Gói thầu: Gói thầu số 1 thi công xây dựng hệ thống thủy lợi Đơn Trang, xã Đạ Tông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210201338-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đam Rông
Tên gói thầu Gói thầu số 1 thi công xây dựng hệ thống thủy lợi Đơn Trang, xã Đạ Tông
Số hiệu KHLCNT 20210108416
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-01 14:28:00 đến ngày 2021-02-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,463,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 156,945,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi sáu triệu chín trăm bốn mươi năm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CỤM ĐẦU MỐI
1 Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,071 100 m3 đất nguyên thổ
2 Phá đá bằng thủ công, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138 m3 đá nguyên khai
3 Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,226 100 m3
4 Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 7,676 100 m3 đất nguyên thổ
5 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16 tấn, dung trọng ≤ 1,75 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,38 100 m3
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,472 100 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,071 100 m3 đất nguyên thổ
8 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 500m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,382 100 m3 đất nguyên thổ
9 Vữa lót 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 ( vận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.407,54 m2
10 Bê tông lót móng dày 10cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,16 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,403 100 m2
12 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,1 m3
13 Bê tông mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 197,67 m3
14 Bê tông móng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,33 m3
15 Bê tông thành vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,16 m3
16 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,29 m3
17 Bê tông xà dầm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 ( vận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1 m3
18 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,23 m3
19 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
20 Xây móng đá hộc vữa XM Mác 100 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 198,19 m3
21 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,77 m2
22 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,886 tấn
23 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,666 tấn
24 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,323 tấn
25 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61 rọ
26 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạn (tận dụng đá) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 403 rọ
27 Xếp đá khan gia cố hạ lưu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,08 m3
28 Thi công tầng lọc đá cấp phối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,982 100 m3
29 Thi công tầng lọc cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,998 100 m3
30 Ống PVC lỗ thoát bước đường kính ống 32mm ( ĐKT D42 dày 2,1mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,132 100 m
31 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC O320 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,06 m
32 Sản xuất cấu kiện sắt thép lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 m2
33 Gia công cấu kiện sắt thép CT3 ( vận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,191 tấn
34 Lắp dựng kết cấu thép CT3 ( vận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,191 tấn
35 Máy đóng mở V1,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
36 Bạt lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 m2
37 Gia công cấu kiện sắt thép hình ( vận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,123 tấn
38 Lắp dựng kết cấu thép hình ( vận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,123 tấn
39 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, D400mm dày 7,92mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100 m
B CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ ( ĐÊ QUÂY)
1 Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp I 8,035 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 55,654 100 m3 đất nguyên thổ
3 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16 tấn, dung trọng ≤ 1,75 T/m3 3,736 100 m3
4 Đắp hoàn trả mặt bằng kênh dẫn dòng bằng máy lu bánh thép 16 tấn 47,671 100 m3
5 Đào phá đê quây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 3,736 100 m3 đất nguyên thổ
6 Đào xúc đất vận chuyển bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 5,496 100 m3 đất nguyên thổ
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp I 7,362 100 m3 đất nguyên thổ
C ĐƯỜNG QUẢN LÝ VẬN HÀNH
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 2,194 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,19 100 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp II 0,849 100 m3 đất nguyên thổ
4 Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường 18cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 142,42 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,391 100 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông 0,779 100 m2
7 Nhựa đường 23,47 kg
8 Mùn cưa 0,01 m3
D TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG+ CT TRÊN ĐƯỜNG ỐNG ĐOẠN 1
1 Đào móng cột, trụ, đất cấp I 133,89 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, đất cấp II 105,09 m3 đất nguyên thổ
3 Phá đá bằng thủ công 33,47 m3 đá nguyên khai
4 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,986 100 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 210m, đất cấp II 2,212 100 m3 đất nguyên thổ
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I 1,339 100 m3 đất nguyên thổ
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1,5km, đất cấp I 1,339 100 m3 đất nguyên thổ/1km
8 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m 0,335 100 m3 đất nguyên thổ
9 Vận chuyển đá 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1,5km 0,335 100 m3 đất nguyên thổ/1km
10 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, D400mm dày 7,92mm 4,277 100 m
11 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, D300mm dày 6,35mm 0,034 100 m
12 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, D100mm dày 4mm 0,02 100 m
13 Lắp đặt van cổng mặt bích, đường kính van 400mm 2 cái
14 Lắp đặt van cổng mặt bích, đường kính van 300mm 1 cái
15 Lắp đặt van cổng mặt bích, đường kính van 100mm 2 cái
16 Lắp đặt Co lơi thép nối bằng phương pháp hàn, D400mm 20 cái
17 Lắp đặt Co góc thép nối bằng phương pháp hàn, D400mm 1 cái
18 Lắp đặt Co góc thép nối bằng phương pháp hàn, D300mm 1 cái
19 Lắp đặt Co góc thép nối bằng phương pháp hàn, D100mm 2 cái
20 Lắp đặt Tê thép giảm nối bằng phương pháp hàn, D400/300mm 1 cái
21 Lắp đặt Tê thép giảm nối bằng phương pháp hàn, D400/100mm 2 cái
22 Lắp đặt bích thép, D400mm 76 cặp
23 Lắp đặt bích thép, D300mm 2 cặp
24 Lắp đặt bích thép, D100mm 2 cặp
25 Ván khuôn gỗ 3,434 100 m2
26 Ván khuôn tấm đan 0,064 100 m2
27 Vữa lót, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 17 m2
28 Bê tông lót móng chiều vữa Mác 150 đá 2x4 dày 5cm 5,61 m3
29 Bê tông vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 33,9 m3
30 BTCT vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 20,91 m3
31 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 1,14 m3
32 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công 22 cái
33 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤ 10mm 0,465 tấn
34 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤ 18mm 1,527 tấn
35 Gia công thép tấm nắp 0,342 tấn
36 Lắp đặt thép tấm nắp 0,342 tấn
37 Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung ( vận dụng) 0,019 tấn
38 Khóa Viettiep 2 bộ
39 Bản lề 8 bộ
E XÂY LẮP KÊNH CHÍNH
1 Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 34,572 100 m3 đất nguyên thổ
2 Phá đá bằng thủ công, đá cấp IV 33,62 m3 đá nguyên khai
3 Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 33,286 100 m3 đất nguyên thổ
4 Đào đất bằng thủ công đất cấp II 930,64 m3 đất nguyên thổ
5 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng ≤ 1,75 T/m3 51,073 100 m3
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 13,376 100 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II 3,283 100 m3 đất nguyên thổ
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 0,4km, đất cấp II 3,283 100 m3 đất nguyên thổ/1km
9 Đào xúc đất để đắp tại BVL bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 25,019 100 m3 đất nguyên thổ
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II 25,019 100 m3 đất nguyên thổ
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1,5km, đất cấp II 25,019 100 m3 đất nguyên thổ/1km
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I 34,572 100 m3 đất nguyên thổ
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1,5km, đất cấp I 34,572 100 m3 đất nguyên thổ/1km
14 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m 0,336 100 m3 đất nguyên thổ
15 Vận chuyển đá 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1,5km 0,336 100 m3 đất nguyên thổ/1km
16 Vữa lót dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 1.951,97 m2
17 Ván khuôn gỗ đáy kênh 7,418 100 m2
18 Ván khuôn gỗ thành kênh 45,763 100 m2
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ thanh giằng ( vận dụng) 0,681 100 m2
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn 0,023 100 m2
21 Bê tông đáy vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 179,11 m3
22 Bê tông thành vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 228,27 m3
23 Bê tông thanh giằng vữa Mác 200 đá 1x2 ( vận dụng) 3,66 m3
24 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 0,34 m3
25 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm 15,95 tấn
26 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa 131,8 m2
27 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công 9 cái
28 Bê tông M200 đá 1x2 mái gia cố + mương thoát nước 38,86 m3
F TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG + CT TRÊN ĐƯỜNG ỐNG ĐOẠN 2
1 Đào móng cột, trụ, đất cấp II 41,3 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,29 100 m3
3 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, D200mm dày 6,35mm 2,181 100 m
4 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, D100mm dày 4mm 0,02 100 m
5 Lắp đặt van cổng mặt bích, đường kính van 200mm 2 cái
6 Lắp đặt van cổng mặt bích, đường kính van 100mm 2 cái
7 Lắp đặt bích thép, D200mm 40 cặp
8 Lắp đặt bích thép, D100mm 2 cặp
9 Lắp đặt Tê thép thép nối bằng phương pháp hàn, D200/100mm 2 cái
10 Lắp đặt Co lơi thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm 10 cái
11 Lắp đặt Co góc thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm 1 cái
12 Lắp đặt Co góc thép nối bằng phương pháp hàn, D100mm 2 cái
13 Ván khuôn gỗ 1,257 100 m2
14 Ván khuôn tấm đan 0,024 100 m2
15 Vữa lót chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 23 m2
16 Bê tông lót móng chiều vữa Mác 150 đá 2x4 0,8 m3
17 Bê tông vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 11,07 m3
18 BTCT vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 5,91 m3
19 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 0,35 m3
20 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công 10 cái
21 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤ 10mm 0,166 tấn
22 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤ 18mm 0,473 tấn
23 Gia công thép tấm nắp 0,225 tấn
24 Lắp đặt thép tấm nắp 0,225 tấn
25 Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung ( vận dụng) 0,013 tấn
26 Khóa Viettiep 2 bộ
27 Bản lề 4 bộ
G CỐNG TƯỚI+CỬA LẤY NƯỚC+BỂ BƠM
1 Đào móng bằng thủ công, đất cấp II 355,87 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,368 100 m3
3 Vữa lót dày 3cm vữa XM Mác 75 XMPC40 204,16 m2
4 Ván khuôn gỗ 5,751 100 m2
5 Ván khuôn tấm đan 0,122 100 m2
6 Bê tông đáy vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 34,36 m3
7 Bê tông thành vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 54,31 m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 2,12 m3
9 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, D200mm dày 6,35mm 0,473 100 m
10 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa 17,92 m2
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công 34 cái
12 Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn 0,55 tấn
13 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn 0,55 tấn
14 Gia công thép tấm 0,035 tấn
15 Lắp đặt thép tấm 0,035 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm 0,579 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm 1,794 tấn
18 Bu Lông D20, L=100mm 52 cái
19 Cao su tấm d=5mm 3,39 m2
20 Lắp đặt Co lơi nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm 7 cái
21 Lắp đặt co góc thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm 3 cái
22 Phá dỡ tường xây đá các loại ( vận dụng) 0,15 m3
23 Phá dỡ bê tông đường, bê tông không cốt thép ( vận dụng) 1,26 m3
24 Bê tông hoàn trả đường vữa Mác 250 đá 1x2 1,26 m3
H CỐNG QUA ĐƯỜNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,425 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,216 100 m3
3 Phá dỡ bê tông bằng thủ công, nền bê tông có cốt thép 5,67 m3
4 Hoàn trả BT mặt đường vữa Mác 250 đá 1x2 5,67 m3
5 Bê tông lót móng vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 0,72 m3
6 Ván khuôn gỗ 0,554 100 m2
7 Bê tông đáy vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 3,17 m3
8 Bê tông thành vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 5,87 m3
9 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa 2,4 m2
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm 0,39 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm 0,512 tấn
12 Phá dỡ BT cống qua đường cũ 1,81 m3
I CỐNG TIÊU
1 Đào đất bằng thủ công, đất cấp II 85,35 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 5,647 100 m3 đất nguyên thổ
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,601 100 m3
4 Bê tông lót móng vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 15,37 m3
5 Vữa lót chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 160,37 m2
6 Ván khuôn gỗ đáy 0,691 100 m2
7 Ván khuôn thành+mái 2,055 100 m2
8 Bê tông đáy vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 60,43 m3
9 Bê tông thành vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 28,75 m3
10 BTCT đáy vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 18,58 m3
11 BTCT thành vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 15,89 m3
12 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa 31,08 m2
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm 1,024 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm 1,493 tấn
15 Vệ sinh đám sờm bề mặt bê tông cũ ( vận dụng) 0,64 m2
J KÊNH MÁNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 3,186 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,564 100 m3
3 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạn 79 rọ
4 Vữa lót chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 185,95 m2
5 Bê tông lót vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 0,75 m3
6 Ván khuôn trụ 0,675 100 m2
7 Ván khuôn kênh 0,577 100 m2
8 Bê tông trụ vữa Mác 200 đá 1x2 11,51 m3
9 Bê tông kênh máng vữa Mác 200 đá 1x2 7,4 m3
10 Xây móng đá hộc vữa XM Mác 100 PCB40 54,86 m3
11 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa 2,24 m2
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm 2,597 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm 0,598 tấn
14 Ống PVC lỗ thoát bước đường kính ống 32mm ( ĐKT D42 dày 2,1mm) 0,36 100 m
15 Thi công tầng lọc đá cấp phối 0,005 100 m3
16 Thi công tầng lọc cát 0,005 100 m3
17 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC vữa XM Mác 100 PCB40 10,64 m
K TRÀN VÀO + TRÀN RA
1 Đào đất bằng thủ công, đất cấp II 5,1 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,013 100 m3
3 Ván khuôn gỗ 0,042 100 m2
4 Bê tông lót móng vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 dày 5cm 0,32 m3
5 Bê tông vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 1,12 m3
6 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa 0,55 m2
L MỐC CHỈ GIỚI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp II 27,65 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,238 100 m3
3 Vữa lót chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 7,36 m2
4 Ván khuôn thép 0,61 100 m2
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột vữa Mác 200 đá 1x2 0,83 m3
6 Bê tông móng vữa Mác 200 đá 1x2 3,37 m3
7 Cốt thép D8mm 0,098 tấn
8 Sơn 2 nước (vận dụng) 2,3 m2
M TRUNG CHUYỂN VL TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG ĐOẠN 1 (20M)
1 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công 10m khởi điểm 355,09 m3
2 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công 10m tiếp theo (10M) 355,09 m3
3 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công 10m khởi điểm 34,142 m3
4 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công 10m tiếp theo (10M) 34,142 m3
5 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công 10m khởi điểm 88,53 m3
6 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công 10m tiếp theo (10M) 88,53 m3
7 Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công 10m khởi điểm 4,611 m3
8 Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công 10m tiếp theo (10M) 4,611 m3
9 Vận chuyển sắt, thép các loại bằng thủ công 10m khởi điểm 35,984 tấn
10 Vận chuyển sắt, thép các loại bằng thủ công 10m tiếp theo (10M) 35,984 tấn
11 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công 10m khởi điểm 16,173 tấn
12 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công 10m tiếp theo (10M) 16,173 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->