Gói thầu: Gói thầu số 01 (Xây dựng và thiết bị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210203166-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/02/2021 09:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế đầu tư Tân Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 01 (Xây dựng và thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20210203123
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (Nguồn sự nghiệp)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-02 09:36:00 đến ngày 2021-02-18 09:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,675,740,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo thiết kế 1,364 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo thiết kế 4,578 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế 2,0096 100m3
4 Cung cấp đất đắp nền (Tận dụng đất đào để đắp) Theo thiết kế 0 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo thiết kế 11,8 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo thiết kế 40,54 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế 30,324 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế 26,172 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế 7,652 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế 20,0668 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế 12,222 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế 30,456 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế 13,661 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế 2,63 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế 0,104 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế 1,666 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế 0,654 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế 2,992 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế 1,578 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế 1,41 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế 0,813 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế 2,933 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế 1,272 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế 0,155 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế 0,151 tấn
26 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo thiết kế 0,456 100m2
27 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo thiết kế 3,779 100m2
28 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo thiết kế 1,402 100m2
29 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo thiết kế 3,977 100m2
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo thiết kế 2,949 100m2
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế 0,458 100m2
32 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 59,116 m3
33 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 73,605 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 19,487 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 4,407 m3
36 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 3,336 m3
37 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 Theo thiết kế 93,24 m2
38 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 Theo thiết kế 489,668 m2
39 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 Theo thiết kế 1,272 m2
40 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo thiết kế 448,353 m2
41 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo thiết kế 452,174 m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 147,93 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 308,855 m2
44 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 177,3 m2
45 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 121,8 m
46 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 232,6 m
47 Lát đá bậc tam cấp Theo thiết kế 23,856 m2
48 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 70,265 m2
49 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo thiết kế 70,265 m2
50 Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường, chiều dày láng 2cm Theo thiết kế 22,56 m2
51 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm Theo thiết kế 69,81 m2
52 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm Theo thiết kế 29,24 m2
53 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 280,84 m2
54 Cung cấp cửa đi sắt kính (cả hoa sắt) Theo thiết kế 59,84 m2
55 Cung cấp cửa sổ sắt kính (cả hoa sắt) Theo thiết kế 2,16 m2
56 Cung cấp, lắp đặt kính 5 ly Theo thiết kế 57,83 m2
57 Cung cấp cửa đi khung nhôm kính mờ (nhôm hệ 700, kính 5ly), sơn tĩnh điện Theo thiết kế 14,3 m2
58 Cung cấp ổ khóa Theo thiết kế 15 bộ
59 Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính (nhôm hệ 1000, kính 5ly), sơn tĩnh điện Theo thiết kế 51,68 m2
60 SXLD vách bồn tiểu khung nhôm, lam ri nhôm Theo thiết kế 1,98 m2
61 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế 127,98 m2
62 SXLD lam nhôm Theo thiết kế 20,4 m2
63 SXLD lam nhôm hộp Theo thiết kế 20,924 m2
64 Làm trần bằng tấm hợp kim nhôm tiêu âm (cả khung, tay treo) Theo thiết kế 280,84 m2
65 SXLD trần Alu Theo thiết kế 65,878 m2
66 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Theo thiết kế 3,571 tấn
67 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo thiết kế 0,13 tấn
68 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo thiết kế 3,701 tấn
69 Gia công xà gồ thép Theo thiết kế 1,68 tấn
70 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế 1,68 tấn
71 SXLD cáp giằng mái bằng cáp fi14 Theo thiết kế 89 m
72 SXLD ty giằng xà gồ D10 (1m/cái) Theo thiết kế 110 Cái
73 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo thiết kế 4,334 100m2
74 Tôn úp nóc Theo thiết kế 41,1 m
75 Bả bằng bột bả vào tường Theo thiết kế 751,807 m2
76 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo thiết kế 634,085 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 282,833 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 1.103,059 m2
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 49,6 m2
80 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 169,099 m2
81 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo thiết kế 6,498 100m2
82 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo thiết kế 3,69 100m2
83 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Theo thiết kế 5,617 100m2
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Theo thiết kế 0,2 100m
85 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm Theo thiết kế 20 cái
86 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm Theo thiết kế 6 cái
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Theo thiết kế 0,5 100m
88 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Theo thiết kế 10 cái
89 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm Theo thiết kế 15 cái
90 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm Theo thiết kế 14 cái
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm Theo thiết kế 0,1 100m
92 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo thiết kế 1 100m
93 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo thiết kế 4 cái
94 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo thiết kế 2 cái
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo thiết kế 0,12 100m
96 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm Theo thiết kế 20 cái
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Theo thiết kế 2,47 100m
98 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Theo thiết kế 4 cái
99 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Theo thiết kế 15 cái
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Theo thiết kế 0,25 100m
101 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm Theo thiết kế 8 cái
102 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Theo thiết kế 2 cái
103 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Theo thiết kế 14 cái
104 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Theo thiết kế 14 cái
105 Lắp đặt chậu xí bệt Theo thiết kế 4 bộ
106 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo thiết kế 7 bộ
107 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo thiết kế 7 bộ
108 Lắp đặt gương soi Theo thiết kế 7 cái
109 Lắp đặt kệ kính Theo thiết kế 7 cái
110 Lắp đặt giá treo Theo thiết kế 7 cái
111 Lắp đặt hộp đựng Theo thiết kế 7 cái
112 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo thiết kế 3 bộ
113 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo thiết kế 7 cái
114 Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 100mm Theo thiết kế 2 cái
115 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo thiết kế 2 cái
116 Cầu chắn rác D105 Theo thiết kế 18 Cái
117 Chóp tôn vượt mái Theo thiết kế 1 Cái
118 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo thiết kế 4 bộ
119 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo thiết kế 4 cái
120 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 76mm Theo thiết kế 0,04 100m
121 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Theo thiết kế 40 cái
122 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo thiết kế 2 bể
123 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế 19 cái
124 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế 1 cái
125 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế 3 cái
126 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo thiết kế 15 cái
127 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo thiết kế 2 cái
128 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo thiết kế 2 cái
129 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo thiết kế 5 cái
130 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo thiết kế 9 cái
131 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Theo thiết kế 1 hộp
132 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Theo thiết kế 24 hộp
133 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo thiết kế 300 m
134 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Theo thiết kế 1.200 m
135 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 Theo thiết kế 180 m
136 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 Theo thiết kế 300 m
137 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 Theo thiết kế 280 m
138 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo thiết kế 350 m
139 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo thiết kế 200 m
140 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo thiết kế 15 m
141 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Theo thiết kế 40 bộ
142 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo thiết kế 10 bộ
143 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo thiết kế 1 bộ
144 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo thiết kế 11 cái
145 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo thiết kế 2 cái
146 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 Theo thiết kế 1 hộp
147 Cung cấp và trồng hoa cẩm tú mai Theo thiết kế 42,87 m2
B HẠNG MỤC: ĐIỆN, NƯỚC TỔNG THỂ, CHỐNG SÉT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo thiết kế 0,26 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo thiết kế 0,8 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế 0,227 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo thiết kế 19,102 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 0,366 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 3,681 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo thiết kế 23,268 m3
8 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo thiết kế 198,844 m2
9 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 55,45 m2
10 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo thiết kế 6,01 m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo thiết kế 7,303 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế 0,142 tấn
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo thiết kế 0,853 tấn
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo thiết kế 3,52 100m2
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế 0,525 100m2
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo thiết kế 175 cái
17 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo thiết kế 0,013 100m3
18 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo thiết kế 0,75 m3
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo thiết kế 1,868 100m3
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế 0,428 m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế 1,426 100m3
22 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo thiết kế 0,069 100m2
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo thiết kế 1,209 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo thiết kế 1,2 m3
25 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo thiết kế 0,128 m3
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo thiết kế 0,098 100m2
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế 0,006 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế 0,011 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế 0,024 tấn
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo thiết kế 0,011 tấn
31 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo thiết kế 3,36 m2
32 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 0,72 m2
33 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 Theo thiết kế 250 m
34 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Theo thiết kế 2,5 100m
35 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo thiết kế 3 cọc
36 Lưới báo hiệu cáp ngầm Theo thiết kế 240 m
37 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm Theo thiết kế 15 m
38 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo thiết kế 2,24 m3
39 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế 0,022 100m3
40 SXLD cọc đỡ bằng STK fi 42 cao 5m Theo thiết kế 1 cọc
41 bộ chân đế kim thu sét Theo thiết kế 1 bộ
42 Mối hàn Cadweld Theo thiết kế 2 mối
43 Khớp nối trụ đỡ Theo thiết kế 1 cái
44 Hộp kiểm tra điện trở đất Theo thiết kế 1 hộp
45 Cáp lụa neo trụ Theo thiết kế 1 bộ
46 Kẹp + vít cố định dây dẫn Theo thiết kế 20 cái
47 Đóng cọc ống đồng D <=50mm có sẵn Theo thiết kế 2 cọc
48 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm Theo thiết kế 30 m
49 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm Theo thiết kế 20 m
50 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo thiết kế 20 m
51 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m Theo thiết kế 1 cái
52 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Theo thiết kế 1 lần
53 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất Theo thiết kế 20 m
C HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 5cm Theo thiết kế 0,25 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo thiết kế 0,314 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế 0,13 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế 0,179 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo thiết kế 0,025 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo thiết kế 0,25 m3
7 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 110mm Theo thiết kế 1,17 100m
8 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm Theo thiết kế 0,4 100m
9 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm Theo thiết kế 4 cái
10 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm Theo thiết kế 2 cái
11 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm Theo thiết kế 1 cái
12 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm Theo thiết kế 1 cái
13 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 60mm Theo thiết kế 3 cái
14 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm Theo thiết kế 2 cái
15 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Theo thiết kế 4 cặp bích
16 Lắp bích thép, đường kính ống 50mm Theo thiết kế 4 cặp bích
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 49,417 m2
18 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Theo thiết kế 1,17 100m
19 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Theo thiết kế 0,4 cái
20 Lắp đặt van ren, đường kính van 110mm Theo thiết kế 1 cái
21 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mm Theo thiết kế 2 cái
22 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm Theo thiết kế 2 hộp
23 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 Theo thiết kế 1 hộp
24 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2, hộp <=40x40cm Theo thiết kế 2 cái
25 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Theo thiết kế 1 cái
26 Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm Theo thiết kế 1 cái
27 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 Theo thiết kế 2 hộp
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 Theo thiết kế 320 m
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 Theo thiết kế 350 m
30 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo thiết kế 500 m
31 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy Theo thiết kế 0,9 10 đầu
32 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo thiết kế 1 cái
33 Lắp đặt chuông báo cháy Theo thiết kế 0,6 5 chuông
34 Lắp đặt đèn báo cháy Theo thiết kế 0,6 5 đèn
35 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Theo thiết kế 0,6 5 nút
36 Lắp đặt đèn thoát hiểm Theo thiết kế 0,6 5 đèn
37 Lắp đặt đèn chiếu khẩn Theo thiết kế 4 bộ
D HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG
1 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo thiết kế 10,51 100m2
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo thiết kế 6,96 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo thiết kế 6,96 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo thiết kế 18,56 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo thiết kế 1,856 100m2
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo thiết kế 0,967 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo thiết kế 96,7 m3
8 Xoa nhám mặt bê tông Theo thiết kế 967 m2
9 Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ Theo thiết kế 40,23 10m
E Thiết bị PCCC + chống sét
1 Tủ chữa cháy vách tường Chương V E-HSMT 2 cái
2 Cuộn vòi chữa cháy Ø50, dài 20m Chương V E-HSMT 10 cuộn
3 Lăng phun nước chuyên dùng Ø50 Chương V E-HSMT 10 cái
4 Cuộn vòi chữa cháy Ø65, dài 20m Chương V E-HSMT 2 cuộn
5 Lăng phun chữa cháy chuyên dụng Ø65 Chương V E-HSMT 2 cái
6 Bình chữa cháy khí CO2 MT5 (5kg) Chương V E-HSMT 2 bình
7 Bình chữa cháy bột MFZL8 (ABC 8kg) Chương V E-HSMT 2 bình
8 Kệ để bình chữa cháy Chương V E-HSMT 2 cái
9 Nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy Chương V E-HSMT 2 bộ
10 Trung tâm báo cháy 10 zone Chương V E-HSMT 1 tủ
11 Ắc quy dự phòng 12V Chương V E-HSMT 1 bộ
F Dụng cụ thể thao
1 Xà nhảy cao Chương V E-HSMT 1 bộ
2 Trụ nhảy cao Chương V E-HSMT 1 cái
3 Nệm nhảy cao loại 3 tấc Chương V E-HSMT 1 cái
4 Đồng hồ bấm giờ thể thao Chương V E-HSMT 5 cái
5 Tạ sắt đẩy thể thao Chương V E-HSMT 10 bộ
6 Bàn đạp xuất phát Chương V E-HSMT 10 bộ
7 Bàn bóng bàn cao cấp Chương V E-HSMT 4 bộ
8 Vợt bóng bàn Chương V E-HSMT 10 bộ
9 Banh bóng bàn Chương V E-HSMT 4 hộp
10 Banh bóng đá số 4 Chương V E-HSMT 10 trái
11 Banh bóng đá số 5 Chương V E-HSMT 10 trái
12 Khung bóng đá Chương V E-HSMT 2 bộ
13 Trụ bóng rổ Chương V E-HSMT 2 cái
14 Banh bóng rổ Chương V E-HSMT 10 cái
15 Trụ bóng chuyền Chương V E-HSMT 2 cái
16 Lưới bóng chuyền Chương V E-HSMT 2 cái
17 Cọc giới hạn bóng chuyền Chương V E-HSMT 2 cái
18 Banh bóng chuyền Chương V E-HSMT 10 trái
19 Trụ cầu lông Chương V E-HSMT 2 bộ
20 Lưới cầu lông Chương V E-HSMT 2 bộ
21 Vợt cầu lông Chương V E-HSMT 5 cái
22 Quả cầu lông Chương V E-HSMT 20 hộp
23 Dây nhảy Chương V E-HSMT 20 cái
24 Bục nhảy xa Chương V E-HSMT 2 cái
25 Còi trọng tài Chương V E-HSMT 10 cái
26 Bộ cờ vua Chương V E-HSMT 10 bộ
27 Dây thừng kéo co Chương V E-HSMT 2 sợi
28 Thước dây Chương V E-HSMT 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->