Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây lắp, chi phí dự phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210212786-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Phong Thiên Đạt
Tên gói thầu Toàn bộ chi phí xây lắp, chi phí dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20210155183
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-05 13:47:00 đến ngày 2021-02-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,933,700,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN LẮP MẶT BẰNG, SÂN LẮT GẠCH, XD MỚI BỒN HOA, KÈ ĐÁ, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
B I. PHẦN SAN LẮP MẶT BẰNG
1 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,206 100 m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,518 100 m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,872 100 m3 đất nguyên thổ
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,872 100 m3 đất nguyên thổ/1km
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,872 100 m3 đất nguyên thổ/1km
6 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 100 m3
C II. PHẦN SÂN LÁT GẠCH
1 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,001 m3
2 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,905 m3
3 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazo 40x40x3,0 vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.698,58 m2
D III. PHẦN BỒN HOA, BẬC CẤP
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,946 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 100 m3
3 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 100 m3 đất nguyên thổ
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 100 m3 đất nguyên thổ
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 100 m3 đất nguyên thổ/1km
6 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,905 m3
7 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,018 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,62 m3
9 Gia công cấu kiện sắt thép, lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,602 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,602 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,12 m2
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 318,614 m2
13 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazao kích thước 40x40x3,0cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,988 m2
14 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,102 m3
15 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,786 m3
16 Ốp gạch ceramic tường tiết diện gạch 30x30 vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,413 m2
E IV. PHẦN KÈ ĐÁ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,179 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,394 100 m3
3 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,394 100 m3 đất nguyên thổ
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,394 100 m3 đất nguyên thổ
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,394 100 m3 đất nguyên thổ/1km
6 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,78 m3
7 Xây chân móng bằng đá hộc chiều dày ≤ 60cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,677 m3
8 Xây tường thẳng đá hộc chiều dày ≤ 60cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m3
9 Xây tường thẳng đá hộc chiều dày > 60cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,898 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100 m2
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
F V. PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương bằng máy đào 1,25m3 đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,381 100m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,587 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nungv 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,012 m3
4 Xây tường thẳng đá hộc chiều dày ≤ 60cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,776 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,855 100 m2
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,972 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 tấn
8 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,641 m3
9 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 368,654 m2
G CẢI TẠO ĐOẠN HÀNG RÀO SONG SẮT DE, AF
H I. PHẦN THAY MỚI KHUNG HÀNG RÀO
1 Tháo dỡ hàng rào sóng sắt cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,366 m2
2 Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,175 tấn
3 Lắp dựng cấu kiện thép, hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,175 tấn
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,6 m2
5 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
6 Đập đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,482 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,963 m3
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m3 đất nguyên thổ
9 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100 m3
10 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 100 m3 đất nguyên thổ
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100 m3 đất nguyên thổ
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100 m3 đất nguyên thổ/1km
13 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
14 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100 m2
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
17 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,456 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 100 m2
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,172 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,808 m2
23 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,82 m
24 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,52 m2
I II. PHẦN HÀNG RÀO TƯỜNG XÂY
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,404 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II(10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,493 m3 đất nguyên thổ
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,452 m3 đất nguyên thổ
4 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,321 100 m3
5 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 100 m3 đất nguyên thổ
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,322 100 m3 đất nguyên thổ
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,322 100 m3 đất nguyên thổ/1km
8 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,456 m3
9 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,376 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,203 100 m2
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,226 tấn
12 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,784 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,557 100 m2
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,389 tấn
16 Bê tông xà đà kiềng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,18 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,418 100 m2
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,338 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,693 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,339 100 m2
22 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
23 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,337 tấn
24 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,429 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,326 m2
26 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,401 m2
27 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m2
28 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,326 m2
29 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,201 m2
30 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,527 m2
J XÂY DỰNG MỚI NHÀ XE
K I. XÂY DỰNG MỚI NHÀ XE
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3 đất nguyên thổ
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m3 đất nguyên thổ
4 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,744 m3
5 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m3
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100 m2
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
9 Bulong neo D16 l = 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 con
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m3
11 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100 m2
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 100 m2
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,263 tấn
19 Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,694 tấn
20 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,694 tấn
21 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,602 tấn
22 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,602 tấn
23 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,394 100 m2
24 Máng xối tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,46 md
25 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,524 m3
26 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m2
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,238 100 m
28 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
29 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100 m3
30 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 100 m3 đất nguyên thổ
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100 m3 đất nguyên thổ
32 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100 m3 đất nguyên thổ/1km
L XÂY DỰNG MỚI ĐÀI NƯỚC, GIẾNG KHOAN
M I. PHẦN ĐÀI NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100 m2
4 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,772 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100 m2
7 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 100 m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
14 Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 tấn
15 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,036 m2
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100 m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100 m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100 m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100 m
21 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt van nhựa, đường kính van 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt van nhựa, đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt van nhựa, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Bulong D16 l=600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 con
29 Bulong D16 l=100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 con
30 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
31 Máy bom 2HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
N II. PHẦN GIẾNG KHOAN
1 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 50 đến ≤100m, ĐK lỗ khoan từ <200mm, đất đá cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m khoan
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,675 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 m3
4 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,92 m2
7 Thép hình nắp hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 tấn
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100 m
9 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
13 Lắp đặt bích thép, đường kính ống 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp
14 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100 m
15 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
17 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Cáp treo máy bơm 11mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
20 Ốc siết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 công
21 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
22 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
23 Quai nhê Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp bích nhựa D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
26 Lắp đặt khớp ren ngoài STK D63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
27 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100 m
28 Hệ thống lọc nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
O SỬA CHỮA NHÀ LƯU TRỮ HỒ SƠ
P I. PHẦN SỬA CHỮA NHÀ LƯU TRỮ HỒ SƠ
1 Tháo dỡ tấm lợp, tấm tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 100 m2
2 Tháo dỡ trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 100 m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
4 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,118 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,055 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,92 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,72 m2
8 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,352 m2
9 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m2
11 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
12 Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤ 7mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,367 m2
13 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
14 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,038 m2
15 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,015 m2
16 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,12 m2
17 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,038 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,135 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,08 m2
20 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1 m2
21 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1 m2
22 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,132 m2
23 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,352 m2
24 SXLD khóa cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m2
25 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 100 m2
26 SXLD trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 100 m2
27 SXLD diềm trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,5 m
28 SXLD vách kính khung nhôm hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m2
Q II. LẮP DỰNG DÀN GIÁO VẬN CHUYỂN VẬT TƯ
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,77 100 m2
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 0,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,452 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 0,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,452 m3
R XÂY DỰNG MỚI NHÀ KHO
S I. PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,086 m3 đất nguyên thổ
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,488 m3 đất nguyên thổ
4 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,776 m3
5 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,237 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100 m2
8 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,146 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 100 m2
12 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,357 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 100 m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
17 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 100 m3
18 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 100 m3 đất nguyên thổ
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 100 m3 đất nguyên thổ
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 100 m3 đất nguyên thổ/1km
21 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,983 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,494 m3
T II. PHẦN THÂN
1 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 tấn
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,201 100 m2
4 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,008 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,219 100 m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,612 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 100 m2
11 Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,507 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,586 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100 m2
17 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 m3
U III. PHẦN CỬA
1 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 tấn
2 Lắp dựng cấu kiện thép, cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,394 m2
4 Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤ 7mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,168 m2
5 Tôn láng dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m2
V IV. PHẦN MÁI
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,302 m3
2 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 tấn
3 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 tấn
4 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100 m2
5 Đóng trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 100 m2
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100 m
7 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 SXLD diềm trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 m
W V. PHÂN HOÀN THIỆN
1 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,96 m2
2 Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68 m2
3 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,66 m2
4 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,49 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,48 m2
7 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 m
8 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m2
9 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m2
10 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch kt 50x50m2 vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,2 m2
11 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,472 m2
12 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,09 m2
13 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,008 m2
14 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,3 m2
15 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,09 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,308 m2
X VI. PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x3,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
10 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
Y TRỒNG MỚI CÂY XANH CẢNH QUAN KHUÔN VIÊN
Z 1. PHẦN TRỒNG MỚI CÂY XANH CẢNH QUAN KHUÔN VIÊN
1 Trông cây cau đuôi chồn (chiều cao cây 4m, đường kính cây tối thiểu 25 cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cây
2 Trông cây cổ thụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cây
3 Trồng cây vạn tuế Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cây
4 Trồng cây Hồng lộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cây
5 Trồng cây tùng nhỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cây
6 Ttrồng cỏ hoàng lạc Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,201 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->