Gói thầu: Gói thầu số 01 (Xây lắp và thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210202309-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế đầu tư Tân Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (Xây lắp và thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210202154 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (Nguồn sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-02 08:12:00 đến ngày 2021-02-18 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,255,287,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Cải tạo khối nhà trung tâm (03 tầng) | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo thiết kế | 870,16 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 870,16 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế | 870,16 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế | 25,22 | m2 |
| 5 | Cung cấp cửa đi nhôm kính dày 5mm | Theo thiết kế | 5,42 | m2 |
| 6 | Cung cấp cửa sổ khung sắt kính dày 5mm | Theo thiết kế | 19,8 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế | 25,22 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 23,76 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế | 570 | m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế | 5,7 | 100m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế | 387,42 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế | 289,34 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 | Theo thiết kế | 387,42 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần | Theo thiết kế | 30 | m2 |
| 15 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo thiết kế | 30 | m2 |
| 16 | Cung cấp lan can inox | Theo thiết kế | 73,44 | m2 |
| 17 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế | 73,44 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế | 4.708,902 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế | 957,44 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế | 4.708,902 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế | 957,44 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 6.111,622 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 15.777,625 | m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo thiết kế | 23,814 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế | 10,92 | 100m2 |
| 26 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo thiết kế | 2,28 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 1,824 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 25,08 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 | Theo thiết kế | 25,08 | m2 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo thiết kế | 0,48 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo thiết kế | 0,32 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo thiết kế | 24 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 34 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo thiết kế | 40 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo thiết kế | 90 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo thiết kế | 26 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo thiết kế | 37 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế | 40 | cái |
| 39 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế | 40 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 90 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 90 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo thiết kế | 63 | bộ |
| 43 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo thiết kế | 84 | cái |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế | 26 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 40 | bộ |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế | 252 | bộ |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo thiết kế | 171 | bộ |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo thiết kế | 322 | bộ |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 600 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế | 280 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2, hộp <=4x6cm | Theo thiết kế | 750 | hộp |
| 52 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo thiết kế | 1 | tbộ |
| B | Hạng mục: Cải tạo cấp cứu Đa khoa + hành chính (02 tầng) | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo thiết kế | 178,62 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 178,62 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế | 178,62 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế | 3,6 | m2 |
| 5 | Cung cấp cửa sổ khung sắt kính dày 5mm | Theo thiết kế | 3,6 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế | 3,6 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 7,2 | m2 |
| 8 | Cung cấp lan can inox | Theo thiết kế | 12,33 | m2 |
| 9 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế | 12,33 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Theo thiết kế | 7,2 | m2 |
| 11 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo thiết kế | 7,2 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế | 26,1 | m2 |
| 13 | Cung cấp thay tấm lấy sáng tại sảnh đón | Theo thiết kế | 26,1 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế | 58,75 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế | 31,22 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 | Theo thiết kế | 58,75 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế | 1.315,525 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế | 206,36 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế | 1.315,525 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế | 206,306 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 1.521,885 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 2.238,463 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo thiết kế | 7,26 | 100m2 |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo thiết kế | 12 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo thiết kế | 33 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế | 14 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 13 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 13 | bộ |
| 30 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo thiết kế | 86 | bộ |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế | 18 | bộ |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo thiết kế | 32 | bộ |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 60 | cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế | 68 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2, hộp <=4x6cm | Theo thiết kế | 80 | hộp |
| 37 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo thiết kế | 1 | tbộ |
| C | Hạng mục: Cải tạo khối khám đa khoa (02 tầng) | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo thiết kế | 295,74 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 295,74 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế | 295,74 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế | 5,52 | m2 |
| 5 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ nhôm kính dày 5mm | Theo thiết kế | 4,08 | m2 |
| 6 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ khung sắt kính dày 5mm | Theo thiết kế | 1,44 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế | 5,52 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 2,88 | m2 |
| 9 | Cung cấp lan can inox | Theo thiết kế | 11,34 | m2 |
| 10 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế | 11,34 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Theo thiết kế | 3,6 | m2 |
| 12 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo thiết kế | 3,6 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế | 24,2 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế | 10,865 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 | Theo thiết kế | 24,2 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế | 122,51 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế | 1.825,024 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế | 1.825,024 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế | 122,51 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 1.947,534 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 3.049,953 | m2 |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo thiết kế | 0,095 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo thiết kế | 0,095 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế | 0,117 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế | 0,117 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 20,572 | m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế | 0,418 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo thiết kế | 7,74 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế | 5,04 | 100m2 |
| 30 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo thiết kế | 25 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo thiết kế | 26 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 25 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 25 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 39 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt thuyền tắm có hương sen | Theo thiết kế | 14 | bộ |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo thiết kế | 100 | bộ |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế | 32 | bộ |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo thiết kế | 60 | bộ |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 90 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế | 60 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2, hộp <=4x6cm | Theo thiết kế | 100 | hộp |
| 47 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo thiết kế | 1 | tbộ |
| D | Hạng mục: Cải tạo khối khoa Nhi – Khoa ngoại (03 tầng) | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo thiết kế | 250,572 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 250,572 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế | 250,572 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế | 11 | m2 |
| 5 | Cung cấp lắp đặt cửa đi nhôm kính hệ 700 dày 5mm | Theo thiết kế | 3,08 | m2 |
| 6 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ khung sắt kính dày 5mm | Theo thiết kế | 7,92 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế | 11 | m2 |
| 8 | Cung cấp lan can inox | Theo thiết kế | 37,68 | m2 |
| 9 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế | 37,68 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Theo thiết kế | 4,95 | m2 |
| 11 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo thiết kế | 4,95 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế | 191,07 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế | 127,38 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 | Theo thiết kế | 191,07 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế | 103,6 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế | 3.295,822 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế | 103,6 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế | 3.295,822 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 3.399,422 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 6.556,686 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo thiết kế | 15,633 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế | 8,13 | 100m2 |
| 23 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo thiết kế | 1,71 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 1,71 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 17,1 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 | Theo thiết kế | 17,1 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo thiết kế | 0,36 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo thiết kế | 0,24 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo thiết kế | 18 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Theo thiết kế | 9 | cái |
| 31 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo thiết kế | 22 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo thiết kế | 24 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo thiết kế | 46 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế | 22 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế | 22 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 24 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 24 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 24 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế | 15 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo thiết kế | 18 | bộ |
| 41 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo thiết kế | 45 | cái |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế | 114 | bộ |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo thiết kế | 59 | bộ |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo thiết kế | 159 | bộ |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 175 | cái |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế | 73 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2, hộp <=4x6cm | Theo thiết kế | 200 | hộp |
| 48 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo thiết kế | 1 | tbộ |
| E | Hạng mục: Cải tạo khối sản khoa (03 tầng) | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo thiết kế | 308,08 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 308,08 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế | 308,08 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế | 8,28 | m2 |
| 5 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ sắt kính dày 5mm | Theo thiết kế | 8,28 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế | 8,28 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 16,56 | m2 |
| 8 | Cung cấp lan can inox | Theo thiết kế | 33,84 | m2 |
| 9 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế | 33,84 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Theo thiết kế | 67 | m2 |
| 11 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo thiết kế | 67 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế | 139,53 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế | 104,06 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 | Theo thiết kế | 139,53 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế | 252,46 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế | 2.349,56 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế | 2.349,56 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế | 252,46 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 2.602,02 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 6.730,386 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo thiết kế | 15,584 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế | 8,1 | 100m2 |
| 23 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo thiết kế | 1,14 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 0,912 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 12,54 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 | Theo thiết kế | 12,54 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo thiết kế | 0,24 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo thiết kế | 0,16 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 31 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo thiết kế | 20 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo thiết kế | 39 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo thiết kế | 8 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo thiết kế | 59 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế | 20 | cái |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế | 20 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 39 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 39 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo thiết kế | 12 | bộ |
| 40 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo thiết kế | 36 | cái |
| 41 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế | 7 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 12 | bộ |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế | 124 | bộ |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo thiết kế | 69 | bộ |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo thiết kế | 129 | bộ |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 300 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế | 130 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2, hộp <=4x6cm | Theo thiết kế | 280 | hộp |
| 49 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo thiết kế | 1 | tbộ |
| F | Cải tạo khối Lây nhiễm (01 tầng) | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo thiết kế | 119,2 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 119,2 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế | 119,2 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế | 168,56 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế | 975,055 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế | 168,56 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế | 972,055 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 1.140,615 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 1.289,15 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế | 43,6 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 | Theo thiết kế | 43,6 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Theo thiết kế | 3,6 | m2 |
| 13 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo thiết kế | 3,6 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 24 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo thiết kế | 1 | tbộ |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo thiết kế | 23 | bộ |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo thiết kế | 32 | bộ |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 25 | cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế | 22 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2, hộp <=4x6cm | Theo thiết kế | 24 | hộp |
| 30 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo thiết kế | 3,824 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế | 4,8 | 100m2 |
| G | Cải tạo Nhà giặt (01 tầng) | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo thiết kế | 84,8 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 84,8 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế | 84,8 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế | 3,06 | m2 |
| 5 | Cung cấp cửa đi nhôm hệ 700 kính dày 5mm | Theo thiết kế | 2,34 | m2 |
| 6 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ sắt kính dày 5mm | Theo thiết kế | 0,72 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế | 3,06 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Theo thiết kế | 13,86 | m2 |
| 9 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo thiết kế | 13,86 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế | 14,18 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 | Theo thiết kế | 14,18 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế | 99,6 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế | 715,74 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế | 99,6 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế | 715,74 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 815,34 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 787,37 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo thiết kế | 25 | bộ |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo thiết kế | 8 | bộ |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2, hộp <=4x6cm | Theo thiết kế | 10 | hộp |
| 29 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo thiết kế | 1 | tbộ |
| H | Hạng mục: Cải tạo Nhà bảo vệ (01 tầng) | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo thiết kế | 18,94 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 18,94 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế | 18,94 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế | 107,25 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế | 17,76 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế | 107,25 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế | 17,7 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 124,95 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 53,65 | m2 |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2, hộp <=4x6cm | Theo thiết kế | 5 | hộp |
| I | Hạng mục: Cải tạo nhà vĩnh biệt (01 tầng) | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo thiết kế | 63,92 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 63,92 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế | 63,92 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế | 436,83 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế | 63,92 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế | 457,47 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế | 63,92 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 521,39 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 295,31 | m2 |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2, hộp <=4x6cm | Theo thiết kế | 6 | hộp |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo thiết kế | 1 | tbộ |
| J | Hạng mục: Cải tạo các hành lang cầu nối | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo thiết kế | 71,82 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 71,82 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế | 71,82 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế | 467,4 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế | 467,4 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 467,4 | m2 |
| 7 | Cung cấp lan can inox | Theo thiết kế | 9,84 | m2 |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế | 9,84 | m2 |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo thiết kế | 0,196 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo thiết kế | 0,196 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế | 0,222 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế | 0,222 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 40,44 | m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế | 0,792 | 100m2 |
| 15 | Cung cấp bulong M18x100 | Theo thiết kế | 20 | cái |
| 16 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo thiết kế | 38,64 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 38,64 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế | 38,64 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế | 134,88 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế | 134,88 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 134,88 | m2 |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo thiết kế | 0,091 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo thiết kế | 0,091 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế | 0,124 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế | 0,124 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 20,946 | m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế | 0,442 | 100m2 |
| 28 | Cung cấp bulong M18x100 | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 29 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo thiết kế | 104 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 104 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế | 104 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế | 326,48 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế | 326,48 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 326,48 | m2 |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo thiết kế | 0,22 | tấn |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo thiết kế | 0,22 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế | 0,28 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế | 0,28 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 48,768 | m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế | 1,165 | 100m2 |
| 41 | Cung cấp bulong M18x100 | Theo thiết kế | 24 | cái |
| 42 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo thiết kế | 289,928 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 289,928 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế | 289,928 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế | 1.912,286 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế | 1.912,286 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 1.912,286 | m2 |
| 48 | Cung cấp lan can inox | Theo thiết kế | 57,536 | m2 |
| 49 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế | 57,536 | m2 |
| 50 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo thiết kế | 0,612 | tấn |
| 51 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo thiết kế | 0,612 | tấn |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế | 0,496 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế | 0,496 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 105,168 | m2 |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế | 2,258 | 100m2 |
| 56 | Cung cấp bulong M18x100 | Theo thiết kế | 64 | cái |
| 57 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo thiết kế | 96,96 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 96,96 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế | 96,96 | m2 |
| 60 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế | 916,82 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế | 916,82 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 916,82 | m2 |
| 63 | Cung cấp lan can inox | Theo thiết kế | 25,28 | m2 |
| 64 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế | 25,28 | m2 |
| 65 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo thiết kế | 0,22 | tấn |
| 66 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo thiết kế | 0,22 | tấn |
| 67 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế | 0,272 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế | 0,272 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 47,904 | m2 |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế | 1,131 | 100m2 |
| 71 | Cung cấp bulong M18x100 | Theo thiết kế | 24 | cái |
| K | Hạng mục: Cải tạo Trường rào kín – rào hở - cổng | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế | 2.559,76 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo thiết kế | 297,924 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế | 2.559,76 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 2.559,76 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 297,924 | m2 |
| 6 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo thiết kế | 5,55 | m2 |
| 7 | Gia công hàng rào song sắt | Theo thiết kế | 5,55 | m2 |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế | 5,55 | m2 |
| 9 | Cung cấp cổng Xếp | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| L | Hạng mục: Nạo vét mương, cống hố ga – vệ sinh toàn bộ công trình | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg | Theo thiết kế | 40 | cấu kiện |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rác | Theo thiết kế | 36,6 | m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lỏng | Theo thiết kế | 36,6 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế | 1,44 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế | 0,112 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế | 0,077 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo thiết kế | 40 | cái |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo thiết kế | 0,366 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 1,83 | 100m3/km |
| 10 | Vệ sinh toàn bộ công trình | Theo thiết kế | 1 | tbộ |
| M | Hạng mục: Sửa chữa thang máy (Thang máy tải khách hiệu Á Châu hoặc tương đương) | |||
| 1 | Thay mới shoes cabin DX16 | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 2 | Thay mới bộ đầu cửa ca bin | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Bánh xe treo cửa 4 | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 4 | Bánh xe lệch tâm số 3 | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 5 | Chi phí nhân công thực hiện | Theo thiết kế | 1 | Thang |
| 6 | Thay mới tủ điều khiển hiệu Thiên Nam (hoặc tương đương) gồm: Điều khiển tín hiệu SOC210; Điều khiển động cơ VVVF Yaskawa 11KW; Relay, contactor, Cứu hộ Soji 60vdc … | Theo thiết kế | 1 | Tủ |
| 7 | Inerphone 12vdc + Bộ nguồn Interphone 12vdc | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Hộp giớ hạn thường đóng | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 9 | Hộp UD đầu car | Theo thiết kế | 1 | hộp |
| 10 | Dây dọc hố thang 3 stop | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Cảm biến tầng BUP -30 + dây cờ | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 12 | Card phát tốc PG-X3 | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Bình acquy 12v-7,5ah | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 14 | Biến tần cửa | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Mạch hiện thị SHC -211 đứng | Theo thiết kế | 4 | mạch |
| 16 | Đèn chiếu sáng trong ca bin | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 17 | Photocell điểm | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Cảm biến tải 1100kg + tấm ép | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 19 | Thay mới shoes cabin DX16 | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 20 | Thay mới bộ đầu cửa ca bin | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 21 | Bánh xe treo cửa 4 | Theo thiết kế | 12 | bộ |
| 22 | Bánh xe lệch tâm số 3 | Theo thiết kế | 12 | bộ |
| 23 | Chi phí nhân công | Theo thiết kế | 1 | Thang |
| 24 | Thay mới shoes cabin DX16 | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 25 | Thay mới bộ đầu cửa ca bin | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Bánh xe treo cửa 4 | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 27 | Bánh xe lệch tâm số 3 | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 28 | Thay mới Puly máy kéo Ø480 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Cáp kéo Ø12 | Theo thiết kế | 116 | m |
| 30 | Chi phí nhân công | Theo thiết kế | 1 | Thang |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi