Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210201989-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KINH DOANH VNPT - HÀ NAM, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY DỊCH VỤ VIỄN THÔNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210201876 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-01 15:39:00 đến ngày 2021-02-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,982,134,222 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cổng vòm (số lượng: 01): | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,128 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0144 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1264 | 100m2 |
| 5 | Gia công thép móng, thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1037 | tấn |
| 6 | Bu lông M20 - L=150 cố định cổng vòm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,608 | m3 |
| 8 | Sản xuất mặt bích chân cổng vòm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0322 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0322 | tấn |
| 10 | Sản xuất hệ khung xương cổng vòm thép hộp mạ nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3005 | tấn |
| 11 | Lắp đặt kết cấu thép khung xương cổng vòm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3005 | tấn |
| 12 | Thuê cẩu cao 10m để lắp dựng cổng vòm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5632 | 1m2 |
| 14 | Công thiết kế, in nội dung cổng vòm tỷ lệ 1/20 để thông qua chủ đầu tư | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 15 | Bọc khung cổng vòm nhôm Aluminium Alcoret ngoài trời dày 3mm màu EV2008 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3515 | 100m2 |
| 16 | Khung chữ: "XÂY DỰNG ĐÔ THỊ THÔNG MINH PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG VÀ THÂN THIỆN MÔI TRƯỜNG" inox 304 màu trắng dày 0,8mm, chân chữ cao 5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | chữ |
| 17 | Dán mặt chữ bằng MECA Đài Loan dầy 2mm chữ: "XÂY DỰNG ĐÔ THỊ THÔNG MINH PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG VÀ THÂN THIỆN MÔI TRƯỜNG" | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6765 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt đèn LED 3 mắt hắt sáng 1x7cm chữ: "XÂY DỰNG ĐÔ THI THÔNG MINH PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG VÀ THÂN THIỆN MÔI TRƯỜNG" | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | bộ |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 300x400x200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 25 | Lắp đặt bộ điều khiển đèn Led | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 26 | Lắp đặt dây tín hiệu đèn led (2 dây) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt nguồn hệ thống đèn 12V, 58A, 700W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 bộ |
| 28 | Nguồn hệ thống đèn 12V, 58A, 700W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 bộ |
| B | Cây pháo hoa (số lượng: 15): | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,345 | 100m2 |
| 5 | Gia công thép móng, thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3843 | tấn |
| 6 | Bu lông M20 - L=150 cố định cổng vòm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cái |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m3 |
| 8 | Sản xuất mặt bích chân cột pháo hoa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1356 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1356 | tấn |
| 10 | Sản xuất hệ khung xương cột pháo hoa thép hộp mạ nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9949 | tấn |
| 11 | Lắp đặt kết cấu thép khung xương cột pháo hoa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9949 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | 1m2 |
| 13 | Công thiết kế, in nội dung cột pháo hoa tỷ lệ 1/20 để thông qua chủ đầu tư | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 14 | Bọc khung cột pháo hoa nhôm Aluminium Alcoret ngoài trời dày 3mm màu EV2008, khung viền trang trí dày 5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6559 | 100m2 |
| 15 | Khung mặt chữ, Logo VNPT hút nổi in IV 1 mặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 16 | Khung chữ, logo VNPT inox 304 màu trắng dày 0,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 17 | Dán mặt MECA Đài Loan dầy 2mm hắt sáng bên trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5788 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,585 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt bộ đèn LED Logo VNPT, đèn LED 3 mắt hắt sáng 1x7cm. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 20 | Lắp đặt bộ đèn LED cánh hoa lan, đèn LED 3 mắt hắt sáng 1x7cm. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 21 | Lắp đặt bộ đèn LED hắt sáng mặt trước cột, đèn LED 3 mắt hắt sáng 1x7cm. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 22 | Lắp đặt bộ đèn LED hắt sáng mặt bên cột, đèn LED 3 mắt hắt sáng 1x7cm. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 300x400x200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | hộp |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 28 | Lắp đặt bộ điều khiển đèn Led | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | 1 thiết bị |
| 29 | Lắp đặt dây tín hiệu đèn led (2 dây) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 30 | Lắp đặt nguồn hệ thống đèn 12V, 58A, 700W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 135 | 1 bộ |
| 31 | Nguồn hệ thống đèn 12V, 58A, 700W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 135 | 1 bộ |
| 32 | Trụ cầu pháo hoa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | 1 bộ |
| C | Cổng vòm trang trí đô thị (số lượng: 05): | |||
| 1 | Sản xuất hệ khung xương cổng vòm thép hộp mạ nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2149 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu thép khung xương cổng vòm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9949 | tấn |
| 3 | Công thiết kế, in nội dung cột pháo hoa tỷ lệ 1/20 để thông qua chủ đầu tư | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 4 | Bọc khung cổng vòm lưới sắt sơn phản quang màu trắng 10x10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7103 | 100m2 |
| 5 | Bọc khung cột pháo hoa nhôm Aluminium Alcoret ngoài trời dày 3mm màu EV2008 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,355 | 100m2 |
| 6 | Khung mặt chữ, Logo VNPT hút nổi in IV 1 mặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 7 | Khung chữ, logo VNPT inox 304 màu trắng dày 0,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 8 | Khung mặt chữ, Logo thành phố Phủ Lý hút nổi in IV 1 mặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 9 | Khung chữ, logo Logo thành phố Phủ Lý inox 304 màu trắng dày 0,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 10 | Đèn LED hắt sáng cổng vòm trang trí, đèn LED F5 đúc, chống nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 125.000 | bóng |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 300x400x200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 16 | Lắp đặt bộ điều khiển đèn Led | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 thiết bị |
| 17 | Lắp đặt dây tín hiệu đèn led (2 dây) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt nguồn hệ thống đèn 12V, 58A, 700W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | 1 bộ |
| 19 | Nguồn hệ thống đèn 12V, 58A, 700W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | 1 bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi