Gói thầu: Gói thầu số 32.1 2020 XL-ĐTXD Hạng mục “Thi công xây dựng và cung cấp vật tư”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210143098-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đan Phượng
Tên gói thầu Gói thầu số 32.1 2020 XL-ĐTXD Hạng mục “Thi công xây dựng và cung cấp vật tư”
Số hiệu KHLCNT 20201260240
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM và KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-22 17:35:00 đến ngày 2021-02-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,811,878,277 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A A.PHẦN VẬT TƯ A CẤP/HM1.TBA Thọ An 10
1 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 A cấp (B không chào thầu) 599 m
2 Kẹp siết cáp 4*50-120 A cấp (B không chào thầu) 38 cái
3 Ghíp nhôm A25-150, 3 bulông A cấp (B không chào thầu) 23 cái
4 Ghíp vặn xoắn kép có vỏ bọc cách điện 25-120(2BL) A cấp (B không chào thầu) 81 bộ
5 Hộp phân dây Composit trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25) A cấp (B không chào thầu) 1 cái
6 Hòm 4 công tơ 1 pha composite trọn bộ (ATM 40A) A cấp (B không chào thầu) 1 cái
B HM2.TBA Thọ An 6
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 A cấp (B không chào thầu) 1.136 m
2 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 A cấp (B không chào thầu) 301 m
3 Kẹp siết cáp 4*50-120 A cấp (B không chào thầu) 84 cái
4 Ghíp nhôm A25-150, 3 bulông A cấp (B không chào thầu) 10 cái
5 Ghíp vặn xoắn kép có vỏ bọc cách điện 25-120(2BL) A cấp (B không chào thầu) 100 bộ
6 Hộp phân dây Composit trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25) A cấp (B không chào thầu) 1 cái
7 Hòm 4 công tơ 1 pha composite trọn bộ (ATM 40A) A cấp (B không chào thầu) 1 cái
C HM3.TBA Thọ An 2
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 A cấp (B không chào thầu) 842 m
2 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 A cấp (B không chào thầu) 256 m
3 Kẹp siết cáp 4*50-120 A cấp (B không chào thầu) 70 cái
4 Ghíp nhôm A25-150, 3 bulông A cấp (B không chào thầu) 35 cái
5 Ghíp vặn xoắn kép có vỏ bọc cách điện 25-120(2BL) A cấp (B không chào thầu) 122 bộ
6 Hòm 4 công tơ 1 pha composite trọn bộ (ATM 40A) A cấp (B không chào thầu) 1 cái
D HM4.TBA Thọ An 1
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 A cấp (B không chào thầu) 1.367 m
2 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 A cấp (B không chào thầu) 420 m
3 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 A cấp (B không chào thầu) 68 m
4 Kẹp siết cáp 4*50-120 A cấp (B không chào thầu) 142 cái
5 Ghíp nhôm A25-150, 3 bulông A cấp (B không chào thầu) 33 cái
6 Ghíp vặn xoắn kép có vỏ bọc cách điện 25-120(2BL) A cấp (B không chào thầu) 171 bộ
7 Hộp phân dây Composit trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25) A cấp (B không chào thầu) 1 cái
8 Hòm 4 công tơ 1 pha composite trọn bộ (ATM 40A) A cấp (B không chào thầu) 14 cái
E HM5.TBA Thọ An 4
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 A cấp (B không chào thầu) 232 m
2 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 A cấp (B không chào thầu) 1.261 m
3 Kẹp siết cáp 4*50-120 A cấp (B không chào thầu) 117 cái
4 Ghíp nhôm A25-150, 3 bulông A cấp (B không chào thầu) 50 cái
5 Ghíp vặn xoắn kép có vỏ bọc cách điện 25-120(2BL) A cấp (B không chào thầu) 160 bộ
6 Hộp phân dây Composit trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25) A cấp (B không chào thầu) 2 cái
7 Hòm 4 công tơ 1 pha composite trọn bộ (ATM 40A) A cấp (B không chào thầu) 9 cái
F HM6.TBA Thọ Xuân 3
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 A cấp (B không chào thầu) 449 m
2 Kẹp siết cáp 4*50-120 A cấp (B không chào thầu) 54 cái
3 Ghíp vặn xoắn kép có vỏ bọc cách điện 25-120(2BL) A cấp (B không chào thầu) 41 bộ
G HM7.TBA Trung Châu 7
1 aptomat 3 pha 600V/400A A cấp (B không chào thầu) 1 cái
2 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 A cấp (B không chào thầu) 914 m
3 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 A cấp (B không chào thầu) 482 m
4 Kẹp siết cáp 4*50-120 A cấp (B không chào thầu) 98 cái
5 Ghíp nhôm A25-150, 3 bulông A cấp (B không chào thầu) 45 cái
6 Ghíp vặn xoắn kép có vỏ bọc cách điện 25-120(2BL) A cấp (B không chào thầu) 155 bộ
7 Hộp phân dây Composit trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25) A cấp (B không chào thầu) 2 cái
8 Hòm 4 công tơ 1 pha composite trọn bộ (ATM 40A) A cấp (B không chào thầu) 1 cái
H HM8.TBA Thọ Xuân 5
1 Aptomat 3 pha 600V/400A A cấp (B không chào thầu) 1 cái
2 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 A cấp (B không chào thầu) 1.389 m
3 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 A cấp (B không chào thầu) 138 m
4 Kẹp siết cáp 4*50-120 A cấp (B không chào thầu) 81 cái
5 Ghíp nhôm A25-150, 3 bulông A cấp (B không chào thầu) 15 cái
6 Ghíp vặn xoắn kép có vỏ bọc cách điện 25-120(2BL) A cấp (B không chào thầu) 133 bộ
7 Hộp phân dây Composit trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25) A cấp (B không chào thầu) 1 cái
8 Hòm 4 công tơ 1 pha composite trọn bộ (ATM 40A) A cấp (B không chào thầu) 4 cái
9 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 A cấp (B không chào thầu) 9 m
I HM9.TBA Thượng Mỗ 7
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 A cấp (B không chào thầu) 751 m
2 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 A cấp (B không chào thầu) 318 m
3 Kẹp siết cáp 4*50-120 A cấp (B không chào thầu) 72 cái
4 Ghíp nhôm A25-150, 3 bulông A cấp (B không chào thầu) 20 cái
5 Ghíp vặn xoắn kép có vỏ bọc cách điện 25-120(2BL) A cấp (B không chào thầu) 148 bộ
6 Hộp phân dây Composit trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25) A cấp (B không chào thầu) 19 cái
7 Hòm 4 công tơ 1 pha composite trọn bộ (ATM 40A) A cấp (B không chào thầu) 3 cái
J HM10.TBA Tổ Thôn 2
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 A cấp (B không chào thầu) 496 m
2 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 A cấp (B không chào thầu) 63 m
3 Kẹp siết cáp 4*50-120 A cấp (B không chào thầu) 34 cái
4 Ghíp nhôm A25-150, 3 bulông A cấp (B không chào thầu) 33 cái
5 Ghíp vặn xoắn kép có vỏ bọc cách điện 25-120(2BL) A cấp (B không chào thầu) 109 bộ
6 Hộp phân dây Composit trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25) A cấp (B không chào thầu) 2 cái
7 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 A cấp (B không chào thầu) 51 m
K HM11.TBA Hữu Cước
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 A cấp (B không chào thầu) 975 m
2 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 A cấp (B không chào thầu) 261 m
3 Kẹp siết cáp 4*50-120 A cấp (B không chào thầu) 90 cái
4 Ghíp nhôm A25-150, 3 bulông A cấp (B không chào thầu) 30 cái
5 Ghíp vặn xoắn kép có vỏ bọc cách điện 25-120(2BL) A cấp (B không chào thầu) 117 bộ
6 Hộp phân dây Composit trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25) A cấp (B không chào thầu) 2 cái
7 Hòm 4 công tơ 1 pha composite trọn bộ (ATM 40A) A cấp (B không chào thầu) 1 cái
L HM12.TBA Thượng Trì 2
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 A cấp (B không chào thầu) 78 m
2 Kẹp siết cáp 4*50-120 A cấp (B không chào thầu) 9 cái
3 Ghíp nhôm A25-150, 3 bulông A cấp (B không chào thầu) 13 cái
M HM13.TBA Liên Trung 2
1 aptomat 3 pha 600V/250A A cấp (B không chào thầu) 1 cái
2 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 A cấp (B không chào thầu) 255 m
3 Kẹp siết cáp 4*50-120 A cấp (B không chào thầu) 71 cái
4 Ghíp nhôm A25-150, 3 bulông A cấp (B không chào thầu) 45 cái
5 Ghíp vặn xoắn kép có vỏ bọc cách điện 25-120(2BL) A cấp (B không chào thầu) 339 bộ
6 Hộp phân dây Composit trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25) A cấp (B không chào thầu) 11 cái
7 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 A cấp (B không chào thầu) 42 m
N HM14.TBA Liên Trung 17
1 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 A cấp (B không chào thầu) 492 m
2 Kẹp siết cáp 4*50-120 A cấp (B không chào thầu) 59 cái
3 Ghíp nhôm A25-150, 3 bulông A cấp (B không chào thầu) 35 cái
4 Ghíp vặn xoắn kép có vỏ bọc cách điện 25-120(2BL) A cấp (B không chào thầu) 106 bộ
5 Hộp phân dây Composit trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25) A cấp (B không chào thầu) 7 cái
6 Hòm 4 công tơ 1 pha composite trọn bộ (ATM 40A) A cấp (B không chào thầu) 4 cái
O HM15.TBA Liên Trung 6
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 A cấp (B không chào thầu) 319 m
2 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 A cấp (B không chào thầu) 307 m
3 Kẹp siết cáp 4*50-120 A cấp (B không chào thầu) 76 cái
4 Ghíp nhôm A25-150, 3 bulông A cấp (B không chào thầu) 10 cái
5 Ghíp vặn xoắn kép có vỏ bọc cách điện 25-120(2BL) A cấp (B không chào thầu) 77 bộ
6 Hộp phân dây Composit trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25) A cấp (B không chào thầu) 7 cái
P HM16.TBA Liên Trung 4
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 A cấp (B không chào thầu) 186 m
2 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 A cấp (B không chào thầu) 86 m
3 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 A cấp (B không chào thầu) 265 m
4 Kẹp siết cáp 4*50-120 A cấp (B không chào thầu) 54 cái
5 Ghíp nhôm A25-150, 3 bulông A cấp (B không chào thầu) 30 cái
6 Ghíp vặn xoắn kép có vỏ bọc cách điện 25-120(2BL) A cấp (B không chào thầu) 119 bộ
7 Hộp phân dây Composit trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25) A cấp (B không chào thầu) 13 cái
8 Hòm 4 công tơ 1 pha composite trọn bộ (ATM 40A) A cấp (B không chào thầu) 2 cái
Q HM17.TBA Thượng Mỗ 4
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 A cấp (B không chào thầu) 200 m
2 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 A cấp (B không chào thầu) 641 m
3 Kẹp siết cáp 4*50-120 A cấp (B không chào thầu) 88 cái
4 Ghíp nhôm A25-150, 3 bulông A cấp (B không chào thầu) 30 cái
5 Ghíp vặn xoắn kép có vỏ bọc cách điện 25-120(2BL) A cấp (B không chào thầu) 157 bộ
6 Hộp phân dây Composit trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25) A cấp (B không chào thầu) 2 cái
7 Hòm 4 công tơ 1 pha composite trọn bộ (ATM 40A) A cấp (B không chào thầu) 1 cái
R HM18.TBA Thượng Mỗ 9
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 A cấp (B không chào thầu) 266 m
2 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 A cấp (B không chào thầu) 636 m
3 Kẹp siết cáp 4*50-120 A cấp (B không chào thầu) 70 cái
4 Ghíp nhôm A25-150, 3 bulông A cấp (B không chào thầu) 35 cái
5 Ghíp vặn xoắn kép có vỏ bọc cách điện 25-120(2BL) A cấp (B không chào thầu) 239 bộ
6 Hộp phân dây Composit trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25) A cấp (B không chào thầu) 34 cái
7 Hòm 4 công tơ 1 pha composite trọn bộ (ATM 40A) A cấp (B không chào thầu) 1 cái
S HM19.TBA Hạ Mỗ 7
1 Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*120 mm2 A cấp (B không chào thầu) 9 m
2 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 A cấp (B không chào thầu) 4 m
3 Hộp nối cáp ngầm 0.6/1kV M4x120mm2 A cấp (B không chào thầu) 1 hộp
4 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 A cấp (B không chào thầu) 614 m
5 Kẹp siết cáp 4*50-120 A cấp (B không chào thầu) 42 cái
6 Ghíp nhôm A25-150, 3 bulông A cấp (B không chào thầu) 15 cái
7 Ghíp vặn xoắn kép có vỏ bọc cách điện 25-120(2BL) A cấp (B không chào thầu) 53 bộ
8 Hộp phân dây Composit trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25) A cấp (B không chào thầu) 8 cái
9 Hòm 4 công tơ 1 pha composite trọn bộ (ATM 40A) A cấp (B không chào thầu) 5 cái
10 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 A cấp (B không chào thầu) 24 m
T HM20.TBA Liên Trung 5
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 A cấp (B không chào thầu) 393 m
2 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 A cấp (B không chào thầu) 75 m
3 Kẹp siết cáp 4*50-120 A cấp (B không chào thầu) 38 cái
4 Ghíp vặn xoắn kép có vỏ bọc cách điện 25-120(2BL) A cấp (B không chào thầu) 74 bộ
5 Hộp phân dây Composit trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25) A cấp (B không chào thầu) 6 cái
U B.PHẦN B THỰC HIỆN/PHẦN I.HẠNG MỤC CHUNG
1 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng Không 1 Khoản
2 Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu Không 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu Không 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Không 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Không 24 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Không 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Không 1 Khoản
8 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh Không 3 Tháng
9 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Không 1 Khoản
V PHẦN II.CÔNG TÁC THI CÔNG XÂY DỰNG VÀ CUNG CẤP VẬT TƯ/HM 1.TBA Thọ An 10/I.1.Vật liệu/I.1.1.Vật liệu - Nhân công - Máy thi công
1 Kéo rải, lắp đặt mới Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 588 m
2 Lắp đặt mới hộp phân dây Composit trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25) Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
3 Lắp đặt mới hòm 4 công tơ 1 pha composite trọn bộ (ATM 40A) Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
4 Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, chịu lực 4.3 Chương V của E-HSMT 1 cột
5 Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, chịu lực 5.0 Chương V của E-HSMT 1 cột
6 Cột bê tông ly tâm 7,5m, chịu lực 6 Chương V của E-HSMT 1 cột
7 Xà lánh cột LT đơn (XL-LT) Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
8 Xà lánh cột H ngang tuyến (XLN-H) Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
9 Kèm xà cột LT đơn (XK-LT) Theo bản vẽ thiết kế 15 bộ
10 Kèm xà cột LT dọc tuyến (XKD-LT) Theo bản vẽ thiết kế 11 bộ
11 Kèm xà cột LT ngang tuyến (XKN-LT) Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
12 Kèm xà cột vuông đơn (XK-H) Theo bản vẽ thiết kế 24 bộ
13 Kèm xà cột vuông dọc tuyến (XKD-H) Theo bản vẽ thiết kế 11 bộ
14 Xà kèm đỡ dây sau công tơ cột vuông đơn (XDD-3) Theo bản vẽ thiết kế 24 bộ
15 Xà kèm đỡ dây sau công tơ cột vuông đúp (XDD-4) Theo bản vẽ thiết kế 11 bộ
16 Xà kèm đỡ dây sau công tơ cột ly tâm đơn (XDD-1) Theo bản vẽ thiết kế 17 bộ
17 Xà kèm đỡ dây sau công tơ cột ly tâm đúp (XDD-2) Theo bản vẽ thiết kế 15 bộ
18 Sứ quả bàng Theo bản vẽ thiết kế 416 quả
19 Dây thép mạ ĐK 2mm Theo bản vẽ thiết kế 2.080 m
20 Dây thép bọc nhựa ĐK 1.5 mm Theo bản vẽ thiết kế 624 m
21 Đai thép + Khoá đai (chống tổn thất) Chương V của E-HSMT 42 bộ
22 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 Chương V của E-HSMT 5 m
23 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*6 mm2 Chương V của E-HSMT 6 m
24 Băng dính đen nhỏ Theo bản vẽ thiết kế 23 cái
25 Biển tên lộ hạ thế (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV) Theo bản vẽ thiết kế 35 cái
26 Đánh tên số cột hạ thế (cột cũ) Theo bản vẽ thiết kế 77 vị trí
27 Móng cột MT3 (cột đơn LT8,5) Theo bản vẽ thiết kế 2 móng
28 Móng cột MT2 (cột đơn LT7,5) Theo bản vẽ thiết kế 1 móng
W I.2.Tháo ra, lắp lại
1 Tháo ra, kéo rải lại Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 Theo bản vẽ thiết kế 1.135 m
2 Tháo ra, kéo rải lại Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 Theo bản vẽ thiết kế 376 m
3 Tháo ra, lắp lại Hộp phân dây Composit Theo bản vẽ thiết kế 8 cái
4 Tháo ra, lắp lại Hòm 4 công tơ 1 pha composite Theo bản vẽ thiết kế 5 cái
5 Tháo ra, lắp lại Hòm 1 công tơ 3 pha Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
6 Tháo ra, kéo rải lại Cáp Muyler 2x11mm2 Theo bản vẽ thiết kế 20 m
7 Tháo ra, kéo rải lại Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 4 m
X I.3.Thu hồi
1 Tháo dỡ thu hồi Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 Theo bản vẽ thiết kế 542 m
2 Tháo dỡ thu hồi Cột bê tông ly tâm 7,5m Theo bản vẽ thiết kế 1 cột
Y I.4.Vận chuyển
1 Vận chuyển vật liệu Không 1 HM
Z HM2.TBA Thọ An 6/I.1.Vật liệu/I.1.1.Vật liệu - Nhân công - Máy thi công
1 Kéo rải, lắp đặt mới Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 Theo bản vẽ thiết kế 1.114 m
2 Kéo rải, lắp đặt mới Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 296 m
3 Lắp đặt mới hộp phân dây Composit trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25) Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
4 Lắp đặt mới hòm 4 công tơ 1 pha composite trọn bộ (ATM 40A) Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
5 Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, chịu lực 4.3 Chương V của E-HSMT 10 cột
6 Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, chịu lực 5.0 Chương V của E-HSMT 2 cột
7 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 Chương V của E-HSMT 1 cột
8 Đầu cốt AM120 1lỗ Chương V của E-HSMT 4 cái
9 Tiếp địa lặp lại RC-1 (đã bao gồm: 3 m Ống nhựa xoắn D32/25; 1 m Dây AV120; 1 cái Ghíp nhôm A50-185 3 bu lông; 1 cái Đầu cốt nhôm A120; 4 bộ Đai thép+khóa đai; Băng dính đen nhỏ phục vụ thi công) Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
10 Xà lánh cột LT đơn (XL-LT) Theo bản vẽ thiết kế 10 bộ
11 Kèm xà cột LT đơn (XK-LT) Theo bản vẽ thiết kế 17 bộ
12 Kèm xà cột LT dọc tuyến (XKD-LT) Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
13 Kèm xà cột LT ngang tuyến (XKN-LT) Theo bản vẽ thiết kế 5 bộ
14 Kèm xà cột vuông đơn (XK-H) Theo bản vẽ thiết kế 14 bộ
15 Kèm xà cột vuông dọc tuyến (XKD-H) Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
16 Xà kèm đỡ dây sau công tơ cột vuông đơn (XDD-3) Theo bản vẽ thiết kế 14 bộ
17 Xà kèm đỡ dây sau công tơ cột vuông đúp (XDD-4) Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
18 Xà kèm đỡ dây sau công tơ cột ly tâm đơn (XDD-1) Theo bản vẽ thiết kế 22 bộ
19 Xà kèm đỡ dây sau công tơ cột ly tâm đúp (XDD-2) Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
20 Sứ quả bàng Theo bản vẽ thiết kế 312 quả
21 Dây thép mạ ĐK 2mm Theo bản vẽ thiết kế 1.560 m
22 Dây thép bọc nhựa ĐK 1.5 mm Theo bản vẽ thiết kế 468 m
23 Đai thép + Khoá đai (chống tổn thất) Chương V của E-HSMT 144 bộ
24 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 Chương V của E-HSMT 5 m
25 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*6 mm2 Chương V của E-HSMT 4 m
26 Băng dính đen nhỏ Theo bản vẽ thiết kế 12 cái
27 Biển tên lộ hạ thế (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV) Theo bản vẽ thiết kế 39 cái
28 Đánh tên số cột hạ thế (cột cũ) Theo bản vẽ thiết kế 45 vị trí
29 Móng cột MT3 (cột đơn LT8,5) Theo bản vẽ thiết kế 12 móng
30 Móng cột MT2 (cột đơn LT7,5) Theo bản vẽ thiết kế 1 móng
AA I.2.Tháo ra, lắp lại
1 Tháo ra, kéo rải lại Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 Theo bản vẽ thiết kế 678 m
2 Tháo ra, lắp lại Hộp phân dây Composit (lắp lại) Theo bản vẽ thiết kế 14 cái
3 Tháo ra, lắp lại Hòm 4 công tơ 1 pha composite (lắp lại) Theo bản vẽ thiết kế 25 cái
4 Tháo ra, lắp lại Hòm 1 công tơ 3 pha (lắp lại) Theo bản vẽ thiết kế 9 cái
5 Tháo ra, kéo rải lại Cáp Muyler 2x11mm2 Theo bản vẽ thiết kế 120 m
6 Tháo ra, kéo rải lại Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 44 m
AB I.3.Thu hồi
1 Tháo dỡ thu hồi Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 Theo bản vẽ thiết kế 35 m
2 Tháo dỡ thu hồi Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 Theo bản vẽ thiết kế 317 m
3 Tháo dỡ thu hồi Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 Theo bản vẽ thiết kế 348 m
4 Tháo dỡ thu hồi Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*35mm2 Theo bản vẽ thiết kế 205 m
5 Tháo dỡ thu hồi Cột bê tông vuông 7,5m Theo bản vẽ thiết kế 13 cột
AC I.4.Vận chuyển
1 Vận chuyển vật liệu Không 1 HM
AD HM3.TBA Thọ An 2/I.1.Vật liệu/I.1.1.Vật liệu - Nhân công - Máy thi công
1 Kéo rải, lắp đặt mới Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 Theo bản vẽ thiết kế 825 m
2 Kéo rải, lắp đặt mới Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 252 m
3 Lắp đặt mới Hòm 4 công tơ 1 pha composite trọn bộ (ATM 40A) Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
4 Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, chịu lực 4.3 Chương V của E-HSMT 11 cột
5 Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, chịu lực 5.0 Chương V của E-HSMT 2 cột
6 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 Chương V của E-HSMT 1 cột
7 Đầu cốt AM120 1lỗ Chương V của E-HSMT 8 cái
8 Tiếp địa lặp lại RC-1 (đã bao gồm: 3 m Ống nhựa xoắn D32/25; 1 m Dây AV120; 1 cái Ghíp nhôm A50-185 3 bu lông; 1 cái Đầu cốt nhôm A120; 4 bộ Đai thép+khóa đai; Băng dính đen nhỏ phục vụ thi công) Theo bản vẽ thiết kế 5 bộ
9 Xà lánh cột LT đơn (XL-LT) Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
10 Kèm xà cột LT đơn (XK-LT) Theo bản vẽ thiết kế 19 bộ
11 Kèm xà cột LT dọc tuyến (XKD-LT) Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
12 Kèm xà cột LT ngang tuyến (XKN-LT) Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
13 Kèm xà cột vuông đơn (XK-H) Theo bản vẽ thiết kế 14 bộ
14 Kèm xà cột vuông dọc tuyến (XKD-H) Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
15 Xà kèm đỡ dây sau công tơ cột vuông đơn (XDD-3) Theo bản vẽ thiết kế 14 bộ
16 Xà kèm đỡ dây sau công tơ cột vuông đúp (XDD-4) Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
17 Xà kèm đỡ dây sau công tơ cột ly tâm đơn (XDD-1) Theo bản vẽ thiết kế 33 bộ
18 Xà kèm đỡ dây sau công tơ cột ly tâm đúp (XDD-2) Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
19 Sứ quả bàng Theo bản vẽ thiết kế 432 quả
20 Dây thép mạ ĐK 2mm Theo bản vẽ thiết kế 2.160 m
21 Dây thép bọc nhựa ĐK 1.5 mm Theo bản vẽ thiết kế 648 m
22 Đai thép + Khoá đai (chống tổn thất) Chương V của E-HSMT 180 bộ
23 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 Chương V của E-HSMT 5 m
24 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*6 mm2 Chương V của E-HSMT 8 m
25 Băng dính đen nhỏ Theo bản vẽ thiết kế 39 cái
26 Biển tên lộ hạ thế (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV) Theo bản vẽ thiết kế 55 cái
27 Đánh tên số cột hạ thế (cột cũ) Theo bản vẽ thiết kế 37 vị trí
28 Móng cột MT3 (cột đơn LT8,5) Theo bản vẽ thiết kế 13 móng
29 Móng cột MT2 (cột đơn LT7,5) Theo bản vẽ thiết kế 1 móng
AE I.2.Tháo ra, lắp lại
1 Tháo ra, kéo rải lại Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 Theo bản vẽ thiết kế 128 m
2 Tháo ra, kéo rải lại Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 Theo bản vẽ thiết kế 273 m
3 Tháo ra, kéo rải lại Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 Theo bản vẽ thiết kế 409 m
4 Tháo ra, lắp lại Hộp phân dây Composit Theo bản vẽ thiết kế 11 cái
5 Tháo ra, lắp lại Hòm 4 công tơ 1 pha composite Theo bản vẽ thiết kế 37 cái
6 Tháo ra, lắp lại Hòm 1 công tơ 3 pha Theo bản vẽ thiết kế 12 cái
7 Tháo ra, kéo rải lại Cáp Muyler 2x11mm2 Theo bản vẽ thiết kế 107 m
8 Tháo ra, kéo rải lại Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 35 m
AF I.3.Thu hồi
1 Tháo dỡ thu hồi Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 Theo bản vẽ thiết kế 203 m
2 Tháo dỡ thu hồi Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 Theo bản vẽ thiết kế 182 m
3 Tháo dỡ thu hồi Cột bê tông vuông 7,5m Theo bản vẽ thiết kế 2 cột
4 Tháo dỡ thu hồi Cột bê tông vuông 6,5m Theo bản vẽ thiết kế 13 cột
5 Tháo dỡ thu hồi Hòm 4 công tơ 1 pha Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
6 Tháo dỡ thu hồi Cáp muler ruột đồng 2x11mm2 Theo bản vẽ thiết kế 4 m
AG I.4.Vận chuyển
1 Vận chuyển vật liệu Không 1 HM
AH HM4.TBA Thọ An 1/I.1.Vật liệu/I.1.1.Vật liệu - Nhân công - Máy thi công
1 Kéo rải, lắp đặt mới Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 Theo bản vẽ thiết kế 1.340 m
2 Kéo rải, lắp đặt mới Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 412 m
3 Kéo rải, lắp đặt mới Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 Theo bản vẽ thiết kế 67 m
4 Lắp đặt mới Hộp phân dây Composit trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25) Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
5 Lắp đặt mới Hòm 4 công tơ 1 pha composite trọn bộ (ATM 40A) Theo bản vẽ thiết kế 14 cái
6 Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 5.4, có lỗ Chương V của E-HSMT 2 cột
7 Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, chịu lực 4.3 Chương V của E-HSMT 15 cột
8 Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, chịu lực 5.0 Chương V của E-HSMT 2 cột
9 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 Chương V của E-HSMT 13 cột
10 Cột bê tông ly tâm 7,5m, chịu lực 6 Chương V của E-HSMT 2 cột
11 Đầu cốt AM120 1lỗ Chương V của E-HSMT 16 cái
12 Tiếp địa lặp lại RC-1 (đã bao gồm: 3 m Ống nhựa xoắn D32/25; 1 m Dây AV120; 1 cái Ghíp nhôm A50-185 3 bu lông; 1 cái Đầu cốt nhôm A120; 4 bộ Đai thép+khóa đai; Băng dính đen nhỏ phục vụ thi công) Theo bản vẽ thiết kế 8 bộ
13 Kèm xà cột LT đơn (XK-LT) Theo bản vẽ thiết kế 32 bộ
14 Kèm xà cột LT dọc tuyến (XKD-LT) Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
15 Kèm xà cột LT ngang tuyến (XKN-LT) Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
16 Kèm xà cột vuông đơn (XK-H) Theo bản vẽ thiết kế 22 bộ
17 Kèm xà cột vuông dọc tuyến (XKD-H) Theo bản vẽ thiết kế 6 bộ
18 Kèm xà cột vuông ngang tuyến (XKN-H) Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
19 Xà kèm đỡ dây sau công tơ cột vuông đơn (XDD-3) Theo bản vẽ thiết kế 22 bộ
20 Xà kèm đỡ dây sau công tơ cột vuông đúp (XDD-4) Theo bản vẽ thiết kế 7 bộ
21 Xà kèm đỡ dây sau công tơ cột ly tâm đơn (XDD-1) Theo bản vẽ thiết kế 31 bộ
22 Xà kèm đỡ dây sau công tơ cột ly tâm đúp (XDD-2) Theo bản vẽ thiết kế 6 bộ
23 Sứ quả bàng Theo bản vẽ thiết kế 568 quả
24 Dây thép mạ ĐK 2mm Theo bản vẽ thiết kế 2.840 m
25 Dây thép bọc nhựa ĐK 1.5 mm Theo bản vẽ thiết kế 852 m
26 Đai thép + Khoá đai (chống tổn thất) Chương V của E-HSMT 135 bộ
27 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 Chương V của E-HSMT 70 m
28 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*6 mm2 Chương V của E-HSMT 65 m
29 Băng dính đen nhỏ Theo bản vẽ thiết kế 41 cái
30 Biển tên lộ hạ thế (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV) Theo bản vẽ thiết kế 50 cái
31 Đánh tên số cột hạ thế (cột cũ) Theo bản vẽ thiết kế 47 vị trí
32 Móng cột MT5 (cột đơn LT12) Theo bản vẽ thiết kế 2 móng
33 Móng cột MT3 (cột đơn LT8,5) Theo bản vẽ thiết kế 13 móng
34 Móng cột MTĐ3 (cột kép LT8,5) Theo bản vẽ thiết kế 2 móng
35 Móng cột MT2 (cột đơn LT7,5) Theo bản vẽ thiết kế 15 móng
AI I.2.Tháo ra, lắp lại
1 Tháo ra, kéo rải lại Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 Theo bản vẽ thiết kế 115 m
2 Tháo ra, kéo rải lại Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 Theo bản vẽ thiết kế 105 m
3 Tháo ra, lắp lại Hộp phân dây Composit Theo bản vẽ thiết kế 10 cái
4 Tháo ra, lắp lại Hòm 4 công tơ 1 pha composite Theo bản vẽ thiết kế 30 cái
5 Tháo ra, lắp lại Hòm 1 công tơ 3 pha Theo bản vẽ thiết kế 5 cái
6 Tháo ra, kéo rải lại Cáp Muyler 2x11mm2 Theo bản vẽ thiết kế 124 m
7 Tháo ra, kéo rải lại Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 20 m
AJ I.3.Thu hồi
1 Tháo dỡ thu hồi Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 Theo bản vẽ thiết kế 223 m
2 Tháo dỡ thu hồi Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 Theo bản vẽ thiết kế 205 m
3 Tháo dỡ thu hồi Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 Theo bản vẽ thiết kế 571 m
4 Tháo dỡ thu hồi Cột bê tông vuông 7,5m Theo bản vẽ thiết kế 10 cột
5 Tháo dỡ thu hồi Cột bê tông vuông 6,5m Theo bản vẽ thiết kế 6 cột
6 Tháo dỡ thu hồi Hòm 4 công tơ 1 pha Theo bản vẽ thiết kế 8 cái
7 Tháo dỡ thu hồi Cáp muler ruột đồng 2x11mm2 Theo bản vẽ thiết kế 32 m
AK I.4.Vận chuyển
1 Vận chuyển vật liệu Không 1 HM
AL HM5.TBA Thọ An 4/I.1.Vật liệu/I.1.1.Vật liệu - Nhân công - Máy thi công
1 Kéo rải, lắp đặt mới Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 Theo bản vẽ thiết kế 227 m
2 Kéo rải, lắp đặt mới Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 1.238 m
3 Lắp đặt mới Hộp phân dây Composit trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25) Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
4 Lắp đặt mới Hòm 4 công tơ 1 pha composite trọn bộ (ATM 40A) Theo bản vẽ thiết kế 9 cái
5 Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, chịu lực 4.3 Chương V của E-HSMT 11 cột
6 Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, chịu lực 5.0 Chương V của E-HSMT 3 cột
7 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 Chương V của E-HSMT 9 cột
8 Cột bê tông ly tâm 7,5m, chịu lực 6 Chương V của E-HSMT 4 cột
9 ống nối hạ thế 120 Chương V của E-HSMT 4 cái
10 Đầu cốt AM120 1lỗ Chương V của E-HSMT 8 cái
11 Tiếp địa lặp lại RC-1 (đã bao gồm: 3 m Ống nhựa xoắn D32/25; 1 m Dây AV120; 1 cái Ghíp nhôm A50-185 3 bu lông; 1 cái Đầu cốt nhôm A120; 4 bộ Đai thép+khóa đai; Băng dính đen nhỏ phục vụ thi công) Theo bản vẽ thiết kế 7 bộ
12 Kèm xà cột LT đơn (XK-LT) Theo bản vẽ thiết kế 23 bộ
13 Kèm xà cột LT dọc tuyến (XKD-LT) Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
14 Kèm xà cột LT ngang tuyến (XKN-LT) Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
15 Kèm xà cột vuông đơn (XK-H) Theo bản vẽ thiết kế 13 bộ
16 Kèm xà cột vuông dọc tuyến (XKD-H) Theo bản vẽ thiết kế 9 bộ
17 Kèm xà cột vuông ngang tuyến (XKN-H) Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
18 Xà kèm đỡ dây sau công tơ cột vuông đơn (XDD-3) Theo bản vẽ thiết kế 13 bộ
19 Xà kèm đỡ dây sau công tơ cột vuông đúp (XDD-4) Theo bản vẽ thiết kế 7 bộ
20 Xà kèm đỡ dây sau công tơ cột ly tâm đơn (XDD-1) Theo bản vẽ thiết kế 25 bộ
21 Xà kèm đỡ dây sau công tơ cột ly tâm đúp (XDD-2) Theo bản vẽ thiết kế 5 bộ
22 Sứ quả bàng Theo bản vẽ thiết kế 360 quả
23 Dây thép mạ ĐK 2mm Theo bản vẽ thiết kế 1.800 m
24 Dây thép bọc nhựa ĐK 1.5 mm Theo bản vẽ thiết kế 540 m
25 Đai thép + Khoá đai (chống tổn thất) Chương V của E-HSMT 159 bộ
26 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 Chương V của E-HSMT 45 m
27 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*6 mm2 Chương V của E-HSMT 40 m
28 Băng dính đen nhỏ Theo bản vẽ thiết kế 49 cái
29 Biển tên lộ hạ thế (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV) Theo bản vẽ thiết kế 23 cái
30 Đánh tên số cột hạ thế (cột cũ) Theo bản vẽ thiết kế 30 vị trí
31 Móng cột MT3 (cột đơn LT8,5) Theo bản vẽ thiết kế 10 móng
32 Móng cột MTĐ3 (cột kép LT8,5) Theo bản vẽ thiết kế 2 móng
33 Móng cột MT2 (cột đơn LT7,5) Theo bản vẽ thiết kế 13 móng
AM I.2.Tháo ra, lắp lại
1 Tháo ra, kéo rải lại Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 Theo bản vẽ thiết kế 520 m
2 Tháo ra, lắp lại Hộp phân dây Composit Theo bản vẽ thiết kế 20 cái
3 Tháo ra, lắp lại Hòm 4 công tơ 1 pha composite Theo bản vẽ thiết kế 27 cái
4 Tháo ra, lắp lại Hòm 1 công tơ 3 pha Theo bản vẽ thiết kế 6 cái
5 Tháo ra, kéo rải lại Cáp Muyler 2x11mm2 Theo bản vẽ thiết kế 116 m
6 Tháo ra, kéo rải lại Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 24 m
AN I.3.Thu hồi
1 Tháo dỡ thu hồi Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 Theo bản vẽ thiết kế 18 m
2 Tháo dỡ thu hồi Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 Theo bản vẽ thiết kế 922 m
3 Tháo dỡ thu hồi Cột bê tông ly tâm 8,5m Theo bản vẽ thiết kế 2 cột
4 Tháo dỡ thu hồi Cột bê tông vuông 8,5m Theo bản vẽ thiết kế 2 cột
5 Tháo dỡ thu hồi Cột bê tông vuông 7,5m Theo bản vẽ thiết kế 7 cột
6 Tháo dỡ thu hồi Cột bê tông vuông 6,5m Theo bản vẽ thiết kế 1 cột
7 Tháo dỡ thu hồi Cột bê tông vuông 5,5m Theo bản vẽ thiết kế 3 cột
8 Tháo dỡ thu hồi Cột bê tông tự đổ Theo bản vẽ thiết kế 2 cột
9 Tháo dỡ thu hồi Hòm 4 công tơ 1 pha Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
10 Tháo dỡ thu hồi Cáp muler ruột đồng 2x11mm2 Theo bản vẽ thiết kế 8 m
AO I.4.Vận chuyển
1 Vận chuyển vật liệu Không 1 HM
AP HM6.TBA Thọ Xuân 3/I.1.Vật liệu/I.1.1.Vật liệu - Nhân công - Máy thi công
1 Kéo rải, lắp đặt mới Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 Theo bản vẽ thiết kế 440 m
2 Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, chịu lực 5.0 Chương V của E-HSMT 1 cột
3 Đầu cốt AM120 1lỗ Chương V của E-HSMT 4 cái
4 Tiếp địa lặp lại RC-1 (đã bao gồm: 3 m Ống nhựa xoắn D32/25; 1 m Dây AV120; 1 cái Ghíp nhôm A50-185 3 bu lông; 1 cái Đầu cốt nhôm A120; 4 bộ Đai thép+khóa đai; Băng dính đen nhỏ phục vụ thi công) Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
5 Kèm xà cột LT đơn (XK-LT) Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
6 Kèm xà cột vuông đơn (XK-H) Theo bản vẽ thiết kế 10 bộ
7 Kèm xà cột vuông dọc tuyến (XKD-H) Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
8 Xà kèm đỡ dây sau công tơ cột vuông đơn (XDD-3) Theo bản vẽ thiết kế 10 bộ
9 Xà kèm đỡ dây sau công tơ cột vuông đúp (XDD-4) Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
10 Xà kèm đỡ dây sau công tơ cột ly tâm đơn (XDD-1) Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
11 Sứ quả bàng Theo bản vẽ thiết kế 104 quả
12 Dây thép mạ ĐK 2mm Theo bản vẽ thiết kế 520 m
13 Dây thép bọc nhựa ĐK 1.5 mm Theo bản vẽ thiết kế 156 m
14 Băng dính đen nhỏ Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
15 Biển tên lộ hạ thế (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV) Theo bản vẽ thiết kế 28 cái
16 Đánh tên số cột hạ thế (cột cũ) Theo bản vẽ thiết kế 14 vị trí
17 Móng cột MT3 (cột đơn LT8,5) Theo bản vẽ thiết kế 1 móng
AQ I.2.Tháo ra, lắp lại
1 Tháo ra, kéo rải lại Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 Theo bản vẽ thiết kế 440 m
AR I.3.Thu hồi
1 Tháo dỡ thu hồi Cột bê tông ly tâm 8,5m (thu hồi) Theo bản vẽ thiết kế 1 cột
AS I.4.Vận chuyển
1 Vận chuyển vật liệu Không 1 HM
AT HM7.TBA Trung Châu 7/I.1.Vật liệu/I.1.1.Vật liệu - Nhân công - Máy thi công
1 Lắp đặt mới aptomat 3 pha 600V/400A Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
2 Kéo rải, lắp đặt mới Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 Theo bản vẽ thiết kế 896 m
3 Kéo rải, lắp đặt mới Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 473 m
4 Lắp đặt mới Hộp phân dây Composit trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25) Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
5 Lắp đặt mới Hòm 4 công tơ 1 pha composite trọn bộ (ATM 40A) Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
6 Thanh Lai Đồng đấu ATM (bộ 3 thanh) Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
7 Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, chịu lực 4.3 Chương V của E-HSMT 5 cột
8 Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, chịu lực 5.0 Chương V của E-HSMT 4 cột
9 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 Chương V của E-HSMT 3 cột
10 Cột bê tông ly tâm 7,5m, chịu lực 6 Chương V của E-HSMT 2 cột
11 Đầu cốt AM120 1lỗ Chương V của E-HSMT 4 cái
12 Tiếp địa lặp lại RC-1 (đã bao gồm: 3 m Ống nhựa xoắn D32/25; 1 m Dây AV120; 1 cái Ghíp nhôm A50-185 3 bu lông; 1 cái Đầu cốt nhôm A120; 4 bộ Đai thép+khóa đai; Băng dính đen nhỏ phục vụ thi công) Theo bản vẽ thiết kế 5 bộ
13 Xà lánh cột LT đơn (XL-LT) Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
14 Xà lánh cột H ngang tuyến (XLN-H) Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
15 Kèm xà cột LT đơn (XK-LT) Theo bản vẽ thiết kế 9 bộ
16 Kèm xà cột LT dọc tuyến (XKD-LT) Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
17 Kèm xà cột vuông đơn (XK-H) Theo bản vẽ thiết kế 33 bộ
18 Kèm xà cột vuông dọc tuyến (XKD-H) Theo bản vẽ thiết kế 5 bộ
19 Kèm xà cột vuông ngang tuyến (XKN-H) Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
20 Xà kèm đỡ dây sau công tơ cột vuông đơn (XDD-3) Theo bản vẽ thiết kế 42 bộ
21 Xà kèm đỡ dây sau công tơ cột vuông đúp (XDD-4) Theo bản vẽ thiết kế 7 bộ
22 Xà kèm đỡ dây sau công tơ cột ly tâm đơn (XDD-1) Theo bản vẽ thiết kế 9 bộ
23 Xà kèm đỡ dây sau công tơ cột ly tâm đúp (XDD-2) Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
24 Sứ quả bàng Theo bản vẽ thiết kế 376 quả
25 Dây thép mạ ĐK 2mm Theo bản vẽ thiết kế 1.880 m
26 Dây thép bọc nhựa ĐK 1.5 mm Theo bản vẽ thiết kế 564 m
27 Đai thép + Khoá đai (chống tổn thất) Chương V của E-HSMT 87 bộ
28 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 Chương V của E-HSMT 56 m
29 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 Chương V của E-HSMT 5 m
30 Băng dính đen nhỏ Theo bản vẽ thiết kế 47 cái
31 Biển tên lộ hạ thế (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV) Theo bản vẽ thiết kế 43 cái
32 Đánh tên số cột hạ thế (cột cũ) Theo bản vẽ thiết kế 57 vị trí
33 Móng cột MT3 (cột đơn LT8,5) Theo bản vẽ thiết kế 7 móng
34 Móng cột MTĐ3 (cột kép LT8,5) Theo bản vẽ thiết kế 1 móng
35 Móng cột MT2 (cột đơn LT7,5) Theo bản vẽ thiết kế 5 móng
AU I.2.Tháo ra, lắp lại
1 Tháo ra, lắp lại aptomat 3 pha 600V/250A Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
2 Tháo ra, kéo rải lại Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 Theo bản vẽ thiết kế 391 m
3 Tháo ra, kéo rải lại Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 Theo bản vẽ thiết kế 127 m
4 Tháo ra, lắp lại Hộp phân dây Composit Theo bản vẽ thiết kế 9 cái
5 Tháo ra, lắp lại Hòm 4 công tơ 1 pha composite Theo bản vẽ thiết kế 17 cái
6 Tháo ra, lắp lại Hòm 1 công tơ 3 pha Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
7 Tháo ra, kéo rải lại Cáp Muyler 2x11mm2 Theo bản vẽ thiết kế 20 m
8 Tháo ra, kéo rải lại Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 8 m
AV I.3.Thu hồi
1 Tháo dỡ thu hồi Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 Theo bản vẽ thiết kế 450 m
2 Tháo dỡ thu hồi Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*35mm2 Theo bản vẽ thiết kế 354 m
3 Tháo dỡ thu hồi Cột bê tông vuông 6,5m Theo bản vẽ thiết kế 5 cột
4 Tháo dỡ thu hồi Cột bê tông vuông 5,5m Theo bản vẽ thiết kế 2 cột
5 Tháo dỡ thu hồi Cột bê tông tự đổ Theo bản vẽ thiết kế 2 cột
6 Tháo dỡ thu hồi Cáp muler ruột đồng 2x11mm2 Theo bản vẽ thiết kế 36 m
7 Tháo dỡ thu hồi Cáp muler ruột đồng 3x16+1x10mm2 Theo bản vẽ thiết kế 3 m
AW I.4.Vận chuyển
1 Vận chuyển vật liệu Không 1 HM
AX HM8.TBA Thọ Xuân 5/I.1.Vật liệu/I.1.1.Vật liệu - Nhân công - Máy thi công
1 Lắp đặt mới Aptomat 3 pha 600V/400A Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
2 Kéo rải, lắp đặt mới Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 Theo bản vẽ thiết kế 1.362 m
3 Kéo rải, lắp đặt mới Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 Theo bản vẽ thiết kế 135 m
4 Lắp đặt mới Hộp phân dây Composit trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25) Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
5 Lắp đặt mới Hòm 4 công tơ 1 pha composite trọn bộ (ATM 40A) Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
6 Kéo rải, lắp đặt mới Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 9 m
7 Thanh Lai Đồng đấu ATM (bộ 3 thanh) Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
8 Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 5.4, có lỗ Chương V của E-HSMT 2 cột
9 Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, chịu lực 4.3 Chương V của E-HSMT 4 cột
10 Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, chịu lực 5.0 Chương V của E-HSMT 2 cột
11 Cột bê tông ly tâm 7,5m, chịu lực 6 Chương V của E-HSMT 4 cột
12 Đầu cốt AM120 1lỗ Chương V của E-HSMT 4 cái
13 Tiếp địa lặp lại RC-1 (đã bao gồm: 3 m Ống nhựa xoắn D32/25; 1 m Dây AV120; 1 cái Ghíp nhôm A50-185 3 bu lông; 1 cái Đầu cốt nhôm A120; 4 bộ Đai thép+khóa đai; Băng dính đen nhỏ phục vụ thi công) Theo bản vẽ thiết kế 4 bộ
14 Kèm xà cột LT đơn (XK-LT) Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
15 Kèm xà cột LT ngang tuyến (XKN-LT) Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
16 Kèm xà cột vuông đơn (XK-H) Theo bản vẽ thiết kế 44 bộ
17 Kèm xà cột vuông dọc tuyến (XKD-H) Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
18 Xà kèm đỡ dây sau công tơ cột vuông đơn (XDD-3) Theo bản vẽ thiết kế 40 bộ
19 Xà kèm đỡ dây sau công tơ cột vuông đúp (XDD-4) Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
20 Xà kèm đỡ dây sau công tơ cột ly tâm đơn (XDD-1) Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
21 Xà kèm đỡ dây sau công tơ cột ly tâm đúp (XDD-2) Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
22 Sứ quả bàng Theo bản vẽ thiết kế 352 quả
23 Dây thép mạ ĐK 2mm Theo bản vẽ thiết kế 1.760 m
24 Dây thép bọc nhựa ĐK 1.5 mm Theo bản vẽ thiết kế 528 m
25 Đai thép + Khoá đai (chống tổn thất) Chương V của E-HSMT 39 bộ
26 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 Chương V của E-HSMT 20 m
27 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*6 mm2 Chương V của E-HSMT 25 m
28 Băng dính đen nhỏ Theo bản vẽ thiết kế 17 cái
29 Biển tên lộ hạ thế (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV) Theo bản vẽ thiết kế 71 cái
30 Đánh tên số cột hạ thế (cột cũ) Theo bản vẽ thiết kế 51 vị trí
31 Móng cột MTĐ5 (cột kép LT12) Theo bản vẽ thiết kế 1 móng
32 Móng cột MT3 (cột đơn LT8,5) Theo bản vẽ thiết kế 4 móng
33 Móng cột MTĐ3 (cột kép LT8,5) Theo bản vẽ thiết kế 1 móng
34 Móng cột MT2 (cột đơn LT7,5) Theo bản vẽ thiết kế 4 móng
AY I.2.Tháo ra, lắp lại
1 Tháo ra, kéo rải lại Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 Theo bản vẽ thiết kế 356 m
2 Tháo ra, kéo rải lại Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 Theo bản vẽ thiết kế 331 m
3 Tháo ra, kéo rải lại Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 Theo bản vẽ thiết kế 415 m
4 Tháo ra, lắp lại Hộp phân dây Composit Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
5 Tháo ra, lắp lại Hòm 4 công tơ 1 pha composite Theo bản vẽ thiết kế 11 cái
6 Tháo ra, kéo rải lại Cáp Muyler 2x11mm2 Theo bản vẽ thiết kế 40 m
AZ I.3.Thu hồi
1 Tháo dỡ thu hồi Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 Theo bản vẽ thiết kế 613 m
2 Tháo dỡ thu hồi Cột bê tông vuông 7,5m Theo bản vẽ thiết kế 1 cột
3 Tháo dỡ thu hồi Cột bê tông vuông 6,5m Theo bản vẽ thiết kế 2 cột
4 Tháo dỡ thu hồi Hòm 4 công tơ 1 pha Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
5 Tháo dỡ thu hồi Cáp muler ruột đồng 2x11mm2 Theo bản vẽ thiết kế 8 m
BA I.4.Vận chuyển
1 Vận chuyển vật liệu Không 1 HM
BB HM9.TBA Thượng Mỗ 7/I.1.Vật liệu/I.1.1.Vật liệu - Nhân công - Máy thi công
1 Kéo rải, lắp đặt mới Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 Theo bản vẽ thiết kế 736 m
2 Kéo rải, lắp đặt mới Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 313 m
3 Lắp đặt mới Hộp phân dây Composit trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25) Theo bản vẽ thiết kế 19 cái
4 Lắp đặt mới Hòm 4 công tơ 1 pha composite trọn bộ (ATM 40A) Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
5 Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, chịu lực 4.3 Chương V của E-HSMT 2 cột
6 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 Chương V của E-HSMT 3 cột
7 Đầu cốt AM120 1lỗ Chương V của E-HSMT 4 cái
8 Tiếp địa lặp lại RC-1 (đã bao gồm: 3 m Ống nhựa xoắn D32/25; 1 m Dây AV120; 1 cái Ghíp nhôm A50-185 3 bu lông; 1 cái Đầu cốt nhôm A120; 4 bộ Đai thép+khóa đai; Băng dính đen nhỏ phục vụ thi công) Theo bản vẽ thiết kế 6 bộ
9 Xà lánh cột H đơn (XL-H) Theo bản vẽ thiết kế 5 bộ
10 Kèm xà cột LT đơn (XK-LT) Theo bản vẽ thiết kế 9 bộ
11 Kèm xà cột vuông đơn (XK-H) Theo bản vẽ thiết kế 38 bộ
12 Xà kèm đỡ dây sau công tơ cột vuông đơn (XDD-3) Theo bản vẽ thiết kế 38 bộ
13 Xà kèm đỡ dây sau công tơ cột ly tâm đơn (XDD-1) Theo bản vẽ thiết kế 7 bộ
14 Sứ quả bàng Theo bản vẽ thiết kế 368 quả
15 Dây thép mạ ĐK 2mm Theo bản vẽ thiết kế 1.840 m
16 Dây thép bọc nhựa ĐK 1.5 mm Theo bản vẽ thiết kế 552 m
17 Đai thép + Khoá đai (chống tổn thất) Chương V của E-HSMT 9 bộ
18 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 Chương V của E-HSMT 18 m
19 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*6 mm2 Chương V của E-HSMT 15 m
20 Băng dính đen nhỏ Theo bản vẽ thiết kế 22 cái
21 Biển tên lộ hạ thế (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV) Theo bản vẽ thiết kế 42 cái
22 Đánh tên số cột hạ thế (cột cũ) Theo bản vẽ thiết kế 49 vị trí
23 Móng cột MT3 (cột đơn LT8,5) Theo bản vẽ thiết kế 2 móng
24 Móng cột MT2 (cột đơn LT7,5) Theo bản vẽ thiết kế 3 móng
BC I.2.Tháo ra, lắp lại
1 Tháo ra, kéo rải lại Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 Theo bản vẽ thiết kế 674 m
2 Tháo ra, kéo rải lại Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 Theo bản vẽ thiết kế 213 m
3 Tháo ra, lắp lại Hòm 4 công tơ 1 pha composite Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
4 Tháo ra, kéo rải lại Cáp Muyler 2x11mm2 Theo bản vẽ thiết kế 8 m
BD I.3.Thu hồi
1 Tháo dỡ thu hồi Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 Theo bản vẽ thiết kế 445 m
2 Tháo dỡ thu hồi Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 Theo bản vẽ thiết kế 15 m
3 Tháo dỡ thu hồi Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*35mm2 Theo bản vẽ thiết kế 95 m
4 Tháo dỡ thu hồi Dây AV25 Theo bản vẽ thiết kế 17 m
5 Tháo dỡ thu hồi Cột bê tông vuông 7,5m Theo bản vẽ thiết kế 2 cột
6 Tháo dỡ thu hồi Cột bê tông vuông 5,5m Theo bản vẽ thiết kế 1 cột
7 Tháo dỡ thu hồi Cột bê tông tự đổ Theo bản vẽ thiết kế 1 cột
8 Tháo dỡ thu hồi Cáp muler ruột đồng 2x11mm2 Theo bản vẽ thiết kế 2 m
9 Tháo dỡ thu hồi Xà nánh dây cột vuông đơn Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
BE I.4.Vận chuyển
1 Vận chuyển vật liệu Không 1 HM
BF HM10.TBA Tổ Thôn 2/I.1.Vật liệu/I.1.1.Vật liệu - Nhân công - Máy thi công
1 Kéo rải, lắp đặt mới Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 Theo bản vẽ thiết kế 486 m
2 Kéo rải, lắp đặt mới Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 Theo bản vẽ thiết kế 62 m
3 Lắp đặt mới Hộp phân dây Composit trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25) Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
4 Kéo rải, lắp đặt mới Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 51 m
5 Cột bê tông ly tâm cao 10m, chịu lực 5.0 Chương V của E-HSMT 1 cột
6 Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, chịu lực 4.3 Chương V của E-HSMT 14 cột
7 Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, chịu lực 5.0 Chương V của E-HSMT 3 cột
8 Đầu cốt AM120 1lỗ Chương V của E-HSMT 4 cái
9 Tiếp địa lặp lại RC-1 (đã bao gồm: 3 m Ống nhựa xoắn D32/25; 1 m Dây AV120; 1 cái Ghíp nhôm A50-185 3 bu lông; 1 cái Đầu cốt nhôm A120; 4 bộ Đai thép+khóa đai; Băng dính đen nhỏ phục vụ thi công) Theo bản vẽ thiết kế 8 bộ
10 Kèm xà cột LT đơn (XK-LT) Theo bản vẽ thiết kế 27 bộ
11 Kèm xà cột LT dọc tuyến (XKD-LT) Theo bản vẽ thiết kế 4 bộ
12 Kèm xà cột LT ngang tuyến (XKN-LT) Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
13 Kèm xà cột vuông đơn (XK-H) Theo bản vẽ thiết kế 12 bộ
14 Kèm xà cột vuông dọc tuyến (XKD-H) Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
15 Kèm xà cột vuông ngang tuyến (XKN-H) Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
16 Xà kèm đỡ dây sau công tơ cột vuông đơn (XDD-3) Theo bản vẽ thiết kế 12 bộ
17 Xà kèm đỡ dây sau công tơ cột vuông đúp (XDD-4) Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
18 Xà kèm đỡ dây sau công tơ cột ly tâm đơn (XDD-1) Theo bản vẽ thiết kế 27 bộ
19 Xà kèm đỡ dây sau công tơ cột ly tâm đúp (XDD-2) Theo bản vẽ thiết kế 5 bộ
20 Sứ quả bàng Theo bản vẽ thiết kế 408 quả
21 Dây thép mạ ĐK 2mm Theo bản vẽ thiết kế 2.040 m
22 Dây thép bọc nhựa ĐK 1.5 mm Theo bản vẽ thiết kế 612 m
23 Đai thép + Khoá đai (chống tổn thất) Chương V của E-HSMT 195 bộ
24 Băng dính đen nhỏ Theo bản vẽ thiết kế 35 cái
25 Biển tên lộ hạ thế (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV) Theo bản vẽ thiết kế 37 cái
26 Đánh tên số cột hạ thế (cột cũ) Theo bản vẽ thiết kế 48 vị trí
27 Móng cột MT4 (cột đơn LT10) Theo bản vẽ thiết kế 1 móng
28 Móng cột MT3 (cột đơn LT8,5) Theo bản vẽ thiết kế 17 móng
BG I.2.Tháo ra, lắp lại
1 Tháo ra, kéo rải lại Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 Theo bản vẽ thiết kế 723 m
2 Tháo ra, kéo rải lại Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 Theo bản vẽ thiết kế 272 m
3 Tháo ra, kéo rải lại Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 Theo bản vẽ thiết kế 165 m
4 Tháo ra, lắp lại Tụ bù hạ thế trọn bộ Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
5 Tháo ra, lắp lại Hộp phân dây Composit Theo bản vẽ thiết kế 15 cái
6 Tháo ra, lắp lại Hòm 4 công tơ 1 pha composite Theo bản vẽ thiết kế 40 cái
7 Tháo ra, lắp lại Hòm 1 công tơ 3 pha Theo bản vẽ thiết kế 10 cái
8 Tháo ra, kéo rải lại Cáp Muyler 2x11mm2 Theo bản vẽ thiết kế 160 m
9 Tháo ra, kéo rải lại Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 40 m
BH I.3.Thu hồi
1 Tháo dỡ thu hồi Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 Theo bản vẽ thiết kế 38 m
2 Tháo dỡ thu hồi Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 Theo bản vẽ thiết kế 334 m
3 Tháo dỡ thu hồi Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 Theo bản vẽ thiết kế 114 m
4 Tháo dỡ thu hồi Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*35mm2 Theo bản vẽ thiết kế 62 m
5 Tháo dỡ thu hồi Cột bê tông vuông 7,5m Theo bản vẽ thiết kế 1 cột
6 Tháo dỡ thu hồi Cột bê tông vuông 6,5m Theo bản vẽ thiết kế 17 cột
BI I.4.Vận chuyển
1 Vận chuyển vật liệu Không 1 HM
BJ HM11.TBA Hữu Cước/I.1.Vật liệu/I.1.1.Vật liệu - Nhân công - Máy thi công
1 Kéo rải, lắp đặt mới Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 Theo bản vẽ thiết kế 956 m
2 Kéo rải, lắp đặt mới Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 257 m
3 Lắp đặt mới Hộp phân dây Composit trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25) Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
4 Lắp đặt mới Hòm 4 công tơ 1 pha composite trọn bộ (ATM 40A) Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
5 Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, chịu lực 4.3 Chương V của E-HSMT 8 cột
6 Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, chịu lực 5.0 Chương V của E-HSMT 6 cột
7 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 Chương V của E-HSMT 2 cột
8 Cột bê tông ly tâm 7,5m, chịu lực 6 Chương V của E-HSMT 1 cột
9 Đầu cốt AM120 1lỗ Chương V của E-HSMT 12 cái
10 Tiếp địa lặp lại RC-1 (đã bao gồm: 3 m Ống nhựa xoắn D32/25; 1 m Dây AV120; 1 cái Ghíp nhôm A50-185 3 bu lông; 1 cái Đầu cốt nhôm A120; 4 bộ Đai thép+khóa đai; Băng dính đen nhỏ phục vụ thi công) Theo bản vẽ thiết kế 5 bộ
11 Xà lánh cột LT đơn (XL-LT) Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
12 Xà lánh cột H dọc tuyến (XLD-H) Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
13 Xà lánh cột H ngang tuyến (XLN-H) Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
14 Kèm xà cột LT đơn (XK-LT) Theo bản vẽ thiết kế 15 bộ
15 Kèm xà cột LT dọc tuyến (XKD-LT) Theo bản vẽ thiết kế 7 bộ
16 Kèm xà cột LT ngang tuyến (XKN-LT) Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
17 Kèm xà cột vuông đơn (XK-H) Theo bản vẽ thiết kế 14 bộ
18 Kèm xà cột vuông dọc tuyến (XKD-H) Theo bản vẽ thiết kế 6 bộ
19 Kèm xà cột vuông ngang tuyến (XKN-H) Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
20 Xà kèm đỡ dây sau công tơ cột vuông đơn (XDD-3) Theo bản vẽ thiết kế 14 bộ
21 Xà kèm đỡ dây sau công tơ cột vuông đúp (XDD-4) Theo bản vẽ thiết kế 6 bộ
22 Xà kèm đỡ dây sau công tơ cột ly tâm đơn (XDD-1) Theo bản vẽ thiết kế 14 bộ
23 Xà kèm đỡ dây sau công tơ cột ly tâm đúp (XDD-2) Theo bản vẽ thiết kế 8 bộ
24 Sứ quả bàng Theo bản vẽ thiết kế 312 quả
25 Dây thép mạ ĐK 2mm Theo bản vẽ thiết kế 1.560 m
26 Dây thép bọc nhựa ĐK 1.5 mm Theo bản vẽ thiết kế 468 m
27 Đai thép + Khoá đai (chống tổn thất) Chương V của E-HSMT 129 bộ
28 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 Chương V của E-HSMT 5 m
29 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*6 mm2 Chương V của E-HSMT 4 m
30 Băng dính đen nhỏ Theo bản vẽ thiết kế 36 cái
31 Biển tên lộ hạ thế (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV) Theo bản vẽ thiết kế 50 cái
32 Đánh tên số cột hạ thế (cột cũ) Theo bản vẽ thiết kế 39 vị trí
33 Móng cột MT3 (cột đơn LT8,5) Theo bản vẽ thiết kế 10 móng
34 Móng cột MTĐ3 (cột kép LT8,5) Theo bản vẽ thiết kế 2 móng
35 Móng cột MT2 (cột đơn LT7,5) Theo bản vẽ thiết kế 3 móng
BK I.2.Tháo ra, lắp lại
1 Tháo ra, kéo rải lại Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 Theo bản vẽ thiết kế 350 m
2 Tháo ra, kéo rải lại Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 Theo bản vẽ thiết kế 241 m
3 Tháo ra, lắp lại Tụ bù hạ thế trọn bộ Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
4 Tháo ra, lắp lại Hộp phân dây Composit Theo bản vẽ thiết kế 9 cái
5 Tháo ra, lắp lại Hòm 4 công tơ 1 pha composite Theo bản vẽ thiết kế 24 cái
6 Tháo ra, lắp lại Hòm 1 công tơ 3 pha Theo bản vẽ thiết kế 10 cái
7 Tháo ra, kéo rải lại Cáp Muyler 2x11mm2 Theo bản vẽ thiết kế 56 m
8 Tháo ra, kéo rải lại Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 28 m
BL I.3.Thu hồi
1 Tháo dỡ thu hồi Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 Theo bản vẽ thiết kế 417 m
2 Tháo dỡ thu hồi Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 Theo bản vẽ thiết kế 224 m
3 Tháo dỡ thu hồi Cột bê tông vuông 7,5m Theo bản vẽ thiết kế 9 cột
4 Tháo dỡ thu hồi Cột bê tông vuông 6,5m Theo bản vẽ thiết kế 2 cột
5 Tháo dỡ thu hồi Hòm 2 công tơ 1 pha Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
6 Tháo dỡ thu hồi Cáp muler ruột đồng 2x11mm2 Theo bản vẽ thiết kế 4 m
BM I.4.Vận chuyển
1 Vận chuyển vật liệu Không 1 HM
BN HM12.TBA Thượng Trì 2/I.1.Vật liệu/I.1.1.Vật liệu - Nhân công - Máy thi công
1 Kéo rải, lắp đặt mới Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 Theo bản vẽ thiết kế 76 m
2 Đầu cốt AM120 1lỗ Chương V của E-HSMT 4 cái
3 Kèm xà cột vuông đơn (XK-H) Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
BO I.3.Thu hồi
1 Tháo dỡ thu hồi Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 (thu hồi) Theo bản vẽ thiết kế 76 m
BP I.4.Vận chuyển
1 Vận chuyển vật liệu Không 1 HM
BQ HM13.TBA Liên Trung 2/I.1.Vật liệu/I.1.1.Vật liệu - Nhân công - Máy thi công
1 Lắp đặt mới aptomat 3 pha 600V/250A Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
2 Kéo rải, lắp đặt mới Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 Theo bản vẽ thiết kế 250 m
3 Lắp đặt mới Hộp phân dây Composit trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25) Theo bản vẽ thiết kế 11 cái
4 Kéo rải, lắp đặt mới Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 42 m
5 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 Chương V của E-HSMT 782 m
6 Thanh Lai Đồng đấu ATM (bộ 3 thanh) Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
7 Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, chịu lực 4.3 Chương V của E-HSMT 1 cột
8 Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, chịu lực 5.0 Chương V của E-HSMT 2 cột
9 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 Chương V của E-HSMT 2 cột
10 Cột bê tông ly tâm 7,5m, chịu lực 6 Chương V của E-HSMT 1 cột
11 Đầu cốt AM120 1lỗ Chương V của E-HSMT 4 cái
12 Tiếp địa lặp lại RC-1 (đã bao gồm: 3 m Ống nhựa xoắn D32/25; 1 m Dây AV120; 1 cái Ghíp nhôm A50-185 3 bu lông; 1 cái Đầu cốt nhôm A120; 4 bộ Đai thép+khóa đai; Băng dính đen nhỏ phục vụ thi công) Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
13 Xà lánh cột LT đơn (XL-LT) Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
14 Xà lánh cột H đơn (XL-H) Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
15 Kèm xà cột LT đơn (XK-LT) Theo bản vẽ thiết kế 16 bộ
16 Kèm xà cột vuông đơn (XK-H) Theo bản vẽ thiết kế 41 bộ
17 Kèm xà cột vuông dọc tuyến (XKD-H) Theo bản vẽ thiết kế 6 bộ
18 Xà kèm đỡ dây sau công tơ cột vuông đơn (XDD-3) Theo bản vẽ thiết kế 68 bộ
19 Sứ quả bàng Theo bản vẽ thiết kế 568 quả
20 Dây thép mạ ĐK 2mm Theo bản vẽ thiết kế 2.840 m
21 Dây thép bọc nhựa ĐK 1.5 mm Theo bản vẽ thiết kế 852 m
22 Đai thép + Khoá đai (chống tổn thất) Chương V của E-HSMT 42 bộ
23 Băng dính đen nhỏ Theo bản vẽ thiết kế 47 cái
24 Biển tên lộ hạ thế (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV) Theo bản vẽ thiết kế 59 cái
25 Đánh tên số cột hạ thế (cột cũ) Theo bản vẽ thiết kế 76 vị trí
26 Móng cột MT3 (cột đơn LT8,5) Theo bản vẽ thiết kế 1 móng
27 Móng cột MTĐ3 (cột kép LT8,5) Theo bản vẽ thiết kế 1 móng
28 Móng cột MT2 (cột đơn LT7,5) Theo bản vẽ thiết kế 3 móng
BR I.2.Tháo ra, lắp lại
1 Tháo ra, kéo rải lại Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 Theo bản vẽ thiết kế 1.464 m
2 Tháo ra, kéo rải lại Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 Theo bản vẽ thiết kế 500 m
3 Tháo ra, kéo rải lại Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 Theo bản vẽ thiết kế 120 m
4 Tháo ra, lắp lại Tụ bù hạ thế trọn bộ Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
5 Tháo ra, lắp lại Hộp phân dây Composit Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
6 Tháo ra, lắp lại Hòm 4 công tơ 1 pha composite Theo bản vẽ thiết kế 11 cái
7 Tháo ra, kéo rải lại Cáp Muyler 2x11mm2 Theo bản vẽ thiết kế 8 m
BS I.3.Thu hồi
1 Tháo dỡ thu hồi Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 Theo bản vẽ thiết kế 626 m
2 Tháo dỡ thu hồi Dây AV25 Theo bản vẽ thiết kế 92 m
3 Tháo dỡ thu hồi Cột bê tông vuông 7,5m Theo bản vẽ thiết kế 1 cột
4 Tháo dỡ thu hồi Cột bê tông vuông 6,5m Theo bản vẽ thiết kế 1 cột
5 Tháo dỡ thu hồi Hộp phân dây Theo bản vẽ thiết kế 2 hộp
6 Tháo dỡ thu hồi Dây xuống hộp phân dây ABC 0.6/1kV - 4x50mm2 Theo bản vẽ thiết kế 4 m
BT I.4.Vận chuyển
1 Vận chuyển vật liệu Không 1 HM
BU HM14.TBA Liên Trung 17/I.1.Vật liệu/I.1.1.Vật liệu - Nhân công - Máy thi công
1 Kéo rải, lắp đặt mới Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 483 m
2 Lắp đặt mới Hộp phân dây Composit trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25) Theo bản vẽ thiết kế 7 cái
3 Lắp đặt mới Hòm 4 công tơ 1 pha composite trọn bộ (ATM 40A) Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
4 Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, chịu lực 4.3 Chương V của E-HSMT 3 cột
5 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 Chương V của E-HSMT 14 cột
6 Cột bê tông ly tâm 7,5m, chịu lực 6 Chương V của E-HSMT 5 cột
7 Tiếp địa lặp lại RC-1 (đã bao gồm: 3 m Ống nhựa xoắn D32/25; 1 m Dây AV120; 1 cái Ghíp nhôm A50-185 3 bu lông; 1 cái Đầu cốt nhôm A120; 4 bộ Đai thép+khóa đai; Băng dính đen nhỏ phục vụ thi công) Theo bản vẽ thiết kế 7 bộ
8 Xà lánh cột LT đơn (XL-LT) Theo bản vẽ thiết kế 13 bộ
9 Xà lánh cột H đơn (XL-H) Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
10 Kèm xà cột LT đơn (XK-LT) Theo bản vẽ thiết kế 11 bộ
11 Kèm xà cột LT dọc tuyến (XKD-LT) Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
12 Kèm xà cột vuông đơn (XK-H) Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
13 Kèm xà cột vuông ngang tuyến (XKN-H) Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
14 Xà kèm đỡ dây sau công tơ cột vuông đơn (XDD-3) Theo bản vẽ thiết kế 39 bộ
15 Xà kèm đỡ dây sau công tơ cột vuông đúp (XDD-4) Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
16 Xà kèm đỡ dây sau công tơ cột ly tâm đơn (XDD-1) Theo bản vẽ thiết kế 6 bộ
17 Sứ quả bàng Theo bản vẽ thiết kế 368 quả
18 Dây thép mạ ĐK 2mm Theo bản vẽ thiết kế 1.840 m
19 Dây thép bọc nhựa ĐK 1.5 mm Theo bản vẽ thiết kế 552 m
20 Đai thép + Khoá đai (chống tổn thất) Chương V của E-HSMT 138 bộ
21 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 Chương V của E-HSMT 133 m
22 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*6 mm2 Chương V của E-HSMT 10 m
23 Băng dính đen nhỏ Theo bản vẽ thiết kế 35 cái
24 Biển tên lộ hạ thế (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV) Theo bản vẽ thiết kế 10 cái
25 Đánh tên số cột hạ thế (cột cũ) Theo bản vẽ thiết kế 60 vị trí
26 Móng cột MT3 (cột đơn LT8,5) Theo bản vẽ thiết kế 1 móng
27 Móng cột MTĐ3 (cột kép LT8,5) Theo bản vẽ thiết kế 1 móng
28 Móng cột MT2 (cột đơn LT7,5) Theo bản vẽ thiết kế 19 móng
BV I.2.Tháo ra, lắp lại
1 Tháo ra, kéo rải lại Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*150mm2 Theo bản vẽ thiết kế 88 m
2 Tháo ra, kéo rải lại Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 Theo bản vẽ thiết kế 274 m
3 Tháo ra, kéo rải lại Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 Theo bản vẽ thiết kế 194 m
4 Tháo ra, lắp lại Hộp phân dây Composit Theo bản vẽ thiết kế 12 cái
5 Tháo ra, lắp lại Hòm 4 công tơ 1 pha composite Theo bản vẽ thiết kế 31 cái
6 Tháo ra, lắp lại Hòm 1 công tơ 3 pha Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
7 Tháo ra, kéo rải lại Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 4 m
BW I.3.Thu hồi
1 Tháo dỡ thu hồi Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 Theo bản vẽ thiết kế 150 m
2 Tháo dỡ thu hồi Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*35mm2 Theo bản vẽ thiết kế 55 m
3 Tháo dỡ thu hồi Dây AV25 Theo bản vẽ thiết kế 64 m
4 Tháo dỡ thu hồi Cột bê tông vuông 7,5m Theo bản vẽ thiết kế 3 cột
5 Tháo dỡ thu hồi Cột bê tông vuông 6,5m Theo bản vẽ thiết kế 2 cột
6 Tháo dỡ thu hồi Cột bê tông vuông 5,5m Theo bản vẽ thiết kế 7 cột
7 Tháo dỡ thu hồi Cột bê tông tự đổ Theo bản vẽ thiết kế 1 cột
8 Tháo dỡ thu hồi Hộp phân dây Theo bản vẽ thiết kế 1 hộp
9 Tháo dỡ thu hồi Dây xuống hộp phân dây ABC 0.6/1kV - 4x50mm2 Theo bản vẽ thiết kế 2 m
10 Tháo dỡ thu hồi Cáp muler ruột đồng 2x11mm2 Theo bản vẽ thiết kế 48 m
11 Tháo dỡ thu hồi Xà nánh dây cột vuông đơn Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
BX I.4.Vận chuyển
1 Vận chuyển vật liệu Không 1 HM
BY HM15.TBA Liên Trung 6/I.1.Vật liệu/I.1.1.Vật liệu - Nhân công - Máy thi công
1 Kéo rải, lắp đặt mới Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 Theo bản vẽ thiết kế 313 m
2 Kéo rải, lắp đặt mới Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 302 m
3 Lắp đặt mới Hộp phân dây Composit trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25) Theo bản vẽ thiết kế 7 cái
4 Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, chịu lực 4.3 Chương V của E-HSMT 9 cột
5 Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, chịu lực 5.0 Chương V của E-HSMT 1 cột
6 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 Chương V của E-HSMT 4 cột
7 Cột bê tông ly tâm 7,5m, chịu lực 6 Chương V của E-HSMT 2 cột
8 Đầu cốt AM120 1lỗ Chương V của E-HSMT 4 cái
9 Tiếp địa lặp lại RC-1 (đã bao gồm: 3 m Ống nhựa xoắn D32/25; 1 m Dây AV120; 1 cái Ghíp nhôm A50-185 3 bu lông; 1 cái Đầu cốt nhôm A120; 4 bộ Đai thép+khóa đai; Băng dính đen nhỏ phục vụ thi công) Theo bản vẽ thiết kế 5 bộ
10 Xà lánh cột LT đơn (XL-LT) Theo bản vẽ thiết kế 12 bộ
11 Xà lánh cột LT dọc tuyến (XLD-LT) Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
12 Kèm xà cột LT đơn (XK-LT) Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
13 Kèm xà cột LT dọc tuyến (XKD-LT) Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
14 Kèm xà cột vuông đơn (XK-H) Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
15 Xà kèm đỡ dây sau công tơ cột vuông đơn (XDD-3) Theo bản vẽ thiết kế 21 bộ
16 Xà kèm đỡ dây sau công tơ cột ly tâm đúp (XDD-2) Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
17 Sứ quả bàng Theo bản vẽ thiết kế 176 quả
18 Dây thép mạ ĐK 2mm Theo bản vẽ thiết kế 880 m
19 Dây thép bọc nhựa ĐK 1.5 mm Theo bản vẽ thiết kế 264 m
20 Đai thép + Khoá đai (chống tổn thất) Chương V của E-HSMT 81 bộ
21 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 Chương V của E-HSMT 30 m
22 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 Chương V của E-HSMT 5 m
23 Băng dính đen nhỏ Theo bản vẽ thiết kế 12 cái
24 Biển tên lộ hạ thế (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV) Theo bản vẽ thiết kế 33 cái
25 Đánh tên số cột hạ thế (cột cũ) Theo bản vẽ thiết kế 26 vị trí
26 Móng cột MT3 (cột đơn LT8,5) Theo bản vẽ thiết kế 6 móng
27 Móng cột MTĐ3 (cột kép LT8,5) Theo bản vẽ thiết kế 2 móng
28 Móng cột MT2 (cột đơn LT7,5) Theo bản vẽ thiết kế 6 móng
BZ I.2.Tháo ra, lắp lại
1 Tháo ra, kéo rải lại Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 Theo bản vẽ thiết kế 154 m
2 Tháo ra, kéo rải lại Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 Theo bản vẽ thiết kế 417 m
3 Tháo ra, lắp lại Hộp phân dây Composit Theo bản vẽ thiết kế 5 cái
4 Tháo ra, lắp lại Hòm 4 công tơ 1 pha composite Theo bản vẽ thiết kế 14 cái
5 Tháo ra, lắp lại Hòm 1 công tơ 3 pha Theo bản vẽ thiết kế 8 cái
CA I.3.Thu hồi
1 Tháo dỡ thu hồi Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 Theo bản vẽ thiết kế 304 m
2 Tháo dỡ thu hồi Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 Theo bản vẽ thiết kế 109 m
3 Tháo dỡ thu hồi Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*35mm2 Theo bản vẽ thiết kế 95 m
4 Tháo dỡ thu hồi Cột bê tông vuông 7,5m Theo bản vẽ thiết kế 4 cột
5 Tháo dỡ thu hồi Cột bê tông vuông 6,5m Theo bản vẽ thiết kế 3 cột
6 Tháo dỡ thu hồi Cột bê tông tự đổ Theo bản vẽ thiết kế 1 cột
7 Tháo dỡ thu hồi Hộp phân dây Theo bản vẽ thiết kế 2 hộp
8 Tháo dỡ thu hồi Dây xuống hộp phân dây ABC 0.6/1kV - 4x50mm2 Theo bản vẽ thiết kế 4 m
CB I.4.Vận chuyển
1 Vận chuyển vật liệu Không 1 HM
CC HM16.TBA Liên Trung 4/I.1.Vật liệu/I.1.1.Vật liệu - Nhân công - Máy thi công
1 Kéo rải, lắp đặt mới Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 Theo bản vẽ thiết kế 182 m
2 Kéo rải, lắp đặt mới Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 Theo bản vẽ thiết kế 84 m
3 Kéo rải, lắp đặt mới Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 261 m
4 Lắp đặt mới Hộp phân dây Composit trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25) Theo bản vẽ thiết kế 13 cái
5 Lắp đặt mới Hòm 4 công tơ 1 pha composite trọn bộ (ATM 40A) Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
6 Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, chịu lực 4.3 Chương V của E-HSMT 2 cột
7 Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, chịu lực 5.0 Chương V của E-HSMT 4 cột
8 Cột bê tông ly tâm 7,5m, chịu lực 6 Chương V của E-HSMT 5 cột
9 Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn 4*95mm2 Chương V của E-HSMT 2 cái
10 Đầu cốt AM120 1lỗ Chương V của E-HSMT 4 cái
11 Tiếp địa lặp lại RC-1 (đã bao gồm: 3 m Ống nhựa xoắn D32/25; 1 m Dây AV120; 1 cái Ghíp nhôm A50-185 3 bu lông; 1 cái Đầu cốt nhôm A120; 4 bộ Đai thép+khóa đai; Băng dính đen nhỏ phục vụ thi công) Theo bản vẽ thiết kế 10 bộ
12 Xà lánh cột LT đơn (XL-LT) Theo bản vẽ thiết kế 7 bộ
13 Xà lánh cột LT dọc tuyến (XLD-LT) Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
14 Xà lánh cột H đơn (XL-H) Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
15 Kèm xà cột LT đơn (XK-LT) Theo bản vẽ thiết kế 10 bộ
16 Kèm xà cột LT dọc tuyến (XKD-LT) Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
17 Kèm xà cột vuông đơn (XK-H) Theo bản vẽ thiết kế 11 bộ
18 Kèm xà cột vuông dọc tuyến (XKD-H) Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
19 Kèm xà cột vuông ngang tuyến (XKN-H) Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
20 Xà kèm đỡ dây sau công tơ cột vuông đơn (XDD-3) Theo bản vẽ thiết kế 32 bộ
21 Sứ quả bàng Theo bản vẽ thiết kế 256 quả
22 Dây thép mạ ĐK 2mm Theo bản vẽ thiết kế 1.280 m
23 Dây thép bọc nhựa ĐK 1.5 mm Theo bản vẽ thiết kế 384 m
24 Đai thép + Khoá đai (chống tổn thất) Chương V của E-HSMT 33 bộ
25 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 Chương V của E-HSMT 30 m
26 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 Chương V của E-HSMT 20 m
27 Băng dính đen nhỏ Theo bản vẽ thiết kế 32 cái
28 Biển tên lộ hạ thế (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV) Theo bản vẽ thiết kế 34 cái
29 Đánh tên số cột hạ thế (cột cũ) Theo bản vẽ thiết kế 33 vị trí
30 Móng cột MT3 (cột đơn LT8,5) Theo bản vẽ thiết kế 4 móng
31 Móng cột MTĐ3 (cột kép LT8,5) Theo bản vẽ thiết kế 1 móng
32 Móng cột MT2 (cột đơn LT7,5) Theo bản vẽ thiết kế 5 móng
CD I.2.Tháo ra, lắp lại
1 Tháo ra, kéo rải lại Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*150mm2 Theo bản vẽ thiết kế 224 m
2 Tháo ra, kéo rải lại Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 Theo bản vẽ thiết kế 198 m
3 Tháo ra, kéo rải lại Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 Theo bản vẽ thiết kế 620 m
4 Tháo ra, lắp lại Hộp phân dây Composit Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
5 Tháo ra, lắp lại Hòm 4 công tơ 1 pha composite Theo bản vẽ thiết kế 6 cái
6 Tháo ra, lắp lại Hòm 1 công tơ 3 pha Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
CE I.3.Thu hồi
1 Tháo dỡ thu hồi Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 Theo bản vẽ thiết kế 23 m
2 Tháo dỡ thu hồi Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 Theo bản vẽ thiết kế 159 m
3 Tháo dỡ thu hồi Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 Theo bản vẽ thiết kế 203 m
4 Tháo dỡ thu hồi Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*35mm2 Theo bản vẽ thiết kế 35 m
5 Tháo dỡ thu hồi Cột bê tông ly tâm 7,5m Theo bản vẽ thiết kế 1 cột
6 Tháo dỡ thu hồi Cột bê tông vuông 6,5m Theo bản vẽ thiết kế 3 cột
7 Tháo dỡ thu hồi Cột bê tông vuông 5,5m Theo bản vẽ thiết kế 1 cột
8 Tháo dỡ thu hồi Cột bê tông tự đổ Theo bản vẽ thiết kế 1 cột
9 Tháo dỡ thu hồi Hộp phân dây Theo bản vẽ thiết kế 10 hộp
10 Tháo dỡ thu hồi Dây xuống hộp phân dây ABC 0.6/1kV - 4x50mm2 Theo bản vẽ thiết kế 20 m
11 Tháo dỡ thu hồi Cáp muler ruột đồng 2x11mm2 Theo bản vẽ thiết kế 10 m
12 Tháo dỡ thu hồi Cáp muler ruột đồng 3x16+1x10mm2 Theo bản vẽ thiết kế 12 m
13 Tháo dỡ thu hồi Xà nánh dây cột ly tâm đơn Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
CF I.4.Vận chuyển
1 Vận chuyển vật liệu Không 1 HM
CG HM17.TBA Thượng Mỗ 4/I.1.Vật liệu/I.1.1.Vật liệu - Nhân công - Máy thi công
1 Kéo rải, lắp đặt mới Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 Theo bản vẽ thiết kế 196 m
2 Kéo rải, lắp đặt mới Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 629 m
3 Lắp đặt mới Hộp phân dây Composit trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25) Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
4 Lắp đặt mới Hòm 4 công tơ 1 pha composite trọn bộ (ATM 40A) Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
5 Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, chịu lực 4.3 Chương V của E-HSMT 1 cột
6 Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, chịu lực 5.0 Chương V của E-HSMT 1 cột
7 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 Chương V của E-HSMT 7 cột
8 Đầu cốt AM120 1lỗ Chương V của E-HSMT 4 cái
9 Tiếp địa lặp lại RC-1 (đã bao gồm: 3 m Ống nhựa xoắn D32/25; 1 m Dây AV120; 1 cái Ghíp nhôm A50-185 3 bu lông; 1 cái Đầu cốt nhôm A120; 4 bộ Đai thép+khóa đai; Băng dính đen nhỏ phục vụ thi công) Theo bản vẽ thiết kế 5 bộ
10 Xà lánh cột LT đơn (XL-LT) Theo bản vẽ thiết kế 5 bộ
11 Xà lánh cột H đơn (XL-H) Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
12 Kèm xà cột LT đơn (XK-LT) Theo bản vẽ thiết kế 14 bộ
13 Kèm xà cột LT dọc tuyến (XKD-LT) Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
14 Kèm xà cột vuông đơn (XK-H) Theo bản vẽ thiết kế 23 bộ
15 Kèm xà cột vuông dọc tuyến (XKD-H) Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
16 Xà kèm đỡ dây sau công tơ cột vuông đơn (XDD-3) Theo bản vẽ thiết kế 23 bộ
17 Xà kèm đỡ dây sau công tơ cột vuông đúp (XDD-4) Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
18 Xà kèm đỡ dây sau công tơ cột ly tâm đơn (XDD-1) Theo bản vẽ thiết kế 14 bộ
19 Xà kèm đỡ dây sau công tơ cột ly tâm đúp (XDD-2) Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
20 Sứ quả bàng Theo bản vẽ thiết kế 368 quả
21 Dây thép mạ ĐK 2mm Theo bản vẽ thiết kế 1.840 m
22 Dây thép bọc nhựa ĐK 1.5 mm Theo bản vẽ thiết kế 552 m
23 Đai thép + Khoá đai (chống tổn thất) Chương V của E-HSMT 60 bộ
24 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 Chương V của E-HSMT 28 m
25 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*6 mm2 Chương V của E-HSMT 2 m
26 Băng dính đen nhỏ Theo bản vẽ thiết kế 32 cái
27 Biển tên lộ hạ thế (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV) Theo bản vẽ thiết kế 30 cái
28 Đánh tên số cột hạ thế (cột cũ) Theo bản vẽ thiết kế 41 vị trí
29 Móng cột MT3 (cột đơn LT8,5) Theo bản vẽ thiết kế 2 móng
30 Móng cột MT2 (cột đơn LT7,5) Theo bản vẽ thiết kế 7 móng
CH I.2.Tháo ra, lắp lại
1 Tháo ra, kéo rải lại Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 Theo bản vẽ thiết kế 565 m
2 Tháo ra, kéo rải lại Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 Theo bản vẽ thiết kế 18 m
3 Tháo ra, lắp lại Hộp phân dây Composit Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
4 Tháo ra, lắp lại Hòm 4 công tơ 1 pha composite Theo bản vẽ thiết kế 11 cái
5 Tháo ra, lắp lại Hòm 1 công tơ 3 pha Theo bản vẽ thiết kế 7 cái
6 Tháo ra, kéo rải lại Cáp Muyler 2x11mm2 Theo bản vẽ thiết kế 24 m
7 Tháo ra, kéo rải lại Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 24 m
CI I.3.Thu hồi
1 Tháo dỡ thu hồi Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 (thu hồi) Theo bản vẽ thiết kế 341 m
2 Tháo dỡ thu hồi Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*35mm2 (thu hồi) Theo bản vẽ thiết kế 181 m
3 Tháo dỡ thu hồi Cột bê tông ly tâm 8,5m (thu hồi) Theo bản vẽ thiết kế 1 cột
4 Tháo dỡ thu hồi Cột bê tông vuông 6,5m (thu hồi) Theo bản vẽ thiết kế 2 cột
5 Tháo dỡ thu hồi Cột bê tông vuông 5,5m (thu hồi) Theo bản vẽ thiết kế 1 cột
CJ I.4.Vận chuyển
1 Vận chuyển vật liệu Không 1 HM
CK HM18.TBA Thượng Mỗ 9/I.1.Vật liệu/I.1.1.Vật liệu - Nhân công - Máy thi công
1 Kéo rải, lắp đặt mới Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 Theo bản vẽ thiết kế 261 m
2 Kéo rải, lắp đặt mới Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 626 m
3 Lắp đặt mới Hộp phân dây Composit trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25) Theo bản vẽ thiết kế 34 cái
4 Lắp đặt mới Hòm 4 công tơ 1 pha composite trọn bộ (ATM 40A) Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
5 Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, chịu lực 4.3 Chương V của E-HSMT 1 cột
6 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 Chương V của E-HSMT 1 cột
7 Cột bê tông ly tâm 7,5m, chịu lực 6 Chương V của E-HSMT 2 cột
8 Tiếp địa lặp lại RC-1 (đã bao gồm: 3 m Ống nhựa xoắn D32/25; 1 m Dây AV120; 1 cái Ghíp nhôm A50-185 3 bu lông; 1 cái Đầu cốt nhôm A120; 4 bộ Đai thép+khóa đai; Băng dính đen nhỏ phục vụ thi công) Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
9 Xà lánh cột LT đơn (XL-LT) Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
10 Xà lánh cột H đơn (XL-H) Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
11 Kèm xà cột LT đơn (XK-LT) Theo bản vẽ thiết kế 18 bộ
12 Kèm xà cột LT dọc tuyến (XKD-LT) Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
13 Kèm xà cột vuông đơn (XK-H) Theo bản vẽ thiết kế 58 bộ
14 Kèm xà cột vuông dọc tuyến (XKD-H) Theo bản vẽ thiết kế 5 bộ
15 Kèm xà cột vuông ngang tuyến (XKN-H) Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
16 Xà kèm đỡ dây sau công tơ cột vuông đơn (XDD-3) Theo bản vẽ thiết kế 58 bộ
17 Xà kèm đỡ dây sau công tơ cột vuông đúp (XDD-4) Theo bản vẽ thiết kế 6 bộ
18 Xà kèm đỡ dây sau công tơ cột ly tâm đơn (XDD-1) Theo bản vẽ thiết kế 18 bộ
19 Xà kèm đỡ dây sau công tơ cột ly tâm đúp (XDD-2) Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
20 Sứ quả bàng Theo bản vẽ thiết kế 704 quả
21 Dây thép mạ ĐK 2mm Theo bản vẽ thiết kế 3.520 m
22 Dây thép bọc nhựa ĐK 1.5 mm Theo bản vẽ thiết kế 1.056 m
23 Đai thép + Khoá đai (chống tổn thất) Chương V của E-HSMT 21 bộ
24 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 Chương V của E-HSMT 21 m
25 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*6 mm2 Chương V của E-HSMT 6 m
26 Băng dính đen nhỏ Theo bản vẽ thiết kế 30 cái
27 Biển tên lộ hạ thế (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV) Theo bản vẽ thiết kế 25 cái
28 Đánh tên số cột hạ thế (cột cũ) Theo bản vẽ thiết kế 83 vị trí
29 Móng cột MT3 (cột đơn LT8,5) Theo bản vẽ thiết kế 1 móng
30 Móng cột MT2 (cột đơn LT7,5) Theo bản vẽ thiết kế 3 móng
CL I.2.Tháo ra, lắp lại
1 Tháo ra, kéo rải lại Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 Theo bản vẽ thiết kế 964 m
2 Tháo ra, kéo rải lại Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 Theo bản vẽ thiết kế 473 m
3 Tháo ra, kéo rải lại Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 Theo bản vẽ thiết kế 508 m
4 Tháo ra, kéo rải lại Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 Theo bản vẽ thiết kế 411 m
5 Tháo ra, lắp lại Tụ bù hạ thế trọn bộ Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
6 Tháo ra, lắp lại Hòm 4 công tơ 1 pha composite Theo bản vẽ thiết kế 7 cái
7 Tháo ra, kéo rải lại Cáp Muyler 2x11mm2 Theo bản vẽ thiết kế 12 m
CM I.3.Thu hồi
1 Tháo dỡ thu hồi Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 Theo bản vẽ thiết kế 37 m
2 Tháo dỡ thu hồi Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 Theo bản vẽ thiết kế 261 m
3 Tháo dỡ thu hồi Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 Theo bản vẽ thiết kế 570 m
4 Tháo dỡ thu hồi Cột bê tông vuông 7,5m Theo bản vẽ thiết kế 3 cột
5 Tháo dỡ thu hồi Cột bê tông vuông 5,5m Theo bản vẽ thiết kế 1 cột
CN I.4.Vận chuyển
1 Vận chuyển vật liệu Không 1 HM
CO HM19.TBA Hạ Mỗ 7/I.1.Vật liệu/I.1.1.Vật liệu - Nhân công - Máy thi công
1 Kéo rải, lắp đặt mới Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*120 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 9 m
2 Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 Theo bản vẽ thiết kế 4 m
3 Lắp đặt mới Hộp nối cáp ngầm 0.6/1kV M4x120mm2 Theo bản vẽ thiết kế 1 hộp
4 Kéo rải, lắp đặt mới Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 Theo bản vẽ thiết kế 602 m
5 Lắp đặt mới Hộp phân dây Composit trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25) Theo bản vẽ thiết kế 8 cái
6 Lắp đặt mới Hòm 4 công tơ 1 pha composite trọn bộ (ATM 40A) Theo bản vẽ thiết kế 5 cái
7 Kéo rải, lắp đặt mới Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 24 m
8 Tủ đấu dây ngoài trời Chương V của E-HSMT 1 tủ
9 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
10 Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, chịu lực 4.3 Chương V của E-HSMT 9 cột
11 Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, chịu lực 5.0 Chương V của E-HSMT 5 cột
12 Tiếp địa lặp lại RC-1 (đã bao gồm: 3 m Ống nhựa xoắn D32/25; 1 m Dây AV120; 1 cái Ghíp nhôm A50-185 3 bu lông; 1 cái Đầu cốt nhôm A120; 4 bộ Đai thép+khóa đai; Băng dính đen nhỏ phục vụ thi công) Theo bản vẽ thiết kế 4 bộ
13 Kèm xà cột LT đơn (XK-LT) Theo bản vẽ thiết kế 21 bộ
14 Kèm xà cột LT dọc tuyến (XKD-LT) Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
15 Xà kèm đỡ dây sau công tơ cột ly tâm đơn (XDD-1) Theo bản vẽ thiết kế 21 bộ
16 Sứ quả bàng Theo bản vẽ thiết kế 120 quả
17 Dây thép mạ ĐK 2mm Theo bản vẽ thiết kế 600 m
18 Dây thép bọc nhựa ĐK 1.5 mm Theo bản vẽ thiết kế 180 m
19 Đai thép + Khoá đai (chống tổn thất) Chương V của E-HSMT 4 bộ
20 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 Chương V của E-HSMT 25 m
21 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*6 mm2 Chương V của E-HSMT 13 m
22 Băng dính đen nhỏ Theo bản vẽ thiết kế 15 cái
23 Biển tên lộ hạ thế (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV) Theo bản vẽ thiết kế 5 cái
24 Móng cột đơn LT8,5 trên vỉa hè Theo bản vẽ thiết kế 14 móng
CP I.3.Thu hồi
1 Tháo dỡ thu hồi Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 (thu hồi) Theo bản vẽ thiết kế 209 m
CQ I.4.Vận chuyển
1 Vận chuyển vật liệu Không 1 HM
CR HM20.TBA Liên Trung 5/I.1.Vật liệu/I.1.1.Vật liệu - Nhân công - Máy thi công
1 Kéo rải, lắp đặt mới Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 Theo bản vẽ thiết kế 385 m
2 Kéo rải, lắp đặt mới Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 74 m
3 Lắp đặt mới Hộp phân dây Composit trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25) Theo bản vẽ thiết kế 6 cái
4 Cột bê tông ly tâm 7,5m, chịu lực 6 Chương V của E-HSMT 1 cột
5 Đầu cốt AM120 1lỗ Chương V của E-HSMT 4 cái
6 Tiếp địa lặp lại RC-1 (đã bao gồm: 3 m Ống nhựa xoắn D32/25; 1 m Dây AV120; 1 cái Ghíp nhôm A50-185 3 bu lông; 1 cái Đầu cốt nhôm A120; 4 bộ Đai thép+khóa đai; Băng dính đen nhỏ phục vụ thi công) Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
7 Kèm xà cột LT đơn (XK-LT) Theo bản vẽ thiết kế 6 bộ
8 Kèm xà cột LT ngang tuyến (XKN-LT) Theo bản vẽ thiết kế 5 bộ
9 Kèm xà cột vuông đơn (XK-H) Theo bản vẽ thiết kế 8 bộ
10 Xà kèm đỡ dây sau công tơ cột vuông đơn (XDD-3) Theo bản vẽ thiết kế 14 bộ
11 Sứ quả bàng Theo bản vẽ thiết kế 112 quả
12 Dây thép mạ ĐK 2mm Theo bản vẽ thiết kế 560 m
13 Dây thép bọc nhựa ĐK 1.5 mm Theo bản vẽ thiết kế 168 m
14 Đai thép + Khoá đai (chống tổn thất) Chương V của E-HSMT 6 bộ
15 Băng dính đen nhỏ Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
16 Biển tên lộ hạ thế (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV) Theo bản vẽ thiết kế 30 cái
17 Đánh tên số cột hạ thế (cột cũ) Theo bản vẽ thiết kế 24 vị trí
18 Móng cột MT2 (cột đơn LT7,5) Theo bản vẽ thiết kế 1 móng
CS I.2.Tháo ra, lắp lại
1 Tháo ra, kéo rải lại Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 Theo bản vẽ thiết kế 229 m
2 Tháo ra, kéo rải lại Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 Theo bản vẽ thiết kế 229 m
3 Tháo ra, lắp lại Tụ bù hạ thế trọn bộ Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
4 Tháo ra, lắp lại Hòm 1 công tơ 3 pha Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
5 Tháo ra, kéo rải lại Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 8 m
CT I.3.Thu hồi
1 Tháo dỡ thu hồi Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 Theo bản vẽ thiết kế 142 m
2 Tháo dỡ thu hồi Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 Theo bản vẽ thiết kế 56 m
3 Tháo dỡ thu hồi Cột bê tông vuông 7,5m Theo bản vẽ thiết kế 1 cột
4 Tháo dỡ thu hồi Hộp phân dây Theo bản vẽ thiết kế 3 hộp
5 Tháo dỡ thu hồi Dây xuống hộp phân dây ABC 0.6/1kV - 4x50mm2 Theo bản vẽ thiết kế 6 m
CU I.4.Vận chuyển
1 Vận chuyển vật liệu Không 1 HM
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->