Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210162857-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 13:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Ngọc Lũ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210162843 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-01 11:50:00 đến ngày 2021-02-08 13:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,117,651,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,427 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,848 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,044 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,174 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,204 | 1m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,408 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,288 | 1m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,466 | 100m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,224 | 1m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,524 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,351 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,158 | 100m3 |
| 14 | Đá lẫn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.056,144 | m3 |
| 15 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,355 | 100m3 |
| 16 | Đá lẫn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.606,085 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,47 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,47 | 100m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,596 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,596 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,629 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,629 | 100m3/1km |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 745,64 | m3 |
| 24 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,662 | 100m2 |
| 25 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.728,22 | m2 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,263 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,71 | m3 |
| 28 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,43 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,267 | 100m2 |
| 30 | Xây rãnh bằng gạch XMCL vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,41 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.062,79 | m2 |
| 32 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,63 | m2 |
| 33 | Bê tông giằng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,93 | m3 |
| 34 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,267 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,825 | tấn |
| 36 | Bê tông giằng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 37 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m2 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,457 | tấn |
| 39 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,65 | m3 |
| 40 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,765 | tấn |
| 42 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 43 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Biển báo tam giác A70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Cột đỡ biển báo D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 46 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | cái |
| B | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Biển báo chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,08 | m2 |
| 4 | Biển báo tam giác A70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Cột đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Nhân công đảm bảo giao thông (bậc 2.5/7 - Nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi