Gói thầu: Trụ sở văn hóa ấp Tân Hưng Tây

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210210921-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước
Tên gói thầu Trụ sở văn hóa ấp Tân Hưng Tây
Số hiệu KHLCNT 20210209318
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-05 14:19:00 đến ngày 2021-02-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,421,362,599 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 1. NHÀ ĐA NĂNG
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6,0833 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,48 100m2
3 Trải tấm nilon tránh mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương IV 24 M2
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính = 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,2425 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính = 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0402 tấn
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính = 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,4795 tấn
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính = 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,032 tấn
8 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,96 100m
9 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,4 m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0765 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,784 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,874 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,3552 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,021 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,047 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,3189 tấn
17 Ni lông lót đáy bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương IV 13,38 m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,719 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,4047 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0982 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,1275 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 14mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,2141 tấn
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,03 100m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,732 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,5212 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0967 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,2649 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4,2553 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,574 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,1211 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,3236 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5,7499 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,1446 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,1772 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 8mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,2364 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0154 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0794 tấn
38 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,6989 m3
39 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,2995 100m2
40 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính = 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0959 tấn
41 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương IV 24 cấu kiện
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,5472 m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0684 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0143 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =8mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0558 tấn
46 Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,184 m3
47 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,967 m3
48 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,9524 m3
49 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,616 m3
50 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5,8919 m3
51 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 41,535 m2
52 Cửa đi khung nhôm hệ 700 kính cường lực dày 5 ly + khung bông nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 17,64 m2
53 Cửa sổ lùa 04 cánh khung nhôm hệ 700 kính cường lực dày 5 ly + khung bông nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 19,38 m2
54 Cửa sổ bậc 04 cánh khung nhôm hệ 700 kính cường lực dày 5 ly + khung bông nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4,515 m2
55 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,3328 tấn
56 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,3328 tấn
57 Bu lông D16, l=500 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 24 cái
58 Thép hộp mạ kẽm 50x100x2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 60,75 md
59 Thép bản dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 36,94 kg
60 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,456 m2
61 Lắp dựng xà gồ thép C100x50x2.0 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,4767 tấn
62 Xà gồ thép C100x50x2.0 Mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 132 md
63 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 5.0zem Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,1122 100m2
64 Đóng trần bằng tấm Prima + khung xương kim loại 600x600 (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 85,8 M2
65 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương IV 44,3442 m3
66 Trãi tấm nilon tránh mất nước BT Mô tả kỹ thuật theo chương IV 97,52 M2
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8,736 m3
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép =8mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,3747 tấn
69 Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 91,95 m2
70 ốp chân tường gạch ceramic 150x400 tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,135 m2
71 ốp chân tường gạch ceramic 150x400 cột ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,12 m2
72 ốp chân tường gạch ceramic 150x400 tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương IV 7,64 m2
73 ốp chân tường gạch ceramic 150x400 cột trong Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,66 m2
74 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 127,6338 m2
75 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 84,0888 m2
76 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 42,836 m2
77 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 17,04 m2
78 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 145,0832 m2
79 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 16,3 m2
80 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 29,652 m2
81 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6,84 m2
82 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 84,783 m2
83 Quét chống thấm CT-11A mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương IV 28,261 m2
84 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 53,2 m
85 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 57,4 m
86 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 18 m2
87 Láng đá mài bậc cấp, băng ngồi Mô tả kỹ thuật theo chương IV 23,574 m2
88 Đánh bóng đá mài bằng keo bóng 2k (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 23,574 m2
89 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương IV 111,7138 m2
90 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương IV 78,3288 m2
91 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương IV 194,7592 m2
92 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương IV 46,692 m2
93 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 125,0208 m2
94 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 306,473 m2
95 Lắp đặt ống STK D34, dày 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,03 100m
96 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm dày 3.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,512 100m
97 Lắp đặt co nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 12 cái
98 Lắp đặt ống STK D60, dày 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,024 100m
99 Thép bản đường kính 140, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 12 cái
100 Quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương IV 12 cái
101 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,31 100m2
102 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,0336 100m2
103 Tủ điện nhựa âm tường có nắp bảo hộ - 9 way Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 hộp
104 Lắp MCB 2P 25A Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
105 Lắp đặt RCCB 2P - 25A 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
106 Lắp MCB 1P 10A Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
107 Lắp MCB 1P 6A Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6 cái
108 Lắp công tắc 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 cái
109 Lắp ổ cắm đôi 2 chấu tròn dẹp 16A Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 cái
110 Mặt nạ + khung 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 Cái
111 Mặt nạ + khung 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 Cái
112 Mặt nạ + khung 3lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 Cái
113 Đế nhựa âm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 7 Cái
114 Lắp đặt quạt trần + Dimer Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8 cái
115 Lắp đèn Led 1.2m 1x20w siêu mỏng lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 bộ
116 Lắp đèn Led 1.2m 2x20w máng âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương IV 12 bộ
117 Lắp đèn Lon Led 7W hộp vuông lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 bộ
118 Cáp đồng bọc PVC CV-1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 380 m
119 Cáp đồng bọc PVC CV-2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 80 m
120 Cáp đồng bọc PVC CV-8,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 100 m
121 Lắp đặt ống nhựa tròn trắng cứng D16 âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 110 m
122 Lắp đặt ống nhựa tròn trắng cứng D20 âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 30 m
123 Lắp đặt hộp đấu dây âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 10 hộp
124 Cáp đồng trần M48 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 Kg
125 Mối hàn Cadweld Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 Mối
126 Cọc thép mạ đồng M14x2400 (Erico) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 Cọc
127 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương IV 10 Bịch
128 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương IV 10 Cuộn
B 2. NHÀ VỆ SINH
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,692 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0622 100m2
3 Trãi tấm nilon tránh mất nước BT Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,16 M2
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0297 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,064 tấn
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0024 tấn
7 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,148 100m
8 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,04 m3
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,2813 m3
10 Trãi tấm nilon tránh mất nước BT Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,4065 M2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,4238 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0565 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0149 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0499 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0046 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,4109 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,1194 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0162 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0536 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,4787 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,1193 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0157 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0207 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0147 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,513 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0741 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0154 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0187 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0072 tấn
30 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,5085 m3
31 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,6502 m3
32 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,4488 m3
33 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,21 m3
34 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,52 m2
35 Cửa đi lambrs nhôm hệ 700, kính cường lực dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,8 m2
36 Cửa sổ bậc khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,72 m2
37 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0161 tấn
38 Thép hộp 30x60x1,4 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8,4 m
39 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5 zem Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0702 100m2
40 Đóng trần Primar khung kim loại 600x600 ( luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5,72 m2
41 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,4 m2
42 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0158 100m3
43 Nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4,935 m2
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,3454 m3
45 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5,64 m2
46 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 250x400 cao 1.6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 19,52 m2
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 23,6425 m2
48 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 12,3275 m2
49 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5,46 m2
50 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,46 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương IV 11,265 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4,913 m2
53 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6,36 m
54 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,4314 m2
55 Quét dung dịch chống thấm CT-11A sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,1438 m2
56 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương IV 23,6425 m2
57 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương IV 10,7795 m2
58 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương IV 16,725 m2
59 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,438 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 40,3675 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 13,2175 m2
62 Lắp đặt ống STK D34, dày 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,005 100m
63 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm dày 3.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,066 100m
64 Lắp đặt co nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
65 Lắp đặt ống thép STK D60, dày 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,004 100m
66 Thép bản đường kính 140, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
67 Quả cầu chắn rác inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
68 Tủ điện kim loại ngoài trời 200x200 (có ổ khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 hộp
69 Lắp đặt MCP 1 Pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
70 Lắp công tắc điện 1 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3 cái
71 Mặt nạ + khung 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3 Cái
72 Đế nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3 Cái
73 Lắp đèn bóng led hình trụ 13W + đuôi đèn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3 bộ
74 Cáp đồng bọc PVC CV-1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 20 m
75 Cáp đồng bọc PVC CV-2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 24 m
76 Lắp đặt ống nhựa tròn trắng cứng D16 đặt chìm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 12 m
77 Lắp đặt hộp đấu dây âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 hộp
78 Tắc kê nhựa + ốc vít Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 Bịch
79 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 Cuộn
80 Nối D16 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 Cái
81 Puli sứ (luôn phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 Cái
82 Lắp đặt ống nhựa PVC D21, dày 1.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 100m
83 Lắp đặt ống nhựa PVC D60, dày 2.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,11 100m
84 Lắp đặt ống nhựa PVC D114, dày 3.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,07 100m
85 Lắp đặt co nhựa PVC D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 7 cái
86 Lắp đặt co nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
87 Lắp đặt co nhựa PVC D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
88 Lắp đặt tê nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6 cái
89 Lắp đặt tê nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
90 Lắp đặt tê nhựa PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3 cái
91 Lắp đặt co răng trong thau PVC D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
92 Lắp đặt co răng ngoài thau PVC D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5 cái
93 Lắp đặt van nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 bộ
94 Lắp đặt phểu thu Inox D60, KT: 200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
95 Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 bộ
96 Lắp đặt Lavabo + vòi xả + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 bộ
97 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
98 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 bộ
99 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,7006 m3
100 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,278 m3
101 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,082 m3
102 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,008 100m2
103 Nilon lót đáy bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,64 m2
104 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,018 m3
105 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0012 100m2
106 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0014 tấn
107 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0005 tấn
108 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
109 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,1316 m3
110 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,6575 m2
111 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,25 m2
112 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,3803 m3
113 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,225 m3
114 Nilon lót đáy bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,25 m2
115 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,225 m3
116 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,225 m3
117 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đan đáy HTH Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,012 100m2
118 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0136 tấn
119 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,134 m3
120 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0047 100m2
121 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,001 tấn
122 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0119 tấn
123 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,6888 m3
124 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
125 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cấu kiện
126 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 10,665 m2
127 Láng HTH dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,265 m2
128 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,1268 m3
C 3. SAN NỀN
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây Mô tả kỹ thuật theo chương IV 11,2404 100m2
2 Đắp đất thịt đê bao Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,383 100m3
3 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,65 tấn/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0979 100m3
4 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 0,5km Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6,294 100m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,5 m3
6 Trải tấm nilon tránh mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,4 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,04 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0104 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0253 tấn
11 Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 , xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,4 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 7 m2
D 4. SÂN ĐAN
1 Đầm nền cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,043 100m3
2 Trãi tấm nilon tránh mất nước BT Mô tả kỹ thuật theo chương IV 681 M2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 68,1 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0982 100m2
5 Xoa mặt sân đan bằng máy xoa chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 681 m2
6 Cắt khe ron sân đan rộng 2 sâu 100, ô vuông 3000x3000 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 52,46 10m
E 5. HÀNG RÀO
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 7,497 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,4872 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính = 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,3459 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính = 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,7495 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính = 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0296 tấn
6 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,813 100m
7 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,588 m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,125 m3
9 Trải tấm nilon tránh mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,25 m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,0237 m3
11 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương IV 7,5563 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 14,0886 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,8346 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,3924 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,1062 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,0941 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5,876 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,1752 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,2077 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,2291 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,2653 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,1025 tấn
23 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,36 m3
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,072 100m2
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính = 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0098 tấn
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính = 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0246 tấn
27 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương IV 9 cái
28 Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 18,039 m3
29 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,4814 m3
30 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,672 m3
31 Lắp dựng cửa khung thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương IV 7,92 m2
32 Cửa cổng khung thép hình (SX theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 7,92 m2
33 Lắp dựng khung ràothép hình bọc lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 55,35 m2
34 Khung rào thép hình bọc lưới thép B40 khổ 1,5m dày 3,0 ly mạ kẽm, ô 65x65 ( sx theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 55,35 m2
35 Lắp dựng lưới thép B40 khổ 1,8m dày 3,0 ly mạ kẽm, ô 65x65 (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 144,45 m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng lưới B40 đường kính 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0719 tấn
37 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8,96 m2
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 267,425 m2
39 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 74,31 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 79,794 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 331,334 m2
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 40,7996 m2
43 Lắp đặt ống thép sắt tròn phi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,02 100m
44 Bảng tên bằng khung sắt bọc tole phẳng + sơn dầu (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 Bộ
F 6. CỘT CỜ
1 Rải ni lông lót Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0227 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,326 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0006 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0017 tấn
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0024 100m2
6 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0186 tấn
7 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,019 tấn
8 Thép tấm dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,5181 kg
9 Thép tấm dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,14 kg
10 Inox HL 304 D42 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,5 m
11 Inox HL 304 D60 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 m
12 Inox HL 304 D76 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 m
13 Inox HL 304 D90 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 m
14 Quả cầu inox D76 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 quả
15 Quả cầu inox D60 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 quả
16 Ròng rọc Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
17 Bu lông D16, L=300 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 cái
18 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,2823 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,2578 m2
20 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,258 m2
21 Lá cờ tổ quốc + dây treo Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->