Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210202833-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Tân Phong
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210202810
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thị Trấn và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-01 19:50:00 đến ngày 2021-02-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,657,986,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Vét hữu cơ bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9356 100m3
2 Vận chuyển đất hữu cơ, ô tô 5T tự đổ , phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9356 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9356 100m3/1km
4 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,25 m3
5 Đào mương + Móng rãnh bằng thủ công đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,718 1m3
6 Đào mương + móng rãnh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0346 100m3
7 Đắp đất hoàn trả móng rãnh, đắp nền đường bằng đầm đất cấm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0642 100m3
8 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K= 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4443 100m3
9 Vận chuyển đất từ vị trí đào sang vị trí đắp trong phạm vi công trình, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8043 100m3
10 Mua đất đắp nền đường K95 ( Đất đồi Tượng Sơn giá tình tại mỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.226,5769 m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km ( 1km đường loại 5, hệ số K=2,1, tính 1*2,1=2,1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,6577 10m³/1km
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km ( HS: 2*2,1+7*0,68=8,96) Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,6577 10m³/1km
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km ( HS: 27*0,68+2*2,1=22,56) Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,6577 10m³/1km
B MẶT ĐƯỜNG
1 Vệ sinh làm sạch mặt đường bê tông cũ trước khi thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cv
2 Cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4009 100m3
3 Lót ni lông tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.040,18 m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 506,73 m3
5 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7688 100m2
6 Đánh bóng bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.040,18 m2
C CỐNG TRÒN NGANG ĐƯỜNG
1 Mua ông cống ly tâm D400 ( giá đến chân công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5 m
2 Đế cống BTCT đúc sẵn ( giá đến chân công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
3 Gioăng cao su mối nối cống giá đến chân công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Quét nhựa nóng ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,4441 m2
5 Lắp đặt đế cống đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 đoạn ống
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III ( 90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3916 100m3
8 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,061 1m3
9 Đắp đất hoàn thiện bằng đầm cóc, độ chặt K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2748 100m3
10 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,93 m3
11 Bê tông móng tường đầu, móng hố thu + Sân cống + Chèn đế cống M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,88 m3
12 Ván khuôn bê tông móng tường đầu + Sân cống + Chèn đế cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2619 100m2
13 Bê tông tường đầu + Tường cánh M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,28 m3
14 Ván khuôn tường đầu , tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2304 100m2
D CỐNG BẢN
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2575 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,861 1m3
3 Đắp đất hoàn thiện bằng đầm cóc, độ chặt K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1801 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,91 m3
5 Bê tông phần móng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,09 m3
6 Ván khuôn bê tông phần móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3579 100m2
7 Bê tông thân cống + tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,13 m3
8 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,545 100m2
9 Bê tông xà mũ M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,73 m3
10 Bê tông tấm đan, bê tông M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,04 m3
11 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1053 100m2
12 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm bản D ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1421 tấn
13 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1629 tấn
14 Cốt thép xà mũ + Khớp nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0766 tấn
15 Bê tông phủ mặt cống M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 m3
16 Ván khuôn bê tông phủ mặt cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
E MƯƠNG BÊ TÔNG TUYẾN 1
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m3
2 Bê tông đáy mương, M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 m3
3 Bê tông thành mương M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2 m3
4 Ván khuôn bê tông mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 100m2
F THANH CHỐNG
1 Bê tông thanh chống M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0295 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1407 tấn
4 Ván khuôn bê tông thanh chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1929 100m2
5 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 cái
G TẤM ĐAN CHỊU LỰC QUA ĐƯỜNG
1 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,92 m3
2 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2351 tấn
3 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1886 tấn
4 Ván khuôn bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1663 100m2
5 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
6 Giải phóng đường nước sạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cv
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->