Gói thầu: Trụ sở Ban Nhân dân ấp Long An A, xã Phú Thành A

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210157449-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông
Tên gói thầu Trụ sở Ban Nhân dân ấp Long An A, xã Phú Thành A
Số hiệu KHLCNT 20210148487
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xây dựng cơ bản tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-05 14:33:00 đến ngày 2021-02-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 592,236,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,648 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,34 m3
3 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,432 m3
4 Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3373 100m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,802 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0217 m3
7 Bê tông cổ móng, M200, đá 1x2, PCB40 (tính đến cos -0.050m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,888 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3272 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9486 m3
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,34 m3
11 Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4968 m3
12 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4564 m3
13 Ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1248 100m2
14 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,643 100m2
15 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9483 100m2
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0708 100m2
17 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2904 100m2
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1622 100m2
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0924 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0436 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4109 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,149 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0181 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0186 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3144 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3741 tấn
28 Lắp dựng cốt thép diềm mái mặt tiền , ĐK 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0058 tấn
29 Lắp dựng cốt thép diềm mái mặt tiền , ĐK 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0111 tấn
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 tấn
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1634 tấn
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0107 tấn
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,077 tấn
34 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9664 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,112 m3
36 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3716 m3
37 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,505 m2
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,628 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,24 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,42 m2
41 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2952 m2
42 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 mặt ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,3984 m2
43 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 mặt trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,9018 m2
44 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,837 m2
45 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,602 m2
46 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,864 m2
47 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,8 m
48 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6 m2
49 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
50 Con tiện bằng xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 cái
51 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 cái
52 Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic 250x400, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,16 m2
53 Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic 100x400mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,72 m2
54 Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic 100x400mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,73 m2
55 Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic 250x400mm XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,15 m2
56 Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 250x250, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,08 m2
57 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,91 m2
58 CC&LD cửa đi khung nhôm màu trắng hệ 700, lamri nhôm lá phẵng 105x9.5, kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,18 m2
59 CC&LD cửa sổ khung nhôm màu trắng hệ 700, kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,2 m2
60 Lắp dựng khung bảo vệ bằng nhôm 13x1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 m2
61 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1636 tấn
62 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1636 tấn
63 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1.2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,326 tấn
64 Cung cấp thép hộp mạ kẽm 80x40x1,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,14 kg
65 Cung cấp thép hộp mạ kẽm 80x40x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 326,03 kg
66 Cung cấp thép tấm dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,434 kg
67 Cung cấp tắc kê nở Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
68 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0848 100m2
69 Cung cấp tole úp nóc mạ màu dày 4 Dzem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,175 m2
70 Làm trần nhựa khổ 600x600 (khung nhôm theo nhà SX) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,98 m2
71 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,748 m2
72 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,77 m2
73 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,837 m2
74 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,864 m2
75 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125,634 m2
76 Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 191,585 m2
77 Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4094 1m2
78 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8235 m3
79 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,12 m2
80 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,12 m2
81 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 1m3
82 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0648 m3
83 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (chỉ tính công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,572 m3
84 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,672 m3
85 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,572 m3
86 Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4192 m3
87 Ván khuôn đáy HTH Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0096 100m2
88 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m2
89 Lắp dựng cốt thép đan đáy HTH, ĐK =8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 tấn
90 Gia công, lắp đặt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK =8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0427 tấn
91 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1cấu kiện
92 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8432 m3
93 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6544 m3
94 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,56 m2
95 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,96 m2
96 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,285 m2
97 Than hoạt tính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,108 m3
98 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0011 100m3
99 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0011 100m3
100 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
101 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
102 Lắp đặt ELCB 1 pha 30A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
103 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
104 Lắp đặt hộp + mặt CT đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
105 Lắp đặt hộp + mặt CT đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
106 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
107 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
108 Lắp đặt cầu chì Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
109 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
110 Lắp đặt hộp + mặt ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
111 Bình chữa cháy 7kg/bình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
112 Lắp đặt ống xoắn PVC đk20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
113 Lắp đặt ống nhựa PVC dẹt 20x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m
114 Lắp đặt sứ ống chỉ (2 sứ + giá) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
115 Lắp đặt cáp đồng CV 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
116 Lắp đặt cáp đồng CV 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 m
117 Lắp đặt cáp đồng CV 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m
118 Lắp đặt cáp đồng CV 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
119 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
120 Lắp đặt tủ điện trong nhà Inox KT 300x400x200 + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
121 Cung cấp kẹp xiếc cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
122 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,215 1m3
123 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,215 m3
124 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Inox D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
125 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
126 Lắp đặt phễu thu sàn Inox D150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
127 Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m
128 Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
129 Lắp đặt co 90 nhựa PVC, Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
130 Lắp đặt co 90 nhựa PVC, Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
131 Lắp đặt co 135 nhựa PVC, Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
132 Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,065 100m
133 Lắp đặt xi phông D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
134 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 100m
135 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 220mm, L=0,3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
136 Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
137 Lắp nút bịt nhựa răng ngoài - Đường kính 220mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
138 Lắp khâu nối răng trong - Đường kính 220mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
139 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 100m
140 Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
141 Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
142 Lắp đặt van khóa PVC - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
143 Khâu giàm răng ngoài đk 27/21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
144 Khâu giàm răng trong đk 27/21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
B SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5561 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,856 1m3
3 Đóng cừ đá KT 12x12x120cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,728 100m
4 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5126 m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4384 100m3
6 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3422 m3
7 Bê tông cổ móng, M200, đá 1x2, PCB40 (tính đến cos -2.050m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,504 m3
8 Bê tông đà kiềng M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5128 m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn,, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,152 m3
10 Ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2457 100m2
11 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3312 100m2
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7165 100m2
13 Rải nilon chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0868 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2331 tấn
15 Lắp dựng cốt thép dầm giằng, ĐK 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1874 tấn
16 Lắp dựng cốt thép dầm giằng, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1418 tấn
17 Lắp dựng cốt thép dầm giằng, ĐK 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7013 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0391 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2523 tấn
20 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,3744 m3
21 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,68 m2
22 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7395 100m3
23 Cát bơm san lấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 373,95 m3
C SÂN ĐAN
1 Đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,749 100m3
2 Rải nilon chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4979 100m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,9832 m3
4 Ván khuôn thép đan sân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0238 100m2
5 Lắp dựng cốt thép đan sân, ĐK =8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5044 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->