Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210211914-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210134569
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vinh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-05 09:43:00 đến ngày 2021-02-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,131,144,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ HỌC 4 TẦNG 
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Chương V và BVTK 173,76 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo Chương V và BVTK 139,008 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo Chương V và BVTK 1.372,641 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo Chương V và BVTK 1.121,2716 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo Chương V và BVTK 101,8068 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo Chương V và BVTK 2.084,352 m2
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo Chương V và BVTK 995,562 m2
8 Tháo dỡ lan can Theo Chương V và BVTK 82,4 m
9 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V và BVTK 62,6593 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III ( vị trí đổ thải tại bải thải xã Nghi Kim) Theo Chương V và BVTK 0,6266 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III ( vị trí đổ thải tại bải thải xã Nghi Kim) Theo Chương V và BVTK 0,6266 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III ( vị trí đổ thải tại bải thải xã Nghi Kim) Theo Chương V và BVTK 0,6266 100m3
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V và BVTK 2.084,352 m2
14 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Chương V và BVTK 101,8068 m2
15 Lát nền, sàn, kích thước gạch 60*60 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V và BVTK 995,562 m2
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V và BVTK 47,226 m2
17 Trát granitô tường, vữa XM mác 100 Theo Chương V và BVTK 37,8 m2
18 Gia công lắp dựng hoa sắt lan can bằng Inox 40x20 Theo Chương V và BVTK 48,912 m2
19 Gia công lắp dựng tay vịn lan can bằng Inox D75 và D40 Theo Chương V và BVTK 74,34 md
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V và BVTK 1.372,641 m2
21 Bả bằng bột bả vào tường Theo Chương V và BVTK 2.084,352 m2
22 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Chương V và BVTK 1.223,0784 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V và BVTK 3.307,4304 m2
24 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V và BVTK 104,256 m2
25 Thay kính cửa bị vỡ Theo Chương V và BVTK 5,25 m2
26 Lắp dựng cữa sau khi sơn Theo Chương V và BVTK 173,76 m2
27 Tháo tấm lợp tôn Theo Chương V và BVTK 4,617 100m2
28 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo Chương V và BVTK 1,2384 tấn
29 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo Chương V và BVTK 85,4604 m2
30 Xử lý chống thấm seno mái bằng màng chống thấm bitum Theo Chương V và BVTK 92,0444 m2
31 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V và BVTK 92,0444 m2
32 Gia công xà gồ thép mạ kẽm C100*40*20*2 Theo Chương V và BVTK 438,23 md
33 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V và BVTK 1,5136 tấn
34 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Chương V và BVTK 3,725 100m2
35 Tôn úp nóc khổ rộng 0,4 m dày 0,45 mm Theo Chương V và BVTK 56,4 m
36 Đính vít mạ kẽm chống bảo 4 cái/m2 Theo Chương V và BVTK 1.488 cái
37 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo Chương V và BVTK 6 cái
38 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo Chương V và BVTK 6 cái
39 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo Chương V và BVTK 50 m
40 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Theo Chương V và BVTK 45 m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo Chương V và BVTK 1,04 100m
42 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Theo Chương V và BVTK 35 cái
43 Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo Chương V và BVTK 96 bộ
44 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED Theo Chương V và BVTK 26 bộ
45 Lắp đặt đèn Led ốp tường cầu thang Theo Chương V và BVTK 6 bộ
46 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Theo Chương V và BVTK 16 bộ
47 Lắp đặt quạt trần Theo Chương V và BVTK 64 cái
48 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo Chương V và BVTK 16 cái
49 Lắp đặt ô cắm đôi Theo Chương V và BVTK 80 cái
50 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Chương V và BVTK 24 cái
51 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo Chương V và BVTK 32 cái
52 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo Chương V và BVTK 12 cái
53 Tủ át to mát 9 P Theo Chương V và BVTK 16 hộp
54 Đế nhựa chôn ngầm tường Theo Chương V và BVTK 136 cái
55 Tủ điện tổng + tầng 1 KT600*600*30 Theo Chương V và BVTK 1 tủ
56 Tủ điện tầng KT 400x400x200 Theo Chương V và BVTK 3 tủ
57 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe Theo Chương V và BVTK 1 cái
58 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo Chương V và BVTK 4 cái
59 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Theo Chương V và BVTK 1 cái
60 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Theo Chương V và BVTK 1 cái
61 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo Chương V và BVTK 16 cái
62 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo Chương V và BVTK 16 cái
63 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo Chương V và BVTK 20 cái
64 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo Chương V và BVTK 48 cái
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 Theo Chương V và BVTK 950 m
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 Theo Chương V và BVTK 820 m
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 Theo Chương V và BVTK 400 m
68 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Theo Chương V và BVTK 25 m
69 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 Theo Chương V và BVTK 25 m
70 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo Chương V và BVTK 25 m
71 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo Chương V và BVTK 350 m
72 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo Chương V và BVTK 900 m
73 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo Chương V và BVTK 13,2098 100m2
74 Bảng tiêu lệnh + nội quy chữa cháy Theo Chương V và BVTK 8 bộ
75 Lắp đặt hộp đựng 3 bình PCCC 500x600x180 Theo Chương V và BVTK 8 hộp
76 Bình chữa cháy CO2 TQ MT2 Theo Chương V và BVTK 8 cái
77 Bình chữa cháy VN MFZL4 Theo Chương V và BVTK 16 cái
78 Lắp đặt đèn chỉ dẫn EXIT (Roman) Theo Chương V và BVTK 8 bộ
79 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố (Roman) Theo Chương V và BVTK 8 bộ
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo Chương V và BVTK 32 m
81 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo Chương V và BVTK 32 m
B HÀNG RÀO (PHÍA ĐƯỜNG TRẦN PHÚ VÀ LÊ MAO)
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chương V và BVTK 37,488 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III ( vị trí đổ thải tại bải thải xã Nghi Kim) Theo Chương V và BVTK 0,3749 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III ( vị trí đổ thải tại bải thải xã Nghi Kim) Theo Chương V và BVTK 0,3749 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III ( vị trí đổ thải tại bải thải xã Nghi Kim) Theo Chương V và BVTK 0,3749 100m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo Chương V và BVTK 0,9312 100m3
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo Chương V và BVTK 4,9012 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Chương V và BVTK 7,6816 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V và BVTK 0,368 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V và BVTK 12,65 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V và BVTK 0,3573 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V và BVTK 0,6281 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo Chương V và BVTK 1,3561 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V và BVTK 7,4584 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V và BVTK 30,5267 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V và BVTK 11,6292 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V và BVTK 0,2221 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V và BVTK 0,7938 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V và BVTK 0,7929 100m2
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Chương V và BVTK 0,3267 100m3
20 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II ( vị trí đổ thải tại bải thải xã Nghi Kim) Theo Chương V và BVTK 0,6535 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II ( vị trí đổ thải tại bải thải xã Nghi Kim) Theo Chương V và BVTK 0,6535 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II ( vị trí đổ thải tại bải thải xã Nghi Kim) Theo Chương V và BVTK 0,6535 100m3
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo Chương V và BVTK 62,8553 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo Chương V và BVTK 12,2444 m3
25 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo Chương V và BVTK 14,5779 m3
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo Chương V và BVTK 649,1048 m2
27 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V và BVTK 170,016 m2
28 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo Chương V và BVTK 711,62 m
29 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo Chương V và BVTK 219,44 m
30 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo Chương V và BVTK 284,54 m
31 Đắp chi tiết đầu trụ Theo Chương V và BVTK 46 cái
32 Đắp chi tiết chân trụ Theo Chương V và BVTK 70 cái
33 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 30x60cm Theo Chương V và BVTK 113,184 m2
34 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V và BVTK 705,9368 m2
C SÂN, MƯƠNG, BỒN HOA
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo Chương V và BVTK 8,448 m3
2 Đào đất móng bồn hoa, bồn cây bằng thủ công-đất cấp II Theo Chương V và BVTK 11,478 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Chương V và BVTK 4,574 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chương V và BVTK 9,207 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V và BVTK 75,73 m2
6 Lát đá granit mặt bồn hoa Theo Chương V và BVTK 55,48 m2
7 Lắp đặt đá bo bồn cây Theo Chương V và BVTK 97,2 md
8 Đào di dời trồng lại cây Sao đen và cây xoài có đường kính gốc <20cm Theo Chương V và BVTK 2 cây
9 Lắp đặt ống, co cút đấu nối hệ thống thoát nước mái nhà học 3 tầng kiêm phòng học đa chức năng vào mương thoát nước Theo Chương V và BVTK 7 vị trí
10 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm Theo Chương V và BVTK 2 cây
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II ( vị trí đổ thải tại bải thải xã Nghi Kim) Theo Chương V và BVTK 0,0845 100m3
12 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II ( vị trí đổ thải tại bải thải xã Nghi Kim) Theo Chương V và BVTK 0,0845 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II ( vị trí đổ thải tại bải thải xã Nghi Kim) Theo Chương V và BVTK 0,0845 100m3
D CẢI TẠO SÂN TRƯỜNG
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo Chương V và BVTK 1.434,72 m2
2 Rải lớp lót nilong để đổ bê tông nền Theo Chương V và BVTK 1.283,751 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo Chương V và BVTK 128,2761 m3
4 Lát gạch Terazo 40x40cm Theo Chương V và BVTK 1.394,11 m2
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II ( vị trí đổ thải tại bải thải xã Nghi Kim) Theo Chương V và BVTK 0,7174 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II ( vị trí đổ thải tại bải thải xã Nghi Kim) Theo Chương V và BVTK 0,7174 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II ( vị trí đổ thải tại bải thải xã Nghi Kim) Theo Chương V và BVTK 0,7174 100m3
E HỆ THỐNG MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo Chương V và BVTK 1,0536 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo Chương V và BVTK 11,8666 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Chương V và BVTK 0,3016 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Chương V và BVTK 14,8529 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo Chương V và BVTK 14,8529 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chương V và BVTK 0,343 100m2
7 Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo Chương V và BVTK 22,6226 m3
8 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo Chương V và BVTK 3,696 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V và BVTK 0,9736 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V và BVTK 0,5401 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V và BVTK 7,9206 m3
12 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo Chương V và BVTK 129,362 m2
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chương V và BVTK 8,5808 m3
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo Chương V và BVTK 0,8168 tấn
15 Thép hình V100*100*7 bo tấm đan nắp hố ga Theo Chương V và BVTK 297,6 Kg
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V và BVTK 190 cấu kiện
17 Sản xuất lắp đặt cống bê tông li tâm D500, BT M300, H10 Theo Chương V và BVTK 4 m
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II ( vị trí đổ thải tại bải thải xã Nghi Kim) Theo Chương V và BVTK 0,8691 100m3
19 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II ( vị trí đổ thải tại bải thải xã Nghi Kim) Theo Chương V và BVTK 0,8691 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II ( vị trí đổ thải tại bải thải xã Nghi Kim) Theo Chương V và BVTK 0,8691 100m3
F ĐƯỜNG VUỐT NỐI VÀO SÂN TRƯỜNG
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo Chương V và BVTK 8,5 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo Chương V và BVTK 12,75 m3
3 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Theo Chương V và BVTK 8,4 10m
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II ( vị trí đổ thải tại bải thải xã Nghi Kim) Theo Chương V và BVTK 0,085 100m3
5 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II ( vị trí đổ thải tại bải thải xã Nghi Kim) Theo Chương V và BVTK 0,085 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II ( vị trí đổ thải tại bải thải xã Nghi Kim) Theo Chương V và BVTK 0,085 100m3
G GA RA XE HỌC SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo Chương V và BVTK 4,2163 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo Chương V và BVTK 1,9471 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V và BVTK 2,0545 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Chương V và BVTK 0,975 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Theo Chương V và BVTK 0,1512 100m2
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V và BVTK 0,627 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo Chương V và BVTK 0,7316 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V và BVTK 16,245 m2
9 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Theo Chương V và BVTK 0,4952 tấn
10 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo Chương V và BVTK 0,4952 tấn
11 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8mm Theo Chương V và BVTK 467,1378 kg
12 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V và BVTK 0,4671 tấn
13 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo Chương V và BVTK 55,8821 m2
14 Bu lông chân móng cột Theo Chương V và BVTK 36 bộ
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Chương V và BVTK 1,0553 100m2
16 Tôn úp nóc Theo Chương V và BVTK 9,5 m
17 Máng nước rộng 20cm Theo Chương V và BVTK 19 m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo Chương V và BVTK 0,05 100m
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Chương V và BVTK 0,0845 100m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo Chương V và BVTK 8,4455 m3
21 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Theo Chương V và BVTK 84,455 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V và BVTK 16,245 m2
23 Cút nhựa PVC D90 thoát nước mái Theo Chương V và BVTK 4 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->