Gói thầu: Xây lắp + đảm bảo giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210162759-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Gio Linh
Tên gói thầu Xây lắp + đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210162754
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương hỗ trợ khẩn cấp khắc phục hậu quả mưa, lũ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-02 07:40:00 đến ngày 2021-02-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,788,624,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A A.1. Phần tuyến (Nền, mặt đường, ATGT,…)
1 Bù vênh và thảm mặt đường BTNC19 (tương đương dày >=7cm) Theo hồ sơ TK 8.905,9 m2
2 Sản xuất BTNC19 Theo hồ sơ TK 1.520,51 tấn
3 Vận chuyển BTNC Theo hồ sơ TK 1.520,51 tấn
4 Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 Theo hồ sơ TK 6.888,12 m2
5 Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2 Theo hồ sơ TK 2.017,77 m2
6 Móng mặt đường lớp trên bằng CPĐD Dmax=25mm Theo hồ sơ TK 289,64 m3
7 Móng mặt đường lớp dưới bằng CPĐD Dmax=37,5mm Theo hồ sơ TK 292,18 m3
8 Rải thảm mặt đường BTNC19, dày 6cm Theo hồ sơ TK 223,17 m2
9 Sản xuất BTNC19 Theo hồ sơ TK 31,78 tấn
10 Vận chuyển BTN Theo hồ sơ TK 31,78 tấn
11 Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 Theo hồ sơ TK 223,17 m2
12 Đào đất cấp 1, bóc hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 Theo hồ sơ TK 232,94 m3
13 Vận chuyển đất cấp 1 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10tấn, cự ly vận chuyển TB 2,0Km Theo hồ sơ TK 232,94 m3
14 Đắp nền đường đất cấp 3 bằng máy đầm 9T, đầm K0,95 Theo hồ sơ TK 1.228,72 m3
15 Đào xúc đất cấp 3 để đắp Theo hồ sơ TK 1.366,66 m3
16 Mua và vận chuyển đất bằng ô tô 10T, cự ly TB 13,58Km Theo hồ sơ TK 1.626,33 m3
17 Đào nền đường đất cấp 3 bằng thủ công Theo hồ sơ TK 21,79 m3
18 Khoan tạo lỗ và cấy thép D10mm, chiều dài thanh thép 20cm tường đầu cống Km1+629,42 Theo hồ sơ TK 6 lỗ
19 Ván khuôn thép móng tường đầu cống Km1+629,42 Theo hồ sơ TK 1,71 m2
20 Bê tông tường đầu M150, đá dăm 2x4 tường đầu cống Km1+629,42 Theo hồ sơ TK 0,18 m3
21 Sơn cột lan can, gờ chắn Theo hồ sơ TK 149,65 m2
22 Sơn cọc tiêu Theo hồ sơ TK 26,01 m2
23 Sơn biển báo và cột biển báo, sơn 3 nước Theo hồ sơ TK 5,42 m2
24 Sơn biển báo, sơn 2 nước phản quang Theo hồ sơ TK 2,7 m2
25 Dán màng phản quang Theo hồ sơ TK 0,77 m2
26 Cọc tiêu KT(0,15x0,15x1,025)m, (bổ sung ở 2 vị trí cống) Theo hồ sơ TK 20 Cọc
B A.1. Phần cống thoát nước ngang Cống hộp KĐ: 1,0m - Km1+908,45
1 Bê tông tường đầu M150, đá dăm 2x4 Theo hồ sơ TK 2,76 m3
2 Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá dăm 2x4 Theo hồ sơ TK 6,14 m3
3 Ván khuôn thép tường Theo hồ sơ TK 15,92 m2
4 Ván khuôn thép móng Theo hồ sơ TK 16,32 m2
5 Lắp đặt cống hộp (1x1)m Theo hồ sơ TK 6 đoạn ống
6 Bê tông cống hộp M250, đá dăm 1x2 Theo hồ sơ TK 3,1 m3
7 Cốt thép cống hộp, ĐK<=10mm Theo hồ sơ TK 0,35 Tấn
8 Quét nhựa đường nóng 2 lớp Theo hồ sơ TK 22,08 1 m2
9 Ván khuôn thép Theo hồ sơ TK 52,32 m2
10 Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá dăm 2x4 Theo hồ sơ TK 1,96 m3
11 Ván khuôn thép móng Theo hồ sơ TK 2,8 m2
12 Nối cống hộp (1x1)m bằng xảm Theo hồ sơ TK 5 mối nối
13 Lắp đặt tấm lát mái taluy KT (50x50x6)cm trong lượng cấu kiện ≤50Kg Theo hồ sơ TK 78 Tấm
14 Bê tông tấm lát M150, đá 1x2cm Theo hồ sơ TK 1,17 m3
15 Cốt thép tấm lát, ĐK<=10mm Theo hồ sơ TK 0,03 Tấn
16 Ván khuôn thép tấm lát Theo hồ sơ TK 9,36 m2
17 Bê tông chân khay, bịt đỉnh M150, đá dăm 2x4 Theo hồ sơ TK 2,02 m3
18 Làm lớp đệm cát Theo hồ sơ TK 0,27 m3
19 Ván khuôn thép móng Theo hồ sơ TK 12,88 m2
20 Làm lớp đệm sỏi sạn Theo hồ sơ TK 2,08 m3
21 Đào móng đất cấp 2 bằng máy đào 0,8m3 Theo hồ sơ TK 53,66 m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm cóc đất cấp 3, đầm K0,95 Theo hồ sơ TK 26,76 m3
23 Cọc tiêu KT(0,15x0,15x1,025)m Theo hồ sơ TK 12 Cọc
24 Đào móng đất cấp 2 bằng máy đào 0,8m3 (Đào khơi dòng) Theo hồ sơ TK 5,03 m3
25 Đào xúc kết cấu mặt đường láng nhựa cũ Theo hồ sơ TK 3,7 m3
26 Vận chuyển kết cấu mặt đường cũ (TĐ đất cấp 4) đổ đi bằng ô tô tự đổ Theo hồ sơ TK 3,7 m3
C Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công và vận chuyển máy mốc, thiết bị đến công trình
1 Sản xuất khung đỡ, biển báo (gồm khung Barie, 2 biển tam giác, 1 đèn tín hiệu ban đêm), tính 20% đơn giá Theo hồ sơ TK 2 Bộ
2 Cọc tiêu di động ống nhựa PVC D50mm, dán màng phản quang Theo hồ sơ TK 12 Cọc
3 Dây phản quang bản rộng 5cm (đỏ, trắng) hình mũi tên Theo hồ sơ TK 50 m
4 Bê tông bệ đỡ cọc tiêu M200 đá dăm 1x2 Theo hồ sơ TK 0,11 m3
5 Ván khuôn gỗ bệ đỡ cọc tiêu Theo hồ sơ TK 1,8 m2
6 Trực, lắp dựng tháo dỡ HT đảm bảo ATGT Theo hồ sơ TK 3 công
7 Vận chuyển máy mốc thiết bị đến công trình Theo hồ sơ TK 2 Ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->