Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210201624-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Trung học cơ sở Nguyễn Du |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210158178 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp thị chính năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-01 15:24:00 đến ngày 2021-02-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 368,578,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 1, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 270.000.000 đ hoặc(ii) số lượng hợp đồng bằng 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 135.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 270.000.000.-Nhà thầu phải photo công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hóa đơn.-Hợp đồng tương tự: Hợp đồng xây dựng có hạng mục công việc tương đương.-Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các TVLD, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 270.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trìnhNhà thầu phải bố trí 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (kể từ ngày tốt nghiệp ghi tại bằng tốt nghiệp).-Có thời gian liên tục làm công tác xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm-Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; xác nhận của CĐT hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải bố trí 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học, xác nhận của CĐT hoặc bien bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có ít nhất 08 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên mô nghiệp vụ về xây dựng công trình (nề, hàn,điện…..)-Nhà thầu phải cung cấp bản sao các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp cao đẳng, trung cấp nghề, hoặc chứng chỉ nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trìnhNhà thầu phải bố trí 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (kể từ ngày tốt nghiệp ghi tại bằng tốt nghiệp).-Có thời gian liên tục làm công tác xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm-Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; xác nhận của CĐT hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải bố trí 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học, xác nhận của CĐT hoặc bien bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có ít nhất 08 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên mô nghiệp vụ về xây dựng công trình (nề, hàn,điện…..)-Nhà thầu phải cung cấp bản sao các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp cao đẳng, trung cấp nghề, hoặc chứng chỉ nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI NHÀ WC | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | - Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam: tập 1, 2, 3; - Tiêu chuẩn thiết kế công trình công cộng: TCXDVN 276:2003; - Quy chuẩn Việt Nam 03:2012/BXD; - Các tiêu chuẩn kết cấu sử dụng: Kết cấu gạch đá: TCVN 5573-1991. Thiết kế kết cấu BTCT: TCVN 5574-2012. Kết cấu thép TCVN 5575-2012. Kết cấu móng tính theo TXD 40 và quy phạm hiện hành và một số tiêu chuẩn thiết kế hệ thống kỹ thuật cho công trình công cộng trong tập VI thuộc tuyển tập TCXD của Việt Nam; - TCVN 7114-1 : 2008. Chiếu sáng nơi làm việc. Phần 1: Trong nhà; - TCXD 16: 1986. Chiếu sáng nhân tạo trong công trình nhân tạo; - TCVN 9207: 2012. Đặt đường dây dẫn điện trong nhà ở và công trình công cộng - Tiêu chuẩn thiết kế; - TCVN 9206: 2012. Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình dân dụng - Tiêu chuẩn thiết kế; | 0,495 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | nt | 0,8726 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | nt | 11,7801 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 3km | nt | 11,7801 | 10m3/1km |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | nt | 0,145 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất móng bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | nt | 0,5427 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,5807 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | nt | 7,8395 | 10m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 3km | nt | 7,8395 | 10m3/1km |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 | nt | 6,989 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | nt | 1,248 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,1344 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0321 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,0711 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | nt | 22,5316 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 3,6522 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,2934 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1766 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1773 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 14,7505 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 1,0047 | m3 |
| 22 | Xây tường bằng gạch bông gió 200x200 | nt | 2,24 | m2 |
| 23 | Sản xuất cửa nhôm | nt | 5,76 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 5,76 | m2 |
| 25 | Sản xuất và lắp đặt vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm compact HPL 12mm (bao gồm vách + cửa và tất cả các phụ kiện thanh nhôm úp nóc, chân inox 304, bản lề, ke góc 304, móc khóa....) | nt | 50,092 | m2 |
| 26 | Sản xuất xà gồ C 100x50x5x2 (3,94 kg/m) | nt | 72,8 | m |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | nt | 0,0419 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | nt | 4,4736 | 1m2 |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,3287 | tấn |
| 30 | Ốp tường trụ, cột- gạch ceramic KT 250x400 | nt | 58,752 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | nt | 21,6 | m |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 79,7726 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 125,062 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 9,425 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 79,7726 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 125,062 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 9,425 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | nt | 0,6847 | 100m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 250x250 | nt | 56,4789 | m2 |
| 40 | Lắp đặt kính tráng gương dày 5 ly | nt | 3,3 | m2 |
| 41 | Đóng trần bằng trần nhựa 600x600, nẹp chỉ nhôm | nt | 46,7932 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | nt | 1,189 | 100m2 |
| 43 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | nt | 0,1962 | 100m3 |
| 44 | Đào san đất nền bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | nt | 0,1426 | 100m3 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 | nt | 1,486 | m3 |
| 46 | Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,785 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | nt | 0,1727 | 100m2 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 3,1524 | m3 |
| 49 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 3,84 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 18,96 | m2 |
| 51 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 18,96 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0178 | tấn |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 0,216 | m3 |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | nt | 0,0379 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | nt | 0,0308 | 100m2 |
| 56 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,628 | m3 |
| 57 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | nt | 9 | cái |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | nt | 0,6 | m3 |
| 59 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | nt | 0,8 | m3 |
| 60 | Gia công cột bằng thép hình | nt | 0,2024 | tấn |
| 61 | Lắp cột thép các loại | nt | 0,2024 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | nt | 13,7732 | 1m2 |
| B | NHÀ VỆ SINH (PHẦN ĐIỆN + NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | nt | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần | nt | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | nt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | nt | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | nt | 25 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | nt | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt bảng điện | nt | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt puli sứ kẹp tường | nt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | nt | 0,35 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | nt | 30 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | nt | 30 | cái |
| 13 | Lắp đặt đầu nối van ren ngoài, ĐK 34/21mm | nt | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt đầu nối van ren trong, ĐK 34/21mm | nt | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt van xả 2 chiều, ĐK 34mm | nt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | nt | 0,3 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | nt | 0,35 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | nt | 0,2 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | nt | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | nt | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | nt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | nt | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | nt | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | nt | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | nt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/90/60 mm | nt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | nt | 0,4 | 100m |
| 28 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | nt | 1 | bể |
| 29 | Lắp đặt role tự động đóng ngắt (van phao) | nt | 1 | |
| 30 | Lắp đặt xí bệt loại không két nước | nt | 14 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi xịt | nt | 14 | bộ |
| 32 | Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 90mm | nt | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt vòi đơn D21 | nt | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng giấy | nt | 14 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 6 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 10 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa | nt | 10 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 1, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 270.000.000 đ hoặc(ii) số lượng hợp đồng bằng 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 135.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 270.000.000.-Nhà thầu phải photo công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hóa đơn.-Hợp đồng tương tự: Hợp đồng xây dựng có hạng mục công việc tương đương.-Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các TVLD, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 270.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trìnhNhà thầu phải bố trí 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (kể từ ngày tốt nghiệp ghi tại bằng tốt nghiệp).-Có thời gian liên tục làm công tác xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm-Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; xác nhận của CĐT hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng để chứng minh | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Nhà thầu phải bố trí 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học, xác nhận của CĐT hoặc bien bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng để chứng minh | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 8 | -Có ít nhất 08 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên mô nghiệp vụ về xây dựng công trình (nề, hàn,điện…..)-Nhà thầu phải cung cấp bản sao các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp cao đẳng, trung cấp nghề, hoặc chứng chỉ nghề. | 2 | 2 |
| 4 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trìnhNhà thầu phải bố trí 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (kể từ ngày tốt nghiệp ghi tại bằng tốt nghiệp).-Có thời gian liên tục làm công tác xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm-Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; xác nhận của CĐT hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng để chứng minh | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Nhà thầu phải bố trí 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học, xác nhận của CĐT hoặc bien bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng để chứng minh | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 8 | -Có ít nhất 08 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên mô nghiệp vụ về xây dựng công trình (nề, hàn,điện…..)-Nhà thầu phải cung cấp bản sao các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp cao đẳng, trung cấp nghề, hoặc chứng chỉ nghề. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Chủ sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Chủ sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW | Chủ sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Chủ sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250 lít | Chủ sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa 150l | Chủ sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi