Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210162672-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH LONG THÀNH VẠN ĐẠT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201277259 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-01 22:16:00 đến ngày 2021-02-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,095,107,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | BỂ THU GOM TẬP TRUNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,897 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,596 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 5 tấn, phạm vi 7km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,323 | 100m3 |
| 4 | Cắt mặt sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,6 | 1m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,294 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,156 | m3 |
| 7 | Bê tông đáy hố thu gom đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,528 | m3 |
| 8 | Ván khuôn BT lót + đáy hố thu gom | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 9 | Bê tông thân hố thu gom đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,975 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thân bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,638 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sàn hố thu gom đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,772 | m3 |
| 12 | Ván khuôn sàn hố thu gom | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép đáy hố thu gom d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 14 | Cốt thép đáy hố thu gom 10< d<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | tấn |
| 15 | Cốt thép thân hố thu gom d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,246 | tấn |
| 16 | Cốt thép thân hố thu gom d<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,171 | tấn |
| 17 | Cốt thép sàn hố thu gom d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan nắp thăm M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | m3 |
| 19 | Ván khuôn nắp thăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép tấm đan d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 21 | Quét flinkote chống thấm mặt trong hố thu gom | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,25 | m2 |
| 22 | Lát gạch Terrazzo 40x40 quanh khu vực hố thu gom | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,86 | m2 |
| C | CẢI TẠO MẶT SÂN BTXM | |||
| D | CẢI TẠO MẶT SÂN BÊ TÔNG 15 CM (TT CHĂM SÓC SỨC KHỎE SINH SẢN+ TT PHÒNG CHỐNG SỐT RÉT BƯỚU CỔ+ TT Y TẾ DỰ PHÒNG) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,36 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,347 | 100m3 |
| 3 | Hoàn trả sân nền BT M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,04 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,835 | 100m2 |
| 5 | Rải nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,936 | 100m2 |
| 6 | Lớp cấp phối đá dăm loại I Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,694 | 100m3 |
| 7 | Cắt khe co không thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,67 | 10m |
| 8 | Nhựa đường chèn khe mát tit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,402 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,694 | 100m3 |
| E | CẢI TẠO MẶT SÂN BÊ TÔNG 15 CM (TT TRUYỀN THÔNG GIÁO DỤC SỨC KHỎE) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,284 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | 100m3 |
| 3 | Hoàn trả sân nền BT M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,426 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,183 | 100m2 |
| 5 | Rải nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,828 | 100m2 |
| 6 | Lớp cấp phối đá dăm loại I Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,183 | 100m3 |
| 7 | Cắt khe co không thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,835 | 10m |
| 8 | Nhựa đường chèn khe mát tit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,301 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,183 | 100m3 |
| 10 | Tạo nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,24 | m2 |
| 11 | vệ sinh mặt sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 12 | Đổ bê tông bằng thủ công nền sân đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,424 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | 100m2 |
| 14 | Cắt mặt sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,04 | 10m |
| 15 | Nhựa đường chèn khe mát tit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,14 | m2 |
| F | CẢI TẠO MẶT SÂN BÊ TÔNG (TT PHÒNG CHỐNG SỐT RÉT - BƯỚU CỔ) | |||
| G | SÂN BÊ TÔNG DÀY 10CM | |||
| 1 | Tạo nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,44 | m2 |
| 2 | vệ sinh mặt sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công nền sân đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,844 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | 100m2 |
| 5 | Cắt mặt sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,936 | 10m |
| 6 | Nhựa đường chèn khe mát tit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,016 | m2 |
| H | CẢI TẠO CỬA NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ(TT PHÒNG CHỐNG SỐT RÉT - BƯỚU CỔ) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,33 | m2 |
| 2 | GCLD cửa đi kéo xếp 2 đầu (cửa nhôm). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,945 | m2 |
| I | CẢI TẠO CỬA LÁC GẠCH NHÀ ĐỂ XE OTO (TT PHÒNG CHỐNG SỐT RÉT - BƯỚU CỔ) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,985 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông nền nhà xe, đá 4x7, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,999 | m3 |
| 3 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,985 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5 tấn, phạm vi 7km, đất cấp II. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,255 | 100m3 |
| J | HỐ GA MƯƠNG DỌC | |||
| K | HỐ GA | |||
| 1 | SX Thép niềng hố ga, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,95 | tấn |
| 2 | Sơn thép niềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,554 | m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm đan D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | tấn |
| 5 | Bê tông M250 đá 1x2 mũ hố ga đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,881 | m3 |
| 6 | Cốt thép mũ hố ga D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,564 | tấn |
| 7 | Ván khuôn mũ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | 100m2 |
| 8 | Bê tông M250 đá 1x2 thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,423 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,354 | 100m2 |
| 10 | Bê tông M250 đá 1x2 móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,295 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,286 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,718 | m3 |
| 13 | Cốt thép thân hố ga D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,395 | tấn |
| 14 | Lắp ghép tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 15 | Quét flinkote chống thấm mặt trong hố thu gom | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,542 | m2 |
| L | ĐƯỜNG ỐNG UPVC ĐK 200 | |||
| 1 | Lđặt ống nhựa d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,889 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Cút d200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 3 | Cắt mặt BTXM bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,078 | 10m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,074 | m3 |
| 5 | Hoàn trả sân nền BT M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,737 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | 100m2 |
| 7 | Làm lớp vữa đệm dày 3cm, Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,472 | m2 |
| 8 | Lát nền hoàn trả lại gạch Terrazzo 40x40x3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,472 | m2 |
| 9 | Đào đất đặt đường ống mở mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 549,444 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5 tấn, phạm vi 7km, đất cấp II. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,494 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát hố móng đường ống bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,526 | 100m3 |
| M | ĐƯỜNG ỐNG GOM UPVC 90 | |||
| 1 | Lắp đặt đường ống uPVC d90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,808 | 100m |
| 2 | LD Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 3 | LD Tê nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 4 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,638 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn Gạch 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,638 | m2 |
| 6 | Cắt mặt BTXM bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,528 | 10m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,25 | m3 |
| 8 | Xây tường >10cm, cao <=5m, gạch rỗng 6 lỗ 7.5x11.5x17.5cm, vữa XM M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,25 | m3 |
| 9 | Đào đất đặt đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,64 | m3 |
| 10 | Đắp cát hố móng đường ống bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,238 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5 tấn, phạm vi 7km, đất cấp II. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,316 | 100m3 |
| N | DI DỜI CẢI TẠO NHÀ XE | |||
| O | NHÀ XE TRUNG TÂM CHĂM SÓC SỨC KHỎE SINH SẢN | |||
| P | PHẦN THÁO DỠ NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,798 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,167 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,873 | tấn |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,034 | m3 |
| 6 | Di dời các cấu kiện nhà xe đến vị trí mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 7 | Vận chuyển phế thải ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 8 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong cột thép, vai cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,626 | 1m2 |
| 9 | Tẩy rỉ kết cấu thép xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,27 | 1m2 |
| 10 | Đào móng bằng máy, cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | 100m3 |
| 11 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,432 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,734 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | tấn |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,005 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | tấn |
| 19 | Đắp cát hố móng đường ống bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | 100m3 |
| 20 | Xây tường >10cm, cao <=5m, gạch rỗng 6lỗ 7.5x11.5x17.5cm, vữa XM M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,592 | m3 |
| 21 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,841 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,615 | m3 |
| 23 | Gia công cột bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | tấn |
| 24 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | tấn |
| 25 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,873 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,191 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,022 | m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,798 | 100m2 |
| 30 | Cùm chống bão | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 319 | cái |
| 31 | GCLD máng xối thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | 100m |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 34 | Cùm ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 38 | Lắp đặt các aptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| Q | NHÀ XE TRUNG TÂM TRUYỀN THÔNG GIÁO DỤC SỨC KHỎE | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,266 | tấn |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,904 | m3 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu ra ngoài bao gồm tôn, sắt, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,16 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,107 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,138 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | tấn |
| 14 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,16 | m3 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,226 | tấn |
| 16 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,226 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,175 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,175 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,65 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | 100m2 |
| 23 | cùm chống bão | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328 | cái |
| 24 | GCLD máng xối thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 27 | Cùm ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt các aptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | m |
| R | NHÀ XE TRUNG TÂM PHÒNG CHỐNG SỐT SÉT BƯỚU CỔ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tole nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,891 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | tấn |
| 3 | vận chuyển phế thải ra ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 4 | Gia công vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,298 | tấn |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,298 | tấn |
| 6 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,311 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,408 | m2 |
| 9 | Lợp mái tole | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,863 | 100m2 |
| 10 | Cùm chống bão | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 345,2 | cái |
| S | TƯỜNG RÀO CỔNG KHU VỰC BỂ XỬ LÝ+ BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng băng công trình đất cấp III. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,94 | m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ đất cấp III. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,86 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,973 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,941 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột mác 200, đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,364 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,194 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,368 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đúc sẵn M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,456 | m3 |
| 13 | Ván khuôn trụ đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,146 | 100m2 |
| 14 | Xây trụ cột, chiều cao <=4m bằng gạch thẻ 40x80x17 Vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,528 | m3 |
| 15 | Xây tường có chiều dày <=30cm bằng gạch ống 7.5x11.5x17.5 Vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,096 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | cái |
| 17 | Trát tường ngoài, dày1,5cm,Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,92 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, dày 1,5cm. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,44 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ ,Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m |
| 20 | Trát xà dầm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,12 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,56 | 1m2 |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng d <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | tấn |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng d >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | tấn |
| 24 | Cốt thép trụ BT đúc sẵn d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | tấn |
| 25 | Cốt thép trụ BT d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 26 | Cốt thép trụ BT d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 27 | Cốt thép móng BT d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 28 | Cốt thép móng BT d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 29 | Sản xuất cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| T | PHẦN BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp III. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,016 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,624 | m3 |
| 3 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,832 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày1,5cm,Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,56 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,56 | 1m2 |
| 7 | Trồng cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cây |
| U | NHÀ VẬN HÀNH | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,595 | m3 |
| 2 | Đào móng cột đất cấp III. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,211 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng độ chặt yêu cầu k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,806 | m3 |
| 4 | Công tác đắp cát tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,84 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,668 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,424 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,241 | 100m2 |
| 8 | Bê tông Cổ cột M200, đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,198 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột mác 200, đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,204 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,386 | m3 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,331 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lanh tô, ô văng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | m3 |
| 17 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 18 | Xây bậc cấp bằng gạch thẻ 40x80x17 Vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,729 | m3 |
| 19 | Xây tường dày <=30cm bằng Gạch ống 7.5x11.5x17.5 Vữa XM mác75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,632 | m3 |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | tấn |
| 22 | Lợp mái bằng tấm tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,202 | 100m2 |
| 23 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m2 |
| 24 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m2 |
| 25 | GC khung hoa sắt cửa sắt 16x16 dày 1,2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m2 |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa. Vữa XMmác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | 1m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm,Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,15 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, dày 1,5cm,Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,6 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm,Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | m2 |
| 31 | Trát trần,Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,44 | m2 |
| 32 | Trát, đắp phào đơn,Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m |
| 33 | Trát sênô, mái hắt,Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,03 | m2 |
| 34 | Ôp đá Granit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,41 | m2 |
| 35 | Láng sê nô, chiều dày 1,0cm,Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,72 | m2 |
| 36 | Lát nền bằng gạch 500x500mm. Vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,46 | m2 |
| 37 | Ôp gạch viền vào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,944 | m2 |
| 38 | Quét kova CT11a chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,52 | m2 |
| 39 | Bả bằng ma tít vào tường. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,75 | m2 |
| 40 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,96 | m2 |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,15 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,56 | m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,638 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 45 | Cốt thép móng đường kính <=10mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 46 | Cốt thép móng đường kính >10 đến <=18mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,137 | tấn |
| 47 | Cốt thép cột, trụ + râu tường, d <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 48 | Cốt thép cột, trụ, 10 <d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | tấn |
| 49 | Cốt thép xà dầm, giằng , d <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | tấn |
| 50 | Cốt thép xà dầm, giằng, 10 <d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | tấn |
| 51 | Cốt thép lanh tô, d <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 52 | Cốt thép sàn mái, d <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,172 | tấn |
| V | NHÀ ĐẶT MÁY | |||
| 1 | Dọn vệ sinh, đào gốc cây để làm cụm máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 3 | Rải lớp ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,93 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 6 | Cốt thép bệ máy đường kính cốt thép <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,586 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,206 | m3 |
| 9 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,557 | m3 |
| 10 | GCLĐ bu lông d16 dài 500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,169 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,169 | tấn |
| 13 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, <=9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,3 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 23 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 (3x16+1x10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 26 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt trụ thép d114x2,0 dài 3,0m để kéo dây (kể cả bê tông, xứ đỡ dây, công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | trụ |
| 29 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha (ME-40m hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| W | CẢI TẠO ĐAN MƯƠNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Bê tông tấm đan mác 200, đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,556 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,119 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | tấn |
| 4 | Tháo, Lắp đặt đan mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | cái |
| X | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,848 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, độ chặt K=0,85. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,408 | m3 |
| 3 | Cắt mặt BTXM bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | 1m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,361 | m3 |
| 5 | Hoàn trả sân nền BT M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,772 | m3 |
| 6 | Bê tông lót đáy đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 7 | Bê tông móng mác 200, đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 8 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 9 | GCLD Trụ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,401 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,009 | 1m2 |
| 11 | Kéo rải dây cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,24 | 100m |
| 12 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha (ME-40m hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| Y | CẢI TẠO KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9 | m |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Kiểm tra hệ thống đường ống trước khi tháo dỡ gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 6 | Tháo dỡ trần, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,72 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,5 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,72 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000 m, ôtô 7T, dày lớp bóc <= 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,807 | 100m2 |
| 10 | Làm trần phẳng bằng thạch cao khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,72 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,5 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,72 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,41 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,4 | m2 |
| 15 | GCLD cửa nhôm cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8 | m2 |
| 16 | Lắp đặt lavobo + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| Z | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Module xử lý nước thải Y tế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Module |
| 2 | Máy bơm Thu gom | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Phụ kiện lắp đặt bơm thu gom | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Phao tín hiệu mức nước bể gom | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Giỏ tách rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Máy bơm điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Phụ kiện lắp đặt bơm bể điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Phao tín hiệu mức nước bể điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Máy bơm khuấy chìm bể thiếu khí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Bơm hút màng lọc loại tự mồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Máy thổi khí cạn : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Đĩa phân phối khí tinh: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 13 | Giá thể vi sinh di động mật độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | kg |
| 14 | Modun màng lọc sinh học MBR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 15 | *Khung Module màng lọc MBR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | T.Bộ |
| 16 | Cụm hóa chất khử trùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cụm |
| 17 | Hệ thống điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 18 | Hệ thống đường ống lắp đặt nội bộ Module thiết bị xử lý: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 19 | Hệ thống dây cáp điện nội bộ trạm xử lý | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 20 | Nuôi cấy vi sinh, khởi động hệ thống Vi sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 21 | Đồng hồ đo lưu lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Chi phí vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 23 | Nhân công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 24 | Nhân công vận hành thử nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 25 | Chuyển giao công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 26 | Chi phí phân tích mẫu vận hành thử nghiệm và cân chỉnh hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 27 | Chi phí xét nghiệm mẫu nước nghiệm thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| AA | Hồ sơ xả nước thải vào nguồn nước | |||
| 1 | Chi phí lập hồ sơ xả nước thải vào nguồn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi