Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210156125-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/02/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Trần Hưng Đạo |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210156083 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-01 18:03:00 đến ngày 2021-02-20 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,206,657,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 123,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY MỚI NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,574 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, chiều rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,35 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,97 | 100m |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,743 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,327 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,582 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,458 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,198 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,259 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,864 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,029 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,88 | tấn |
| 14 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,833 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cổ cột - cổ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,795 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cổ cột - cổ cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,581 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,574 | tấn |
| 21 | Bê tông cổ cột, TD >0,1m2, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,921 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,59 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | tấn |
| 26 | Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,816 | m3 |
| 27 | Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,284 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,815 | 100m3 |
| 29 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,688 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,392 | m2 |
| 33 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch thẻ Hạ Long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,721 | m2 |
| 34 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,097 | 1m3 |
| 35 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,005 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,645 | m3 |
| 37 | Đắp cát tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,415 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép tam cấp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép tam cấp, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 41 | Bê tông tam cấp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 42 | Xây bậc bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,938 | m3 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,193 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,567 | m3 |
| 45 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,477 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,377 | m2 |
| 48 | Quả cầu sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 49 | Lát đá granit bậc tam cấp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,464 | m2 |
| 50 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | 1m3 |
| 51 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | m3 |
| 52 | Đắp cát tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,799 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép ram dốc, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép ram dốc, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 56 | Bê tông ram dốc, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,512 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,067 | m3 |
| 58 | Láng granitô mặt ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,112 | m2 |
| 59 | Kẻ mạch chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | md |
| 60 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,341 | m3 |
| 61 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,031 | m3 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,038 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,378 | tấn |
| 65 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,441 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m2 |
| 67 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,215 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,729 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,173 | tấn |
| 71 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,996 | m3 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,034 | tấn |
| 73 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,909 | 100m2 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,255 | m3 |
| 75 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,577 | m3 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | tấn |
| 78 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | 100m2 |
| 79 | Xây ốp cột bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,013 | m3 |
| 80 | Xây chi tiết kiến trúc bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,992 | m3 |
| 81 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,562 | m3 |
| 82 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,711 | m3 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,569 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,198 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,014 | tấn |
| 86 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,461 | 100m2 |
| 87 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | 100m2 |
| 88 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,482 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,189 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,898 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,421 | tấn |
| 93 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,933 | m3 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,543 | tấn |
| 95 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,478 | 100m2 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,947 | m3 |
| 97 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,956 | m3 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,598 | tấn |
| 100 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,623 | 100m2 |
| 101 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,837 | m3 |
| 102 | Xây chi tiết kiến trúc bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,788 | m3 |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,653 | m3 |
| 104 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,214 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,635 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,401 | tấn |
| 108 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 443,169 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 443,169 | m2 |
| 110 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,239 | tấn |
| 111 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,239 | tấn |
| 112 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,157 | tấn |
| 113 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,157 | tấn |
| 114 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,741 | tấn |
| 115 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,741 | tấn |
| 116 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 663,463 | 1m2 |
| 117 | Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệt dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,393 | 100m2 |
| 118 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,9 | m |
| 119 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 120 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | m3 |
| 121 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,482 | m3 |
| 122 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,694 | m3 |
| 123 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m2 |
| 124 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 125 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | tấn |
| 126 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,563 | m3 |
| 127 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m2 |
| 128 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 129 | Xây bậc cầu thang bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,563 | m3 |
| 130 | Trát granitô cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,175 | m2 |
| 131 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5 | m |
| 132 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6 | m2 |
| 134 | Tay vịn gỗ Lim KT 70x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,13 | md |
| 135 | Trụ cầu thang gỗ Lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Sản xuất lan can bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 137 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,704 | m2 |
| 138 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,704 | 1m2 |
| 139 | Bậc thang lên mái thép D20, L=1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 140 | Cửa mái bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Ván khuôn gỗ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m2 |
| 142 | Bê tông lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | m3 |
| 143 | Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 144 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,494 | m3 |
| 145 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,564 | m2 |
| 146 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,564 | m2 |
| 147 | Con tiện xi măng có lõi thép, cao 550mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 148 | Trát granitô tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,77 | m2 |
| 149 | Lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,49 | kg |
| 150 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,098 | m2 |
| 151 | Sản xuất lan can bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,547 | tấn |
| 152 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,76 | m2 |
| 153 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,76 | 1m2 |
| 154 | Láng vữa, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,402 | m2 |
| 155 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,148 | m2 |
| 156 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.193,845 | m2 |
| 157 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,404 | m2 |
| 158 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500,015 | m2 |
| 159 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,878 | m2 |
| 160 | Trát vẩy tường, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,104 | m2 |
| 161 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,6 | m |
| 162 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416,84 | m |
| 163 | Đắp đấu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 164 | Đắp trang trí chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 165 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,388 | m2 |
| 166 | Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 785,594 | m2 |
| 167 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.468,53 | m2 |
| 168 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 457,252 | m2 |
| 169 | Đắp hoa văn trống đồng lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Đắp hoa văn trống đồng nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 171 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,685 | m2 |
| 172 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 509,374 | m2 |
| 173 | Phào thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,52 | m |
| 174 | Chi tiết hoa văn trống đồng trang trí trần thạch cao KT (4x4)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 175 | Sản xuất khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,724 | tấn |
| 176 | Lắp dựng khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,724 | tấn |
| 177 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 565,317 | m2 |
| 178 | Cánh cửa đi gỗ Lim, pano kính dày 5mm, loại 4 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,797 | m2 |
| 179 | Cánh cửa đi gỗ Lim, pano kính dày 5mm, loại 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,905 | m2 |
| 180 | Cánh cửa sổ gỗ Lim, pano kính dày 5mm, loại 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,458 | m2 |
| 181 | Cánh cửa sổ gỗ Lim, pano kính dày 5mm, loại 4 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,248 | m2 |
| 182 | Khuôn cửa đơn, gỗ Lim, loại khuôn thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,56 | md |
| 183 | Khuôn cửa đơn, gỗ Lim, loại khuôn cong, vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,551 | md |
| 184 | Nẹp cửa, gỗ Lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 618,398 | md |
| 185 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 499,111 | 1m |
| 186 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,408 | 1m2 |
| 187 | Khóa tay gạt Việt tiệp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 188 | Hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.473,93 | kg |
| 189 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,941 | m2 |
| 190 | Lắp đặt khung biển tên ''ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM'' kích thước 12.9x0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,74 | m2 |
| 191 | Bộ chữ" NHÀ VĂN HÓA XÃ TRẦN HƯNG ĐẠO" bằng inox màu đồng theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 192 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,323 | 100m2 |
| 193 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,125 | 100m2 |
| 194 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,996 | 100m2 |
| 195 | Lắp đặt đèn tuýp led 1 bóng 18w (0,3x1,2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 196 | Lắp đặt đèn tuýp led 2 bóng 2x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 197 | Lắp đặt đèn trần vuông KT300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 198 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 199 | Lắp đặt đèn downlight 12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | bộ |
| 200 | Lắp đặt quạt trần + chiết áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 201 | Móc inox treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 202 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 203 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 204 | Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 206 | Lắp đặt đế âm tường cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | hộp |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.930 | m |
| 208 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.930 | m |
| 209 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | m |
| 210 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680 | m |
| 211 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 212 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 213 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 214 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x25+1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 215 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 216 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 218 | Lắp đặt các automat 1 pha 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt cầu dao 3P 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 220 | Lắp đặt tủ điện phòng KT 400x300x170 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 221 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 222 | Lắp bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bảng |
| 223 | Ống thép D21 treo quạt trần hội trường + sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 224 | Đóng cọc tiếp địa L63, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 225 | Kéo rải dây tiếp địa thép D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 226 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 227 | Kéo rải dây dẫn sét thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 228 | Bật thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 229 | Đào đất đặt dây dẫn sét, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,563 | 1m3 |
| 230 | Đắp đất hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,563 | m3 |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,631 | 100m |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m |
| 233 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 234 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 235 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| B | SAN LẤP | |||
| 1 | Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,9 (sử dụng đất tận dụng từ đào móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,562 | 100m3 |
| C | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Lớp cát tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,502 | m3 |
| 2 | Lớp ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 615,02 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,502 | m3 |
| D | BỒN CÂY, BỜ BO | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,662 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,662 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,576 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,264 | m2 |
| E | TƯỜNG CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,013 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,671 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,483 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,118 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,059 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 11 | Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,261 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,463 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 16 | Bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,964 | m2 |
| F | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,309 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,266 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,823 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,394 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,486 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | tấn |
| 11 | Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,32 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,748 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,424 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 17 | Bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | m3 |
| 18 | Gia công tường rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,253 | tấn |
| 19 | Mũi mác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 20 | Lắp dựng tường rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,504 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,504 | 1m2 |
| 22 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,146 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,298 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,2 | m |
| 25 | Ốp chân tường gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,432 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,012 | m2 |
| G | RÃNH XUNG QUANH NHÀ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,571 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,599 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,336 | m3 |
| 6 | Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,846 | m3 |
| 7 | Bê tông rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,49 | m3 |
| 8 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,118 | m3 |
| 9 | Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,718 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,18 | m2 |
| 11 | Láng vữa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,45 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,826 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,524 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303 | 1cấu kiện |
| 16 | Đắp cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,584 | m3 |
| 17 | Lớp ni long lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,84 | m2 |
| 18 | Bê tông hè rãnh, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,584 | m3 |
| H | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,313 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,44 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,55 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,496 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,78 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,833 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,933 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,168 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,341 | 100m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,691 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,185 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,379 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi