Gói thầu: Gói thầu 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210202719-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hóa Xã hội Thành Phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200951967 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-01 18:21:00 đến ngày 2021-03-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,439,572,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 321,593,000 VNĐ ((Ba trăm hai mươi mốt triệu năm trăm chín mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,59 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3447 | 100m2 |
| 3 | Tháp dỡ lam chắn nắng nhôm hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khung aluminium bao gồm khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5507 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ gạch thẻ ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,808 | m2 |
| 7 | Vệ sinh gạch thẻ ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 811,381 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.692,0651 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 10 | Phá dỡ đá lát tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,2703 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ vách ngăn thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,5365 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2997 | m3 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.483,9566 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.494,1335 | m2 |
| 15 | Phá dỡ gạch lát nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.585,7984 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,03 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.196,3588 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ vách tiêu âm hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ ốp gỗ lan can hội trường tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2764 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ ốp gỗ chân tường hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,266 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,2 | m |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,882 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,99 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,4208 | m2 |
| 25 | Vệ sinh đánh bóng bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,009 | m2 |
| 26 | Phá dỡ gach lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,9052 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 443,152 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,9456 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ phụ kiện gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ phụ kiện vòi rửa,hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,06 | m2 |
| 36 | Phá lớp vữa láng seno thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,28 | m2 |
| 37 | Phá dỡ gạch chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,8896 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ máng nước,trải thảm sàn ,phông rèm sân khấu,đèn sân khấu,vệ sinh cửa vách kính (Nhân công 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 40 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3856 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3856 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo phạm vi 10km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3856 | 100m3 |
| B | CẢI TẠO | |||
| 1 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,648 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.692,0651 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.727,8851 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch thẻ inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,4 | m2 |
| 5 | Lam thanh nhôm 38x76 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | thanh |
| 6 | Bọc aluminium trang trí (Bao gồm tấm aluminium dày 4mm, khung thép hộp mạ kẽm 30x30x1,5mm, nhân công lắp đặt và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480,1572 | m2 |
| 7 | Công tác ốp đá rối bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,104 | m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9458 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,82 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.607,1066 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,82 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.101,2401 | m2 |
| 13 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,49 | m2 |
| 14 | Công tác kẻ chỉ lõm đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,816 | 10m |
| 15 | Gờ chỉ đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | md |
| 16 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,72 | m2 |
| 17 | Gia công thép gia cố vách thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3848 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0752 | m2 |
| 19 | Lắp dựng thép gia cố vách thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,0705 | m2 |
| 20 | Thi công ván gỗ veneer di động (Bao gồm nhân công và phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,45 | m2 |
| 21 | Cửa gỗ công nghiệp dán veneer (Bao gồm nhân công lắp đặt và phụ kiện,khung bao,nẹp chỉ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,02 | m2 |
| 22 | Thi công trần nhôm tiêu âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 581,9212 | m2 |
| 23 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,2316 | m2 |
| 24 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 472,6518 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào vách thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,44 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,2316 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 594,6716 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng đá hoa văn, , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,44 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, gạch granite KT 600x600m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.571,3584 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,03 | m2 |
| 31 | Thi công vách ốp lan can hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2764 | m2 |
| 32 | Thi công vách ốp gỗ chân hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,266 | m2 |
| 33 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,28 | m2 |
| 34 | Thi công vách thạch cao đục lỗ tiêu âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 35 | Hệ thống nâng hạ cờ trao giải các nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 36 | Thay mới ghế hội trường (Bao gồm nhân công tháo dỡ và lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 37 | Sửa chữa đệm ngồi và tựa lưng ghế hội trường (Bao gồm nhân tháo dỡ và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 38 | Sửa chữa tay vịn và khung ghế hội trường (Bao gồm nhân tháo dỡ và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 39 | Bảo dưỡng máy phát điện dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 40 | Biển hiệu tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4025 | m2 |
| 41 | Rèm lá dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,136 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 43 | Gia công thép mái kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1429 | tấn |
| 44 | Gia công thép bọc aluminium | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1512 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,0429 | m2 |
| 46 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1429 | tấn |
| 47 | Lắp dựng thép bọc alumimium | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,904 | m2 |
| 48 | Mái che bằng kính dày 12.38mm (bao gồm nhân công lắp đặt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,972 | m2 |
| 49 | Chân nhện 4 chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 50 | Chân nhện 2 chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 51 | Bọc Aluminium day 4mm (Không bao gồm hệ khung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,904 | m2 |
| 52 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4757 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,0437 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,457 | tấn |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp đá granit ruby, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,237 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 - đá granite tự nhiên màu ghi xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,2598 | m2 |
| 57 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6677 | tấn |
| 58 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,7284 | m2 |
| 59 | Thi công mặt sàn gỗ, gỗ sàn chịu lực AC5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m2 |
| 60 | Trải thảm nỉ đường dốc (Thảm dùng cho sự kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,8835 | m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5373 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6503 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8658 | m3 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0637 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3544 | m3 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1361 | 100m2 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8171 | m3 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | tấn |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0737 | m3 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | tấn |
| 77 | Bơm keo hilty (gồm 1 súng bắn keo và 2 tuýp keo hilty 500ml dùng để bơm 80 lỗ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 78 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,56 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,56 | m2 |
| 80 | Quet sika top seal 107 chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,3366 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,4622 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,48 | m2 |
| 83 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,5 | m2 |
| 84 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5744 | m2 |
| 85 | Khung đỡ bàn đá chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 86 | Tay vịn cho người khuyết tật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 87 | Vách ngăn compact 12mm (Bao gồm nhân công và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,441 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,42 | m2 |
| 89 | Quet sika top seal 107 chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446,4296 | m2 |
| 90 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,1496 | m2 |
| 91 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,1496 | m2 |
| 92 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | tấn |
| 93 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4917 | tấn |
| 94 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3616 | tấn |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,4916 | m2 |
| 96 | Bu lon D20x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Bộ |
| 97 | Bơm keo hilty (gồm 8 tuýp keo hilty 500ml dùng để bơm 72 lỗ - tận dụng súng bơm keo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 98 | Xử lý vết nứt mái bằng bơm keo Sikadur 752 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 99 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | tấn |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 101 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | tấn |
| 102 | Lợp mái tôn múi dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,992 | 100m2 |
| 103 | Tôn úp sườn xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | md |
| 104 | Lam che nắng làm mới (Tham khảo mã 85C-Austrong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | m2 |
| 105 | Máng thu nước inox 304 U600 (giá bao gồm nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | md |
| 106 | Gia công hệ giàn đỡ bục sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,052 | m2 |
| 107 | Thi công mặt sàn gỗ, gỗ sàn chịu lực AC5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,052 | m2 |
| 108 | Thảm trải bục sân khấu (Thảm trải văn phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,7 | m2 |
| 109 | Ốp gỗ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,2984 | m2 |
| 110 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0874 | 100m3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2968 | 100m2 |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | m3 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,296 | m3 |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1765 | tấn |
| 115 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | m2 |
| 116 | Bu lông D20 l=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 117 | Cột cờ treo inox 8m (Bao gồm phụ kiện và công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 118 | Cửa đi mở quay cửa kính thuỷ lưc dày 12mm (Bao gồm nhân công và phụ kiện tay nắm, nẹp, bản lề, chốt cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,659 | m2 |
| 119 | Vách kính cường lực dày 12mm (bao gồm nhân công và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,245 | m2 |
| 120 | Cửa đi pano gỗ tự nhiên (tham khảo gỗ lim Nam Phi, giá bao gồm sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,24 | m2 |
| 121 | Cửa đi pano gỗ tự nhiên mặt trong cách âm (tham khảo gỗ lim Nam Phi, bao gồm sơn hoàn thiện, +300.000 vật liệu cách âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4 | m2 |
| 122 | Khuôn cửa (tham khảo khuôn gỗ lim Nam Phi, bao gồm sơn hoàn thiện) - khuôn đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,6 | md |
| 123 | Khuôn cửa (tham khảo khuôn gỗ lim Nam Phi, bao gồm sơn hoàn thiện) - khuôn kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | md |
| 124 | Nẹp cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423,6 | md |
| 125 | Khoá cửa (tham khảo Việt tiệp 04509) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 126 | Phụ kiện khóa chốt nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 127 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,64 | m2 cấu kiện |
| 128 | Cửa đi 2 cánh cửa mở quay nhôm xingfa kính kính an toàn 6.38mm (Bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 129 | Cửa sắt xếp (Bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 130 | Cửa đi 4 cánh cửa mở quay nhôm xingfa kính an toàn 6.38mm (Bao gồm nhân công lắp đặt và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 131 | Cửa đi 1 cánh cửa mở quay nhôm xingfa kính an toàn 6.38mm (Bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,04 | m2 |
| 132 | Cửa sổ 2 cánh cửa mở lùa nhôm xingfa kính an toàn 6.38mm (Bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,14 | m2 |
| 133 | Cửa sổ 3 cánh cửa mở lùa nhôm xingfa kính an toàn 6.38mm (Bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m2 |
| 134 | Vách kính khung nhôm xingfa giấu đố kính an toàn 6.38 mm (Bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,78 | m2 |
| 135 | Cửa sổ 4 cánh cửa mở lùa cửa nhôm xingfa kính an toàn 6.38mm (Bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,112 | m2 |
| 136 | Cửa sổ 1 cánh cửa mở hất của nhôm xingfa kính an toàn 10.38mm (Bao gồm phụ kiện, cộng 200.000 thay đổi chủng loại kính từ 6,38mm lên 10,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,216 | m2 |
| 137 | Vách kính khung nhôm xingfa giấu đố kính an toàn 10.38 mm (Bao gồm phụ kiện, cộng 200.000 thay đổi chủng loại kính từ 6,38mm lên 10,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,096 | m2 |
| 138 | Vách kính khung nhôm xingfa kính an toàn 10.38 mm (Bao gồm phụ kiện, cộng 200.000 thay đổi chủng loại kính từ 6,38mm lên 10,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,428 | m2 |
| 139 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,388 | m2 |
| 140 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,304 | m2 |
| 141 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3402 | tấn |
| 142 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,7777 | m2 |
| 143 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,374 | m2 |
| C | ĐIỆN | |||
| D | THIẾT BỊ ĐIỆN NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt bộ đèn LED panel âm trần 40w,KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ đèn LED panel âm trần 80w,KT 600x1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn tuýp LED chống ẩm 1 bóng 18W dài 1.2m, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bộ đèn led dowghit 9w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ đèn led dowghit 16w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn ốp trần D170 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn ốp tường 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn led âm trần có chao tán quang 2x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn rọi LED 12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn pha led 150w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 16 | Đèn led dây ánh sáng vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 2x16A/250AC,loại 2P+E,âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 2x16A/250AC,loại 2P+E,âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 19 | Lắp đặt vỏ tủ điện đế sắt mặt nhựa 8 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | hộp |
| 20 | Lắp đặt công tắc đơn,hạt công tắc 1 chiều loại 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc đôi,hạt công tắc 1 chiều loại 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc ba,hạt công tắc 1 chiều loại 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc bốn,hạt công tắc 1 chiều loại 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt cáp điện lực hạ thế CU//PVC 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.250 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC-CV 1x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.250 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp điện lực hạ thế CU/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.620 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.500 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.900 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC-1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC CV-1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC CV-1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 497 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC CV-1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.800 | m |
| 33 | Lắp đặt ống chìm bảo hộ D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 902 | m |
| 34 | Lắp đặt ống chìm bảo hộ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.200 | m |
| 35 | Lắp đặt ống luồn chìm PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.184 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nổi bảo hộ D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nổi bảo hộ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nổi bảo hộ D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546 | m |
| E | NƯỚC | |||
| F | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 4 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam + nút xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm (bao gồm xiphong chống mùi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 10 | Siphong con thỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt máy sấy tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt van phao cơ D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van phao điện D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van chặn D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt van chặn D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt van chặn D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt van chặn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 20 | Lắp đặt van chặn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt van chặn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt rắc co D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt rắc co D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt rắc co D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt rắc co D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút PPR 90 D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút PPR 90 D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút PPR 90 D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút PPR 90 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút PPR 90 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút PPR 90 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê PPR 90 D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê PPR 90 D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê PPR 90 D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê PPR 90 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê PPR 90 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê PPR 90 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê PPR 90 D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê PPR 90 D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê PPR 90 D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn thu PPR D63/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn thu PPR D63/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn thu PPR D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn thu PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn thu PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống lạnh hàn nhiệt PPR-PN10 D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống lạnh hàn nhiệt PPR-PN10 D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống lạnh hàn nhiệt PPR-PN10 D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống lạnh hàn nhiệt PPR-PN10 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống lạnh hàn nhiệt PPR-PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống lạnh hàn nhiệt PPR-PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 56 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 57 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 58 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 59 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 60 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m |
| 61 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 62 | Lắp đặt măng xông D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt măng xông D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt măng xông D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt măng xông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt măng xông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt nút bịt PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt nút bịt PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 69 | Lắp đặt nút bịt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt nút bịt PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút u.PVC 90 D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút u.PVC 90 D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút u.PVC 90 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút u.PVC 90 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút u.PVC 90 D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút u.PVC 90 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút u.PVC 90 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút u.PVC 90 D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút u.PVC 135 D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút u.PVC 135 D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút u.PVC 135 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút u.PVC 135 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút u.PVC 135 D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút u.PVC 135 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút u.PVC 135 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút u.PVC 135 D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê 90 u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê 90 u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê 90 u.PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê 90 u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê 135 u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê 135 u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê 135 u.PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê 135 u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê thu 135 u.PVC D200/140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê thu 135 u.PVC D200/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê thu 135 u.PVC D200/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê thu 135 u.PVC D160/140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê thu 135 u.PVC D160/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê thu 135 u.PVC D140/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê thu 135 u.PVC D125/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê thu 135 u.PVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê thu 135 u.PVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê thu 135 u.PVC D110/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê thu 135 u.PVC D90/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê thu 135 u.PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê thu 135 u.PVC D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê thu 135 u.PVC D76/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê thu 135 u.PVC D76/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê thu 135 u.PVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê thu 135 u.PVC D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn thu u.PVC D160/140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn thu u.PVC D140/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn thu u.PVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn thu u.PVC D110/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn thu u.PVC D90/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt nút bịt thông tắc D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt nút bịt thông tắc D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt nút bịt thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 120 | Lắp đặt nút bịt thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt nút bịt thông tắc D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt nút bịt thông tắc D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN10 D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN10 D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN10 D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN10 D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN10 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,91 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN10 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN10 D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN10 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN10 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN10 D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 133 | Lắp đặt măng xông nhựa D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt măng xông nhựa D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt măng xông nhựa D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 136 | Lắp đặt măng xông nhựa D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt măng xông nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 138 | Lắp đặt măng xông nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 139 | Lắp đặt măng xông nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 140 | Lắp đặt măng xông nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê kiểm tra D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 143 | Lắp đặt phễu thu D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 144 | Lắp đặt phễu thu D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| G | Chống mối | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,2 | m |
| H | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống báo cháy, exit, sự cỗ cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Công |
| 2 | Lắp đặt tủ báo cháy trung tâm 8 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt đầu báo khói thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đầu báo nhiệt thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt Còi đèn báo cháy kết hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt Đèn EXIT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.067,3 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp chia 2, 3 ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | hộp |
| 11 | Kéo rải dây tín hiệu 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.280,76 | m |
| 12 | Kéo rải dây nguồn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448 | m |
| 13 | Lắp đặt Aptomat 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 15 | Kiểm tra, hiệu chỉnh chạy thử liên động hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| I | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tháo dỡ máy bơm chữa cháy động cơ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Tháo dỡ máy bơm chữa cháy động cơ xăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Tháo dỡ tủ điều khiển tủ nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Tháo dỡ ống thép D80 cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | Tháo dỡ ống thép D65 cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 6 | Tháo dỡ cút D80 cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Tháo dỡ cút D65 cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Tháo dỡ côn thu D80 cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Tháo dỡ côn thu D65 cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Tháo dỡ Van chặn D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Tháo dỡ van một chiều D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Tháo dỡ khớp chống rung D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Tháo dỡ tủ chữa cháy vách tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 14 | Tháo dỡ van góc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Tháo dỡ hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 16 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện Q=12,5l/s, H=55m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 17 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ diesel Q=12,5l/s, H=55m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 18 | Lắp đặt bơm bù lưu lượng 1l/s, H60m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 19 | Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 20 | Lắp đặt bình tích áp 100 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bình |
| 21 | Lắp đặt cáp 3x16+1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp 3x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 23 | Dây điều khiển công tắc áp lực 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 24 | Lắp đặt Tủ chữa cháy vách tường 650x500x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Tủ |
| 25 | Lắp đặt Van góc DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt lăng phun DN50/13, cuộn vòi D50 dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 650x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 28 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 29 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bình |
| 30 | Bình chữa cháy bằng bột ABC - 4Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bình |
| 31 | Ống thép tráng kẽm DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 32 | Ống thép tráng kẽm DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 33 | Ống thép tráng kẽm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 34 | Ống thép tráng kẽm DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 35 | Ống thép tráng kẽm DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 36 | Cút thép DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 37 | Cút thép DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 38 | Cút thép DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 39 | Côn thu thép DN65-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 40 | Tê thép DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Tê thép DN80-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Tê thép DN80-65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Tê thép DN65-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Tê thép DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt van cổng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt van cổng D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt van cổng mặt bích D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van cổng mặt bích D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt van 1 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt Van 1 chiều DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt Van 1 chiều DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt Van 1 chiều DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt khớp nối mềm D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt khớp nối mềm D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt Y lọc rác D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt Y lọc rác D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt Côn thu D80/ đầu bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt Côn thu thép DN80-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt Côn thu D40/ đầu bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt van chặn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 61 | Lắp đặt van chặn D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Trụ chữa cháy - 2 cửa DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Họng tiếp nước chữa cháy - 2 cửa DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT:800x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 68 | Lắp đặt lăng phun cuộn vòi D65 dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt Mặt bích DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bích |
| 70 | Lắp đặt Mặt bích DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bích |
| 71 | Lắp đặt Mặt bích DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bích |
| 72 | Lắp đặt Rọ hút D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt Rọ hút D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Sơn đỏ đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m2 |
| 75 | Đục nền bê tông chôn ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 76 | Lắp đặt tủ đựng dụng cụ phá dỡ, kích thước 1200x1200x400; bao gồm: 02 kìm cộng lực; 02 Búa tạ cầm tay; 02 cưa sắt cầm tay; 02 xà beng dài 1m; 02 Chăn dập lửa 1800x1800; 02 mặt nạ chống khói; 02 Bộ quần áo chống cháy; 02 đôi ủng chống cháy; 02 đèn pin (Đặt tại phòng bảo vệ và sảnh phía hội trường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 77 | Hoàn trả bê tông nền, bê tông bệ bơm M250 (khối lượng tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 78 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 100m |
| J | Chi phí mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện Q=12,5l/s, H=55m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ diesel Q=12,5l/s, H=55m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt bơm bù lưu lượng 1l/s, H60m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ báo cháy trung tâm 8 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| K | LẮP ĐẶT MỚI THIẾT BỊ HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt Dàn nóng VRV/VRF Công suất lạnh: 73,5 kW (gồm 2 máy ghép), 3P, 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Dàn nóng VRV/VRF Công suất lạnh: 85,0 kW (gồm 2 máy ghép), 3P, 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 3 | Lắp đặt Dàn lạnh VRV/VRF cassette âm trần 4 hướng thổi, công suất 7,1 kW (Thay mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt Dàn lạnh VRV/VRF cassette âm trần 4 hướng thổi, công suất 8,0 kW (Thay mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | máy |
| 5 | Lắp đặt Dàn lạnh VRV/VRF âm trần nối ống gió, công suất 22,4 kW (FCU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 6 | Lắp đặt bộ chia Gas | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt mới bộ điều khiển dàn lạnh có dây tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bộ điều khiển trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ mở rộng điều khiển trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Tủ điện điều khiển điều hòa khu hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 11 | Lắp đặt Quạt hướng trục cấp gió tươi Q=800m3/h; H= 200pa (Thay mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Quạt hướng trục cấp gió tươi Q=1000m3/h; H= 200pa (Thay mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Quạt hướng trục cấp gió tươi Q=1200m3/h; H= 200pa (Thay mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Quạt hướng trục cấp gió tươi Q=2000m3/h; H= 200pa (Thay mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt Quạt hút mùi WC Q=500m3/h; H= 100pa (Thay mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lăp đặt Quạt hút mùi WC Q=1000m3/h; H= 200pa (Thay mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tủ điện điều khiển quạt cấp khí tươi, hút khí thải khu tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| L | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG THAY THẾ VẬT TƯ HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Tháo dỡ dàn nóng Outdoor 12X4 HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Máy |
| 2 | Bảo dưỡng, bảo trì dàn nóng Outdoor 12 HP (Vệ sinh dàn nóng, kiểm tra áp suất, kiểm tra kết nối giữa giàn lạnh và giàn nóng)dàn nóng Outdoor unit 12 HP (OUT1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Máy |
| 3 | Tháo dỡ Dàn lạnh cassette, công suất 5,6 kW (FCU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | máy |
| 4 | Bảo dưỡng, bảo trì Dàn lạnh cassette, công suất 5,6 kW (FCU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | máy |
| 5 | Thay mới mặt nạ dàn lạnh cassette tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt dàn lạnh cassette, công suất 5,6 kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | máy |
| 7 | Tháo dỡ dàn lạnh kiểu treo tường công suất 4,5 kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 8 | Bảo trì, bảo dưỡng dàn lạnh kiểu treo tường công suất 4,5 kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 9 | Lắp đặt dàn lạnh kiểu treo tường công suất 4,5 kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 10 | Tháo dỡ bộ điều khiển dàn lạnh có dây tầng 1 khu văn phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 11 | Lắp đặt mới bộ điều khiển dàn lạnh có dây tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 12 | Xả bỏ gas cũ, nạp mới gas 410A cho hệ thống VRF tầng 1 ( bao gồm nạp gas cho OUT1+ bổ sung đường ống) - Tham khảo ga R410A Mỹ hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,99 | kg |
| 13 | Tháo dỡ dàn lạnh cassette, công suất 7,1/ 8,0 kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 14 | Tháo dỡ dàn lạnh cassette, công suất 8,0/ 9,0 kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | máy |
| 15 | Tháo dỡ dàn lạnh công suất 22,4/ 25 kW (FCU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 16 | Tháo dỡ bộ điều khiển dàn lạnh có dây tầng 2 khu văn phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 17 | Xả bỏ gas cũ, nạp mới gas 410A cho hệ thống VRF tầng 2 ( bao gồm nạp gas cho OUT1+ bổ sung đường ống) - Tham khảo ga R410A Mỹ hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,616 | kg |
| 18 | Tháo dỡ máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 19 | Bảo trì, bảo dưỡng điều hòa treo tường công suất 9000 BTU (loại 2 chiều) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 20 | Lắp đặt điều hòa treo tường công suất 9000 BTU (loại 2 chiều) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 21 | Tháo dỡ Outdoor điều hòa công suất 41kW (4 máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Máy |
| 22 | Tháo dỡ quạt trong dàn nóng Outdoor điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt quạt trong dàn nóng Outdoor điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Bào dưỡng, bảo trì dàn nóng Outdoor điều hòa công suất 41kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 25 | Lắp đặt Outdoor điều hòa công suất 41kW (4 máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Máy |
| 26 | Tháo dỡ Outdoor điều hòa công suất 29kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Máy |
| 27 | Bảo dưỡng, bảo trì Outdoor điều hòa công suất 29kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 28 | Lắp đặt Outdoor điều hòa công suất 29kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Máy |
| 29 | Bảo dưỡng, bảo trì Indoor - FCU công suất 58kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 30 | Bảo dưỡng, bảo trì Indoor - FCU công suất 82kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 31 | Thay thế tấm filler không khí cho indoor + lọc cấp gió tươi (filter tấm, kích thước theo hiện trạng đang sử dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 32 | Thay thế filler không khí cho AHU: lọc thô sơ cấp (Pleated Panels) + túi lọc tinh (Bag filter), kích thước theo hiện trạng đang sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ Tủ điện điều khiển điều hòa văn khu hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 34 | Tháo dỡ Quạt hướng trục cấp gió tươi Q=800m3/h; H= 200pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Tháo dỡ Quạt hướng trục cấp gió tươi Q=1000m3/h; H= 200pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Tháo dỡ Quạt hướng trục cấp gió tươi Q=1200m3/h; H= 200pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Tháo dỡ Quạt hướng trục cấp gió tươi Q=2000m3/h; H= 200pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Tháo dỡ Quạt hút mùi WC Q=500m3/h; H= 100pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Tháo dỡ Quạt hút mùi WC Q=1000m3/h; H= 200pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Bảo trì, bảo dưỡng Quạt hút mùi WC Q=2000m3/h; H= 200pa: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Hộp quạt tôn tráng kẽm dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 42 | Tiêu âm cho quạt thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 43 | Lò xo giảm chấn cho quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 44 | Giá đỡ cho quạt thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 45 | Tháo dỡ ống đồng dẫn ga , đường kính ống 34.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 46 | Tháo dỡ ống đồng dẫn ga , đường kính ống 28.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 47 | Tháo dỡ ống đồng dẫn ga , đường kính ống 22.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 48 | Tháo dỡ ống đồng dẫn ga , đường kính ống 19.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 49 | Tháo dỡ ống đồng dẫn ga , đường kính ống 15.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 50 | Tháo dỡ ống đồng dẫn ga, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 51 | Tháo dỡ ống đồng dẫn ga, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | 100m |
| 52 | Tháo dỡ ống đồng dẫn ga, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4015 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga , đường kính ống 34.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga , đường kính ống 28.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga , đường kính ống 22.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga , đường kính ống 19.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga , đường kính ống 15.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4015 | 100m |
| 61 | Lắp đặt bộ chia Gas | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,822 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | 100m |
| 65 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 66 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 67 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 68 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 69 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 70 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 71 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | 100m |
| 72 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4015 | 100m |
| 73 | Bảo ôn đường ống nước ngưng, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,822 | 100m |
| 74 | Bảo ôn đường ống nước ngưng, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 75 | Bảo ôn đường ống nước ngưng, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | 100m |
| 76 | Lắp đặt giá đỡ hệ dàn nóng bằng thép U100x50x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | tấn |
| 77 | Quang treo, Giá đỡ ống đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | Bộ |
| 78 | Giá đỡ nước ngưng (bao gồm ty, cùm treo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | Bộ |
| 79 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 960 | m |
| 80 | Kéo rải dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.772 | m |
| 81 | Kéo rải dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.070 | m |
| 82 | Kéo rải dây điện cấp nguồn cho quạt tầng 1, tầng 2 CU/PVC/PVC 3x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324 | m |
| 83 | Kéo rải dây tiếp địa quạt CU/PVC1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324 | m |
| 84 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297 | m |
| 85 | Nạp ga cho tổ điều hòa VRF Carier R22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | kg |
| 86 | Lắp đặt tủ điều khiển dàn lạnh cho Điều hòa tầng 2 KT: 800x600x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 87 | Aptomat 20A 6kA 2 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Aptomat 10A 6kA 2 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 89 | Lắp đặt aptomat 3 pha, 50A, 18Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 3x10+1x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 91 | Cung cấp, lắp đặt Hộp gió 800x200/Dquạt mm tôn dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Cung cấp, lắp đặt côn đầu máy cấp khí tươi D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 93 | Gia công lắp đặt hộp gió KT: 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 94 | Cung cấp; lắp đặt Cửa hút gió 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 95 | Gia công lắp đặt hộp gió KT: 600x600 bọc bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 96 | Cung cấp; lắp đặt Cửa gió 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cửa |
| 97 | Gia công lắp đặt hộp gió KT: 1200x300 bọc bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 98 | Cung cấp; lắp đặt Cửa gió 1200x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cửa |
| 99 | Lắp đặt cửa gió kèm lưới chắn côn trùng, kích thước cửa 1500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cửa |
| 100 | Lắp đặt ống gió mềm đường kính ống D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| 101 | Lắp đặt ống gió mềm có bảo ôn mềm D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324 | m |
| 102 | Lắp đặt ống gió mềm có bảo ôn mềm D250 cho phòng trọng tài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 103 | Bọc bảo ôn các vị trí bị rách cho ống gió cấp phòng hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m2 |
| 104 | Lắp đặt côn thu đầu máy FCU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 105 | Cung cấp, lắp đặt cổ bạt mềm cho quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 106 | Cung cấp, lắp đặt khớp nối mềm cho FCU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| M | Mua sắm thường | |||
| 1 | Tủ điện điều khiển điều hòa khu hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| 2 | Tủ điện điều khiển quạt cấp khí tươi, hút khí thải khu tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Quạt hướng trục cấp gió tươi Q=800m3/h; H= 200pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Quạt hướng trục cấp gió tươi Q=1000m3/h; H= 200pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Quạt hướng trục cấp gió tươi Q=1200m3/h; H= 200pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Quạt hướng trục cấp gió tươi Q=2000m3/h; H= 200pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 7 | Quạt hút mùi WC Q=500m3/h; H= 100pa (quạt hướng trục) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Quạt hút mùi WC Q=1000m3/h; H= 200pa (quạt hướng trục) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| N | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Lắp đặt Loa Array Active hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt loa siêu trầm liền công suất 2800W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thiết bị |
| 3 | Lắp đặt loa kiểm âm liền công suất 900W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thiết bị |
| 4 | Lắp đặt bộ phân chia kỹ thuật số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 5 | Giá treo loa line-array | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Bộ kích sóng cho hệ thống micro | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thiết bị |
| 7 | Bộ lá sóng cho hệ thống micro | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thiết bị |
| 8 | Micro cổ ngỗng hội nghị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 9 | Lắp đặt bàn Mixer chuyên dụng 32 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 10 | Lắp đặt Hộp mở rộng 32 đường ra 16 đường vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 11 | Lắp đặt micro biểu diễn chuyên nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | thiết bị |
| 12 | Lắp đặt Micrô không dây cài áo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | thiết bị |
| 13 | Tủ nguồn tổng (Tủ điện, aptomat, cáp nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 14 | Lắp đặt tủ đựng thiết bị cho hệ thống âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 15 | Lắp đặt bộ quản lý nguồn cho hệ thống âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 16 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 17 | Bộ xử lý và phần mềm điều khiển hệ thống ánh sáng 1024 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 18 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị Khối công suất 12 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 19 | Lắp đặt đèn Fresnel 1000W( bao gồm bóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn chiếu phông và cánh gà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 21 | Đèn kỹ xảo sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 22 | Đèn wash led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Máy xì khói 3000W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thiết bị |
| 24 | Lắp đặt Máy tính xách tay điều khiển ánh sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 25 | Lắp đặt Bộ chia 1 đường vào 8 đường ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thiết bị |
| 26 | Lắp đặt tủ nguồn tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 27 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 28 | Lắp đặt Bàn trộn âm thanh 16 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 29 | Lắp đặt Loa biểu diễn chính liền công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thiết bị |
| 30 | Lắp đặt Micro cổ ngỗng hội nghị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 31 | Lắp đặt Micro biểu diễn chuyên nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | thiết bị |
| 32 | Lắp đặt Camera bán cầu hồng ngoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 thiết bị |
| 33 | Lắp đặt Camera thân trụ hồng ngoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 34 | Lắp đặt Camera quay quét hồng ngoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 35 | Lắp đặt Đầu ghi hình camera 64 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 36 | Bàn phím điều khiển camera quay quét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 37 | Lắp đặt Màn hình 55 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 38 | Lắp đặt máy tinh giám sát hệ thống camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 39 | Lắp đặt Switch 24 port POE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 40 | Lắp đặt Switch 16 port POE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 41 | Lắp đặt modul quang 1G SFP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 42 | Lắp đặt UPS 5kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt Tủ Rack 15U, 19 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 44 | Lắp đặt Tủ Rack 42U, 19 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 45 | Lắp đặt Tủ Rack 15U, 19 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 46 | Lắp đặt Switch chuyển mạch POE 24 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 47 | Lắp đặt modul quang 1G SFP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 48 | Tổng đài 8 CO/24 EXT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tổng đài |
| 49 | Lắp đặt Bộ phát sóng Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | thiết bị |
| O | LẮP ĐẶT VẬT TƯ ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tháo dỡ Bàn trộn Mixer số 16 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 2 | Tháo dỡ loa sân khấu liền công suất Dynamic 1100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thiết bị |
| 3 | Tháo dỡ loa kiểm tra sân khấu liền công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thiết bị |
| 4 | Tháo dỡ loa sân khấu liền công suất Dynamic 1020W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | thiết bị |
| 5 | Tháo dỡ dây nguồn và dây tín hiệu hệ thống âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Công |
| 6 | Dây tín hiệu kết nối bàn trộn và Hộp mở rộng 32 đường ra 16 đường vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 m |
| 7 | Đấu nối cáp vào đầu Giắc tín hiệu cho hệ thống âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1 giắc cắm |
| 8 | Tháo dỡ đèn Par led 64 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ đèn moving treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ Đèn pha Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ Đèn Flood Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ và thu hồi đèn Wash led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ và thu hồi đèn Fresnel | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ Máy tạo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thiết bị |
| 15 | Tháo dỡ Bộ chia công suất ánh sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 16 | Tháo dỡ tủ cấp nguồn hệ thống ánh sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 17 | Bảo dưỡng, lắp đặt lại đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ dây tín hiệu, dây nguồn cho hệ thống ánh sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 19 | Lắp đặt Ổ cắm chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 20 | Móc treo đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 21 | Đấu nối cáp vào đầu giắc tín hiệu cho đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | 1 giắc cắm |
| 22 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315 | m |
| 23 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 558 | m |
| 24 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315 | m |
| 25 | Lắp đặt dây tín hiệu chuyên dụng cho hệ thống âm thanh và ánh sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 498 | m |
| 28 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 16 FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 29 | Kéo, rải cáp quang 4FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | km cáp |
| 30 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 31 | Đấu nối Dây nhảy quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Sợi |
| 32 | Đấu nối Dây nhảy CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Sợi |
| 33 | Lắp đặt Cáp mạng CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | 10 m |
| 34 | Lắp đặt dây HDMI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Sợi |
| 35 | Lắp đặt thanh cấp nguồn 6 port, gắn rack 19inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 36 | Lắp đặt Dây nguồn 2x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm mạng đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm thoại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm mạng đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 41 | Lắp đặt thanh trung chuyển Pat Panel Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 42 | Lắp đặt Cáp tín hiệu mạng CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | 10 m |
| 43 | Kéo rải cáp thoại 10x2x0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | km cáp |
| 44 | Kéo rải cáp quang 4FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | km cáp |
| 45 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 16 FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 46 | Đấu nối dây nhảy quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Sợi |
| 47 | Đấu nổi dây nhảy Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | Sợi |
| 48 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.700 | m |
| 50 | Lắp đặt thang máng cáp 200x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| P | Hệ thống âm thanh hội trường | |||
| 1 | Loa Array Active hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Chiếc |
| 2 | Loa SUB siêu trầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 3 | Loa kiểm âm liền công suất cho sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 4 | Bộ phân chia tín hiệu kỹ thuật số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 5 | Giá treo loa array | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Bộ kích sóng cho hệ thống micro | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Bộ lá sóng cho hệ thống micro | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Micro cổ ngỗng hội nghị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Bàn Mixer chuyên dụng 32 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 10 | Hộp mở rộng 32 đường ra 16 đường vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 11 | Micro biểu diễn chuyên nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 12 | Micrô không dây cài áo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 13 | Tủ cấp nguồn cho hệ thống âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 14 | Bộ quản lý nguồn tuần tự cho hệ thống âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Tủ đựng thiết bị âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| Q | Hệ thống ánh sáng biểu diễn | |||
| 1 | Bộ xử lý và phần mềm điều khiển hệ thống ánh sáng 1024 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Khối công suất 12 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Đèn Fresnel 1000W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 4 | Đèn chiếu wash (COB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 5 | Đèn moving kỹ xảo sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Chiếc |
| 6 | Đèn chiếu phông và cánh gà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Chiếc |
| 7 | Máy tạo khói 3000W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 8 | Máy tính xách tay điều khiển hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ chia 1 đường vào 8 đường ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Tủ cấp nguồn cho hệ thống ánh sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| R | Phòng báo chí | |||
| 1 | Bàn Mixer chuyên dụng 16 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 2 | Loa biểu diễn chính liền công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 3 | Micro cổ ngỗng hội nghị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Micro biểu diễn chuyên nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| S | Phần Camera | |||
| 1 | Camera bán cầu hồng ngoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 2 | Camera thân trụ hồng ngoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Camera quay quét hồng ngoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Đầu ghi hình camera 64 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Bàn phím điều khiển camera quay quét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Màn hình 55 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Máy tính điều khiển hệ thống camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Ổ Cứng 8TB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 9 | Switch chuyển mạch POE 24 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Switch chuyển mạch POE 16 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Modul quang 1G SFP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 12 | UPS Online 5kVA rackmount | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Tủ Rack 19” 42U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 14 | Tủ Rack 15U, 19 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| T | Hệ thống Mạng - Thoại - Truyền Hình | |||
| 1 | Switch chuyển mạch POE 24 Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Modul quang 1G SFP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Tổng đài 8 CO/24 EXT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Điện thoại lập trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Bộ phát sóng Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Bộ |
| 6 | Điện thoại bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 7 | Tủ Rack 15U, 19 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi