Gói thầu: Thi công xây lắp công trình xây mới trường mầm non thị trấn Ninh Cường; Hạng mục: Nhà 02 tầng 08 phòng học và các hạng mục phụ trợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210151771-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND THỊ TRẤN NINH CƯỜNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình xây mới trường mầm non thị trấn Ninh Cường; Hạng mục: Nhà 02 tầng 08 phòng học và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210151532 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn, các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-27 08:53:00 đến ngày 2021-02-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,485,272,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nhà học 2 tầng 8 phòng | |||
| 1 | Tát ao phục vụ công tác thi công đào móng | Theo thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 4m, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 9,1776 | 100m |
| 3 | Mua sẵn phên nứa chống sạt lở móng nhà dân hiện trạng | Theo thiết kế được duyệt | 38,24 | m2 |
| 4 | Đào móng công trình | Theo thiết kế được duyệt | 10,6848 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 401,325 | 100m |
| 6 | Đắp cát vàng hạt trung công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 4,9735 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 42,2015 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 2,3959 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 4,08 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 6,5961 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 162,6504 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,158 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 2,2604 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 4,9949 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 3,7462 | m3 |
| 16 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 117,4451 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 3,501 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 8,2747 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo thiết kế được duyệt | 6,685 | 100m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,3212 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,9236 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 9,4503 | m3 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 18,186 | m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 36,99 | m2 |
| 25 | Đánh màu bể phốt | Theo thiết kế được duyệt | 36,99 | m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được duyệt | 0,2617 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 2,3665 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt | 36 | cấu kiện |
| 29 | Mua sẵn, rải nilong chống mất nước khi đổ | Theo thiết kế được duyệt | 478,6025 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 47,8603 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,8273 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 4,8873 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 18,2952 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 1,5048 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 2,1548 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,2497 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 12,7755 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 38,7728 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 15,391 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 147,3152 | m3 |
| 41 | Ngâm nước xi măng bảo dưỡng sàn mái | Theo thiết kế được duyệt | 593,632 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 613,5027 | m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,2738 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,6415 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 7,5863 | m3 |
| 46 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 175,125 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 29,6647 | m3 |
| 48 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 17,1292 | m3 |
| 49 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 3,262 | m3 |
| 50 | Đắp cát tôn nền vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt | 5,8386 | m3 |
| 51 | Lót nilon chống mất nước khi đổ bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 44,9124 | m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 4,4912 | m3 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 436,02 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 1.202,28 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 920,7614 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 965,1842 | m2 |
| 57 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 118,9844 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 306,3922 | m2 |
| 59 | Sản xuất lan can bằng inox | Theo thiết kế được duyệt | 411,73 | kg |
| 60 | Lắp dựng lan can inox | Theo thiết kế được duyệt | 45,317 | m2 |
| 61 | Hoa văn đắp nổi lan can | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 62 | Vét chỉ lõm thân cột | Theo thiết kế được duyệt | 241,8 | m |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 349,26 | m |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 146,56 | m |
| 65 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 968,04 | m |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 991,7388 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 500x860mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 281,3576 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch 120x500mm | Theo thiết kế được duyệt | 20,052 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 95,4504 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 146,8 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường gạch 60x240mm | Theo thiết kế được duyệt | 53,5347 | m2 |
| 72 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Theo thiết kế được duyệt | 18,1263 | m2 |
| 73 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo thiết kế được duyệt | 2.702,4166 | m2 |
| 74 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Theo thiết kế được duyệt | 1.173,6189 | m2 |
| 75 | Mua sẵn và lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6.38ly, phụ kiện G-U: 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm có lẫy gà (Đơn giá đã bao gồm cả công vận chuyển và lắp đặt) | Theo thiết kế được duyệt | 44,16 | m2 |
| 76 | Mua sẵn và lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kínH an toàn dày 6.38 ly , phụ kiện G-U: 3 bản lề 3D, 1 khóa đa điểm có lẫy gà (Đơn giá đã bao gồm cả công vận chuyển và lắp đặt) | Theo thiết kế được duyệt | 28,06 | m2 |
| 77 | Mua sẵn và lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện G-U: 2 bản lề 9 lỗ + 2 tay cài + 2 chống gió (Đơn giá đã bao gồm cả công vận chuyển và lắp đặt) | Theo thiết kế được duyệt | 58,5 | m2 |
| 78 | Mua sẵn và lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh hất ra, kính an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện G-U: 2 bản lề chữ A+ 1 tay chốt + 2 chống gió (Đơn giá đã bao gồm cả công vận chuyển và lắp đặt) | Theo thiết kế được duyệt | 1,44 | m2 |
| 79 | Mua sẵn và lắp dựng thông phong cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38 ly (Đơn giá đã bao gồm cả công vận chuyển và lắp đặt) | Theo thiết kế được duyệt | 42,24 | m2 |
| 80 | Sản xuất sen hoa INOX vuông 15*15*1,2 mm | Theo thiết kế được duyệt | 504,18 | kg |
| 81 | Lắp dựng hoa cửa inox | Theo thiết kế được duyệt | 78 | m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo thiết kế được duyệt | 5,21 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế được duyệt | 10,8719 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,7701 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,4329 | tấn |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 7,6632 | m3 |
| 87 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 2,1185 | m3 |
| 88 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 76,96 | m2 |
| 89 | Láng granitô cầu thang | Theo thiết kế được duyệt | 63,3084 | m2 |
| 90 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 116,4 | m |
| 91 | Trụ cầu thang inox | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 92 | Sản xuất, gia công lan can bằng inox | Theo thiết kế được duyệt | 438,18 | kg |
| 93 | Lắp dựng lan can inox | Theo thiết kế được duyệt | 40,44 | m2 |
| 94 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo thiết kế được duyệt | 76,96 | m2 |
| 95 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 2,0644 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 0,6881 | m3 |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0638 | tấn |
| 98 | Bản mã 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 27,47 | kg |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 1,6901 | m3 |
| 100 | Gia công lan can | Theo thiết kế được duyệt | 0,5619 | tấn |
| 101 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế được duyệt | 12,7078 | m2 |
| 102 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn hở. Gia công thanh má hạ, má thượng, thanh đầu dàn | Theo thiết kế được duyệt | 1,3598 | tấn |
| 103 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo thiết kế được duyệt | 1,3598 | tấn |
| 104 | Sơn tĩnh điện thang thép | Theo thiết kế được duyệt | 1.921,74 | kg |
| 105 | Mua sẵn bulong M16 | Theo thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 106 | Mua sẵn bulong M22 | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0052 | tấn |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0416 | tấn |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 0,2538 | m3 |
| 110 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 0,2266 | tấn |
| 111 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,2266 | tấn |
| 112 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,3161 | 100m2 |
| 113 | Ke chống bão liền mũ | Theo thiết kế được duyệt | 158,05 | cái |
| 114 | Cầu chắn rác D90 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,33 | 100m |
| 116 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 117 | Đai giữ ống inox D90 | Theo thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,025 | 100m |
| 119 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 9,3068 | m3 |
| 120 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo thiết kế được duyệt | 0,062 | 100m3 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 8,2634 | m3 |
| 122 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 27,9935 | m3 |
| 123 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 8,5968 | m3 |
| 124 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,031 | 100m3 |
| 125 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Theo thiết kế được duyệt | 0,7475 | m3 |
| 126 | Lót nilon chống mất nước khi đổ bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 1,8165 | m2 |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,1817 | m3 |
| 128 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 16,522 | m2 |
| 129 | Láng granitô tam cấp | Theo thiết kế được duyệt | 112,4887 | m2 |
| 130 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 235,89 | m |
| 131 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ 60x240 | Theo thiết kế được duyệt | 15,666 | m2 |
| 132 | Đào móng hố ga | Theo thiết kế được duyệt | 4,2622 | m3 |
| 133 | Đào móng rãnh thoát nước | Theo thiết kế được duyệt | 12,7413 | m3 |
| 134 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo thiết kế được duyệt | 0,1134 | 100m3 |
| 135 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 8,337 | m3 |
| 136 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng (220x105x60), xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 2,338 | m3 |
| 137 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng (220x105x60), xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 9,7812 | m3 |
| 138 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế được duyệt | 0,0567 | 100m3 |
| 139 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 96,696 | m2 |
| 140 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 36,54 | m2 |
| 141 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được duyệt | 0,408 | tấn |
| 142 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 4,5616 | m3 |
| 143 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt | 121 | cấu kiện |
| 144 | Đắp bờ chắn cát xung quanh khuôn viên trường bằng đất đào công trình tận dụng , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,4988 | 100m3 |
| 145 | Đắp cát tôn cao khuôn viên trường , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 5,8075 | 100m3 |
| 146 | Lót nilon chống mất nước khi đổ bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 98,8 | m2 |
| 147 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 9,88 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, NƯỚC, PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ vỏ kim loại KT 350x250x150mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt cầu dao 2 cực đảo chiều loại 100A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A, 20A | Theo thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat chống giật, cường độ dòng điện 20A | Theo thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp 1 aptomat âm tường | Theo thiết kế được duyệt | 25 | hộp |
| 7 | Lắp đặt Bộ đèn lớp học 1x36W | Theo thiết kế được duyệt | 80 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bóng đèn tuýp đơn điện quang 220V-40W, L=1,2m | Theo thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn compact sát trần có chụp | Theo thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 11 | Lắp đặt móc quạt trần | Theo thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối | Theo thiết kế được duyệt | 44 | hộp |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 245 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 260 | m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 645 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo thiết kế được duyệt | 452 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 26 | Đóng cọc tiếp địa | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cọc |
| 27 | Đồng dẹt 40x4mm | Theo thiết kế được duyệt | 3,72 | kg |
| 28 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo thiết kế được duyệt | 175 | m |
| 29 | Đào đất rãnh tiếp địa | Theo thiết kế được duyệt | 8,476 | m3 |
| 30 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất | Theo thiết kế được duyệt | 42,38 | m |
| 31 | Đắp đất rãnh tiếp địa (= KL đào) | Theo thiết kế được duyệt | 8,476 | m3 |
| 32 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | Theo thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 33 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cọc |
| 34 | Mối nối kiểm tra | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Bật sắt đỡ dây thu sét | Theo thiết kế được duyệt | 125 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,2 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,98 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,52 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,26 | 100m |
| 40 | Van chặn PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 41 | Van phao D20 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 42 | Van góc vòi xịt | Theo thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế được duyệt | 55 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế được duyệt | 47 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 3,5mm | Theo thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 4,4mm | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mm | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mm | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 3,5mm | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 54 | Zắc co nhựa D25 | Theo thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 55 | Zắc co nhựa D32 | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 56 | Đai giữ ống inox D25 | Theo thiết kế được duyệt | 31 | cái |
| 57 | Đai giữ ống inox D32 | Theo thiết kế được duyệt | 38 | cái |
| 58 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,38 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,7 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,28 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo thiết kế được duyệt | 46 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê D48mm | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D48mm | Theo thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D60mm | Theo thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D110mm | Theo thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D48/34mm | Theo thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 70 | Đầu chụp thông hơi Inox D60 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 71 | Đai giữ ống inox D34, D48, D60 | Theo thiết kế được duyệt | 79 | cái |
| 72 | Đai giữ ống inox D90, D110 | Theo thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 73 | Lắp đặt chậu xí bệt nam loại nhỏ | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt chậu xí bệt nữ loại nhỏ | Theo thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 75 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 76 | Lắp đặt chậu tiểu nam loại nhỏ | Theo thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi sịt rửa vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 78 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 80 | Xiphong lavabo | Theo thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 81 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 82 | Lắp đặt phễu thu inox chống hôi KT 150x150mm | Theo thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 83 | Lắp đặt vòi đồng tay gạt D25 | Theo thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 84 | Lắp đặt van cửa đồng đường kính van 32mm | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt van bi nhựa, đường kính van 20mm | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt van bi nhựa, đường kính van 32mm | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt van phao điện | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 89 | Máy bơm liên doanh | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 90 | Giếng khoan unicep | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 91 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 500x600x180 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 92 | Bình chữa cháy dạng bột MFZ4 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bình |
| 93 | Bình chữa cháy dạng khí CO2 - MT3 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bình |
| 94 | Bộ nội quy tiêu lệnh | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 95 | Tủ trung tâm 5 kênh | Theo thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 96 | Dây cáp tín hiệu 5x2x0.5 mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 97 | Đầu báo cháy khói quang học | Theo thiết kế được duyệt | 24 | chiếc |
| 98 | Đế đầu báo | Theo thiết kế được duyệt | 24 | chiếc |
| 99 | Điện trở cuối kênh | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 100 | Đèn báo phòng | Theo thiết kế được duyệt | 8 | chiếc |
| 101 | Chuông báo cháy | Theo thiết kế được duyệt | 2 | chiếc |
| 102 | Đèn báo cháy | Theo thiết kế được duyệt | 2 | chiếc |
| 103 | Nút ấn báo cháy | Theo thiết kế được duyệt | 2 | chiếc |
| 104 | Hộp tổ hợp | Theo thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 105 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Theo thiết kế được duyệt | 420 | m |
| 106 | Dây tín hiệu 2x0,75 mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 420 | m |
| 107 | Khớp nối trơn D16 | Theo thiết kế được duyệt | 140 | cái |
| 108 | Kẹp đỡ ống D16 | Theo thiết kế được duyệt | 70 | cái |
| 109 | Đèn exit chỉ lối thoát nạn | Theo thiết kế được duyệt | 1 | chiếc |
| 110 | Đèn exit 2 mặt có chỉ hướng | Theo thiết kế được duyệt | 2 | chiếc |
| 111 | Đèn sự cố | Theo thiết kế được duyệt | 4 | chiếc |
| 112 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Theo thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 113 | Dây tín hiệu 2x0,75 mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 114 | Khớp nối trơn D16 | Theo thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 115 | Kẹp đỡ ống D16 | Theo thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào đất móng công trình | Theo thiết kế được duyệt | 231,366 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 2,0m, mật độ 20 cọc/m2, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 58,62 | 100m |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 16,3412 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,5518 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 2,0807 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,6852 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 51,9927 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0974 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,9727 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 3,1915 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 2,2226 | m3 |
| 12 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 52,8943 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 1,3993 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo thiết kế được duyệt | 0,9144 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 1,7307 | 100m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,1694 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,483 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 4,3673 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 8,2638 | m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 27,624 | m2 |
| 21 | Đánh màu bể phốt | Theo thiết kế được duyệt | 27,624 | m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được duyệt | 0,0938 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 0,9731 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt | 14 | cấu kiện |
| 25 | Mua sẵn, rải nilong chống mất nước khi đổ | Theo thiết kế được duyệt | 171,6228 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 17,1623 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,2703 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 1,1241 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 6,2533 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,5045 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 2,3931 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 9,8622 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 2,4496 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 29,6846 | m3 |
| 35 | Ngâm nước xi măng bảo dưỡng sàn mái | Theo thiết kế được duyệt | 249,6244 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 242,6164 | m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0592 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,2533 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 2,551 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bàn bếp, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,1015 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bàn bếp, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 1,0556 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 24,3109 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 4,8536 | m3 |
| 44 | Xây Gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT (10,5x6x22)cm, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 7,1612 | m3 |
| 45 | Xây Gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT (10,5x6x22)cmxây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,6309 | m3 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 110,21 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 309,1 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 198,9714 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 180,2479 | m2 |
| 50 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 48,6176 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 136,342 | m2 |
| 52 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 10,0555 | m2 |
| 53 | Vét chỉ lõm thân cột | Theo thiết kế được duyệt | 64,35 | m |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 149,06 | m |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 29,79 | m |
| 56 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 224,86 | m |
| 57 | Đắp chi tiết trang trí chắn nắng | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 193,0384 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch 120x500mm | Theo thiết kế được duyệt | 6,5196 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 18,5773 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 138,374 | m2 |
| 62 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo thiết kế được duyệt | 648,1755 | m2 |
| 63 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Theo thiết kế được duyệt | 345,3689 | m2 |
| 64 | Mua sẵn và lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6.38ly, phụ kiện G-U: 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm có lẫy gà (Đơn giá đã bao gồm cả công vận chuyển và lắp đặt) | Theo thiết kế được duyệt | 7,59 | m2 |
| 65 | Mua sẵn và lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kínH an toàn dày 6.38 ly , phụ kiện G-U: 3 bản lề 3D, 1 khóa đa điểm có lẫy gà (Đơn giá đã bao gồm cả công vận chuyển và lắp đặt) | Theo thiết kế được duyệt | 12,52 | m2 |
| 66 | Mua sẵn và lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện G-U: 2 bản lề 9 lỗ + 2 tay cài + 2 chống gió (Đơn giá đã bao gồm cả công vận chuyển và lắp đặt) | Theo thiết kế được duyệt | 8,25 | m2 |
| 67 | Mua sẵn và lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh hất ra, kính an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện G-U: 2 bản lề chữ A+ 1 tay chốt + 2 chống gió (Đơn giá đã bao gồm cả công vận chuyển và lắp đặt) | Theo thiết kế được duyệt | 1,44 | m2 |
| 68 | Mua sẵn và lắp dựng thông phong cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38 ly (Đơn giá đã bao gồm cả công vận chuyển và lắp đặt) | Theo thiết kế được duyệt | 4,85 | m2 |
| 69 | Sản xuất sen hoa INOX vuông 15*15*1,2 mm | Theo thiết kế được duyệt | 73,25 | kg |
| 70 | Lắp dựng hoa cửa inox | Theo thiết kế được duyệt | 11 | m2 |
| 71 | Sản xuất cánh tủ bàn bếp bằng nhôm kính | Theo thiết kế được duyệt | 11,228 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế được duyệt | 11,228 | m2 |
| 73 | Mua sẵn, lắp đặt vách composite nhà vệ sinh (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Theo thiết kế được duyệt | 7,488 | m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo thiết kế được duyệt | 3,7002 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế được duyệt | 2,1162 | 100m2 |
| 76 | Mua sẵn và lắp đặt thang thăm mái | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 77 | Tôn bịt thang thăm mái | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 78 | Cầu chắn rác D90 | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,28 | 100m |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 81 | Đai giữ ống inox D90 | Theo thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 83 | Đào đất móng tam cấp, bồn hoa, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 5,6398 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 2,1513 | m3 |
| 85 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 4,9713 | m3 |
| 86 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 3,1897 | m3 |
| 87 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,0188 | 100m3 |
| 88 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 23,025 | m2 |
| 89 | Láng granitô tam cấp | Theo thiết kế được duyệt | 30,3149 | m2 |
| 90 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 59,3 | m |
| 91 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ 60x240 | Theo thiết kế được duyệt | 14,1292 | m2 |
| 92 | Lắp đặt tủ vỏ kim loại KT 350x250x150mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 93 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt aptomat chống giật, cường độ dòng điện 20A | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt hộp 1 aptomat âm tường | Theo thiết kế được duyệt | 5 | hộp |
| 96 | Lắp đặt bóng đèn tuýp đơn điện quang 220V-40W, L=1,2m | Theo thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 97 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn compact sát trần có chụp | Theo thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 98 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt móc quạt trần | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt hộp nối | Theo thiết kế được duyệt | 5 | hộp |
| 101 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 104 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 105 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 42 | m |
| 106 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 85 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 108 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | m |
| 109 | Đóng cọc tiếp địa | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cọc |
| 110 | Đồng dẹt 40x4mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,24 | kg |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,45 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,38 | 100m |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mm | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 119 | Zắc co nhựa D25 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 120 | Zắc co nhựa D32 | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 121 | Van phao D25 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 122 | Đai giữ ống inox D25 | Theo thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 123 | Đai giữ ống inox D32 | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,36 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,23 | 100m |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa PVC ren trong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê D60mm | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê D90mm | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê D90/60mm | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/34mm | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 133 | Đầu chụp thông hơi Inox D60 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 134 | Đai giữ ống inox D60, D90 | Theo thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 135 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 136 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 140 | Xiphong lavabo | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt chậu đôi inox | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 143 | Lắp đặt vòi rửa chậu đôi inox | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 144 | Lắp đặt phễu thu inox chống hôi KT 150x150mm | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt vòi đồng tay gạt D20 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | 0.0 |
| 146 | Lắp đặt van cửa đồng đường kính van 32mm | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt van bi nhựa, đường kính van 20mm | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt van bi nhựa, đường kính van 32mm | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt van phao điện | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 151 | Máy bơm liên doanh | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi