Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210211914-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210134569 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vinh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-05 09:43:00 đến ngày 2021-02-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,131,144,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ HỌC 4 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V và BVTK | 173,76 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo Chương V và BVTK | 139,008 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V và BVTK | 1.372,641 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Chương V và BVTK | 1.121,2716 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Chương V và BVTK | 101,8068 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V và BVTK | 2.084,352 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V và BVTK | 995,562 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ lan can | Theo Chương V và BVTK | 82,4 | m |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V và BVTK | 62,6593 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III ( vị trí đổ thải tại bải thải xã Nghi Kim) | Theo Chương V và BVTK | 0,6266 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III ( vị trí đổ thải tại bải thải xã Nghi Kim) | Theo Chương V và BVTK | 0,6266 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III ( vị trí đổ thải tại bải thải xã Nghi Kim) | Theo Chương V và BVTK | 0,6266 | 100m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V và BVTK | 2.084,352 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 101,8068 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 60*60 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 995,562 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V và BVTK | 47,226 | m2 |
| 17 | Trát granitô tường, vữa XM mác 100 | Theo Chương V và BVTK | 37,8 | m2 |
| 18 | Gia công lắp dựng hoa sắt lan can bằng Inox 40x20 | Theo Chương V và BVTK | 48,912 | m2 |
| 19 | Gia công lắp dựng tay vịn lan can bằng Inox D75 và D40 | Theo Chương V và BVTK | 74,34 | md |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và BVTK | 1.372,641 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V và BVTK | 2.084,352 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V và BVTK | 1.223,0784 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và BVTK | 3.307,4304 | m2 |
| 24 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và BVTK | 104,256 | m2 |
| 25 | Thay kính cửa bị vỡ | Theo Chương V và BVTK | 5,25 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cữa sau khi sơn | Theo Chương V và BVTK | 173,76 | m2 |
| 27 | Tháo tấm lợp tôn | Theo Chương V và BVTK | 4,617 | 100m2 |
| 28 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo Chương V và BVTK | 1,2384 | tấn |
| 29 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo Chương V và BVTK | 85,4604 | m2 |
| 30 | Xử lý chống thấm seno mái bằng màng chống thấm bitum | Theo Chương V và BVTK | 92,0444 | m2 |
| 31 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 92,0444 | m2 |
| 32 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C100*40*20*2 | Theo Chương V và BVTK | 438,23 | md |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V và BVTK | 1,5136 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V và BVTK | 3,725 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc khổ rộng 0,4 m dày 0,45 mm | Theo Chương V và BVTK | 56,4 | m |
| 36 | Đính vít mạ kẽm chống bảo 4 cái/m2 | Theo Chương V và BVTK | 1.488 | cái |
| 37 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo Chương V và BVTK | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo Chương V và BVTK | 6 | cái |
| 39 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo Chương V và BVTK | 50 | m |
| 40 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo Chương V và BVTK | 45 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo Chương V và BVTK | 1,04 | 100m |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo Chương V và BVTK | 35 | cái |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V và BVTK | 96 | bộ |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED | Theo Chương V và BVTK | 26 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn Led ốp tường cầu thang | Theo Chương V và BVTK | 6 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo Chương V và BVTK | 16 | bộ |
| 47 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V và BVTK | 64 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo Chương V và BVTK | 16 | cái |
| 49 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo Chương V và BVTK | 80 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V và BVTK | 24 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V và BVTK | 32 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V và BVTK | 12 | cái |
| 53 | Tủ át to mát 9 P | Theo Chương V và BVTK | 16 | hộp |
| 54 | Đế nhựa chôn ngầm tường | Theo Chương V và BVTK | 136 | cái |
| 55 | Tủ điện tổng + tầng 1 KT600*600*30 | Theo Chương V và BVTK | 1 | tủ |
| 56 | Tủ điện tầng KT 400x400x200 | Theo Chương V và BVTK | 3 | tủ |
| 57 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe | Theo Chương V và BVTK | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo Chương V và BVTK | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo Chương V và BVTK | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo Chương V và BVTK | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo Chương V và BVTK | 16 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo Chương V và BVTK | 16 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo Chương V và BVTK | 20 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo Chương V và BVTK | 48 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 | Theo Chương V và BVTK | 950 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Theo Chương V và BVTK | 820 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 | Theo Chương V và BVTK | 400 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Theo Chương V và BVTK | 25 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 | Theo Chương V và BVTK | 25 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo Chương V và BVTK | 25 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo Chương V và BVTK | 350 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo Chương V và BVTK | 900 | m |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V và BVTK | 13,2098 | 100m2 |
| 74 | Bảng tiêu lệnh + nội quy chữa cháy | Theo Chương V và BVTK | 8 | bộ |
| 75 | Lắp đặt hộp đựng 3 bình PCCC 500x600x180 | Theo Chương V và BVTK | 8 | hộp |
| 76 | Bình chữa cháy CO2 TQ MT2 | Theo Chương V và BVTK | 8 | cái |
| 77 | Bình chữa cháy VN MFZL4 | Theo Chương V và BVTK | 16 | cái |
| 78 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn EXIT (Roman) | Theo Chương V và BVTK | 8 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố (Roman) | Theo Chương V và BVTK | 8 | bộ |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo Chương V và BVTK | 32 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo Chương V và BVTK | 32 | m |
| B | HÀNG RÀO (PHÍA ĐƯỜNG TRẦN PHÚ VÀ LÊ MAO) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V và BVTK | 37,488 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III ( vị trí đổ thải tại bải thải xã Nghi Kim) | Theo Chương V và BVTK | 0,3749 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III ( vị trí đổ thải tại bải thải xã Nghi Kim) | Theo Chương V và BVTK | 0,3749 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III ( vị trí đổ thải tại bải thải xã Nghi Kim) | Theo Chương V và BVTK | 0,3749 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo Chương V và BVTK | 0,9312 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo Chương V và BVTK | 4,9012 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V và BVTK | 7,6816 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và BVTK | 0,368 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và BVTK | 12,65 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V và BVTK | 0,3573 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V và BVTK | 0,6281 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V và BVTK | 1,3561 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và BVTK | 7,4584 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V và BVTK | 30,5267 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và BVTK | 11,6292 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V và BVTK | 0,2221 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và BVTK | 0,7938 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V và BVTK | 0,7929 | 100m2 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V và BVTK | 0,3267 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II ( vị trí đổ thải tại bải thải xã Nghi Kim) | Theo Chương V và BVTK | 0,6535 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II ( vị trí đổ thải tại bải thải xã Nghi Kim) | Theo Chương V và BVTK | 0,6535 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II ( vị trí đổ thải tại bải thải xã Nghi Kim) | Theo Chương V và BVTK | 0,6535 | 100m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo Chương V và BVTK | 62,8553 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Chương V và BVTK | 12,2444 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Chương V và BVTK | 14,5779 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Chương V và BVTK | 649,1048 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V và BVTK | 170,016 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 711,62 | m |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo Chương V và BVTK | 219,44 | m |
| 30 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo Chương V và BVTK | 284,54 | m |
| 31 | Đắp chi tiết đầu trụ | Theo Chương V và BVTK | 46 | cái |
| 32 | Đắp chi tiết chân trụ | Theo Chương V và BVTK | 70 | cái |
| 33 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 30x60cm | Theo Chương V và BVTK | 113,184 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và BVTK | 705,9368 | m2 |
| C | SÂN, MƯƠNG, BỒN HOA | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo Chương V và BVTK | 8,448 | m3 |
| 2 | Đào đất móng bồn hoa, bồn cây bằng thủ công-đất cấp II | Theo Chương V và BVTK | 11,478 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V và BVTK | 4,574 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V và BVTK | 9,207 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V và BVTK | 75,73 | m2 |
| 6 | Lát đá granit mặt bồn hoa | Theo Chương V và BVTK | 55,48 | m2 |
| 7 | Lắp đặt đá bo bồn cây | Theo Chương V và BVTK | 97,2 | md |
| 8 | Đào di dời trồng lại cây Sao đen và cây xoài có đường kính gốc <20cm | Theo Chương V và BVTK | 2 | cây |
| 9 | Lắp đặt ống, co cút đấu nối hệ thống thoát nước mái nhà học 3 tầng kiêm phòng học đa chức năng vào mương thoát nước | Theo Chương V và BVTK | 7 | vị trí |
| 10 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo Chương V và BVTK | 2 | cây |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II ( vị trí đổ thải tại bải thải xã Nghi Kim) | Theo Chương V và BVTK | 0,0845 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II ( vị trí đổ thải tại bải thải xã Nghi Kim) | Theo Chương V và BVTK | 0,0845 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II ( vị trí đổ thải tại bải thải xã Nghi Kim) | Theo Chương V và BVTK | 0,0845 | 100m3 |
| D | CẢI TẠO SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V và BVTK | 1.434,72 | m2 |
| 2 | Rải lớp lót nilong để đổ bê tông nền | Theo Chương V và BVTK | 1.283,751 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V và BVTK | 128,2761 | m3 |
| 4 | Lát gạch Terazo 40x40cm | Theo Chương V và BVTK | 1.394,11 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II ( vị trí đổ thải tại bải thải xã Nghi Kim) | Theo Chương V và BVTK | 0,7174 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II ( vị trí đổ thải tại bải thải xã Nghi Kim) | Theo Chương V và BVTK | 0,7174 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II ( vị trí đổ thải tại bải thải xã Nghi Kim) | Theo Chương V và BVTK | 0,7174 | 100m3 |
| E | HỆ THỐNG MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo Chương V và BVTK | 1,0536 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo Chương V và BVTK | 11,8666 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V và BVTK | 0,3016 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V và BVTK | 14,8529 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V và BVTK | 14,8529 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và BVTK | 0,343 | 100m2 |
| 7 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo Chương V và BVTK | 22,6226 | m3 |
| 8 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo Chương V và BVTK | 3,696 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V và BVTK | 0,9736 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và BVTK | 0,5401 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V và BVTK | 7,9206 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V và BVTK | 129,362 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V và BVTK | 8,5808 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Chương V và BVTK | 0,8168 | tấn |
| 15 | Thép hình V100*100*7 bo tấm đan nắp hố ga | Theo Chương V và BVTK | 297,6 | Kg |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V và BVTK | 190 | cấu kiện |
| 17 | Sản xuất lắp đặt cống bê tông li tâm D500, BT M300, H10 | Theo Chương V và BVTK | 4 | m |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II ( vị trí đổ thải tại bải thải xã Nghi Kim) | Theo Chương V và BVTK | 0,8691 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II ( vị trí đổ thải tại bải thải xã Nghi Kim) | Theo Chương V và BVTK | 0,8691 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II ( vị trí đổ thải tại bải thải xã Nghi Kim) | Theo Chương V và BVTK | 0,8691 | 100m3 |
| F | ĐƯỜNG VUỐT NỐI VÀO SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo Chương V và BVTK | 8,5 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo Chương V và BVTK | 12,75 | m3 |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo Chương V và BVTK | 8,4 | 10m |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II ( vị trí đổ thải tại bải thải xã Nghi Kim) | Theo Chương V và BVTK | 0,085 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II ( vị trí đổ thải tại bải thải xã Nghi Kim) | Theo Chương V và BVTK | 0,085 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II ( vị trí đổ thải tại bải thải xã Nghi Kim) | Theo Chương V và BVTK | 0,085 | 100m3 |
| G | GA RA XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo Chương V và BVTK | 4,2163 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo Chương V và BVTK | 1,9471 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V và BVTK | 2,0545 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V và BVTK | 0,975 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo Chương V và BVTK | 0,1512 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V và BVTK | 0,627 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo Chương V và BVTK | 0,7316 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V và BVTK | 16,245 | m2 |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Theo Chương V và BVTK | 0,4952 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo Chương V và BVTK | 0,4952 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8mm | Theo Chương V và BVTK | 467,1378 | kg |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V và BVTK | 0,4671 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Chương V và BVTK | 55,8821 | m2 |
| 14 | Bu lông chân móng cột | Theo Chương V và BVTK | 36 | bộ |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V và BVTK | 1,0553 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc | Theo Chương V và BVTK | 9,5 | m |
| 17 | Máng nước rộng 20cm | Theo Chương V và BVTK | 19 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo Chương V và BVTK | 0,05 | 100m |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V và BVTK | 0,0845 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V và BVTK | 8,4455 | m3 |
| 21 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 84,455 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và BVTK | 16,245 | m2 |
| 23 | Cút nhựa PVC D90 thoát nước mái | Theo Chương V và BVTK | 4 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi