Gói thầu: Gói thầu số 11 (xây dựng): Tuyến Suối Cải nhánh 1 và công trình trên kênh thuộc tuyến suối Cải nhánh 1 đoạn từ K0+000 đến K2+398; nội dung công việc theo Quyết định số 3171 QĐ-UBND ngày 01 9 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201282913-02
Thời điểm đóng mở thầu 05/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án thị xã Long Khánh
Tên gói thầu Gói thầu số 11 (xây dựng): Tuyến Suối Cải nhánh 1 và công trình trên kênh thuộc tuyến suối Cải nhánh 1 đoạn từ K0+000 đến K2+398; nội dung công việc theo Quyết định số 3171 QĐ-UBND ngày 01 9 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh
Số hiệu KHLCNT 20201034826
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-15 22:44:00 đến ngày 2021-02-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 55,152,145,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 560,000,000 VNĐ ((Năm trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I- Kênh bê tông chữ nhật từ đoạn 1 ÷ đoạn 10
B I.1- Phá dỡ công trình hiện hữu
1 Phá cống bê tông hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 292 m3
2 Phá dỡ đá hai bên kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 133 m3
3 V/chuyển xà bần ra bãi thải bằng ôtô 7T; CL 1km đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,25 100m3
4 V/chuyển xà bần ra bãi thải bằng ôtô 7T; CL 4 km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,25 100m3
5 V/chuyển xà bần ra bãi thải bằng ôtô 7T; CL 3 km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,25 100m3
6 San xà bần tại bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,25 100m3
C I.2- Công tác đào, đắp
D a/. Khối lượng đất đào:
1 Đào móng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.486,22 m3
2 Đào móng thủ công, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 837,11 m3
3 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,37 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly 1 km đầu, ôtô 7T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,37 100m3
5 V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 4 km tiếp theo, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,37 100m3
6 V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 3 km tiếp theo, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,37 100m3
7 Đào móng công trình, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 357,38 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly 1 km đầu, ôtô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,33 100m3
9 V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 4 km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,33 100m3
10 V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 3 km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,33 100m3
11 Đào phá đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.620,14 m3
12 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T, 1 km đầu tiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 100m3
13 Vận chuyển tiếp đá cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 100m3
14 Vận chuyển tiếp đá cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 100m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,43 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T 1 km đầu, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8 100m3
17 V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 4 km tiếp theo, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8 100m3
18 V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 3 km tiếp theo, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8 100m3
19 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,5 100m3
20 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 100m3
E b/. Khối lượng đắp:
1 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,33 100m3
2 Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, k=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,44 100m3
3 Trải CPSĐ lớp dưới d =20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,94 100m2
F I.3- Xây lát
1 Bê tông bản đáy, chân khay, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.583,49 m3
2 Bê tông tường, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.227,07 m3
3 Bê tông lan can, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,44 m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.155,97 m3
5 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,5 100m2
6 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,54 100m2
7 SXLD cốt thép móng, d <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,31 tấn
8 SXLD cốt thép móng, d <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,93 tấn
9 SXLD cốt thép tường, d <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,99 tấn
10 SXLD cốt thép tường, d <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,96 tấn
11 SXLD cốt thép lan can, d <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,53 tấn
12 Quét nhựa bitum và dán bao tải Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.823,26 m2
13 Rải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,53 100m2
14 Lắp đặt ống nhựa d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,4 100m
15 Sơn lan can 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.215,92 m2
G I.4 - Đường bê tông đoạn từ K0+581 đến K0+727
1 Bê tông mặt đường, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,6 m3
2 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m2
3 Bạt chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,11 100m2
4 Cắt ron đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1 10m
H I.5 - Biện pháp thi công
1 Đắp đê quây, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,63 100m3
2 Lắp đặt ống nhựa d=400mm (tái sử dụng 80%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,3 100m
3 Tháo dỡ ống nhựa PVC Þ400 (tính 60%* NC lắp ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,3 100m
4 Đào phá đê quây Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,63 100m3
5 V/chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 7T; CL 1km đầu; đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,63 100m3
6 V/chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 7T; CL 4 km tiếp theo; đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,63 100m3
7 V/chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 7T; CL 3 km tiếp theo; đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,63 100m3
8 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,63 100m3
I II- Công trình trên kênh nhánh 1
J II.1- Cầu qua suối từ K0+627 đến K2+077
K 1- Công tác đào, đắp
L a/. Khối lượng đào:
1 Đào móng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,05 m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,35 100m3
M b/. Khối lượng đắp:
1 Đắp đất tận dụng bằng thủ công; K =0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 100m3
2 Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,63 100m3
N 2- Xây lát
1 BTCT M200 tường; đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,59 m3
2 BTCT M200 bản đáy, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,34 m3
3 BTCT M200 trụ cầu, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 m3
4 BTCT M200 sàn cầu, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,36 m3
5 BTCT M200 dầm, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,61 m3
6 BTCT M200 lan can cầu, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 m3
7 BT lót M150; R >250cm; đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,86 m3
8 BT lót M150; R <250cm; đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 m3
9 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,87 100m2
10 Ván khuôn sàn cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 100m2
11 SXLD cốt thép các loại d <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 tấn
12 SXLD cốt thép các loại d <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,18 tấn
13 SXLD cốt thép các loại d >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 tấn
14 Lắp đặt ống thép d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
15 Sản xuất, lắp đặt biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m2
16 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Sơn sắt thép 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 m2
18 Trải CPSĐ mặt đường d =20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m2
19 Sika grout dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05
20 Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,88 m2
O II.2- Cống hộp từ K0+54 đến K2+368
P 1- Phá dỡ công trình hiện hữu
1 Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,54 m
2 Cào bóc mặt đường đá dăm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,93 m3
3 Phá cống bê tông hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,4 m3
4 V/chuyển xà bần ra bãi thải bằng ôtô 7T; CL 1km đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,55 100m3
5 V/chuyển xà bần ra bãi thải bằng ôtô 7T; CL 4 km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,55 100m3
6 V/chuyển xà bần ra bãi thải bằng ôtô 7T; CL 3 km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,55 100m3
7 San xà bần bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,55 100m3
Q 2- Công tác đào, đắp
R a/. Khối lượng đào:
1 Đào móng đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 649,83 m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,48 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T 1 km đầu, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,35 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,35 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,35 100m3
6 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,35 100m3
S b/. Khối lượng đắp:
1 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,17 100m3
2 Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,4 100m3
T 3- Xây lát
1 BTCT M250 cống hộp; đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 915,23 m3
2 BTCT M250 sân THL + chân khay; đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,23 m3
3 BTCT M250 tường cánh; đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,2 m3
4 BTCT M200 bản quá độ; đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,04 m3
5 BTCT M200 trụ lan can; đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,24 m3
6 BTCT M200 giằng lan can; đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 m3
7 Bê tông dầm, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,43 m3
8 BT lót M150; R >250cm; đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,72 m3
9 Ván khuôn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,13 100m2
10 SXLD cốt thép các loại d <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,77 tấn
11 SXLD cốt thép các loại d <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,78 tấn
12 Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,06 m2
13 Đá hộc xây vữa M100 bảo vệ mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,03 m3
U * Mặt đường:
1 Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,13 100m2
2 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,13 100m2
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,13 100m2
4 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,13 100m2
5 Lắp đặt cống d1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 đoạn
6 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
7 Sản xuất lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,45 tấn
8 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,49 m2
9 Sơn lan can 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,49 m2
V II.3- Cống thu nước Þ100 - Kiểu 1
W 1- Công tác đào, đắp
X a/. Khối lượng đất đào:
1 Đào móng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,86 m3
2 Đào móng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,21 m3
3 Đào móng thủ công, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,77 m3
4 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 100m3
5 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m3
6 V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 1km đầu; đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m3
7 V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 4 km tiếp theo; đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m3
8 V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 3 km tiếp theo; đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m3
9 Đào móng công trình, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T 1 km đầu, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 100m3
11 V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 4 km tiếp theo, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 100m3
12 V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 3 km tiếp theo, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 100m3
13 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 100m3
Y b/. Khối lượng đắp:
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,01 100m3
2 V/chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 7T; CL 1km đầu; đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,01 100m3
3 V/chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 7T; CL 4 km tiếp theo; đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,01 100m3
4 V/chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 7T; CL 3 km tiếp theo; đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,01 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 100m3
6 Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,21 100m3
Z 2- Bê tông, cốt thép
1 Bê tông bệ đỡ M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
2 Bê tông hố thu M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,8 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, B<250 cm, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, B>250 cm, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3 m3
5 Lắp đặt ống cống d=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 đoạn
6 Cốt thép móng d<10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 tấn
7 Cốt thép móng d<18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 tấn
8 Cốt thép tường d<10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,37 tấn
9 Cốt thép tường d<18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,79 tấn
10 Ván khuôn kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,66 100m2
11 Cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m3
12 Vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,33 m2
13 Xây gạch thẻ 8x8x19 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,53 m3
AA 3- Công tác khác
1 Gia công thép lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 tấn
2 Lắp dựng thép lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 tấn
3 Sơn sắt thép 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,4 m2
AB II.4- Cống thu nước Þ100 - Kiểu 2
AC 1- Công tác đào, đắp
AD a/. Khối lượng đất đào:
1 Đào móng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 m3
2 Đào móng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,17 m3
3 Đào móng thủ công, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,33 m3
4 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,82 100m3
5 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 100m3
6 V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 1km đầu; đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 100m3
7 V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 4 km tiếp theo; đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 100m3
8 V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 3 km tiếp theo; đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 100m3
9 Đào móng công trình, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T 1 km đầu, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 100m3
11 V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 4 km tiếp theo, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 100m3
12 V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 3 km tiếp theo, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 100m3
13 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,49 100m3
AE b/. Khối lượng đắp:
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 100m3
2 V/chuyển đất để đắpbằng ôtô tự đổ 7T; CL 1km đầu; đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 100m3
3 V/chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 7T; CL 4 km tiếp theo; đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 100m3
4 V/chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 7T; CL 3 km tiếp theo; đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m3
6 Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 100m3
AF 2- Bê tông, cốt thép
1 Bê tông hố thu M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,31 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, B>250 cm, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,88 m3
3 Cốt thép móng d<18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 tấn
4 Cốt thép tường d<10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,27 tấn
5 Cốt thép tường d<18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,66 tấn
6 Ván khuôn kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,73 100m2
7 Lắp đặt ống cống d=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 đoạn
8 Cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m3
9 Vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,33 m2
10 Xây gạch thẻ 8x8x19 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,52 m3
AG 3- Công tác khác
1 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 tấn
2 Lắp dựng hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 tấn
3 Sơn sắt thép 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,1 m2
AH II.5- Bậc nước từ K0+190 đến K0+675
AI 1- Công tác đào, đắp
AJ a/. Khối lượng đất đào:
1 Đào móng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,58 m3
2 Đào móng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 312,8 m3
3 Đào móng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,56 m3
4 Đào móng thủ công, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,8 m3
5 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,36 100m3
6 V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 1km đầu; đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,96 100m3
7 V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 4 km tiếp theo; đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,96 100m3
8 V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 3 km tiếp theo; đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,96 100m3
9 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,15 100m3
10 Đào móng công trình, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,08 100m3
11 V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 1km đầu; đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,76 100m3
12 V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 4 km tiếp theo; đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,76 100m3
13 V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 3 km tiếp theo; đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,76 100m3
14 Đào móng công trình, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,43 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T 1 km đầu, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,48 100m3
16 V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 4 km tiếp theo; đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,48 100m3
17 V/chuyển đất ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 7T; CL 3 km tiếp theo; đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,48 100m3
18 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2 100m3
AK b/. Khối lượng đắp:
1 Đào đất để đắp bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,98 100m3
2 V/chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 7T; CL 1km đầu; đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,98 100m3
3 V/chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 7T; CL 4 km tiếp theo; đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,98 100m3
4 V/chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 7T; CL 3 km tiếp theo; đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,98 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,89 100m3
6 Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,07 100m3
7 Trải CPSĐ lớp dưới d =20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,75 100m2
AL 2- Bê tông, cốt thép
1 BTCT M250 bản đáy + chân khay; đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 824,44 m3
2 BTCT M250 tường cánh; đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 488,57 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,02 m3
4 SXLD cốt thép tường d <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,31 tấn
5 SXLD cốt thép bản đáy d <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,41 tấn
6 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,67 100m2
7 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,46 100m2
8 Khớp nối PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 558,3 m
9 Lắp đặt ống nhựa d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,33 100m
10 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,05 100m2
AM II.6- Cửa thu từ K0+10 đến K2+361
AN 1- Công tác đào, đắp
AO a/. Khối lượng đào:
1 Đào móng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,52 m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,07 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T 1 km đầu, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,26 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,26 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,26 100m3
6 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,26 100m3
AP b/. Khối lượng đắp:
1 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 100m3
2 Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,58 100m3
AQ 2- Công tác BTCT và xây lát
1 BTCT M200 bản đáy + chân khay; đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,09 m3
2 BTCT M200 tường cánh; đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,25 m3
3 BTCT M200 trụ lan can; đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,79 m3
4 BTCT M200 tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,08 m3
5 BT lót M150; R >250cm; đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,94 m3
6 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 100m2
7 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,15 100m2
8 Ván khuôn tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,41 100m2
9 SXLD cốt thép các loại d <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,18 tấn
10 Xây gạch ống 9x9x19, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,71 m3
11 Đá hộc xây vữa M100 gia cố đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,98 m3
AR II.7- Cầu baley 3/1 (18 tấn) (rộng 3,5m dài 12m)
1 Thuê cầu baley Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tháng/cái
2 Lắp đặt và tháo dỡ cầu baley Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->