Gói thầu: Trụ sở Ban Nhân dân ấp Long An A, xã Phú Thành A
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210157449-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông |
| Tên gói thầu | Trụ sở Ban Nhân dân ấp Long An A, xã Phú Thành A |
| Số hiệu KHLCNT | 20210148487 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xây dựng cơ bản tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-05 14:33:00 đến ngày 2021-02-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 592,236,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,648 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,432 | m3 |
| 4 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3373 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,802 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0217 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ móng, M200, đá 1x2, PCB40 (tính đến cos -0.050m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,888 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3272 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9486 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,34 | m3 |
| 11 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4968 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4564 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1248 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,643 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9483 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0708 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2904 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1622 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0924 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0436 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4109 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,149 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0181 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0186 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3144 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3741 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép diềm mái mặt tiền , ĐK 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0058 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép diềm mái mặt tiền , ĐK 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0111 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1634 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0107 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | tấn |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9664 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,112 | m3 |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3716 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,505 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,628 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,42 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2952 | m2 |
| 42 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,3984 | m2 |
| 43 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 mặt trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,9018 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,837 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,602 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,864 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,8 | m |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m2 |
| 49 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 50 | Con tiện bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 51 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 52 | Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic 250x400, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,16 | m2 |
| 53 | Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic 100x400mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,72 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic 100x400mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,73 | m2 |
| 55 | Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic 250x400mm XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,15 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 250x250, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,08 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,91 | m2 |
| 58 | CC&LD cửa đi khung nhôm màu trắng hệ 700, lamri nhôm lá phẵng 105x9.5, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,18 | m2 |
| 59 | CC&LD cửa sổ khung nhôm màu trắng hệ 700, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,2 | m2 |
| 60 | Lắp dựng khung bảo vệ bằng nhôm 13x1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m2 |
| 61 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1636 | tấn |
| 62 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1636 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,326 | tấn |
| 64 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 80x40x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,14 | kg |
| 65 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 80x40x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326,03 | kg |
| 66 | Cung cấp thép tấm dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,434 | kg |
| 67 | Cung cấp tắc kê nở Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 68 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0848 | 100m2 |
| 69 | Cung cấp tole úp nóc mạ màu dày 4 Dzem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,175 | m2 |
| 70 | Làm trần nhựa khổ 600x600 (khung nhôm theo nhà SX) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,98 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,748 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,77 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,837 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,864 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,634 | m2 |
| 76 | Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,585 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4094 | 1m2 |
| 78 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8235 | m3 |
| 79 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,12 | m2 |
| 80 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,12 | m2 |
| 81 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 1m3 |
| 82 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0648 | m3 |
| 83 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (chỉ tính công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,572 | m3 |
| 84 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,672 | m3 |
| 85 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,572 | m3 |
| 86 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4192 | m3 |
| 87 | Ván khuôn đáy HTH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 88 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép đan đáy HTH, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 90 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0427 | tấn |
| 91 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 92 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8432 | m3 |
| 93 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6544 | m3 |
| 94 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,56 | m2 |
| 95 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,96 | m2 |
| 96 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,285 | m2 |
| 97 | Than hoạt tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | m3 |
| 98 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0011 | 100m3 |
| 99 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0011 | 100m3 |
| 100 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt ELCB 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt hộp + mặt CT đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt hộp + mặt CT đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 106 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt hộp + mặt ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 111 | Bình chữa cháy 7kg/bình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 112 | Lắp đặt ống xoắn PVC đk20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC dẹt 20x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 114 | Lắp đặt sứ ống chỉ (2 sứ + giá) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt cáp đồng CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 116 | Lắp đặt cáp đồng CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 117 | Lắp đặt cáp đồng CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 118 | Lắp đặt cáp đồng CV 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 119 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 120 | Lắp đặt tủ điện trong nhà Inox KT 300x400x200 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 121 | Cung cấp kẹp xiếc cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 122 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,215 | 1m3 |
| 123 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,215 | m3 |
| 124 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Inox D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 125 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 126 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 129 | Lắp đặt co 90 nhựa PVC, Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt co 90 nhựa PVC, Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt co 135 nhựa PVC, Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | 100m |
| 133 | Lắp đặt xi phông D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 220mm, L=0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 137 | Lắp nút bịt nhựa răng ngoài - Đường kính 220mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 138 | Lắp khâu nối răng trong - Đường kính 220mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m |
| 140 | Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt van khóa PVC - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 143 | Khâu giàm răng ngoài đk 27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 144 | Khâu giàm răng trong đk 27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| B | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5561 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,856 | 1m3 |
| 3 | Đóng cừ đá KT 12x12x120cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,728 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5126 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4384 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3422 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ móng, M200, đá 1x2, PCB40 (tính đến cos -2.050m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | m3 |
| 8 | Bê tông đà kiềng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5128 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn,, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,152 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2457 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3312 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7165 | 100m2 |
| 13 | Rải nilon chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0868 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2331 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép dầm giằng, ĐK 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1874 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép dầm giằng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1418 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép dầm giằng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7013 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0391 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2523 | tấn |
| 20 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3744 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,68 | m2 |
| 22 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7395 | 100m3 |
| 23 | Cát bơm san lấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 373,95 | m3 |
| C | SÂN ĐAN | |||
| 1 | Đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,749 | 100m3 |
| 2 | Rải nilon chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4979 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9832 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép đan sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0238 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép đan sân, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5044 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi