Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210201300-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210140202
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách thành phố hỗ trợ và ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-01 13:59:00 đến ngày 2021-02-08 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,026,860,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Phá dỡ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 110,7031 m3
2 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m Như trên 1,107 100m3
3 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Như trên 1,107 100m3/1km
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Như trên 66,6 m2
B Hạng Mục 2: Kè khu ao + tường rào và san nền
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (90%KL) Như trên 0,7245 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (10% KL) Như trên 8,05 1m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Như trên 54,336 100m
4 Cát phủ đầu cọc Như trên 10,8672 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,1358 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 10,8672 m3
7 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 38,0352 m3
8 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 142,8018 m3
9 Làm cửa lọc thấm nước (5m một cửa) Như trên 13 cửa
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tường rào Như trên 0,4584 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,1292 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,4177 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Như trên 7,5546 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 31,2964 m3
15 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 11,9953 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng đỉnh tường rào Như trên 0,3031 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0397 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,1248 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 2,1514 m3
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 473,1364 m2
21 Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 112,816 m2
22 Đắp đầu trụ: Như trên 45 cái
23 Gia công lan can Inox Như trên 0,2881 tấn
24 Lắp dựng hàng rào Inox Như trên 16,4991 m2
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 585,952 m2
26 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Như trên 229,0595 m2
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 187,792 m2
28 Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 41,2675 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 229,057 m2
30 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Như trên 18,56 m2
31 Gia công cổng bằng Inox Như trên 0,156 tấn
32 Lắp dựng cửa khung sắt Như trên 10,73 m2
33 Gia công biển tên trạm Y tế bằng Inox hộp Như trên 0,0247 tấn
34 Lắp dựng biển tên cổng Như trên 3,752 m2
35 Bọc Alumin dày 2mm xung quanh bảng biển trên cổng Như trên 7,905 m2
36 Mua bộ chữ Alu nổi dày 3cm tên trạm y tế Như trên 25 chữ/dấu
37 Gòng INOX cánh cổng Như trên 6 cái
38 Chốt khóa cổng đồng bộ Như trên 1 bộ
39 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Như trên 27,1056 100m3
C Hạng mục 3: Sân bê tông, bồn hoa và rãnh thoát nước
1 Trải ni lon chống mất nước xi măng Như trên 537,71 m2
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 53,771 m3
3 Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm (cắt mạch co dãn theo lưới 5m x5m) Như trên 65,2 m
4 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 9,0451 1m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 1,2885 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 7,7953 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 53,1498 m2
8 Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 Như trên 37,8491 m2
9 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 41,8098 1m3
10 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Như trên 4,1768 m3
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,0908 100m2
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 3,2688 m3
13 Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 4,994 m3
14 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 45,4 m2
15 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 18,16 m2
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Như trên 13,9333 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Như trên 0,1085 100m2
18 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Như trên 0,2051 tấn
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 1,8306 m3
20 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Như trên 57 cái
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 1,7832 1m3
22 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Như trên 0,2081 m3
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,1345 m3
24 Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 0,3801 m3
25 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 0,72 m2
26 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 2,276 m2
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Như trên 0,0066 100m2
28 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Như trên 0,0089 tấn
29 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Như trên 2 cái
D Hạng mục 4: Nhà bảo vệ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (85% Máy) Như trên 0,2965 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (15% KL) Như trên 5,2324 1m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Như trên 9,0888 100m
4 Cát phủ đầu cọc Như trên 1,705 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,0314 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Như trên 1,2608 m3
7 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 6,7206 m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Như trên 0,252 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 0,0968 100m3
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0385 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,2401 tấn
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,0954 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 2,0463 m3
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0079 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0806 tấn
16 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Như trên 0,0581 100m2
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,3194 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 8,4458 m3
19 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt Như trên 0,032 100m2
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0211 tấn
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,1971 m3
22 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Như trên 4 cái
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,084 100m2
24 Ván khuôn gỗ sàn mái Như trên 0,3269 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,03 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,1982 tấn
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,4926 tấn
28 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 3,9702 m3
29 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Như trên 30,4624 m2
30 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 2,361 m3
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng thu hồi Như trên 0,0232 100m2
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0071 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0466 tấn
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,1276 m3
35 Gia công xà gồ thép Như trên 0,0962 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Như trên 0,0962 tấn
37 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Như trên 0,1931 100m2
38 Tôn úp nóc : Như trên 11,6 m
39 Ván khuôn gỗ chắn nắng Như trên 0,033 100m2
40 Lắp dựng cốt thép thanh chắn nắng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,01 tấn
41 Bê tông chắn nắng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,132 m3
42 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Như trên 0,6264 100m2
43 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 58,1624 m2
44 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 44,24 m2
45 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Như trên 25,9866 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 10,12 m2
47 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Như trên 27,86 m
48 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Như trên 1,6824 m3
49 Xây tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB30 Như trên 0,324 m3
50 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500, XM PCB30 Như trên 19,8204 m2
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Như trên 0,078 100m
52 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Như trên 4 cái
53 Lắp đặt cầu chắn rác D100 Như trên 2 cái
54 Sản xuất và lắp dựng cửa đi hai cánh nhựa lõi thép, kính trắng hoa dâu 5mm Như trên 3,025 m2
55 Phụ kiện cửa đi 2 cánh: Như trên 1 bộ
56 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ trượt nhựa lõi thép, kính trắng hoa dâu 5mm Như trên 6,105
57 Phụ kiện cửa sổ Như trên 3
58 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Như trên 1 cái
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Như trên 20 m
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Như trên 25 m
61 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Như trên 45 m
62 Lắp đặt quạt trần Như trên 1 cái
63 Móc treo quạt trần D14 Như trên 1 cái
64 Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Như trên 1 bộ
65 Lắp đặt công tắc 2 hạt Như trên 1 cái
66 Lắp đặt ô cắm đôi Như trên 2 cái
67 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 63,928 m2
68 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 77,4444 m2
E Hạng mục 5: Nhà ăn + bể chứa rác
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (85%KL) Như trên 0,4248 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (15%KL) Như trên 7,4965 1m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,0424 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 3,1776 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,1369 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như trên 0,0573 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Như trên 0,7779 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 8,1332 m3
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0284 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,2008 tấn
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Như trên 0,2228 100m2
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 1,2255 m3
13 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 4,9466 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,0392 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0436 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,6468 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,1488 100m2
18 Ván khuôn gỗ sàn mái Như trên 0,5288 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,036 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,1648 tấn
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,6207 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 1,056 m3
23 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 4,636 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 10,815 m3
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Như trên 0,0224 100m2
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0275 tấn
27 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Như trên 5 cái
28 Xây tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 0,7815 m3
29 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Như trên 2,1652 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 0,2475 m3
31 Ván khuôn gỗ bàn bếp Như trên 0,0287 100m2
32 Lắp dựng cốt thép bàn bếp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,0164 tấn
33 Bê tông bàn bếp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,2026 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 2,1954 m3
35 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,0307 100m2
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0271 tấn
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,3379 m3
38 Gia công xà gồ thép Như trên 0,1632 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Như trên 0,1632 tấn
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Như trên 0,3012 100m2
41 Tôn úp nóc + úp góc Như trên 16,342 m
42 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Như trên 0,8364 100m2
43 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 127,9228 m2
44 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Như trên 29,2 m
45 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 38,912 m2
46 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Như trên 23,3324 m2
47 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, XM PCB30 Như trên 15,4435 m2
48 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Như trên 0,4 100m
49 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Như trên 1 bộ
50 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Như trên 1 bộ
51 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Như trên 8 cái
52 Lắp đặt vòi rửa inox kính van 25mm Như trên 1 cái
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Như trên 0,272 100m
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm Như trên 0,112 100m
55 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Như trên 1 cái
56 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Như trên 8 cái
57 Sản xuất và lắp dựng cửa đi hai cánh nhựa lõi thép, kính trắng hoa dâu 5mm Như trên 3,025 m2
58 Phụ kiện cửa đi 2 cánh: Như trên 1 bộ
59 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ trượt nhựa lõi thép, kính trắng hoa dâu 5mm Như trên 8,14
60 Phụ kiện cửa sổ Như trên 4
61 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Như trên 1 cái
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Như trên 45 m
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Như trên 35 m
64 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Như trên 30 m
65 Lắp đặt quạt trần Như trên 1 cái
66 Mua móc treo quạt trần D14 Như trên 1 cái
67 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Như trên 1 cái
68 Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Như trên 2 bộ
69 Lắp đặt công tắc 1 hạt Như trên 2 cái
70 Lắp đặt ô cắm đôi Như trên 3 cái
71 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 62,242 m2
72 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 111,7307 m2
73 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (85% KL) Như trên 0,0663 100m3
74 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (15% KL) Như trên 1,17 1m3
75 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 0,8276 m3
76 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,0109 100m2
77 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như trên 0,0609 tấn
78 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,7148 m3
79 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 3,2899 m3
80 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,0332 100m2
81 Ván khuôn gỗ sàn mái Như trên 0,1077 100m2
82 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0138 tấn
83 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0522 tấn
84 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,0912 tấn
85 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,22 m3
86 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 1,0772 m3
87 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 10,7724 m2
88 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Như trên 2,6 m3
89 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 16,134 m2
90 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 8,216 m2
91 Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 4,5144 m2
92 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Như trên 9,4248 m2
93 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Như trên 13,28 m
94 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 14,0684 m2
F Hạng mục 6: Lán để xe
1 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 1,56 1m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,016 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 0,2 m3
4 Khung Bu lông chôn chờ trong móng M16* 260x260 - L=500 (bộ gồm 04 bulong) Như trên 8 Bộ
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Như trên 0,0896 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,896 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Như trên 0,52 m3
8 Nilong chống mất nước xi măng Như trên 63,074 m2
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 4,4152 m3
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Như trên 63,074 m2
11 Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Như trên 0,1861 tấn
12 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Như trên 0,1861 tấn
13 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Như trên 0,2218 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Như trên 0,2218 tấn
15 Gia công cột bằng thép mạ kẽm Như trên 0,088 tấn
16 Lắp cột thép các loại Như trên 0,088 tấn
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Như trên 0,801 100m2
18 Tôn úp nóc + úp góc Như trên 24,18 m
G Hạng mục 7: Thay thế cửa nhà khám chữa bệnh
1 Sản xuất và lắp dựng cửa đi hai cánh nhựa lõi thép, kính trắng hoa dâu 5mm Như trên 27,88 m2
2 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Như trên 5 bộ
3 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Như trên 1
4 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép, kính trắng dày 5.mm Như trên 40,8 m2
5 Phụ kiện cửa sổ Như trên 15 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->