Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210201443-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giồng Trôm |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210201375 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-01 16:10:00 đến ngày 2021-02-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,171,228,658 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nâng cấp, cải tạo khu hành chính | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 29,952 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 238,565 | m2 | |
| 3 | Cắt tường bằng máy, chiều dày tường <=20cm | 511,4 | 1m | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 48,422 | m3 | |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 77,285 | m3 | |
| 6 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm | 651 | lỗ khoan | |
| 7 | Bơm keo vào lỗ khoan hàm lượng 40 lỗ khoan / 1 típ keo | 16,275 | lỗ khoan/ 1tip keo | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 17,88 | m3 | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 44,633 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 565,384 | m2 | |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 257,141 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 260,604 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 214,882 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | 456,91 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 456,91 | m2 | |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 183,6 | m2 | |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 183,6 | m2 | |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 183,6 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 183,6 | m2 | |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | 490,284 | m2 | |
| 21 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 | 14,61 | m2 | |
| 22 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 46,08 | m2 | |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 3,156 | m3 | |
| 24 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp I | 14,508 | m3 | |
| 25 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | 9,45 | 100m | |
| 26 | Vét bùn đầu cừ | 0,93 | m3 | |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,93 | m3 | |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,558 | m3 | |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,7 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,042 | 100m2 | |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,152 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 0,21 | 100m2 | |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 9,948 | m3 | |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,653 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,45 | 100m2 | |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,456 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 0,447 | 100m2 | |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 39,32 | m2 | |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 39,32 | m2 | |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 6,22 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,038 | 100m2 | |
| 42 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 15,636 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 15,636 | m2 | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,019 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,062 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,064 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,11 | tấn | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,113 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,152 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,098 | tấn | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,087 | tấn | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,394 | tấn | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,092 | tấn | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,078 | tấn | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,127 | tấn | |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,145 | tấn | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,26 | tấn | |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,334 | tấn | |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,047 | tấn | |
| 60 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 66,478 | m3 | |
| 61 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 66,478 | m3 | |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 0,95 | m3 | |
| 63 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 8,018 | m3 | |
| 64 | Rải vải nhựa tái sinh | 7,143 | 100m2 | |
| 65 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 43,888 | m3 | |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép <= 10mm | 1,252 | tấn | |
| 67 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | 5,94 | m2 | |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600 | 690,41 | m2 | |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch nhám 300x300 | 18,34 | m2 | |
| 70 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 2,11 | m3 | |
| 71 | Lát bậc tam cấp gạch greanit 300x600 | 26,306 | m2 | |
| 72 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 50x200 | 51,548 | m2 | |
| 73 | Cắt tường gạch bằng máy, chiều dày tường <=20cm | 105,4 | 1m | |
| 74 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 84,32 | m2 | |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 84,32 | m2 | |
| 76 | Quét nước xi măng 2 nước | 84,32 | m2 | |
| 77 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 178,5 | m2 | |
| 78 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,636 | m3 | |
| 79 | Lắp dựng lam nhôm | 71,076 | m2 | |
| 80 | Tháo tấm lợp tôn | 6,673 | 100m2 | |
| 81 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 2,335 | tấn | |
| 82 | Sản xuất và lắp dựng xà gồ thép | 3,629 | tấn | |
| 83 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | 6,673 | 100m2 | |
| 84 | Tháo dỡ trần | 577,03 | m2 | |
| 85 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 566,81 | m2 | |
| 86 | Thi công trần bằng tấm nhựa | 19,53 | m2 | |
| 87 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 183,6 | m2 | |
| 88 | Quét nước xi măng 2 nước | 201,08 | m2 | |
| 89 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 201,08 | m2 | |
| 90 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | 201,08 | m2 | |
| 91 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính cường lực 10mm (bao gồm tay nắm cửa và bản lề sàn) | 9,3 | m2 | |
| 92 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 100 kính 5mm dán đề can cao 700 (bao gồm ổ khóa, hoa ionx cửa và phụ kiện) | 84,51 | m2 | |
| 93 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 100 kính 5mm dán đề can cao 700 (bao gồm hoa inox cửa và phụ kiện) | 96,96 | m2 | |
| 94 | lắp dựng vách compack dày 12mm | 27,3 | m2 | |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm dày 2,8mm | 2,172 | 100m | |
| 96 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | 45 | cái | |
| 97 | Lắp đặt cầu chắn rác phi 100 | 45 | cái | |
| 98 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 4,896 | 100m2 | |
| 99 | Lắp đặt đèn LED chụp MICA 1.2m, 36W-220V hoặc tương đương | 38 | bộ | |
| 100 | Lắp đặt đèn LED áp trần 18W/220V,180*180*35 hoặc tương đương | 40 | bộ | |
| 101 | Lắp đặt đèn LED áp trần 36W/220V,350*350*60 hoặc tương đương | 3 | bộ | |
| 102 | Lắp đặt đèn led âm trần D110, 12W-220V hoặc tương đương | 12 | bộ | |
| 103 | Lắp đặt đèn pha led IP65, 50W-220V (bao gồm phụ kiện lắp đặt) hoặc tương đương | 9 | bộ | |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220V | 69 | cái | |
| 105 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | 50 | cái | |
| 106 | Lắp đặt mặt 1 lỗ | 11 | cái | |
| 107 | Lắp đặt mặt 2 lỗ | 9 | cái | |
| 108 | Lắp đặt mặt 3 lỗ | 7 | cái | |
| 109 | Lắp đặt đế âm và hộp nối dây | 213 | cái | |
| 110 | Lắp đặt tủ điện (KT:800*600*300*1.2mm; HT tiếp địa 4 cọc, hàn Cadweld, phụ kiện) | 1 | cái | |
| 111 | Lắp đặt tủ điện 2PL hoặc tương đương | 32 | cái | |
| 112 | Lắp đặt Contactor 3P 265A hoặc tương đương | 2 | cái | |
| 113 | Lắp đặt MCCB 3P 150A 380V/36KA hoặc tương đương | 1 | cái | |
| 114 | Lắp đặt MCB 2P 40A-220V/10KA hoặc tương đương | 2 | cái | |
| 115 | Lắp đặt MCB 2P 20A-220V/6KA hoặc tương đương | 14 | cái | |
| 116 | Lắp đặt MCB 2P 16A-220V/6KA hoặc tương đương | 17 | cái | |
| 117 | Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2 | 2.150 | m | |
| 118 | Lắp đặt dây điện CV 2.5mm2 | 1.500 | m | |
| 119 | Lắp đặt dây điện CV 4mm2 | 1.900 | m | |
| 120 | Lắp đặt dây điện CV 6mm2 | 150 | m | |
| 121 | Lắp đặt dây điện CV 25mm2 | 250 | m | |
| 122 | Lắp đặt dây điện CXV 70mm2 | 400 | m | |
| 123 | Lắp đặt nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | 900 | m | |
| 124 | Lắp đặt chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | 2.000 | m | |
| 125 | Lắp đặt máy ĐHKK Inverter 1HP, gas R32 (bao gồm khung treo, ống đồng, ống xả, xi quấn, phụ kiện) hoặc tương đương | 4 | bộ | |
| 126 | Lắp đặt máy ĐHKK Inverter 1.5HP, gas R32 (bao gồm khung treo, ống đồng, ống xả, xi quấn, phụ kiện) hoặc tương đương | 6 | bộ | |
| 127 | Lắp đặt máy ĐHKK Inverter 2HP, gas R32 (bao gồm khung treo, ống đồng, ống xả, xi quấn, phụ kiện) hoặc tương đương | 5 | bộ | |
| 128 | Lắp đặt máy ĐHKK Inverter 2.5HP, gas R32 (bao gồm khung treo, ống đồng, ống xả, xi quấn, phụ kiện) hoặc tương đương | 2 | bộ | |
| 129 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa 0,3m3 | 1 | bể | |
| 130 | Lắp đặt phao chống tràn D25mm | 1 | cái | |
| 131 | Lắp đặt chậu xí bệt+ thùng nước | 6 | bộ | |
| 132 | Tháo dỡ bệ xí bệt+thùng nước | 6 | bộ | |
| 133 | Tháo dỡ lavabo | 4 | bộ | |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 6 | cái | |
| 135 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng nhựa cao cấp ABS | 4 | cái | |
| 136 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh nhựa cao cấp ABS | 6 | cái | |
| 137 | Lắp đặt phễu thu inox D60mm (150*150) | 2 | cái | |
| 138 | Lắp đặt móc áo inox | 2 | cái | |
| 139 | Lắp đặt móc áo inox đơn | 6 | cái | |
| 140 | Lắp đặt gương soi+ phụ kiện lắp đặt | 4 | cái | |
| 141 | Lắp đặt kệ kính+ phụ kiện lắp đặt | 4 | cái | |
| 142 | Lắp đặt lavabo loại lớn +bộ xả | 4 | bộ | |
| 143 | Lắp đặt vòi lavabo nhựa cao cấp ABS | 4 | bộ | |
| 144 | Lắp đặt vòi xả nhựa cao cấp ABS | 2 | bộ | |
| 145 | Lắp đặt con thỏ PVC D60mm | 2 | cái | |
| 146 | Lắp đặt khâu nối PPR 1 đầu RT thau D25mm | 4 | cái | |
| 147 | Lắp đặt khâu nối PPR 1 đầu RT thau D20mm | 3 | cái | |
| 148 | Lắp đặt co PVC D20mm(1 đầu RT) | 3 | cái | |
| 149 | Lắp đặt co PPR D20mm | 3 | cái | |
| 150 | Lắp đặt co PPR D25mm | 18 | cái | |
| 151 | Lắp đặt co PPR D25mm(1 đầu RT) | 6 | cái | |
| 152 | Lắp đặt co PVC D34mm | 8 | cái | |
| 153 | Lắp đặt co PVC D60mm | 4 | cái | |
| 154 | Lắp đặt co PVC D114mm | 12 | cái | |
| 155 | Lắp đặt ống PPR, D25mm*2.3mm | 0,27 | 100m | |
| 156 | Lắp đặt ống uPVC, D34mm*2mm | 0,04 | 100m | |
| 157 | Lắp đặt ống uPVC, D114mm*3.8mm | 0,04 | 100m | |
| 158 | Lắp đặt van 1 chiều đồng 25mm | 1 | cái | |
| 159 | Lắp đặt van hai chiều PPR D25mm | 3 | cái | |
| 160 | Lắp đặt van hai chiều xoay PPR D25mm | 1 | cái | |
| 161 | Lắp đặt tê cầu thau D21mm(1 đầu RT, 2 đầu RN) | 6 | cái | |
| 162 | Lắp đặt tê 90 độ PPR D25/20mm | 6 | cái | |
| 163 | Lắp đặt tê 90 độ PPR D25mm | 9 | cái | |
| 164 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4Zone và nguồn dự phòng | 1 | bộ | |
| 165 | Lắp đặt còi báo động | 3 | cái | |
| 166 | Lắp đặt còi công tắc khẩn | 5 | bộ | |
| 167 | Lắp đặt đầu báo khói | 24 | cái | |
| 168 | Lắp đặt MCB 2P 20Ax250V | 1 | cái | |
| 169 | Lắp đặt dây dẫn điện vcmd tiết diện 2x1.0mm2 | 416 | m | |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk ống D20 | 216 | m | |
| 171 | Lắp đặt nối ống nhựa D20mm | 108 | m | |
| 172 | Lắp đặt dây điện CV 1,5mm2 | 480 | m | |
| 173 | Lắp đặt dây điện CV 2,5mm2 | 40 | m | |
| 174 | Lắp đặt đèn EXIT | 4 | bộ | |
| 175 | lắp đèn chiếu sáng dự phòng | 5 | bộ | |
| 176 | Lắp đặt tủ điện âm 2-PL | 1 | cái | |
| 177 | Lắp đặt tiếp địa mạ đồng D16 L=2,4m | 2 | bộ | |
| 178 | Lắp đặt dây đồng trần 22mm2 | 6 | m | |
| B | Nâng cấp, cải tạo khoa nội sản, cấp cứu | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 7,124 | m3 | |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | 0,51 | 100m2 | |
| 3 | Tháo dỡ vách tôn | 36,975 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,304 | tấn | |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | 0,02 | tấn | |
| 6 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm | 4 | 1m | |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 1,161 | 100m3 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 65,73 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 5,961 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 308,792 | m3 | |
| 11 | Xúc bê tông hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 (Không tính máy ủi) | 3,088 | 100m3 | |
| 12 | Tháo dỡ hàng rào song sắt | 18,77 | m2 | |
| 13 | Vệ sinh cửa và vách kính | 1.150,29 | 1m2 | |
| 14 | Dán DECAL cửa đi ( Vật tư bao gồm công dán) | 2,674 | 100m2 | |
| 15 | Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | 10,356 | 1m2 | |
| 16 | Thay ổ khóa cửa | 4 | 1bộ | |
| 17 | Tháo dỡ vách tôn | 41,688 | m2 | |
| 18 | Vách kính khung nhôm trong nhà (vách kính kết hợp cửa đi 1 cánh, hệ 100 kính 5mm bao gồm phụ kiện) | 8,85 | m2 | |
| 19 | Vách kính khung nhôm mặt tiền ( vách kính đâu tường, hệ 100 kính mờ dày 5mm bao gồm phụ kiện) | 7,525 | m2 | |
| 20 | Vách kính khung nhôm mặt tiền ( vách kính kết hợp cửa sổ bật, hệ 100 kính mờ 5mm bao gồm phụ kiện) | 23,328 | m2 | |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm ( Cửa sổ khung nhôm hệ 100, kinh dày 5mm bao gồm phụ kiện) | 4,05 | m2 | |
| 22 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | 73,125 | 100m | |
| 23 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | 7,5 | m3 | |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 7,5 | m3 | |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 6,092 | m3 | |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 1,408 | m3 | |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 14,43 | m3 | |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 3,99 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,307 | 100m2 | |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 7,162 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 1,262 | 100m2 | |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 115,233 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 115,233 | m2 | |
| 34 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp I | 0,004 | 100m3 | |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 18,224 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng ống thép, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m (Không tính cây chống, cần tháp và vận thăng) | 0,463 | 100m2 | |
| 37 | Rải vải nhựa tái sinh | 0,19 | 100m2 | |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 84,241 | m3 | |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 7,124 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 1,474 | 100m2 | |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 134,01 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 134,01 | m2 | |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 17,028 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 1,682 | 100m2 | |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 168,215 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 168,215 | m2 | |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite (600x600)mm | 132,333 | m2 | |
| 48 | Trát đá mài tay vin cầu dẫn | 21,554 | m2 | |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 3,447 | m3 | |
| 50 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,849 | 100m2 | |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 3,848 | m3 | |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 126,633 | m2 | |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 128,183 | m2 | |
| 54 | Lắp dựng rào song sắt (bao gồm cửa và phụ kiện, hoàng thiện theo bv KT) | 18,77 | m2 | |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 3,975 | m2 | |
| 56 | Lắp dựng lan can inox 304 D1,5 | 21,896 | m2 | |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 132,177 | m2 | |
| 58 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | 109,971 | m2 | |
| 59 | Quét nước xi măng 2 nước | 109,971 | m2 | |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tận dụng tôn cũ, không tính vật tư) | 0,51 | 100m2 | |
| 61 | Lắp dựng vách tôn (Tận dụng vách cũ, không tính vật tư) | 36,975 | m2 | |
| 62 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m (Tận dụng kèo cũ, không tính vật tư) | 0,119 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép (Tận dụng xà gồ cũ, không tính vật tư) | 0,185 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng cột thép các loại (Tận dụng cột cũ, không tính vật tư) | 0,02 | tấn | |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D8mm | 0,131 | tấn | |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm | 0,431 | tấn | |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D16mm | 0,342 | tấn | |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D18mm | 0,03 | tấn | |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao <= 6m | 0,015 | tấn | |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao <= 6m | 0,268 | tấn | |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao <= 6m | 0,033 | tấn | |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao <= 6m | 0,099 | tấn | |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D14mm, chiều cao <= 6m | 0,22 | tấn | |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao <= 6m | 0,112 | tấn | |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao <= 6m | 0,082 | tấn | |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao <= 6m | 0,164 | tấn | |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao <= 6m | 0,791 | tấn | |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao <= 6m | 0,281 | tấn | |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao <= 6m | 0,335 | tấn | |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 6m | 1,054 | tấn | |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao <= 6m | 0,208 | tấn | |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao <= 6m | 0,024 | tấn | |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao <= 28m | 0,301 | tấn | |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao <= 28m | 0,359 | tấn | |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao <= 28m | 0,095 | tấn | |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao <= 28m | 0,301 | tấn | |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao <= 28m | 0,24 | tấn | |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao <= 28m | 0,258 | tấn | |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao <= 6m | 0,152 | tấn | |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao <= 6m | 0,197 | tấn | |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao <= 6m | 0,02 | tấn | |
| 92 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 443,982 | m2 | |
| 93 | Cắt khe mở rộng vết nứt theo hinh chử V (sâu 2cm, rộng 3cm) | 0,4 | 10m | |
| 94 | Trám khe nứt | 0,4 | 10m | |
| 95 | Quét nước xi măng 2 nước | 443,982 | m2 | |
| 96 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 443,982 | m2 | |
| 97 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 (Trộn hỗn hợp chất chống thấm CT-11B) | 443,982 | m2 | |
| 98 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | 271,55 | m2 | |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 271,55 | m2 | |
| 100 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 1 | m2 | |
| 101 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Quét chất kết dính tương đương sikadur732) | 1 | m2 | |
| 102 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | 1.595,692 | m2 | |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.596,692 | m2 | |
| 104 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 43 | m2 | |
| 105 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trộn hỗn hợp chất chống thấm CT-11B) | 33 | m2 | |
| 106 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trộn hỗn hợp chất chống thấm CT-11B) | 10 | m2 | |
| 107 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 5.098,135 | m2 | |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.659,321 | m2 | |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.472,309 | m2 | |
| 110 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 69,438 | m2 | |
| 111 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 | 69,438 | m2 | |
| 112 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x250m2 (Không tính lớp vữa trát) | 11,4 | m2 | |
| 113 | Công tác ốp gạch tường, gạch 50x230 ngoài nhà (tận dụng gạch cũ, không tính vật tư) | 5 | m2 | |
| 114 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 172,001 | m3 | |
| 115 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền | 28,667 | m3 | |
| 116 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 100,334 | m3 | |
| 117 | Phá dỡ nền gạch ceramic hiện hữu | 1.437,253 | m2 | |
| 118 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite (600x600)mm | 2.879,202 | m2 | |
| 119 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 20,872 | m2 | |
| 120 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazo 400x400 | 20,872 | m2 | |
| 121 | Cắt tường bằng máy, chiều dày tường <=20cm | 3,1 | 1m | |
| 122 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,739 | m3 | |
| 123 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 4,896 | m2 | |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,896 | m2 | |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,076 | 100m | |
| 126 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 90mm | 1 | cái | |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | 1 | cái | |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,114 | 100m | |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | 2 | cái | |
| 130 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 16,508 | 100m2 | |
| 131 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 132 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2,0m3 | 3 | bể | |
| C | Nâng cấp, cải tạo khoa dược, vật tư y tế | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | 0,209 | m3 | |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 2,09 | m2 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,395 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1,342 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 2,236 | m3 | |
| 6 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | 2,236 | m3 | |
| 7 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc 4,5m (gốc D>=80, ngọn D>=40) vào đất cấp I | 22,084 | 100m | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,554 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,101 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,247 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 0,517 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,034 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m (Không tính vận thăng, cần trục tháp và cây chống) | 0,405 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,885 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,018 | 100m2 | |
| 16 | Rải vải nhựa tái sinh làm móng công trình | 0,197 | 100m2 | |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | 1,514 | m3 | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Có trộn phụ gia chống thấm vào vữa xây) | 1,622 | m3 | |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 28,497 | m3 | |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Có trộn phụ gia chống thấm vào vữa trát) | 16,512 | m2 | |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,592 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,307 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,56 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,641 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,223 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 0,236 | 100m2 | |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Có trộn phụ gia chống thấm vào vữa xây) | 0,192 | m3 | |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 0,384 | m3 | |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Có trộn phụ gia chống thấm vào vữa xây) | 2,398 | m3 | |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 6,335 | m3 | |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Có trộn phụ gia chống thấm vào vữa trát) | 30,24 | m2 | |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 62,91 | m2 | |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Có trộn phụ gia chống thấm vào vữa trát) | 26,64 | m2 | |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 88,32 | m2 | |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 19,606 | m2 | |
| 36 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 24,409 | m2 | |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 33,14 | m2 | |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 8,474 | m2 | |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 163,745 | m2 | |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | 92,13 | m2 | |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 92,265 | m2 | |
| 42 | Ngâm nước xi măng | 10,848 | m2 | |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 32,776 | m2 | |
| 44 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | 24,048 | m2 | |
| 45 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột,.. Bằng đá chẻ rối | 6,825 | m2 | |
| 46 | Thi công trần bằng tấm nhựa | 44,11 | m2 | |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 19,44 | m2 | |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 6,48 | m2 | |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 23,516 | m2 | |
| 50 | Dán decal cửa | 0,063 | 100m2 | |
| 51 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x150 | 6,96 | m2 | |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 1,789 | m3 | |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp | 17,16 | m2 | |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,197 | 100m3 | |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,634 | m3 | |
| 56 | Rải vải nhựa tái sinh | 0,519 | 100m2 | |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 | 55,03 | m2 | |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,172 | tấn | |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,473 | 100m2 | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,164 | 100m | |
| 61 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | 4 | cái | |
| 62 | Lắp đặt cầu chắn rác | 4 | cái | |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm | 0,178 | tấn | |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao <= 6m | 0,011 | tấn | |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D14mm, chiều cao <= 6m | 0,096 | tấn | |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao <= 6m | 0,042 | tấn | |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao <= 6m | 0,059 | tấn | |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao <= 6m | 0,043 | tấn | |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao <= 6m | 0,008 | tấn | |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D14mm, chiều cao <= 6m | 0,199 | tấn | |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao <= 6m | 0,073 | tấn | |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao <= 6m | 0,018 | tấn | |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao <= 6m | 0,037 | tấn | |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao <= 6m | 0,078 | tấn | |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D14mm, chiều cao <= 6m | 0,129 | tấn | |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao <= 6m | 0,321 | tấn | |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao <= 6m | 0,079 | tấn | |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao <= 6m | 0,092 | tấn | |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao <= 6m | 0,068 | tấn | |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao <= 6m | 0,077 | tấn | |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao <= 6m | 0,061 | tấn | |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D14mm, chiều cao <= 6m | 0,103 | tấn | |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao <= 6m | 0,228 | tấn | |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền nhà, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao <= 28m (Không bao gồm vận thăng và cần trục tháp) | 0,085 | tấn | |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao <= 28m | 0,084 | tấn | |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao <= 28m | 0,168 | tấn | |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao <= 28m | 0,041 | tấn | |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao <= 6m | 0,015 | tấn | |
| 89 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 0,966 | 100m2 | |
| 90 | Lắp đặt đèn LED chụp MICA 1.2m, 36W-220V hoặc tương đương | 4 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt đèn LED áp trần 18W/220V,180*180*35 hoặc tương đương | 2 | bộ | |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220V | 8 | cái | |
| 93 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | 6 | cái | |
| 94 | Lắp đặt mặt 2 lỗ | 3 | cái | |
| 95 | Lắp đặt đế âm và hộp nối dây | 16 | cái | |
| 96 | Lắp đặt tủ điện 2PL hoặc tương đương | 3 | cái | |
| 97 | Lắp đặt MCB 2P 40A-220V/10KA hoặc tương đương | 1 | cái | |
| 98 | Lắp đặt MCB 2P 20A-220V/6KA hoặc tương đương | 2 | cái | |
| 99 | Lắp đặt MCB 2P 16A-220V/6KA hoặc tương đương | 2 | cái | |
| 100 | Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2 | 150 | m | |
| 101 | Lắp đặt dây điện CV 2.5mm2 | 120 | m | |
| 102 | Lắp đặt dây điện CV 4mm2 | 60 | m | |
| 103 | Lắp đặt dây điện CV 6mm2 | 60 | m | |
| 104 | Lắp đặt chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | 170 | m | |
| 105 | Lắp đặt máy ĐHKK Inverter 1HP, gas R32 (bao gồm khung treo, ống đồng, ống xả, xi quấn, phụ kiện) hoặc tương đương | 1 | bộ | |
| 106 | Lắp đặt máy ĐHKK Inverter 2HP, gas R32 (bao gồm khung treo, ống đồng, ống xả, xi quấn, phụ kiện) hoặc tương đương | 1 | bộ | |
| 107 | Lắp đặt đèn LED chụp MICA 1.2m, 36W-220V hoặc tương đương | 12 | bộ | |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220V | 19 | cái | |
| 109 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | 9 | cái | |
| 110 | Lắp đặt mặt 2 lỗ | 3 | cái | |
| 111 | Lắp đặt mặt 3 lỗ | 1 | cái | |
| 112 | Lắp đặt đế nổi và hộp nối dây | 38 | cái | |
| 113 | Lắp đặt tủ điện (KT:400*300*210*1.2mm; HT tiếp địa 2 cọc, hàn Cadweld, phụ kiện) | 1 | cái | |
| 114 | Lắp đặt tủ điện 2PL hoặc tương đương | 9 | cái | |
| 115 | Lắp đặt MCCB 2P 100A-220V/50KA hoặc tương đương | 1 | cái | |
| 116 | Lắp đặt MCB 2P 40A-220V/10KA hoặc tương đương | 4 | cái | |
| 117 | Lắp đặt MCB 2P 16A-220V/6KA hoặc tương đương | 6 | cái | |
| 118 | Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2 | 300 | m | |
| 119 | Lắp đặt dây điện CV 2.5mm2 | 500 | m | |
| 120 | Lắp đặt dây điện CV 6mm2 | 60 | m | |
| 121 | Lắp đặt dây điện CXV 25mm2 | 90 | m | |
| 122 | Lắp đặt nổi nẹp nhựa 40*20 | 20 | m | |
| 123 | Lắp đặt nổi nẹp nhựa 20*10 | 430 | m | |
| 124 | Lắp đặt máy ĐHKK Inverter 2HP, gas R32 (bao gồm khung treo, ống đồng, ống xả, xi quấn, phụ kiện) hoặc tương đương | 6 | bộ | |
| D | Xây mới phòng dân số, kế hoạch hóa gia đình | |||
| 1 | Cắt nền sân sâu 10cm | 7,595 | 10m | |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 7,089 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 7,089 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,645 | m3 | |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | 35,539 | 100m | |
| 6 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | 4,108 | m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 4,108 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 4,108 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 8,435 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,177 | 100m2 | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 57,158 | m3 | |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,69 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 6,684 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,527 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 4,636 | m3 | |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1,404 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 1,078 | 100m2 | |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 49,676 | m2 | |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 11,332 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,332 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 38,032 | m2 | |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 6,572 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,894 | 100m2 | |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 8,686 | m2 | |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 5,806 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,806 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,88 | m2 | |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 3,606 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 0,636 | 100m2 | |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 49,72 | m2 | |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 15,86 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 15,86 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 33,86 | m2 | |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,982 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,345 | 100m2 | |
| 36 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 21,739 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 21,739 | m2 | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,024 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,224 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,187 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,154 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,002 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,466 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,309 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,074 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,055 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,233 | tấn | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,605 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,145 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,135 | tấn | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,073 | tấn | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,058 | tấn | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,166 | tấn | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,016 | tấn | |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,086 | 100m3 | |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,374 | m3 | |
| 57 | Cung cấp các lớp lọc vệ sinh | 0,28 | m3 | |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 5,81 | m3 | |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 0,402 | m3 | |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 15,71 | m2 | |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | 13,79 | m2 | |
| 62 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40) cm, chiều dày 20 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 14,967 | m3 | |
| 63 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 10,479 | m3 | |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 113,645 | m2 | |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 286,17 | m2 | |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | 254,66 | m2 | |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 254,66 | m2 | |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 95,435 | m2 | |
| 69 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,395 | 100m3 | |
| 70 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,804 | 100m2 | |
| 71 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,253 | m3 | |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm | 78,67 | m2 | |
| 73 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá <= 0,16 m2 | 4,76 | m2 | |
| 74 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm | 10,02 | m2 | |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm | 2,42 | m2 | |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | 10,53 | m2 | |
| 77 | Công tác ốp đá chẻ | 17,6 | m2 | |
| 78 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 | 3,42 | m2 | |
| 79 | Gia công và lắp dựng xà gồ thép | 0,293 | tấn | |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,7 | 100m2 | |
| 81 | Thi công trần bằng tấm nhựa | 61,63 | m2 | |
| 82 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 14,04 | m2 | |
| 83 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 1,5 | m2 | |
| 84 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 10,4 | m2 | |
| 85 | Lắp dựng hoa cửa | 16,81 | m2 | |
| 86 | Lắp đặt ổ khóa | 5 | cái | |
| 87 | Quét nước xi măng 2 nước | 51,344 | m2 | |
| 88 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 0,36 | m2 | |
| 89 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | 29,009 | m2 | |
| 90 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 39,223 | m2 | |
| 91 | Kẻ ron tường | 6,93 | 10m | |
| 92 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 38,8 | m | |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,76 | m2 | |
| 94 | Cung cấp cầu chắn rác | 7 | bộ | |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | 0,294 | 100m | |
| 96 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 76mm | 7 | cái | |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | 0,018 | 100m | |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | 0,03 | 100m | |
| 99 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 1,648 | 100m2 | |
| 100 | Lắp đặt đèn LED chụp MICA 1.2m, 36W-220V hoặc tương đương | 8 | bộ | |
| 101 | Lắp đặt đèn LED áp trần 18W/220V,180*180*35 hoặc tương đương | 7 | bộ | |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220V | 16 | cái | |
| 103 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | 12 | cái | |
| 104 | Lắp đặt mặt 2 lỗ | 6 | cái | |
| 105 | Lắp đặt đế âm và hộp nối dây | 41 | cái | |
| 106 | Lắp đặt tủ điện (KT: 400*300*210*1,2, hệ thống thiếp địa 4 cọc, hàn Cadweld, phụ kiện lắp đặt) | 1 | cái | |
| 107 | Lắp đặt tủ điện 2PL hoặc tương đương | 8 | cái | |
| 108 | Lắp đặt MCCB 2P 80A-220V/50KA hoặc tương đương | 1 | cái | |
| 109 | Lắp đặt MCB 2P 20A-220V/6KA hoặc tương đương | 4 | cái | |
| 110 | Lắp đặt MCB 2P 16A-220V/6KA hoặc tương đương | 4 | cái | |
| 111 | Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2 | 650 | m | |
| 112 | Lắp đặt dây điện CV 2.5mm2 | 550 | m | |
| 113 | Lắp đặt dây điện CV 4mm2 | 300 | m | |
| 114 | Lắp đặt dây điện CV 16mm2 | 90 | m | |
| 115 | Lắp đặt nổi ống nhựa D20 | 300 | m | |
| 116 | Lắp đặt chìm ống nhựa D20 | 500 | m | |
| 117 | Lắp đặt máy ĐHKK Inverter 1HP, gas R32 (bao gồm khung treo, ống đồng, ống xả, xi quấn, phụ kiện) hoặc tương đương | 4 | bộ | |
| 118 | Lắp đặt chậu xí bệt+ thùng nước | 1 | bộ | |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | cái | |
| 120 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng nhựa cao cấp ABS | 1 | cái | |
| 121 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh nhựa cao cấp ABS | 1 | cái | |
| 122 | Lắp đặt phễu thu inox D60mm (150*150) | 1 | cái | |
| 123 | Lắp đặt móc áo inox | 1 | cái | |
| 124 | Lắp đặt gương soi+ phụ kiện lắp đặt | 1 | cái | |
| 125 | Lắp đặt kệ kính+ phụ kiện lắp đặt | 1 | cái | |
| 126 | Lắp đặt lavabo loại lớn +bộ xả | 1 | bộ | |
| 127 | Lắp đặt vòi lavabo nhựa cao cấp ABS | 1 | bộ | |
| 128 | Lắp đặt vòi xả nhựa cao cấp ABS | 1 | bộ | |
| 129 | Lắp đặt con thỏ PVC D60mm | 1 | cái | |
| 130 | Lắp đặt co PVC D20mm(1 đầu RT) | 1 | cái | |
| 131 | Lắp đặt co PPR D25mm | 12 | cái | |
| 132 | Lắp đặt co PPR D25mm(1 đầu RT) | 2 | cái | |
| 133 | Lắp đặt co PVC D34mm | 1 | cái | |
| 134 | Lắp đặt co PVC D60mm | 8 | cái | |
| 135 | Lắp đặt co PVC D114mm | 7 | cái | |
| 136 | Lắp đặt ống PPR, D25mm*2.3mm | 0,4 | 100m | |
| 137 | Lắp đặt ống uPVC, D60mm*2,8mm | 0,1 | 100m | |
| 138 | Lắp đặt ống uPVC, D114mm*3.8mm | 0,14 | 100m | |
| 139 | Lắp đặt van hai chiều xoay PPR D25mm | 1 | cái | |
| 140 | Lắp đặt tê cầu thau D21mm(1 đầu RT, 2 đầu RN) | 1 | cái | |
| 141 | Lắp đặt tê 90 độ PPR D25mm | 2 | cái | |
| 142 | Lắp đặt tê 90 độ PVC D60mm | 2 | cái | |
| E | Di dời nhà xe | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn và máng nước | 0,552 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ sắt hộp 30x60x2 (2,675 kg/m) | 0,473 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép bằng sắt tròn D90 (4,25 kg/m) | 0,078 | tấn | |
| 4 | Cắt nền bê tông dày 100 | 0,96 | 10m | |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | 0,18 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,324 | m3 | |
| 7 | Cung cấp bu lông 14x250 | 32 | cái | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,372 | m3 | |
| 9 | Rải nhựa tái sinh | 0,065 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cột thép bằng sắt tròn D90 (4,25 kg/m) (tận dụng vật tư cũ) | 0,078 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m (vì kèo sắt hộp 30x60x2 (2,675 kg/m) (tận dụng vật tư cũ) | 0,327 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng xà gồ sắt hộp 30x60x2 (2,675 kg/m) (tận dụng vật tư cũ) | 0,146 | tấn | |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tận dụng vật tư cũ) | 0,514 | 100m2 | |
| 14 | Lắp máng nước bằng tôn ( tận dụng vật tư cũ) | 0,037 | 100m2 | |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,025 | tấn | |
| F | Sân đường – rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | 6,059 | m3 | |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 0,984 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 1,181 | m3 | |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 14,76 | m2 | |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | 4,92 | m2 | |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,41 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,024 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,03 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 16 | cái | |
| 10 | Rải vải nhựa tái sinh | 0,339 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,964 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,126 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,067 | tấn | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi