Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210202319-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư Kiến Trúc Xanh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210202188 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp theo kế hoạch vốn và nguồn thanh lý tháo dỡ công trình cũ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-01 16:55:00 đến ngày 2021-02-08 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,804,963,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là công trình dân dụng, cấp III(Kèm thanh lý, hóa đơn tài chính)Hợp đồng tương tự được xác định như sau: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự bao gồm: 02 Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III, có giá trị ≥ 2 tỷ đồng, hoặc 04 Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp IV, có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 2 tỷ đồnga) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III; bao gồm các hạng mục xây dựng có kết cấu móng, trụ cột sàn bằng BTCT và hạng mục cấp điện, cấp nước. b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng xây lắp ≥ 2 tỷ đồng. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu này. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu này. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có bằng đại học trở lên thuộc ngành xây dựng DD&CN; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng tối thiểu hạng III, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. (có giấy tờ chứng minh)+ Bản cam kết chỉ huy trưởng công trình không được cùng lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.(Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng dân dụng.+ Có kinh nghiệm kỹ thuật thi công 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV(Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực.)+ Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có Chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động. Có kinh nghiệm thi công hoặc làm công tác an toàn lao động 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.(Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5000kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,2kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1.5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥2.6Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >0.5 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Hạng mục : Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 260,3059 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công có chiều rộng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 28,9229 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19,1955 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,747 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,015 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d>18mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,473 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 83,565 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 59,343 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ móng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24,7 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông cổ móng , vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,8976 | 1 m3 |
| 11 | Xây móng tường bờ lô (10x20x40)cm Dày 20cm, cao | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20,281 | 1 m3 |
| 12 | Gia công cốt thép giằng móng Đ/kính cốt thép d | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,058 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép giằng móng Đ/kính cốt thép d | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,44 | Tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn giằng móng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 83,02 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông giằng móng Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,918 | 1 m3 |
| 16 | Đắp đất hoàn trả móng = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 (tận dụng đất đào) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 188,512 | 1 m3 |
| 17 | Đắp bột đá tôn nền = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 36,436 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18,218 | 1 m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thừa đi đổ = ô tô tự đổ 7T Trong phạm vi | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,072 | 10m3/km |
| 20 | Vận chuyển đất thừa đi đổ = ô tô tự đổ 7T Trong phạm vi | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,072 | 10m3/km |
| B | *\2- Hạng mục : Phần thân | |||
| 1 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,428 | Tấn |
| 2 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,469 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d>18 mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,323 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 172,668 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông cột có tiết diện | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,34 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông cột có tiết diện | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,75 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 321,6446 | 1 m2 |
| 8 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,834 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,096 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d>18 mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,521 | Tấn |
| 11 | Bê tông xà, dầm, giằng Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 29,6524 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 465,96 | 1 m2 |
| 13 | Gia công cốt thép sàn Đ/kính cốt thép d | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,36 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép sàn Đ/kính cốt thép d> 10 mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,008 | Tấn |
| 15 | Bê tông sàn Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 54,4336 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 35,7617 | 1 m2 |
| 17 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,353 | Tấn |
| 18 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,428 | Tấn |
| 19 | Bê tông cầu thang Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,8934 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 122,806 | 1 m2 |
| 21 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,604 | Tấn |
| 22 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d> 10 mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,386 | Tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,654 | 1 m3 |
| C | *\3- Hạng mục : Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Xây tường ngoài gạch đặc KN (6x9.5x20)cm Dày 20cm,Cao | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20,0123 | 1 m3 |
