Gói thầu: Gói thầu số 1 thi công xây dựng hệ thống thủy lợi Đơn Trang, xã Đạ Tông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210201338-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đam Rông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 thi công xây dựng hệ thống thủy lợi Đơn Trang, xã Đạ Tông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210108416 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-01 14:28:00 đến ngày 2021-02-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,463,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 156,945,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi sáu triệu chín trăm bốn mươi năm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỤM ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,071 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138 | m3 đá nguyên khai |
| 3 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,226 | 100 m3 |
| 4 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 7,676 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 5 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16 tấn, dung trọng ≤ 1,75 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,38 | 100 m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,472 | 100 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,071 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 500m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,382 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Vữa lót 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 ( vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.407,54 | m2 |
| 10 | Bê tông lót móng dày 10cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,16 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,403 | 100 m2 |
| 12 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,1 | m3 |
| 13 | Bê tông mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,67 | m3 |
| 14 | Bê tông móng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,33 | m3 |
| 15 | Bê tông thành vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,16 | m3 |
| 16 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,29 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 ( vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1 | m3 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | m3 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 20 | Xây móng đá hộc vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198,19 | m3 |
| 21 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,77 | m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,886 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,666 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,323 | tấn |
| 25 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | rọ |
| 26 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạn (tận dụng đá) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 403 | rọ |
| 27 | Xếp đá khan gia cố hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,08 | m3 |
| 28 | Thi công tầng lọc đá cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,982 | 100 m3 |
| 29 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,998 | 100 m3 |
| 30 | Ống PVC lỗ thoát bước đường kính ống 32mm ( ĐKT D42 dày 2,1mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,132 | 100 m |
| 31 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC O320 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,06 | m |
| 32 | Sản xuất cấu kiện sắt thép lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m2 |
| 33 | Gia công cấu kiện sắt thép CT3 ( vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,191 | tấn |
| 34 | Lắp dựng kết cấu thép CT3 ( vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,191 | tấn |
| 35 | Máy đóng mở V1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 36 | Bạt lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | m2 |
| 37 | Gia công cấu kiện sắt thép hình ( vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | tấn |
| 38 | Lắp dựng kết cấu thép hình ( vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | tấn |
| 39 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, D400mm dày 7,92mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100 m |
| B | CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ ( ĐÊ QUÂY) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp I | 8,035 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 55,654 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16 tấn, dung trọng ≤ 1,75 T/m3 | 3,736 | 100 m3 | |
| 4 | Đắp hoàn trả mặt bằng kênh dẫn dòng bằng máy lu bánh thép 16 tấn | 47,671 | 100 m3 | |
| 5 | Đào phá đê quây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 3,736 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 6 | Đào xúc đất vận chuyển bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 5,496 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp I | 7,362 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| C | ĐƯỜNG QUẢN LÝ VẬN HÀNH | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 2,194 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,19 | 100 m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp II | 0,849 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 4 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường 18cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 142,42 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,391 | 100 m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông | 0,779 | 100 m2 | |
| 7 | Nhựa đường | 23,47 | kg | |
| 8 | Mùn cưa | 0,01 | m3 | |
| D | TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG+ CT TRÊN ĐƯỜNG ỐNG ĐOẠN 1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp I | 133,89 | m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | 105,09 | m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Phá đá bằng thủ công | 33,47 | m3 đá nguyên khai | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,986 | 100 m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 210m, đất cấp II | 2,212 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | 1,339 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1,5km, đất cấp I | 1,339 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 8 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m | 0,335 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 9 | Vận chuyển đá 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1,5km | 0,335 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 10 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, D400mm dày 7,92mm | 4,277 | 100 m | |
| 11 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, D300mm dày 6,35mm | 0,034 | 100 m | |
| 12 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, D100mm dày 4mm | 0,02 | 100 m | |
| 13 | Lắp đặt van cổng mặt bích, đường kính van 400mm | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt van cổng mặt bích, đường kính van 300mm | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt van cổng mặt bích, đường kính van 100mm | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt Co lơi thép nối bằng phương pháp hàn, D400mm | 20 | cái | |
| 17 | Lắp đặt Co góc thép nối bằng phương pháp hàn, D400mm | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt Co góc thép nối bằng phương pháp hàn, D300mm | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt Co góc thép nối bằng phương pháp hàn, D100mm | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt Tê thép giảm nối bằng phương pháp hàn, D400/300mm | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt Tê thép giảm nối bằng phương pháp hàn, D400/100mm | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt bích thép, D400mm | 76 | cặp | |
| 23 | Lắp đặt bích thép, D300mm | 2 | cặp | |
| 24 | Lắp đặt bích thép, D100mm | 2 | cặp | |
| 25 | Ván khuôn gỗ | 3,434 | 100 m2 | |
| 26 | Ván khuôn tấm đan | 0,064 | 100 m2 | |
| 27 | Vữa lót, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 | 17 | m2 | |
| 28 | Bê tông lót móng chiều vữa Mác 150 đá 2x4 dày 5cm | 5,61 | m3 | |
| 29 | Bê tông vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 33,9 | m3 | |
| 30 | BTCT vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 20,91 | m3 | |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 | 1,14 | m3 | |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 22 | cái | |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤ 10mm | 0,465 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤ 18mm | 1,527 | tấn | |
| 35 | Gia công thép tấm nắp | 0,342 | tấn | |
| 36 | Lắp đặt thép tấm nắp | 0,342 | tấn | |
| 37 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung ( vận dụng) | 0,019 | tấn | |
| 38 | Khóa Viettiep | 2 | bộ | |
| 39 | Bản lề | 8 | bộ | |
| E | XÂY LẮP KÊNH CHÍNH | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 34,572 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, đá cấp IV | 33,62 | m3 đá nguyên khai | |
| 3 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 33,286 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 4 | Đào đất bằng thủ công đất cấp II | 930,64 | m3 đất nguyên thổ | |
| 5 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng ≤ 1,75 T/m3 | 51,073 | 100 m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 13,376 | 100 m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 3,283 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 0,4km, đất cấp II | 3,283 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 9 | Đào xúc đất để đắp tại BVL bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 25,019 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 25,019 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1,5km, đất cấp II | 25,019 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | 34,572 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1,5km, đất cấp I | 34,572 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 14 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m | 0,336 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 15 | Vận chuyển đá 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1,5km | 0,336 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 16 | Vữa lót dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 1.951,97 | m2 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ đáy kênh | 7,418 | 100 m2 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ thành kênh | 45,763 | 100 m2 | |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ thanh giằng ( vận dụng) | 0,681 | 100 m2 | |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn | 0,023 | 100 m2 | |
| 21 | Bê tông đáy vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 179,11 | m3 | |
| 22 | Bê tông thành vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 228,27 | m3 | |
| 23 | Bê tông thanh giằng vữa Mác 200 đá 1x2 ( vận dụng) | 3,66 | m3 | |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,34 | m3 | |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 15,95 | tấn | |
| 26 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 131,8 | m2 | |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 9 | cái | |
| 28 | Bê tông M200 đá 1x2 mái gia cố + mương thoát nước | 38,86 | m3 | |
| F | TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG + CT TRÊN ĐƯỜNG ỐNG ĐOẠN 2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | 41,3 | m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,29 | 100 m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, D200mm dày 6,35mm | 2,181 | 100 m | |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, D100mm dày 4mm | 0,02 | 100 m | |
| 5 | Lắp đặt van cổng mặt bích, đường kính van 200mm | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt van cổng mặt bích, đường kính van 100mm | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt bích thép, D200mm | 40 | cặp | |
| 8 | Lắp đặt bích thép, D100mm | 2 | cặp | |
| 9 | Lắp đặt Tê thép thép nối bằng phương pháp hàn, D200/100mm | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Co lơi thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm | 10 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Co góc thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt Co góc thép nối bằng phương pháp hàn, D100mm | 2 | cái | |
| 13 | Ván khuôn gỗ | 1,257 | 100 m2 | |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | 0,024 | 100 m2 | |
| 15 | Vữa lót chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 | 23 | m2 | |
| 16 | Bê tông lót móng chiều vữa Mác 150 đá 2x4 | 0,8 | m3 | |
| 17 | Bê tông vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 11,07 | m3 | |
| 18 | BTCT vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 5,91 | m3 | |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,35 | m3 | |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 10 | cái | |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤ 10mm | 0,166 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤ 18mm | 0,473 | tấn | |
| 23 | Gia công thép tấm nắp | 0,225 | tấn | |
| 24 | Lắp đặt thép tấm nắp | 0,225 | tấn | |
| 25 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung ( vận dụng) | 0,013 | tấn | |
| 26 | Khóa Viettiep | 2 | bộ | |
| 27 | Bản lề | 4 | bộ | |
| G | CỐNG TƯỚI+CỬA LẤY NƯỚC+BỂ BƠM | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp II | 355,87 | m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,368 | 100 m3 | |
| 3 | Vữa lót dày 3cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | 204,16 | m2 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ | 5,751 | 100 m2 | |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | 0,122 | 100 m2 | |
| 6 | Bê tông đáy vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 34,36 | m3 | |
| 7 | Bê tông thành vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 54,31 | m3 | |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 2,12 | m3 | |
| 9 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, D200mm dày 6,35mm | 0,473 | 100 m | |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 17,92 | m2 | |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 34 | cái | |
| 12 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn | 0,55 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | 0,55 | tấn | |
| 14 | Gia công thép tấm | 0,035 | tấn | |
| 15 | Lắp đặt thép tấm | 0,035 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,579 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 1,794 | tấn | |
| 18 | Bu Lông D20, L=100mm | 52 | cái | |
| 19 | Cao su tấm d=5mm | 3,39 | m2 | |
| 20 | Lắp đặt Co lơi nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | 7 | cái | |
| 21 | Lắp đặt co góc thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | 3 | cái | |
| 22 | Phá dỡ tường xây đá các loại ( vận dụng) | 0,15 | m3 | |
| 23 | Phá dỡ bê tông đường, bê tông không cốt thép ( vận dụng) | 1,26 | m3 | |
| 24 | Bê tông hoàn trả đường vữa Mác 250 đá 1x2 | 1,26 | m3 | |
| H | CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,425 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,216 | 100 m3 | |
| 3 | Phá dỡ bê tông bằng thủ công, nền bê tông có cốt thép | 5,67 | m3 | |
| 4 | Hoàn trả BT mặt đường vữa Mác 250 đá 1x2 | 5,67 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 | 0,72 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ | 0,554 | 100 m2 | |
| 7 | Bê tông đáy vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 3,17 | m3 | |
| 8 | Bê tông thành vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 5,87 | m3 | |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 2,4 | m2 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,39 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 0,512 | tấn | |
| 12 | Phá dỡ BT cống qua đường cũ | 1,81 | m3 | |
| I | CỐNG TIÊU | |||
| 1 | Đào đất bằng thủ công, đất cấp II | 85,35 | m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 5,647 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,601 | 100 m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 | 15,37 | m3 | |
| 5 | Vữa lót chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 160,37 | m2 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ đáy | 0,691 | 100 m2 | |
| 7 | Ván khuôn thành+mái | 2,055 | 100 m2 | |
| 8 | Bê tông đáy vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 60,43 | m3 | |
| 9 | Bê tông thành vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 28,75 | m3 | |
| 10 | BTCT đáy vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 18,58 | m3 | |
| 11 | BTCT thành vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 15,89 | m3 | |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 31,08 | m2 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 1,024 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 1,493 | tấn | |
| 15 | Vệ sinh đám sờm bề mặt bê tông cũ ( vận dụng) | 0,64 | m2 | |
| J | KÊNH MÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 3,186 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,564 | 100 m3 | |
| 3 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạn | 79 | rọ | |
| 4 | Vữa lót chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 185,95 | m2 | |
| 5 | Bê tông lót vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 | 0,75 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn trụ | 0,675 | 100 m2 | |
| 7 | Ván khuôn kênh | 0,577 | 100 m2 | |
| 8 | Bê tông trụ vữa Mác 200 đá 1x2 | 11,51 | m3 | |
| 9 | Bê tông kênh máng vữa Mác 200 đá 1x2 | 7,4 | m3 | |
| 10 | Xây móng đá hộc vữa XM Mác 100 PCB40 | 54,86 | m3 | |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 2,24 | m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm | 2,597 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm | 0,598 | tấn | |
| 14 | Ống PVC lỗ thoát bước đường kính ống 32mm ( ĐKT D42 dày 2,1mm) | 0,36 | 100 m | |
| 15 | Thi công tầng lọc đá cấp phối | 0,005 | 100 m3 | |
| 16 | Thi công tầng lọc cát | 0,005 | 100 m3 | |
| 17 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC vữa XM Mác 100 PCB40 | 10,64 | m | |
| K | TRÀN VÀO + TRÀN RA | |||
| 1 | Đào đất bằng thủ công, đất cấp II | 5,1 | m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,013 | 100 m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ | 0,042 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 dày 5cm | 0,32 | m3 | |
| 5 | Bê tông vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 1,12 | m3 | |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 0,55 | m2 | |
| L | MỐC CHỈ GIỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp II | 27,65 | m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,238 | 100 m3 | |
| 3 | Vữa lót chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 | 7,36 | m2 | |
| 4 | Ván khuôn thép | 0,61 | 100 m2 | |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,83 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng vữa Mác 200 đá 1x2 | 3,37 | m3 | |
| 7 | Cốt thép D8mm | 0,098 | tấn | |
| 8 | Sơn 2 nước (vận dụng) | 2,3 | m2 | |
| M | TRUNG CHUYỂN VL TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG ĐOẠN 1 (20M) | |||
| 1 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | 355,09 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công 10m tiếp theo (10M) | 355,09 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | 34,142 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công 10m tiếp theo (10M) | 34,142 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | 88,53 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công 10m tiếp theo (10M) | 88,53 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | 4,611 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công 10m tiếp theo (10M) | 4,611 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển sắt, thép các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | 35,984 | tấn | |
| 10 | Vận chuyển sắt, thép các loại bằng thủ công 10m tiếp theo (10M) | 35,984 | tấn | |
| 11 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công 10m khởi điểm | 16,173 | tấn | |
| 12 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công 10m tiếp theo (10M) | 16,173 | tấn | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi