Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210158206-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210155680 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-01 15:48:00 đến ngày 2021-02-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,735,360,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95(TD đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.197,09 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (TD đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,46 | m3 |
| 3 | Lu tăng cường nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,41 | m3 |
| 4 | Vét hữu cơ bằng máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110cv,đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,85 | m3 |
| 5 | Đào nền, khuôn, rảnh đường máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110cv,đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.343,59 | m3 |
| 6 | Đào nền, khuôn đường, rảnh bằng máy đào bánh xích 1.25m3 có gắn búa thủy lực, đá C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.187,8 | m3 |
| 7 | Xúc đá bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.187,8 | m3 |
| 8 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 714,76 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đá đi đổ CLTB 1km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.187,8 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ CLTB 1km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,85 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp 3 đi đổ CLTB 1km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.986,05 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,3 | m3 |
| 2 | Lót lớp bạt ni long 01 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.740,53 | m2 |
| 3 | Làm móng đường CPĐD loại 2 , lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,11 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,72 | m2 |
| C | GIA CỐ RẢNH XÂY | |||
| 1 | Đá hộc xây gia cố vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,39 | m3 |
| 2 | Lót lớp bạt ni long 01 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 744,28 | m2 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,39 | m3 |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn DK 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| E | RẢNH NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông rảnh cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,49 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu, rảnh dọc ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,92 | kg |
| 3 | Ván khuôn thép tường cánh, rảnh bê tông đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2 độ sụt 2-4cm M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,53 | kg |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | kg |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | ck |
| 9 | Bê tông lót móng M100 đá 2x4, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| F | CỐNG HỘP (100X100)CM | |||
| 1 | Bê tông ống cống đá 1x2, M250 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,29 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cống hộp đơn đoạn cống dài 1.0m Hộp (1,0x1,0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 đoạn cống |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.061,64 | kg |
| 4 | Bê tông móng, rộng <=250cm đá 1x2 độ sụt 2-4cm M150 đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,396 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 6 | Nối cống hộp đơn = xảm vữa XM,kt 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | mối nối |
| 7 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,24 | m2 |
| 8 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,84 | m2 |
| 9 | Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, rộng <=250cm đá 1x2 độ sụt 2-4cm M150 đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,49 | m3 |
| 11 | Đá hộc xây mặt bằng vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,14 | m3 |
| 12 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m3 |
| 13 | Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,88 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, rộng <=250cm đá 1x2 độ sụt 2-4cm M150 đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | m3 |
| 15 | Đá hộc xây mặt bằng vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,44 | m3 |
| 16 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,767 | m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,49 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,83 | m3 |
| 19 | Hỗn hợp đá dăm trộn cát thân cống (60% đá dăm, 40% cát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép tường cánh, rảnh bê tông đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,13 | m2 |
| 21 | Ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,86 | m2 |
| 22 | Lót lớp bạt ni long 01 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | m2 |
| 23 | Làm và thả rọ đá trên cạn KT 2x1x1(m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi