Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt VTTB, thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA và mua bảo hiểm công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210202608-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Ban Quản lý dự án Lưới điện Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt VTTB, thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA và mua bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210146714 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD của EVNHCMC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-01 18:08:00 đến ngày 2021-02-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,652,322,005 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG -Tường chống cháy MBA | |||
| 1 | Sản xuất cọc BTCT 30cmx30cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 122 | m dài |
| 2 | Ép cọc BTCT 30cmx30cm (bao gồm đập đầu cọc) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 128 | m dài |
| 3 | Gia công, lắp đặt mối nối đầu cọc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | mối nối |
| 4 | Đào đất móng (bao gồm cả chi phí chống sạt lở thành hố đào) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 5 | Đắp đất móng, đầm chặt K=0,95 (bao gồm vận chuyển đất thừa, xà bần đi đổ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 6 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 7 | Bê tông móng và tường chống cháy M200 đá 1x2 (bao gồm cả chi phí gia công lắp dựng cốp pha) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 23,8 | m3 |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt cốt thép các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,5 | tấn |
| B | PHẦN XÂY DỰNG - Móng MBA 63MVA và mương cáp MBA | |||
| 1 | Đào đất móng và mương cáp (bao gồm cả chi phí chống sạt lở thành hố đào) và đập đầu cọc BTCT hiện hữu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp đất móng, đầm chặt K=0,95 (bao gồm vận chuyển đất thừa, xà bần đi đổ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Bê tông lót móng và mương cáp M100 đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m3 |
| 4 | Bê tông móng và mương cáp M200 đá 1x2 (bao gồm cả chi phí gia công lắp dựng cốp pha) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15,6 | m3 |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt cốt thép các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tấn |
| 6 | Cung cấp và xếp đá 5x7 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,2 | m3 |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ cáp (thép mạ kẽm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống thép D200 thoát dầu (từ móng MBA vào bể dầu hiện hữu) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 9 | Xây, tô tường bao MBA và hố ga thu dầu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| C | PHẦN XÂY DỰNG - Giá cáp tầng hầm | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ cáp GC-1 (thép mạ kẽm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt máng cáp treo MC-0.6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| D | PHẦN XÂY DỰNG - Bể nước cứu hỏa bổ sung | |||
| 1 | Đào đất móng (bao gồm cả chi phí chống sạt lở thành hố đào) và đập đầu cọc BTCT hiện hữu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp đất móng, đầm chặt K=0,95 (bao gồm vận chuyển đất thừa, xà bần đi đổ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,8 | m3 |
| 4 | Bê tông bể nước (đáy bể, thành bể và nắp bể) M250 đá 1x2 (bao gồm cả chi phí gia công lắp dựng cốp pha) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 31,1 | m3 |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt cốt thép các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,2 | tấn |
| 6 | Láng vữa đáy bể | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 41,3 | m2 |
| 7 | Trát tường bể nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 169,9 | m2 |
| 8 | Chống thấm bể | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 9 | Gia công và lắp đặt nắp bể bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| E | HỆ THỐNG PCCC - CCLĐ Giàn phun sương MBA lắp mới | |||
| 1 | Van Deluge DN80 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Van cổng ty nổi DN80 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Van cổng ty nổi DN150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Van cổng ty nổi DN50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Van bi DN25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Ống thép tráng kẽm DN150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 7 | Ống thép tráng kẽm DN80 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 8 | Ống tráng kẽm DN50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 9 | Mặt bích DN 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 10 | Măt bích DN80mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 11 | Co 90, DN 150 tráng kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Co 90 DN80mm tráng kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Co 90, DN 50mm tráng kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Tê đều tráng kẽm DN80 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Đầu phun vận tốc cao phun sương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 36 | cái |
| 16 | Co ren 90, DN 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 17 | Nối 1 đầu ren trong 25mm tráng kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Nối 2 đầu ren trong 25mm tráng kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 36 | cái |
| 19 | Sơn ống hệ thống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 20 | Thép mạ kẽm đỡ giàn phun sướng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6 | tấn |
| 21 | Bu lông, ê cu lắp đặt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| F | HỆ THỐNG PCCC - CCLĐ Thiết bị hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Tủ Moduler báo cháy, loại ngoài trời, kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt.Vật liệu: Tôn tráng kẽm; Bề mặt hoàn thiện: Sơn tĩnh điện; Chiều dày vật liệu: 1mm; Màu tiêu chuẩn: Màu đỏ 600x400x200mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Tủ mimic điều khiển giám sát phun sương và máy bơm đặt trong nhà. Vật liệu: Tôn tráng kẽm; Bề mặt hoàn thiện: Sơn tĩnh điện; Chiều dày vật liệu: 1mm; Màu tiêu chuẩn: Màu đỏ 800x1000x200mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Tủ báo cháy trung tâm địa chỉ 2 loop, CE/CPD/EN54-2/EN54-4/EN54-21 1x126 địa chỉ, 230VAC-50Hz | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Card nối mạng cho tủ báo cháy địa chỉ, chuẩn truyền RS485 Class A, tối đa 32 nodes | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Bộ nguồn phụ PSU dùng cho chuông đèn còi và thiết bị ngoại vi-EN-54 24VDC-6A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Card IP Gateway giám sát hệ thống báo cháy qua internet kèm Box và phụ kiện lắp đặt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Cáp mạng TCP/IP kết nối IP Gateway card với Router | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Card relay mở rộng 8 ngõ ra kết nối vào tủ báo cháy hiện hữu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Bình ắc quy khô 12VDC-7A/h | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Nút nhấn khẩn báo cháy loại thường loại ngoài trời IP67 EN-54:11, CPD Approved 24VDC (bao gồm giá đỡ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Còi đèn chớp báo cháy loại thường lắp ngoài trời IP65 Vds Approved 24VDC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Chuông báo cháy loại thường lắp ngoài trời IP67 EN54-3 Approved, CPD compliant 24VDC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Module giám sát đầu báo thường loại địa chỉ IP40 (EN54 and CPD Certified) không cần cấp nguồn phụ có tích hợp cách ly 24VDC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Đầu dò nhiệt độ loại chống nổ ngoài trời IP67 EN54:5, CE, CPD Approved 24VDC (bao gồm giá đỡ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 15 | Module I/O 3 ngỏ vào + 3 ngỏ ra (EN-54, CPD, CE Approved)24VDC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Cái |
| G | HỆ THỐNG PCCC - CCLĐ phụ kiện hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Aptomat 1 phase 250VAC/10A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Rờ le kiếng trung gian loại 24VDC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | bộ |
| 3 | Đèn báo màu cho tủ mimic | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | 5 đèn |
| 4 | Cáp đồng, nhiều lõi, chống cháy bọc PVC/XLPE 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 800 | mét |
| 5 | Cáp đồng, nhiều lõi, chống cháy bọc XLPE loại CXE/LSF 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 300 | mét |
| 6 | Ống nhựa luồn dây D27 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 800 | mét |
| 7 | Bộ phụ kiện gồm co, tê, nối ống, đỡ ống, hộp box, dây rút cố định... phi 27mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Lô |
| 8 | Ống nhựa luồn dây phi 34mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | mét |
| 9 | Bộ phụ kiện gồm co, tê, nối ống, đỡ ống, hộp box, dây rút cố định... phi 40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Lô |
| H | HỆ THỐNG PCCC - CCLĐ thiết bị hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Cài đặt cấu hình lại các máy bơm hiện hữu hoạt động ở chế độ chữa cháy tự động | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Gói |
| 2 | Máy bơm bù áp, kèm tủ điều khiển bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Máy bơm phục hồi bể nước chữa cháy kèm tủ điều khiển và đầy đủ phụ kiện lắp đặt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Bình bột ABC xe đẩy, loại 35kg/xe - Kèm kẹp cố định bình gắn trên tường (mỗi bình một kẹp). | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bình |
| I | HỆ THỐNG PCCC - CCLĐ phụ kiện hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Cải tạo Tủ cấp nguồn điện máy bơm cứu hỏa tại nhà trạm bơm, bổ sung các CB và đấu nối cho tủ bơm bù bổ sung vào hệ thống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Công tắc dòng chảy 0-16Bar; 24VDC-3A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Rờ le mực nước 3 điện cực 110/220VAC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Bảng qui trình vận hành máy bơm chữa cháy, Bảng mica 0.8m x1.2m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Bảng sơ đồ chữa cháy toàn trạm, Bảng mica 1.2m x2.0m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Tủ đựng bình chữa cháy loại ngoài trời, kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt.Vật liệu: Tôn tráng kẽm; Chiều dày vật liệu: 1mm; Màu tiêu chuẩn: Màu đỏ 700x500x200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| J | HỆ THỐNG PCCC - CCLĐ phần nối đất | |||
| 1 | Dây đồng tiếp địa các tủ báo cháy và tủ điều khiển bơm và nối giữa các đoạn ống Dây đồng C50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | mét |
| 2 | Dây đồng tiếp địa đường ống cứu hỏa, bơm xuống hệ thống nối đất trạm Dây đồng C120 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 120 | mét |
| 3 | Mối hàn hóa nhiệt C120-C120 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | mối |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt C50-C120 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | mối |
| 5 | Đầu cốt đồng cho dây C120, | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng cho dây C50, | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | cái |
| 7 | Bu lông, đai ốc vòng đệm M14-40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | bộ |
| 8 | Bu lông, đai ốc vòng đệm M6-20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | bộ |
| K | PHẦN ĐIỆN - CCLĐ Tụ bù 22kV | |||
| 1 | Tủ Tụ bù và kháng hạn dòng xung kích 22kV lắp trong nhà, bao gồm:<br/>Bộ tụ bù công suất: 24kV-6MVAr, nối Y-Y.<br/>Máy biến dòng. Ratio: 5/1A; Cl.5P20; 10VA.<br/>Kháng hạn dòng xung kích 24kV, 50Hz, 1%, 2.57mH, dòng 200A, <br/>Kèm phụ kiện để lắp đặt. | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Giàn |
| L | PHẦN ĐIỆN - Hệ thống điều khiển COMPUTERISED (DCS) | |||
| 1 | - Cải tạo hệ thống bảo vệ thanh cái<br/>- Phần mềm (licence) mở rộng hệ thống điều khiển tích hợp hiện hữu để tích hợp các phần tử lắp mới (1 MBA lực, 1 tụ bù…)<br/>- Dịch vụ tích hợp toàn bộ hệ thống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Lô |
| M | PHẦN ĐIỆN - CCLĐ cáp lực trung áp, sơn chống cháy và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp lực trung áp ruột đồng, điện áp 24kV, cách điện XLPE, vỏ bọc PVC, có 1 ruột đồng, tiết diện (1Cx500)mm2, bao gồm sơn chống cháy 2 đầu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 270 | mét |
| 2 | Cáp lực trung áp ruột đồng, điện áp 24kV, cách điện cách điện XLPE, vỏ bọc PVC, có 1 ruột đồng, tiết diện (1Cx240) mm2, bao gồm sơn chống cháy 2 đầu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | mét |
| 3 | Đầu cáp trung áp 1 pha, lắp trong nhà, điện áp 24kV, dùng cho cáp có tiết diện 500mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 4 | Đầu cáp trung áp 1 pha, lắp ngoài trời, điện áp 24kV, dùng cho cáp có tiết diện 500mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | Đầu cáp trung áp 1 pha, lắp trong nhà, điện áp 24kV, dùng cho cáp có tiết diện 240mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| N | PHẦN ĐIỆN - CCLĐ Dây dẫn, vật liệu nối đất và phụ kiện | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR 400/51mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | mét |
| 2 | Dây đồng trần C 240 mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | mét |
| 3 | Dây đồng bọc M 120 mm2 dùng làm dây nối đất từ xà đỡ, vỏ thiết bị đến hệ thống nối đất chung. | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | mét |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Mối |
| O | PHẦN ĐIỆN - CCLĐ cáp lực hạ áp, cáp kiểm tra và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp lực Cu/PVC/PVC-0.6/1.0kV, ruột đồng, cách điện bằng nhựa tổng hợp, vỏ bọc bằng Poly-vinyclorua, chống cháy, tiết diện 4 x 2.5 mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 800 | mét |
| 2 | Cáp lực Cu/PVC/PVC-0.6/1.0kV, ruột đồng, cách điện bằng nhựa tổng hợp, vỏ bọc bằng Poly-vinyclorua, chống cháy, tiết diện 2 x 4 mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | mét |
| 3 | Cáp lực Cu/PVC/PVC-0.6/1.0kV, ruột đồng, cách điện bằng nhựa tổng hợp, vỏ bọc bằng Poly-vinyclorua, chống cháy, tiết diện 4 x 6 mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | mét |
| 4 | Cáp kiểm tra ruột đồng, điện áp 600V, cách điện bằng nhựa tổng hợp, có lớp chống nhiễu và côn trùng, chống cháy (19x1.5)mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 200 | mét |
| 5 | Cáp kiểm tra ruột đồng, điện áp 600V, cách điện bằng nhựa tổng hợp, có lớp chống nhiễu và côn trùng, chống cháy (12x1.5)mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 200 | mét |
| 6 | Cáp kiểm tra ruột đồng, điện áp 600V, cách điện bằng nhựa tổng hợp, có lớp chống nhiễu và côn trùng, chống cháy (7x2.5)mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | mét |
| 7 | Cáp kiểm tra ruột đồng, điện áp 600V, cách điện bằng nhựa tổng hợp, có lớp chống nhiễu và côn trùng, chống cháy (2x2.5)mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 300 | mét |
| 8 | Cáp quang 9 đôi sợi quang kèm phụ kiện lắp cáp quang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | mét |
| 9 | Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng các loại, nhãn sợi cáp, nhãn ruột cáp (loại chữ số), băng cách điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| P | Vận chuyển MBA lực 63MVA | |||
| 1 | Vận chuyển MBA lực 63MVA từ kho Tân Phú Trung đến trạm biến áp 110kV Bình Lợi (bao gồm mua bảo hiểm vận chuyển) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| Q | Thử nghiệm hệ thống SCADA | |||
| 1 | Thử nghiệm hệ thống SCADA để đủ điều kiện đóng điện vận hành | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| R | Bảo hiểm công trình (mua bảo hiểm cho Chủ đầu tư) | |||
| 1 | Nhà thầu chào tối đa không quá 15.114.584 đồng (đã bao gồm 10% thuế VAT)<br/>Giá trị Bảo hiểm công trình thuộc dự án “Lắp máy biến áp thứ 2 TBA 110kV Bình Lợi”: 6.033.824.928 đồng (trước thuế). | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi