Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp của dự án
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210201247-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư Kiến Trúc Xanh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp của dự án |
| Số hiệu KHLCNT | 20210201240 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp theo kế hoạch vốn và ngân sách phường An Hoà |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-01 15:41:00 đến ngày 2021-02-08 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,692,528,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *\1- Hạng mục : Phần móng | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn cọc, cột | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 592,2213 | 1 m2 |
| 2 | Cốt thép cột, cọc Đường kính cốt thép <=10mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,158 | 1 tấn |
| 3 | Cốt thép cột, cọc Đường kính cốt thép <=18mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,399 | 1 tấn |
| 4 | Cốt thép cột, cọc Đường kính cốt thép >18mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,249 | 1 tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trongBT Khối lượng một cấu kiện <10kg | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,162 | 1 tấn |
| 6 | Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT Khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,162 | Tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn BT cọc vữa BT đá dăm 1x2 M300 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 72,9616 | 1 m3 |
| 8 | ép trước cọc bê tông cốt thép Cọc 25x25cm , Lc>4m , Đất cấp I | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.163,2 | 1 m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép (vuông) Kích thước cọc 25x25cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 83 | 1 Mối |
| 10 | Phá dỡ đầu cọc bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,5563 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II (90%) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 89,331 | 1 m3 |
| 12 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m Chiều sâu >1m , Đất cấp II (10%) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,7672 | 1 m3 |
| 13 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=1m , Đất cấp II (10%) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,1604 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,9448 | 1 m3 |
| 15 | Gia công cốt thép đài móng Đường kính cốt thép d<=10mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,571 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép đài móng Đường kính cốt thép d<=18mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,066 | Tấn |
| 17 | Gia công cốt thép đài móng Đường kính cốt thép d>18mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,095 | Tấn |
| 18 | Ván khuôn đài móng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 109,68 | 1 m2 |
| 19 | Bê tông đài móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 29,3993 | 1 m3 |
| 20 | Gia công cốt thép giằng đài móng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,253 | Tấn |
| 21 | Gia công cốt thép giằng đài móng Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,583 | Tấn |
| 22 | Gia công cốt thép giằng đài móng Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<=6m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,963 | Tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn giằng đài móng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 93,005 | 1 m2 |
| 24 | Bê tông giằng đài móng Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,9507 | 1 m3 |
| 25 | Ván khuôn cổ móng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 33,4 | 1 m2 |
| 26 | Bê tông cổ móng , vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,897 | 1 m3 |
| 27 | Xây móng tường gạch Bloock (10x20x40)cm Dày 20cm, cao <= 6m,vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14,8376 | 1 m3 |
| 28 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,205 | Tấn |
| 29 | Gia công cốt thép giằng móng Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,164 | Tấn |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn giằng móng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 35,02 | 1 m2 |
| 31 | Bê tông giằng móng Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,502 | 1 m3 |
| 32 | Đắp đất hoàn trả móng = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 (tận dụng đất đào) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 39,472 | 1 m3 |
| 33 | Đắp bột đá tôn nền = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 79,6578 | 1 m3 |
| 34 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 22,322 | 1 m3 |
| 35 | Vận chuyển đất thừa đi đổ = ô tô tự đổ 7T Trong phạm vi <=1km (Cự ly 1km đường loại 4) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,979 | 10m3/km |
| 36 | Vận chuyển đất thừa đi đổ = ô tô tự đổ 7T Trong phạm vi <=10km (Cự ly 3km đường loại 4) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,979 | 10m3/km |
| B | *\2- Hạng mục : Phần thân | |||
| 1 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,714 | Tấn |
| 2 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=18 mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,806 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d>18 mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,03 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 330,622 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <=6m, vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,8208 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <= 28m,vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14,0982 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 454,0768 | 1 m2 |
| 8 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,033 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=18 mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,241 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d>18 mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,008 | Tấn |
| 11 | Bê tông xà, dầm, giằng Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 44,0145 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 801,92 | 1 m2 |
| 13 | Gia công cốt thép sàn Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,916 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép sàn Đ/kính cốt thép d> 10 mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,201 | Tấn |
| 15 | Bê tông sàn Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 91,0728 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 69,82 | 1 m2 |
| 17 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,929 | Tấn |
| 18 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<=6m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,255 | Tấn |
| 19 | Bê tông cầu thang Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,351 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 148,48 | 1 m2 |
| 21 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,061 | Tấn |
| 22 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d> 10 mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,448 | Tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,0526 | 1 m3 |
| C | *\3- Hạng mục : Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Xây tường ngoài gạch đặc KN (6x9.5x20)cm Dày 20cm,Cao<= 6m,vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 25,203 | 1 m3 |
| 2 | Xây tường ngoài gạch đặc KN (6x9.5x20)cm Dày 20cm,Cao<=28m,vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 44,0038 | 1 m3 |
| 3 | Xây tường trong gạch đặc KN (6x9.5x20)cm Dày 20cm,Cao<= 6m,vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21,4304 | 1 m3 |
| 4 | Xây tường trong gạch đặc KN (6x9.5x20)cm Dày 20cm,Cao<=28m,vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 48,5382 | 1 m3 |
| 5 | Xây tường trong gạch đặc KN (6x9.5x20)cm Dày10cm,Cao <=6m,vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,0644 | 1 m3 |
| 6 | Xây tường trong gạch đặc KN (6x9.5x20)cm Dày10cm,Cao <=28m,vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,664 | 1 m3 |
| 7 | Xây tường lan can gạch đặc KN (6x9.5x20)cm Dày10cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,561 | 1 m3 |
| 8 | Xây tường lan can gạch đặc KN (6x9.5x20)cm Dày10cm,Cao <=28m,vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,6393 | 1 m3 |
| 9 | Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch đặc KN 6x9.5x20cm,vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,2781 | 1 m3 |
| 10 | Xây cột, trụ gạch đặc KN (6x9.5x20)cm Cao<= 28m,vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,364 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột tròn hộp kỹ thuật | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 27,2552 | 1 m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn mũ sê nô mái | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 27,52 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông xà, dầm, giằng mũ sê nô mái Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,752 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông cột hộp kỹ thuật vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,7342 | 1 m3 |
| 15 | Lát đá Granite bậc tam cấp | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,253 | 1 m2 |
| 16 | Lát đá bậc Granite cầu thang | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 80,7808 | 1 m2 |
| 17 | Lát đá Granite tự nhiên các len cửa đi | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,758 | 1 m2 |
| 18 | Cắt roăn đá chống trượt | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 52,998 | 10 m |
| 19 | Lát nền, sàn Gạch Granit 60x60 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 558,56 | 1 m2 |
| 20 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Cắt từ Gạch Granite nền 10x60cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,91 | 1 m2 |
| 21 | Ôp tường, trụ, cột phòng học cao 1.2 m Gạch Ceramic 30x60 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 226,8 | 1 m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch chống trượt Gạch Granit 30x30 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 71,02 | 1 m2 |
| 23 | Ôp tường, trụ, cột WC Gạch Ceramic 30x60 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 199,98 | 1 m2 |
| 24 | Thi công trần thạch cao 60x60+ khung xương chống ẩm, khu WC | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 98 | 1 m2 |
| 25 | Lắp dựng vách ngăn, cửa bằng tấm compact dày 18mm + Phụ kiện lắp đặt kèm theo | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 53,46 | 1 m2 |
| 26 | Lát đá mặt bệ các loại Bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo... | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | 1 m2 |
| 27 | SX lắp dựng ke đặt bàn đá thép V30x30x5 (khoán gọn) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18 | Cái |
| 28 | Ngâm nước xi măng chống thấm khu vệ sinh | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 49,04 | 1 m2 |
| 29 | Quét Sika chống thấm khu vệ sinh | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 49,04 | 1 m2 |
| 30 | Ôp tường chân móng đá chẻ tự nhiên | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18,55 | 1 m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 410,03 | 1 m2 |
| 32 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 756,13 | 1 m2 |
| 33 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 332,898 | 1 m2 |
| 34 | Trát xà dầm, có hồ dầu Vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 469,23 | 1 m2 |
| 35 | Trát trần, có hồ dầu Vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 646,59 | 1 m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ Vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 294,1 | 1 m |
| 37 | Trát tường lan can, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 (lần 2) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 32,0025 | 1 m2 |
| 38 | Kẻ roăn lõm kt 50x15mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 32,0025 | 1 m2 |
| 39 | Đắp phào kép, gờ nổi, hoa văn trang trí Vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 25,434 | 1 m |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 410,03 | 1m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.448,718 | 1m2 |
| 42 | Sơn tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 756,13 | 1m2 |
| 43 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô, Ô văng, mái.... | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 61,54 | 1 m2 |
| 44 | Quét Sika chống thấm sê nô, Ô văng, mái.... | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 61,54 | 1 m2 |
| 45 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1.5 cm, Vữa M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 92,67 | 1 m2 |
| 46 | Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8mm Trọng lượng: 4.115 Kg/md | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,4378 | Tấn |
| 47 | Sản xuất cầu phong bằng thép hộp mạ kẽm 20x40x1.4 (Trọng lượng:1.25kg/m) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,9206 | Tấn |
| 48 | Sản xuất li tô bằng thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2 (Trọng lượng: 0.7kg/m) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,0067 | Tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8mm Trọng lượng: 4.115 Kg/md | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,437 | Tấn |
| 50 | Lắp dựng cầu phong bằng thép hộp mạ kẽm 20x40x1.4 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,92 | Tấn |
| 51 | Lắp dựng Li tô bằng thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,006 | Tấn |
| 52 | Lợp mái ngói 22 V/m2 Chiều cao <=16m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 303,24 | 1 m2 |
| 53 | Sơn sắt thép các vị trí mối hàn xà gồ,cầu phong, li tô 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | 1m2 |
| 54 | SXLD tấm Inox che khe nhiệt dày 0.3mm, rộng 0.9m (k/g) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | m |
| 55 | SXLD nắp tôn lên mái KT 0.8x0.8 (k/g) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | 1 Cái |
| 56 | SX Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay uPVC, kính 6.38mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 38,61 | m2 |
| 57 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11 | Bộ |
| 58 | SX Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay uPVC, kính 6.38mm mờ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 28,16 | m2 |
| 59 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16 | Bộ |
| 60 | SX Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt uPVC, kính 6.38mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 51,84 | m2 |
| 61 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18 | Bộ |
| 62 | SX Lắp dựng cửa sổ mở hất uPVC, kính 6.38mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,68 | m2 |
| 63 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | Bộ |
| 64 | SX Lắp dựng vách kính uPVC, kính 6.38mm + Phụ kiện lắp đặt kèm theo | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 28 | m2 |
| 65 | Lắp đặt Phụ kiện Hắc ich chống va đập cửa đi | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11 | Bộ |
| 66 | SX Lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp mạ kẽm 14x14x1.2 Vữa XM cát vàng M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 51,84 | m2 |
| 67 | Sơn hoa sắt cửa, lan can bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 59,54 | 1m2 |
| 68 | SX Lắp dựng lan can cầu thang bằng INOX 304 Vữa XM cát vàng M75 (khoán gọn) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 34,3712 | m2 |
| 69 | SX Lắp dựng lan can bằng thép hộp mạ kẽm Vữa XM cát vàng M75 (khoán gọn) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,7 | m2 |
| 70 | SX Lắp dựng tay vịn LC ống INOX 304 D60 dày 1.4mm Vữa XM cát vàng M75 (khoán gọn) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 37,65 | m |
| 71 | SX Lắp dựng vách lam thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8mm (Bao gồm sơn, phụ kiện lắp đặt.....) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16,7425 | m2 |
| 72 | SX lắp đặt viền Alu dày 5mm liên kết bằng vít | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 22,5 | m |
| 73 | SX lắp đặt tấm Inox hình OMIGA rộng 150mm dày 0.3mm đoạn tiếp giáp | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19,5 | m |
| 74 | SX lắp đặt máng xối INOX 304 dày 0.4mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12,1 | m |
| 75 | Tháo tôn, xà gồ để lắp máng xối...... | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | Công. |
| 76 | Xây tường chắn máng xối gạch KN (6x9.5x20) Dày <=10cm,Cao<= 6m,vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,605 | 1 m3 |
| 77 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12,1 | 1 m2 |
| 78 | Phá dỡ Sàn, mái bê tông cốt thép | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,452 | m3 |
| 79 | Phá dỡ tường lan can xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,205 | m3 |
| 80 | Phá dỡ móng bậc cấp xây gạch | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,324 | m3 |
| 81 | Căng lưới mắt cáo vào các vị trí tiếp giáp tường gạch không nung | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 402,868 | 1 m2 |
| D | *\4- Hạng mục : Điện chiếu sáng + Internet | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led Tuýp T8 máng đôi 1x1.2m -20W Loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led Tuýp T8 máng đôi 2x1.2m -20W Loại hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 42 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led Lốp ốp trần/18W | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 40 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo chiều 360 độ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 28 | Cái |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường 50W | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 30 | Cái |
| 6 | Lắp đặt quạt hút | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | Cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm + Đế + Mặt che Loại ổ cắm đơn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 26 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm + Đế + Mặt che Loại ổ cắm đôi | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 31 | Cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc + Đế + Mặt che Loại công tắc đơn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | Cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc + Đế + Mặt che Loại công tắc đôi | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | Cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc + Đế + Mặt che Loại công tắc ba | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15 | Cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc + Đế + Mặt che Loại công tắc đảo chiều | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | Cái |
| 13 | Lắp đặt Automat 1 pha + Đế + Mặt che MCB-1P-16A (ĐHKK) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13 | Cái |
| 14 | Lắp đặt Automat 2 pha MCB-2P-32A | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | Cái |
| 15 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x1.5mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.200 | 1m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x2.5mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.100 | 1m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x4mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 600 | 1m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x6mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 500 | 1m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Loại dây CXV/DSTA/4x16mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 40 | 1m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CXV/DSTA/1x16mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | 1m |
| 21 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống D20mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 600 | 1 m |
| 22 | LĐ ống nhựa xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn Đường kính ống D60/50mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 40 | 1 m |
| 23 | Lắp đặt thiết bị mạng Internet Loại thiết bị Switch WIFI 4 PORT | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | 1TBị |
| 24 | Lắp đặt cáp Internet CAT 6 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 300 | 1m |
| 25 | Lắp đặt Automat 3 pha MCCB-3P-75A | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 26 | Lắp đặt Automat 3 pha MCCB-3P-50A | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | Cái |
| 27 | Lắp đặt Automat 2 pha MCB-2P-32A | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | Cái |
| 28 | Lắp đặt Automat 2 pha MCB-2P-16A | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | Cái |
| 29 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9 | Cái |
| 30 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9 | Cái |
| 31 | Lắp đặt đồng hồ đo Vol (0-500V) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | Cái |
| 32 | Lắp đặt SWITCH chuyển mạch vôn V/S | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | Cái |
| 33 | Lđặt tủ điện K/thước tủ 800x600x220 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | Tủ |
| 34 | Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp Rộng <=1m, sâu <=1m , Đất cấp II | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | 1 m3 |
| 35 | Lát gạch KN 6x9.5x20 bảo vệ đường cáp | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 400 | Viên |
| 36 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | 1 m3 |
| 37 | Đóng cọc tiếp đất thép L63x63x6 mạ kẽm, L=2.5m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | Cọc |
| 38 | Mối hàn hóa nhiệt CADWELD | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | Mối |
| 39 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CXV/DSTA/1x16mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15 | 1m |
| 40 | Kéo rải dây thép dưới mương đất, Dây thép CT3 D16mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 30 | m |
| 41 | Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp Rộng <=1m, sâu <=1m , Đất cấp II | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,4 | 1 m3 |
| 42 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,4 | 1 m3 |
| 43 | Đo điện trở nối đất R<=4 OMH | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Điểm |
| E | *\5- Hạng mục : Chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét D16 mạ kẽm, L=1m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | Cái |
| 2 | Kéo rải dây thép thoát sét, Dây thép CT3 D12mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 50 | m |
| 3 | Thép lá 4ly | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 30 | m |
| 4 | Chân bật hàn chống bão | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 35 | m |
| 5 | Hóa chất GEM giảm nhiệt | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | Bao |
| 6 | Đo điện trở nối đất R<=10 OMH | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Điểm |
