Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp đường tổ 20, phường Sông Hiến, thành phố Cao Bằng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210202975-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng quản lý đô thị thành phố Cao Bằng
Tên gói thầu Cải tạo, nâng cấp đường tổ 20, phường Sông Hiến, thành phố Cao Bằng
Số hiệu KHLCNT 20210202933
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-01 22:42:00 đến ngày 2021-02-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,297,849,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG
B HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,8394 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0992 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0992 100m3
4 Đào rãnh thoát nước, khuôn đường, chân khay thủ công - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,748 1m3
5 Đào rãnh thoát nước, khuôn đường, chân khay bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,8773 100m3
6 Đào rãnh thoát nước, khuôn đường, chân khay thủ công - Cấp đất IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,59 1m3
7 Đào rãnh thoát nước, khuôn đường, chân khay bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,7731 100m3
8 Đánh cấp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0307 100m3
9 Bù vênh bằng đá dăm TC loại 1 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,6933 100m3
10 Xây bó nền, vữa XM M100, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 42,88 m3
11 Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,3786 100m2
12 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,3786 100m2
13 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,2592 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 267,572 m3
15 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 27,2 10m
16 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,3786 100m2
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1562 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,9582 100m3
C HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,681 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0613 100m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,681 1m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0613 100m3
5 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,91 m3
6 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,38 m3
7 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,23 m2
8 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0694 tấn
9 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0385 tấn
10 Bê tông láng mặt, đá 1x2, M250 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,75 m3
11 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,26 m3
12 Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,67 m3
13 Ván khuôn mũ mố Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0843 100m2
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0579 100m2
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 1cấu kiện
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0275 100m3
D HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,696 100m2
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 27,84 m3
3 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,744 100m2
4 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 106,84 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,5469 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 696 1cấu kiện
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,2968 100m2
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 31,32 m3
9 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,7422 tấn
10 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK >18mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,255 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->