Gói thầu: thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210201119-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng BA
Tên gói thầu thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210161522
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kết dư ngân sách phường năm 2019 chuyển sang năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-01 12:13:00 đến ngày 2021-02-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 576,154,784 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,642,000 VNĐ ((Tám triệu sáu trăm bốn mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục I: Hạng mục chung
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Theo hướng dẫn tại Chương V. 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
8 Chi phí làm đường tránh Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
9 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh Theo hướng dẫn tại Chương V. 3 Tháng
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
B Hạng mục II: SÂN HOA VIÊN
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hướng dẫn tại Chương V. 6,936 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hướng dẫn tại Chương V. 4,624 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hướng dẫn tại Chương V. 7,812 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 8,961 m3
5 Cung cấp đất san nền Theo hướng dẫn tại Chương V. 248,512 m3
6 Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp II Theo hướng dẫn tại Chương V. 2,485 100m3
7 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Theo hướng dẫn tại Chương V. 6,333 100m2
8 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 642,32 m2
9 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Theo hướng dẫn tại Chương V. 642,32 m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hướng dẫn tại Chương V. 10,407 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45cm Theo hướng dẫn tại Chương V. 1,08 100m2
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 24 m2
13 Bả bằng bột bả vào tường Theo hướng dẫn tại Chương V. 24 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hướng dẫn tại Chương V. 24 m2
15 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hướng dẫn tại Chương V. 70,658 m2
C Hạng mục III: CÂY XANH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hướng dẫn tại Chương V. 2,621 m3
2 Cung cấp đất hữu cơ Theo hướng dẫn tại Chương V. 144,89 bao
3 Cung cấp, trổng cây Cây Lộc Vửng đk gốc >=0,15m, cao >=3,5m (bao gồm cây chống) Theo hướng dẫn tại Chương V. 6 Cây
4 Trồng cỏ lá gừng thái (cung cấp + thi công) Theo hướng dẫn tại Chương V. 106,69 m2
5 Cây Hồng Lộc cao >1m Theo hướng dẫn tại Chương V. 36 cây
6 Cung cấp, trổng cây Cây giáng hương đk gốc >=0,15m, cao >=3,5m (bao gồm cây chống) Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 cây
7 Cung cấp Cây Trúc Quân Tử Theo hướng dẫn tại Chương V. 89 bụi
8 Diềm bồn hoa bằng cây Ắc Ó Theo hướng dẫn tại Chương V. 162,7 m
9 Cây cau kiểng Theo hướng dẫn tại Chương V. 22 cây
D Hạng mục IV: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hướng dẫn tại Chương V. 1,512 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo hướng dẫn tại Chương V. 10,32 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,216 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo hướng dẫn tại Chương V. 6,88 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,672 m3
6 Cung cấp lắp đặt bu long neo D18, L=500 Theo hướng dẫn tại Chương V. 24 m2
7 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m Theo hướng dẫn tại Chương V. 6 cột
8 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 60Ampe Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 bộ
9 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn đơn <=2,8m Theo hướng dẫn tại Chương V. 3 cần đèn
10 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn đôi <=2,8m Theo hướng dẫn tại Chương V. 3 cần đèn
11 Lắp đặt đèn led 150W ở độ cao <=12m Theo hướng dẫn tại Chương V. 9 bộ
12 Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 6,0mm2 Theo hướng dẫn tại Chương V. 200 m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 100m
E Hạng mục V: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 1,8 100m
2 Lắp đặt co, lơi, y, T nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 60 cái
3 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hướng dẫn tại Chương V. 4 bộ
4 Béc phun tưới nước Theo hướng dẫn tại Chương V. 39 bộ
F Hạng mục VI: GIẾNG THẤM
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hướng dẫn tại Chương V. 3,072 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,512 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hướng dẫn tại Chương V. 1,202 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,021 tấn
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45cm Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,237 100m2
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,9 100m
7 Lắp đặt co, nối, lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 168mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 30 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->