẹp nhựa PPR = PP hàn d32/25mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5 Cái
28 LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d32mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 Cái
29 LĐặt cút ren ngoài nhựa PPR = PP hàn d32mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 Cái
30 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Đkính ống 50x4.6mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 80 1 m
31 LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d50mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 15 Cái
32 LĐặt co thu nhựa PPR = PP hàn d50/32mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 Cái
33 LĐặt tê thu nhựa PPR = PP hàn d50/32mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3 Cái
34 Lắp đặt van khóa Đkính van D25mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6 Cái
35 Lắp đặt van khóa Đkính van D32mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8 Cái
36 Lắp đặt van khóa Đkính van D50mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 Cái
37 LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D114x5.0mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 60 1 m
38 LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D114mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 25 Cái
39 LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D114mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 45 Cái
40 LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D90x3.5mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 220 1 m
41 LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D90mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 100 Cái
42 LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D90mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 50 Cái
43 LĐ tê nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D90mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 Cái
44 LĐ thu hẹp nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D90/42mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 30 Cái
45 LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D42x3.5mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 10 1 m
46 LĐ cút nhựa ren ngoài Đkính D42mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 30 Cái
47 LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D140x4.0mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 50 1 m
48 LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D140/90mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3 Cái
49 LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D140mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6 Cái
50 LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D140mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 Cái
51 Cùm treo ống + ty ren mạ kẽm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 80 Bộ
52 LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D90x3.5mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 180 1 m
53 Lắp đặt Colie giữ ống Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 50 Cái
54 LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D90mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 23 Cái
55 LĐ măng xông nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D90mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 15 Cái
56 LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D60x3.0mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6 1 m
57 Lắp đặt cầu chắn rắc Inox D90mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 15 Cái
G *\07- Hạng mục : Bể tự hoại (2 Hầm)
1 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II (90%) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 41,0063 1 m3
2 Đào móng băng có chiều rộng > 3m Chiều sâu <=2m , Đất cấp II (10%) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,5563 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,276 1 m3
4 Ván khuôn móng Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,8 1 m2
5 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,298 Tấn
6 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 1x2 M250 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,344 1 m3
7 Xây tường BTH gạch Bloock (10x20x40)cm Dày 20cm, cao <= 6m,vữa XM M75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8,64 1 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 14,96 1 m2
9 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,118 Tấn
10 Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,088 1 m3
11 Trát tường trong, bề dày 1 cm Vữa XM M75 (lần 1) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 42,88 1 m2
12 Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 (lần 2) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 42,88 1 m2
13 Trát xà dầm, có hồ dầu Vữa XM M75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 13,52 1 m2
14 Láng nền, sàn có đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 11,52 1 m2
15 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 9,08 1 m2
16 Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,16 1 tấn
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,618 1 m3
18 LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 30 1 c/kiện
19 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 9,372 1 m3
20 Vận chuyển đất đi đổ = ô tô tự đổ 7T Trong phạm vi <=1km (cự ly 1km đường loại 4) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,619 10m3/km
21 Vận chuyển đất đi đổ = ô tô tự đổ 7T Trong phạm vi <=10km (cự ly 3km đường loại 4) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,619 10m3/km
H *\08- Hạng mục : Mương thoát nước
1 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II (90%) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 30,3116 1 m3
2 Đào móng bằng thủ công có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=1m , Đất cấp II (10%) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,368 1 m3
3 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M150 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,8545 1 m3
4 Xây tường gạch Bloock (10x20x40)cm, cao <= 6m,vữa XM M75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,7599 1 m3
5 Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 20,512 1 m2
6 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,04 Tấn
7 Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,1856 1 m3
8 Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 48,853 1 m2
9 Láng nền, sàn có đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 22,28 1 m2
10 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 13,696 1 m2
11 Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,114 1 tấn
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,528 1 m3
13 LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 54 1 c/kiện
14 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6,62 1 m3
15 Vận chuyển đất đi đổ = ô tô tự đổ 7T Trong phạm vi <=1km (cự ly 1km đường loại 4) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,706 10m3/km
16 Vận chuyển đất đi đổ = ô tô tự đổ 7T Trong phạm vi <=10km (cự ly 3km đường loại 4) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,706 10m3/km
I *\09- Hạng mục : Sân vườn, cổng phụ
1 Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M150 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 47,016 1 m3
2 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch Terrazo 30x30,VM75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 106,5 1 m2
3 Láng nền, sàn không đánh màu Dày 3 cm , Vữa M75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 154,7 1 m2
4 SX Lắp dựng cửa cổng bằng thép hộp 40x60x2.0mm (Bao gồm chốt, lề, khóa, .......) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,42 m2
5 Sơn hoa sắt cửa bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8,84 1m2
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,26 m3
7 Đào móng bồn hoa có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=1m , Đất cấp II Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,672 1 m3
8 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,336 1 m3
9 Xây bồn hoa đá chẻ (10x20x30) Vữa XM cát vàng M75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,336 1 m3
10 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,672 1 m3
11 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 1cây
12 Đánh bầu, di dời cây xanh Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3 1cây
13 Trồng cây xanh kích thước bầu 0.7x0.7x0.7 m (tận dụng cây) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3 Cây
14 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng Nước máy Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3 1cây/30n
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->