| F | *\6- Hạng mục : Hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + Hang xịt + PK | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt + Hang xịt + PK (trẻ em) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp hộp đựng phụ kiện 5 món | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | Cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam + PK (trẻ em) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp phễu thu có xi phông INOX D150mm, chống mùi | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19 | Cái |
| 6 | Lắp đặt Lavabo + PK | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | 1 Bộ |
| 7 | Lắp đặt Lavabo + PK (trẻ em) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18 | 1 Bộ |
| 8 | Lắp gương soi | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19 | Cái |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen Loại 1 vòi, 1 hương sen | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | 1 Bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa, Loại đồng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | 1 Bộ |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox Dung tích bể 2000L | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt van phao tự động | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt máy bơm tăng áp 200W | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | 1 Bộ |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Đkính ống 20x2.3mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | 1 m |
| 15 | LĐặt cút ren trong nhựa PPR = PP hàn d20mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 60 | Cái |
| 16 | LĐặt cút ren ngoài nhựa PPR = PP hàn d20mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | Cái |
| 17 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | Cái |
| 18 | LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d20mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | Cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Đkính ống 25x2.8mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 70 | 1 m |
| 20 | LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d25mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15 | Cái |
| 21 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d25mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | Cái |
| 22 | LĐặt tê thu nhựa PPR = PP hàn d25/20mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 60 | Cái |
| 23 | LĐặt co thu nhựa PPR = PP hàn d25/20mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 25 | Cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Đkính ống 32x2.9mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 110 | 1 m |
| 25 | LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d32mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | Cái |
| 26 | LĐặt cút thu hẹp nhựa PPR = PP hàn d32/25mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 27 | LĐặt tê thu hẹp nhựa PPR = PP hàn d32/25mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | Cái |
| 28 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d32mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Cái |
| 29 | LĐặt cút ren ngoài nhựa PPR = PP hàn d32mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Đkính ống 50x4.6mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 80 | 1 m |
| 31 | LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d50mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15 | Cái |
| 32 | LĐặt co thu nhựa PPR = PP hàn d50/32mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 33 | LĐặt tê thu nhựa PPR = PP hàn d50/32mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | Cái |
| 34 | Lắp đặt van khóa Đkính van D25mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | Cái |
| 35 | Lắp đặt van khóa Đkính van D32mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | Cái |
| 36 | Lắp đặt van khóa Đkính van D50mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 37 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D114x5.0mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 60 | 1 m |
| 38 | LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D114mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 25 | Cái |
| 39 | LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D114mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 45 | Cái |
| 40 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D90x3.5mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 220 | 1 m |
| 41 | LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D90mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 100 | Cái |
| 42 | LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D90mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 50 | Cái |
| 43 | LĐ tê nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D90mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 44 | LĐ thu hẹp nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D90/42mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 30 | Cái |
| 45 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D42x3.5mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | 1 m |
| 46 | LĐ cút nhựa ren ngoài Đkính D42mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 30 | Cái |
| 47 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D140x4.0mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 50 | 1 m |
| 48 | LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D140/90mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | Cái |
| 49 | LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D140mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | Cái |
| 50 | LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D140mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 51 | Cùm treo ống + ty ren mạ kẽm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 80 | Bộ |
| 52 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D90x3.5mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 180 | 1 m |
| 53 | Lắp đặt Colie giữ ống | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 50 | Cái |
| 54 | LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D90mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 23 | Cái |
| 55 | LĐ măng xông nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D90mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15 | Cái |
| 56 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D60x3.0mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | 1 m |
| 57 | Lắp đặt cầu chắn rắc Inox D90mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15 | Cái |
| G | *\07- Hạng mục : Bể tự hoại (2 Hầm) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II (90%) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 41,0063 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng > 3m Chiều sâu <=2m , Đất cấp II (10%) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,5563 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,276 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,8 | 1 m2 |
| 5 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,298 | Tấn |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,344 | 1 m3 |
| 7 | Xây tường BTH gạch Bloock (10x20x40)cm Dày 20cm, cao <= 6m,vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,64 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14,96 | 1 m2 |
| 9 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,118 | Tấn |
| 10 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,088 | 1 m3 |
| 11 | Trát tường trong, bề dày 1 cm Vữa XM M75 (lần 1) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 42,88 | 1 m2 |
| 12 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 (lần 2) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 42,88 | 1 m2 |
| 13 | Trát xà dầm, có hồ dầu Vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,52 | 1 m2 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,52 | 1 m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,08 | 1 m2 |
| 16 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,16 | 1 tấn |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,618 | 1 m3 |
| 18 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 30 | 1 c/kiện |
| 19 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,372 | 1 m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đi đổ = ô tô tự đổ 7T Trong phạm vi <=1km (cự ly 1km đường loại 4) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,619 | 10m3/km |
| 21 | Vận chuyển đất đi đổ = ô tô tự đổ 7T Trong phạm vi <=10km (cự ly 3km đường loại 4) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,619 | 10m3/km |
| H | *\08- Hạng mục : Mương thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II (90%) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 30,3116 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=1m , Đất cấp II (10%) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,368 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M150 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,8545 | 1 m3 |
| 4 | Xây tường gạch Bloock (10x20x40)cm, cao <= 6m,vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,7599 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20,512 | 1 m2 |
| 6 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,04 | Tấn |
| 7 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,1856 | 1 m3 |
| 8 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 48,853 | 1 m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 22,28 | 1 m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,696 | 1 m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,114 | 1 tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,528 | 1 m3 |
| 13 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 54 | 1 c/kiện |
| 14 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,62 | 1 m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đi đổ = ô tô tự đổ 7T Trong phạm vi <=1km (cự ly 1km đường loại 4) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,706 | 10m3/km |
| 16 | Vận chuyển đất đi đổ = ô tô tự đổ 7T Trong phạm vi <=10km (cự ly 3km đường loại 4) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,706 | 10m3/km |
| I | *\09- Hạng mục : Sân vườn, cổng phụ | |||
| 1 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M150 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 47,016 | 1 m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch Terrazo 30x30,VM75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 106,5 | 1 m2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu Dày 3 cm , Vữa M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 154,7 | 1 m2 |
| 4 | SX Lắp dựng cửa cổng bằng thép hộp 40x60x2.0mm (Bao gồm chốt, lề, khóa, .......) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,42 | m2 |
| 5 | Sơn hoa sắt cửa bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,84 | 1m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,26 | m3 |
| 7 | Đào móng bồn hoa có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=1m , Đất cấp II | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,672 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,336 | 1 m3 |
| 9 | Xây bồn hoa đá chẻ (10x20x30) Vữa XM cát vàng M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,336 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,672 | 1 m3 |
| 11 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | 1cây |
| 12 | Đánh bầu, di dời cây xanh | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | 1cây |
| 13 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0.7x0.7x0.7 m (tận dụng cây) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | Cây |
| 14 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng Nước máy | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | 1cây/30n |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi