Gói thầu: Gói thầu số 01 (Xây dựng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210201829-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 15:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế đầu tư Tân Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (Xây dựng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210201754 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách (Nguồn sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-01 15:35:00 đến ngày 2021-02-08 15:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,545,318,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo thiết kế | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Theo thiết kế | 25 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo thiết kế | 13 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo thiết kế | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 | Theo thiết kế | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo thiết kế | 650 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo thiết kế | 600 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Theo thiết kế | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo thiết kế | 250 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo thiết kế | 180 | m |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo thiết kế | 36 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo thiết kế | 21 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo thiết kế | 14 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế | 32 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo thiết kế | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo thiết kế | 850 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo thiết kế | 450 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo thiết kế | 350 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo thiết kế | 450 | m |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo thiết kế | 107 | bộ |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo thiết kế | 24 | bộ |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo thiết kế | 54 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế | 64 | cái |
| 36 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo thiết kế | 28 | cái |
| 37 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo thiết kế | 28 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 18 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo thiết kế | 4.850 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo thiết kế | 2.450 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo thiết kế | 1.350 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo thiết kế | 2.450 | m |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo thiết kế | 96 | bộ |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo thiết kế | 24 | bộ |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo thiết kế | 28 | bộ |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế | 28 | cái |
| 50 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo thiết kế | 24 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo thiết kế | 23 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 22 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo thiết kế | 4.500 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo thiết kế | 2.250 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo thiết kế | 1.150 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo thiết kế | 2.350 | m |
| 60 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Theo thiết kế | 50 | 1m |
| 61 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo thiết kế | 0,75 | m3 |
| 62 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo thiết kế | 3,375 | m3 |
| 63 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế | 0,015 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế | 0,013 | 100m3 |
| 65 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 | Theo thiết kế | 1 | hộp |
| 66 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 50mm2 | Theo thiết kế | 55 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Theo thiết kế | 0,5 | 100m |
| 69 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế | 0,75 | m3 |
| 70 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ để thay mới | Theo thiết kế | 1 | HT |
| B | HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế | 16,04 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế | 4,76 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế | 12,44 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế | 2,38 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế | 0,266 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế | 0,722 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế | 0,233 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo thiết kế | 0,048 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế | 0,764 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế | 0,051 | 100m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 76,4 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 15 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm | Theo thiết kế | 78,333 | đoạn cống |
| 14 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Theo thiết kế | 94 | mối nối |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế | 9,137 | 100m3 |
| 17 | Cung cấp đất đắp | Theo thiết kế | 913,7 | m3 |
| 18 | Trải tấm nilon chống mất nước | Theo thiết kế | 745,4 | m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế | 74,08 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi