Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt trụ anten tự đứng cao 16.5m và 17,5m tại trạm radar Quy Nhơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210201667-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty quản lý bay miền trung - Tổng Công ty quản lý bay Việt Nam - Công ty TNHH |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt trụ anten tự đứng cao 16.5m và 17,5m tại trạm radar Quy Nhơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20201120590 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư của Tổng công ty Quản lý bay VIệt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-01 16:51:00 đến ngày 2021-03-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,319,947,355 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,200,000 VNĐ ((Mười ba triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC A: Cung cấp, lắp đặt cột Anten tự đứng cao 16,5 - A.1. SẢN XUẤT CỘT ANTEN TỰ ĐỨNG VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Sản xuất cột anten tự đứng cao 16,5m và phụ kiện | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 7,55 | tấn |
| 2 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 0,204 | tấn |
| 3 | Cung cấp bu lông cột | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 251,788 | kg |
| 4 | Lắp dựng, tháo dỡ thử cột anten tự đứng | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 7,55 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 302,099 | 1m2 |
| 6 | Vận chuyển thân cột và phụ kiện | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 4 | chuyến |
| 7 | Bốc ống sắt, vật liệu sắt.Bốc lên | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 15,604 | tấn |
| 8 | Bốc ống sắt, vật liệu sắt.Xếp xuống | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 15,604 | tấn |
| 9 | Mạ kẽm nhúng nóng thân cột và phụ kiện | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 7,754 | tấn |
| B | A. Cung cấp, lắp đặt cột Anten tự đứng cao 16,5 - A.2. SẢN XUẤT, LẮP DỰNG MÓNG CỘT | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá II | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 11,664 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp IV | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 46,656 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 0,241 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 0,467 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 0,757 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 0,394 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 0,204 | tấn |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 1,936 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 11,35 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 45,754 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 4,158 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 0,126 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 0,503 | 100m3 |
| C | A. Cung cấp, lắp đặt cột Anten tự đứng cao 16,5 - A.3. LẮP DỰNG CỘT ANTEN TỰ ĐỨNG | |||
| 1 | Dựng cột anten tự đứng, Vừa lắp vừa dựng cột thép,chiều cao cột <=25 m hoàn toàn bằng thủ công | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 6,545 | 1 tấn |
| 2 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp <=10kg | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 108,9 | 1m |
| D | A. Cung cấp, lắp đặt cột Anten tự đứng cao 16,5 - A.4. LẮP ĐẶT HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT, CHỐNG SÉT CỘT ANTEN TỰ ĐỨNG | |||
| 1 | Lắp đặt chổi quét sét (cung cấp, lắp đặt) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 1 | 1 cái |
| 2 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột <=25m | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 1 | cột |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất IV | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 2,7 | công/1m3 |
| 4 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=500x120x10 m2 (S<=0,06) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 2 | 1 tấm |
| 5 | Kéo, rải cáp đồng M50mm2 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 96 | 1m |
| 6 | Kéo, rải cáp đồng M70mm2 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 50 | 1m |
| 7 | Hàn đầu cốt cáp nguồn M50 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 1,2 | 10 cái |
| 8 | Hàn đầu cốt cáp nguồn M70 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 1,4 | 10 cái |
| 9 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực <= 25x25x4 (<=Φ25) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 10 | 1 điện cực |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 2,7 | m3 |
| E | A. Cung cấp, lắp đặt cột Anten tự đứng cao 16,5 - A.5. LẮP ĐẶT ĐÈN TÍN HIỆU | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn <=25m (cung cấp, lắp đặt) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 1 | 1 bộ đèn |
| F | HẠNG MỤC B: Cung cấp, lắp đặt cột Anten tự đứng cao 17,5 - B.1. SẢN XUẤT CỘT ANTEN TỰ ĐỨNG VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Sản xuất cột anten tự đứng cao 17,5m và phụ kiện | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 7,064 | tấn |
| 2 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 0,204 | tấn |
| 3 | Cung cấp bu lông cột | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 246,616 | kg |
| 4 | Lắp dựng, tháo dỡ thử cột anten tự đứng | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 7,064 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 233,101 | 1m2 |
| 6 | Vận chuyển thân cột và phụ kiện | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 4 | chuyến |
| 7 | Bốc ống sắt, vật liệu sắt.Bốc lên | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 14,622 | tấn |
| 8 | Bốc ống sắt, vật liệu sắt.Xếp xuống | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 14,622 | tấn |
| 9 | Mạ kẽm nhúng nóng thân cột và phụ kiện | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 7,268 | tấn |
| G | B. Cung cấp, lắp đặt cột Anten tự đứng cao 17,5 - B.2. SẢN XUẤT, LẮP DỰNG MÓNG CỘT | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤15cm | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 21,6 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 4,374 | m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá II | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 10,206 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp IV | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 43,74 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 0,241 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 0,467 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 0,757 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 0,394 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 0,204 | tấn |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 1,936 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 11,35 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 45,754 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 4,158 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 0,126 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 0,503 | 100m3 |
| H | B. Cung cấp, lắp đặt cột Anten tự đứng cao 17,5 - B.3. LẮP DỰNG CỘT ANTEN TỰ ĐỨNG | |||
| 1 | Dựng cột anten tự đứng, Vừa lắp vừa dựng cột thép,chiều cao cột <=25 m hoàn toàn bằng thủ công | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 6,761 | 1 tấn |
| 2 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp <=10kg | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 45,3 | 1m |
| 3 | Lắp đặt tấm tôn che hơi nóng từ máy điều hòa nhiệt độ lên dây feeder | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 2 | m2 |
| I | B. Cung cấp, lắp đặt cột Anten tự đứng cao 17,5 - B.4. LẮP ĐẶT HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT, CHỐNG SÉT CỘT ANTEN TỰ ĐỨNG | |||
| 1 | Lắp đặt chổi quét sét (cung cấp, lắp đặt) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 1 | 1 cái |
| 2 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột <=25m | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 1 | cột |
| 3 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤15cm | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 36 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 0,81 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất IV | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 2,7 | công/1m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=500x120x10 m2 (S<=0,06) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 2 | 1 tấm |
| 7 | Kéo, rải cáp đồng M50mm2 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 96 | 1m |
| 8 | Kéo, rải cáp đồng M70mm2 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 50 | 1m |
| 9 | Hàn đầu cốt cáp nguồn M50 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 1,2 | 10 cái |
| 10 | Hàn đầu cốt cáp nguồn M70 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 1,4 | 10 cái |
| 11 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực <= 25x25x4 (<=Φ25) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 10 | 1 điện cực |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 2,7 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 0,81 | m3 |
| J | B. Cung cấp, lắp đặt cột Anten tự đứng cao 17,5 - B.5. LẮP ĐẶT ĐÈN TÍN HIỆU | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn <=25m (cung cấp, lắp đặt) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 1 | 1 bộ đèn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi