Gói thầu: Thi công xây dựng công trình:Cải tạo, sửa chữa đường GTNT Thang Thông – UBND thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210201257-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 13:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Trùng Khánh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình:Cải tạo, sửa chữa đường GTNT Thang Thông – UBND thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
Số hiệu KHLCNT 20210200908
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-01 12:59:00 đến ngày 2021-02-08 13:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,380,258,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG
B NỀN, MẶT ĐƯỜNG, CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1 Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,03 100m³
2 Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C4 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,02 100m³
3 Đào khuôn đường, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III, tính 90% KL Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,86 100m³
4 Đào khuôn đường, bằng thủ công, đất cấp III, tính 10% KL Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,61
5 Đào khuôn đường, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV, tính 90% KL Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,86 100m³
6 Đào khuôn đường, bằng thủ công, đất cấp IV, tính 10% KL Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,55
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,92 100m³
8 Bù vênh bằng cấp phối đá dăm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,81 100m³
9 Bù vênh mặt đường đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 34,26
10 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,14 100m³
11 Rải bạt dứa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 37,76 100m²
12 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ mặt đường bê tông Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,67 100m²
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 755,14
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III+IV, đổ đi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,168 100m³
15 Đào rãnh thoát nước bằng máy đào <=0,8m3, đất C4 tính 90% KL Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,93 100m³
16 Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 54,74
17 Đào khuôn đường, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV, tính 90% KL Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,07 100m³
18 Đào khuôn đường, bằng thủ công, đất cấp IV, tính 10% KL Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,73
19 Rải bạt dứa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,93 100m²
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 38,63
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,02 tấn
22 Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính ≤10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,75 tấn
23 Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính >10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,83 tấn
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 125,4
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 34,2
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 42,94
27 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,73 100m²
28 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ thành rãnh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,32 100m²
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 380 cấu kiện
30 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,73
31 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,98 100m³
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV, đổ đi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,152 100m³
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->