Gói thầu: Gói thầu 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210202719-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hóa Xã hội Thành Phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20200951967
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-01 18:21:00 đến ngày 2021-03-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,439,572,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 321,593,000 VNĐ ((Ba trăm hai mươi mốt triệu năm trăm chín mươi ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,59 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3447 100m2
3 Tháp dỡ lam chắn nắng nhôm hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6 m2
4 Tháo dỡ mái sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m2
5 Tháo dỡ khung aluminium bao gồm khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5507 tấn
6 Tháo dỡ gạch thẻ ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,808 m2
7 Vệ sinh gạch thẻ ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 811,381 m2
8 Phá lớp vữa trát tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.692,0651 m2
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
10 Phá dỡ đá lát tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 254,2703 m2
11 Tháo dỡ vách ngăn thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,5365 m2
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2997 m3
13 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.483,9566 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn trên tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.494,1335 m2
15 Phá dỡ gạch lát nền nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.585,7984 m2
16 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,03 m2
17 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.196,3588 m2
18 Tháo dỡ vách tiêu âm hội trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m2
19 Tháo dỡ ốp gỗ lan can hội trường tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,2764 m2
20 Tháo dỡ ốp gỗ chân tường hội trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,266 m2
21 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,2 m
22 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 340,882 m2
23 Tháo dỡ vách kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,99 m2
24 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,4208 m2
25 Vệ sinh đánh bóng bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,009 m2
26 Phá dỡ gach lát nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,9052 m2
27 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 143 m2
28 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 443,152 m2
29 Phá lớp vữa trát tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,9456 m2
30 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 bộ
31 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
32 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
33 Tháo dỡ phụ kiện gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
34 Tháo dỡ phụ kiện vòi rửa,hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 bộ
35 Tháo dỡ vách ngăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,06 m2
36 Phá lớp vữa láng seno thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,28 m2
37 Phá dỡ gạch chống nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 396,8896 m2
38 Tháo dỡ mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 154 m2
39 Tháo dỡ máng nước,trải thảm sàn ,phông rèm sân khấu,đèn sân khấu,vệ sinh cửa vách kính (Nhân công 3/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
40 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3856 100m3
41 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3856 100m3
42 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo phạm vi 10km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3856 100m3
B CẢI TẠO
1 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,648 m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.692,0651 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.727,8851 m2
4 Công tác ốp gạch thẻ inax Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,4 m2
5 Lam thanh nhôm 38x76 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 thanh
6 Bọc aluminium trang trí (Bao gồm tấm aluminium dày 4mm, khung thép hộp mạ kẽm 30x30x1,5mm, nhân công lắp đặt và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 480,1572 m2
7 Công tác ốp đá rối bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,104 m2
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9458 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,82 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.607,1066 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,82 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.101,2401 m2
13 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,49 m2
14 Công tác kẻ chỉ lõm đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,816 10m
15 Gờ chỉ đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 md
16 Thi công vách bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,72 m2
17 Gia công thép gia cố vách thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3848 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,0752 m2
19 Lắp dựng thép gia cố vách thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,0705 m2
20 Thi công ván gỗ veneer di động (Bao gồm nhân công và phụ kiện lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,45 m2
21 Cửa gỗ công nghiệp dán veneer (Bao gồm nhân công lắp đặt và phụ kiện,khung bao,nẹp chỉ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,02 m2
22 Thi công trần nhôm tiêu âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 581,9212 m2
23 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 377,2316 m2
24 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 472,6518 m2
25 Bả bằng bột bả vào vách thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,44 m2
26 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 377,2316 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 594,6716 m2
28 Lát nền, sàn bằng đá hoa văn, , vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,44 m2
29 Lát nền, sàn, gạch granite KT 600x600m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.571,3584 m2
30 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,03 m2
31 Thi công vách ốp lan can hội trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,2764 m2
32 Thi công vách ốp gỗ chân hội trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,266 m2
33 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,28 m2
34 Thi công vách thạch cao đục lỗ tiêu âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
35 Hệ thống nâng hạ cờ trao giải các nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn gói
36 Thay mới ghế hội trường (Bao gồm nhân công tháo dỡ và lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
37 Sửa chữa đệm ngồi và tựa lưng ghế hội trường (Bao gồm nhân tháo dỡ và lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
38 Sửa chữa tay vịn và khung ghế hội trường (Bao gồm nhân tháo dỡ và lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
39 Bảo dưỡng máy phát điện dự phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
40 Biển hiệu tên Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4025 m2
41 Rèm lá dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,136 m2
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
43 Gia công thép mái kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1429 tấn
44 Gia công thép bọc aluminium Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1512 tấn
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,0429 m2
46 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1429 tấn
47 Lắp dựng thép bọc alumimium Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,904 m2
48 Mái che bằng kính dày 12.38mm (bao gồm nhân công lắp đặt ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,972 m2
49 Chân nhện 4 chân Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 bộ
50 Chân nhện 2 chân Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
51 Bọc Aluminium day 4mm (Không bao gồm hệ khung) Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,904 m2
52 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4757 tấn
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,0437 m2
54 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,457 tấn
55 Lát đá bậc tam cấp đá granit ruby, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,237 m2
56 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 - đá granite tự nhiên màu ghi xám Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,2598 m2
57 Gia công lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6677 tấn
58 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,7284 m2
59 Thi công mặt sàn gỗ, gỗ sàn chịu lực AC5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 m2
60 Trải thảm nỉ đường dốc (Thảm dùng cho sự kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,8835 m2
61 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1152 100m2
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5373 m3
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6503 m3
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8658 m3
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 tấn
67 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0637 100m2
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3544 m3
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 tấn
71 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1361 100m2
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8171 m3
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 tấn
74 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0208 100m2
75 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0737 m3
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0098 tấn
77 Bơm keo hilty (gồm 1 súng bắn keo và 2 tuýp keo hilty 500ml dùng để bơm 80 lỗ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
78 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,56 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,56 m2
80 Quet sika top seal 107 chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,3366 m2
81 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,4622 m2
82 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 422,48 m2
83 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,5 m2
84 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5744 m2
85 Khung đỡ bàn đá chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
86 Tay vịn cho người khuyết tật Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
87 Vách ngăn compact 12mm (Bao gồm nhân công và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,441 m2
88 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,42 m2
89 Quet sika top seal 107 chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 446,4296 m2
90 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 429,1496 m2
91 Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 429,1496 m2
92 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 tấn
93 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4917 tấn
94 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3616 tấn
95 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,4916 m2
96 Bu lon D20x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 Bộ
97 Bơm keo hilty (gồm 8 tuýp keo hilty 500ml dùng để bơm 72 lỗ - tận dụng súng bơm keo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
98 Xử lý vết nứt mái bằng bơm keo Sikadur 752 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
99 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 tấn
100 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 tấn
101 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 tấn
102 Lợp mái tôn múi dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,992 100m2
103 Tôn úp sườn xối Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 md
104 Lam che nắng làm mới (Tham khảo mã 85C-Austrong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,8 m2
105 Máng thu nước inox 304 U600 (giá bao gồm nhân công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 md
106 Gia công hệ giàn đỡ bục sân khấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,052 m2
107 Thi công mặt sàn gỗ, gỗ sàn chịu lực AC5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,052 m2
108 Thảm trải bục sân khấu (Thảm trải văn phòng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 302,7 m2
109 Ốp gỗ công nghiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,2984 m2
110 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0874 100m3
111 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2968 100m2
112 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,248 m3
113 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,296 m3
114 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1765 tấn
115 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2 m2
116 Bu lông D20 l=250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
117 Cột cờ treo inox 8m (Bao gồm phụ kiện và công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cột
118 Cửa đi mở quay cửa kính thuỷ lưc dày 12mm (Bao gồm nhân công và phụ kiện tay nắm, nẹp, bản lề, chốt cửa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,659 m2
119 Vách kính cường lực dày 12mm (bao gồm nhân công và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,245 m2
120 Cửa đi pano gỗ tự nhiên (tham khảo gỗ lim Nam Phi, giá bao gồm sơn hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,24 m2
121 Cửa đi pano gỗ tự nhiên mặt trong cách âm (tham khảo gỗ lim Nam Phi, bao gồm sơn hoàn thiện, +300.000 vật liệu cách âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,4 m2
122 Khuôn cửa (tham khảo khuôn gỗ lim Nam Phi, bao gồm sơn hoàn thiện) - khuôn đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,6 md
123 Khuôn cửa (tham khảo khuôn gỗ lim Nam Phi, bao gồm sơn hoàn thiện) - khuôn kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4 md
124 Nẹp cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 423,6 md
125 Khoá cửa (tham khảo Việt tiệp 04509) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
126 Phụ kiện khóa chốt nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
127 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,64 m2 cấu kiện
128 Cửa đi 2 cánh cửa mở quay nhôm xingfa kính kính an toàn 6.38mm (Bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m2
129 Cửa sắt xếp (Bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m2
130 Cửa đi 4 cánh cửa mở quay nhôm xingfa kính an toàn 6.38mm (Bao gồm nhân công lắp đặt và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,84 m2
131 Cửa đi 1 cánh cửa mở quay nhôm xingfa kính an toàn 6.38mm (Bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,04 m2
132 Cửa sổ 2 cánh cửa mở lùa nhôm xingfa kính an toàn 6.38mm (Bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,14 m2
133 Cửa sổ 3 cánh cửa mở lùa nhôm xingfa kính an toàn 6.38mm (Bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,44 m2
134 Vách kính khung nhôm xingfa giấu đố kính an toàn 6.38 mm (Bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,78 m2
135 Cửa sổ 4 cánh cửa mở lùa cửa nhôm xingfa kính an toàn 6.38mm (Bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,112 m2
136 Cửa sổ 1 cánh cửa mở hất của nhôm xingfa kính an toàn 10.38mm (Bao gồm phụ kiện, cộng 200.000 thay đổi chủng loại kính từ 6,38mm lên 10,38mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,216 m2
137 Vách kính khung nhôm xingfa giấu đố kính an toàn 10.38 mm (Bao gồm phụ kiện, cộng 200.000 thay đổi chủng loại kính từ 6,38mm lên 10,38mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,096 m2
138 Vách kính khung nhôm xingfa kính an toàn 10.38 mm (Bao gồm phụ kiện, cộng 200.000 thay đổi chủng loại kính từ 6,38mm lên 10,38mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,428 m2
139 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,388 m2
140 Vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,304 m2
141 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3402 tấn
142 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,7777 m2
143 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,374 m2
C ĐIỆN
D THIẾT BỊ ĐIỆN NHÀ CHÍNH
1 Lắp đặt aptomat MCB-1P-32A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
3 Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
4 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
5 Lắp đặt bộ đèn LED panel âm trần 40w,KT 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97 bộ
6 Lắp đặt bộ đèn LED panel âm trần 80w,KT 600x1200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
7 Lắp đặt đèn tuýp LED chống ẩm 1 bóng 18W dài 1.2m, Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
8 Lắp đặt bộ đèn led dowghit 9w Mô tả kỹ thuật theo chương V 238 bộ
9 Lắp đặt bộ đèn led dowghit 16w Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 bộ
10 Lắp đặt đèn ốp trần D300 24W Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 bộ
11 Lắp đặt đèn ốp trần D170 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
12 Lắp đặt đèn ốp tường 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
13 Lắp đặt đèn led âm trần có chao tán quang 2x18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
14 Lắp đặt đèn rọi LED 12w Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
15 Lắp đặt đèn pha led 150w Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
16 Đèn led dây ánh sáng vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m
17 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 2x16A/250AC,loại 2P+E,âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
18 Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 2x16A/250AC,loại 2P+E,âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 cái
19 Lắp đặt vỏ tủ điện đế sắt mặt nhựa 8 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 hộp
20 Lắp đặt công tắc đơn,hạt công tắc 1 chiều loại 10A-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
21 Lắp đặt công tắc đôi,hạt công tắc 1 chiều loại 10A-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
22 Lắp đặt công tắc ba,hạt công tắc 1 chiều loại 10A-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
23 Lắp đặt công tắc bốn,hạt công tắc 1 chiều loại 10A-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Lắp đặt cáp điện lực hạ thế CU//PVC 2x6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.250 m
25 Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC-CV 1x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.250 m
26 Lắp đặt cáp điện lực hạ thế CU/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.620 m
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.500 m
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.900 m
29 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC-1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 m
30 Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC CV-1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 m
31 Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC CV-1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 497 m
32 Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC CV-1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.800 m
33 Lắp đặt ống chìm bảo hộ D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 902 m
34 Lắp đặt ống chìm bảo hộ D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.200 m
35 Lắp đặt ống luồn chìm PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.184 m
36 Lắp đặt ống nổi bảo hộ D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 258 m
37 Lắp đặt ống nổi bảo hộ D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
38 Lắp đặt ống nổi bảo hộ D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 546 m
E NƯỚC
F PHẦN THIẾT BỊ
1 Lắp đặt chậu lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
3 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
4 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
5 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
7 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
8 Lắp đặt chậu tiểu nam + nút xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
9 Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm (bao gồm xiphong chống mùi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
10 Siphong con thỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
11 Lắp đặt máy sấy tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
12 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt van phao cơ D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt van phao điện D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Lắp đặt van 1 chiều D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt van chặn D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Lắp đặt van chặn D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
18 Lắp đặt van chặn D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
19 Lắp đặt van chặn D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
20 Lắp đặt van chặn D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
21 Lắp đặt van chặn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt rắc co D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Lắp đặt rắc co D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
24 Lắp đặt rắc co D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt rắc co D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
26 Lắp đặt rắc co D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
27 Lắp đặt rắc co D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp đặt cút PPR 90 D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
29 Lắp đặt cút PPR 90 D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
30 Lắp đặt cút PPR 90 D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt cút PPR 90 D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
32 Lắp đặt cút PPR 90 D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
33 Lắp đặt cút PPR 90 D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
34 Lắp đặt tê PPR 90 D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
35 Lắp đặt tê PPR 90 D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
36 Lắp đặt tê PPR 90 D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
37 Lắp đặt tê PPR 90 D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
38 Lắp đặt tê PPR 90 D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
39 Lắp đặt tê PPR 90 D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
40 Lắp đặt tê PPR 90 D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
41 Lắp đặt tê PPR 90 D32/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
42 Lắp đặt tê PPR 90 D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
43 Lắp đặt côn thu PPR D63/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Lắp đặt côn thu PPR D63/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Lắp đặt côn thu PPR D50/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Lắp đặt côn thu PPR D40/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Lắp đặt côn thu PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
48 Lắp đặt côn thu PPR D32/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
49 Lắp đặt côn thu PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
50 Lắp đặt ống lạnh hàn nhiệt PPR-PN10 D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
51 Lắp đặt ống lạnh hàn nhiệt PPR-PN10 D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
52 Lắp đặt ống lạnh hàn nhiệt PPR-PN10 D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
53 Lắp đặt ống lạnh hàn nhiệt PPR-PN10 D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
54 Lắp đặt ống lạnh hàn nhiệt PPR-PN10 D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 100m
55 Lắp đặt ống lạnh hàn nhiệt PPR-PN10 D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 100m
56 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
57 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
58 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
59 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
60 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 100m
61 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 100m
62 Lắp đặt măng xông D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
63 Lắp đặt măng xông D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Lắp đặt măng xông D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
65 Lắp đặt măng xông D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
66 Lắp đặt măng xông D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
67 Lắp đặt nút bịt PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Lắp đặt nút bịt PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
69 Lắp đặt nút bịt PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 Lắp đặt nút bịt PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
71 Lắp đặt cút u.PVC 90 D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
72 Lắp đặt cút u.PVC 90 D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
73 Lắp đặt cút u.PVC 90 D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
74 Lắp đặt cút u.PVC 90 D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
75 Lắp đặt cút u.PVC 90 D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
76 Lắp đặt cút u.PVC 90 D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
77 Lắp đặt cút u.PVC 90 D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
78 Lắp đặt cút u.PVC 90 D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
79 Lắp đặt cút u.PVC 135 D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
80 Lắp đặt cút u.PVC 135 D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
81 Lắp đặt cút u.PVC 135 D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
82 Lắp đặt cút u.PVC 135 D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
83 Lắp đặt cút u.PVC 135 D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
84 Lắp đặt cút u.PVC 135 D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133 cái
85 Lắp đặt cút u.PVC 135 D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
86 Lắp đặt cút u.PVC 135 D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
87 Lắp đặt tê 90 u.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
88 Lắp đặt tê 90 u.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
89 Lắp đặt tê 90 u.PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
90 Lắp đặt tê 90 u.PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
91 Lắp đặt tê 135 u.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
92 Lắp đặt tê 135 u.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
93 Lắp đặt tê 135 u.PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
94 Lắp đặt tê 135 u.PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
95 Lắp đặt tê thu 135 u.PVC D200/140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
96 Lắp đặt tê thu 135 u.PVC D200/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
97 Lắp đặt tê thu 135 u.PVC D200/76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
98 Lắp đặt tê thu 135 u.PVC D160/140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
99 Lắp đặt tê thu 135 u.PVC D160/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
100 Lắp đặt tê thu 135 u.PVC D140/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
101 Lắp đặt tê thu 135 u.PVC D125/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
102 Lắp đặt tê thu 135 u.PVC D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
103 Lắp đặt tê thu 135 u.PVC D110/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
104 Lắp đặt tê thu 135 u.PVC D110/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
105 Lắp đặt tê thu 135 u.PVC D90/76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
106 Lắp đặt tê thu 135 u.PVC D90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
107 Lắp đặt tê thu 135 u.PVC D90/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
108 Lắp đặt tê thu 135 u.PVC D76/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
109 Lắp đặt tê thu 135 u.PVC D76/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
110 Lắp đặt tê thu 135 u.PVC D60/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
111 Lắp đặt tê thu 135 u.PVC D60/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
112 Lắp đặt côn thu u.PVC D160/140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
113 Lắp đặt côn thu u.PVC D140/125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
114 Lắp đặt côn thu u.PVC D110/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
115 Lắp đặt côn thu u.PVC D110/76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
116 Lắp đặt côn thu u.PVC D90/76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
117 Lắp đặt nút bịt thông tắc D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
118 Lắp đặt nút bịt thông tắc D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
119 Lắp đặt nút bịt thông tắc D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
120 Lắp đặt nút bịt thông tắc D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
121 Lắp đặt nút bịt thông tắc D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
122 Lắp đặt nút bịt thông tắc D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
123 Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN10 D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
124 Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN10 D160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
125 Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN10 D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,55 100m
126 Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN10 D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m
127 Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN10 D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,91 100m
128 Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN10 D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,63 100m
129 Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN10 D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
130 Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN10 D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 100m
131 Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN10 D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
132 Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN10 D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
133 Lắp đặt măng xông nhựa D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
134 Lắp đặt măng xông nhựa D160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
135 Lắp đặt măng xông nhựa D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
136 Lắp đặt măng xông nhựa D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
137 Lắp đặt măng xông nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
138 Lắp đặt măng xông nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
139 Lắp đặt măng xông nhựa D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
140 Lắp đặt măng xông nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
141 Lắp đặt tê kiểm tra D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
142 Lắp đặt tê kiểm tra D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
143 Lắp đặt phễu thu D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
144 Lắp đặt phễu thu D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
G Chống mối
1 Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,2 m
H HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1 Tháo dỡ hệ thống báo cháy, exit, sự cỗ cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Công
2 Lắp đặt tủ báo cháy trung tâm 8 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
3 Lắp đặt đầu báo khói thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 10 đầu
4 Lắp đặt đầu báo nhiệt thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 10 đầu
5 Lắp đặt nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 5 nút
6 Lắp đặt Còi đèn báo cháy kết hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 5 chuông
7 Lắp đặt Đèn EXIT Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 5 đèn
8 Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 5 đèn
9 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.067,3 m
10 Lắp đặt hộp chia 2, 3 ngả D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 188 hộp
11 Kéo rải dây tín hiệu 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.280,76 m
12 Kéo rải dây nguồn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 448 m
13 Lắp đặt Aptomat 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt điện trở cuối đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
15 Kiểm tra, hiệu chỉnh chạy thử liên động hệ thống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ thống
I HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1 Tháo dỡ máy bơm chữa cháy động cơ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
2 Tháo dỡ máy bơm chữa cháy động cơ xăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
3 Tháo dỡ tủ điều khiển tủ nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
4 Tháo dỡ ống thép D80 cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
5 Tháo dỡ ống thép D65 cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
6 Tháo dỡ cút D80 cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Tháo dỡ cút D65 cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Tháo dỡ côn thu D80 cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Tháo dỡ côn thu D65 cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Tháo dỡ Van chặn D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
11 Tháo dỡ van một chiều D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Tháo dỡ khớp chống rung D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Tháo dỡ tủ chữa cháy vách tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
14 Tháo dỡ van góc D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Tháo dỡ hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
16 Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện Q=12,5l/s, H=55m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
17 Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ diesel Q=12,5l/s, H=55m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
18 Lắp đặt bơm bù lưu lượng 1l/s, H60m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
19 Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
20 Lắp đặt bình tích áp 100 lít Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bình
21 Lắp đặt cáp 3x16+1x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
22 Lắp đặt cáp 3x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
23 Dây điều khiển công tắc áp lực 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
24 Lắp đặt Tủ chữa cháy vách tường 650x500x180mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Tủ
25 Lắp đặt Van góc DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
26 Lắp đặt lăng phun DN50/13, cuộn vòi D50 dài 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
27 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 650x500x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 hộp
28 Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
29 Bình chữa cháy bằng khí CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bình
30 Bình chữa cháy bằng bột ABC - 4Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bình
31 Ống thép tráng kẽm DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
32 Ống thép tráng kẽm DN65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100m
33 Ống thép tráng kẽm DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
34 Ống thép tráng kẽm DN40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
35 Ống thép tráng kẽm DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
36 Cút thép DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
37 Cút thép DN65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
38 Cút thép DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
39 Côn thu thép DN65-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
40 Tê thép DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
41 Tê thép DN80-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Tê thép DN80-65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Tê thép DN65-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Tê thép DN65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Lắp đặt van cổng D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
46 Lắp đặt van cổng D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Lắp đặt van cổng mặt bích D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Lắp đặt van cổng mặt bích D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
49 Lắp đặt van 1 chiều D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Lắp đặt Van 1 chiều DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Lắp đặt Van 1 chiều DN65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Lắp đặt Van 1 chiều DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
53 Lắp đặt khớp nối mềm D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
54 Lắp đặt khớp nối mềm D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 Lắp đặt Y lọc rác D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
56 Lắp đặt Y lọc rác D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt Côn thu D80/ đầu bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
58 Lắp đặt Côn thu thép DN80-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Lắp đặt Côn thu D40/ đầu bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
60 Lắp đặt van chặn D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
61 Lắp đặt van chặn D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
62 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
63 Lắp đặt công tắc áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
64 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Trụ chữa cháy - 2 cửa DN65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Họng tiếp nước chữa cháy - 2 cửa DN65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT:800x600x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
68 Lắp đặt lăng phun cuộn vòi D65 dài 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
69 Lắp đặt Mặt bích DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Bích
70 Lắp đặt Mặt bích DN65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bích
71 Lắp đặt Mặt bích DN40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bích
72 Lắp đặt Rọ hút D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
73 Lắp đặt Rọ hút D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Sơn đỏ đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 m2
75 Đục nền bê tông chôn ống thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
76 Lắp đặt tủ đựng dụng cụ phá dỡ, kích thước 1200x1200x400; bao gồm: 02 kìm cộng lực; 02 Búa tạ cầm tay; 02 cưa sắt cầm tay; 02 xà beng dài 1m; 02 Chăn dập lửa 1800x1800; 02 mặt nạ chống khói; 02 Bộ quần áo chống cháy; 02 đôi ủng chống cháy; 02 đèn pin (Đặt tại phòng bảo vệ và sảnh phía hội trường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
77 Hoàn trả bê tông nền, bê tông bệ bơm M250 (khối lượng tạm tính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
78 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 100m
J Chi phí mua sắm thiết bị
1 Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện Q=12,5l/s, H=55m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ diesel Q=12,5l/s, H=55m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
3 Lắp đặt bơm bù lưu lượng 1l/s, H60m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
4 Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
5 Tủ báo cháy trung tâm 8 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
K LẮP ĐẶT MỚI THIẾT BỊ HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA
1 Lắp đặt Dàn nóng VRV/VRF Công suất lạnh: 73,5 kW (gồm 2 máy ghép), 3P, 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Máy
2 Lắp đặt Dàn nóng VRV/VRF Công suất lạnh: 85,0 kW (gồm 2 máy ghép), 3P, 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Máy
3 Lắp đặt Dàn lạnh VRV/VRF cassette âm trần 4 hướng thổi, công suất 7,1 kW (Thay mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
4 Lắp đặt Dàn lạnh VRV/VRF cassette âm trần 4 hướng thổi, công suất 8,0 kW (Thay mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 máy
5 Lắp đặt Dàn lạnh VRV/VRF âm trần nối ống gió, công suất 22,4 kW (FCU) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 máy
6 Lắp đặt bộ chia Gas Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
7 Lắp đặt mới bộ điều khiển dàn lạnh có dây tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
8 Lắp đặt bộ điều khiển trung tâm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Lắp đặt bộ mở rộng điều khiển trung tâm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Lắp đặt Tủ điện điều khiển điều hòa khu hội trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
11 Lắp đặt Quạt hướng trục cấp gió tươi Q=800m3/h; H= 200pa (Thay mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt Quạt hướng trục cấp gió tươi Q=1000m3/h; H= 200pa (Thay mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt Quạt hướng trục cấp gió tươi Q=1200m3/h; H= 200pa (Thay mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt Quạt hướng trục cấp gió tươi Q=2000m3/h; H= 200pa (Thay mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Lắp đặt Quạt hút mùi WC Q=500m3/h; H= 100pa (Thay mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lăp đặt Quạt hút mùi WC Q=1000m3/h; H= 200pa (Thay mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Lắp đặt Tủ điện điều khiển quạt cấp khí tươi, hút khí thải khu tầng 1, tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
L HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG THAY THẾ VẬT TƯ HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA
1 Tháo dỡ dàn nóng Outdoor 12X4 HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Máy
2 Bảo dưỡng, bảo trì dàn nóng Outdoor 12 HP (Vệ sinh dàn nóng, kiểm tra áp suất, kiểm tra kết nối giữa giàn lạnh và giàn nóng)dàn nóng Outdoor unit 12 HP (OUT1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Máy
3 Tháo dỡ Dàn lạnh cassette, công suất 5,6 kW (FCU) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 máy
4 Bảo dưỡng, bảo trì Dàn lạnh cassette, công suất 5,6 kW (FCU) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 máy
5 Thay mới mặt nạ dàn lạnh cassette tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Lắp đặt dàn lạnh cassette, công suất 5,6 kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 máy
7 Tháo dỡ dàn lạnh kiểu treo tường công suất 4,5 kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
8 Bảo trì, bảo dưỡng dàn lạnh kiểu treo tường công suất 4,5 kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
9 Lắp đặt dàn lạnh kiểu treo tường công suất 4,5 kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
10 Tháo dỡ bộ điều khiển dàn lạnh có dây tầng 1 khu văn phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
11 Lắp đặt mới bộ điều khiển dàn lạnh có dây tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
12 Xả bỏ gas cũ, nạp mới gas 410A cho hệ thống VRF tầng 1 ( bao gồm nạp gas cho OUT1+ bổ sung đường ống) - Tham khảo ga R410A Mỹ hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,99 kg
13 Tháo dỡ dàn lạnh cassette, công suất 7,1/ 8,0 kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
14 Tháo dỡ dàn lạnh cassette, công suất 8,0/ 9,0 kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 máy
15 Tháo dỡ dàn lạnh công suất 22,4/ 25 kW (FCU) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 máy
16 Tháo dỡ bộ điều khiển dàn lạnh có dây tầng 2 khu văn phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
17 Xả bỏ gas cũ, nạp mới gas 410A cho hệ thống VRF tầng 2 ( bao gồm nạp gas cho OUT1+ bổ sung đường ống) - Tham khảo ga R410A Mỹ hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,616 kg
18 Tháo dỡ máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
19 Bảo trì, bảo dưỡng điều hòa treo tường công suất 9000 BTU (loại 2 chiều) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
20 Lắp đặt điều hòa treo tường công suất 9000 BTU (loại 2 chiều) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
21 Tháo dỡ Outdoor điều hòa công suất 41kW (4 máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Máy
22 Tháo dỡ quạt trong dàn nóng Outdoor điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt quạt trong dàn nóng Outdoor điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Bào dưỡng, bảo trì dàn nóng Outdoor điều hòa công suất 41kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 máy
25 Lắp đặt Outdoor điều hòa công suất 41kW (4 máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Máy
26 Tháo dỡ Outdoor điều hòa công suất 29kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Máy
27 Bảo dưỡng, bảo trì Outdoor điều hòa công suất 29kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 máy
28 Lắp đặt Outdoor điều hòa công suất 29kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Máy
29 Bảo dưỡng, bảo trì Indoor - FCU công suất 58kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
30 Bảo dưỡng, bảo trì Indoor - FCU công suất 82kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
31 Thay thế tấm filler không khí cho indoor + lọc cấp gió tươi (filter tấm, kích thước theo hiện trạng đang sử dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
32 Thay thế filler không khí cho AHU: lọc thô sơ cấp (Pleated Panels) + túi lọc tinh (Bag filter), kích thước theo hiện trạng đang sử dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
33 Tháo dỡ Tủ điện điều khiển điều hòa văn khu hội trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
34 Tháo dỡ Quạt hướng trục cấp gió tươi Q=800m3/h; H= 200pa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Tháo dỡ Quạt hướng trục cấp gió tươi Q=1000m3/h; H= 200pa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Tháo dỡ Quạt hướng trục cấp gió tươi Q=1200m3/h; H= 200pa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Tháo dỡ Quạt hướng trục cấp gió tươi Q=2000m3/h; H= 200pa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
38 Tháo dỡ Quạt hút mùi WC Q=500m3/h; H= 100pa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Tháo dỡ Quạt hút mùi WC Q=1000m3/h; H= 200pa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
40 Bảo trì, bảo dưỡng Quạt hút mùi WC Q=2000m3/h; H= 200pa: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Hộp quạt tôn tráng kẽm dày 0.75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
42 Tiêu âm cho quạt thông gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
43 Lò xo giảm chấn cho quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 bộ
44 Giá đỡ cho quạt thông gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
45 Tháo dỡ ống đồng dẫn ga , đường kính ống 34.9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
46 Tháo dỡ ống đồng dẫn ga , đường kính ống 28.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
47 Tháo dỡ ống đồng dẫn ga , đường kính ống 22.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
48 Tháo dỡ ống đồng dẫn ga , đường kính ống 19.1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
49 Tháo dỡ ống đồng dẫn ga , đường kính ống 15.9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
50 Tháo dỡ ống đồng dẫn ga, đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
51 Tháo dỡ ống đồng dẫn ga, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784 100m
52 Tháo dỡ ống đồng dẫn ga, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4015 100m
53 Lắp đặt ống đồng dẫn ga , đường kính ống 34.9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
54 Lắp đặt ống đồng dẫn ga , đường kính ống 28.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
55 Lắp đặt ống đồng dẫn ga , đường kính ống 22.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
56 Lắp đặt ống đồng dẫn ga , đường kính ống 19.1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
57 Lắp đặt ống đồng dẫn ga , đường kính ống 15.9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
58 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
59 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784 100m
60 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4015 100m
61 Lắp đặt bộ chia Gas Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
62 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,822 100m
63 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m
64 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,564 100m
65 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
66 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
67 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
68 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
69 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
70 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
71 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784 100m
72 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4015 100m
73 Bảo ôn đường ống nước ngưng, đường kính ống d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,822 100m
74 Bảo ôn đường ống nước ngưng, đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m
75 Bảo ôn đường ống nước ngưng, đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,564 100m
76 Lắp đặt giá đỡ hệ dàn nóng bằng thép U100x50x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,564 tấn
77 Quang treo, Giá đỡ ống đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 Bộ
78 Giá đỡ nước ngưng (bao gồm ty, cùm treo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 155 Bộ
79 Lắp đặt Ống ghen nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 960 m
80 Kéo rải dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.772 m
81 Kéo rải dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.070 m
82 Kéo rải dây điện cấp nguồn cho quạt tầng 1, tầng 2 CU/PVC/PVC 3x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 324 m
83 Kéo rải dây tiếp địa quạt CU/PVC1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 324 m
84 Lắp đặt Ống ghen nhựa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 297 m
85 Nạp ga cho tổ điều hòa VRF Carier R22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 kg
86 Lắp đặt tủ điều khiển dàn lạnh cho Điều hòa tầng 2 KT: 800x600x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
87 Aptomat 20A 6kA 2 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
88 Aptomat 10A 6kA 2 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
89 Lắp đặt aptomat 3 pha, 50A, 18Ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
90 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 3x10+1x6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
91 Cung cấp, lắp đặt Hộp gió 800x200/Dquạt mm tôn dày 0.75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Cung cấp, lắp đặt côn đầu máy cấp khí tươi D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
93 Gia công lắp đặt hộp gió KT: 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
94 Cung cấp; lắp đặt Cửa hút gió 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
95 Gia công lắp đặt hộp gió KT: 600x600 bọc bảo ôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
96 Cung cấp; lắp đặt Cửa gió 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cửa
97 Gia công lắp đặt hộp gió KT: 1200x300 bọc bảo ôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
98 Cung cấp; lắp đặt Cửa gió 1200x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cửa
99 Lắp đặt cửa gió kèm lưới chắn côn trùng, kích thước cửa 1500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cửa
100 Lắp đặt ống gió mềm đường kính ống D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 m
101 Lắp đặt ống gió mềm có bảo ôn mềm D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 324 m
102 Lắp đặt ống gió mềm có bảo ôn mềm D250 cho phòng trọng tài Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
103 Bọc bảo ôn các vị trí bị rách cho ống gió cấp phòng hội trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m2
104 Lắp đặt côn thu đầu máy FCU Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
105 Cung cấp, lắp đặt cổ bạt mềm cho quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
106 Cung cấp, lắp đặt khớp nối mềm cho FCU Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
M Mua sắm thường
1 Tủ điện điều khiển điều hòa khu hội trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Tủ
2 Tủ điện điều khiển quạt cấp khí tươi, hút khí thải khu tầng 1, tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
3 Quạt hướng trục cấp gió tươi Q=800m3/h; H= 200pa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
4 Quạt hướng trục cấp gió tươi Q=1000m3/h; H= 200pa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
5 Quạt hướng trục cấp gió tươi Q=1200m3/h; H= 200pa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
6 Quạt hướng trục cấp gió tươi Q=2000m3/h; H= 200pa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
7 Quạt hút mùi WC Q=500m3/h; H= 100pa (quạt hướng trục) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
8 Quạt hút mùi WC Q=1000m3/h; H= 200pa (quạt hướng trục) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
N LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ NHÀ VĂN HÓA
1 Lắp đặt Loa Array Active hội trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 thiết bị
2 Lắp đặt loa siêu trầm liền công suất 2800W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 thiết bị
3 Lắp đặt loa kiểm âm liền công suất 900W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 thiết bị
4 Lắp đặt bộ phân chia kỹ thuật số Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thiết bị
5 Giá treo loa line-array Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Bộ kích sóng cho hệ thống micro Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 thiết bị
7 Bộ lá sóng cho hệ thống micro Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 thiết bị
8 Micro cổ ngỗng hội nghị Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thiết bị
9 Lắp đặt bàn Mixer chuyên dụng 32 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thiết bị
10 Lắp đặt Hộp mở rộng 32 đường ra 16 đường vào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thiết bị
11 Lắp đặt micro biểu diễn chuyên nghiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 thiết bị
12 Lắp đặt Micrô không dây cài áo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 thiết bị
13 Tủ nguồn tổng (Tủ điện, aptomat, cáp nguồn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
14 Lắp đặt tủ đựng thiết bị cho hệ thống âm thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
15 Lắp đặt bộ quản lý nguồn cho hệ thống âm thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thiết bị
16 Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống âm thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ thống
17 Bộ xử lý và phần mềm điều khiển hệ thống ánh sáng 1024 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thiết bị
18 Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị Khối công suất 12 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thiết bị
19 Lắp đặt đèn Fresnel 1000W( bao gồm bóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
20 Lắp đặt đèn chiếu phông và cánh gà Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
21 Đèn kỹ xảo sân khấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
22 Đèn wash led Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
23 Lắp đặt Máy xì khói 3000W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 thiết bị
24 Lắp đặt Máy tính xách tay điều khiển ánh sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thiết bị
25 Lắp đặt Bộ chia 1 đường vào 8 đường ra Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 thiết bị
26 Lắp đặt tủ nguồn tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
27 Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ thống
28 Lắp đặt Bàn trộn âm thanh 16 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thiết bị
29 Lắp đặt Loa biểu diễn chính liền công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 thiết bị
30 Lắp đặt Micro cổ ngỗng hội nghị Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thiết bị
31 Lắp đặt Micro biểu diễn chuyên nghiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 thiết bị
32 Lắp đặt Camera bán cầu hồng ngoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1 thiết bị
33 Lắp đặt Camera thân trụ hồng ngoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 thiết bị
34 Lắp đặt Camera quay quét hồng ngoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 thiết bị
35 Lắp đặt Đầu ghi hình camera 64 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 thiết bị
36 Bàn phím điều khiển camera quay quét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 thiết bị
37 Lắp đặt Màn hình 55 inch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 thiết bị
38 Lắp đặt máy tinh giám sát hệ thống camera Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
39 Lắp đặt Switch 24 port POE Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
40 Lắp đặt Switch 16 port POE Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
41 Lắp đặt modul quang 1G SFP Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 bộ
42 Lắp đặt UPS 5kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
43 Lắp đặt Tủ Rack 15U, 19 inch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thiết bị
44 Lắp đặt Tủ Rack 42U, 19 inch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thiết bị
45 Lắp đặt Tủ Rack 15U, 19 inch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
46 Lắp đặt Switch chuyển mạch POE 24 port Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 bộ
47 Lắp đặt modul quang 1G SFP Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 bộ
48 Tổng đài 8 CO/24 EXT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tổng đài
49 Lắp đặt Bộ phát sóng Wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 thiết bị
O LẮP ĐẶT VẬT TƯ ĐIỆN NHẸ
1 Tháo dỡ Bàn trộn Mixer số 16 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thiết bị
2 Tháo dỡ loa sân khấu liền công suất Dynamic 1100W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 thiết bị
3 Tháo dỡ loa kiểm tra sân khấu liền công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 thiết bị
4 Tháo dỡ loa sân khấu liền công suất Dynamic 1020W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 thiết bị
5 Tháo dỡ dây nguồn và dây tín hiệu hệ thống âm thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Công
6 Dây tín hiệu kết nối bàn trộn và Hộp mở rộng 32 đường ra 16 đường vào Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 10 m
7 Đấu nối cáp vào đầu Giắc tín hiệu cho hệ thống âm thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 1 giắc cắm
8 Tháo dỡ đèn Par led 64 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 bộ
9 Tháo dỡ đèn moving treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
10 Tháo dỡ Đèn pha Led Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
11 Tháo dỡ Đèn Flood Led Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
12 Tháo dỡ và thu hồi đèn Wash led Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
13 Tháo dỡ và thu hồi đèn Fresnel Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
14 Tháo dỡ Máy tạo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 thiết bị
15 Tháo dỡ Bộ chia công suất ánh sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thiết bị
16 Tháo dỡ tủ cấp nguồn hệ thống ánh sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
17 Bảo dưỡng, lắp đặt lại đèn chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 bộ
18 Tháo dỡ dây tín hiệu, dây nguồn cho hệ thống ánh sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
19 Lắp đặt Ổ cắm chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Cái
20 Móc treo đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
21 Đấu nối cáp vào đầu giắc tín hiệu cho đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 1 giắc cắm
22 Lắp đặt dây cấp nguồn 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 315 m
23 Lắp đặt dây cấp nguồn 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 558 m
24 Lắp đặt dây tiếp địa 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 315 m
25 Lắp đặt dây tín hiệu chuyên dụng cho hệ thống âm thanh và ánh sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 465 m
26 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 630 m
27 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 498 m
28 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 16 FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
29 Kéo, rải cáp quang 4FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 km cáp
30 Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) 24 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
31 Đấu nối Dây nhảy quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Sợi
32 Đấu nối Dây nhảy CAT 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Sợi
33 Lắp đặt Cáp mạng CAT6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 10 m
34 Lắp đặt dây HDMI Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Sợi
35 Lắp đặt thanh cấp nguồn 6 port, gắn rack 19inch Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
36 Lắp đặt Dây nguồn 2x2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
37 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 m
38 Lắp đặt ổ cắm mạng đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
39 Lắp đặt ổ cắm thoại đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
40 Lắp đặt ổ cắm mạng đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
41 Lắp đặt thanh trung chuyển Pat Panel Cat6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
42 Lắp đặt Cáp tín hiệu mạng CAT6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 208 10 m
43 Kéo rải cáp thoại 10x2x0.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 km cáp
44 Kéo rải cáp quang 4FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 km cáp
45 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 16 FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
46 Đấu nối dây nhảy quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Sợi
47 Đấu nổi dây nhảy Cat6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 Sợi
48 Lắp đặt dây cấp nguồn 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
49 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.700 m
50 Lắp đặt thang máng cáp 200x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
P Hệ thống âm thanh hội trường
1 Loa Array Active hội trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Chiếc
2 Loa SUB siêu trầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Chiếc
3 Loa kiểm âm liền công suất cho sân khấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Chiếc
4 Bộ phân chia tín hiệu kỹ thuật số Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
5 Giá treo loa array Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
6 Bộ kích sóng cho hệ thống micro Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
7 Bộ lá sóng cho hệ thống micro Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
8 Micro cổ ngỗng hội nghị Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
9 Bàn Mixer chuyên dụng 32 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
10 Hộp mở rộng 32 đường ra 16 đường vào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
11 Micro biểu diễn chuyên nghiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
12 Micrô không dây cài áo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
13 Tủ cấp nguồn cho hệ thống âm thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
14 Bộ quản lý nguồn tuần tự cho hệ thống âm thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
15 Tủ đựng thiết bị âm thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
Q Hệ thống ánh sáng biểu diễn
1 Bộ xử lý và phần mềm điều khiển hệ thống ánh sáng 1024 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
2 Khối công suất 12 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
3 Đèn Fresnel 1000W Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Bộ
4 Đèn chiếu wash (COB) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Bộ
5 Đèn moving kỹ xảo sân khấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Chiếc
6 Đèn chiếu phông và cánh gà Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Chiếc
7 Máy tạo khói 3000W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Chiếc
8 Máy tính xách tay điều khiển hệ thống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
9 Bộ chia 1 đường vào 8 đường ra Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
10 Tủ cấp nguồn cho hệ thống ánh sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
R Phòng báo chí
1 Bàn Mixer chuyên dụng 16 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
2 Loa biểu diễn chính liền công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Chiếc
3 Micro cổ ngỗng hội nghị Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Micro biểu diễn chuyên nghiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
S Phần Camera
1 Camera bán cầu hồng ngoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Bộ
2 Camera thân trụ hồng ngoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
3 Camera quay quét hồng ngoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
4 Đầu ghi hình camera 64 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
5 Bàn phím điều khiển camera quay quét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
6 Màn hình 55 inch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
7 Máy tính điều khiển hệ thống camera Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
8 Ổ Cứng 8TB Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
9 Switch chuyển mạch POE 24 port Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
10 Switch chuyển mạch POE 16 port Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
11 Modul quang 1G SFP Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
12 UPS Online 5kVA rackmount Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
13 Tủ Rack 19” 42U Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
14 Tủ Rack 15U, 19 inch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
T Hệ thống Mạng - Thoại - Truyền Hình
1 Switch chuyển mạch POE 24 Port Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
2 Modul quang 1G SFP Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
3 Tổng đài 8 CO/24 EXT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Điện thoại lập trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
5 Bộ phát sóng Wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 Bộ
6 Điện thoại bàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
7 Tủ Rack 15U, 19 inch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->