Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210202319-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư Kiến Trúc Xanh
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210202188
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp theo kế hoạch vốn và nguồn thanh lý tháo dỡ công trình cũ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-01 16:55:00 đến ngày 2021-02-08 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,804,963,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là công trình dân dụng, cấp III(Kèm thanh lý, hóa đơn tài chính)Hợp đồng tương tự được xác định như sau: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự bao gồm: 02 Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III, có giá trị ≥ 2 tỷ đồng, hoặc 04 Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp IV, có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 2 tỷ đồnga) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III; bao gồm các hạng mục xây dựng có kết cấu móng, trụ cột sàn bằng BTCT và hạng mục cấp điện, cấp nước. b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng xây lắp ≥ 2 tỷ đồng. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu này. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có bằng đại học trở lên thuộc ngành xây dựng DD&CN; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng tối thiểu hạng III, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. (có giấy tờ chứng minh)+ Bản cam kết chỉ huy trưởng công trình không được cùng lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.(Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng dân dụng.+ Có kinh nghiệm kỹ thuật thi công 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV(Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực.)+ Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có Chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động. Có kinh nghiệm thi công hoặc làm công tác an toàn lao động 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.(Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị 5000kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=3T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị 1,2kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 0,62kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1.5kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥2.6Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >0.5
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Hạng mục : Phần móng
1Đào móng bằng máy đào Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm260,30591 m3
2Đào móng bằng thủ công có chiều rộngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm28,92291 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, RTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm19,19551 m3
4Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,747Tấn
5Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,015Tấn
6Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d>18mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,473Tấn
7Ván khuôn móngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm83,5651 m2
8Bê tông móng chiều rộng RTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm59,3431 m3
9Ván khuôn cổ móngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm24,71 m2
10Bê tông cổ móng , vữa bê tông đá 1x2 M250Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,89761 m3
11Xây móng tường bờ lô (10x20x40)cm Dày 20cm, cao Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm20,2811 m3
12Gia công cốt thép giằng móng Đ/kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,058Tấn
13Gia công cốt thép giằng móng Đ/kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,44Tấn
14Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn giằng móngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm83,021 m2
15Bê tông giằng móng Vữa bê tông đá 1x2 M250Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8,9181 m3
16Đắp đất hoàn trả móng = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 (tận dụng đất đào)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm188,5121 m3
17Đắp bột đá tôn nền = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm36,4361 m3
18Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6 M100Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm18,2181 m3
19Vận chuyển đất thừa đi đổ = ô tô tự đổ 7T Trong phạm vi Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm10,07210m3/km
20Vận chuyển đất thừa đi đổ = ô tô tự đổ 7T Trong phạm vi Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm10,07210m3/km
B *\2- Hạng mục : Phần thân
1Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,428Tấn
2Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,469Tấn
3Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d>18 mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,323Tấn
4Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm172,6681 m2
5Bê tông cột có tiết diện Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5,341 m3
6Bê tông cột có tiết diện Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5,751 m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm321,64461 m2
8Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,834Tấn
9Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4,096Tấn
10Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d>18 mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,521Tấn
11Bê tông xà, dầm, giằng Vữa bê tông đá 1x2 M250Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm29,65241 m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn máiTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm465,961 m2
13Gia công cốt thép sàn Đ/kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6,36Tấn
14Gia công cốt thép sàn Đ/kính cốt thép d> 10 mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,008Tấn
15Bê tông sàn Vữa bê tông đá 1x2 M250Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm54,43361 m3
16Ván khuôn cầu thang thườngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm35,76171 m2
17Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,353Tấn
18Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,428Tấn
19Bê tông cầu thang Vữa bê tông đá 1x2 M250Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,89341 m3
20Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm122,8061 m2
21Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,604Tấn
22Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d> 10 mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,386Tấn
23Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM250Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6,6541 m3
C *\3- Hạng mục : Phần hoàn thiện
1Xây tường ngoài gạch đặc KN (6x9.5x20)cm Dày 20cm,CaoTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm20,01231 m3
2Xây tường ngoài gạch đặc KN (6x9.5x20)cm Dày 20cm,CaoTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm22,8911 m3
3Xây tường trong gạch đặc KN (6x9.5x20)cm Dày 20cm,CaoTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm10,361 m3
4Xây tường trong gạch đặc KN (6x9.5x20)cm Dày 20cm,CaoTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6,7861 m3
5Xây tường trong gạch đặc KN (6x9.5x20)cm Dày10cm,Cao Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4,51021 m3
6Xây tường trong gạch đặc KN (6x9.5x20)cm Dày10cm,Cao Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4,7131 m3
7Xây tường ban công, lan can gạch đặc KN (6x9.5x20)cm Dày10cm, vữa XM M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,5421 m3
8Xây bậc cấp cầu thang, sân khấu bằng gạch đặc KN 6x9.5x20cm,vữa XM M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,84571 m3
9Xây cột, trụ gạch đặc KN (6x9.5x20), vữa XM M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8,5991 m3
10Xây móng bồn hoa gạch đặc KN (6x9.5x20) ,vữa XM M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,2161 m3
11Xây tường thông gió,vữa XM M75 Gạch thông gió 20x20 cmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm23,281m2
12Lát đá Granite bậc tam cấpTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm58,2661 m2
13Lát đá bậc Granite cầu thangTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm30,63071 m2
14Lát đá Granite tự nhiên các len cửa điTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6,5451 m2
15Lát nền, sàn Gạch Granit 60x60Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm299,791 m2
16Lát đá Granite tự nhiên phun lửa (khò nhám mặt) ram dốcTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,0251 m2
17Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Cắt từ Gạch Granite nền 10x60cmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm11,5651 m2
18Lát nền, sàn gạch chống trượt Gạch Granit 30x30Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm31,21 m2
19Ôp tường, trụ, cột WC cao 3m Gạch Ceramic 30x60Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm135,761 m2
20Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm (K/g)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm31,21m2
21Lắp dựng vách ngăn, cửa bằng tấm compact dày 12mm + Phụ kiện lắp đặt kèm theoTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm30,361 m2
22Lát đá mặt bệ các loại Bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo...Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,911 m2
23SX lắp dựng ke đặt bàn đá thép V50x50x5 (khoán gọn)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4Bộ
24Ngâm nước xi măng chống thấm khu vệ sinhTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm15,181 m2
25Quét Sika chống thấm khu vệ sinhTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm15,181 m2
26Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm214,7761 m2
27Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm459,311 m2
28Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm219,361 m2
29Trát xà dầm, có hồ dầu Vữa XM M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm351,2611 m2
30Trát trần, có hồ dầu Vữa XM M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm411,831 m2
31Trát gờ chỉ Vữa XM M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm71,61 m
32Bả 2 lớp =bột bả vào trần thạch cao WCTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm31,21m2
33Sơn trần thạch cao WC trong nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm31,21m2
34Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm214,7761m2
35Sơn dầm, trần, cột không bả 1 nước lót,2 nước phủTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm982,4511m2
36Sơn tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm459,311m2
37Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô, Ô văng, mái....Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm88,41 m2
38Quét Sika chống thấm sê nô, Ô văng, mái....Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm88,41 m2
39Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1.5 cm, Vữa M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm93,041 m2
40Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8mm Trọng lượng: 4.115 Kg/mdTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,096Tấn
41Sản xuất cầu phong bằng thép hộp mạ kẽm 20x40x1.4 (Trọng lượng:1.25kg/m)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,5725Tấn
42Sản xuất li tô bằng thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2 (Trọng lượng: 0.7kg/m)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,6227Tấn
43Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8mm Trọng lượng: 4.115 Kg/mdTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,096Tấn
44Lắp dựng cầu phong bằng thép hộp mạ kẽm 20x40x1.4Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,572Tấn
45Lắp dựng Li tô bằng thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,622Tấn
46Lợp mái ngói 22 V/m2 Chiều cao Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm206,05251 m2
47Sơn sắt thép các vị trí mối hàn xà gồ,cầu phong, li tô 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm101m2
48SXLD xối âm bằng Inox dày 0.4mm, rộng 0.6m (k/g)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4,5m
49SXLD nắp tôn lên mái KT 0.8x0.8 (k/g)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm11 Cái
50SX Lắp dựng cửa đi 4 cánh mở quay uPVC, kính 6.38mm + Phụ kiện lắp đặt kèm theoTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm18,36m2
51SX Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay uPVC, kính 6.38mm + Phụ kiện lắp đặt kèm theoTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm57,785m2
52SX Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở uPVC, kính 6.38mm + Phụ kiện lắp đặt kèm theoTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,98m2
53SX Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay uPVC, kính 6.38mm mờ + Phụ kiện lắp đặt kèm theoTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm7,04m2
54SX Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt uPVC, kính 6.38mm + Phụ kiện lắp đặt kèm theoTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm14,82m2
55SX Lắp dựng cửa sổ mở hất uPVC, kính 6.38mm + Phụ kiện lắp đặt kèm theoTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm9,465m2
56SX Lắp dựng vách ngăn di động bằng nhôm sơn tĩnh điệnTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm44,88m2
57SX Lắp dựng cửa cửa cuốnTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm15,2m2
58SX Lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp mạ kẽm 14x14x1.2 Vữa XM cát vàng M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm14,82m2
59Sơn hoa sắt cửa bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm14,821m2
60SX Lắp dựng lan can bằng INOX 304 dày 1.4mm Vữa XM cát vàng M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm11,66m2
61SX Lắp dựng tay vịn LC ống INOX 304 D60 dày 1.4mm Vữa XM cát vàng M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm36,55m
62SX Lắp dựng vách lam thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8mm (Bao gồm sơn, phụ kiện lắp đặt.....)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm21,135m2
63Gia công khung sàn SK bằng thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8mm Trọng lượng: 4.115 Kg/mdTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,2843Tấn
64Lắp dựng khung sàn SK thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8mm Trọng lượng: 4.115 Kg/mdTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,2843Tấn
65Sơn khung sàn sân khấu bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm20,731m2
66Làm mặt sàn gỗ công nghiệp dày 12mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm19,981 m2
67Ôp tường chân móng đá chẻ tự nhiênTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4,82251 m2
68Ôp tường, trụ, cột ngoài nhà tương đương Gạch Việt Nhật KT 75x150mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm50,57951 m2
D *\4- Hạng mục : Điện chiếu sáng + Internet
1Lắp đặt đèn Led Tuýp T8 máng đôi 2x1.2m -20W Loại hộp đèn 2 bóngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm281 Bộ
2Lắp đặt đèn Led Lốp ốp trần/18WTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm291 Bộ
3Lắp đặt đèn Lon bóng Led/18WTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm51 Bộ
4Lắp đặt đèn Led Tuýp T8 máng đôi 1x1.2m -20W Loại hộp đèn 1 bóngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm81 Bộ
5Lắp đặt quạt đảo chiều 360 độTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm14Cái
6Lắp đặt quạt treo tường 50WTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8Cái
7Lắp đặt quạt hútTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4Cái
8Lắp đặt ổ cắm + Đế + Mặt che Loại ổ cắm đơnTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8Cái
9Lắp đặt ổ cắm + Đế + Mặt che Loại ổ cắm đôiTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm31Cái
10Lắp đặt công tắc + Đế + Mặt che Loại công tắc đơnTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2Cái
11Lắp đặt công tắc + Đế + Mặt che Loại công tắc đôiTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm13Cái
12Lắp đặt công tắc + Đế + Mặt che Loại công tắc baTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3Cái
13Lắp đặt công tắc + Đế + Mặt che Loại công tắc đảo chiềuTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2Cái
14Lắp đặt Automat 1 pha + Đế + Mặt che MCB-1P-16A (ĐHKK)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm12Cái
15Lắp đặt Automat 2 pha MCB-2P-32ATheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm7Cái
16Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x1.5mm2Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8001m
17Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x2.5mm2Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6001m
18Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x4mm2Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2001m
19Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x6mm2Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2001m
20Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Loại dây CXV/DSTA/4x16mm2Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm501m
21LĐ ống nhựa SP bảo hộ dây dẫn Đường kính ống D20mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2001 m
22LĐ ống nhựa xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn Đường kính ống D60/50mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm301 m
23Lắp đặt thiết bị mạng Internet Loại thiết bị Switch WIFI 4 PORTTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm11TBị
24Lắp đặt cáp Internet CAT 6Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm201m
25Lắp đặt móc neo cáp điệnTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1Cái
26Lắp đặt Automat 3 pha MCCB-3P-75ATheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1Cái
27Lắp đặt Automat 3 pha MCCB-3P-50ATheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3Cái
28Lắp đặt Automat 2 pha MCB-2P-32ATheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm7Cái
29Lắp đặt Automat 2 pha MCB-2P-10ATheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2Cái
30Lắp đặt cầu chì 2ATheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm9Cái
31Lắp đặt đèn báo phaTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm9Cái
32Lắp đặt đồng hồ đo Vol (0-500V)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3Cái
33Lắp đặt SWITCH chuyển mạch vôn V/STheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3Cái
34Lđặt tủ điện K/thước tủ 300x400x200Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3Tủ
35Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp Rộng Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm7,21 m3
36Lát gạch KN 6x9.5x20 bảo vệ đường cápTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm300Viên
37Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm7,21 m3
38Đóng cọc tiếp đất thép bọc đồng D14.2, L=2.4mTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm10Cọc
39Mối hàn hóa nhiệt CADWELDTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm15Mối
40Lắp đặt dây đơn Loại dây CXV 1x16mm2Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm201m
41Kéo rải cáp đồng trần M25mm2Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm25m
42Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp Rộng Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,41 m3
43Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,41 m3
44Đo điện trở nối đất RTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1Điểm
E *\5- Hạng mục : Chống sét
1Lắp đặt bộ thu sét tia tiên đạo Rp=15mTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1Cái
2Đóng cọc tiếp đất thép bọc đồng D14.2, L=2.4mTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8Cọc
3Mối hàn hóa nhiệt CADWELDTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm15Mối
4Kéo rải dây cáp thoát sét M50mm2Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm40m
5Kéo rải cáp đồng trần M50mm2Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm60m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng PP hàn Đkính ống D60x5mm L=5mTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm11 Bộ
7SX lắp đặt chân trụ đỡTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1Bộ
8SX lắp đặt phụ kiện định vị cápTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1Bộ
9Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp Rộng Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,41 m3
10Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,41 m3
11Đo điện trở nối đất RTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1Điểm
F *\6- Hạng mục : Hệ thống báo cháy tự động
1Lắp trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênhTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm11trugtâm
2Lđặt hộp kỹ thật đấu nối dây K/thước hộp Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2Hộp
3Lắp đặt đầu báo cháy khói quangTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,110 đầu
4Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,710 đầu
5Lắp đèn báo cháy chỉ thị phòngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,65 đèn
6Lắp đặt tổ hợp chuông đèn, nút ấn báo cháyTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,45 chuông
7Lắp đặt thiết bị điện trở cuối kênhTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4Bộ
8Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy Loại dây 4x0.75mm2Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3001m
9LĐ ống nhựa SP bảo hộ dây dẫn Đường kính ống D16mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2001 m
G *\7- Hạng mục : Hệ thống đèn thoát hiểm và sự cố
1Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,65 đèn
2Lắp đặt đèn sự cố chiếu sángTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,25 đèn
3Lắp đặt công tắc + Đế + Mặt che Loại công tắc đôiTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6Cái
4Lắp đặt Automat 1 pha + Đế + Mặt che MCB-1P-16ATheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1Cái
5Lđặt hộp kỹ thật đấu nối dây K/thước hộp Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2Hộp
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Loại dây CV 2x1.5mm2Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3001m
7LĐ ống nhựa SP bảo hộ dây dẫn Đường kính ống D16mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2001 m
H *\8- Hạng mục : Hệ thống cấp thoát nước
1Lắp đặt chậu xí bệt + Hang xịt + PKTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm81 Bộ
2Lắp hộp đựng xà phòngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4Cái
3Lắp hộp đựng giấy vệ sinhTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8Cái
4Lắp đặt chậu tiểu nam + PKTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm41 Bộ
5Lắp phễu thu có xi phông INOX D200mm, chống mùiTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8Cái
6Lắp đặt Lavabo + PKTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm41 Bộ
7Lắp gương soiTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4Cái
8Lắp đặt vòi tắm hương sen Loại 1 vòi, 1 hương senTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm41 Bộ
9Tháo dỡ, hút hầm tự hoại cũTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1Toàn bộ
10Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Đkính ống 20x2.3mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm301 m
11LĐặt cút ren trong nhựa PPR = PP hàn d20mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm32Cái
12LĐặt cút ren ngoài nhựa PPR = PP hàn d20mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm32Cái
13LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm12Cái
14LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d20mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm28Cái
15Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Đkính ống 25x2.8mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm401 m
16LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d25mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm20Cái
17LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d25mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8Cái
18LĐặt tê thu nhựa PPR = PP hàn d25/20mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm20Cái
19LĐặt co thu nhựa PPR = PP hàn d25/20mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm12Cái
20Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Đkính ống 32x2.9mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm61 m
21LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d32mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5Cái
22LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d32mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5Cái
23LĐặt thu hẹp nhựa PPR = PP hàn d32/25mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6Cái
24Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Đkính ống 50x4.6mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm401 m
25LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d50mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm10Cái
26LĐặt co thu nhựa PPR = PP hàn d50/32mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5Cái
27Lắp đặt van khóa Đkính van D25mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4Cái
28LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D114x5.0mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm201 m
29LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D114mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm12Cái
30LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D114mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm20Cái
31LĐ tê nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D114mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1Cái
32LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D90x3.5mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm501 m
33LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D90mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm94Cái
34LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D90mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm20Cái
35LĐ tê nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D90mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2Cái
36LĐ thu hẹp nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D90/42mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm12Cái
37LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D42x3.5mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm101 m
38LĐ cút nhựa ren ngoài mbát nối=PP dán keo Đkính D42mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm12Cái
39LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D140x5.0mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm301 m
40LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D140mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm9Cái
41LĐ tê nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D140mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6Cái
42Cùm treo ống + ty ren mạ kẽmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm40Bộ
43LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D90x3.5mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1301 m
44Lắp đặt Colie giữ ốngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm60Cái
45LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D90mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm14Cái
46LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D90mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm19Cái
47LĐ măng xông nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D90mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm19Cái
48LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D60x3.0mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm61 m
49Lắp đặt cầu chắn rắc Inox D90mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm15Cái
50LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D114x5.0mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm501 m
51LĐ co thu nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D110/90mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3Cái
52LĐ tê thu nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D110/90mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8Cái
I *\9- Hạng mục : Bể tự hoại
1Đào móng bằng máy đào Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm12,60041 m3
2Đào móng BTH bằng thủ công có chiều rộngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,41 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, RTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,99451 m3
4Ván khuôn móngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,51 m2
5Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,017Tấn
6Bê tông móng chiều rộng RTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,61 m3
7Xây tường BTH bờ lô (10x20x40)cm Dày 20cm, cao Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,8161 m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,81 m2
9Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,024Tấn
10Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,2851 m3
11Trát tường trong, bề dày 1 cm Vữa XM M75 (lần 1)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm14,361 m2
12Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 (lần 2)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm14,361 m2
13Trát xà dầm, có hồ dầu Vữa XM M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,91 m2
14Láng nền, sàn có đánh màu Dày 3 cm , Vữa M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,731 m2
15Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,4881 m2
16Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,0191 tấn
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,42081 m3
18LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50KgTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm71 c/kiện
19Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5,0621 m3
20Vận chuyển đất đi đổ = ô tô tự đổ 7T Trong phạm vi Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,89410m3/km
21Vận chuyển đất đi đổ = ô tô tự đổ 7T Trong phạm vi Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,89410m3/km
J *\10- Hạng mục : Mương thoát nước
1Đào móng bằng máy đào Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm33,27741 m3
2Đào móng bằng thủ công có chiều rộngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,69751 m3
3Bê tông móng chiều rộng RTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,4881 m3
4Xây tường bờ lô (10x20x40)cm cao Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4,26921 m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm13,1841 m2
6Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,04Tấn
7Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,81921 m3
8Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm32,9461 m2
9Trát xà dầm, có hồ dầu Vữa XM M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6,5921 m2
10Láng nền, sàn có đánh màu Dày 3 cm , Vữa M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm13,121 m2
11Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm7,8081 m2
12Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,0641 tấn
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,4241 m3
14LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50KgTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm311 c/kiện
15LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D250x6.2mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm361 m
16Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm18,7781 m3
17Vận chuyển đất đi đổ = ô tô tự đổ 7T Trong phạm vi Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,8210m3/km
18Vận chuyển đất đi đổ = ô tô tự đổ 7T Trong phạm vi Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,8210m3/km
K *\11- Hạng mục : Sân vườn
1Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M150Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm24,8761 m3
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch Terazzo 30x30,VM75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm135,21 m2
3Láng nền, sàn không đánh màu Dày 3 cm , Vữa M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm32,21 m2
4Đào móng băng có chiều rộngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,861 m3
5Bê tông đá dăm lót móng bồn hoa, RTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,621 m3
6Xây móng đá chẻ (10x20x30) Vữa XM cát vàng M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,621 m3
7Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bó vỉaTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm10,77351 m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa, vữa M250Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,7541 m3
9Lắp đặt Bó vỉa đúc sẵn 260x230x1000Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm14,51 m
10Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,621 m3
L *\12- Hạng mục : Nhà xe
1Đào móng cột, hố kiểm tra rộngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,69121 m3
2Bê tông đá dăm lót móng, RTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,0721 m3
3Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,81 m2
4Bê tông móng chiều rộng RTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,351 m3
5SX lắp đặt bu lông M18, L=0.5mTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8Cái
6Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm D114x3.2mm Trọng lượng: 8.705 kg/mTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,0414Tấn
7Lắp dựng cột thép ống mạ kẽm D114x3.2mm Trọng lượng: 8.705 kg/mTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,0414Tấn
8Gia công xà gồ bằng thép mạ kẽmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,092Tấn
9Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,092Tấn
10Lợp mái bằng tấm nhựa Polycabonat đặc dày 5mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm131 m2
11SX lắp đặt máng xối Inox 304 dày 2ly + PKTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4m
12SX lắp đặt bản mã bằng thép tấmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,0186Tấn
13LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D90x3.5mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4,41 m
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm9,96081m2
15Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,231 m3
M *\13- Hạng mục : Cổng, Hàng rào
1Đào móng cột, hố kiểm tra rộngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm13,2841 m3
2Đào móng băng có chiều rộngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm9,16691 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, RTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,19831 m3
4Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,066Tấn
5Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm13,681 m2
6Bê tông móng chiều rộng RTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,7841 m3
7Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,127Tấn
8Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm31,381 m2
9Bê tông cột có tiết diện Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,68391 m3
10Xây móng tường bờ lô (10x20x40)cm cao Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,3351 m3
11Xây tường gạch đặc KN (6x9.5x20) Dày Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8,02981 m3
12Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm7,4831 m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm16,531 m2
14Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,24Tấn
15Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,3271 m3
16Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm122,88981 m2
17Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm17,011 m2
18Trát giằng, có hồ dầu Vữa XM M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm14,11421 m2
19Ôp tường chân móng đá chẻ tự nhiênTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,8251 m2
20Ôp Đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,71m2
21SXLD chữ INOX màu đồngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1Bộ
22SX Lắp dựng cửa cổng bằng thép hộp 30x60x1.4mm (Bao gồm chốt, lề, khóa, trụ sắt....)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,1m2
23SX Lắp dựng hoa sắt hàng rào thép hộp 30x60x1.2 Vữa XM cát vàng M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm16,29m2
24Sơn hoa sắt cửa bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm20,491m2
25Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm31,68m2
26Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm154,0131m2
N *\14- Hạng mục : Tháo dỡ móng cũ
1Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm23,421m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6,384m3
3V/chuyển phế thải Cự ly 1km đầu bằng ôtô 7 tấnTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm29,8051m3
4V/chuyển phế thải tiếp Cự ly 3km bằng ô tô 7TTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm29,8051m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là công trình dân dụng, cấp III(Kèm thanh lý, hóa đơn tài chính)Hợp đồng tương tự được xác định như sau: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự bao gồm: 02 Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III, có giá trị ≥ 2 tỷ đồng, hoặc 04 Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp IV, có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 2 tỷ đồnga) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III; bao gồm các hạng mục xây dựng có kết cấu móng, trụ cột sàn bằng BTCT và hạng mục cấp điện, cấp nước. b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng xây lắp ≥ 2 tỷ đồng. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu này. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Phải có bằng đại học trở lên thuộc ngành xây dựng DD&CN; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng tối thiểu hạng III, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. (có giấy tờ chứng minh)+ Bản cam kết chỉ huy trưởng công trình không được cùng lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.(Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực.)74
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 1 +Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng dân dụng.+ Có kinh nghiệm kỹ thuật thi công 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV(Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực.)+ Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.53
3 Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động 1 Phải có Chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động. Có kinh nghiệm thi công hoặc làm công tác an toàn lao động 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.(Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực.)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn 250L1
2 Máy đầm bàn 1KW1
3 Tời điện 5000kg1
4 Ô tô tự đổ >=3T1
5 Máy cắt gạch, đá 1,2kw1
6 Máy khoan 0,62kw1
7 Máy hàn 23KW1
8 Máy đầm dùi ≥1.5kw1
9 Máy đầm cóc ≥2.6Kw1
10 Máy đào >0.51
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->