Gói thầu: Thi công xây lắp công trình xây mới trường mầm non thị trấn Ninh Cường; Hạng mục: Nhà 02 tầng 08 phòng học và các hạng mục phụ trợ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210151771-02
Thời điểm đóng mở thầu 06/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND THỊ TRẤN NINH CƯỜNG
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình xây mới trường mầm non thị trấn Ninh Cường; Hạng mục: Nhà 02 tầng 08 phòng học và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20210151532
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn, các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-27 08:53:00 đến ngày 2021-02-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,485,272,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Nhà học 2 tầng 8 phòng
1 Tát ao phục vụ công tác thi công đào móng Theo thiết kế được duyệt 1 toàn bộ
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc 4m, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 9,1776 100m
3 Mua sẵn phên nứa chống sạt lở móng nhà dân hiện trạng Theo thiết kế được duyệt 38,24 m2
4 Đào móng công trình Theo thiết kế được duyệt 10,6848 100m3
5 Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 401,325 100m
6 Đắp cát vàng hạt trung công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được duyệt 4,9735 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được duyệt 42,2015 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 2,3959 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế được duyệt 4,08 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo thiết kế được duyệt 6,5961 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 Theo thiết kế được duyệt 162,6504 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,158 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 2,2604 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt 4,9949 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt 3,7462 m3
16 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 117,4451 m3
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt 3,501 100m3
18 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt 8,2747 100m3
19 Vận chuyển đất đổ đi Theo thiết kế được duyệt 6,685 100m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,3212 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,9236 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt 9,4503 m3
23 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế được duyệt 18,186 m2
24 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 36,99 m2
25 Đánh màu bể phốt Theo thiết kế được duyệt 36,99 m2
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo thiết kế được duyệt 0,2617 tấn
27 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt 2,3665 m3
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được duyệt 36 cấu kiện
29 Mua sẵn, rải nilong chống mất nước khi đổ Theo thiết kế được duyệt 478,6025 m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo thiết kế được duyệt 47,8603 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,8273 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 4,8873 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt 18,2952 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 150 Theo thiết kế được duyệt 1,5048 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 2,1548 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,2497 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 12,7755 tấn
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt 38,7728 m3
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 15,391 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt 147,3152 m3
41 Ngâm nước xi măng bảo dưỡng sàn mái Theo thiết kế được duyệt 593,632 m2
42 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế được duyệt 613,5027 m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,2738 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,6415 tấn
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt 7,5863 m3
46 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 175,125 m3
47 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 29,6647 m3
48 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 17,1292 m3
49 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 3,262 m3
50 Đắp cát tôn nền vệ sinh Theo thiết kế được duyệt 5,8386 m3
51 Lót nilon chống mất nước khi đổ bê tông Theo thiết kế được duyệt 44,9124 m2
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo thiết kế được duyệt 4,4912 m3
53 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 436,02 m2
54 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 1.202,28 m2
55 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 920,7614 m2
56 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 965,1842 m2
57 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 118,9844 m2
58 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 306,3922 m2
59 Sản xuất lan can bằng inox Theo thiết kế được duyệt 411,73 kg
60 Lắp dựng lan can inox Theo thiết kế được duyệt 45,317 m2
61 Hoa văn đắp nổi lan can Theo thiết kế được duyệt 8 cái
62 Vét chỉ lõm thân cột Theo thiết kế được duyệt 241,8 m
63 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 349,26 m
64 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 146,56 m
65 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 968,04 m
66 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 991,7388 m2
67 Công tác ốp gạch vào tường gạch 500x860mm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 281,3576 m2
68 Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch 120x500mm Theo thiết kế được duyệt 20,052 m2
69 Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 95,4504 m2
70 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 146,8 m2
71 Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường gạch 60x240mm Theo thiết kế được duyệt 53,5347 m2
72 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 Theo thiết kế được duyệt 18,1263 m2
73 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo thiết kế được duyệt 2.702,4166 m2
74 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà Theo thiết kế được duyệt 1.173,6189 m2
75 Mua sẵn và lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6.38ly, phụ kiện G-U: 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm có lẫy gà (Đơn giá đã bao gồm cả công vận chuyển và lắp đặt) Theo thiết kế được duyệt 44,16 m2
76 Mua sẵn và lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kínH an toàn dày 6.38 ly , phụ kiện G-U: 3 bản lề 3D, 1 khóa đa điểm có lẫy gà (Đơn giá đã bao gồm cả công vận chuyển và lắp đặt) Theo thiết kế được duyệt 28,06 m2
77 Mua sẵn và lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện G-U: 2 bản lề 9 lỗ + 2 tay cài + 2 chống gió (Đơn giá đã bao gồm cả công vận chuyển và lắp đặt) Theo thiết kế được duyệt 58,5 m2
78 Mua sẵn và lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh hất ra, kính an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện G-U: 2 bản lề chữ A+ 1 tay chốt + 2 chống gió (Đơn giá đã bao gồm cả công vận chuyển và lắp đặt) Theo thiết kế được duyệt 1,44 m2
79 Mua sẵn và lắp dựng thông phong cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38 ly (Đơn giá đã bao gồm cả công vận chuyển và lắp đặt) Theo thiết kế được duyệt 42,24 m2
80 Sản xuất sen hoa INOX vuông 15*15*1,2 mm Theo thiết kế được duyệt 504,18 kg
81 Lắp dựng hoa cửa inox Theo thiết kế được duyệt 78 m2
82 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo thiết kế được duyệt 5,21 100m2
83 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo thiết kế được duyệt 10,8719 100m2
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,7701 tấn
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,4329 tấn
86 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt 7,6632 m3
87 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 2,1185 m3
88 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 76,96 m2
89 Láng granitô cầu thang Theo thiết kế được duyệt 63,3084 m2
90 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 116,4 m
91 Trụ cầu thang inox Theo thiết kế được duyệt 1 cái
92 Sản xuất, gia công lan can bằng inox Theo thiết kế được duyệt 438,18 kg
93 Lắp dựng lan can inox Theo thiết kế được duyệt 40,44 m2
94 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo thiết kế được duyệt 76,96 m2
95 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 2,0644 m3
96 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được duyệt 0,6881 m3
97 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế được duyệt 0,0638 tấn
98 Bản mã 10mm Theo thiết kế được duyệt 27,47 kg
99 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 Theo thiết kế được duyệt 1,6901 m3
100 Gia công lan can Theo thiết kế được duyệt 0,5619 tấn
101 Lắp dựng lan can sắt Theo thiết kế được duyệt 12,7078 m2
102 Gia công cấu kiện dầm thép dàn hở. Gia công thanh má hạ, má thượng, thanh đầu dàn Theo thiết kế được duyệt 1,3598 tấn
103 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo thiết kế được duyệt 1,3598 tấn
104 Sơn tĩnh điện thang thép Theo thiết kế được duyệt 1.921,74 kg
105 Mua sẵn bulong M16 Theo thiết kế được duyệt 24 cái
106 Mua sẵn bulong M22 Theo thiết kế được duyệt 8 cái
107 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,0052 tấn
108 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,0416 tấn
109 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt 0,2538 m3
110 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Theo thiết kế được duyệt 0,2266 tấn
111 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế được duyệt 0,2266 tấn
112 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm Theo thiết kế được duyệt 0,3161 100m2
113 Ke chống bão liền mũ Theo thiết kế được duyệt 158,05 cái
114 Cầu chắn rác D90 Theo thiết kế được duyệt 6 cái
115 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo thiết kế được duyệt 0,33 100m
116 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Theo thiết kế được duyệt 18 cái
117 Đai giữ ống inox D90 Theo thiết kế được duyệt 48 cái
118 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Theo thiết kế được duyệt 0,025 100m
119 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 9,3068 m3
120 Vận chuyển đất đổ đi Theo thiết kế được duyệt 0,062 100m3
121 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được duyệt 8,2634 m3
122 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 27,9935 m3
123 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 8,5968 m3
124 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt 0,031 100m3
125 Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình Theo thiết kế được duyệt 0,7475 m3
126 Lót nilon chống mất nước khi đổ bê tông Theo thiết kế được duyệt 1,8165 m2
127 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 0,1817 m3
128 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 16,522 m2
129 Láng granitô tam cấp Theo thiết kế được duyệt 112,4887 m2
130 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 235,89 m
131 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ 60x240 Theo thiết kế được duyệt 15,666 m2
132 Đào móng hố ga Theo thiết kế được duyệt 4,2622 m3
133 Đào móng rãnh thoát nước Theo thiết kế được duyệt 12,7413 m3
134 Vận chuyển đất đổ đi Theo thiết kế được duyệt 0,1134 100m3
135 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được duyệt 8,337 m3
136 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng (220x105x60), xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 2,338 m3
137 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng (220x105x60), xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 9,7812 m3
138 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo thiết kế được duyệt 0,0567 100m3
139 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 96,696 m2
140 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế được duyệt 36,54 m2
141 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo thiết kế được duyệt 0,408 tấn
142 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt 4,5616 m3
143 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được duyệt 121 cấu kiện
144 Đắp bờ chắn cát xung quanh khuôn viên trường bằng đất đào công trình tận dụng , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt 0,4988 100m3
145 Đắp cát tôn cao khuôn viên trường , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt 5,8075 100m3
146 Lót nilon chống mất nước khi đổ bê tông Theo thiết kế được duyệt 98,8 m2
147 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo thiết kế được duyệt 9,88 m3
B HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, NƯỚC, PCCC
1 Lắp đặt tủ vỏ kim loại KT 350x250x150mm Theo thiết kế được duyệt 2 hộp
2 Lắp đặt cầu dao 2 cực đảo chiều loại 100A Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
3 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80A Theo thiết kế được duyệt 1 cái
4 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A, 20A Theo thiết kế được duyệt 11 cái
5 Lắp đặt aptomat chống giật, cường độ dòng điện 20A Theo thiết kế được duyệt 16 cái
6 Lắp đặt hộp 1 aptomat âm tường Theo thiết kế được duyệt 25 hộp
7 Lắp đặt Bộ đèn lớp học 1x36W Theo thiết kế được duyệt 80 bộ
8 Lắp đặt bóng đèn tuýp đơn điện quang 220V-40W, L=1,2m Theo thiết kế được duyệt 12 bộ
9 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn compact sát trần có chụp Theo thiết kế được duyệt 15 bộ
10 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo thiết kế được duyệt 40 cái
11 Lắp đặt móc quạt trần Theo thiết kế được duyệt 40 cái
12 Lắp đặt hộp nối Theo thiết kế được duyệt 44 hộp
13 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế được duyệt 16 cái
14 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế được duyệt 8 cái
15 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế được duyệt 11 cái
16 Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn Theo thiết kế được duyệt 4 cái
17 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo thiết kế được duyệt 25 cái
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo thiết kế được duyệt 50 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo thiết kế được duyệt 30 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo thiết kế được duyệt 245 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo thiết kế được duyệt 260 m
22 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo thiết kế được duyệt 645 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo thiết kế được duyệt 452 m
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Theo thiết kế được duyệt 80 m
25 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Theo thiết kế được duyệt 10 m
26 Đóng cọc tiếp địa Theo thiết kế được duyệt 2 cọc
27 Đồng dẹt 40x4mm Theo thiết kế được duyệt 3,72 kg
28 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo thiết kế được duyệt 175 m
29 Đào đất rãnh tiếp địa Theo thiết kế được duyệt 8,476 m3
30 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Theo thiết kế được duyệt 42,38 m
31 Đắp đất rãnh tiếp địa (= KL đào) Theo thiết kế được duyệt 8,476 m3
32 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m Theo thiết kế được duyệt 14 cái
33 Gia công và đóng cọc chống sét Theo thiết kế được duyệt 6 cọc
34 Mối nối kiểm tra Theo thiết kế được duyệt 1 cái
35 Bật sắt đỡ dây thu sét Theo thiết kế được duyệt 125 cái
36 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Theo thiết kế được duyệt 1,2 100m
37 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Theo thiết kế được duyệt 0,98 100m
38 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo thiết kế được duyệt 0,52 100m
39 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Theo thiết kế được duyệt 0,26 100m
40 Van chặn PPR D32 Theo thiết kế được duyệt 4 cái
41 Van phao D20 Theo thiết kế được duyệt 2 cái
42 Van góc vòi xịt Theo thiết kế được duyệt 34 cái
43 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Theo thiết kế được duyệt 55 cái
44 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Theo thiết kế được duyệt 47 cái
45 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo thiết kế được duyệt 22 cái
46 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Theo thiết kế được duyệt 18 cái
47 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo thiết kế được duyệt 20 cái
48 Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 3,5mm Theo thiết kế được duyệt 34 cái
49 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 4,4mm Theo thiết kế được duyệt 5 cái
50 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mm Theo thiết kế được duyệt 5 cái
51 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Theo thiết kế được duyệt 15 cái
52 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mm Theo thiết kế được duyệt 5 cái
53 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 3,5mm Theo thiết kế được duyệt 10 cái
54 Zắc co nhựa D25 Theo thiết kế được duyệt 15 cái
55 Zắc co nhựa D32 Theo thiết kế được duyệt 5 cái
56 Đai giữ ống inox D25 Theo thiết kế được duyệt 31 cái
57 Đai giữ ống inox D32 Theo thiết kế được duyệt 38 cái
58 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm Theo thiết kế được duyệt 5 cái
59 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo thiết kế được duyệt 0,18 100m
60 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm Theo thiết kế được duyệt 0,38 100m
61 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo thiết kế được duyệt 0,7 100m
62 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo thiết kế được duyệt 0,28 100m
63 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Theo thiết kế được duyệt 0,18 100m
64 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Theo thiết kế được duyệt 46 cái
65 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê D48mm Theo thiết kế được duyệt 10 cái
66 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D48mm Theo thiết kế được duyệt 22 cái
67 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D60mm Theo thiết kế được duyệt 15 cái
68 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D110mm Theo thiết kế được duyệt 15 cái
69 Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D48/34mm Theo thiết kế được duyệt 20 cái
70 Đầu chụp thông hơi Inox D60 Theo thiết kế được duyệt 2 cái
71 Đai giữ ống inox D34, D48, D60 Theo thiết kế được duyệt 79 cái
72 Đai giữ ống inox D90, D110 Theo thiết kế được duyệt 40 cái
73 Lắp đặt chậu xí bệt nam loại nhỏ Theo thiết kế được duyệt 4 bộ
74 Lắp đặt chậu xí bệt nữ loại nhỏ Theo thiết kế được duyệt 16 bộ
75 Lắp đặt hộp giấy vệ sinh Theo thiết kế được duyệt 20 cái
76 Lắp đặt chậu tiểu nam loại nhỏ Theo thiết kế được duyệt 12 bộ
77 Lắp đặt vòi sịt rửa vệ sinh Theo thiết kế được duyệt 20 cái
78 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo thiết kế được duyệt 16 bộ
79 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo thiết kế được duyệt 16 bộ
80 Xiphong lavabo Theo thiết kế được duyệt 16 cái
81 Lắp đặt gương soi Theo thiết kế được duyệt 16 cái
82 Lắp đặt phễu thu inox chống hôi KT 150x150mm Theo thiết kế được duyệt 20 cái
83 Lắp đặt vòi đồng tay gạt D25 Theo thiết kế được duyệt 16 cái
84 Lắp đặt van cửa đồng đường kính van 32mm Theo thiết kế được duyệt 5 cái
85 Lắp đặt van bi nhựa, đường kính van 20mm Theo thiết kế được duyệt 5 cái
86 Lắp đặt van bi nhựa, đường kính van 32mm Theo thiết kế được duyệt 5 cái
87 Lắp đặt van phao điện Theo thiết kế được duyệt 2 cái
88 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Theo thiết kế được duyệt 2 bể
89 Máy bơm liên doanh Theo thiết kế được duyệt 2 cái
90 Giếng khoan unicep Theo thiết kế được duyệt 1 cái
91 Hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 500x600x180 Theo thiết kế được duyệt 2 cái
92 Bình chữa cháy dạng bột MFZ4 Theo thiết kế được duyệt 4 bình
93 Bình chữa cháy dạng khí CO2 - MT3 Theo thiết kế được duyệt 2 bình
94 Bộ nội quy tiêu lệnh Theo thiết kế được duyệt 2 bộ
95 Tủ trung tâm 5 kênh Theo thiết kế được duyệt 1 tủ
96 Dây cáp tín hiệu 5x2x0.5 mm2 Theo thiết kế được duyệt 70 m
97 Đầu báo cháy khói quang học Theo thiết kế được duyệt 24 chiếc
98 Đế đầu báo Theo thiết kế được duyệt 24 chiếc
99 Điện trở cuối kênh Theo thiết kế được duyệt 2 bộ
100 Đèn báo phòng Theo thiết kế được duyệt 8 chiếc
101 Chuông báo cháy Theo thiết kế được duyệt 2 chiếc
102 Đèn báo cháy Theo thiết kế được duyệt 2 chiếc
103 Nút ấn báo cháy Theo thiết kế được duyệt 2 chiếc
104 Hộp tổ hợp Theo thiết kế được duyệt 2 hộp
105 Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 Theo thiết kế được duyệt 420 m
106 Dây tín hiệu 2x0,75 mm2 Theo thiết kế được duyệt 420 m
107 Khớp nối trơn D16 Theo thiết kế được duyệt 140 cái
108 Kẹp đỡ ống D16 Theo thiết kế được duyệt 70 cái
109 Đèn exit chỉ lối thoát nạn Theo thiết kế được duyệt 1 chiếc
110 Đèn exit 2 mặt có chỉ hướng Theo thiết kế được duyệt 2 chiếc
111 Đèn sự cố Theo thiết kế được duyệt 4 chiếc
112 Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 Theo thiết kế được duyệt 90 m
113 Dây tín hiệu 2x0,75 mm2 Theo thiết kế được duyệt 90 m
114 Khớp nối trơn D16 Theo thiết kế được duyệt 30 cái
115 Kẹp đỡ ống D16 Theo thiết kế được duyệt 15 cái
C HẠNG MỤC: NHÀ BẾP
1 Đào đất móng công trình Theo thiết kế được duyệt 231,366 m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 2,0m, mật độ 20 cọc/m2, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 58,62 100m
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được duyệt 16,3412 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,5518 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế được duyệt 2,0807 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo thiết kế được duyệt 1,6852 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 51,9927 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,0974 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,9727 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 3,1915 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 2,2226 m3
12 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 52,8943 m3
13 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt 1,3993 100m3
14 Vận chuyển đất đổ đi Theo thiết kế được duyệt 0,9144 100m3
15 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt 1,7307 100m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,1694 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,483 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 4,3673 m3
19 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế được duyệt 8,2638 m2
20 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 27,624 m2
21 Đánh màu bể phốt Theo thiết kế được duyệt 27,624 m2
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo thiết kế được duyệt 0,0938 tấn
23 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt 0,9731 m3
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được duyệt 14 cấu kiện
25 Mua sẵn, rải nilong chống mất nước khi đổ Theo thiết kế được duyệt 171,6228 m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo thiết kế được duyệt 17,1623 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,2703 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 1,1241 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 6,2533 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,5045 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 2,3931 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 9,8622 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 2,4496 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 29,6846 m3
35 Ngâm nước xi măng bảo dưỡng sàn mái Theo thiết kế được duyệt 249,6244 m2
36 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 242,6164 m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,0592 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,2533 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 2,551 m3
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bàn bếp, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,1015 tấn
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bàn bếp, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt 1,0556 m3
42 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 24,3109 m3
43 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 4,8536 m3
44 Xây Gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT (10,5x6x22)cm, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 7,1612 m3
45 Xây Gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT (10,5x6x22)cmxây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 0,6309 m3
46 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 110,21 m2
47 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 309,1 m2
48 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 198,9714 m2
49 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 180,2479 m2
50 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 48,6176 m2
51 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 136,342 m2
52 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 10,0555 m2
53 Vét chỉ lõm thân cột Theo thiết kế được duyệt 64,35 m
54 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 149,06 m
55 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 29,79 m
56 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 224,86 m
57 Đắp chi tiết trang trí chắn nắng Theo thiết kế được duyệt 8 cái
58 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 193,0384 m2
59 Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch 120x500mm Theo thiết kế được duyệt 6,5196 m2
60 Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 18,5773 m2
61 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 138,374 m2
62 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo thiết kế được duyệt 648,1755 m2
63 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà Theo thiết kế được duyệt 345,3689 m2
64 Mua sẵn và lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6.38ly, phụ kiện G-U: 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm có lẫy gà (Đơn giá đã bao gồm cả công vận chuyển và lắp đặt) Theo thiết kế được duyệt 7,59 m2
65 Mua sẵn và lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kínH an toàn dày 6.38 ly , phụ kiện G-U: 3 bản lề 3D, 1 khóa đa điểm có lẫy gà (Đơn giá đã bao gồm cả công vận chuyển và lắp đặt) Theo thiết kế được duyệt 12,52 m2
66 Mua sẵn và lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện G-U: 2 bản lề 9 lỗ + 2 tay cài + 2 chống gió (Đơn giá đã bao gồm cả công vận chuyển và lắp đặt) Theo thiết kế được duyệt 8,25 m2
67 Mua sẵn và lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh hất ra, kính an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện G-U: 2 bản lề chữ A+ 1 tay chốt + 2 chống gió (Đơn giá đã bao gồm cả công vận chuyển và lắp đặt) Theo thiết kế được duyệt 1,44 m2
68 Mua sẵn và lắp dựng thông phong cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38 ly (Đơn giá đã bao gồm cả công vận chuyển và lắp đặt) Theo thiết kế được duyệt 4,85 m2
69 Sản xuất sen hoa INOX vuông 15*15*1,2 mm Theo thiết kế được duyệt 73,25 kg
70 Lắp dựng hoa cửa inox Theo thiết kế được duyệt 11 m2
71 Sản xuất cánh tủ bàn bếp bằng nhôm kính Theo thiết kế được duyệt 11,228 m2
72 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế được duyệt 11,228 m2
73 Mua sẵn, lắp đặt vách composite nhà vệ sinh (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện) Theo thiết kế được duyệt 7,488 m2
74 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo thiết kế được duyệt 3,7002 100m2
75 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo thiết kế được duyệt 2,1162 100m2
76 Mua sẵn và lắp đặt thang thăm mái Theo thiết kế được duyệt 1 cái
77 Tôn bịt thang thăm mái Theo thiết kế được duyệt 1 cái
78 Cầu chắn rác D90 Theo thiết kế được duyệt 5 cái
79 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo thiết kế được duyệt 0,28 100m
80 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Theo thiết kế được duyệt 15 cái
81 Đai giữ ống inox D90 Theo thiết kế được duyệt 40 cái
82 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Theo thiết kế được duyệt 0,02 100m
83 Đào đất móng tam cấp, bồn hoa, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 5,6398 m3
84 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được duyệt 2,1513 m3
85 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 4,9713 m3
86 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 3,1897 m3
87 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt 0,0188 100m3
88 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 23,025 m2
89 Láng granitô tam cấp Theo thiết kế được duyệt 30,3149 m2
90 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 59,3 m
91 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ 60x240 Theo thiết kế được duyệt 14,1292 m2
92 Lắp đặt tủ vỏ kim loại KT 350x250x150mm Theo thiết kế được duyệt 1 hộp
93 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Theo thiết kế được duyệt 1 cái
94 Lắp đặt aptomat chống giật, cường độ dòng điện 20A Theo thiết kế được duyệt 5 cái
95 Lắp đặt hộp 1 aptomat âm tường Theo thiết kế được duyệt 5 hộp
96 Lắp đặt bóng đèn tuýp đơn điện quang 220V-40W, L=1,2m Theo thiết kế được duyệt 9 bộ
97 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn compact sát trần có chụp Theo thiết kế được duyệt 7 bộ
98 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo thiết kế được duyệt 5 cái
99 Lắp đặt móc quạt trần Theo thiết kế được duyệt 5 cái
100 Lắp đặt hộp nối Theo thiết kế được duyệt 5 hộp
101 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế được duyệt 5 cái
102 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế được duyệt 4 cái
103 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo thiết kế được duyệt 7 cái
104 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo thiết kế được duyệt 45 m
105 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo thiết kế được duyệt 42 m
106 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo thiết kế được duyệt 85 m
107 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo thiết kế được duyệt 70 m
108 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Theo thiết kế được duyệt 2 m
109 Đóng cọc tiếp địa Theo thiết kế được duyệt 1 cọc
110 Đồng dẹt 40x4mm Theo thiết kế được duyệt 1,24 kg
111 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo thiết kế được duyệt 0,45 100m
112 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Theo thiết kế được duyệt 0,38 100m
113 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo thiết kế được duyệt 21 cái
114 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Theo thiết kế được duyệt 10 cái
115 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo thiết kế được duyệt 28 cái
116 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mm Theo thiết kế được duyệt 6 cái
117 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo thiết kế được duyệt 18 cái
118 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Theo thiết kế được duyệt 8 cái
119 Zắc co nhựa D25 Theo thiết kế được duyệt 4 cái
120 Zắc co nhựa D32 Theo thiết kế được duyệt 8 cái
121 Van phao D25 Theo thiết kế được duyệt 1 cái
122 Đai giữ ống inox D25 Theo thiết kế được duyệt 40 cái
123 Đai giữ ống inox D32 Theo thiết kế được duyệt 12 cái
124 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo thiết kế được duyệt 0,36 100m
125 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo thiết kế được duyệt 0,23 100m
126 Lắp đặt cút nhựa PVC ren trong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Theo thiết kế được duyệt 16 cái
127 Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê D60mm Theo thiết kế được duyệt 8 cái
128 Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê D90mm Theo thiết kế được duyệt 12 cái
129 Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê D90/60mm Theo thiết kế được duyệt 6 cái
130 Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Theo thiết kế được duyệt 12 cái
131 Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Theo thiết kế được duyệt 9 cái
132 Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/34mm Theo thiết kế được duyệt 8 cái
133 Đầu chụp thông hơi Inox D60 Theo thiết kế được duyệt 1 cái
134 Đai giữ ống inox D60, D90 Theo thiết kế được duyệt 34 cái
135 Lắp đặt chậu xí bệt Theo thiết kế được duyệt 3 bộ
136 Lắp đặt hộp giấy vệ sinh Theo thiết kế được duyệt 3 cái
137 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo thiết kế được duyệt 3 cái
138 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo thiết kế được duyệt 2 bộ
139 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo thiết kế được duyệt 2 bộ
140 Xiphong lavabo Theo thiết kế được duyệt 2 cái
141 Lắp đặt gương soi Theo thiết kế được duyệt 2 cái
142 Lắp đặt chậu đôi inox Theo thiết kế được duyệt 2 bộ
143 Lắp đặt vòi rửa chậu đôi inox Theo thiết kế được duyệt 2 bộ
144 Lắp đặt phễu thu inox chống hôi KT 150x150mm Theo thiết kế được duyệt 6 cái
145 Lắp đặt vòi đồng tay gạt D20 Theo thiết kế được duyệt 4 0.0
146 Lắp đặt van cửa đồng đường kính van 32mm Theo thiết kế được duyệt 4 cái
147 Lắp đặt van bi nhựa, đường kính van 20mm Theo thiết kế được duyệt 4 cái
148 Lắp đặt van bi nhựa, đường kính van 32mm Theo thiết kế được duyệt 3 cái
149 Lắp đặt van phao điện Theo thiết kế được duyệt 1 cái
150 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo thiết kế được duyệt 2 bể
151 Máy bơm liên doanh Theo thiết kế được duyệt 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->