Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây lắp công trình + chi phí dự phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210212227-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây lắp công trình + chi phí dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210149851 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cân đối ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-05 15:10:00 đến ngày 2021-02-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,323,149,378 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRỤC N1 (ĐƯỜNG THẠCH HÀ - HUYỆN ĐỘI) | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bóc phong hóa đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 31,142 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 51,231 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 71,972 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 28,944 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp CPTN để đắp nền, mặt đường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6.367,235 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 31,142 | 100m3 |
| 7 | Trung chuyển đất đào để đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 51,231 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 14,472 | 100m3 |
| 2 | Rải lớp nilon cách ly | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 96,481 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9,56 | 100m2 |
| 4 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 574,388 | m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1.929,622 | m3 |
| D | GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II(95%) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,561 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II(5%) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,951 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,383 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá 4x6 lót móng, dày 10cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,82 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 303,59 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 303,59 | m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 38,3 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,293 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,683 | m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16,92 | m3 |
| E | PHẦN CỐNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,149 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,049 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,203 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá 4x6 lót móng, dày 10cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 14,416 | m3 |
| 5 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT phần móng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,302 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 57,935 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,671 | 100m2 |
| 8 | Đổ BTXM đá 1x2 M200 phần tường công trình | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12,3 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 14,46 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính <=1000mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12,25 | đoạn ống |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11,304 | m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,377 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,31 | m3 |
| 14 | Thi công lớp đá 4x6 lót móng Cọc tiêu, dày 10cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 15 | Đổ BTXM đá 1x2 M200 móng cọc tiêu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,129 | m3 |
| 16 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,025m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| F | GIA CỐ BTXM MÁI TALUY | |||
| 1 | Thi công lớp đá 4x6 lót móng, dày 10cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,163 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 128,88 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 128,88 | m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15,466 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,259 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,977 | m3 |
| G | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Thi công lớp đá 4x6 móng trụ biển báo, dày 10cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,464 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng Ống STK Þ90mm dày 2mm, sơn trắng đỏ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp dựng Bulong M12, L=150mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 6 | Thi công lớp đá 4x6 lót móng Cọc tiêu, dày 10cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,496 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,833 | m3 |
| 8 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,025m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 18 | m2 |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 18 | m2 |
| H | TRỤC N23 | |||
| I | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bóc phong hóa đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 22,455 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 46,19 | 100m3 |
| 3 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,938 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 59,754 | 100m3 |
| 5 | Trung chuyển đất đào để đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 46,19 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 20,832 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp CPTN để đắp nền, mặt đường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4.549,679 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 22,455 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,938 | 100m3 |
| J | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10,416 | 100m3 |
| 2 | Rải lớp nilon cách ly | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 69,44 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,673 | 100m2 |
| 4 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 387,868 | m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1.388,808 | m3 |
| K | GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II(95%) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,953 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II(5%) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15,545 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,269 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá 4x6 lót móng, dày 10cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,441 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1.211,854 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1.211,854 | m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 195,35 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,569 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 24,136 | m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 38,648 | m3 |
| L | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,829 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 25,418 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,29 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá 4x6 lót móng, dày 10cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 28,854 | m3 |
| 5 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT phần móng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,363 | 100m2 |
| 6 | Thi công đổ BTXM đá 1x2 M200 phần móng công trình | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 139,106 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,114 | 100m2 |
| 8 | Đổ BTXM đá 1x2 M200 phần tường công trình | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 33,012 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 17,475 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính <=1000mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8,5 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính <=1500mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,667 | đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính <=2000mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,333 | đoạn ống |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 48,865 | m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,468 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 22,721 | m3 |
| 16 | Thi công lớp đá 4x6 lót móng Cọc tiêu, dày 10cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | m3 |
| 17 | Đổ BTXM đá 1x2 M200 móng cọc tiêu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,838 | m3 |
| 18 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,025m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 19 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 30 | rọ |
| 20 | Thi công lớp đá 4x6 lót móng, dày 10cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,742 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 259,91 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 259,91 | m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 31,189 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,582 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9,776 | m3 |
| M | AN TOÀN GIAO THÔNG TUYẾN | |||
| 1 | Thi công lớp đá 4x6 lót móng trụ biển báo, dày 10cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,464 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng Ống STK Þ90mm dày 2mm, sơn trắng đỏ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp dựng Bulong M12, L=150mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 6 | Thi công lớp đá 4x6 lót móng Cọc tiêu, dày 10cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,129 | m3 |
| 8 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,025m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 18 | m2 |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 18 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi