Gói thầu: Gói thầu số 02 (xây lắp): Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210155639-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Rạng Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 (xây lắp): Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210133157 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách hỗ trợ + Nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-28 10:51:00 đến ngày 2021-02-05 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 517,777,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NỀN - MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát hoang tạo mặt bằng cơ giới | Chương V E-HSMT | 7,413 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 5,056 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 5,056 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V E-HSMT | 12,355 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 2,988 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất cấp 3 chọn lọc để đắp | Chương V E-HSMT | 388,291 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V E-HSMT | 0,999 | 100m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 9,991 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công bê tông mặt đường dày <=25 cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V E-HSMT | 159,862 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V E-HSMT | 0,791 | 100m2 |
| B | BIỂN BÁO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt kết cấu thép võ bao che | Chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90, vữa BT mác 150 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| C | CỐNG BẢN DÀI 5M (1 CÁI) | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,174 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công <= 250cm, M250, đá 4x6, PC40 | Chương V E-HSMT | 1,696 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công rộng <= 250 cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V E-HSMT | 0,101 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,125 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V E-HSMT | 0,22 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày <=30, chiều cao <=2, vữa XM mác 100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,569 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,569 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt lanh tôđúc sẵn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 1,164 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,221 | tấn |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50 kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 16 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025 | Chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công <= 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,85 | m3 |
| D | RÃNH DỌC DÀI 155M | |||
| 1 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công <= 250cm, M250, đá 4x6, PC40 | Chương V E-HSMT | 18,6 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,233 | 100m2 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày <=30, chiều cao <=2, vữa XM mác 100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,13 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi