Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210201624-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Trung học cơ sở Nguyễn Du
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210158178
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp thị chính năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-01 15:24:00 đến ngày 2021-02-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 368,578,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 1, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 270.000.000 đ hoặc(ii) số lượng hợp đồng bằng 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 135.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 270.000.000.-Nhà thầu phải photo công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hóa đơn.-Hợp đồng tương tự: Hợp đồng xây dựng có hạng mục công việc tương đương.-Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các TVLD, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 270.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trìnhNhà thầu phải bố trí 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (kể từ ngày tốt nghiệp ghi tại bằng tốt nghiệp).-Có thời gian liên tục làm công tác xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm-Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; xác nhận của CĐT hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng để chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải bố trí 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học, xác nhận của CĐT hoặc bien bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng để chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn -Có ít nhất 08 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên mô nghiệp vụ về xây dựng công trình (nề, hàn,điện…..)-Nhà thầu phải cung cấp bản sao các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp cao đẳng, trung cấp nghề, hoặc chứng chỉ nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trìnhNhà thầu phải bố trí 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (kể từ ngày tốt nghiệp ghi tại bằng tốt nghiệp).-Có thời gian liên tục làm công tác xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm-Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; xác nhận của CĐT hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng để chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải bố trí 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học, xác nhận của CĐT hoặc bien bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng để chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn -Có ít nhất 08 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên mô nghiệp vụ về xây dựng công trình (nề, hàn,điện…..)-Nhà thầu phải cung cấp bản sao các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp cao đẳng, trung cấp nghề, hoặc chứng chỉ nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI NHÀ WC
1San dọn mặt bằng thi công- Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam: tập 1, 2, 3;
- Tiêu chuẩn thiết kế công trình công cộng: TCXDVN 276:2003;
- Quy chuẩn Việt Nam 03:2012/BXD;
- Các tiêu chuẩn kết cấu sử dụng: Kết cấu gạch đá: TCVN 5573-1991. Thiết kế kết cấu BTCT: TCVN 5574-2012. Kết cấu thép TCVN 5575-2012. Kết cấu móng tính theo TXD 40 và quy phạm hiện hành và một số tiêu chuẩn thiết kế hệ thống kỹ thuật cho công trình công cộng trong tập VI thuộc tuyển tập TCXD của Việt Nam;
- TCVN 7114-1 : 2008. Chiếu sáng nơi làm việc. Phần 1: Trong nhà;
- TCXD 16: 1986. Chiếu sáng nhân tạo trong công trình nhân tạo;
- TCVN 9207: 2012. Đặt đường dây dẫn điện trong nhà ở và công trình công cộng - Tiêu chuẩn thiết kế;
- TCVN 9206: 2012. Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình dân dụng - Tiêu chuẩn thiết kế;
0,495100m2
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIInt0,8726100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmnt11,780110m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 3kmnt11,780110m3/1km
5Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIInt0,145100m3
6Đào xúc đất móng bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIInt0,5427100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,5807100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmnt7,839510m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 3kmnt7,839510m3/1km
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50nt6,989m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2nt1,248m3
12Ván khuôn móng cộtnt0,1344100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,0321tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,0711tấn
15Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75nt22,5316m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2nt3,6522m3
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt0,2934100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,1766tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,1773tấn
20Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt14,7505m3
21Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt1,0047m3
22Xây tường bằng gạch bông gió 200x200nt2,24m2
23Sản xuất cửa nhômnt5,76m2
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt5,76m2
25Sản xuất và lắp đặt vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm compact HPL 12mm (bao gồm vách + cửa và tất cả các phụ kiện thanh nhôm úp nóc, chân inox 304, bản lề, ke góc 304, móc khóa....)nt50,092m2
26Sản xuất xà gồ C 100x50x5x2 (3,94 kg/m)nt72,8m
27Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mnt0,0419tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủnt4,47361m2
29Lắp dựng xà gồ thépnt0,3287tấn
30Ốp tường trụ, cột- gạch ceramic KT 250x400nt58,752m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM M75nt21,6m
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75nt79,7726m2
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt125,062m2
34Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75nt9,425m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt79,7726m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt125,062m2
37Quét nước xi măng 2 nướcnt9,425m2
38Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳnt0,6847100m2
39Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 250x250nt56,4789m2
40Lắp đặt kính tráng gương dày 5 lynt3,3m2
41Đóng trần bằng trần nhựa 600x600, nẹp chỉ nhômnt46,7932m2
42Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mnt1,189100m2
43Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIInt0,1962100m3
44Đào san đất nền bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIInt0,1426100m3
45Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50nt1,486m3
46Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt0,785m3
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácnt0,1727100m2
48Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt3,1524m3
49Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75nt3,84m2
50Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75nt18,96m2
51Quét nước xi măng 2 nướcnt18,96m2
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0178tấn
53Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2nt0,216m3
54Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmnt0,0379tấn
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácnt0,0308100m2
56Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt0,628m3
57Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgnt9cái
58Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIInt0,6m3
59Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2nt0,8m3
60Gia công cột bằng thép hìnhnt0,2024tấn
61Lắp cột thép các loạint0,2024tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủnt13,77321m2
B NHÀ VỆ SINH (PHẦN ĐIỆN + NƯỚC)
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngnt4bộ
2Lắp đặt quạt thông gió âm trầnnt4cái
3Lắp đặt công tắc 1 hạtnt6cái
4Lắp đặt các automat 1 pha ≤50Ant1cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2nt30m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2nt25m
7Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫnnt20m
8Lắp đặt bảng điệnnt2hộp
9Lắp đặt puli sứ kẹp tườngnt1cái
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmnt0,35100m
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmnt30cái
12Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmnt30cái
13Lắp đặt đầu nối van ren ngoài, ĐK 34/21mmnt14cái
14Lắp đặt đầu nối van ren trong, ĐK 34/21mmnt14cái
15Lắp đặt van xả 2 chiều, ĐK 34mmnt1cái
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmnt0,3100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmnt0,35100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmnt0,2100m
19Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmnt10cái
20Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmnt8cái
21Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmnt2cái
22Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmnt12cái
23Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmnt8cái
24Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmnt10cái
25Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmnt1cái
26Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/90/60 mmnt2cái
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmnt0,4100m
28Lắp đặt bể nước Inox 2m3nt1bể
29Lắp đặt role tự động đóng ngắt (van phao)nt1
30Lắp đặt xí bệt loại không két nướcnt14bộ
31Lắp đặt vòi xịtnt14bộ
32Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 90mmnt16cái
33Lắp đặt vòi đơn D21nt2bộ
34Lắp đặt hộp đựng giấynt14cái
35Lắp đặt chậu tiểu namnt6bộ
36Lắp đặt chậu rửa 1 vòint10bộ
37Lắp đặt vòi rửa chậu rửant10bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 1, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 270.000.000 đ hoặc(ii) số lượng hợp đồng bằng 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 135.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 270.000.000.-Nhà thầu phải photo công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hóa đơn.-Hợp đồng tương tự: Hợp đồng xây dựng có hạng mục công việc tương đương.-Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các TVLD, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 270.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trìnhNhà thầu phải bố trí 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (kể từ ngày tốt nghiệp ghi tại bằng tốt nghiệp).-Có thời gian liên tục làm công tác xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm-Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; xác nhận của CĐT hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng để chứng minh33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Nhà thầu phải bố trí 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học, xác nhận của CĐT hoặc bien bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng để chứng minh33
3 Công nhân kỹ thuật 8 -Có ít nhất 08 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên mô nghiệp vụ về xây dựng công trình (nề, hàn,điện…..)-Nhà thầu phải cung cấp bản sao các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp cao đẳng, trung cấp nghề, hoặc chứng chỉ nghề.22
4 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trìnhNhà thầu phải bố trí 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (kể từ ngày tốt nghiệp ghi tại bằng tốt nghiệp).-Có thời gian liên tục làm công tác xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm-Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; xác nhận của CĐT hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng để chứng minh33
5 Cán bộ kỹ thuật 1 Nhà thầu phải bố trí 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học, xác nhận của CĐT hoặc bien bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng để chứng minh33
6 Công nhân kỹ thuật 8 -Có ít nhất 08 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên mô nghiệp vụ về xây dựng công trình (nề, hàn,điện…..)-Nhà thầu phải cung cấp bản sao các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp cao đẳng, trung cấp nghề, hoặc chứng chỉ nghề.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW Chủ sở hữu hoặc đi thuê1
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Chủ sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW Chủ sở hữu hoặc đi thuê1
4 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Chủ sở hữu hoặc đi thuê1
5 Máy trộn bê tông 250 lít Chủ sở hữu hoặc đi thuê1
6 Máy trộn vữa 150l Chủ sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->