Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210201627-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210201537 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-01 15:00:00 đến ngày 2021-02-08 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,951,789,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 102,53 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,1 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,83 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,06 | 100m3 |
| 5 | Rải Li lông chống thấm XM | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.595,75 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,72 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 312,8 | m3 |
| 8 | Bảo dưỡng bê tông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | công |
| 9 | Thi công khe co | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 246,86 | m |
| B | Hạng mục thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 58,2 | 1m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước máy đào 0,8m3-đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,33 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,91 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,69 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn lót | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,3 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 89,17 | m3 |
| 7 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông DMC 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 115,98 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,22 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,12 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,84 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,68 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 590,98 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 154,38 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,08 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất tấm đan đường kính cốt thép ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,52 | 100kg |
| 16 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính cốt thép >10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 58,04 | 100kg |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 41,03 | m3 |
| 18 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,27 | 100m3 |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 420 | cái |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,31 | 1m3 |
| 21 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,25 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,32 | 100m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,03 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK400mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 52 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 52 | 1 đoạn ống |
| 26 | Nối ống bê tông bằng gạch bê tông DMC 6,5x10,5x22cm - Đường kính 400mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 37 | mối nối |
| 27 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,06 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi