Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210213637-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/02/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210208476
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-05 16:20:00 đến ngày 2021-02-21 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,596,072,697 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 4,6449 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0155 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào để đắp, hệ số chuyển đổi đất đào sang đất đắp 1,1) Chương V 0,164 100m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,0133 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,6953 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,5281 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 5,3116 m3
8 Khe co giãn Chương V 22,68 m
9 Láng vữa xi măng dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V 53,116 m2
10 Gia công cột bằng thép hình Chương V 0,4509 tấn
11 Lắp dựng cột thép các loại Chương V 0,4509 tấn
12 Gia công xà gồ thép Chương V 0,2646 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,2646 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 35,8138 m2
15 Lợp mái tôn màu đỏ dày 0.45 Chương V 0,5429 100m2
16 Bu lông neo M16XL600 (01 Bu lông neo + 01 Đai ốc + 01 vòng đệm phẳng) Chương V 32 bộ
17 Cáp hạ thế Cu/PVC 1x1.5mm2 Chương V 142 m
18 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1.5mm2 Chương V 71 m
19 ống luồn PVC D20 Chương V 71 m
20 Hộp nối dây 100x100 Chương V 4 cái
21 Phụ kiện lắp đặt Chương V 1
22 Đèn huỳnh quang 0,6m, LED 10W Chương V 6 bộ
23 Ống U.PVC D90 Chương V 0,13 100m
24 Cút U.PVC Class 90 D90 Chương V 4 cái
25 Rọ thu nước inox D90 Chương V 2 cái
26 Máng tôn thoát nước Chương V 9,8 m
B HẠNG MỤC: BỂ CHỨA RÁC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V 3,146 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,01 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 0,021 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V 0,025 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V 0,025 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,484 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2 mác 200 Chương V 0,835 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V 0,058 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V 0,062 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V 0,033 100m2
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 1,664 m3
12 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 8,579 m2
13 Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 7,803 m2
14 Láng bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V 2,434 m2
15 Quét nước ximăng 2 nước Chương V 17,003 m2
16 Sản xuất cửa tôn hoa (Chi tiết theo BVTK) Chương V 0,621 m2
17 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 0,621 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 0,621 m2
19 Bulông 4M16 Chương V 16 cái
20 Sản xuất cột bằng thép hình Chương V 0,103 tấn
21 Lắp dựng cột thép Chương V 0,103 tấn
22 Sản xuất xà gồ thép Chương V 0,064 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,064 tấn
24 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V 6,745 m2
25 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 0,073 100m2
26 Tôn úp nóc Chương V 2,6 m
27 Máng thu nước khổ 400 dày 0.42 Chương V 5,2 m
C HẠNG MỤC: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 0,126 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V 0,021 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 0,105 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V 0,105 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V 0,105 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,389 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V 1,066 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V 0,072 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V 0,062 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V 0,06 100m2
11 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 2,914 m3
12 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 13,492 m2
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,584 m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,028 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V 0,038 tấn
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Chương V 6 cái
D HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 0,276 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V 3,07 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,096 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 0,211 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V 0,211 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V 0,211 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 1,23 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 4,152 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,254 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,296 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,248 tấn
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 4,324 m3
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 23,28 m2
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 30,418 m2
15 Quét chống thấm thành bể bằng xi măng nguyên chất Chương V 30,418 m2
E HẠNG MỤC: SÂN, TƯỜNG KÈ
1 Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 110CV, đất cấp III Chương V 0,343 100m3
2 Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 110CV, đất hữu cơ Chương V 4,462 100m3
3 Đổ đất màu trồng cây Chương V 2,55 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 11,627 100m3
5 đất đắp K90 Chương V 1.278,97 m3
6 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V 11,185 100m2
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V 111,85 m3
8 Lát TERRAZZO 400x400x30, vữa XM mác 75 Chương V 1.118,5 m2
9 Thi công khe co Chương V 179,75 m
10 Thi công khe giãn Chương V 180,95 m
11 Thi công khe dọc Chương V 22,14 m
12 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 7,235 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V 4,823 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 20,829 m3
15 Ốp gạch thẻ 60x240x9 màu đỏ Chương V 125,048 m2
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 0,958 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,004 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 0,006 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V 0,006 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V 0,006 100m3
21 Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy ga Chương V 0,004 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,092 m3
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V 0,198 m3
24 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,536 m2
25 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,408 m2
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,003 100m2
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,009 tấn
28 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,074 m3
29 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V 1 cái
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V 1,28 m3
31 Khung móng thép mạ kẽm nhúng nóng Chương V 2 bộ
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 1,664 m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 0,017 100m3
34 Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 4x35mm Chương V 45 m
35 Cột thép bát giác, tròn côn liền cần đơn, h=8m, tôn dày 3,5mm Chương V 2 cột
36 Lắp đặt đèn led chiếu sáng IP66-100W Chương V 2 bộ
37 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 0,566 100m3
38 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,127 100m3
39 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào để đắp, hệ số chuyển đổi 1,1) Chương V 0,093 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 0,346 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V 0,346 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V 0,346 100m3
43 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,258 100m2
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 17,372 m3
45 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V 13,244 m3
46 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 68,8 m2
47 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 Chương V 51,6 m2
48 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,346 100m2
49 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,415 tấn
50 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 4,325 m3
51 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V 173 cái
52 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Chương V 0,737 100m3
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 6,297 m3
54 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,356 100m3
55 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 0,381 100m3
56 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V 0,381 100m3
57 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V 0,381 100m3
58 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Chương V 44,448 m3
59 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Chương V 28,289 m3
60 Chèn khe lún bằng đất sét dẻo Chương V 7,79 m
61 ống nhựa PVC D110 bọc vải địa kỹ thuật Chương V 5,926 m
62 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Chương V 0,017 100m3
63 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,148 100m2
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,037 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,138 tấn
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,222 m3
F HẠNG MỤC: CỔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 3,168 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 0,972 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,014 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 0,027 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V 0,027 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V 0,027 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,531 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,284 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,043 100m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V 0,043 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V 0,014 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V 0,094 tấn
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V 0,64 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Chương V 0,392 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,071 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V 0,009 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V 0,053 tấn
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 3,877 m3
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 25,416 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 25,416 m2
21 Bánh xe cánh cổng Chương V 2 cái
22 Khoá cổng Chương V 2 bộ
23 Sắt dẹt 60x8 chờ bản lề cánh cổng Chương V 6 cái
24 SX&LD Thép L63x63x6, thép L50x50x5 liên kết cánh cổng Chương V 106,164 kg
25 SX cánh cổng bằng thép hộp (chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật) Chương V 15,9 m2
26 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 15,9 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 15,9 m2
28 SX&LD biển hiệu có gắn tên trường (Chi tiết theo BVTK) Chương V 6,03 m2
G HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V 0,753 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V 8,364 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V 0,279 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 0,558 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V 0,558 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V 0,558 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 9,293 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V 0,743 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V 0,722 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 8,178 m3
11 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 30,869 m3
12 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 18,634 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 41,709 m3
14 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V 3,991 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,412 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,231 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 4,532 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 845,695 m2
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V 52,36 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 898,055 m2
H HẠNG MỤC: NHÀ ĂN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 0,2337 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Chương V 2,5967 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 3,8267 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V 2,9158 m3
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 7,0131 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 0,3552 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,2348 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,3255 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,1452 m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn cột chờ Chương V 0,0264 100m2
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V 4,3893 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,7738 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,0704 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V 0,0448 tấn
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0973 100m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Tận dụng đất đào vào đăp, hệ số 1, 1) Chương V 0,0918 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 4,1738 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,0328 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,1946 tấn
20 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V 0,1232 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,6776 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,3589 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,109 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,3085 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,236 tấn
26 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 3,0044 m3
27 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 5,6292 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 0,6433 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,5104 tấn
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,0369 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0346 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,262 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường mái, giằng tường thu hồi Chương V 0,042 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0347 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,4628 m3
36 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 4,2145 m3
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 14,8016 m3
38 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 133,398 m2
39 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 75,34 m2
40 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V 39,36 m2
41 Trát má cửa Chương V 5,599 m2
42 Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 Chương V 4,0016 m2
43 Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 Chương V 31,1344 m2
44 Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 Chương V 36,2824 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 174,133 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 150,9824 m2
47 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 màu ghi, vữa XM mác 75 Chương V 27,5494 m2
48 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 màu xám, vữa XM mác 75 Chương V 0,33 m2
49 Gạch cotto 400x400 màu đỏ Chương V 5,104 m2
50 Lát nền gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 Chương V 4,6362 m2
51 Công tác ốp gạch ceramic 300x600 màu trắng, vữa XM mác 75 Chương V 20,736 m2
52 Đá granit tự nhiên màu đen dày 18 Chương V 1 m2
53 Xây bệ bếp gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 0,1304 m3
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan bệ bếp Chương V 0,0053 100m2
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0103 tấn
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,1293 m3
57 Trát bệ bếp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,5929 m2
58 Đá granit tự nhiên màu đen dày 20 Chương V 0,755 m2
59 Công tác ốp gạch ceramic 300x600 màu trắng, vữa XM mác 75 Chương V 9,153 m2
60 Quét 3 nước sika chống thấm seno Chương V 86,184 m2
61 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 12,768 m2
62 Lớp vữa bê tông lót tạo dốc 1% về phễu thu Chương V 12,768 m2
63 Gia công xà gồ thép Chương V 0,22 tấn
64 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,22 tấn
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 55,339 m2
66 Tôn sóng dày 0,45 mm màu đỏ Chương V 0,3372 100m2
67 Tôn úp nóc Chương V 11,68 m
68 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V 1,053 100m2
69 Cửa đi 2 cánh nhôm Việt Pháp, kính trắng an toàn 6,38mm, PK đồng bộ Chương V 3,6 m2
70 Cửa đi 1 cánh nhôm việt pháp, kính trắng an toàn 6,38mm, PK đồng bộ Chương V 1,68 m2
71 Cửa sổ mở hất cánh, nhôm việt pháp, kính 6,38 mm Pk đồng bộ kim long Chương V 0,64 m2
72 Cửa sổ mở trượt kính trắng an toàn 6,38mm, PK đồng bộ Chương V 5,4 m2
73 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 11,32 m2
74 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 0,1318 100m3
75 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V 1,4649 m3
76 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,0501 100m3
77 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 0,0963 100m3
78 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V 0,0963 100m3
79 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V 0,0963 100m3
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,626 m3
81 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,9391 m3
82 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0252 100m2
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,0269 tấn
84 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 2,8773 m3
85 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng bể, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,2612 m3
86 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cột Chương V 0,0288 100m2
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,0281 tấn
88 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 23,679 m2
89 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 16,704 m2
90 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 3,1568 m2
91 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,4448 m3
92 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0205 100m2
93 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Chương V 0,0282 tấn
94 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Chương V 4 cái
95 MCB 2P, 25A, 6KA Chương V 1 cái
96 RCBO-2P-20A-(6KA) Chương V 1 cái
97 RCBO-2P-16A-(6KA) Chương V 1 cái
98 MCB 1P, 10A, 4.5KA Chương V 1 cái
99 Hộp điện phòng 08 modul Chương V 1 hộp
100 Cáp Cu/XLPE/PVC 3Cx4 mm2 Chương V 93 m
101 Cáp hạ thế Cu/PVC 1x4mm2 Chương V 158 m
102 Cáp hạ thế Cu/PVC 1x2.5mm2 Chương V 110 m
103 Cáp hạ thế Cu/PVC 1x1.5mm2 Chương V 131 m
104 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 Chương V 79 m
105 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1.5mm2 Chương V 121 m
106 ống luồn PVC D20 Chương V 292 m
107 Hộp nối dây 100x100 Chương V 5 hộp
108 Phụ kiện lắp đặt Chương V 1
109 Công tắc đôi một chiều 10A -220 VAC (Gồm 2 hạt công tắc 10 A một chiều, mặt công tắc 2 lỗ, đế âm =2*8700+11800+3900=33100) Chương V 2 cái
110 Công tắc đơn một chiều 20A -220 VAC (Gồm 1 hạt công tắc 10 A một chiều, mặt công tắc 2 lỗ, đế âm =8700+11800+3900=24.400) Chương V 1 cái
111 ổ cắm đôi loại 3 cực, lắp thường 230VAC Bao gồm đế âm, ổ cắm, mặt che Chương V 7 cái
112 ổ cắm đôi loại 3 cực chống nước , lắp thường 230VAC Bao gồm đế âm, ổ cắm, mặt che Chương V 1 cái
113 Đèn huỳnh quang 1,2m, 2x36W Chương V 2 bộ
114 Đèn ốp trần vuông Led 14W Chương V 2 bộ
115 Quạt thông gió WC Chương V 1 cái
116 Quạt trần 80W Chương V 1 cái
117 Lavabo Chương V 1 bộ
118 Lắp đặt gương soi Chương V 1 cái
119 Lắp đặt kệ kính Chương V 1 cái
120 Lắp đặt giá treo Chương V 1 cái
121 Xí bệt Chương V 1 bộ
122 Vòi xịt Chương V 1 bộ
123 Hộp giấy Chương V 1 cái
124 Téc nước inox đứng 1m3 Chương V 1 bể
125 Rọ cầu inox thu nước mưa D90 Chương V 1 cái
126 Chậu rửa bếp Chương V 1 bộ
127 Bình nóng lạnh 30L Chương V 1 bộ
128 Lắp đặt ống cấp nước lạnh PP-R D25, PN10 Chương V 0,24 100m
129 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D= 25 mm Chương V 0,24 100m
130 Lắp đặt ống cấp nước lạnh PP-R D20, PN10 Chương V 0,08 100m
131 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D= 20 mm Chương V 0,08 100m
132 Van phao cơ D25 Chương V 1 cái
133 Van bướm D20 Chương V 1 cái
134 Van bướm D25 Chương V 2 cái
135 Cút PPR ren trong D20-1/2'' (Tham khảo Stroman Việt Nam) Chương V 7 cái
136 Kép thép D15 Chương V 7 Cái
137 Nút bịt D20 Chương V 2 cái
138 Cút PPR D20 Chương V 4 cái
139 Cút PPR D25 Chương V 12 cái
140 Tê PPR, PN10 D20x20 Chương V 3 cái
141 Tê PPR, PN10 D25x20 Chương V 4 cái
142 Tê PPR, PN10 D25x25 Chương V 1 cái
143 Nối giảm PPR, PN10 D25x20 Chương V 1 cái
144 Đai neo giữ ống cấp nước các đường kính Chương V 10 cái
145 Măng xông nối ống D25 Chương V 3 cái
146 Rắc co D20 Chương V 1 cái
147 Rắc co D25 Chương V 1 cái
148 Rắc co ren ngoài D32 Chương V 1 cái
149 ống UPVC, class 2 D110 Chương V 0,25 100m
150 ống UPVC, class 2 D90 Chương V 0,14 100m
151 ống UPVC, class 2 D60 Chương V 0,09 100m
152 ống UPVC, class 2 D42 Chương V 0,01 100m
153 Cút UPVC, class 2 ren trong 90 độ D42 Chương V 2 cái
154 Cút UPVC, class 90 độ D60 Chương V 3 cái
155 Chếch U.PVC, class 2 135 độ D110 Chương V 2 cái
156 Chếch U.PVC, class 2 135 độ D90 Chương V 6 cái
157 Chếch U.PVC, class 2 135 độ D60 Chương V 3 cái
158 Chếch U.PVC, class 2 135 độ D42 Chương V 2 cái
159 Y U.PVC D90*42 Chương V 1 cái
160 Y U.PVC D90*60 Chương V 1 cái
161 Y U.PVC, CLASS D90x90 Chương V 1 cái
162 Y U.PVC, CLASS D110x90 Chương V 1 cái
163 Đai neo giữ ống cấp nước các đường kính Chương V 8 cái
164 Măng xông nối ống D60 Chương V 1 cái
165 Măng xông nối ống D90 Chương V 1 cái
166 Măng xông nối ống D110 Chương V 1 cái
167 Xi phông con thỏ D90 Chương V 1 cái
I HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 0,0876 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Chương V 0,9733 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 1,5002 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V 1,748 m3
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 1,6663 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 0,1236 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,065 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,128 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,194 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,0177 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V 0,0077 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,025 tấn
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0781 100m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào vào đắp, hệ số chuyển đổi 1,1) Chương V 0,0061 100m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,0112 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,0673 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,3232 tấn
18 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V 0,1038 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,5711 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,0675 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0348 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,12 tấn
23 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,7234 m3
24 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 2,228 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 0,2751 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,2216 tấn
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,0323 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,01 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0244 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,2156 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường mái, giằng tường thu hồi Chương V 0,0178 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0041 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0038 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,0781 m3
35 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 1,4418 m3
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 6,1164 m3
37 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 44,2604 m2
38 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 43,3485 m2
39 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V 29,8614 m2
40 Trát má cửa Chương V 4,774 m2
41 Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 Chương V 8,3824 m2
42 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 48,735 m
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 57,4168 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 73,2099 m2
45 Lát nền gạch ceramic 600x600 Chương V 8,5584 m2
46 Quét 3 nước sika chống thấm seno Chương V 39,2742 m2
47 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 3,6894 m2
48 Lớp vữa bê tông lót tạo dốc 2% về phễu thu Chương V 3,6894 m2
49 Gia công xà gồ thép Chương V 0,1236 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,1236 tấn
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 0,228 m2
52 Tôn sóng dày 0,45 mm màu đỏ Chương V 0,1434 100m2
53 Tôn úp nóc Chương V 10,44 m
54 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V 0,756 100m2
55 Cửa đi 1 cánh nhôm Việt pháp, kính trắng an toàn 6,38mm, PK đồng bộ Chương V 1,84 m2
56 Cửa sổ mở quay 2 cánh quay nhôm Việt Pháp, kính trắng an toàn 6,38mm, PK đồng bộ Chương V 5,53 m2
57 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 7,37 m2
58 Gia công hoa sắt cửa inox 15x15x1,2 Chương V 0,0369 tấn
59 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 5,46 m2
60 Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 9modul Chương V 1 hộp
61 Đèn LED T8-18W dài 1,2m Chương V 1 bộ
62 Đèn led ốp trần 14w-220 Chương V 1 bộ
63 Quạt gắn tường sải cánh 40mm-220/50HZ Chương V 2 cái
64 ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V Chương V 3 cái
65 Công tắc chìm tường 2 phím Chương V 1 cái
66 Ông luồn dây đàn hồi D16 Chương V 40 m
67 Dây điện CU/PVC tiết diện (1x1,5mm2) Chương V 60 m
68 Dây điện CU/PVC tiết diện (1x2,5mm2) Chương V 40 m
69 Dây tiếp địa tiết diện E (1x1,5mm2) Chương V 30 m
70 Dây tiếp địa tiết diện E (1x2,5mm2) Chương V 10 m
71 APTOMAT MCB 2P-32A-10KA Chương V 1 cái
72 APTOMAT MCB 1P-20A-6KA Chương V 4 cái
73 APTOMAT MCB 1P-10A-6KA Chương V 1 cái
J HẠNG MỤC: NHÀ HÀNH CHÍNH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 17,346 m2
2 Tháo dỡ hoa sắt cửa (50% lắp dựng) Chương V 10,56 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V 6,7144 m3
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 309,6314 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V 98,9152 m2
6 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Chương V 0,39 tấn
7 Tháo tấm lợp tôn Chương V 0,6998 100m2
8 Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái Chương V 5 công
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V 57,2512 m2
10 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V 26,3276 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V 26,3276 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 7,0T Chương V 26,3276 m3
13 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 1,2852 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,1836 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V 0,5834 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,0748 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng Chương V 0,0068 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,008 tấn
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0043 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 0,0086 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V 0,0086 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V 0,0086 100m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,0035 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,0016 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,1778 m3
26 Khoan cấy thép đường kính D10 Chương V 126 lỗ
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường mái, giằng tường thu hồi Chương V 0,1778 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,1098 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,5415 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,4114 m3
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 1,0697 m3
32 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 9,4498 m3
33 Lát đá granit dày 18 bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 12,9096 m2
34 Mũi xẻ bậc rãnh 2x5 chống trơn Chương V 8,802 10m
35 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 20,944 m2
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 107,2157 m2
37 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 162,1377 m2
38 Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 Chương V 57,2512 m2
39 Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 Chương V 41,3364 m2
40 Trát má cửa Chương V 11,8756 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 169,4961 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 231,2645 m2
43 Lát gạch ceramic 600x600 màu ghi Chương V 53,074 m2
44 Lát nền, sàn gạch cermic 600x600 màu xám, vữa XM mác 75 Chương V 0,7656 m2
45 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường gạch 600x150 Chương V 8,4675 m2
46 Quét 3 nước dung dịch sika chống thấm gốc xi mắng Chương V 17,1304 m2
47 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 17,1304 m2
48 Lớp vữa bê tông lót tạo dốc 1% về phễu thu Chương V 17,1304 m2
49 Gia công xà gồ thép Chương V 0,3263 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,3263 tấn
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 40,88 m2
52 Lợp mái tôn dày 0.45 Chương V 0,7195 100m2
53 Tôn úp nóc Chương V 21,6 m
54 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài ( thi công trong 1 tháng Kvl=6) Chương V 1,9296 100m2
55 Cửa đi 1 cánh nhôm Việt pháp, kính trắng an toàn 6,38mm, PK đồng bộ Chương V 8,091 m2
56 Cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm Việt Pháp, kính trắng an toàn 6,38mm, PK đồng bộ Chương V 10,01 m2
57 Sản xuất lắp dựng vách kính cố định (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ ) Chương V 3,093 m2
58 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 21,194 m2
59 Gia công hoa sắt cửa số bằng sắt vuông 14x14 Chương V 0,0632 tấn
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 5,8212 m2
61 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 12,32 m2
62 MCB 2P, 25A, 6KA Chương V 1 cái
63 RCBO-2P-16A-30MMA(6KA) Chương V 2 cái
64 MCB 1P, 16A, 4.5KA Chương V 2 cái
65 MCB 1P, 10A, 4.5KA Chương V 1 cái
66 Hộp điện phòng 10 modul Chương V 1 hộp
67 Cáp Cu/XLPE/PVC 3Cx4 mm2 Chương V 78 m
68 Cáp hạ thế Cu/PVC 1x2.5mm2 Chương V 368 m
69 Cáp hạ thế Cu/PVC 1x1.5mm2 Chương V 257 m
70 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1.5mm2 Chương V 312 m
71 ống luồn PVC D20 Chương V 390 m
72 Hộp nối dây 100x100 Chương V 5 cái
73 Phụ kiện lắp đặt Chương V 1
74 Công tắc đơn một chiều 10A -220 VAC (Gồm 1 hạt công tắc 10 A một chiều, mặt công tắc 2 lỗ, đế âm Chương V 1 cái
75 Công tắc đôi một chiều 10A -220 VAC (Gồm 2 hạt công tắc 10 A một chiều, mặt công tắc 2 lỗ, đế âm Chương V 2 cái
76 Công tắc ba một chiều 10A -220 VAC (Gồm 3 hạt công tắc 10 A một chiều, mặt công tắc 3 lỗ, đế âm Chương V 1 cái
77 Công tắc đơn một chiều 20A -220 VAC (Gồm 1 hạt công tắc 10 A một chiều, mặt công tắc 2 lỗ, đế âm Chương V 2 cái
78 ổ cắm đôi loại 3 cực, lắp thường 230VAC Bao gồm đế âm, ổ cắm, mặt che Chương V 10 cái
79 Đèn huỳnh quang 1,2m, 2x36W Chương V 6 bộ
80 Đèn ốp trần vuông Led 14W Chương V 3 bộ
81 Quạt trần 1,4m-80W/220V - Hộp số Chương V 3 cái
82 ổ cắm mạng RJ45 (Bao gồm đế âm, mặt hạt và hạt đấu) Chương V 5 cái
83 ống luồn PVC D20 Chương V 145 m
84 Kim thu lôi D16, L=1000 Chương V 1 cái
85 Dây dẫn sét thép D10 Chương V 10 m
86 Dây dẫn sét thép D14 Chương V 20 m
87 Kẹp giữ định vị cáp Chương V 10 bộ
88 Cọc tiếp địa L63x63x6x24 Chương V 4 cọc
89 Hộp kiểm tra tiếp địa Chương V 1 hộp
90 Hộp đếm sét Chương V 1 hộp
91 Hóa chất làm giảm điện trở Chương V 50 kg
92 ống UPVC, class 2 D90 Chương V 0,16 100m
93 Rọ cầu inox thu nước mưa D90 Chương V 4 cái
94 Tủ đựng bình PCCC Chương V 1 tủ
95 Bình PCCC Chương V 2 bình
96 Bảng tiêu lệnh PCCC Chương V 1 bảng
K HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM BỆNH 2 TẦNG - PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 9,0953 m3
2 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày <=11, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 7,1458 m3
3 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày <11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 16,2794 m3
4 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày <=33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 73,7841 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 110,1224 m3
6 Trát cột ngoài nhà, vữa XM mác 75 Chương V 31,68 m2
7 Trát cột trong nhà, vữa XM mác 75 Chương V 11,76 m2
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 845,0326 m2
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 566,2984 m2
10 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 54,286 m2
11 Trát má cửa Chương V 71,456 m2
12 Trát xà dầm trong nhà vữa XM mác 75 Chương V 85,6282 m2
13 Trát trần trong nhà vữa XM mác 75 Chương V 551,5568 m2
14 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V 344,4543 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.340,9854 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.221,1669 m2
17 Lát gạch ceramic 600x600 màu ghi Chương V 482,9404 m2
18 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 màu xám, vữa XM mác 75 Chương V 5,544 m2
19 Lát nền ceramic 600x600 chống trơn, vữa XM mác 75 Chương V 35,6048 m2
20 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường gạch 600x150 Chương V 7,2 m2
21 Công tác ốp gạch inax 255-viz 8 màu nâu vào tường, vữa XM mác 75 Chương V 29,1255 m2
22 Ôp gạch men kính 300x600 vào tường Chương V 706,6152 m2
23 Vách ngăn dùng hệ compact HPL chịu nước màu ghi sáng dày 18 mm (bao gồm phụ kiện) Chương V 8,19 m2
24 Rèm lá dọc bản rộng 100 màu ghi Chương V 3,822 m2
25 Gia công lan can inox Chương V 0,0355 tấn
26 Lắp dựng lan can inox Chương V 3,52 m2
27 Gia công lan can dốc inox Chương V 0,0642 tấn
28 Lắp dựng lan can inox Chương V 15,912 m2
29 Lát đá granit dày 18 màu sẫm bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 32,5712 m2
30 Mũi xẻ bậc rãnh 2x5 chống trơn Chương V 10,752 10m
31 Xây gach không nung xây cầu thang Chương V 1,5246 m3
32 Lát đá granit dày 18 màu sáng bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V 33,8512 m2
33 Lát đá granit dày 18 màu sẫm bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V 9,984 m2
34 Gia công lan can cầu thang inox Chương V 0,1208 tấn
35 Lắp dựng lan can cầu thang Chương V 16,38 m2
36 Trụ thang inox Chương V 2 bộ
37 Quét 3 nước dung dịch sika chống thấm gốc xi mắng Chương V 38,2392 m2
38 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300 vữa XM mác 75 Chương V 25,7272 m2
39 Công tác ốp gạch vào tường gạch men kính 300x600, vữa XM mác 75 Chương V 126,856 m2
40 Công tác ốp gạch viền tường gạch 100x600 màu vàng Chương V 2,584 m2
41 Thi công trần thả, tấm thạch cao chịu nước 600x600 Chương V 25,6852 m2
42 Vách ngăn dùng hệ compact HPL chịu nước màu ghi sáng dày 18 mm (bao gồm phụ kiện) Chương V 26,091 m2
43 Đá granite tự nhiên màu đen dày 18 Chương V 4,5563 m2
44 Khung inox đỡ chậu rửa Chương V 4 bộ
45 Quét 3 nước dung dịch sika chống thấm gốc xi mắng Chương V 140,0089 m2
46 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 74,8885 m2
47 Lớp vữa bê tông lót tạo dốc 1% về phễu thu Chương V 74,8885 m2
48 Gia công xà gồ thép Chương V 1,7149 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 1,7149 tấn
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 241,36 m2
51 Lợp mái tôn dày 0.45 Chương V 4,0008 100m2
52 Tôn úp nóc Chương V 69,63 m
53 Thang sắt hộp 30x60x1.5 lên mái Chương V 1 bộ
54 Cửa sắt lên mái Chương V 1 cái
55 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài ( thi công trong 3 tháng Kvl=3) Chương V 10,7205 100m2
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Chương V 0,175 m3
57 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 0,499 m3
58 Công tác ốp gạch thẻ 60x240x9 màu đỏ, vữa XM mác 75 Chương V 3,4992 m2
59 Đổ đất màu trồng cây Chương V 0,0295 100m3
60 Cửa đi 2 cánh nhôm Việt pháp, kính trắng an toàn 6,38mm, PK đồng bộ Chương V 57,96 m2
61 Cửa đi 1 cánh nhôm Việt pháp, kính trắng an toàn 6,38mm, PK đồng bộ Chương V 9,61 m2
62 Cửa sổ mở hất cánh, nhôm Việt Pháp, kính 6,38 mm Pk đồng bộ kim long Chương V 1,44 m2
63 Cửa sổ mở trượt, nhôm Việt Pháp kính trắng an toàn 6,38mm, PK đồng bộ Chương V 60,32 m2
64 Sản xuất lắp dựng vách kính cố định (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ và lắp đặt) Chương V 56,05 m2
65 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 226,78 m2
66 Gia công hoa sắt cửa sắt 14x14 Chương V 4,2109 tấn
67 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 90,56 m2
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 90,56 m2
L HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM BỆNH 2 TẦNG - PHẦN KẾT CẤU
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 2,7816 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Chương V 30,9067 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Chương V 46,3872 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 25,1644 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng Chương V 0,7125 100m2
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 31,1555 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 1,0533 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,1479 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 1,5967 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 2,2164 tấn
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V 5,8375 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V 7,9461 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 23,3667 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 2,1243 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,803 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 4,1533 tấn
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 2,7125 100m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào để đắp, hệ số chuyển đổi 1,1) Chương V 0,8541 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Chương V 33,768 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 1,3278 m3
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,3399 m3
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 0,2216 100m3
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V 2,4625 m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,0564 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 0,1898 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V 0,1898 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V 0,1898 100m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,924 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,567 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0642 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,1019 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,1093 tấn
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 4,3385 m3
34 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 26,792 m2
35 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 26,792 m2
36 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 22,2 m2
37 Đánh bóng thành bể bằng xi măng nguyên chất Chương V 26,792 m2
38 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 5,2258 m2
39 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,8 m3
40 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,04 100m2
41 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Chương V 0,447 tấn
42 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Chương V 8 cái
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,6309 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,2274 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 2,3595 tấn
46 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V 2,9068 100m2
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chương V 18,8265 m3
48 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V 2,6065 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,022 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 5,9036 tấn
51 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 26,6138 m3
52 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 89,0117 m3
53 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V 7,6171 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 7,1572 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,015 tấn
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V 0,5429 100m2
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,7745 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,1778 tấn
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V 6,1022 m3
60 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,6875 100m2
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,246 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,3962 tấn
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 4,864 m3
64 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường mái, giằng tường thu hồi Chương V 0,8463 100m2
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,6555 tấn
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 8,4953 m3
M HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM BỆNH 2 TẦNG - PHẦN ĐIỆN, NƯỚC
1 Kim thu lôi D16, L=1000 Chương V 4 cái
2 Dây dẫn sét thép D10 Chương V 70 m
3 Dây dẫn sét thép D14 Chương V 20 m
4 Kẹp giữ định vị cáp Chương V 70 bộ
5 Cọc tiếp địa thép L63x63x6, dài 2,4m Chương V 4 cọc
6 Phụ kiện định vị kim thu sét Chương V 4 bộ
7 Bu lông + đai ốc định vị Chương V 3 bộ
8 Hộp kiểm tra tiếp địa Chương V 4 hộp
9 Hộp đếm sét Chương V 4 hộp
10 Hóa chất làm giảm điện trở Chương V 50 kg
11 ống nhựa PVC D20 Chương V 10 m
12 Đèn huỳnh quang 1,2m, 2x36W Chương V 36 bộ
13 Đèn ốp trần vuông Led 14W Chương V 44 bộ
14 Quạt trần 1,4m-80W/220V - Hộp số Chương V 17 cái
15 Quạt thông gió WC Chương V 4 cái
16 Công tắc đôi một chiều 10A -220 VAC (Gồm 2 hạt công tắc 10 A một chiều, mặt công tắc 2 lỗ, đế âm Chương V 23 cái
17 Công tắc đơn 2 chiều 10A220VAC (đế âm, hạt công tăc, mặt che Chương V 4 cái
18 ổ cắm đôi loại 3 cực, lắp thường 230VAC Bao gồm đế âm, ổ cắm, mặt che Chương V 81 cái
19 ổ cắm đôi loại 3 cực chống nước , lắp thường 230VAC Bao gồm đế âm, ổ cắm, mặt che Chương V 2 cái
20 MCCB 3P-100A, 18KA Chương V 1 cái
21 MCB 3P-50A, 10KA Chương V 3 cái
22 MCB 3P-32A, 10KA Chương V 1 cái
23 MCB 3P-10A, 4.5KA Chương V 1 cái
24 MCB 1P-10A, 4.5KA Chương V 1 cái
25 Cầu chì (Vỏ + ruột chì 2A) Chương V 3 cái
26 Đèn báo pha (Đỏ vàng xanh) Chương V 1 cái
27 Vỏ tủ sơn tĩnh điện dày 2mm, kt (600x800x20)mm2 (kèm phụ kiện) Chương V 1 tủ
28 MCB 3P-50A, 10KA Chương V 1 cái
29 MCB 2P, 25A, 6KA Chương V 3 cái
30 MCB 2P, 20A, 6KA Chương V 5 cái
31 MCB 1P-10A, 4.5KA Chương V 1 cái
32 Vỏ tủ sơn tĩnh điện dày 2mm, 18 modul, loại âm tường Chương V 1 hộp
33 MCCB 3P-50A, 10KA Chương V 1 cái
34 MCB 2P, 32A, 6KA Chương V 1 cái
35 MCB 2P, 20A, 6KA Chương V 7 cái
36 MCB 1P-10A, 4.5KA Chương V 1 cái
37 Vỏ tủ sơn tĩnh điện dày 2mm, 18 modul, loại âm tường Chương V 1 hộp
38 MCB 2P, 20A, 6KA Chương V 11 cái
39 MCB 1P, 16A, 4.5KA Chương V 11 cái
40 MCB 1P, 10A, 4.5KA Chương V 11 cái
41 RCBO-2P-16A-30MMA(6KA) Chương V 11 cái
42 Hộp điện phòng 06 modul Chương V 11 hộp
43 MCB 2P, 25A, 6KA Chương V 2 cái
44 RCBO-2P-16A-30MMA(6KA) Chương V 2 cái
45 MCB 1P, 16A, 4.5KA Chương V 4 cái
46 MCB 1P, 10A, 4.5KA Chương V 2 cái
47 Hộp điện phòng 08 modul Chương V 2 hộp
48 MCB 2P, 32A, 6KA Chương V 1 cái
49 RCBO-2P-16A-30MMA(6KA) Chương V 1 cái
50 MCB 1P, 16A, 4.5KA Chương V 3 cái
51 MCB 1P, 10A, 4.5KA Chương V 2 cái
52 Hộp điện phòng 10 modul Chương V 1 hộp
53 Cáp Cu/XLPE/PVC 4x35 mm2 Chương V 100 m
54 Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10 mm2 Chương V 24 m
55 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 Chương V 24 m
56 Cáp hạ thế Cu/PVC 1x2.5mm2 Chương V 90 m
57 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 Chương V 45 m
58 ống HDPE D65/50 Chương V 1 100m
59 ống luồn PVC D20 Chương V 45 m
60 ống luồn PVC D32 Chương V 24 m
61 Cáp hạ thế Cu/PVC 1x6mm2 Chương V 86 m
62 Cáp hạ thế Cu/PVC 1x4mm2 Chương V 239 m
63 Cáp hạ thế Cu/PVC 1x2.5mm2 Chương V 190 m
64 Cáp hạ thế Cu/PVC 1x1.5mm2 Chương V 486 m
65 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 Chương V 43 m
66 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 Chương V 120 m
67 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1.5mm2 Chương V 338 m
68 ống luồn PVC D20 Chương V 501 m
69 Cáp hạ thế Cu/PVC 1x6mm2 Chương V 73 m
70 Cáp hạ thế Cu/PVC 1x4mm2 Chương V 264 m
71 Cáp hạ thế Cu/PVC 1x2.5mm2 Chương V 190 m
72 Cáp hạ thế Cu/PVC 1x1.5mm2 Chương V 486 m
73 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 Chương V 36 m
74 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 Chương V 132 m
75 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1.5mm2 Chương V 338 m
76 ống luồn PVC D20 Chương V 506 m
77 Cáp hạ thế Cu/PVC 1x2.5mm2 Chương V 1.980 m
78 Cáp hạ thế Cu/PVC 1x1.5mm2 Chương V 869 m
79 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 Chương V 990 m
80 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1.5mm2 Chương V 351 m
81 ống luồn PVC D20 Chương V 1.419 m
82 Cáp hạ thế Cu/PVC 1x2.5mm2 Chương V 668 m
83 Cáp hạ thế Cu/PVC 1x1.5mm2 Chương V 314 m
84 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 Chương V 334 m
85 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1.5mm2 Chương V 158 m
86 ống luồn PVC D20 Chương V 492 m
87 Cáp hạ thế Cu/PVC 1x2.5mm2 Chương V 438 m
88 Cáp hạ thế Cu/PVC 1x1.5mm2 Chương V 236 m
89 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 Chương V 219 m
90 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1.5mm2 Chương V 118 m
91 ống luồn PVC D20 Chương V 337 m
92 Hộp nối dây 100x100 Chương V 40 hộp
93 Phụ kiện lắp đặt Chương V 2
94 ổ cắm mạng RJ45 (Bao gồm đế âm, mặt hạt và hạt đấu) Chương V 25 cái
95 ống luồn PVC D20 Chương V 650 m
96 Lavabo Chương V 13 bộ
97 Lắp đặt gương soi Chương V 13 cái
98 Xí bệt Chương V 8 bộ
99 Vòi xịt Chương V 8 bộ
100 Hộp giấy Chương V 8 cái
101 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 4 bộ
102 Lắp đặt vòi nước Chương V 1 bộ
103 Phễu thu sàn inox 150x150 thoát nước ban công Chương V 9 cái
104 Téc nước inox ngang 2m3 Chương V 2 cái
105 Rọ cầu inox thu nước mưa D90 Chương V 8 cái
106 Lắp đặt ống cấp nước lạnh PP-R D40, PN10 Chương V 0,04 100m
107 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D= 40 mm Chương V 0,04 100m
108 Lắp đặt ống cấp nước lạnh PP-R D32, PN10 Chương V 0,25 100m
109 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D= 32 mm Chương V 0,25 100m
110 Lắp đặt ống cấp nước lạnh PP-R D25, PN10 Chương V 2,03 100m
111 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D= 25 mm Chương V 2,03 100m
112 Lắp đặt ống cấp nước lạnh PP-R D20, PN10 Chương V 0,43 100m
113 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D= 20 mm Chương V 0,43 100m
114 Van phao cơ D25 Chương V 1 cái
115 Van phao điện D25 Chương V 1 cái
116 Van bướm D20 Chương V 6 cái
117 Van bướm D25 Chương V 4 cái
118 Van bướm D40 Chương V 1 cái
119 Cút PPR ren trong D20-1/2'' (Tham khảo Stroman Việt Nam) Chương V 26 cái
120 Kép thép D15 Chương V 26 Cái
121 Nút bịt D20 Chương V 8 cái
122 Cút PPR D20 Chương V 22 cái
123 Cút PPR D25 Chương V 18 cái
124 Cút PPR D32 Chương V 8 cái
125 Cút PPR D40 Chương V 2 cái
126 Tê PPR, PN10 D20x20 Chương V 8 cái
127 Tê PPR, PN10 D25x20 Chương V 15 cái
128 Tê PPR, PN10 D25x25 Chương V 5 cái
129 Tê PPR, PN10 D40x32 Chương V 1 cái
130 Tê PPR, PN10 D32x25 Chương V 2 cái
131 Tê PPR, PN10 D40x25 Chương V 1 cái
132 Tê PPR, PN10 D40x40 Chương V 1 cái
133 Nối giảm PPR, PN10 D25x20 Chương V 10 cái
134 Nối giảm PPR, PN10 D32x25 Chương V 2 cái
135 Nối giảm PPR, PN10 D40x20 Chương V 1 cái
136 Đai neo giữ ống cấp nước các đường kính Chương V 20 cái
137 Măng xông nối ống D25 Chương V 20 cái
138 Rắc co D20 Chương V 6 cái
139 Rắc co D25 Chương V 3 cái
140 Rắc co D40 Chương V 1 cái
141 Rắc co ren ngoài D50 Chương V 1 cái
142 Crephin Chương V 1 cái
143 ống UPVC, class 2 D110 Chương V 1,06 100m
144 ống UPVC, class 2 D90 Chương V 1,34 100m
145 ống UPVC, class 2 D60 Chương V 0,36 100m
146 ống UPVC, class 2 D42 Chương V 0,28 100m
147 Cút UPVC, class 2 ren trong 90 độ D42 Chương V 22 cái
148 Cút UPVC, class 90 độ D60 Chương V 3 cái
149 Chếch U.PVC, class 2 135 độ D110 Chương V 16 cái
150 Chếch U.PVC, class 2 135 độ D90 Chương V 41 cái
151 Chếch U.PVC, class 2 135 độ D60 Chương V 8 cái
152 Chếch U.PVC, class 2 135 độ D42 Chương V 47 cái
153 Y U.PVC D90*60 Chương V 6 cái
154 Y U.PVC D90*42 Chương V 6 cái
155 Y U.PVC D60*42 Chương V 5 cái
156 Y U.PVC D42*42 Chương V 12 cái
157 Y U.PVC, CLASS D90x90 Chương V 6 cái
158 Y U.PVC, CLASS D110x60 Chương V 1 cái
159 Y U.PVC, CLASS D110x90 Chương V 3 cái
160 Y U.PVC, CLASS D110x110 Chương V 5 cái
161 Y U.PVC, CLASS 2 thông tắc D90 Chương V 2 cái
162 Y U.PVC, CLASS 2 thông tắc D110 Chương V 2 cái
163 Bịt thông tắc UPVC D90 Chương V 2 cái
164 Bịt thông tắc UPVC D110 Chương V 2 cái
165 Đai neo giữ ống cấp nước các đường kính Chương V 20 cái
166 Măng xông nối ống D60 Chương V 2 cái
167 Măng xông nối ống D90 Chương V 6 cái
168 Măng xông nối ống D110 Chương V 5 cái
169 Xi phông con thỏ D90 Chương V 7 cái
170 Máy bơm nước Chương V 1 cai
171 Tủ đựng bình PCCC Chương V 4 tủ
172 Bình PCCC Chương V 8 bình
173 Bảng tiêu lệnh PCCC Chương V 2 bảng
N HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <= 6m Chương V 91,226 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chương V 0,2799 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 33,21 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V 45,4464 m3
5 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Chương V 0,3001 m3
6 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Chương V 2,5036 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 10,3832 m3
8 Tháo dỡ hệ thống điện, nước Chương V 5 công
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V 69,372 m2
10 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Chương V 0,3754 100m3
11 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Chương V 1,3404 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 1,3404 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V 1,3404 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V 1,3404 100m3
15 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chương V 48,0376 m2
16 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chương V 1,1061 m3
17 Tháo lớp trần nhựa Chương V 0,3614 100m2
18 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 12,06 m2
19 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V 28,4157 m3
20 Tháo dỡ hệ thống điện, nước Chương V 2 công
21 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V 38,9298 m2
22 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Chương V 0,2133 100m3
23 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Chương V 0,6973 100m3
24 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Chương V 0,6973 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V 0,6973 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V 0,6973 100m3
27 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 7,36 m2
28 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V 7,8827 m3
29 Tháo dỡ hệ thống điện, nước Chương V 3 công
30 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 1,0366 m3
31 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 3,6187 m3
32 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V 23,5312 m2
33 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Chương V 0,0516 100m3
34 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Chương V 0,2607 100m3
35 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Chương V 0,2607 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V 0,2607 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V 0,2607 100m3
38 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 4m Chương V 4,758 m2
39 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 1,2 m2
40 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V 2,9606 m3
41 Tháo dỡ hệ thống điện, nước Chương V 2 công
42 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V 4,6784 m2
43 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Chương V 0,0114 100m3
44 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Chương V 0,0594 100m3
45 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Chương V 0,0594 100m3
46 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V 0,0594 100m3
47 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V 0,0594 100m3
48 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V 37,3984 m3
49 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Chương V 0,4862 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 0,4862 100m3
51 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V 0,4862 100m3
52 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V 0,4862 100m3
O HẠNG MỤC: THIẾT BỊ LẮP ĐẶT
1 Bộ màn, đèn chiếu Chương V 1 bộ
2 Bộ bàn ghế kê hội trường gỗ tự nhiên (Bàn quây, 30 ghế) Chương V 1 bộ
3 Bàn ăn gỗ tự nhiên Chương V 1 bộ
4 Giường inox bệnh nhân Chương V 8 bộ
5 Tủ đầu giường Chương V 8 bộ
6 Bộ salon Chương V 1 bộ
7 Ghế ngồi chờ thăm khám Chương V 5 cái
8 Tủ đựng tài liệu Chương V 3 cái
9 Bộ bàn để máy tính Chương V 2 bộ
10 Đèn Clia đeo chán đa năng Ju-mi TL-06A Chương V 1 chiếc
11 Tivi 60 inch sam sung để hội trường Chương V 1 cái
12 Bộ loa, âm ly hội trường Chương V 1 bộ
P HẠNG MỤC: HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI Y TẾ
1 Thiết bị xử lý nước thải Chương V 1 hệ
2 Hệ thống đường ống công nghệ và điện Chương V 1 hệ
3 Bơm lắp tại Hố Gom đầu vào Chương V 1 bộ
4 Chi phí vận chuyển, lắp đặt thiết bị, hiệu chuẩn công nghệ và đào tạo chuyển giao công nghệ Chương V 1 hệ
5 Chi phí nuôi cấy vi sinh Chương V 1 hệ
6 Chi phí phân tích mẫu nước đầu sau xử lý Chương V 1 hệ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->