Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210157348-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2021 09:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án các Công trình Xây dựng thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210146537 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh trợ cấp mục tiêu cho ngân sách thị xã từ nguồn xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-02 09:16:00 đến ngày 2021-02-18 09:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,507,800,445 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 13,138 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1,1864 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bờ bao | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1,1864 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 10,1042 | 100m3 |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 12,3272 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI 10 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 4,6701 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 13,7889 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,3125 | tấn |
| 4 | Gia công hộp đầu cọc bằng thép tấm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1,8278 | tấn |
| 5 | Gia công thép nối cọc bằng thép hình | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,9514 | tấn |
| 6 | Trải tấm nylon chống mất nước bê tông | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 5,0146 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 10,1332 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 127,8104 | m3 |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 154 | 1 mối nối |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 20,79 | 100m |
| 11 | Đập đầu cọc | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 2,8875 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,7117 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 4,4958 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,187 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 2,4973 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,4217 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng cột | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1,7108 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 31,9707 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,3979 | 100m3 |
| 20 | Đào đất giằng móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 14,3705 | 1m3 |
| 21 | Trải tấm nylon chống mất nước bê tông | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,2877 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép giằng móng | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,9282 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,259 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1,4387 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 9,2825 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép đà kiềng | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1,147 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,1887 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1,3051 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 8,692 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 3,2408 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,6575 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 2,5198 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,6673 | tấn |
| 34 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 18,8302 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 2,1474 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,5277 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 2,8555 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,9075 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 20,0435 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1,9125 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1,5772 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,8735 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 3,213 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 25,3851 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 4,5831 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1,4192 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 4,2452 | tấn |
| 48 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 50,895 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,355 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,1659 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,5334 | tấn |
| 52 | Bê tông cầu thang, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 3,6146 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 2,852 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 2,1882 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,4065 | tấn |
| 56 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 18,384 | m3 |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1,9974 | 100m2 |
| 58 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 6,012 | m3 |
| 59 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 13,266 | m3 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 2,4206 | 100m3 |
| 61 | Trải tấm nylon chống mất nước bê tông | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 7,0177 | 100m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1,5709 | tấn |
| 63 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 28,3777 | m3 |
| 64 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 22,296 | m3 |
| 65 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 7,5915 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 11,01 | m3 |
| 67 | Trát bậc cấp, bậc cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 19,62 | m2 |
| 68 | Láng bậc cấp, bậc cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 49,62 | m2 |
| 69 | Lát đá granite bậc cấp, bậc cầu thang (VT + NC) | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 69,24 | m2 |
| 70 | Ốp đá chẻ chân tường | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 56,308 | m2 |
| 71 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 68,209 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 28,4236 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 10,1232 | m3 |
| 74 | Xây tường gạch kính 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 377,0638 | m2 |
| 76 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 839,5191 | m2 |
| 77 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 277,92 | m2 |
| 78 | Trát tường hộp gen, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 178,64 | m2 |
| 79 | Trát đà sàn, đà mái, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 371,016 | m2 |
| 80 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 26,622 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 458,32 | m2 |
| 82 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 300,85 | m2 |
| 83 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 131,062 | m2 |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 131,062 | m2 |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 180,8 | m |
| 86 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 32,713 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất (2 lớp) | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1.111,4076 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất (2 lớp) | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1.679,0382 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng (2 lớp) | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 603,948 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (2 lớp) | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1.711,996 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 857,6778 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 2.551,5151 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 214,26 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 752,48 | m2 |
| 95 | Ốp tường hành lang cùng loại với gạch nền 600x600mm cao 200mm, XM PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 13,6 | m2 |
| 96 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính trong 5ly, có chia nẹp ô | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 50,04 | m2 |
| 97 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm, kính trong 5 ly, có chia nẹp ô | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 96,72 | m2 |
| 98 | Gia công khung bảo vệ inox hộp 13x26x1,2mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,4308 | tấn |
| 99 | Gia công khung bảo vệ inox tròn ĐK 16x1,0mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,3149 | tấn |
| 100 | Lắp dựng khung bảo vệ | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 93,6 | m2 |
| 101 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x1,8mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 2,0069 | tấn |
| 102 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 2,0069 | tấn |
| 103 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5 dem | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 4,928 | 100m2 |
| 104 | Lợp mái ngói Cpac màu đỏ | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 10,4 | m2 |
| 105 | Làm trần thạch cao khung nhôm nổi | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 267,67 | m2 |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1,12 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x2,0mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,066 | 100m |
| 108 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 110 | Lắp đặt phễu thu nước + cầu chắn rác ĐK 90mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 111 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18W | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 60 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 113 | Lắp đặt tủ điện tổng 350x400x250 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 114 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 115 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 116 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 119 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 phím 10A hộp nổi | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím 10A hộp nổi | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt hộp nổi + mặt | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 44 | hộp |
| 123 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1.900 | m |
| 124 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 125 | Lắp đặt dây đơn CV 10mm2 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 240 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đơn CV 16mm2 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 110 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x20mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 550 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x40mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 129 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 130 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 131 | Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh phòng cháy | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt kim thu sét, R = 88m | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn đồng thoát sét S=50mm2 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 134 | Lắp đặt ống thép STK, ĐK 49mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống thép STK, ĐK 42mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 136 | Ốc siết cáp | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 137 | Đóng cọc chống sét mạ đồng Ø16, L=3m | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x2,0mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 139 | Thép V40x40x4mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 2 | m |
| 140 | Bu lông D12, bản đế | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 200x200x50 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 142 | Bật thép liên kết ống PVC Ø34 + 4 bu long D8 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 143 | Cáp neo 6mm dài 10m | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 3 | sợi |
| 144 | Tăng đơ 12mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 4 PHÒNG HỌC THÀNH NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 347,126 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 2,2288 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 269,605 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 15,9883 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 3,45 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 37,511 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 30,743 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 279,99 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông lót đá 4x6 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 27,999 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1,3262 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc tràm ĐK gốc 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 42,2775 | 100m |
| 12 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 5,099 | m3 |
| 13 | Đắp cát đầu cừ | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 5,099 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 5,099 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,3465 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,5636 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng cột | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,6482 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 13,1407 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,9216 | 100m3 |
| 20 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 36 | 1 lỗ khoan |
| 21 | Bơm phụ gia Sikadur 731 hoặc tương đương vào lỗ khoan | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 2 | kg |
| 22 | Trải tấm nylon chống mất nước bê tông | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,2729 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn đà kiềng | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,8031 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,1901 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,9791 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 8,0305 | m3 |
| 27 | Quét phụ gia liên kết Sikadur 732 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 3,97 | m2 |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1,4301 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,1017 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,3378 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1,2531 | tấn |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 8,9912 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1,3392 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,2517 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1,0725 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 10 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,7544 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,1283 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,6452 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 5,592 | m3 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1,1076 | 100m3 |
| 42 | Trải tấm nylon chống mất nước bê tông | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 4,4938 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1,175 | tấn |
| 44 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 31,9996 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1,9992 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 2,0762 | tấn |
| 47 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 8,7661 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,5806 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,5317 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,0075 | tấn |
| 51 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 2,1924 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1,0856 | 100m2 |
| 53 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 2,6439 | m3 |
| 54 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 4,0194 | m3 |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 5,112 | m3 |
| 56 | Trát bậc cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 12,03 | m2 |
| 57 | Láng bậc cấp, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 21,82 | m2 |
| 58 | Lát đá granite bậc cấp (VT + NC) | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 33,85 | m2 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 36,6194 | m3 |
| 60 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1,8684 | m3 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 103,115 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 332,592 | m2 |
| 63 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 322,6465 | m2 |
| 64 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 121,802 | m2 |
| 65 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 129,1195 | m2 |
| 66 | Đục nhám tường cũ để ốp gạch | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 20,265 | m2 |
| 67 | Ốp tường, trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 70,98 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 140,764 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 115,204 | m2 |
| 70 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 155,5416 | m2 |
| 71 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 29,689 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 29,689 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 58,1 | m |
| 74 | Trát granitô tay vịn lan can, dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 8 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất (2 lớp) | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1.022,308 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất (2 lớp) | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 875,094 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào sê nô, lam | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 216,488 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 511,936 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 693,515 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 619,398 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 107,46 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 394,08 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 34,44 | m2 |
| 84 | Lát đá Granite bàn Lavabo | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 3,432 | m2 |
| 85 | Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 36,8416 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa (tận dụng lại) | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 18,6412 | m2 |
| 87 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung sắt, kính 5ly, (khung bao thép V5) | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 11,3498 | m2 |
| 88 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính 5ly , phun cát mờ | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 89 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm, kính 5 ly | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 39,12 | m2 |
| 90 | Lắp dựng khung lưới B40 (khung bao thép V4) | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 35,28 | m2 |
| 91 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 39,3582 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 89,74 | 1m2 |
| 93 | Gia công khung vách thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,4922 | tấn |
| 94 | Lắp dựng khung vách thép | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,492 | tấn |
| 95 | Làm vách ngăn bằng tấm Smartboard dày 8mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 113,52 | m2 |
| 96 | Gia công vì kèo thép ống mạ kẽm, khẩu độ ≤12m | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1,0544 | tấn |
| 97 | Gia công vì kèo thép tấm, khẩu độ ≤12m | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,7796 | tấn |
| 98 | Bu lông neo M20, L=500mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 99 | Bu lông M20, L=50mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 100 | Bu lông neo M20, L=150mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 101 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1,834 | tấn |
| 102 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 83,8018 | 1m2 |
| 103 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C40x80x15x1,8mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,5184 | tấn |
| 104 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x1,8mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1,3135 | tấn |
| 105 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1,831 | tấn |
| 106 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5 dem | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 5,0735 | 100m2 |
| 107 | Lớp cách nhiệt dày 4mm (1 mặt nhôm + 1 mặt bạc) | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 375 | m2 |
| 108 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (tận dụng lại khung và tấm thạch cao) | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 77,96 | m2 |
| 109 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (tận dụng lại khung thay mới tấm Prima dày 4,5mm) | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 34,44 | m2 |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x2,0mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,042 | 100m |
| 112 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt phễu thu nước + cầu chắn rác ĐK 90mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 115 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 116 | Lắp đặt đèn Led công nghiệp có chóa - 100W | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đèn Panel Led 18W, áp trần | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 118 | Lắp đặt tủ điện tổng 350x400x250 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 119 | Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp cánh R500-100W | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 120 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 10A | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 10A | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt hộp nổi + mặt | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 21 | hộp |
| 127 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 420 | m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 250 | m |
| 129 | Lắp đặt dây đơn CV 6mm2 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 130 | Lắp đặt dây đơn CV 10mm2 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x20mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x40mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 133 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 134 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 135 | Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh phòng cháy | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1,8mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 138 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 139 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 141 | Lắp đặt van PVC, ĐK 27mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 143 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 146 | Lắp đặt van xả chậu tiểu nam | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 147 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 148 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 149 | Lắp đặt gương soi KT 400x600m | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x3,2mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 151 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 152 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 154 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 157 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 159 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60-42mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2,1mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 161 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49x2,4mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 163 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x2,0mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 167 | Lắp đặt van PVC, ĐK 34mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt bộ nối rời, ĐK 34mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt máy bơm 1,5HP | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 170 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 171 | Khoan cây nước (VT + NC) | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1 | cây |
| 172 | Đào đất hầm tự hoại - Cấp đất I | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 5,3079 | 1m3 |
| 173 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,6535 | m3 |
| 174 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,7908 | m3 |
| 175 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,2592 | m3 |
| 176 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 23,3333 | m2 |
| 177 | Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 2,38 | m2 |
| 178 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,2779 | m3 |
| 179 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,0137 | 100m2 |
| 180 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,0191 | tấn |
| 181 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 4 PHÒNG HỌC THÀNH 2 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 347,126 | m2 |
| 2 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm, khẩu độ ≤9m | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,4827 | tấn |
| 3 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,4827 | tấn |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5 dem | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 3,4713 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 12,617 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 12,617 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 12,617 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 12,617 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 12,617 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 11 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Tháo dỡ trần | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 110,04 | m2 |
| 13 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (tận dụng lại khung và tấm thạch cao) | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 110,04 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1,136 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 14,045 | m2 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 11,393 | m3 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 219,425 | m2 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,4905 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,0069 | 100m3 |
| 20 | Trải tấm nylon chống mất nước bê tông | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,4423 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 2,6769 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 224,485 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,6485 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1,9685 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 12,4436 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 300,9959 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 374,5647 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất (2 lớp) | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 605,9288 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất (2 lớp) | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 861,5166 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 430,7583 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 302,9644 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa (tận dụng lại) | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 12,4043 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 60,6833 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 60,6833 | 1m2 |
| 35 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính 5m, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 2,325 | m2 |
| 36 | Gia công khung vách thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,1696 | tấn |
| 37 | Lắp dựng khung vách thép | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,1696 | tấn |
| 38 | Làm vách ngăn bằng tấm Smartboard dày 8mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 43,75 | m2 |
| 39 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18W | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt tủ điện tổng 350x400x250 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 42 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc bốn, 1 chiều 10A | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 10A | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp nổi + mặt | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 23 | hộp |
| 50 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 900 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 260 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn CV 6mm2 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn CV 10mm2 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ĐK 16mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x20mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x40mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 57 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh phòng cháy | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1,26 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,0925 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1,095 | m3 |
| 4 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,0807 | tấn |
| 5 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,0565 | tấn |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,1372 | tấn |
| 7 | Gia công giằng mái thép ống mạ kẽm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,1116 | tấn |
| 8 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,3119 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,3119 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,046 | 100m |
| 12 | Lắp đặt máng xối tole dày 5.0 dem | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 15,1 | m |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5 dem | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,8456 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1,122 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1,2996 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 28,88 | m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,1293 | 100m3 |
| 18 | Trải tấm nylon chống mất nước bê tông | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,7026 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,1658 | tấn |
| 20 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 5,6205 | m3 |
| 21 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 39,6284 | 1m2 |
| F | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 3,2784 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bờ bao | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 3,2784 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 7,108 | 100m3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 8,6718 | 100m3 |
| 5 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 10,916 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 2,5762 | tấn |
| 7 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 99,328 | m3 |
| 8 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,3192 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,5472 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 13,68 | m2 |
| 11 | Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 18,3649 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,0612 | 100m3 |
| 13 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,3197 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 2,2379 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 3,8981 | m3 |
| 16 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 86,6244 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 13,41 | m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1,8376 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,0824 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,0983 | tấn |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 46 | cái |
| G | HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 4,088 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 14,916 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1,126 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm ĐK gốc 7cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 9,868 | 100m |
| 5 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 2,467 | m3 |
| 6 | Đắp cát đầu cừ | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 2,467 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 4,539 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,2407 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,3694 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,7133 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 11,661 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,9393 | 100m3 |
| 13 | Trải tấm ni lon đổ bê tông đà kiềng | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,1599 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép đà bó nền. đà kiềng | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,9576 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,3488 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,3141 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 7,7538 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,572 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,1405 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,4124 | tấn |
| 21 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 3,0898 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 20,5633 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 5,12 | m2 |
| 24 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ Rubi | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 6,7275 | m2 |
| 25 | Ốp đá granit tự nhiên màu vàng thạch anh | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,976 | m2 |
| 26 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 305,5285 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 80,224 | m2 |
| 28 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 26,4 | m |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 188,8 | m |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 61,589 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 447,3415 | m2 |
| 32 | Lắp dựng chông sắt Ø16mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 26,35 | mét |
| 33 | Lắp dựng cổng rào | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 17,97 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 23,24 | m2 |
| 35 | Lắp dựng chữ inox mạ màu vàng, sử dung inox dày 0,8mm bảng tên | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,912 | m2 |
| 36 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,1445 | 100m3 |
| 37 | Đóng cọc tràm ĐK gốc 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 4,5 | 100m |
| 38 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 39 | Đắp cát đầu cừ | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 40 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng cột | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,0704 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,0414 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,0522 | tấn |
| 44 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1,248 | m3 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,1205 | 100m3 |
| 46 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,1056 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,0261 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,0638 | tấn |
| 49 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,2448 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,0666 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,1155 | tấn |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1,752 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,2654 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,1989 | tấn |
| 56 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1,7152 | m3 |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,0495 | m3 |
| 58 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,66 | m2 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 3,6829 | m3 |
| 60 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 39,466 | m2 |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 33,734 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 7,84 | m2 |
| 64 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 18,568 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 39,466 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 28,304 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 7,84 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 13,32 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 52,786 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 36,144 | m2 |
| 71 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 5,544 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 5,544 | m2 |
| 73 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,0157 | 100m3 |
| 74 | Trải tấm ni lông đổ bê tông nền | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,0952 | 100m2 |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,0212 | tấn |
| 76 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,682 | m3 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB30 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 9 | m2 |
| 78 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 70, cánh có nẹp ô | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1,76 | m2 |
| 79 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm, kính 5 ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 2,756 | m2 |
| 80 | Gia công khung bảo vệ inox hộp 14x14x1,2mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,0119 | tấn |
| 81 | Lắp dựng khung bảo vệ | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 3,9 | m2 |
| 82 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,0519 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,0519 | tấn |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5 dem | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,1292 | 100m2 |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,064 | 100m |
| 86 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt phễu thu nước + cầu chắn rác ĐK 90mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16A | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 94 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 2 | m |
| 95 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 44 | m |
| 96 | Lắp đặt hộp nổi + mặt | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x20mm | Mô tả tại Chương V E-HSMT | 24 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi