Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210201443-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giồng Trôm
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210201375
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-01 16:10:00 đến ngày 2021-02-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,171,228,658 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nâng cấp, cải tạo khu hành chính
1 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kW 29,952 m3
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 238,565 m2
3 Cắt tường bằng máy, chiều dày tường <=20cm 511,4 1m
4 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kW 48,422 m3
5 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 77,285 m3
6 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm 651 lỗ khoan
7 Bơm keo vào lỗ khoan hàm lượng 40 lỗ khoan / 1 típ keo 16,275 lỗ khoan/ 1tip keo
8 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 17,88 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 44,633 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 565,384 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 257,141 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 260,604 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 214,882 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ 456,91 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 456,91 m2
16 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 183,6 m2
17 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 183,6 m2
18 Trát trần, vữa XM mác 75 183,6 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 183,6 m2
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 490,284 m2
21 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 14,61 m2
22 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox 46,08 m2
23 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 3,156 m3
24 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp I 14,508 m3
25 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I 9,45 100m
26 Vét bùn đầu cừ 0,93 m3
27 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,93 m3
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 0,558 m3
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,7 m3
30 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài 0,042 100m2
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,152 m3
32 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 0,21 100m2
33 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 9,948 m3
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 3,653 m3
35 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,45 100m2
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,456 m3
37 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 0,447 100m2
38 Trát trần, vữa XM mác 75 39,32 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 39,32 m2
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 6,22 m3
41 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,038 100m2
42 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 15,636 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 15,636 m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,019 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,062 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,064 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,11 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,113 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,152 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,098 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,087 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,394 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,092 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,078 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,127 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,145 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,26 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,334 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,047 tấn
60 Phá dỡ kết cấu bê tông nền không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 66,478 m3
61 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 66,478 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 0,95 m3
63 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 8,018 m3
64 Rải vải nhựa tái sinh 7,143 100m2
65 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 43,888 m3
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép <= 10mm 1,252 tấn
67 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 5,94 m2
68 Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600 690,41 m2
69 Lát nền, sàn, kích thước gạch nhám 300x300 18,34 m2
70 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 2,11 m3
71 Lát bậc tam cấp gạch greanit 300x600 26,306 m2
72 Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 50x200 51,548 m2
73 Cắt tường gạch bằng máy, chiều dày tường <=20cm 105,4 1m
74 Tháo dỡ gạch ốp tường 84,32 m2
75 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 84,32 m2
76 Quét nước xi măng 2 nước 84,32 m2
77 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox 178,5 m2
78 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 1,636 m3
79 Lắp dựng lam nhôm 71,076 m2
80 Tháo tấm lợp tôn 6,673 100m2
81 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ 2,335 tấn
82 Sản xuất và lắp dựng xà gồ thép 3,629 tấn
83 Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 0,45mm 6,673 100m2
84 Tháo dỡ trần 577,03 m2
85 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 566,81 m2
86 Thi công trần bằng tấm nhựa 19,53 m2
87 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái 183,6 m2
88 Quét nước xi măng 2 nước 201,08 m2
89 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 201,08 m2
90 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 201,08 m2
91 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính cường lực 10mm (bao gồm tay nắm cửa và bản lề sàn) 9,3 m2
92 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 100 kính 5mm dán đề can cao 700 (bao gồm ổ khóa, hoa ionx cửa và phụ kiện) 84,51 m2
93 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 100 kính 5mm dán đề can cao 700 (bao gồm hoa inox cửa và phụ kiện) 96,96 m2
94 lắp dựng vách compack dày 12mm 27,3 m2
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm dày 2,8mm 2,172 100m
96 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm 45 cái
97 Lắp đặt cầu chắn rác phi 100 45 cái
98 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 4,896 100m2
99 Lắp đặt đèn LED chụp MICA 1.2m, 36W-220V hoặc tương đương 38 bộ
100 Lắp đặt đèn LED áp trần 18W/220V,180*180*35 hoặc tương đương 40 bộ
101 Lắp đặt đèn LED áp trần 36W/220V,350*350*60 hoặc tương đương 3 bộ
102 Lắp đặt đèn led âm trần D110, 12W-220V hoặc tương đương 12 bộ
103 Lắp đặt đèn pha led IP65, 50W-220V (bao gồm phụ kiện lắp đặt) hoặc tương đương 9 bộ
104 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220V 69 cái
105 Lắp đặt công tắc 1 chiều 50 cái
106 Lắp đặt mặt 1 lỗ 11 cái
107 Lắp đặt mặt 2 lỗ 9 cái
108 Lắp đặt mặt 3 lỗ 7 cái
109 Lắp đặt đế âm và hộp nối dây 213 cái
110 Lắp đặt tủ điện (KT:800*600*300*1.2mm; HT tiếp địa 4 cọc, hàn Cadweld, phụ kiện) 1 cái
111 Lắp đặt tủ điện 2PL hoặc tương đương 32 cái
112 Lắp đặt Contactor 3P 265A hoặc tương đương 2 cái
113 Lắp đặt MCCB 3P 150A 380V/36KA hoặc tương đương 1 cái
114 Lắp đặt MCB 2P 40A-220V/10KA hoặc tương đương 2 cái
115 Lắp đặt MCB 2P 20A-220V/6KA hoặc tương đương 14 cái
116 Lắp đặt MCB 2P 16A-220V/6KA hoặc tương đương 17 cái
117 Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2 2.150 m
118 Lắp đặt dây điện CV 2.5mm2 1.500 m
119 Lắp đặt dây điện CV 4mm2 1.900 m
120 Lắp đặt dây điện CV 6mm2 150 m
121 Lắp đặt dây điện CV 25mm2 250 m
122 Lắp đặt dây điện CXV 70mm2 400 m
123 Lắp đặt nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 900 m
124 Lắp đặt chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 2.000 m
125 Lắp đặt máy ĐHKK Inverter 1HP, gas R32 (bao gồm khung treo, ống đồng, ống xả, xi quấn, phụ kiện) hoặc tương đương 4 bộ
126 Lắp đặt máy ĐHKK Inverter 1.5HP, gas R32 (bao gồm khung treo, ống đồng, ống xả, xi quấn, phụ kiện) hoặc tương đương 6 bộ
127 Lắp đặt máy ĐHKK Inverter 2HP, gas R32 (bao gồm khung treo, ống đồng, ống xả, xi quấn, phụ kiện) hoặc tương đương 5 bộ
128 Lắp đặt máy ĐHKK Inverter 2.5HP, gas R32 (bao gồm khung treo, ống đồng, ống xả, xi quấn, phụ kiện) hoặc tương đương 2 bộ
129 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa 0,3m3 1 bể
130 Lắp đặt phao chống tràn D25mm 1 cái
131 Lắp đặt chậu xí bệt+ thùng nước 6 bộ
132 Tháo dỡ bệ xí bệt+thùng nước 6 bộ
133 Tháo dỡ lavabo 4 bộ
134 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 6 cái
135 Lắp đặt hộp đựng xà phòng nhựa cao cấp ABS 4 cái
136 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh nhựa cao cấp ABS 6 cái
137 Lắp đặt phễu thu inox D60mm (150*150) 2 cái
138 Lắp đặt móc áo inox 2 cái
139 Lắp đặt móc áo inox đơn 6 cái
140 Lắp đặt gương soi+ phụ kiện lắp đặt 4 cái
141 Lắp đặt kệ kính+ phụ kiện lắp đặt 4 cái
142 Lắp đặt lavabo loại lớn +bộ xả 4 bộ
143 Lắp đặt vòi lavabo nhựa cao cấp ABS 4 bộ
144 Lắp đặt vòi xả nhựa cao cấp ABS 2 bộ
145 Lắp đặt con thỏ PVC D60mm 2 cái
146 Lắp đặt khâu nối PPR 1 đầu RT thau D25mm 4 cái
147 Lắp đặt khâu nối PPR 1 đầu RT thau D20mm 3 cái
148 Lắp đặt co PVC D20mm(1 đầu RT) 3 cái
149 Lắp đặt co PPR D20mm 3 cái
150 Lắp đặt co PPR D25mm 18 cái
151 Lắp đặt co PPR D25mm(1 đầu RT) 6 cái
152 Lắp đặt co PVC D34mm 8 cái
153 Lắp đặt co PVC D60mm 4 cái
154 Lắp đặt co PVC D114mm 12 cái
155 Lắp đặt ống PPR, D25mm*2.3mm 0,27 100m
156 Lắp đặt ống uPVC, D34mm*2mm 0,04 100m
157 Lắp đặt ống uPVC, D114mm*3.8mm 0,04 100m
158 Lắp đặt van 1 chiều đồng 25mm 1 cái
159 Lắp đặt van hai chiều PPR D25mm 3 cái
160 Lắp đặt van hai chiều xoay PPR D25mm 1 cái
161 Lắp đặt tê cầu thau D21mm(1 đầu RT, 2 đầu RN) 6 cái
162 Lắp đặt tê 90 độ PPR D25/20mm 6 cái
163 Lắp đặt tê 90 độ PPR D25mm 9 cái
164 Lắp đặt trung tâm báo cháy 4Zone và nguồn dự phòng 1 bộ
165 Lắp đặt còi báo động 3 cái
166 Lắp đặt còi công tắc khẩn 5 bộ
167 Lắp đặt đầu báo khói 24 cái
168 Lắp đặt MCB 2P 20Ax250V 1 cái
169 Lắp đặt dây dẫn điện vcmd tiết diện 2x1.0mm2 416 m
170 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk ống D20 216 m
171 Lắp đặt nối ống nhựa D20mm 108 m
172 Lắp đặt dây điện CV 1,5mm2 480 m
173 Lắp đặt dây điện CV 2,5mm2 40 m
174 Lắp đặt đèn EXIT 4 bộ
175 lắp đèn chiếu sáng dự phòng 5 bộ
176 Lắp đặt tủ điện âm 2-PL 1 cái
177 Lắp đặt tiếp địa mạ đồng D16 L=2,4m 2 bộ
178 Lắp đặt dây đồng trần 22mm2 6 m
B Nâng cấp, cải tạo khoa nội sản, cấp cứu
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 7,124 m3
2 Tháo tấm lợp tôn 0,51 100m2
3 Tháo dỡ vách tôn 36,975 m2
4 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ 0,304 tấn
5 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép 0,02 tấn
6 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm 4 1m
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 1,161 100m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 65,73 m3
9 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kW 5,961 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 308,792 m3
11 Xúc bê tông hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 (Không tính máy ủi) 3,088 100m3
12 Tháo dỡ hàng rào song sắt 18,77 m2
13 Vệ sinh cửa và vách kính 1.150,29 1m2
14 Dán DECAL cửa đi ( Vật tư bao gồm công dán) 2,674 100m2
15 Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường 10,356 1m2
16 Thay ổ khóa cửa 4 1bộ
17 Tháo dỡ vách tôn 41,688 m2
18 Vách kính khung nhôm trong nhà (vách kính kết hợp cửa đi 1 cánh, hệ 100 kính 5mm bao gồm phụ kiện) 8,85 m2
19 Vách kính khung nhôm mặt tiền ( vách kính đâu tường, hệ 100 kính mờ dày 5mm bao gồm phụ kiện) 7,525 m2
20 Vách kính khung nhôm mặt tiền ( vách kính kết hợp cửa sổ bật, hệ 100 kính mờ 5mm bao gồm phụ kiện) 23,328 m2
21 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm ( Cửa sổ khung nhôm hệ 100, kinh dày 5mm bao gồm phụ kiện) 4,05 m2
22 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I 73,125 100m
23 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác 7,5 m3
24 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 7,5 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 6,092 m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 1,408 m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 14,43 m3
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 3,99 m3
29 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài 0,307 100m2
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 7,162 m3
31 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 1,262 100m2
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 115,233 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 115,233 m2
34 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp I 0,004 100m3
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 18,224 m3
36 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng ống thép, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m (Không tính cây chống, cần tháp và vận thăng) 0,463 100m2
37 Rải vải nhựa tái sinh 0,19 100m2
38 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 84,241 m3
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 7,124 m3
40 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 1,474 100m2
41 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 134,01 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 134,01 m2
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 17,028 m3
44 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 1,682 100m2
45 Trát trần, vữa XM mác 75 168,215 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 168,215 m2
47 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite (600x600)mm 132,333 m2
48 Trát đá mài tay vin cầu dẫn 21,554 m2
49 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 3,447 m3
50 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,849 100m2
51 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 3,848 m3
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 126,633 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 128,183 m2
54 Lắp dựng rào song sắt (bao gồm cửa và phụ kiện, hoàng thiện theo bv KT) 18,77 m2
55 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 3,975 m2
56 Lắp dựng lan can inox 304 D1,5 21,896 m2
57 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 132,177 m2
58 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 109,971 m2
59 Quét nước xi măng 2 nước 109,971 m2
60 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tận dụng tôn cũ, không tính vật tư) 0,51 100m2
61 Lắp dựng vách tôn (Tận dụng vách cũ, không tính vật tư) 36,975 m2
62 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m (Tận dụng kèo cũ, không tính vật tư) 0,119 tấn
63 Lắp dựng xà gồ thép (Tận dụng xà gồ cũ, không tính vật tư) 0,185 tấn
64 Lắp dựng cột thép các loại (Tận dụng cột cũ, không tính vật tư) 0,02 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D8mm 0,131 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm 0,431 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D16mm 0,342 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D18mm 0,03 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao <= 6m 0,015 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao <= 6m 0,268 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao <= 6m 0,033 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao <= 6m 0,099 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D14mm, chiều cao <= 6m 0,22 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao <= 6m 0,112 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao <= 6m 0,082 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao <= 6m 0,164 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao <= 6m 0,791 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao <= 6m 0,281 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao <= 6m 0,335 tấn
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 6m 1,054 tấn
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao <= 6m 0,208 tấn
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao <= 6m 0,024 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao <= 28m 0,301 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao <= 28m 0,359 tấn
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao <= 28m 0,095 tấn
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao <= 28m 0,301 tấn
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao <= 28m 0,24 tấn
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao <= 28m 0,258 tấn
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao <= 6m 0,152 tấn
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao <= 6m 0,197 tấn
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao <= 6m 0,02 tấn
92 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái 443,982 m2
93 Cắt khe mở rộng vết nứt theo hinh chử V (sâu 2cm, rộng 3cm) 0,4 10m
94 Trám khe nứt 0,4 10m
95 Quét nước xi măng 2 nước 443,982 m2
96 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 443,982 m2
97 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 (Trộn hỗn hợp chất chống thấm CT-11B) 443,982 m2
98 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần 271,55 m2
99 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 271,55 m2
100 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 1 m2
101 Trát trần, vữa XM mác 75 (Quét chất kết dính tương đương sikadur732) 1 m2
102 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần 1.595,692 m2
103 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.596,692 m2
104 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 43 m2
105 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trộn hỗn hợp chất chống thấm CT-11B) 33 m2
106 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trộn hỗn hợp chất chống thấm CT-11B) 10 m2
107 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 5.098,135 m2
108 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 3.659,321 m2
109 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.472,309 m2
110 Tháo dỡ gạch ốp chân tường 69,438 m2
111 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 69,438 m2
112 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x250m2 (Không tính lớp vữa trát) 11,4 m2
113 Công tác ốp gạch tường, gạch 50x230 ngoài nhà (tận dụng gạch cũ, không tính vật tư) 5 m2
114 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 172,001 m3
115 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền 28,667 m3
116 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 100,334 m3
117 Phá dỡ nền gạch ceramic hiện hữu 1.437,253 m2
118 Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite (600x600)mm 2.879,202 m2
119 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 20,872 m2
120 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazo 400x400 20,872 m2
121 Cắt tường bằng máy, chiều dày tường <=20cm 3,1 1m
122 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 1,739 m3
123 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 4,896 m2
124 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 4,896 m2
125 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm 0,076 100m
126 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 90mm 1 cái
127 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm 1 cái
128 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,114 100m
129 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm 2 cái
130 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 16,508 100m2
131 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
132 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2,0m3 3 bể
C Nâng cấp, cải tạo khoa dược, vật tư y tế
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm 0,209 m3
2 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 2,09 m2
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 0,395 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 1,342 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 2,236 m3
6 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác 2,236 m3
7 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc 4,5m (gốc D>=80, ngọn D>=40) vào đất cấp I 22,084 100m
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 5,554 m3
9 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,101 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,247 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 0,517 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 4,034 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m (Không tính vận thăng, cần trục tháp và cây chống) 0,405 100m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,885 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,018 100m2
16 Rải vải nhựa tái sinh làm móng công trình 0,197 100m2
17 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I 1,514 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Có trộn phụ gia chống thấm vào vữa xây) 1,622 m3
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 28,497 m3
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Có trộn phụ gia chống thấm vào vữa trát) 16,512 m2
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,592 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,307 100m2
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 3,56 m3
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,641 100m2
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,223 m3
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 0,236 100m2
27 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Có trộn phụ gia chống thấm vào vữa xây) 0,192 m3
28 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 0,384 m3
29 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Có trộn phụ gia chống thấm vào vữa xây) 2,398 m3
30 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 6,335 m3
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Có trộn phụ gia chống thấm vào vữa trát) 30,24 m2
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 62,91 m2
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Có trộn phụ gia chống thấm vào vữa trát) 26,64 m2
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 88,32 m2
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 19,606 m2
36 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 24,409 m2
37 Trát trần, vữa XM mác 75 33,14 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 8,474 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 163,745 m2
40 Bả bằng bột bả vào tường 92,13 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 92,265 m2
42 Ngâm nước xi măng 10,848 m2
43 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 32,776 m2
44 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 24,048 m2
45 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột,.. Bằng đá chẻ rối 6,825 m2
46 Thi công trần bằng tấm nhựa 44,11 m2
47 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 19,44 m2
48 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 6,48 m2
49 Lắp dựng hoa sắt cửa 23,516 m2
50 Dán decal cửa 0,063 100m2
51 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x150 6,96 m2
52 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 1,789 m3
53 Lát đá bậc tam cấp 17,16 m2
54 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,197 100m3
55 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 3,634 m3
56 Rải vải nhựa tái sinh 0,519 100m2
57 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 55,03 m2
58 Lắp dựng xà gồ thép 0,172 tấn
59 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,473 100m2
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm 0,164 100m
61 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm 4 cái
62 Lắp đặt cầu chắn rác 4 cái
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm 0,178 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao <= 6m 0,011 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D14mm, chiều cao <= 6m 0,096 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao <= 6m 0,042 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao <= 6m 0,059 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao <= 6m 0,043 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao <= 6m 0,008 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D14mm, chiều cao <= 6m 0,199 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao <= 6m 0,073 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao <= 6m 0,018 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao <= 6m 0,037 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao <= 6m 0,078 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D14mm, chiều cao <= 6m 0,129 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao <= 6m 0,321 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao <= 6m 0,079 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao <= 6m 0,092 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao <= 6m 0,068 tấn
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao <= 6m 0,077 tấn
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao <= 6m 0,061 tấn
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D14mm, chiều cao <= 6m 0,103 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao <= 6m 0,228 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền nhà, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao <= 28m (Không bao gồm vận thăng và cần trục tháp) 0,085 tấn
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao <= 28m 0,084 tấn
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao <= 28m 0,168 tấn
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao <= 28m 0,041 tấn
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao <= 6m 0,015 tấn
89 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 0,966 100m2
90 Lắp đặt đèn LED chụp MICA 1.2m, 36W-220V hoặc tương đương 4 bộ
91 Lắp đặt đèn LED áp trần 18W/220V,180*180*35 hoặc tương đương 2 bộ
92 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220V 8 cái
93 Lắp đặt công tắc 1 chiều 6 cái
94 Lắp đặt mặt 2 lỗ 3 cái
95 Lắp đặt đế âm và hộp nối dây 16 cái
96 Lắp đặt tủ điện 2PL hoặc tương đương 3 cái
97 Lắp đặt MCB 2P 40A-220V/10KA hoặc tương đương 1 cái
98 Lắp đặt MCB 2P 20A-220V/6KA hoặc tương đương 2 cái
99 Lắp đặt MCB 2P 16A-220V/6KA hoặc tương đương 2 cái
100 Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2 150 m
101 Lắp đặt dây điện CV 2.5mm2 120 m
102 Lắp đặt dây điện CV 4mm2 60 m
103 Lắp đặt dây điện CV 6mm2 60 m
104 Lắp đặt chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 170 m
105 Lắp đặt máy ĐHKK Inverter 1HP, gas R32 (bao gồm khung treo, ống đồng, ống xả, xi quấn, phụ kiện) hoặc tương đương 1 bộ
106 Lắp đặt máy ĐHKK Inverter 2HP, gas R32 (bao gồm khung treo, ống đồng, ống xả, xi quấn, phụ kiện) hoặc tương đương 1 bộ
107 Lắp đặt đèn LED chụp MICA 1.2m, 36W-220V hoặc tương đương 12 bộ
108 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220V 19 cái
109 Lắp đặt công tắc 1 chiều 9 cái
110 Lắp đặt mặt 2 lỗ 3 cái
111 Lắp đặt mặt 3 lỗ 1 cái
112 Lắp đặt đế nổi và hộp nối dây 38 cái
113 Lắp đặt tủ điện (KT:400*300*210*1.2mm; HT tiếp địa 2 cọc, hàn Cadweld, phụ kiện) 1 cái
114 Lắp đặt tủ điện 2PL hoặc tương đương 9 cái
115 Lắp đặt MCCB 2P 100A-220V/50KA hoặc tương đương 1 cái
116 Lắp đặt MCB 2P 40A-220V/10KA hoặc tương đương 4 cái
117 Lắp đặt MCB 2P 16A-220V/6KA hoặc tương đương 6 cái
118 Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2 300 m
119 Lắp đặt dây điện CV 2.5mm2 500 m
120 Lắp đặt dây điện CV 6mm2 60 m
121 Lắp đặt dây điện CXV 25mm2 90 m
122 Lắp đặt nổi nẹp nhựa 40*20 20 m
123 Lắp đặt nổi nẹp nhựa 20*10 430 m
124 Lắp đặt máy ĐHKK Inverter 2HP, gas R32 (bao gồm khung treo, ống đồng, ống xả, xi quấn, phụ kiện) hoặc tương đương 6 bộ
D Xây mới phòng dân số, kế hoạch hóa gia đình
1 Cắt nền sân sâu 10cm 7,595 10m
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 7,089 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T 7,089 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,645 m3
5 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I 35,539 100m
6 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác 4,108 m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 4,108 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 4,108 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 8,435 m3
10 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài 0,177 100m2
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 57,158 m3
12 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình 0,69 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 6,684 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,527 100m2
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 4,636 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 1,404 m3
17 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 1,078 100m2
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 49,676 m2
19 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 11,332 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 11,332 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 38,032 m2
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 6,572 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,894 100m2
24 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 8,686 m2
25 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 5,806 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 5,806 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2,88 m2
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 3,606 m3
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 0,636 100m2
30 Trát trần, vữa XM mác 75 49,72 m2
31 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 15,86 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 15,86 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 33,86 m2
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 1,982 m3
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,345 100m2
36 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 21,739 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 21,739 m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,024 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,224 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,187 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,154 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,002 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,466 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,309 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,074 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,055 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,233 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,605 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,145 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,135 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,073 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,058 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,166 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,016 tấn
55 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 0,086 100m3
56 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 0,374 m3
57 Cung cấp các lớp lọc vệ sinh 0,28 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 5,81 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 0,402 m3
60 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 15,71 m2
61 Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 13,79 m2
62 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40) cm, chiều dày 20 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 14,967 m3
63 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 10,479 m3
64 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 113,645 m2
65 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 286,17 m2
66 Bả bằng bột bả vào tường 254,66 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 254,66 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 95,435 m2
69 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,395 100m3
70 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình 0,804 100m2
71 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 5,253 m3
72 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm 78,67 m2
73 Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá <= 0,16 m2 4,76 m2
74 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm 10,02 m2
75 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm 2,42 m2
76 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm 10,53 m2
77 Công tác ốp đá chẻ 17,6 m2
78 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 3,42 m2
79 Gia công và lắp dựng xà gồ thép 0,293 tấn
80 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,7 100m2
81 Thi công trần bằng tấm nhựa 61,63 m2
82 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 14,04 m2
83 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 1,5 m2
84 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 10,4 m2
85 Lắp dựng hoa cửa 16,81 m2
86 Lắp đặt ổ khóa 5 cái
87 Quét nước xi măng 2 nước 51,344 m2
88 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 0,36 m2
89 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 29,009 m2
90 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 39,223 m2
91 Kẻ ron tường 6,93 10m
92 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 38,8 m
93 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 7,76 m2
94 Cung cấp cầu chắn rác 7 bộ
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm 0,294 100m
96 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 76mm 7 cái
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm 0,018 100m
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm 0,03 100m
99 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 1,648 100m2
100 Lắp đặt đèn LED chụp MICA 1.2m, 36W-220V hoặc tương đương 8 bộ
101 Lắp đặt đèn LED áp trần 18W/220V,180*180*35 hoặc tương đương 7 bộ
102 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220V 16 cái
103 Lắp đặt công tắc 1 chiều 12 cái
104 Lắp đặt mặt 2 lỗ 6 cái
105 Lắp đặt đế âm và hộp nối dây 41 cái
106 Lắp đặt tủ điện (KT: 400*300*210*1,2, hệ thống thiếp địa 4 cọc, hàn Cadweld, phụ kiện lắp đặt) 1 cái
107 Lắp đặt tủ điện 2PL hoặc tương đương 8 cái
108 Lắp đặt MCCB 2P 80A-220V/50KA hoặc tương đương 1 cái
109 Lắp đặt MCB 2P 20A-220V/6KA hoặc tương đương 4 cái
110 Lắp đặt MCB 2P 16A-220V/6KA hoặc tương đương 4 cái
111 Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2 650 m
112 Lắp đặt dây điện CV 2.5mm2 550 m
113 Lắp đặt dây điện CV 4mm2 300 m
114 Lắp đặt dây điện CV 16mm2 90 m
115 Lắp đặt nổi ống nhựa D20 300 m
116 Lắp đặt chìm ống nhựa D20 500 m
117 Lắp đặt máy ĐHKK Inverter 1HP, gas R32 (bao gồm khung treo, ống đồng, ống xả, xi quấn, phụ kiện) hoặc tương đương 4 bộ
118 Lắp đặt chậu xí bệt+ thùng nước 1 bộ
119 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 1 cái
120 Lắp đặt hộp đựng xà phòng nhựa cao cấp ABS 1 cái
121 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh nhựa cao cấp ABS 1 cái
122 Lắp đặt phễu thu inox D60mm (150*150) 1 cái
123 Lắp đặt móc áo inox 1 cái
124 Lắp đặt gương soi+ phụ kiện lắp đặt 1 cái
125 Lắp đặt kệ kính+ phụ kiện lắp đặt 1 cái
126 Lắp đặt lavabo loại lớn +bộ xả 1 bộ
127 Lắp đặt vòi lavabo nhựa cao cấp ABS 1 bộ
128 Lắp đặt vòi xả nhựa cao cấp ABS 1 bộ
129 Lắp đặt con thỏ PVC D60mm 1 cái
130 Lắp đặt co PVC D20mm(1 đầu RT) 1 cái
131 Lắp đặt co PPR D25mm 12 cái
132 Lắp đặt co PPR D25mm(1 đầu RT) 2 cái
133 Lắp đặt co PVC D34mm 1 cái
134 Lắp đặt co PVC D60mm 8 cái
135 Lắp đặt co PVC D114mm 7 cái
136 Lắp đặt ống PPR, D25mm*2.3mm 0,4 100m
137 Lắp đặt ống uPVC, D60mm*2,8mm 0,1 100m
138 Lắp đặt ống uPVC, D114mm*3.8mm 0,14 100m
139 Lắp đặt van hai chiều xoay PPR D25mm 1 cái
140 Lắp đặt tê cầu thau D21mm(1 đầu RT, 2 đầu RN) 1 cái
141 Lắp đặt tê 90 độ PPR D25mm 2 cái
142 Lắp đặt tê 90 độ PVC D60mm 2 cái
E Di dời nhà xe
1 Tháo tấm lợp tôn và máng nước 0,552 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ sắt hộp 30x60x2 (2,675 kg/m) 0,473 tấn
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép bằng sắt tròn D90 (4,25 kg/m) 0,078 tấn
4 Cắt nền bê tông dày 100 0,96 10m
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I 0,18 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,324 m3
7 Cung cấp bu lông 14x250 32 cái
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 4,372 m3
9 Rải nhựa tái sinh 0,065 100m2
10 Lắp dựng cột thép bằng sắt tròn D90 (4,25 kg/m) (tận dụng vật tư cũ) 0,078 tấn
11 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m (vì kèo sắt hộp 30x60x2 (2,675 kg/m) (tận dụng vật tư cũ) 0,327 tấn
12 Lắp dựng xà gồ sắt hộp 30x60x2 (2,675 kg/m) (tận dụng vật tư cũ) 0,146 tấn
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tận dụng vật tư cũ) 0,514 100m2
14 Lắp máng nước bằng tôn ( tận dụng vật tư cũ) 0,037 100m2
15 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,025 tấn
F Sân đường – rãnh thoát nước
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I 6,059 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 0,984 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 1,181 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 14,76 m2
5 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 4,92 m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,41 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,024 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,03 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 16 cái
10 Rải vải nhựa tái sinh 0,339 100m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,964 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,126 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép <= 10mm 0,067 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->