| 2 | Xây tường ngoài gạch đặc KN (6x9.5x20)cm Dày 20cm,Cao | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 22,891 | 1 m3 |
| 3 | Xây tường trong gạch đặc KN (6x9.5x20)cm Dày 20cm,Cao | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,36 | 1 m3 |
| 4 | Xây tường trong gạch đặc KN (6x9.5x20)cm Dày 20cm,Cao | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,786 | 1 m3 |
| 5 | Xây tường trong gạch đặc KN (6x9.5x20)cm Dày10cm,Cao | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,5102 | 1 m3 |
| 6 | Xây tường trong gạch đặc KN (6x9.5x20)cm Dày10cm,Cao | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,713 | 1 m3 |
| 7 | Xây tường ban công, lan can gạch đặc KN (6x9.5x20)cm Dày10cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,542 | 1 m3 |
| 8 | Xây bậc cấp cầu thang, sân khấu bằng gạch đặc KN 6x9.5x20cm,vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,8457 | 1 m3 |
| 9 | Xây cột, trụ gạch đặc KN (6x9.5x20), vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,599 | 1 m3 |
| 10 | Xây móng bồn hoa gạch đặc KN (6x9.5x20) ,vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,216 | 1 m3 |
| 11 | Xây tường thông gió,vữa XM M75 Gạch thông gió 20x20 cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 23,28 | 1m2 |
| 12 | Lát đá Granite bậc tam cấp | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 58,266 | 1 m2 |
| 13 | Lát đá bậc Granite cầu thang | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 30,6307 | 1 m2 |
| 14 | Lát đá Granite tự nhiên các len cửa đi | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,545 | 1 m2 |
| 15 | Lát nền, sàn Gạch Granit 60x60 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 299,79 | 1 m2 |
| 16 | Lát đá Granite tự nhiên phun lửa (khò nhám mặt) ram dốc | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,025 | 1 m2 |
| 17 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Cắt từ Gạch Granite nền 10x60cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,565 | 1 m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch chống trượt Gạch Granit 30x30 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 31,2 | 1 m2 |
| 19 | Ôp tường, trụ, cột WC cao 3m Gạch Ceramic 30x60 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 135,76 | 1 m2 |
| 20 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm (K/g) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 31,2 | 1m2 |
| 21 | Lắp dựng vách ngăn, cửa bằng tấm compact dày 12mm + Phụ kiện lắp đặt kèm theo | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 30,36 | 1 m2 |
| 22 | Lát đá mặt bệ các loại Bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo... | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,91 | 1 m2 |
| 23 | SX lắp dựng ke đặt bàn đá thép V50x50x5 (khoán gọn) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | Bộ |
| 24 | Ngâm nước xi măng chống thấm khu vệ sinh | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15,18 | 1 m2 |
| 25 | Quét Sika chống thấm khu vệ sinh | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15,18 | 1 m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 214,776 | 1 m2 |
| 27 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 459,31 | 1 m2 |
| 28 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 219,36 | 1 m2 |
| 29 | Trát xà dầm, có hồ dầu Vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 351,261 | 1 m2 |
| 30 | Trát trần, có hồ dầu Vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 411,83 | 1 m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ Vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 71,6 | 1 m |
| 32 | Bả 2 lớp =bột bả vào trần thạch cao WC | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 31,2 | 1m2 |
| 33 | Sơn trần thạch cao WC trong nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 31,2 | 1m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 214,776 | 1m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 982,451 | 1m2 |
| 36 | Sơn tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 459,31 | 1m2 |
| 37 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô, Ô văng, mái.... | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 88,4 | 1 m2 |
| 38 | Quét Sika chống thấm sê nô, Ô văng, mái.... | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 88,4 | 1 m2 |
| 39 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1.5 cm, Vữa M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 93,04 | 1 m2 |
| 40 | Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8mm Trọng lượng: 4.115 Kg/md | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,096 | Tấn |
| 41 | Sản xuất cầu phong bằng thép hộp mạ kẽm 20x40x1.4 (Trọng lượng:1.25kg/m) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,5725 | Tấn |
| 42 | Sản xuất li tô bằng thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2 (Trọng lượng: 0.7kg/m) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,6227 | Tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8mm Trọng lượng: 4.115 Kg/md | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,096 | Tấn |
| 44 | Lắp dựng cầu phong bằng thép hộp mạ kẽm 20x40x1.4 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,572 | Tấn |
| 45 | Lắp dựng Li tô bằng thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,622 | Tấn |
| 46 | Lợp mái ngói 22 V/m2 Chiều cao | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 206,0525 | 1 m2 |
| 47 | Sơn sắt thép các vị trí mối hàn xà gồ,cầu phong, li tô 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | 1m2 |
| 48 | SXLD xối âm bằng Inox dày 0.4mm, rộng 0.6m (k/g) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,5 | m |
| 49 | SXLD nắp tôn lên mái KT 0.8x0.8 (k/g) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | 1 Cái |
| 50 | SX Lắp dựng cửa đi 4 cánh mở quay uPVC, kính 6.38mm + Phụ kiện lắp đặt kèm theo | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18,36 | m2 |
| 51 | SX Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay uPVC, kính 6.38mm + Phụ kiện lắp đặt kèm theo | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 57,785 | m2 |
| 52 | SX Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở uPVC, kính 6.38mm + Phụ kiện lắp đặt kèm theo | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,98 | m2 |
| 53 | SX Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay uPVC, kính 6.38mm mờ + Phụ kiện lắp đặt kèm theo | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,04 | m2 |
| 54 | SX Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt uPVC, kính 6.38mm + Phụ kiện lắp đặt kèm theo | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14,82 | m2 |
| 55 | SX Lắp dựng cửa sổ mở hất uPVC, kính 6.38mm + Phụ kiện lắp đặt kèm theo | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,465 | m2 |
| 56 | SX Lắp dựng vách ngăn di động bằng nhôm sơn tĩnh điện | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 44,88 | m2 |
| 57 | SX Lắp dựng cửa cửa cuốn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15,2 | m2 |
| 58 | SX Lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp mạ kẽm 14x14x1.2 Vữa XM cát vàng M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14,82 | m2 |
| 59 | Sơn hoa sắt cửa bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14,82 | 1m2 |
| 60 | SX Lắp dựng lan can bằng INOX 304 dày 1.4mm Vữa XM cát vàng M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,66 | m2 |
| 61 | SX Lắp dựng tay vịn LC ống INOX 304 D60 dày 1.4mm Vữa XM cát vàng M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 36,55 | m |
| 62 | SX Lắp dựng vách lam thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8mm (Bao gồm sơn, phụ kiện lắp đặt.....) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21,135 | m2 |
| 63 | Gia công khung sàn SK bằng thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8mm Trọng lượng: 4.115 Kg/md | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,2843 | Tấn |
| 64 | Lắp dựng khung sàn SK thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8mm Trọng lượng: 4.115 Kg/md | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,2843 | Tấn |
| 65 | Sơn khung sàn sân khấu bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20,73 | 1m2 |
| 66 | Làm mặt sàn gỗ công nghiệp dày 12mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19,98 | 1 m2 |
| 67 | Ôp tường chân móng đá chẻ tự nhiên | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,8225 | 1 m2 |
| 68 | Ôp tường, trụ, cột ngoài nhà tương đương Gạch Việt Nhật KT 75x150mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 50,5795 | 1 m2 |
| D | *\4- Hạng mục : Điện chiếu sáng + Internet | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led Tuýp T8 máng đôi 2x1.2m -20W Loại hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 28 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led Lốp ốp trần/18W | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 29 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Lon bóng Led/18W | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led Tuýp T8 máng đôi 1x1.2m -20W Loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt đảo chiều 360 độ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14 | Cái |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường 50W | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | Cái |
| 7 | Lắp đặt quạt hút | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm + Đế + Mặt che Loại ổ cắm đơn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | Cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm + Đế + Mặt che Loại ổ cắm đôi | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 31 | Cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc + Đế + Mặt che Loại công tắc đơn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc + Đế + Mặt che Loại công tắc đôi | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13 | Cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc + Đế + Mặt che Loại công tắc ba | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | Cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc + Đế + Mặt che Loại công tắc đảo chiều | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt Automat 1 pha + Đế + Mặt che MCB-1P-16A (ĐHKK) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | Cái |
| 15 | Lắp đặt Automat 2 pha MCB-2P-32A | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | Cái |
| 16 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x1.5mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 800 | 1m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x2.5mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 600 | 1m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x4mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 200 | 1m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x6mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 200 | 1m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Loại dây CXV/DSTA/4x16mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 50 | 1m |
| 21 | LĐ ống nhựa SP bảo hộ dây dẫn Đường kính ống D20mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 200 | 1 m |
| 22 | LĐ ống nhựa xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn Đường kính ống D60/50mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 30 | 1 m |
| 23 | Lắp đặt thiết bị mạng Internet Loại thiết bị Switch WIFI 4 PORT | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | 1TBị |
| 24 | Lắp đặt cáp Internet CAT 6 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | 1m |
| 25 | Lắp đặt móc neo cáp điện | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 26 | Lắp đặt Automat 3 pha MCCB-3P-75A | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 27 | Lắp đặt Automat 3 pha MCCB-3P-50A | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | Cái |
| 28 | Lắp đặt Automat 2 pha MCB-2P-32A | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | Cái |
| 29 | Lắp đặt Automat 2 pha MCB-2P-10A | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Cái |
| 30 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9 | Cái |
| 31 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9 | Cái |
| 32 | Lắp đặt đồng hồ đo Vol (0-500V) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | Cái |
| 33 | Lắp đặt SWITCH chuyển mạch vôn V/S | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | Cái |
| 34 | Lđặt tủ điện K/thước tủ 300x400x200 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | Tủ |
| 35 | Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp Rộng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,2 | 1 m3 |
| 36 | Lát gạch KN 6x9.5x20 bảo vệ đường cáp | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 300 | Viên |
| 37 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,2 | 1 m3 |
| 38 | Đóng cọc tiếp đất thép bọc đồng D14.2, L=2.4m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | Cọc |
| 39 | Mối hàn hóa nhiệt CADWELD | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15 | Mối |
| 40 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CXV 1x16mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | 1m |
| 41 | Kéo rải cáp đồng trần M25mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 25 | m |
| 42 | Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp Rộng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,4 | 1 m3 |
| 43 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,4 | 1 m3 |
| 44 | Đo điện trở nối đất R | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Điểm |
| E | *\5- Hạng mục : Chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt bộ thu sét tia tiên đạo Rp=15m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 2 | Đóng cọc tiếp đất thép bọc đồng D14.2, L=2.4m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | Cọc |
| 3 | Mối hàn hóa nhiệt CADWELD | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15 | Mối |
| 4 | Kéo rải dây cáp thoát sét M50mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 40 | m |
| 5 | Kéo rải cáp đồng trần M50mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 60 | m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng PP hàn Đkính ống D60x5mm L=5m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | 1 Bộ |
| 7 | SX lắp đặt chân trụ đỡ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Bộ |
| 8 | SX lắp đặt phụ kiện định vị cáp | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Bộ |
| 9 | Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp Rộng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,4 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,4 | 1 m3 |
| 11 | Đo điện trở nối đất R | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Điểm |
| F | *\6- Hạng mục : Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Lắp trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | 1trugtâm |
| 2 | Lđặt hộp kỹ thật đấu nối dây K/thước hộp | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Hộp |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,1 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,7 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đèn báo cháy chỉ thị phòng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,6 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt tổ hợp chuông đèn, nút ấn báo cháy | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,4 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt thiết bị điện trở cuối kênh | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy Loại dây 4x0.75mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 300 | 1m |
| 9 | LĐ ống nhựa SP bảo hộ dây dẫn Đường kính ống D16mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 200 | 1 m |
| G | *\7- Hạng mục : Hệ thống đèn thoát hiểm và sự cố | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,6 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn sự cố chiếu sáng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,2 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt công tắc + Đế + Mặt che Loại công tắc đôi | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | Cái |
| 4 | Lắp đặt Automat 1 pha + Đế + Mặt che MCB-1P-16A | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 5 | Lđặt hộp kỹ thật đấu nối dây K/thước hộp | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Hộp |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Loại dây CV 2x1.5mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 300 | 1m |
| 7 | LĐ ống nhựa SP bảo hộ dây dẫn Đường kính ống D16mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 200 | 1 m |
| H | *\8- Hạng mục : Hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + Hang xịt + PK | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp hộp đựng xà phòng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | Cái |
| 3 | Lắp hộp đựng giấy vệ sinh | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | Cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam + PK | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp phễu thu có xi phông INOX D200mm, chống mùi | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | Cái |
| 6 | Lắp đặt Lavabo + PK | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | 1 Bộ |
| 7 | Lắp gương soi | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | Cái |
| 8 | Lắp đặt vòi tắm hương sen Loại 1 vòi, 1 hương sen | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | 1 Bộ |
| 9 | Tháo dỡ, hút hầm tự hoại cũ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Toàn bộ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Đkính ống 20x2.3mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 30 | 1 m |
| 11 | LĐặt cút ren trong nhựa PPR = PP hàn d20mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 32 | Cái |
| 12 | LĐặt cút ren ngoài nhựa PPR = PP hàn d20mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 32 | Cái |
| 13 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | Cái |
| 14 | LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d20mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 28 | Cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Đkính ống 25x2.8mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 40 | 1 m |
| 16 | LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d25mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | Cái |
| 17 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d25mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | Cái |
| 18 | LĐặt tê thu nhựa PPR = PP hàn d25/20mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | Cái |
| 19 | LĐặt co thu nhựa PPR = PP hàn d25/20mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | Cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Đkính ống 32x2.9mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | 1 m |
| 21 | LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d32mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | Cái |
| 22 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d32mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | Cái |
| 23 | LĐặt thu hẹp nhựa PPR = PP hàn d32/25mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | Cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Đkính ống 50x4.6mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 40 | 1 m |
| 25 | LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d50mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | Cái |
| 26 | LĐặt co thu nhựa PPR = PP hàn d50/32mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | Cái |
| 27 | Lắp đặt van khóa Đkính van D25mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | Cái |
| 28 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D114x5.0mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | 1 m |
| 29 | LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D114mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | Cái |
| 30 | LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D114mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | Cái |
| 31 | LĐ tê nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D114mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 32 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D90x3.5mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 50 | 1 m |
| 33 | LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D90mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 94 | Cái |
| 34 | LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D90mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | Cái |
| 35 | LĐ tê nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D90mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Cái |
| 36 | LĐ thu hẹp nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D90/42mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | Cái |
| 37 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D42x3.5mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | 1 m |
| 38 | LĐ cút nhựa ren ngoài mbát nối=PP dán keo Đkính D42mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | Cái |
| 39 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D140x5.0mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 30 | 1 m |
| 40 | LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D140mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9 | Cái |
| 41 | LĐ tê nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D140mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | Cái |
| 42 | Cùm treo ống + ty ren mạ kẽm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 40 | Bộ |
| 43 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D90x3.5mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 130 | 1 m |
| 44 | Lắp đặt Colie giữ ống | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 60 | Cái |
| 45 | LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D90mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14 | Cái |
| 46 | LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D90mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19 | Cái |
| 47 | LĐ măng xông nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D90mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19 | Cái |
| 48 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D60x3.0mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | 1 m |
| 49 | Lắp đặt cầu chắn rắc Inox D90mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15 | Cái |
| 50 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D114x5.0mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 50 | 1 m |
| 51 | LĐ co thu nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D110/90mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | Cái |
| 52 | LĐ tê thu nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D110/90mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | Cái |
| I | *\9- Hạng mục : Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12,6004 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng BTH bằng thủ công có chiều rộng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,4 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,9945 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,5 | 1 m2 |
| 5 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,017 | Tấn |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,6 | 1 m3 |
| 7 | Xây tường BTH bờ lô (10x20x40)cm Dày 20cm, cao | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,816 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,8 | 1 m2 |
| 9 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,024 | Tấn |
| 10 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,285 | 1 m3 |
| 11 | Trát tường trong, bề dày 1 cm Vữa XM M75 (lần 1) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14,36 | 1 m2 |
| 12 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 (lần 2) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14,36 | 1 m2 |
| 13 | Trát xà dầm, có hồ dầu Vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,9 | 1 m2 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu Dày 3 cm , Vữa M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,73 | 1 m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,488 | 1 m2 |
| 16 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,019 | 1 tấn |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,4208 | 1 m3 |
| 18 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | 1 c/kiện |
| 19 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,062 | 1 m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đi đổ = ô tô tự đổ 7T Trong phạm vi | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,894 | 10m3/km |
| 21 | Vận chuyển đất đi đổ = ô tô tự đổ 7T Trong phạm vi | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,894 | 10m3/km |
| J | *\10- Hạng mục : Mương thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 33,2774 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công có chiều rộng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,6975 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,488 | 1 m3 |
| 4 | Xây tường bờ lô (10x20x40)cm cao | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,2692 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,184 | 1 m2 |
| 6 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,04 | Tấn |
| 7 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,8192 | 1 m3 |
| 8 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 32,946 | 1 m2 |
| 9 | Trát xà dầm, có hồ dầu Vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,592 | 1 m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu Dày 3 cm , Vữa M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,12 | 1 m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,808 | 1 m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,064 | 1 tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,424 | 1 m3 |
| 14 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 31 | 1 c/kiện |
| 15 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D250x6.2mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 36 | 1 m |
| 16 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18,778 | 1 m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đi đổ = ô tô tự đổ 7T Trong phạm vi | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,82 | 10m3/km |
| 18 | Vận chuyển đất đi đổ = ô tô tự đổ 7T Trong phạm vi | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,82 | 10m3/km |
| K | *\11- Hạng mục : Sân vườn | |||
| 1 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M150 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24,876 | 1 m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch Terazzo 30x30,VM75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 135,2 | 1 m2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu Dày 3 cm , Vữa M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 32,2 | 1 m2 |
| 4 | Đào móng băng có chiều rộng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,86 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng bồn hoa, R | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,62 | 1 m3 |
| 6 | Xây móng đá chẻ (10x20x30) Vữa XM cát vàng M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,62 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,7735 | 1 m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa, vữa M250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,754 | 1 m3 |
| 9 | Lắp đặt Bó vỉa đúc sẵn 260x230x1000 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14,5 | 1 m |
| 10 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,62 | 1 m3 |
| L | *\12- Hạng mục : Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,6912 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,072 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,8 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,35 | 1 m3 |
| 5 | SX lắp đặt bu lông M18, L=0.5m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | Cái |
| 6 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm D114x3.2mm Trọng lượng: 8.705 kg/m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,0414 | Tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép ống mạ kẽm D114x3.2mm Trọng lượng: 8.705 kg/m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,0414 | Tấn |
| 8 | Gia công xà gồ bằng thép mạ kẽm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,092 | Tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,092 | Tấn |
| 10 | Lợp mái bằng tấm nhựa Polycabonat đặc dày 5mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13 | 1 m2 |
| 11 | SX lắp đặt máng xối Inox 304 dày 2ly + PK | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | m |
| 12 | SX lắp đặt bản mã bằng thép tấm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,0186 | Tấn |
| 13 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D90x3.5mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,4 | 1 m |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,9608 | 1m2 |
| 15 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,23 | 1 m3 |
| M | *\13- Hạng mục : Cổng, Hàng rào | |||
| 1 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,284 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,1669 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,1983 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,066 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,68 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,784 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,127 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 31,38 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông cột có tiết diện | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,6839 | 1 m3 |
| 10 | Xây móng tường bờ lô (10x20x40)cm cao | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,335 | 1 m3 |
| 11 | Xây tường gạch đặc KN (6x9.5x20) Dày | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,0298 | 1 m3 |
| 12 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,483 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16,53 | 1 m2 |
| 14 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,24 | Tấn |
| 15 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,327 | 1 m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 122,8898 | 1 m2 |
| 17 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 17,01 | 1 m2 |
| 18 | Trát giằng, có hồ dầu Vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14,1142 | 1 m2 |
| 19 | Ôp tường chân móng đá chẻ tự nhiên | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,825 | 1 m2 |
| 20 | Ôp Đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,7 | 1m2 |
| 21 | SXLD chữ INOX màu đồng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Bộ |
| 22 | SX Lắp dựng cửa cổng bằng thép hộp 30x60x1.4mm (Bao gồm chốt, lề, khóa, trụ sắt....) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,1 | m2 |
| 23 | SX Lắp dựng hoa sắt hàng rào thép hộp 30x60x1.2 Vữa XM cát vàng M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16,29 | m2 |
| 24 | Sơn hoa sắt cửa bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20,49 | 1m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 31,68 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 154,013 | 1m2 |
| N | *\14- Hạng mục : Tháo dỡ móng cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 23,421 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,384 | m3 |
| 3 | V/chuyển phế thải Cự ly 1km đầu bằng ôtô 7 tấn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 29,805 | 1m3 |
| 4 | V/chuyển phế thải tiếp Cự ly 3km bằng ô tô 7T | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 29,805 | 1m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là công trình dân dụng, cấp III(Kèm thanh lý, hóa đơn tài chính)Hợp đồng tương tự được xác định như sau: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự bao gồm: 02 Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III, có giá trị ≥ 2 tỷ đồng, hoặc 04 Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp IV, có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 2 tỷ đồnga) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III; bao gồm các hạng mục xây dựng có kết cấu móng, trụ cột sàn bằng BTCT và hạng mục cấp điện, cấp nước. b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng xây lắp ≥ 2 tỷ đồng. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu này. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu này. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Phải có bằng đại học trở lên thuộc ngành xây dựng DD&CN; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng tối thiểu hạng III, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. (có giấy tờ chứng minh)+ Bản cam kết chỉ huy trưởng công trình không được cùng lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.(Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực.) | 7 | 4 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | +Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng dân dụng.+ Có kinh nghiệm kỹ thuật thi công 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV(Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực.)+ Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Phải có Chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động. Có kinh nghiệm thi công hoặc làm công tác an toàn lao động 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.(Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực.) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn | 250L | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | 1KW | 1 |
| 3 | Tời điện | 5000kg | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | >=3T | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch, đá | 1,2kw | 1 |
| 6 | Máy khoan | 0,62kw | 1 |
| 7 | Máy hàn | 23KW | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | ≥1.5kw | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | ≥2.6Kw | 1 |
| 10 | Máy đào | >0.5 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi