Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210156125-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/02/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Trần Hưng Đạo
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210156083
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-01 18:03:00 đến ngày 2021-02-20 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,206,657,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 123,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY MỚI NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,574 100m3
2 Đào móng băng, chiều rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 364,35 1m3
3 Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 338,97 100m
4 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,743 100m
5 Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,327 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,582 100m3
7 Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,458 100m3
8 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,198 100m3
9 Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,424 100m2
10 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,259 m3
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,864 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,029 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,88 tấn
14 Ván khuôn bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,82 100m2
15 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,833 m3
16 Ván khuôn cổ cột - cổ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,795 100m2
17 Ván khuôn cổ cột - cổ cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 100m2
18 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,581 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,574 tấn
21 Bê tông cổ cột, TD >0,1m2, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,921 m3
22 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,59 m3
23 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m2
24 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,355 tấn
25 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,97 tấn
26 Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,816 m3
27 Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,284 100m3
28 Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,815 100m3
29 Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,688 m3
30 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,01 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,944 m3
32 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,392 m2
33 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch thẻ Hạ Long Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,721 m2
34 Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,097 1m3
35 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,005 m3
36 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,645 m3
37 Đắp cát tôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,415 m3
38 Ván khuôn gỗ tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
39 Lắp dựng cốt thép tam cấp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 tấn
40 Lắp dựng cốt thép tam cấp, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
41 Bê tông tam cấp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
42 Xây bậc bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,938 m3
43 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,193 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,567 m3
45 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,477 m2
46 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,9 m2
47 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,377 m2
48 Quả cầu sứ trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
49 Lát đá granit bậc tam cấp, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,464 m2
50 Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 1m3
51 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,588 m3
52 Đắp cát tôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,799 m3
53 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m2
54 Lắp dựng cốt thép ram dốc, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
55 Lắp dựng cốt thép ram dốc, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
56 Bê tông ram dốc, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,512 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,067 m3
58 Láng granitô mặt ram dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,112 m2
59 Kẻ mạch chống trơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4 md
60 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,341 m3
61 Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,031 m3
62 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 tấn
63 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,038 tấn
64 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,378 tấn
65 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,441 100m2
66 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 100m2
67 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,215 m3
68 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,729 100m2
69 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 tấn
70 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,173 tấn
71 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,996 m3
72 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,034 tấn
73 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,909 100m2
74 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,255 m3
75 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,577 m3
76 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 tấn
77 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,372 tấn
78 Ván khuôn gỗ lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,406 100m2
79 Xây ốp cột bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,013 m3
80 Xây chi tiết kiến trúc bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,992 m3
81 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,562 m3
82 Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,711 m3
83 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,569 tấn
84 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,198 tấn
85 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,014 tấn
86 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,461 100m2
87 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 100m2
88 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,482 m3
89 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 100m2
90 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,189 tấn
91 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,898 tấn
92 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,421 tấn
93 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,933 m3
94 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,543 tấn
95 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,478 100m2
96 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,947 m3
97 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,956 m3
98 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 tấn
99 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,598 tấn
100 Ván khuôn gỗ lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,623 100m2
101 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,837 m3
102 Xây chi tiết kiến trúc bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,788 m3
103 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,653 m3
104 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,214 m3
105 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,635 100m2
106 Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 tấn
107 Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,401 tấn
108 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 443,169 m2
109 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 443,169 m2
110 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,239 tấn
111 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,239 tấn
112 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,157 tấn
113 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,157 tấn
114 Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,741 tấn
115 Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,741 tấn
116 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 663,463 1m2
117 Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệt dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,393 100m2
118 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,9 m
119 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
120 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 m3
121 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,482 m3
122 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,694 m3
123 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m2
124 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 tấn
125 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,385 tấn
126 Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,563 m3
127 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 100m2
128 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 tấn
129 Xây bậc cầu thang bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,563 m3
130 Trát granitô cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,175 m2
131 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,5 m
132 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,6 m2
133 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,6 m2
134 Tay vịn gỗ Lim KT 70x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,13 md
135 Trụ cầu thang gỗ Lim Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
136 Sản xuất lan can bằng thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 tấn
137 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,704 m2
138 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,704 1m2
139 Bậc thang lên mái thép D20, L=1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
140 Cửa mái bằng tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
141 Ván khuôn gỗ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 100m2
142 Bê tông lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,605 m3
143 Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
144 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,494 m3
145 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,564 m2
146 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,564 m2
147 Con tiện xi măng có lõi thép, cao 550mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cái
148 Trát granitô tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,77 m2
149 Lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,49 kg
150 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,098 m2
151 Sản xuất lan can bằng thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,547 tấn
152 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,76 m2
153 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,76 1m2
154 Láng vữa, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 355,402 m2
155 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 373,148 m2
156 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.193,845 m2
157 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 339,404 m2
158 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500,015 m2
159 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 358,878 m2
160 Trát vẩy tường, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,104 m2
161 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,6 m
162 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 416,84 m
163 Đắp đấu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cái
164 Đắp trang trí chắn nắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
165 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,388 m2
166 Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 785,594 m2
167 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.468,53 m2
168 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 457,252 m2
169 Đắp hoa văn trống đồng lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
170 Đắp hoa văn trống đồng nhỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
171 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,685 m2
172 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 509,374 m2
173 Phào thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,52 m
174 Chi tiết hoa văn trống đồng trang trí trần thạch cao KT (4x4)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
175 Sản xuất khung thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,724 tấn
176 Lắp dựng khung thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,724 tấn
177 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 565,317 m2
178 Cánh cửa đi gỗ Lim, pano kính dày 5mm, loại 4 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,797 m2
179 Cánh cửa đi gỗ Lim, pano kính dày 5mm, loại 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,905 m2
180 Cánh cửa sổ gỗ Lim, pano kính dày 5mm, loại 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,458 m2
181 Cánh cửa sổ gỗ Lim, pano kính dày 5mm, loại 4 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,248 m2
182 Khuôn cửa đơn, gỗ Lim, loại khuôn thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 244,56 md
183 Khuôn cửa đơn, gỗ Lim, loại khuôn cong, vòm Mô tả kỹ thuật theo chương V 254,551 md
184 Nẹp cửa, gỗ Lim Mô tả kỹ thuật theo chương V 618,398 md
185 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 499,111 1m
186 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,408 1m2
187 Khóa tay gạt Việt tiệp hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
188 Hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.473,93 kg
189 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,941 m2
190 Lắp đặt khung biển tên ''ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM'' kích thước 12.9x0.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,74 m2
191 Bộ chữ" NHÀ VĂN HÓA XÃ TRẦN HƯNG ĐẠO" bằng inox màu đồng theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
192 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,323 100m2
193 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,125 100m2
194 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,996 100m2
195 Lắp đặt đèn tuýp led 1 bóng 18w (0,3x1,2m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
196 Lắp đặt đèn tuýp led 2 bóng 2x18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
197 Lắp đặt đèn trần vuông KT300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
198 Lắp đặt đèn trang trí âm trần KT 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 bộ
199 Lắp đặt đèn downlight 12w Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 bộ
200 Lắp đặt quạt trần + chiết áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
201 Móc inox treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
202 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
203 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
204 Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
205 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
206 Lắp đặt đế âm tường cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 hộp
207 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.930 m
208 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.930 m
209 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 720 m
210 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 680 m
211 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
212 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
213 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
214 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x25+1x16)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
215 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
216 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
217 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
218 Lắp đặt các automat 1 pha 150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
219 Lắp đặt cầu dao 3P 150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
220 Lắp đặt tủ điện phòng KT 400x300x170 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
221 Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
222 Lắp bảng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bảng
223 Ống thép D21 treo quạt trần hội trường + sân khấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
224 Đóng cọc tiếp địa L63, L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
225 Kéo rải dây tiếp địa thép D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
226 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
227 Kéo rải dây dẫn sét thép D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
228 Bật thép D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
229 Đào đất đặt dây dẫn sét, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,563 1m3
230 Đắp đất hoàn trả Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,563 m3
231 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,631 100m
232 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 100m
233 Lắp đặt phễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
234 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
235 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 cái
B SAN LẤP
1 Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,9 (sử dụng đất tận dụng từ đào móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,562 100m3
C SÂN BÊ TÔNG
1 Lớp cát tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,502 m3
2 Lớp ni lông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 615,02 m2
3 Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,502 m3
D BỒN CÂY, BỜ BO
1 Đào móng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,662 1m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,662 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,576 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,264 m2
E TƯỜNG CHẮN ĐẤT
1 Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,013 1m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,671 m3
3 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 100m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100m2
5 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,483 m3
6 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,118 m3
7 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,059 m3
8 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 100m2
9 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
10 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 tấn
11 Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,261 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,463 m3
13 Ván khuôn gỗ giằng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100m2
14 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
15 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
16 Bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
17 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,964 m2
F TƯỜNG RÀO
1 Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,309 1m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,266 m3
3 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 100m2
5 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,823 m3
6 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,394 m3
7 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,486 m3
8 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,201 100m2
9 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
10 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,253 tấn
11 Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,32 m3
12 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,748 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,424 m3
14 Ván khuôn gỗ giằng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 100m2
15 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
16 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 tấn
17 Bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,66 m3
18 Gia công tường rào sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,253 tấn
19 Mũi mác Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 cái
20 Lắp dựng tường rào sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,504 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,504 1m2
22 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,146 m2
23 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,298 m2
24 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 388,2 m
25 Ốp chân tường gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,432 m2
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,012 m2
G RÃNH XUNG QUANH NHÀ
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,571 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 100m3
3 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,599 100m2
5 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,336 m3
6 Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,846 m3
7 Bê tông rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,49 m3
8 Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,118 m3
9 Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,718 m3
10 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,18 m2
11 Láng vữa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,45 m2
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,402 100m2
13 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,826 m3
14 Gia công, lắp đặt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,524 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 303 1cấu kiện
16 Đắp cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,584 m3
17 Lớp ni long lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,84 m2
18 Bê tông hè rãnh, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,584 m3
H PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 tấn
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,313 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,5 m3
4 Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 100m3
5 Tháo dỡ mái tôn cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,44 m2
6 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấn
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,55 m3
8 Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 100m3
9 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 266,496 m2
10 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tấn
11 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,78 m2
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,833 m3
13 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 348,933 m3
14 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,168 m3
15 Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,341 100m3
16 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,691 m3
17 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,185 m3
18 Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,379 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->