Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng công trình + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210201617-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hoằng Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây dựng công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210201550
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất tại mặt bằng được phê duyệt
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-01 15:47:00 đến ngày 2021-02-08 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,402,194,150 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.951305E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.90261E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng; - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị xây lắp hạng mục chính ≥ 910.609.000 đồng. Lưu ý: * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; * Do trong mẫu số 03 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên. * Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 910.609.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sưgiao thông có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành cầuđường. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư điện, đãtrực tiếp tham gia 01 công trình cótính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sưgiao thông; có chứng chỉ hànhnghề tư vấn giám sát thi công xâydựng giao thông còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn laođộng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành bảohộ lao động hoặc hoặc kỹ sư xâydựng hoặc kỹ sư giao thông (trường hợp là kỹ sư hạ tầng kỹthuật hoặc kỹ sư xây dựng hoặckỹ sư giao thông phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực). Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị (10- 25 tấn)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị >6T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG
1Đánh cấp + vét hữu cơTheo hồ sơ BCKTKT3,7306100m3
2Đào nền đườngTheo hồ sơ BCKTKT87,37m3
3Đắp nền đường K=0,95Theo hồ sơ BCKTKT9,7136100m3
4Mua đất để đắpTheo hồ sơ BCKTKT11,7534100m3
5Vận chuyển đất đắpTheo hồ sơ BCKTKT117,53410m3/1km
6CPĐD loại IITheo hồ sơ BCKTKT0,8047100m3
7Ni lông tái sinhTheo hồ sơ BCKTKT670,59m2
8Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Theo hồ sơ BCKTKT118,3332m3
9Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ BCKTKT0,5471100m2
10Đệm cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT33,8095m3
11Lát đá đục nhám vát cạnh (KT 40x40x4cm)Theo hồ sơ BCKTKT676,19m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT4,088m3
13Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT0,3164100m2
14Đệm vữa XM dày 2 cm, VXM M75, PC40Theo hồ sơ BCKTKT41,132m2
15Bó vỉa đáTheo hồ sơ BCKTKT158,2md
16Lắp đặt bó vỉa, trọng lượng Theo hồ sơ BCKTKT196cái
17Bê tông khóa hè M150 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT3,244m3
18Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT0,4866100m2
19Bê tông đan rãnh, đá 1x2, M200, PC40Theo hồ sơ BCKTKT2,373m3
20Đào đất hố trồng câyTheo hồ sơ BCKTKT3,264m3
21Đá vỉa bồn câyTheo hồ sơ BCKTKT81,6md
22Lắp đặt bó vỉa, trọng lượng Theo hồ sơ BCKTKT68cái
23Bê tông móng M150# đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT1,632m3
24Đệm vữa XM dày 2 cm, VXM M75, PC40Theo hồ sơ BCKTKT16,32m2
25Mua cây trồng, đường kính gốc 10 - 15cmTheo hồ sơ BCKTKT17Cây
B THOÁT NƯỚC
1Bê tông lót M100 đá 4x6Theo hồ sơ BCKTKT15,4m3
2Bê tông đáy rãnh, M150, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT23,8m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ BCKTKT28m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT126m2
5Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT12,6m3
6Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT1,68100m2
7Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT12,6m3
8Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ BCKTKT0,9184tấn
9Ván khuôn gỗ tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,602100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ BCKTKT1401cấu kiện
11Bê tông lót M100 đá 4x6Theo hồ sơ BCKTKT1,2m3
12Bê tông hố thu M200 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT4,74m3
13Cốt thép hố thu dTheo hồ sơ BCKTKT0,1708tấn
14Ván khuôn gỗ hố thuTheo hồ sơ BCKTKT0,5454100m2
15Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT0,42m3
16Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ BCKTKT0,0428tấn
17Ván khuôn gỗ tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,022100m2
18Cốt thép cửa thu nướcTheo hồ sơ BCKTKT0,0362tấn
19Bê tông chèn cửa hố thu M200 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT0,0562m3
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ BCKTKT121cấu kiện
21Bê tông lót M100 đá 4x6Theo hồ sơ BCKTKT0,96m3
22Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT3,36m3
23Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BCKTKT0,2266tấn
24Ván khuôn thân rãnh đúc sẵnTheo hồ sơ BCKTKT0,28100m2
25Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT1,04m3
26Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ BCKTKT0,1623tấn
27Ván khuôn tấm đan đúc sẵnTheo hồ sơ BCKTKT0,0449100m2
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ BCKTKT81cấu kiện
29Bê tông lót M100 đá 4x6Theo hồ sơ BCKTKT0,52m3
30Bê tông hố thu M200 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT4,78m3
31Cốt thép hố mũ mố thu dTheo hồ sơ BCKTKT0,0261tấn
32Ván khuôn gỗ hố thuTheo hồ sơ BCKTKT0,242100m2
33Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT0,68m3
34Cốt thép tấm đan dTheo hồ sơ BCKTKT0,0186tấn
35Cốt thép tấm đan d>10Theo hồ sơ BCKTKT0,0398tấn
36Ván khuôn gỗ tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,0344100m2
37Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ BCKTKT41cấu kiện
38Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT15,99m3
39Cốt thép tấm đan dTheo hồ sơ BCKTKT2,3099tấn
40Cốt thép tấm đan d>10Theo hồ sơ BCKTKT0,1857tấn
41Ván khuôn gỗ tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,6876100m2
42Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ BCKTKT1231cấu kiện
C CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG
1Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo hồ sơ BCKTKT7cột
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3Theo hồ sơ BCKTKT0,507m3
3Đào móng, máy đào Theo hồ sơ BCKTKT0,0456100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ BCKTKT0,26m3
5Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ BCKTKT0,138100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ BCKTKT3,9m3
7Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT0,0169100m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2Theo hồ sơ BCKTKT0,6435m3
9Đào móng, máy đào Theo hồ sơ BCKTKT0,0579100m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ BCKTKT0,33m3
11Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ BCKTKT0,189100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ BCKTKT4,95m3
13Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT0,0215100m3
14Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo hồ sơ BCKTKT53,04kg
15Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ BCKTKT81 bộ
16Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo hồ sơ BCKTKT8,48Kg
17Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ BCKTKT11 bộ
18Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo hồ sơ BCKTKT17,96kg
19Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ BCKTKT21 bộ
20Kẹp hãm cáp VX KH (70-95)Theo hồ sơ BCKTKT18cái
21Đầu cốt đồng nhôm ĐC AM 120-150Theo hồ sơ BCKTKT16cái
22Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ BCKTKT1,610 đầu cốt
23Cáp vặn xoắn AL.XLPE 3x70+1x50Theo hồ sơ BCKTKT156m
24Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo hồ sơ BCKTKT0,156km/dây
25Sơn đánh số cộtTheo hồ sơ BCKTKT5cột
26Bu lông khung móng M16x500x450x650Theo hồ sơ BCKTKT2bộ
27Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Theo hồ sơ BCKTKT6m
28Đào móng, máy đào Theo hồ sơ BCKTKT0,012100m3
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ BCKTKT0,14m3
30Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ BCKTKT0,058100m2
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ BCKTKT1,168m3
32Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40Theo hồ sơ BCKTKT1,44m2
33Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT0,06100m3
34Thép mạ làm tiếp địa, cổ dềTheo hồ sơ BCKTKT190,614kg
35Bu lông mạ M14x50Theo hồ sơ BCKTKT2cái
36Dây đồng trần M10 (0,09kg/m)Theo hồ sơ BCKTKT6m
37Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT2bộ
38Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo hồ sơ BCKTKT11 tủ
39Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo hồ sơ BCKTKT11 tủ
40Di dời cây cột điện:Theo hồ sơ BCKTKT1toàn bộ
41Bu lông khung móng M16x500x200x650Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
42Giá đỡ tủ điện chônTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
43Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Theo hồ sơ BCKTKT3m
44Đào móng, máy đào Theo hồ sơ BCKTKT0,004100m3
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ BCKTKT0,042m3
46Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ BCKTKT0,025100m2
47Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ BCKTKT0,312m3
48Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40Theo hồ sơ BCKTKT0,84m2
49Đắp đất hố móngTheo hồ sơ BCKTKT0,014100m3
50Thép mạ làm tiếp địa, cổ dềTheo hồ sơ BCKTKT95,307kg
51Bu lông mạ M14x50Theo hồ sơ BCKTKT1cái
52Dây đồng trần M10 (0,09kg/m)Theo hồ sơ BCKTKT3m
53Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
54Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ BCKTKT11 tủ
55Khung móng cột M24x300x300x675Theo hồ sơ BCKTKT5bộ
56Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Theo hồ sơ BCKTKT0m
57Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo hồ sơ BCKTKT0,07100m3
58Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IITheo hồ sơ BCKTKT0,77m3
59Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ BCKTKT0,16100m2
60Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT3,35100m
61Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT0,8m2
62Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT0,045100m3
63Thép mạ làm tiếp địa, cổ dềTheo hồ sơ BCKTKT76,76kg
64Bu lông mạ M14x50Theo hồ sơ BCKTKT5cái
65Làm tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ BCKTKT5bộ
66Lắp đặt thiết bị đo đếm các loạiTheo hồ sơ BCKTKT11 cái
67Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao Theo hồ sơ BCKTKT5cột
68Cáp vặn xoắn AL.XLPE 3x10+1x6Theo hồ sơ BCKTKT15m
69Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo hồ sơ BCKTKT0,015km/dây
70Cáp vặn xoắn AL.XLPE 3x6+1x4Theo hồ sơ BCKTKT118m
71Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo hồ sơ BCKTKT0,118km/dây
72Dây đôi ruột mềm VCTFK-2x2,5mm2Theo hồ sơ BCKTKT10m
73Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo hồ sơ BCKTKT0,1100m
74Bảng điện bakelite 220x85x5mmTheo hồ sơ BCKTKT5Cái
75Cầu đấu 4Px60ATheo hồ sơ BCKTKT5Cái
76Aptomat 1 pha/6ATheo hồ sơ BCKTKT5Cái
77Vít M8 bắt bảng điệnTheo hồ sơ BCKTKT5Cái
78Vít M10 bắt tiếp địa liên hoànTheo hồ sơ BCKTKT5Cái
79Đầu cốt đồng S10Theo hồ sơ BCKTKT5Cái
80Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ BCKTKT0,510 đầu cốt
81Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ BCKTKT5bảng
82Đầu cốt đồng S10Theo hồ sơ BCKTKT2cái
83Đầu cốt đồng S1-6Theo hồ sơ BCKTKT6cái
84Luồn cáp cửa cộtTheo hồ sơ BCKTKT2đầu cáp
85Làm đầu cáp khôTheo hồ sơ BCKTKT2đầu cáp
86Đầu cốt đồng S1-6Theo hồ sơ BCKTKT6cái
87Luồn cáp cửa cộtTheo hồ sơ BCKTKT2đầu cáp
88Làm đầu cáp khôTheo hồ sơ BCKTKT2đầu cáp
D THIẾT BỊ
1Cột bê tông li tâm PC-9-4,3Theo hồ sơ BCKTKT6cột
2Tủ điện công tơ hè phố 200A lắp 9 công tơTheo hồ sơ BCKTKT1tủ
3Tủ điện công tơ hè phố 200A lắp 12 công tơTheo hồ sơ BCKTKT1tủ
4Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm)Theo hồ sơ BCKTKT1tủ
5Công tơ hữu công 3 phaTheo hồ sơ BCKTKT1Cái
6Dây đồng bọc CV50 (0,4kg/m)Theo hồ sơ BCKTKT1,2Kg
7Cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần đơn cao 9m-3,5mm mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ BCKTKT5Cột
8Đèn chiếu sáng đường phố Led 100W - Star 847Theo hồ sơ BCKTKT5bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.951305E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.90261E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng; - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị xây lắp hạng mục chính ≥ 910.609.000 đồng. Lưu ý: * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; * Do trong mẫu số 03 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên. * Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 910.609.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sưgiao thông có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV53
2 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 kỹ sư chuyên ngành cầuđường. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV32
3 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 kỹ sư điện, đãtrực tiếp tham gia 01 công trình cótính chất tương tự.32
4 cán bộ phụ trách KCS 1 kỹ sưgiao thông; có chứng chỉ hànhnghề tư vấn giám sát thi công xâydựng giao thông còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV32
5 cán bộ phụ trách an toàn laođộng 1 kỹ sư chuyên ngành bảohộ lao động hoặc hoặc kỹ sư xâydựng hoặc kỹ sư giao thông (trường hợp là kỹ sư hạ tầng kỹthuật hoặc kỹ sư xây dựng hoặckỹ sư giao thông phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực). Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7T4
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
3 Máy đào ≤ 1,25 m32
4 Máy ủi ≤ 110CV1
5 Máy lu (10- 25 tấn)2
6 Máy đầm dùi 1,5KW2
7 Máy đầm đất cầm tay 70kg2
8 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW1
9 Máy hàn điện 23KW1
10 Cần trục ô tô >6T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->