Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210153629-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Thái Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210153562 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn ngân sách xã do UBND xã bố trí thực hiện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-27 15:47:00 đến ngày 2021-02-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,932,837,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN LẤP | |||
| 1 | Dọn dẹp phát quang mặt bằng | 15 | công | |
| 2 | Đắp đất bờ bao | 156,995 | m3 | |
| 3 | Vét hữu cơ Htb=20cm | 0,981 | 100m3 | |
| 4 | Đắp bù đất núi khối lượng vét hữu cơ | 98,005 | m3 | |
| 5 | Vật liệu đất núi san lấp (hệ số lu lèn 1,1) | 107,855 | m3 | |
| 6 | San lấp mặt bằng đến cao độ +2.00, Htb=0,8m | 903,446 | m3 | |
| 7 | Vật liệu đất núi san lấp (hệ số lu lèn 1,1) | 993,806 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển bùn rác đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I | 0,981 | 100m3 | |
| B | NHÀ VĂN HÓA 1 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng | 205,111 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,8 m vào đất cấp II, mật độ 30 cọc /m2 | 103,975 | 100m | |
| 3 | Vét bùn đầu cọc, dày 100mm | 12,21 | m3 | |
| 4 | Đổ cát đen phủ đầu cọc, dày 100mm | 12,21 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | 0,171 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 12,21 | m3 | |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,616 | tấn | |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 1,852 | tấn | |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính >18 mm | 2,708 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móng | 0,975 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 45,854 | m3 | |
| 12 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 | 1,271 | m3 | |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 31,555 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn giằng móng | 0,17 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,037 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,233 | tấn | |
| 17 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | 2,808 | m3 | |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 68,37 | m3 | |
| 19 | San đầm đất đào móng thừa bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,367 | 100m3 | |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 1,304 | 100m2 | |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 1,333 | 100m2 | |
| 22 | Cốt thép cột, đường kính <=10 mm | 0,117 | tấn | |
| 23 | Cốt thép cột, đường kính >18 mm | 0,936 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,668 | 100m2 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | 3,673 | m3 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,35 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 1,383 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 0,547 | tấn | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,388 | 100m2 | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 11,732 | m3 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 2,642 | tấn | |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 1,792 | 100m2 | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 17,92 | m3 | |
| 34 | Cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm | 0,047 | tấn | |
| 35 | Cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm | 0,2 | tấn | |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | 0,237 | 100m2 | |
| 37 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 1,551 | m3 | |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 59,54 | m3 | |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 3,723 | m3 | |
| 40 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 0,253 | m3 | |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 3,09 | m3 | |
| 42 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=6 m, vữa XM mác 75 | 1,546 | m3 | |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 325,641 | m2 | |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 230,95 | m2 | |
| 45 | Trát trụ cột, trụ, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 33,152 | m2 | |
| 46 | Trát má cửa+bạo cửa, vữa XM mác 75 | 22,814 | m2 | |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 142,005 | m2 | |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 179,2 | m2 | |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 153,957 | m | |
| 50 | Trát vẩy sần, vữa XM mác 75 | 15,712 | m2 | |
| 51 | Lát đá mặt lan can 250x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 2,44 | m2 | |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt tay vịn thép ống bằng inox 304 | 32,323 | kg | |
| 53 | Đắp đấu nhỏ đầu cột | 6 | cái | |
| 54 | Công tác đắp chữ "NHÀ VĂN HOÁ THÔN 3" | 1 | công | |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | 550,461 | m2 | |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 377,171 | m2 | |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 601,991 | m2 | |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 325,641 | m2 | |
| 59 | Đắp cát tôn nền móng công trình, dày 350mm | 102,496 | m3 | |
| 60 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 100, dày 150mm | 15,978 | m3 | |
| 61 | Ốp đá chẻ tự nhiên chân móng, bồn hoa | 26,706 | m2 | |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | 19,998 | m2 | |
| 63 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 157,988 | m2 | |
| 64 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x500mm | 6,13 | m2 | |
| 65 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường lan can | 7,806 | m2 | |
| 66 | Láng sê nô có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | 67,332 | m2 | |
| 67 | Chống thấm mái hiên, sê nô bằng tấm trải chống thấm | 67,332 | m2 | |
| 68 | Sản xuất xà gồ thép 40x80x2 mạ kẽm | 1,576 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,576 | tấn | |
| 70 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,626 | 100m2 | |
| 71 | Tôn úp nóc | 35,8 | m | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 0,279 | 100m | |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | 12 | cái | |
| 74 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ pano gỗ kính dày 5mm, gỗ nhóm III | 33,991 | m2 | |
| 75 | Sản xuất khuôn cửa đơn 140x60mm | 102,16 | m | |
| 76 | Sản xuất nẹp cửa gỗ | 89,3 | m | |
| 77 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | 0,394 | tấn | |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 25,214 | m2 | |
| 79 | Sơn hoa sắt cửa sổ | 25,214 | m2 | |
| 80 | Lắp đặt bảng điện | 3 | bảng | |
| 81 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | 1 | cái | |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | 10 | bộ | |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 84 | Lắp đặt đèn ốp trần | 2 | bộ | |
| 85 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 4 | cái | |
| 86 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 8 | cái | |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 13 | cái | |
| 88 | Lắp công tắc 2 hạt | 5 | cái | |
| 89 | Lắp công tắc 1 hạt | 2 | cái | |
| 90 | Lắp đặt đế âm | 13 | cái | |
| 91 | Lắp đặt mặt công tắc | 7 | cái | |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x10mm2 | 50 | m | |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2.5mm2 | 80 | m | |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 | 120 | m | |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x0,75mm2 | 160 | m | |
| 96 | Lắp đặt ống sun D25 | 120 | m | |
| 97 | Đào hố chôn cọc tiếp địa | 0,78 | m3 | |
| 98 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | 3 | cọc | |
| 99 | Kéo rải dây thu sét d=10mm | 25 | m | |
| 100 | Kéo rải dây tiếp địa D=16mm | 20 | m | |
| 101 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | 2 | cái | |
| 102 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 2 | cái | |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng | 22,114 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,055 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 2,748 | m3 | |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 8,814 | m3 | |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 3,437 | m3 | |
| 6 | Cốt thép giằng, dầm móng, đường kính <=10 mm | 0,103 | tấn | |
| 7 | Cốt thép giằng, dầm móng, đường kính <=18 mm | 0,117 | tấn | |
| 8 | Cốt thép giằng, dầm móng, đường kính >18 mm | 0,248 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn giằng, dầm móng | 0,183 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông giằng, dầm móng, đá 1x2, mác 200 | 2,743 | m3 | |
| 11 | Đào móng bể tự hoại | 10,078 | m3 | |
| 12 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2.8 m, mật độ 25 cọc/m2 | 3,742 | 100m | |
| 13 | Vét bùn đầu cọc | 0,535 | m3 | |
| 14 | Phủ cát đen đầu cọc | 0,535 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn bê tông móng | 0,024 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,535 | m3 | |
| 17 | Cốt thép bể tự hoại, đường kính <=10 mm | 0,076 | tấn | |
| 18 | Bê tông đáy bể tự hoại, đá 1x2, mác 200 | 0,661 | m3 | |
| 19 | Xây gạch không nung, xây thành bể tự hoại vữa XM mác 75 | 2,033 | m3 | |
| 20 | Trát thành bể tự hoại, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 11,016 | m2 | |
| 21 | Láng đáy bể tự hoại, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | 2,4 | m2 | |
| 22 | Ván khuôn tấm đan bể tự hoại | 0,016 | 100m2 | |
| 23 | Cốt thép tấm đan bể tự hoại | 0,04 | tấn | |
| 24 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 0,346 | m3 | |
| 25 | Lắp dựng tấm đan | 5 | cấu kiện | |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (bằng 1/3 KL đào) | 10,731 | m3 | |
| 27 | San đầm đất đào móng thừa bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,215 | 100m3 | |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 12,353 | m3 | |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 3,081 | m3 | |
| 30 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | 0,068 | tấn | |
| 31 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | 0,241 | tấn | |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,212 | 100m2 | |
| 33 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | 2,003 | m3 | |
| 34 | Cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | 0,305 | tấn | |
| 35 | Ván khuôn sàn mái | 0,354 | 100m2 | |
| 36 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,941 | m3 | |
| 37 | Cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm | 0,005 | tấn | |
| 38 | Cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm | 0,029 | tấn | |
| 39 | Ván khuôn lanh tô | 0,06 | 100m2 | |
| 40 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,286 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn lót móng bậc tam cấp | 0,011 | 100m2 | |
| 42 | Bê tông lót móng bậc tam cấp, đá 4x6, mác 100 | 1,187 | m3 | |
| 43 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xâybậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 1,637 | m3 | |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 82,179 | m2 | |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 102,492 | m2 | |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 7,272 | m2 | |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 35,42 | m2 | |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 48,54 | m | |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 32,002 | m2 | |
| 50 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 250x400mm | 70,686 | m2 | |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi, cửa sổ nhôm kính | 11,64 | m2 | |
| 52 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | 30,404 | m2 | |
| 53 | Chống thấm mái hiên, sê nô bằng tấm trải chống thấm | 30,404 | m2 | |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | 113,985 | m2 | |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 42,692 | m2 | |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 74,498 | m2 | |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 82,179 | m2 | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | 0,5 | 100m | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | 0,5 | 100m | |
| 60 | Lắp đặt cút PVC D21 | 10 | cái | |
| 61 | Lắp đặt cút PVC D27 | 2 | cái | |
| 62 | Lắp đặt tê PVC D27x21 | 4 | cái | |
| 63 | Lắp đặt tê PVC D27 | 4 | cái | |
| 64 | Lắp đặt van khóa D21 | 2 | cái | |
| 65 | Lắp đặt van khóa D27 | 2 | cái | |
| 66 | Côn PVC D27x21 | 2 | cái | |
| 67 | Kép ren trong D21 | 4 | cái | |
| 68 | Tê D21 | 6 | cái | |
| 69 | Lắp đặt téc chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 70 | Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt | 1 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | 0,32 | 100m | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | 0,24 | 100m | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 0,12 | 100m | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | 0,54 | 100m | |
| 75 | Lắp đặt cút PVC D48 | 2 | cái | |
| 76 | Lắp đặt cút PVC D110 | 2 | cái | |
| 77 | Lắp đặt tê PVC D48 | 6 | cái | |
| 78 | Lắp đặt tê PVC D76 | 4 | cái | |
| 79 | Lắp đặt tê PVC D76x110 | 1 | cái | |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa D76x48 | 1 | cái | |
| 81 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | 6 | cái | |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 83 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 84 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 85 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 86 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 2 | cái | |
| 87 | Máng tiểu nam thép ionx | 1 | bộ | |
| 88 | Quả cầu chắn rác thu nước mái D110 | 2 | cái | |
| 89 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 15A | 1 | cái | |
| 90 | Đèn ốp trần 220V-32W | 6 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 2 | cái | |
| 92 | Lắp đặt dây đơn 2x1,5mm2 | 40 | m | |
| 93 | Lắp đặt dây đơn 2x2,5mm2 | 35 | m | |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn | 65 | m | |
| D | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 1,685 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài L=2.8m, mật độ 25 cọc/m2 | 0,567 | 100m | |
| 3 | Vét bùn đầu cọc dày 10cm | 0,162 | m3 | |
| 4 | Đắp cát đen đầu cọc | 0,162 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,162 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | 0,046 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,686 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,079 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,015 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,066 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,719 | m3 | |
| 12 | Xây gạch không nung, xây ốp cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 1,278 | m3 | |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 13,913 | m2 | |
| 14 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 13,308 | m2 | |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt K = 0,90 (1/3 KL đào) | 0,562 | m3 | |
| 16 | San đầm đất đào móng thừa bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,011 | 100m3 | |
| 17 | Cấp phối đá dăm lót móng ram dốc dày 10cm | 0,013 | 100m3 | |
| 18 | Bê tông ram dốc, đá 2x4, mác 150 | 1,33 | m3 | |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 125 | 13,3 | m2 | |
| 20 | Đắp cát tôn nền | 1,33 | m3 | |
| 21 | Sản xuất cổng bằng thép hộp 25x50x2mm | 0,265 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cổng sắt | 8,4 | m2 | |
| 23 | Sơn cổng sơn 2 thành phần | 16,8 | m2 | |
| 24 | Bản lề+chốt+khóa+tai+tay nắm | 1 | bộ | |
| 25 | Đào móng tường rào | 31,255 | m3 | |
| 26 | Đóng cọc tre móng tường mật độ 20 cọc/m2, L=2.5m | 8,362 | 100m | |
| 27 | Cát đen phủ đầu cọc dày 10cm | 1,672 | m3 | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,672 | m3 | |
| 29 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 3,102 | m3 | |
| 30 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 2,819 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,178 | 100m2 | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,018 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,078 | tấn | |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,956 | m3 | |
| 35 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,881 | m3 | |
| 36 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,881 | m3 | |
| 37 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,891 | m3 | |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 41,615 | m2 | |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 18,315 | m2 | |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 59,93 | m2 | |
| 41 | Sản xuất, hoàn thiện lắp đặt sắt hộp tường rào | 361,172 | kg | |
| 42 | Đắp hoàn trả hố móng (1/3 KL đào) | 10,418 | m3 | |
| 43 | San đầm đất đào móng thừa bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,208 | 100m3 | |
| 44 | Đào móng tường rào | 118,368 | m3 | |
| 45 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | 31,639 | 100m | |
| 46 | Cát đen phủ đầu cọc dày 10cm | 6,328 | m3 | |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 6,328 | m3 | |
| 48 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 11,735 | m3 | |
| 49 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 8,859 | m3 | |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,328 | 100m2 | |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,06 | tấn | |
| 52 | Bê tông giằng đá 1x2, cao <=6 m, mác 200 | 4,52 | m3 | |
| 53 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 16,773 | m3 | |
| 54 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 6,948 | m3 | |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 357,967 | m2 | |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 181,16 | m2 | |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 539,127 | m2 | |
| 58 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 39,456 | m3 | |
| 59 | San đầm đất đào móng thừa bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,789 | 100m3 | |
| E | SÂN, BỒN CÂY, THOÁT NƯỚC MẶT SÂN | |||
| 1 | Đầm lèn lại nền sân đạt K95 | 1,356 | 100m3 | |
| 2 | Cấp phối đá dăm dày 20cm | 0,904 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 45,2 | m3 | |
| 4 | Lát gạch đỏ chống trơn 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 452 | m2 | |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót bồn cây | 0,022 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bồn cây, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,346 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung, xây bồn cây, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 0,713 | m3 | |
| 8 | Trát tường bồn cây, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 4,326 | m2 | |
| 9 | Ốp gạch thẻ bồn cây | 4,326 | m2 | |
| 10 | Đắp đất màu trồng cây | 1,073 | m3 | |
| 11 | Vật liệu đất màu trồng cây | 1,18 | m3 | |
| 12 | Trồng cây bóng mát | 2 | cây | |
| F | XÂY RÃNH, GA THOÁT NƯỚC MẶT B400 | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công | 69,248 | m3 | |
| 2 | Đá 2x4 lót móng dày 10cm | 5,919 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng rãnh thoát nước | 0,114 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng rãnh thoát nước, đá 2x4, mác 150, dày 100 | 5,919 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 20,032 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn bê tông cổ rãnh | 0,228 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông cổ rãnh M250 đá 1x2 | 2,14 | m3 | |
| 8 | Trát thành rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 91,056 | m2 | |
| 9 | Láng đáy rãnh vữa XM M100 dày 1cm | 22,764 | m2 | |
| 10 | Ván khuôn tấm đan B400 | 0,219 | 100m2 | |
| 11 | Cốt thép tấm đan | 0,505 | tấn | |
| 12 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | 3,192 | m3 | |
| 13 | Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước | 114 | cấu kiện | |
| 14 | Lấp hố móng rãnh bằng đất tận dụng (1/3 khối lượng đào) | 23,083 | m3 | |
| 15 | San đầm đất đào móng thừa bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,462 | 100m3 | |
| 16 | Đào móng ga đất cấp II | 10,969 | m3 | |
| 17 | Đá 2x4 lót móng dày 10cm | 0,507 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn bê tông móng ga | 0,021 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông móng ga M150 đá 2x4 dày 10cm | 0,507 | m3 | |
| 20 | Xây tường ga bằng gạch không nung vữa XM M75, htb=1,1m | 2,334 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn giằng cổ ga | 0,042 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông giằng cổ ga M250 đá 1x2 | 0,424 | m3 | |
| 23 | Trát thành hố ga, vữa XM M75, dày 2cm | 7,104 | m2 | |
| 24 | Láng đáy ga vữa XM M100 dày 1cm | 1,307 | m2 | |
| 25 | Ván khuôn tấm đan G2 | 0,012 | 100m2 | |
| 26 | Cốt thép tấm đan G2 | 0,03 | tấn | |
| 27 | Bê tông tấm đan ga M250 đá 1x2 | 0,178 | m3 | |
| 28 | Lắp đặt tấm đan | 6 | cấu kiện | |
| 29 | Lắp đặt ống PVC D315 | 0,035 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt ống PVC D200 | 0,19 | 100m | |
| 31 | Lấp hố móng ga bằng đất tận dụng (1/3 khối lượng đào) | 3,656 | m3 | |
| 32 | San đầm đất đào móng thừa bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,073 | 100m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi