Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210213637-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210208476 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-05 16:20:00 đến ngày 2021-02-21 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,596,072,697 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 4,6449 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0155 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào để đắp, hệ số chuyển đổi đất đào sang đất đắp 1,1) | Chương V | 0,164 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0133 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,6953 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,5281 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,3116 | m3 |
| 8 | Khe co giãn | Chương V | 22,68 | m |
| 9 | Láng vữa xi măng dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 53,116 | m2 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,4509 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,4509 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,2646 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,2646 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 35,8138 | m2 |
| 15 | Lợp mái tôn màu đỏ dày 0.45 | Chương V | 0,5429 | 100m2 |
| 16 | Bu lông neo M16XL600 (01 Bu lông neo + 01 Đai ốc + 01 vòng đệm phẳng) | Chương V | 32 | bộ |
| 17 | Cáp hạ thế Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 142 | m |
| 18 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 71 | m |
| 19 | ống luồn PVC D20 | Chương V | 71 | m |
| 20 | Hộp nối dây 100x100 | Chương V | 4 | cái |
| 21 | Phụ kiện lắp đặt | Chương V | 1 | lô |
| 22 | Đèn huỳnh quang 0,6m, LED 10W | Chương V | 6 | bộ |
| 23 | Ống U.PVC D90 | Chương V | 0,13 | 100m |
| 24 | Cút U.PVC Class 90 D90 | Chương V | 4 | cái |
| 25 | Rọ thu nước inox D90 | Chương V | 2 | cái |
| 26 | Máng tôn thoát nước | Chương V | 9,8 | m |
| B | HẠNG MỤC: BỂ CHỨA RÁC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V | 3,146 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,484 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2 mác 200 | Chương V | 0,835 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,058 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V | 0,062 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,664 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,579 | m2 |
| 13 | Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,803 | m2 |
| 14 | Láng bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V | 2,434 | m2 |
| 15 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V | 17,003 | m2 |
| 16 | Sản xuất cửa tôn hoa (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 0,621 | m2 |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 0,621 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 0,621 | m2 |
| 19 | Bulông 4M16 | Chương V | 16 | cái |
| 20 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V | 0,103 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép | Chương V | 0,103 | tấn |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V | 0,064 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,064 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V | 6,745 | m2 |
| 25 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,073 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp nóc | Chương V | 2,6 | m |
| 27 | Máng thu nước khổ 400 dày 0.42 | Chương V | 5,2 | m |
| C | HẠNG MỤC: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 0,126 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V | 0,105 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V | 0,105 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,105 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,389 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V | 1,066 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,072 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V | 0,062 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,914 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,492 | m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,584 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V | 0,038 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V | 6 | cái |
| D | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 0,276 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 3,07 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,096 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V | 0,211 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V | 0,211 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,211 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,23 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,152 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,254 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,296 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,248 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,324 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,28 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,418 | m2 |
| 15 | Quét chống thấm thành bể bằng xi măng nguyên chất | Chương V | 30,418 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: SÂN, TƯỜNG KÈ | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 110CV, đất cấp III | Chương V | 0,343 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 110CV, đất hữu cơ | Chương V | 4,462 | 100m3 |
| 3 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V | 2,55 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 11,627 | 100m3 |
| 5 | đất đắp K90 | Chương V | 1.278,97 | m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V | 11,185 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 111,85 | m3 |
| 8 | Lát TERRAZZO 400x400x30, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.118,5 | m2 |
| 9 | Thi công khe co | Chương V | 179,75 | m |
| 10 | Thi công khe giãn | Chương V | 180,95 | m |
| 11 | Thi công khe dọc | Chương V | 22,14 | m |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 7,235 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V | 4,823 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,829 | m3 |
| 15 | Ốp gạch thẻ 60x240x9 màu đỏ | Chương V | 125,048 | m2 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 0,958 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy ga | Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,092 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,198 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,536 | m2 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,408 | m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,009 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,074 | m3 |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V | 1 | cái |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 1,28 | m3 |
| 31 | Khung móng thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V | 2 | bộ |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 1,664 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V | 0,017 | 100m3 |
| 34 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 4x35mm | Chương V | 45 | m |
| 35 | Cột thép bát giác, tròn côn liền cần đơn, h=8m, tôn dày 3,5mm | Chương V | 2 | cột |
| 36 | Lắp đặt đèn led chiếu sáng IP66-100W | Chương V | 2 | bộ |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 0,566 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,127 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào để đắp, hệ số chuyển đổi 1,1) | Chương V | 0,093 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V | 0,346 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V | 0,346 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,346 | 100m3 |
| 43 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,258 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 17,372 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,244 | m3 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 68,8 | m2 |
| 47 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 51,6 | m2 |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,346 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,415 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,325 | m3 |
| 51 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V | 173 | cái |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V | 0,737 | 100m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 6,297 | m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,356 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V | 0,381 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V | 0,381 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,381 | 100m3 |
| 58 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 44,448 | m3 |
| 59 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chương V | 28,289 | m3 |
| 60 | Chèn khe lún bằng đất sét dẻo | Chương V | 7,79 | m |
| 61 | ống nhựa PVC D110 bọc vải địa kỹ thuật | Chương V | 5,926 | m |
| 62 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V | 0,017 | 100m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,148 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,037 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,138 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,222 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 3,168 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 0,972 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,014 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,531 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,284 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,014 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V | 0,094 | tấn |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 0,64 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V | 0,392 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,071 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V | 0,009 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V | 0,053 | tấn |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 3,877 | m3 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 25,416 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 25,416 | m2 |
| 21 | Bánh xe cánh cổng | Chương V | 2 | cái |
| 22 | Khoá cổng | Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Sắt dẹt 60x8 chờ bản lề cánh cổng | Chương V | 6 | cái |
| 24 | SX&LD Thép L63x63x6, thép L50x50x5 liên kết cánh cổng | Chương V | 106,164 | kg |
| 25 | SX cánh cổng bằng thép hộp (chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật) | Chương V | 15,9 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 15,9 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 15,9 | m2 |
| 28 | SX&LD biển hiệu có gắn tên trường (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 6,03 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V | 0,753 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V | 8,364 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 0,279 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V | 0,558 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V | 0,558 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,558 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 9,293 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V | 0,743 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,722 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 8,178 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,869 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,634 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 41,709 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V | 3,991 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,412 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,231 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,532 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 845,695 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 52,36 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 898,055 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 0,2337 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Chương V | 2,5967 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 3,8267 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V | 2,9158 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 7,0131 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,3552 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,2348 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,3255 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,1452 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cột chờ | Chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 4,3893 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,7738 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0704 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V | 0,0448 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0973 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Tận dụng đất đào vào đăp, hệ số 1, 1) | Chương V | 0,0918 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 4,1738 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,0328 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,1946 | tấn |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,1232 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,6776 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,3589 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,109 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,3085 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,236 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,0044 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 5,6292 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,6433 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,5104 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0369 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0346 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,262 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường mái, giằng tường thu hồi | Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0347 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,4628 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,2145 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,8016 | m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 133,398 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 75,34 | m2 |
| 40 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V | 39,36 | m2 |
| 41 | Trát má cửa | Chương V | 5,599 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,0016 | m2 |
| 43 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V | 31,1344 | m2 |
| 44 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V | 36,2824 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 174,133 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 150,9824 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 màu ghi, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,5494 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 màu xám, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,33 | m2 |
| 49 | Gạch cotto 400x400 màu đỏ | Chương V | 5,104 | m2 |
| 50 | Lát nền gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,6362 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch ceramic 300x600 màu trắng, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,736 | m2 |
| 52 | Đá granit tự nhiên màu đen dày 18 | Chương V | 1 | m2 |
| 53 | Xây bệ bếp gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,1304 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan bệ bếp | Chương V | 0,0053 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0103 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1293 | m3 |
| 57 | Trát bệ bếp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,5929 | m2 |
| 58 | Đá granit tự nhiên màu đen dày 20 | Chương V | 0,755 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch ceramic 300x600 màu trắng, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,153 | m2 |
| 60 | Quét 3 nước sika chống thấm seno | Chương V | 86,184 | m2 |
| 61 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,768 | m2 |
| 62 | Lớp vữa bê tông lót tạo dốc 1% về phễu thu | Chương V | 12,768 | m2 |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,22 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,22 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 55,339 | m2 |
| 66 | Tôn sóng dày 0,45 mm màu đỏ | Chương V | 0,3372 | 100m2 |
| 67 | Tôn úp nóc | Chương V | 11,68 | m |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 1,053 | 100m2 |
| 69 | Cửa đi 2 cánh nhôm Việt Pháp, kính trắng an toàn 6,38mm, PK đồng bộ | Chương V | 3,6 | m2 |
| 70 | Cửa đi 1 cánh nhôm việt pháp, kính trắng an toàn 6,38mm, PK đồng bộ | Chương V | 1,68 | m2 |
| 71 | Cửa sổ mở hất cánh, nhôm việt pháp, kính 6,38 mm Pk đồng bộ kim long | Chương V | 0,64 | m2 |
| 72 | Cửa sổ mở trượt kính trắng an toàn 6,38mm, PK đồng bộ | Chương V | 5,4 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 11,32 | m2 |
| 74 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 0,1318 | 100m3 |
| 75 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 1,4649 | m3 |
| 76 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,0501 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V | 0,0963 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V | 0,0963 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,0963 | 100m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,626 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,9391 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,0269 | tấn |
| 84 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,8773 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2612 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cột | Chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,0281 | tấn |
| 88 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,679 | m2 |
| 89 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,704 | m2 |
| 90 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,1568 | m2 |
| 91 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,4448 | m3 |
| 92 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0205 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Chương V | 0,0282 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chương V | 4 | cái |
| 95 | MCB 2P, 25A, 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 96 | RCBO-2P-20A-(6KA) | Chương V | 1 | cái |
| 97 | RCBO-2P-16A-(6KA) | Chương V | 1 | cái |
| 98 | MCB 1P, 10A, 4.5KA | Chương V | 1 | cái |
| 99 | Hộp điện phòng 08 modul | Chương V | 1 | hộp |
| 100 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3Cx4 mm2 | Chương V | 93 | m |
| 101 | Cáp hạ thế Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V | 158 | m |
| 102 | Cáp hạ thế Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 110 | m |
| 103 | Cáp hạ thế Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 131 | m |
| 104 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 79 | m |
| 105 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 121 | m |
| 106 | ống luồn PVC D20 | Chương V | 292 | m |
| 107 | Hộp nối dây 100x100 | Chương V | 5 | hộp |
| 108 | Phụ kiện lắp đặt | Chương V | 1 | lô |
| 109 | Công tắc đôi một chiều 10A -220 VAC (Gồm 2 hạt công tắc 10 A một chiều, mặt công tắc 2 lỗ, đế âm =2*8700+11800+3900=33100) | Chương V | 2 | cái |
| 110 | Công tắc đơn một chiều 20A -220 VAC (Gồm 1 hạt công tắc 10 A một chiều, mặt công tắc 2 lỗ, đế âm =8700+11800+3900=24.400) | Chương V | 1 | cái |
| 111 | ổ cắm đôi loại 3 cực, lắp thường 230VAC Bao gồm đế âm, ổ cắm, mặt che | Chương V | 7 | cái |
| 112 | ổ cắm đôi loại 3 cực chống nước , lắp thường 230VAC Bao gồm đế âm, ổ cắm, mặt che | Chương V | 1 | cái |
| 113 | Đèn huỳnh quang 1,2m, 2x36W | Chương V | 2 | bộ |
| 114 | Đèn ốp trần vuông Led 14W | Chương V | 2 | bộ |
| 115 | Quạt thông gió WC | Chương V | 1 | cái |
| 116 | Quạt trần 80W | Chương V | 1 | cái |
| 117 | Lavabo | Chương V | 1 | bộ |
| 118 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt giá treo | Chương V | 1 | cái |
| 121 | Xí bệt | Chương V | 1 | bộ |
| 122 | Vòi xịt | Chương V | 1 | bộ |
| 123 | Hộp giấy | Chương V | 1 | cái |
| 124 | Téc nước inox đứng 1m3 | Chương V | 1 | bể |
| 125 | Rọ cầu inox thu nước mưa D90 | Chương V | 1 | cái |
| 126 | Chậu rửa bếp | Chương V | 1 | bộ |
| 127 | Bình nóng lạnh 30L | Chương V | 1 | bộ |
| 128 | Lắp đặt ống cấp nước lạnh PP-R D25, PN10 | Chương V | 0,24 | 100m |
| 129 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D= 25 mm | Chương V | 0,24 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống cấp nước lạnh PP-R D20, PN10 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 131 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D= 20 mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 132 | Van phao cơ D25 | Chương V | 1 | cái |
| 133 | Van bướm D20 | Chương V | 1 | cái |
| 134 | Van bướm D25 | Chương V | 2 | cái |
| 135 | Cút PPR ren trong D20-1/2'' (Tham khảo Stroman Việt Nam) | Chương V | 7 | cái |
| 136 | Kép thép D15 | Chương V | 7 | Cái |
| 137 | Nút bịt D20 | Chương V | 2 | cái |
| 138 | Cút PPR D20 | Chương V | 4 | cái |
| 139 | Cút PPR D25 | Chương V | 12 | cái |
| 140 | Tê PPR, PN10 D20x20 | Chương V | 3 | cái |
| 141 | Tê PPR, PN10 D25x20 | Chương V | 4 | cái |
| 142 | Tê PPR, PN10 D25x25 | Chương V | 1 | cái |
| 143 | Nối giảm PPR, PN10 D25x20 | Chương V | 1 | cái |
| 144 | Đai neo giữ ống cấp nước các đường kính | Chương V | 10 | cái |
| 145 | Măng xông nối ống D25 | Chương V | 3 | cái |
| 146 | Rắc co D20 | Chương V | 1 | cái |
| 147 | Rắc co D25 | Chương V | 1 | cái |
| 148 | Rắc co ren ngoài D32 | Chương V | 1 | cái |
| 149 | ống UPVC, class 2 D110 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 150 | ống UPVC, class 2 D90 | Chương V | 0,14 | 100m |
| 151 | ống UPVC, class 2 D60 | Chương V | 0,09 | 100m |
| 152 | ống UPVC, class 2 D42 | Chương V | 0,01 | 100m |
| 153 | Cút UPVC, class 2 ren trong 90 độ D42 | Chương V | 2 | cái |
| 154 | Cút UPVC, class 90 độ D60 | Chương V | 3 | cái |
| 155 | Chếch U.PVC, class 2 135 độ D110 | Chương V | 2 | cái |
| 156 | Chếch U.PVC, class 2 135 độ D90 | Chương V | 6 | cái |
| 157 | Chếch U.PVC, class 2 135 độ D60 | Chương V | 3 | cái |
| 158 | Chếch U.PVC, class 2 135 độ D42 | Chương V | 2 | cái |
| 159 | Y U.PVC D90*42 | Chương V | 1 | cái |
| 160 | Y U.PVC D90*60 | Chương V | 1 | cái |
| 161 | Y U.PVC, CLASS D90x90 | Chương V | 1 | cái |
| 162 | Y U.PVC, CLASS D110x90 | Chương V | 1 | cái |
| 163 | Đai neo giữ ống cấp nước các đường kính | Chương V | 8 | cái |
| 164 | Măng xông nối ống D60 | Chương V | 1 | cái |
| 165 | Măng xông nối ống D90 | Chương V | 1 | cái |
| 166 | Măng xông nối ống D110 | Chương V | 1 | cái |
| 167 | Xi phông con thỏ D90 | Chương V | 1 | cái |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 0,0876 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Chương V | 0,9733 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 1,5002 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V | 1,748 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,6663 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,1236 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,065 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,128 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,194 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0177 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V | 0,0077 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,025 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0781 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào vào đắp, hệ số chuyển đổi 1,1) | Chương V | 0,0061 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,0112 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,0673 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,3232 | tấn |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,1038 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,5711 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0675 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0348 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,12 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,7234 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,228 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,2751 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,2216 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0323 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,01 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0244 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2156 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường mái, giằng tường thu hồi | Chương V | 0,0178 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0041 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0038 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,0781 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,4418 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,1164 | m3 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 44,2604 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 43,3485 | m2 |
| 39 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,8614 | m2 |
| 40 | Trát má cửa | Chương V | 4,774 | m2 |
| 41 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,3824 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 48,735 | m |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 57,4168 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 73,2099 | m2 |
| 45 | Lát nền gạch ceramic 600x600 | Chương V | 8,5584 | m2 |
| 46 | Quét 3 nước sika chống thấm seno | Chương V | 39,2742 | m2 |
| 47 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,6894 | m2 |
| 48 | Lớp vữa bê tông lót tạo dốc 2% về phễu thu | Chương V | 3,6894 | m2 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,1236 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,1236 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 0,228 | m2 |
| 52 | Tôn sóng dày 0,45 mm màu đỏ | Chương V | 0,1434 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp nóc | Chương V | 10,44 | m |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 0,756 | 100m2 |
| 55 | Cửa đi 1 cánh nhôm Việt pháp, kính trắng an toàn 6,38mm, PK đồng bộ | Chương V | 1,84 | m2 |
| 56 | Cửa sổ mở quay 2 cánh quay nhôm Việt Pháp, kính trắng an toàn 6,38mm, PK đồng bộ | Chương V | 5,53 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 7,37 | m2 |
| 58 | Gia công hoa sắt cửa inox 15x15x1,2 | Chương V | 0,0369 | tấn |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 5,46 | m2 |
| 60 | Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 9modul | Chương V | 1 | hộp |
| 61 | Đèn LED T8-18W dài 1,2m | Chương V | 1 | bộ |
| 62 | Đèn led ốp trần 14w-220 | Chương V | 1 | bộ |
| 63 | Quạt gắn tường sải cánh 40mm-220/50HZ | Chương V | 2 | cái |
| 64 | ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V | Chương V | 3 | cái |
| 65 | Công tắc chìm tường 2 phím | Chương V | 1 | cái |
| 66 | Ông luồn dây đàn hồi D16 | Chương V | 40 | m |
| 67 | Dây điện CU/PVC tiết diện (1x1,5mm2) | Chương V | 60 | m |
| 68 | Dây điện CU/PVC tiết diện (1x2,5mm2) | Chương V | 40 | m |
| 69 | Dây tiếp địa tiết diện E (1x1,5mm2) | Chương V | 30 | m |
| 70 | Dây tiếp địa tiết diện E (1x2,5mm2) | Chương V | 10 | m |
| 71 | APTOMAT MCB 2P-32A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 72 | APTOMAT MCB 1P-20A-6KA | Chương V | 4 | cái |
| 73 | APTOMAT MCB 1P-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 17,346 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa (50% lắp dựng) | Chương V | 10,56 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V | 6,7144 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 309,6314 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 98,9152 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V | 0,39 | tấn |
| 7 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 0,6998 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Chương V | 5 | công |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 57,2512 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 26,3276 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 26,3276 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 26,3276 | m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 1,2852 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,1836 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 0,5834 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,0748 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Chương V | 0,0068 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,008 | tấn |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0043 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V | 0,0086 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V | 0,0086 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,0086 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0035 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,0016 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1778 | m3 |
| 26 | Khoan cấy thép đường kính D10 | Chương V | 126 | lỗ |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường mái, giằng tường thu hồi | Chương V | 0,1778 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,1098 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,5415 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,4114 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,0697 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,4498 | m3 |
| 33 | Lát đá granit dày 18 bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,9096 | m2 |
| 34 | Mũi xẻ bậc rãnh 2x5 chống trơn | Chương V | 8,802 | 10m |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,944 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 107,2157 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 162,1377 | m2 |
| 38 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V | 57,2512 | m2 |
| 39 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V | 41,3364 | m2 |
| 40 | Trát má cửa | Chương V | 11,8756 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 169,4961 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 231,2645 | m2 |
| 43 | Lát gạch ceramic 600x600 màu ghi | Chương V | 53,074 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch cermic 600x600 màu xám, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,7656 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường gạch 600x150 | Chương V | 8,4675 | m2 |
| 46 | Quét 3 nước dung dịch sika chống thấm gốc xi mắng | Chương V | 17,1304 | m2 |
| 47 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,1304 | m2 |
| 48 | Lớp vữa bê tông lót tạo dốc 1% về phễu thu | Chương V | 17,1304 | m2 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,3263 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,3263 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 40,88 | m2 |
| 52 | Lợp mái tôn dày 0.45 | Chương V | 0,7195 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp nóc | Chương V | 21,6 | m |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài ( thi công trong 1 tháng Kvl=6) | Chương V | 1,9296 | 100m2 |
| 55 | Cửa đi 1 cánh nhôm Việt pháp, kính trắng an toàn 6,38mm, PK đồng bộ | Chương V | 8,091 | m2 |
| 56 | Cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm Việt Pháp, kính trắng an toàn 6,38mm, PK đồng bộ | Chương V | 10,01 | m2 |
| 57 | Sản xuất lắp dựng vách kính cố định (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ ) | Chương V | 3,093 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 21,194 | m2 |
| 59 | Gia công hoa sắt cửa số bằng sắt vuông 14x14 | Chương V | 0,0632 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 5,8212 | m2 |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 12,32 | m2 |
| 62 | MCB 2P, 25A, 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 63 | RCBO-2P-16A-30MMA(6KA) | Chương V | 2 | cái |
| 64 | MCB 1P, 16A, 4.5KA | Chương V | 2 | cái |
| 65 | MCB 1P, 10A, 4.5KA | Chương V | 1 | cái |
| 66 | Hộp điện phòng 10 modul | Chương V | 1 | hộp |
| 67 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3Cx4 mm2 | Chương V | 78 | m |
| 68 | Cáp hạ thế Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 368 | m |
| 69 | Cáp hạ thế Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 257 | m |
| 70 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 312 | m |
| 71 | ống luồn PVC D20 | Chương V | 390 | m |
| 72 | Hộp nối dây 100x100 | Chương V | 5 | cái |
| 73 | Phụ kiện lắp đặt | Chương V | 1 | lô |
| 74 | Công tắc đơn một chiều 10A -220 VAC (Gồm 1 hạt công tắc 10 A một chiều, mặt công tắc 2 lỗ, đế âm | Chương V | 1 | cái |
| 75 | Công tắc đôi một chiều 10A -220 VAC (Gồm 2 hạt công tắc 10 A một chiều, mặt công tắc 2 lỗ, đế âm | Chương V | 2 | cái |
| 76 | Công tắc ba một chiều 10A -220 VAC (Gồm 3 hạt công tắc 10 A một chiều, mặt công tắc 3 lỗ, đế âm | Chương V | 1 | cái |
| 77 | Công tắc đơn một chiều 20A -220 VAC (Gồm 1 hạt công tắc 10 A một chiều, mặt công tắc 2 lỗ, đế âm | Chương V | 2 | cái |
| 78 | ổ cắm đôi loại 3 cực, lắp thường 230VAC Bao gồm đế âm, ổ cắm, mặt che | Chương V | 10 | cái |
| 79 | Đèn huỳnh quang 1,2m, 2x36W | Chương V | 6 | bộ |
| 80 | Đèn ốp trần vuông Led 14W | Chương V | 3 | bộ |
| 81 | Quạt trần 1,4m-80W/220V - Hộp số | Chương V | 3 | cái |
| 82 | ổ cắm mạng RJ45 (Bao gồm đế âm, mặt hạt và hạt đấu) | Chương V | 5 | cái |
| 83 | ống luồn PVC D20 | Chương V | 145 | m |
| 84 | Kim thu lôi D16, L=1000 | Chương V | 1 | cái |
| 85 | Dây dẫn sét thép D10 | Chương V | 10 | m |
| 86 | Dây dẫn sét thép D14 | Chương V | 20 | m |
| 87 | Kẹp giữ định vị cáp | Chương V | 10 | bộ |
| 88 | Cọc tiếp địa L63x63x6x24 | Chương V | 4 | cọc |
| 89 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V | 1 | hộp |
| 90 | Hộp đếm sét | Chương V | 1 | hộp |
| 91 | Hóa chất làm giảm điện trở | Chương V | 50 | kg |
| 92 | ống UPVC, class 2 D90 | Chương V | 0,16 | 100m |
| 93 | Rọ cầu inox thu nước mưa D90 | Chương V | 4 | cái |
| 94 | Tủ đựng bình PCCC | Chương V | 1 | tủ |
| 95 | Bình PCCC | Chương V | 2 | bình |
| 96 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Chương V | 1 | bảng |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM BỆNH 2 TẦNG - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,0953 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày <=11, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,1458 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày <11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,2794 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày <=33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 73,7841 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 110,1224 | m3 |
| 6 | Trát cột ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V | 31,68 | m2 |
| 7 | Trát cột trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,76 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 845,0326 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 566,2984 | m2 |
| 10 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 54,286 | m2 |
| 11 | Trát má cửa | Chương V | 71,456 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm trong nhà vữa XM mác 75 | Chương V | 85,6282 | m2 |
| 13 | Trát trần trong nhà vữa XM mác 75 | Chương V | 551,5568 | m2 |
| 14 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V | 344,4543 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.340,9854 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.221,1669 | m2 |
| 17 | Lát gạch ceramic 600x600 màu ghi | Chương V | 482,9404 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 màu xám, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,544 | m2 |
| 19 | Lát nền ceramic 600x600 chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 35,6048 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường gạch 600x150 | Chương V | 7,2 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch inax 255-viz 8 màu nâu vào tường, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,1255 | m2 |
| 22 | Ôp gạch men kính 300x600 vào tường | Chương V | 706,6152 | m2 |
| 23 | Vách ngăn dùng hệ compact HPL chịu nước màu ghi sáng dày 18 mm (bao gồm phụ kiện) | Chương V | 8,19 | m2 |
| 24 | Rèm lá dọc bản rộng 100 màu ghi | Chương V | 3,822 | m2 |
| 25 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,0355 | tấn |
| 26 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 3,52 | m2 |
| 27 | Gia công lan can dốc inox | Chương V | 0,0642 | tấn |
| 28 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 15,912 | m2 |
| 29 | Lát đá granit dày 18 màu sẫm bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 32,5712 | m2 |
| 30 | Mũi xẻ bậc rãnh 2x5 chống trơn | Chương V | 10,752 | 10m |
| 31 | Xây gach không nung xây cầu thang | Chương V | 1,5246 | m3 |
| 32 | Lát đá granit dày 18 màu sáng bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 33,8512 | m2 |
| 33 | Lát đá granit dày 18 màu sẫm bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,984 | m2 |
| 34 | Gia công lan can cầu thang inox | Chương V | 0,1208 | tấn |
| 35 | Lắp dựng lan can cầu thang | Chương V | 16,38 | m2 |
| 36 | Trụ thang inox | Chương V | 2 | bộ |
| 37 | Quét 3 nước dung dịch sika chống thấm gốc xi mắng | Chương V | 38,2392 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300 vữa XM mác 75 | Chương V | 25,7272 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường gạch men kính 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 126,856 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch viền tường gạch 100x600 màu vàng | Chương V | 2,584 | m2 |
| 41 | Thi công trần thả, tấm thạch cao chịu nước 600x600 | Chương V | 25,6852 | m2 |
| 42 | Vách ngăn dùng hệ compact HPL chịu nước màu ghi sáng dày 18 mm (bao gồm phụ kiện) | Chương V | 26,091 | m2 |
| 43 | Đá granite tự nhiên màu đen dày 18 | Chương V | 4,5563 | m2 |
| 44 | Khung inox đỡ chậu rửa | Chương V | 4 | bộ |
| 45 | Quét 3 nước dung dịch sika chống thấm gốc xi mắng | Chương V | 140,0089 | m2 |
| 46 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 74,8885 | m2 |
| 47 | Lớp vữa bê tông lót tạo dốc 1% về phễu thu | Chương V | 74,8885 | m2 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,7149 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,7149 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 241,36 | m2 |
| 51 | Lợp mái tôn dày 0.45 | Chương V | 4,0008 | 100m2 |
| 52 | Tôn úp nóc | Chương V | 69,63 | m |
| 53 | Thang sắt hộp 30x60x1.5 lên mái | Chương V | 1 | bộ |
| 54 | Cửa sắt lên mái | Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài ( thi công trong 3 tháng Kvl=3) | Chương V | 10,7205 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 0,175 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,499 | m3 |
| 58 | Công tác ốp gạch thẻ 60x240x9 màu đỏ, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,4992 | m2 |
| 59 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V | 0,0295 | 100m3 |
| 60 | Cửa đi 2 cánh nhôm Việt pháp, kính trắng an toàn 6,38mm, PK đồng bộ | Chương V | 57,96 | m2 |
| 61 | Cửa đi 1 cánh nhôm Việt pháp, kính trắng an toàn 6,38mm, PK đồng bộ | Chương V | 9,61 | m2 |
| 62 | Cửa sổ mở hất cánh, nhôm Việt Pháp, kính 6,38 mm Pk đồng bộ kim long | Chương V | 1,44 | m2 |
| 63 | Cửa sổ mở trượt, nhôm Việt Pháp kính trắng an toàn 6,38mm, PK đồng bộ | Chương V | 60,32 | m2 |
| 64 | Sản xuất lắp dựng vách kính cố định (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ và lắp đặt) | Chương V | 56,05 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 226,78 | m2 |
| 66 | Gia công hoa sắt cửa sắt 14x14 | Chương V | 4,2109 | tấn |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 90,56 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 90,56 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM BỆNH 2 TẦNG - PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 2,7816 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Chương V | 30,9067 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Chương V | 46,3872 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 25,1644 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng | Chương V | 0,7125 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 31,1555 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,0533 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,1479 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 1,5967 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 2,2164 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 5,8375 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 7,9461 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 23,3667 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 2,1243 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,803 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 4,1533 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,7125 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào để đắp, hệ số chuyển đổi 1,1) | Chương V | 0,8541 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Chương V | 33,768 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,3278 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,3399 | m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 0,2216 | 100m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 2,4625 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,0564 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V | 0,1898 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V | 0,1898 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,1898 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,924 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,567 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0642 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,1019 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,1093 | tấn |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,3385 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 26,792 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 26,792 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,2 | m2 |
| 37 | Đánh bóng thành bể bằng xi măng nguyên chất | Chương V | 26,792 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 5,2258 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,8 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Chương V | 0,447 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chương V | 8 | cái |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,6309 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,2274 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 2,3595 | tấn |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V | 2,9068 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 18,8265 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 2,6065 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,022 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 5,9036 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 26,6138 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 89,0117 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V | 7,6171 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 7,1572 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,015 | tấn |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,5429 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,7745 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,1778 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 6,1022 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,6875 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,246 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,3962 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,864 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường mái, giằng tường thu hồi | Chương V | 0,8463 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,6555 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 8,4953 | m3 |
| M | HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM BỆNH 2 TẦNG - PHẦN ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Kim thu lôi D16, L=1000 | Chương V | 4 | cái |
| 2 | Dây dẫn sét thép D10 | Chương V | 70 | m |
| 3 | Dây dẫn sét thép D14 | Chương V | 20 | m |
| 4 | Kẹp giữ định vị cáp | Chương V | 70 | bộ |
| 5 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6, dài 2,4m | Chương V | 4 | cọc |
| 6 | Phụ kiện định vị kim thu sét | Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Bu lông + đai ốc định vị | Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V | 4 | hộp |
| 9 | Hộp đếm sét | Chương V | 4 | hộp |
| 10 | Hóa chất làm giảm điện trở | Chương V | 50 | kg |
| 11 | ống nhựa PVC D20 | Chương V | 10 | m |
| 12 | Đèn huỳnh quang 1,2m, 2x36W | Chương V | 36 | bộ |
| 13 | Đèn ốp trần vuông Led 14W | Chương V | 44 | bộ |
| 14 | Quạt trần 1,4m-80W/220V - Hộp số | Chương V | 17 | cái |
| 15 | Quạt thông gió WC | Chương V | 4 | cái |
| 16 | Công tắc đôi một chiều 10A -220 VAC (Gồm 2 hạt công tắc 10 A một chiều, mặt công tắc 2 lỗ, đế âm | Chương V | 23 | cái |
| 17 | Công tắc đơn 2 chiều 10A220VAC (đế âm, hạt công tăc, mặt che | Chương V | 4 | cái |
| 18 | ổ cắm đôi loại 3 cực, lắp thường 230VAC Bao gồm đế âm, ổ cắm, mặt che | Chương V | 81 | cái |
| 19 | ổ cắm đôi loại 3 cực chống nước , lắp thường 230VAC Bao gồm đế âm, ổ cắm, mặt che | Chương V | 2 | cái |
| 20 | MCCB 3P-100A, 18KA | Chương V | 1 | cái |
| 21 | MCB 3P-50A, 10KA | Chương V | 3 | cái |
| 22 | MCB 3P-32A, 10KA | Chương V | 1 | cái |
| 23 | MCB 3P-10A, 4.5KA | Chương V | 1 | cái |
| 24 | MCB 1P-10A, 4.5KA | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Cầu chì (Vỏ + ruột chì 2A) | Chương V | 3 | cái |
| 26 | Đèn báo pha (Đỏ vàng xanh) | Chương V | 1 | cái |
| 27 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện dày 2mm, kt (600x800x20)mm2 (kèm phụ kiện) | Chương V | 1 | tủ |
| 28 | MCB 3P-50A, 10KA | Chương V | 1 | cái |
| 29 | MCB 2P, 25A, 6KA | Chương V | 3 | cái |
| 30 | MCB 2P, 20A, 6KA | Chương V | 5 | cái |
| 31 | MCB 1P-10A, 4.5KA | Chương V | 1 | cái |
| 32 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện dày 2mm, 18 modul, loại âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 33 | MCCB 3P-50A, 10KA | Chương V | 1 | cái |
| 34 | MCB 2P, 32A, 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 35 | MCB 2P, 20A, 6KA | Chương V | 7 | cái |
| 36 | MCB 1P-10A, 4.5KA | Chương V | 1 | cái |
| 37 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện dày 2mm, 18 modul, loại âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 38 | MCB 2P, 20A, 6KA | Chương V | 11 | cái |
| 39 | MCB 1P, 16A, 4.5KA | Chương V | 11 | cái |
| 40 | MCB 1P, 10A, 4.5KA | Chương V | 11 | cái |
| 41 | RCBO-2P-16A-30MMA(6KA) | Chương V | 11 | cái |
| 42 | Hộp điện phòng 06 modul | Chương V | 11 | hộp |
| 43 | MCB 2P, 25A, 6KA | Chương V | 2 | cái |
| 44 | RCBO-2P-16A-30MMA(6KA) | Chương V | 2 | cái |
| 45 | MCB 1P, 16A, 4.5KA | Chương V | 4 | cái |
| 46 | MCB 1P, 10A, 4.5KA | Chương V | 2 | cái |
| 47 | Hộp điện phòng 08 modul | Chương V | 2 | hộp |
| 48 | MCB 2P, 32A, 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 49 | RCBO-2P-16A-30MMA(6KA) | Chương V | 1 | cái |
| 50 | MCB 1P, 16A, 4.5KA | Chương V | 3 | cái |
| 51 | MCB 1P, 10A, 4.5KA | Chương V | 2 | cái |
| 52 | Hộp điện phòng 10 modul | Chương V | 1 | hộp |
| 53 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x35 mm2 | Chương V | 100 | m |
| 54 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10 mm2 | Chương V | 24 | m |
| 55 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V | 24 | m |
| 56 | Cáp hạ thế Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 90 | m |
| 57 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 45 | m |
| 58 | ống HDPE D65/50 | Chương V | 1 | 100m |
| 59 | ống luồn PVC D20 | Chương V | 45 | m |
| 60 | ống luồn PVC D32 | Chương V | 24 | m |
| 61 | Cáp hạ thế Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V | 86 | m |
| 62 | Cáp hạ thế Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V | 239 | m |
| 63 | Cáp hạ thế Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 190 | m |
| 64 | Cáp hạ thế Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 486 | m |
| 65 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V | 43 | m |
| 66 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 120 | m |
| 67 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 338 | m |
| 68 | ống luồn PVC D20 | Chương V | 501 | m |
| 69 | Cáp hạ thế Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V | 73 | m |
| 70 | Cáp hạ thế Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V | 264 | m |
| 71 | Cáp hạ thế Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 190 | m |
| 72 | Cáp hạ thế Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 486 | m |
| 73 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V | 36 | m |
| 74 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 132 | m |
| 75 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 338 | m |
| 76 | ống luồn PVC D20 | Chương V | 506 | m |
| 77 | Cáp hạ thế Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 1.980 | m |
| 78 | Cáp hạ thế Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 869 | m |
| 79 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 990 | m |
| 80 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 351 | m |
| 81 | ống luồn PVC D20 | Chương V | 1.419 | m |
| 82 | Cáp hạ thế Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 668 | m |
| 83 | Cáp hạ thế Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 314 | m |
| 84 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 334 | m |
| 85 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 158 | m |
| 86 | ống luồn PVC D20 | Chương V | 492 | m |
| 87 | Cáp hạ thế Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 438 | m |
| 88 | Cáp hạ thế Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 236 | m |
| 89 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 219 | m |
| 90 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 118 | m |
| 91 | ống luồn PVC D20 | Chương V | 337 | m |
| 92 | Hộp nối dây 100x100 | Chương V | 40 | hộp |
| 93 | Phụ kiện lắp đặt | Chương V | 2 | lô |
| 94 | ổ cắm mạng RJ45 (Bao gồm đế âm, mặt hạt và hạt đấu) | Chương V | 25 | cái |
| 95 | ống luồn PVC D20 | Chương V | 650 | m |
| 96 | Lavabo | Chương V | 13 | bộ |
| 97 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 13 | cái |
| 98 | Xí bệt | Chương V | 8 | bộ |
| 99 | Vòi xịt | Chương V | 8 | bộ |
| 100 | Hộp giấy | Chương V | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 4 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi nước | Chương V | 1 | bộ |
| 103 | Phễu thu sàn inox 150x150 thoát nước ban công | Chương V | 9 | cái |
| 104 | Téc nước inox ngang 2m3 | Chương V | 2 | cái |
| 105 | Rọ cầu inox thu nước mưa D90 | Chương V | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống cấp nước lạnh PP-R D40, PN10 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 107 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D= 40 mm | Chương V | 0,04 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống cấp nước lạnh PP-R D32, PN10 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 109 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D= 32 mm | Chương V | 0,25 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống cấp nước lạnh PP-R D25, PN10 | Chương V | 2,03 | 100m |
| 111 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D= 25 mm | Chương V | 2,03 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống cấp nước lạnh PP-R D20, PN10 | Chương V | 0,43 | 100m |
| 113 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D= 20 mm | Chương V | 0,43 | 100m |
| 114 | Van phao cơ D25 | Chương V | 1 | cái |
| 115 | Van phao điện D25 | Chương V | 1 | cái |
| 116 | Van bướm D20 | Chương V | 6 | cái |
| 117 | Van bướm D25 | Chương V | 4 | cái |
| 118 | Van bướm D40 | Chương V | 1 | cái |
| 119 | Cút PPR ren trong D20-1/2'' (Tham khảo Stroman Việt Nam) | Chương V | 26 | cái |
| 120 | Kép thép D15 | Chương V | 26 | Cái |
| 121 | Nút bịt D20 | Chương V | 8 | cái |
| 122 | Cút PPR D20 | Chương V | 22 | cái |
| 123 | Cút PPR D25 | Chương V | 18 | cái |
| 124 | Cút PPR D32 | Chương V | 8 | cái |
| 125 | Cút PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 126 | Tê PPR, PN10 D20x20 | Chương V | 8 | cái |
| 127 | Tê PPR, PN10 D25x20 | Chương V | 15 | cái |
| 128 | Tê PPR, PN10 D25x25 | Chương V | 5 | cái |
| 129 | Tê PPR, PN10 D40x32 | Chương V | 1 | cái |
| 130 | Tê PPR, PN10 D32x25 | Chương V | 2 | cái |
| 131 | Tê PPR, PN10 D40x25 | Chương V | 1 | cái |
| 132 | Tê PPR, PN10 D40x40 | Chương V | 1 | cái |
| 133 | Nối giảm PPR, PN10 D25x20 | Chương V | 10 | cái |
| 134 | Nối giảm PPR, PN10 D32x25 | Chương V | 2 | cái |
| 135 | Nối giảm PPR, PN10 D40x20 | Chương V | 1 | cái |
| 136 | Đai neo giữ ống cấp nước các đường kính | Chương V | 20 | cái |
| 137 | Măng xông nối ống D25 | Chương V | 20 | cái |
| 138 | Rắc co D20 | Chương V | 6 | cái |
| 139 | Rắc co D25 | Chương V | 3 | cái |
| 140 | Rắc co D40 | Chương V | 1 | cái |
| 141 | Rắc co ren ngoài D50 | Chương V | 1 | cái |
| 142 | Crephin | Chương V | 1 | cái |
| 143 | ống UPVC, class 2 D110 | Chương V | 1,06 | 100m |
| 144 | ống UPVC, class 2 D90 | Chương V | 1,34 | 100m |
| 145 | ống UPVC, class 2 D60 | Chương V | 0,36 | 100m |
| 146 | ống UPVC, class 2 D42 | Chương V | 0,28 | 100m |
| 147 | Cút UPVC, class 2 ren trong 90 độ D42 | Chương V | 22 | cái |
| 148 | Cút UPVC, class 90 độ D60 | Chương V | 3 | cái |
| 149 | Chếch U.PVC, class 2 135 độ D110 | Chương V | 16 | cái |
| 150 | Chếch U.PVC, class 2 135 độ D90 | Chương V | 41 | cái |
| 151 | Chếch U.PVC, class 2 135 độ D60 | Chương V | 8 | cái |
| 152 | Chếch U.PVC, class 2 135 độ D42 | Chương V | 47 | cái |
| 153 | Y U.PVC D90*60 | Chương V | 6 | cái |
| 154 | Y U.PVC D90*42 | Chương V | 6 | cái |
| 155 | Y U.PVC D60*42 | Chương V | 5 | cái |
| 156 | Y U.PVC D42*42 | Chương V | 12 | cái |
| 157 | Y U.PVC, CLASS D90x90 | Chương V | 6 | cái |
| 158 | Y U.PVC, CLASS D110x60 | Chương V | 1 | cái |
| 159 | Y U.PVC, CLASS D110x90 | Chương V | 3 | cái |
| 160 | Y U.PVC, CLASS D110x110 | Chương V | 5 | cái |
| 161 | Y U.PVC, CLASS 2 thông tắc D90 | Chương V | 2 | cái |
| 162 | Y U.PVC, CLASS 2 thông tắc D110 | Chương V | 2 | cái |
| 163 | Bịt thông tắc UPVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 164 | Bịt thông tắc UPVC D110 | Chương V | 2 | cái |
| 165 | Đai neo giữ ống cấp nước các đường kính | Chương V | 20 | cái |
| 166 | Măng xông nối ống D60 | Chương V | 2 | cái |
| 167 | Măng xông nối ống D90 | Chương V | 6 | cái |
| 168 | Măng xông nối ống D110 | Chương V | 5 | cái |
| 169 | Xi phông con thỏ D90 | Chương V | 7 | cái |
| 170 | Máy bơm nước | Chương V | 1 | cai |
| 171 | Tủ đựng bình PCCC | Chương V | 4 | tủ |
| 172 | Bình PCCC | Chương V | 8 | bình |
| 173 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Chương V | 2 | bảng |
| N | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <= 6m | Chương V | 91,226 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,2799 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 33,21 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V | 45,4464 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Chương V | 0,3001 | m3 |
| 6 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V | 2,5036 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 10,3832 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước | Chương V | 5 | công |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 69,372 | m2 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V | 0,3754 | 100m3 |
| 11 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V | 1,3404 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V | 1,3404 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V | 1,3404 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 1,3404 | 100m3 |
| 15 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V | 48,0376 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V | 1,1061 | m3 |
| 17 | Tháo lớp trần nhựa | Chương V | 0,3614 | 100m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 12,06 | m2 |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V | 28,4157 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước | Chương V | 2 | công |
| 21 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 38,9298 | m2 |
| 22 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V | 0,2133 | 100m3 |
| 23 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V | 0,6973 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Chương V | 0,6973 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V | 0,6973 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,6973 | 100m3 |
| 27 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 7,36 | m2 |
| 28 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V | 7,8827 | m3 |
| 29 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước | Chương V | 3 | công |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 1,0366 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 3,6187 | m3 |
| 32 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 23,5312 | m2 |
| 33 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V | 0,0516 | 100m3 |
| 34 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V | 0,2607 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Chương V | 0,2607 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V | 0,2607 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,2607 | 100m3 |
| 38 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 4m | Chương V | 4,758 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 1,2 | m2 |
| 40 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V | 2,9606 | m3 |
| 41 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước | Chương V | 2 | công |
| 42 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 4,6784 | m2 |
| 43 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V | 0,0114 | 100m3 |
| 44 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V | 0,0594 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Chương V | 0,0594 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V | 0,0594 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,0594 | 100m3 |
| 48 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V | 37,3984 | m3 |
| 49 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V | 0,4862 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V | 0,4862 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V | 0,4862 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,4862 | 100m3 |
| O | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Bộ màn, đèn chiếu | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bộ bàn ghế kê hội trường gỗ tự nhiên (Bàn quây, 30 ghế) | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bàn ăn gỗ tự nhiên | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Giường inox bệnh nhân | Chương V | 8 | bộ |
| 5 | Tủ đầu giường | Chương V | 8 | bộ |
| 6 | Bộ salon | Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Ghế ngồi chờ thăm khám | Chương V | 5 | cái |
| 8 | Tủ đựng tài liệu | Chương V | 3 | cái |
| 9 | Bộ bàn để máy tính | Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Đèn Clia đeo chán đa năng Ju-mi TL-06A | Chương V | 1 | chiếc |
| 11 | Tivi 60 inch sam sung để hội trường | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Bộ loa, âm ly hội trường | Chương V | 1 | bộ |
| P | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI Y TẾ | |||
| 1 | Thiết bị xử lý nước thải | Chương V | 1 | hệ |
| 2 | Hệ thống đường ống công nghệ và điện | Chương V | 1 | hệ |
| 3 | Bơm lắp tại Hố Gom đầu vào | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Chi phí vận chuyển, lắp đặt thiết bị, hiệu chuẩn công nghệ và đào tạo chuyển giao công nghệ | Chương V | 1 | hệ |
| 5 | Chi phí nuôi cấy vi sinh | Chương V | 1 | hệ |
| 6 | Chi phí phân tích mẫu nước đầu sau xử lý | Chương V | 1 | hệ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi