Gói thầu: Gói thầu số 01 (Xây dựng và thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210203166-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2021 09:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế đầu tư Tân Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (Xây dựng và thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210203123 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (Nguồn sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-02 09:36:00 đến ngày 2021-02-18 09:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,675,740,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo thiết kế | 1,364 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo thiết kế | 4,578 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế | 2,0096 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất đắp nền (Tận dụng đất đào để đắp) | Theo thiết kế | 0 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế | 11,8 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế | 40,54 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế | 30,324 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế | 26,172 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế | 7,652 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế | 20,0668 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế | 12,222 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế | 30,456 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế | 13,661 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế | 2,63 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế | 0,104 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế | 1,666 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế | 0,654 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế | 2,992 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế | 1,578 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế | 1,41 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế | 0,813 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế | 2,933 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế | 1,272 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế | 0,155 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế | 0,151 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo thiết kế | 0,456 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế | 3,779 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế | 1,402 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế | 3,977 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế | 2,949 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế | 0,458 | 100m2 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 59,116 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 73,605 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 19,487 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 4,407 | m3 |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 3,336 | m3 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 | Theo thiết kế | 93,24 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 | Theo thiết kế | 489,668 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 | Theo thiết kế | 1,272 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 448,353 | m2 |
| 41 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 452,174 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 147,93 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 308,855 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 177,3 | m2 |
| 45 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 121,8 | m |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 232,6 | m |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp | Theo thiết kế | 23,856 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 70,265 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế | 70,265 | m2 |
| 50 | Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường, chiều dày láng 2cm | Theo thiết kế | 22,56 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm | Theo thiết kế | 69,81 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm | Theo thiết kế | 29,24 | m2 |
| 53 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 280,84 | m2 |
| 54 | Cung cấp cửa đi sắt kính (cả hoa sắt) | Theo thiết kế | 59,84 | m2 |
| 55 | Cung cấp cửa sổ sắt kính (cả hoa sắt) | Theo thiết kế | 2,16 | m2 |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt kính 5 ly | Theo thiết kế | 57,83 | m2 |
| 57 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính mờ (nhôm hệ 700, kính 5ly), sơn tĩnh điện | Theo thiết kế | 14,3 | m2 |
| 58 | Cung cấp ổ khóa | Theo thiết kế | 15 | bộ |
| 59 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính (nhôm hệ 1000, kính 5ly), sơn tĩnh điện | Theo thiết kế | 51,68 | m2 |
| 60 | SXLD vách bồn tiểu khung nhôm, lam ri nhôm | Theo thiết kế | 1,98 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế | 127,98 | m2 |
| 62 | SXLD lam nhôm | Theo thiết kế | 20,4 | m2 |
| 63 | SXLD lam nhôm hộp | Theo thiết kế | 20,924 | m2 |
| 64 | Làm trần bằng tấm hợp kim nhôm tiêu âm (cả khung, tay treo) | Theo thiết kế | 280,84 | m2 |
| 65 | SXLD trần Alu | Theo thiết kế | 65,878 | m2 |
| 66 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Theo thiết kế | 3,571 | tấn |
| 67 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo thiết kế | 0,13 | tấn |
| 68 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo thiết kế | 3,701 | tấn |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế | 1,68 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế | 1,68 | tấn |
| 71 | SXLD cáp giằng mái bằng cáp fi14 | Theo thiết kế | 89 | m |
| 72 | SXLD ty giằng xà gồ D10 (1m/cái) | Theo thiết kế | 110 | Cái |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế | 4,334 | 100m2 |
| 74 | Tôn úp nóc | Theo thiết kế | 41,1 | m |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế | 751,807 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế | 634,085 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 282,833 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 1.103,059 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 49,6 | m2 |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 169,099 | m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo thiết kế | 6,498 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế | 3,69 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo thiết kế | 5,617 | 100m2 |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Theo thiết kế | 0,2 | 100m |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Theo thiết kế | 20 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Theo thiết kế | 0,5 | 100m |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Theo thiết kế | 15 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Theo thiết kế | 14 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Theo thiết kế | 0,1 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo thiết kế | 1 | 100m |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo thiết kế | 0,12 | 100m |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Theo thiết kế | 20 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo thiết kế | 2,47 | 100m |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo thiết kế | 15 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Theo thiết kế | 0,25 | 100m |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo thiết kế | 14 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo thiết kế | 14 | cái |
| 105 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 106 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 7 | bộ |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 7 | bộ |
| 108 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế | 7 | cái |
| 109 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế | 7 | cái |
| 110 | Lắp đặt giá treo | Theo thiết kế | 7 | cái |
| 111 | Lắp đặt hộp đựng | Theo thiết kế | 7 | cái |
| 112 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 113 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo thiết kế | 7 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 100mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 116 | Cầu chắn rác D105 | Theo thiết kế | 18 | Cái |
| 117 | Chóp tôn vượt mái | Theo thiết kế | 1 | Cái |
| 118 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 76mm | Theo thiết kế | 0,04 | 100m |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo thiết kế | 40 | cái |
| 122 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo thiết kế | 2 | bể |
| 123 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 19 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế | 15 | cái |
| 127 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 130 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo thiết kế | 9 | cái |
| 131 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Theo thiết kế | 1 | hộp |
| 132 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Theo thiết kế | 24 | hộp |
| 133 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo thiết kế | 300 | m |
| 134 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo thiết kế | 1.200 | m |
| 135 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo thiết kế | 180 | m |
| 136 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 | Theo thiết kế | 300 | m |
| 137 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 | Theo thiết kế | 280 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo thiết kế | 350 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo thiết kế | 200 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo thiết kế | 15 | m |
| 141 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo thiết kế | 40 | bộ |
| 142 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo thiết kế | 10 | bộ |
| 143 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 144 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo thiết kế | 11 | cái |
| 145 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 | Theo thiết kế | 1 | hộp |
| 147 | Cung cấp và trồng hoa cẩm tú mai | Theo thiết kế | 42,87 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN, NƯỚC TỔNG THỂ, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,26 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,8 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế | 0,227 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế | 19,102 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 0,366 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 3,681 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế | 23,268 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 198,844 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 55,45 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế | 6,01 | m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế | 7,303 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế | 0,142 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế | 0,853 | tấn |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế | 3,52 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế | 0,525 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo thiết kế | 175 | cái |
| 17 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo thiết kế | 0,013 | 100m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế | 0,75 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo thiết kế | 1,868 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế | 0,428 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế | 1,426 | 100m3 |
| 22 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo thiết kế | 0,069 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế | 1,209 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế | 1,2 | m3 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế | 0,128 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo thiết kế | 0,098 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế | 0,006 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế | 0,011 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế | 0,024 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo thiết kế | 0,011 | tấn |
| 31 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 3,36 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 0,72 | m2 |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Theo thiết kế | 250 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Theo thiết kế | 2,5 | 100m |
| 35 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo thiết kế | 3 | cọc |
| 36 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Theo thiết kế | 240 | m |
| 37 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Theo thiết kế | 15 | m |
| 38 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo thiết kế | 2,24 | m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế | 0,022 | 100m3 |
| 40 | SXLD cọc đỡ bằng STK fi 42 cao 5m | Theo thiết kế | 1 | cọc |
| 41 | bộ chân đế kim thu sét | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 42 | Mối hàn Cadweld | Theo thiết kế | 2 | mối |
| 43 | Khớp nối trụ đỡ | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Theo thiết kế | 1 | hộp |
| 45 | Cáp lụa neo trụ | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 46 | Kẹp + vít cố định dây dẫn | Theo thiết kế | 20 | cái |
| 47 | Đóng cọc ống đồng D <=50mm có sẵn | Theo thiết kế | 2 | cọc |
| 48 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm | Theo thiết kế | 30 | m |
| 49 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm | Theo thiết kế | 20 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo thiết kế | 20 | m |
| 51 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Theo thiết kế | 1 | lần |
| 53 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | Theo thiết kế | 20 | m |
| C | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 5cm | Theo thiết kế | 0,25 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,314 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế | 0,13 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế | 0,179 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế | 0,025 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế | 0,25 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 110mm | Theo thiết kế | 1,17 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Theo thiết kế | 0,4 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 60mm | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo thiết kế | 4 | cặp bích |
| 16 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Theo thiết kế | 4 | cặp bích |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 49,417 | m2 |
| 18 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo thiết kế | 1,17 | 100m |
| 19 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Theo thiết kế | 0,4 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van 110mm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Theo thiết kế | 2 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 | Theo thiết kế | 1 | hộp |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2, hộp <=40x40cm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 | Theo thiết kế | 2 | hộp |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Theo thiết kế | 320 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Theo thiết kế | 350 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo thiết kế | 500 | m |
| 31 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo thiết kế | 0,9 | 10 đầu |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo thiết kế | 0,6 | 5 chuông |
| 34 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo thiết kế | 0,6 | 5 đèn |
| 35 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo thiết kế | 0,6 | 5 nút |
| 36 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo thiết kế | 0,6 | 5 đèn |
| 37 | Lắp đặt đèn chiếu khẩn | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo thiết kế | 10,51 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo thiết kế | 6,96 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế | 6,96 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế | 18,56 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo thiết kế | 1,856 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế | 0,967 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế | 96,7 | m3 |
| 8 | Xoa nhám mặt bê tông | Theo thiết kế | 967 | m2 |
| 9 | Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo thiết kế | 40,23 | 10m |
| E | Thiết bị PCCC + chống sét | |||
| 1 | Tủ chữa cháy vách tường | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Cuộn vòi chữa cháy Ø50, dài 20m | Chương V E-HSMT | 10 | cuộn |
| 3 | Lăng phun nước chuyên dùng Ø50 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Cuộn vòi chữa cháy Ø65, dài 20m | Chương V E-HSMT | 2 | cuộn |
| 5 | Lăng phun chữa cháy chuyên dụng Ø65 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Bình chữa cháy khí CO2 MT5 (5kg) | Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 7 | Bình chữa cháy bột MFZL8 (ABC 8kg) | Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 8 | Kệ để bình chữa cháy | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Trung tâm báo cháy 10 zone | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 11 | Ắc quy dự phòng 12V | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| F | Dụng cụ thể thao | |||
| 1 | Xà nhảy cao | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Trụ nhảy cao | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Nệm nhảy cao loại 3 tấc | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Đồng hồ bấm giờ thể thao | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Tạ sắt đẩy thể thao | Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 6 | Bàn đạp xuất phát | Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 7 | Bàn bóng bàn cao cấp | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Vợt bóng bàn | Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 9 | Banh bóng bàn | Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 10 | Banh bóng đá số 4 | Chương V E-HSMT | 10 | trái |
| 11 | Banh bóng đá số 5 | Chương V E-HSMT | 10 | trái |
| 12 | Khung bóng đá | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Trụ bóng rổ | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Banh bóng rổ | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Trụ bóng chuyền | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lưới bóng chuyền | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Cọc giới hạn bóng chuyền | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Banh bóng chuyền | Chương V E-HSMT | 10 | trái |
| 19 | Trụ cầu lông | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Lưới cầu lông | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Vợt cầu lông | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Quả cầu lông | Chương V E-HSMT | 20 | hộp |
| 23 | Dây nhảy | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 24 | Bục nhảy xa | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Còi trọng tài | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 26 | Bộ cờ vua | Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 27 | Dây thừng kéo co | Chương V E-HSMT | 2 | sợi |
| 28 | Thước dây | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi