Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình+Chi phí nén tĩnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210149211-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình+Chi phí nén tĩnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210149150 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-26 15:47:00 đến ngày 2021-02-05 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,767,994,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Bê tông dầm cầu, dầm bản, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V-E HSMT | 24,2 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V-E HSMT | 2,3983 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Chương V-E HSMT | 3,5382 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu | Chương V-E HSMT | 131,98 | m2 |
| 5 | Lắp đặt gối cầu cao su | Chương V-E HSMT | 48 | cái |
| 6 | Bê tông mặt cầu + mối nối dọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V-E HSMT | 6,4 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E HSMT | 0,5529 | tấn |
| 8 | Sơn phòng nước mặt cầu | Chương V-E HSMT | 60 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ bê tông bản mặt cầu | Chương V-E HSMT | 0,0034 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V-E HSMT | 8,64 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E HSMT | 0,8947 | tấn |
| 12 | Ván khuôn lan can + gờ chắn bánh | Chương V-E HSMT | 0,5424 | 100m2 |
| 13 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Chương V-E HSMT | 0,7335 | tấn |
| 14 | Lắp dựng lan can | Chương V-E HSMT | 0,7335 | tấn |
| 15 | Bulong D22, l=650 | Chương V-E HSMT | 56 | bộ |
| 16 | Bộ thoát nước mặt cầu | Chương V-E HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Vữa Siakagrout khe co giãn | Chương V-E HSMT | 1,89 | m3 |
| 18 | Cốt thép khe co giãn | Chương V-E HSMT | 0,3752 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Chương V-E HSMT | 16,2 | m |
| B | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V-E HSMT | 48,66 | m3 |
| 2 | Bê tông lót, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V-E HSMT | 4,8 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V-E HSMT | 0,0163 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V-E HSMT | 2,2916 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Chương V-E HSMT | 0,3845 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V-E HSMT | 1,082 | 100m2 |
| 7 | Vữa không co ngót (Sika grout 214-11) | Chương V-E HSMT | 0,14 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên cầu, sắt ống Phi 80 | Chương V-E HSMT | 2 | cái |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tên cầu | Chương V-E HSMT | 2 | cái |
| 10 | Bê tông mặt đường trên mố M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V-E HSMT | 4,32 | m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V-E HSMT | 0,0288 | 100m3 |
| 12 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V-E HSMT | 6,72 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V-E HSMT | 0,1774 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Chương V-E HSMT | 0,2881 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V-E HSMT | 0,1184 | 100m2 |
| 16 | Vữa không co ngót (Sika grout 214-11) | Chương V-E HSMT | 0,14 | m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V-E HSMT | 3,6 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V-E HSMT | 0,0988 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V-E HSMT | 1,0007 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V-E HSMT | 0,4358 | tấn |
| 21 | Bê tông bản quá độ, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V-E HSMT | 20,41 | m3 |
| 22 | Bê tông cọc M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V-E HSMT | 36,45 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Chương V-E HSMT | 1,4974 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mm | Chương V-E HSMT | 4,633 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mm | Chương V-E HSMT | 0,4006 | tấn |
| 26 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V-E HSMT | 40 | mối |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Chương V-E HSMT | 2,96 | 100m2 |
| 28 | Gia công thép bản đầu cọc | Chương V-E HSMT | 1,8231 | tấn |
| 29 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Chương V-E HSMT | 5,5608 | 100m |
| 30 | Đào đất xây dựng chân khay - Cấp đất II | Chương V-E HSMT | 0,6 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E HSMT | 0,3 | 100m3 |
| 32 | Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-E HSMT | 19,6 | m3 |
| 33 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V-E HSMT | 8,4 | m3 |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V-E HSMT | 1 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E HSMT | 0,4 | 100m2 |
| C | TỔ CHỨC THI CÔNG | |||
| 1 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V-E HSMT | 2,4 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hố móng - Cấp đất II | Chương V-E HSMT | 4,2701 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E HSMT | 1,708 | 100m3 |
| 4 | Sàn công tác | Chương V-E HSMT | 3,44 | 1m3 |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V-E HSMT | 6,69 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V-E HSMT | 6,69 | tấn |
| 7 | Sản xuất đà giáo (Khấu hao vật liệu: 1,5%*2 tháng +3,5% *2lần tháo dỡ = 10% ) | Chương V-E HSMT | 334 | kg |
| 8 | Đập đầu cọc | Chương V-E HSMT | 1,28 | m3 |
| 9 | Ca bơm nước | Chương V-E HSMT | 5 | ca |
| 10 | Thanh thải lòng sông | Chương V-E HSMT | 1,44 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E HSMT | 1,836 | 100m3 |
| 12 | Đập đầu cọc | Chương V-E HSMT | 0,85 | m3 |
| 13 | Thanh thải lòng sông | Chương V-E HSMT | 1,6524 | 100m3 |
| 14 | Lao lắp dầm cầu | Chương V-E HSMT | 12 | 1 dầm |
| 15 | Lắp dựng dầm bản cầu (18m<L<24m) bằng cần cẩu - Trên cạn | Chương V-E HSMT | 0 | 1 dầm |
| 16 | Nâng hạ dầm cầu bằng máy | Chương V-E HSMT | 12 | 1 dầm |
| 17 | Di chuyển dầm cầu | Chương V-E HSMT | 12 | 1 dầm |
| 18 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V-E HSMT | 4,8725 | 100m3 |
| 19 | Cống tròn D=1,0m | Chương V-E HSMT | 27 | m |
| 20 | Cống tròn D=0,75m | Chương V-E HSMT | 7 | m |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V-E HSMT | 4,87 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V-E HSMT | 83,1 | m3 |
| 23 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E HSMT | 2,3772 | 100m3 |
| 24 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V-E HSMT | 0,9923 | 100m3 |
| 25 | Vét bùn + hữu cơ | Chương V-E HSMT | 0,1302 | 100m3 |
| 26 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V-E HSMT | 47,49 | m3 |
| 27 | Ni lông tái sinh | Chương V-E HSMT | 263,82 | m2 |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V-E HSMT | 0,3166 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V-E HSMT | 0,1595 | 100m2 |
| 30 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V-E HSMT | 0,525 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E HSMT | 0,2102 | 100m3 |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V-E HSMT | 3,12 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng dài | Chương V-E HSMT | 0,34 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-E HSMT | 13,79 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V-E HSMT | 0,1958 | 100m2 |
| 36 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-E HSMT | 6 | m3 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V-E HSMT | 5,71 | m2 |
| 38 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V-E HSMT | 25,72 | m2 |
| 39 | Cống tròn D=0,75m | Chương V-E HSMT | 12 | m |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V-E HSMT | 6,75 | m3 |
| 41 | Bê tông tường, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V-E HSMT | 0,71 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E HSMT | 0,0032 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E HSMT | 0,059 | tấn |
| 44 | Thép hình các loại | Chương V-E HSMT | 256,86 | kg |
| 45 | Bu lông M46 | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 46 | Bu lông đuôi cá của đế + ổ khóa | Chương V-E HSMT | 8 | bộ |
| 47 | Đế + ổ khóa V3 | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 48 | Mua đất về đắp (đã bao gồm thuế TN+ phí BVMT và vận chuyển về đến chân công trình) | Chương V-E HSMT | 1.712,0862 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất đào vét bùn, phong hóa không tận dụng đổ đi | Chương V-E HSMT | 73,02 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V-E HSMT | 9,781 | m3 |
| D | NÉN TĨNH | |||
| 1 | Chi phí nén tĩnh kiểm tra sức chịu tải của cọc | Chương V-E HSMT | 1 | gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi