Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210157348-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/02/2021 09:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án các Công trình Xây dựng thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210146537
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh trợ cấp mục tiêu cho ngân sách thị xã từ nguồn xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-02 09:16:00 đến ngày 2021-02-18 09:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,507,800,445 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả tại Chương V E-HSMT 13,138 100m2
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả tại Chương V E-HSMT 1,1864 100m3
3 Đắp đất bờ bao Mô tả tại Chương V E-HSMT 1,1864 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả tại Chương V E-HSMT 10,1042 100m3
5 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Mô tả tại Chương V E-HSMT 12,3272 100m3
B HẠNG MỤC: KHỐI 10 PHÒNG HỌC
1 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 4,6701 tấn
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 13,7889 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,3125 tấn
4 Gia công hộp đầu cọc bằng thép tấm Mô tả tại Chương V E-HSMT 1,8278 tấn
5 Gia công thép nối cọc bằng thép hình Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,9514 tấn
6 Trải tấm nylon chống mất nước bê tông Mô tả tại Chương V E-HSMT 5,0146 100m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả tại Chương V E-HSMT 10,1332 100m2
8 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả tại Chương V E-HSMT 127,8104 m3
9 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Mô tả tại Chương V E-HSMT 154 1 mối nối
10 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Mô tả tại Chương V E-HSMT 20,79 100m
11 Đập đầu cọc Mô tả tại Chương V E-HSMT 2,8875 m3
12 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,7117 100m3
13 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 4,4958 m3
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,187 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 2,4973 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,4217 tấn
17 Ván khuôn móng cột Mô tả tại Chương V E-HSMT 1,7108 100m2
18 Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 31,9707 m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,3979 100m3
20 Đào đất giằng móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả tại Chương V E-HSMT 14,3705 1m3
21 Trải tấm nylon chống mất nước bê tông Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,2877 100m2
22 Ván khuôn thép giằng móng Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,9282 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,259 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả tại Chương V E-HSMT 1,4387 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 9,2825 m3
26 Ván khuôn thép đà kiềng Mô tả tại Chương V E-HSMT 1,147 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,1887 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả tại Chương V E-HSMT 1,3051 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 8,692 m3
30 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V E-HSMT 3,2408 100m2
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,6575 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả tại Chương V E-HSMT 2,5198 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,6673 tấn
34 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 18,8302 m3
35 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V E-HSMT 2,1474 100m2
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,5277 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả tại Chương V E-HSMT 2,8555 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,9075 tấn
39 Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 20,0435 m3
40 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V E-HSMT 1,9125 100m2
41 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V E-HSMT 1,5772 100m2
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,8735 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V E-HSMT 3,213 tấn
44 Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 25,3851 m3
45 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V E-HSMT 4,5831 100m2
46 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V E-HSMT 1,4192 100m2
47 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V E-HSMT 4,2452 tấn
48 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 50,895 m3
49 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,355 100m2
50 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,1659 tấn
51 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,5334 tấn
52 Bê tông cầu thang, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 3,6146 m3
53 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả tại Chương V E-HSMT 2,852 100m2
54 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả tại Chương V E-HSMT 2,1882 tấn
55 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,4065 tấn
56 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 18,384 m3
57 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả tại Chương V E-HSMT 1,9974 100m2
58 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả tại Chương V E-HSMT 6,012 m3
59 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 13,266 m3
60 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả tại Chương V E-HSMT 2,4206 100m3
61 Trải tấm nylon chống mất nước bê tông Mô tả tại Chương V E-HSMT 7,0177 100m2
62 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 1,5709 tấn
63 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 28,3777 m3
64 Bê tông mặt đường dày ≤25cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 22,296 m3
65 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 7,5915 m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 11,01 m3
67 Trát bậc cấp, bậc cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 19,62 m2
68 Láng bậc cấp, bậc cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 49,62 m2
69 Lát đá granite bậc cấp, bậc cầu thang (VT + NC) Mô tả tại Chương V E-HSMT 69,24 m2
70 Ốp đá chẻ chân tường Mô tả tại Chương V E-HSMT 56,308 m2
71 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 68,209 m3
72 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 28,4236 m3
73 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 10,1232 m3
74 Xây tường gạch kính 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,96 m2
75 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 377,0638 m2
76 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 839,5191 m2
77 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 277,92 m2
78 Trát tường hộp gen, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 178,64 m2
79 Trát đà sàn, đà mái, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 371,016 m2
80 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 26,622 m2
81 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 458,32 m2
82 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 300,85 m2
83 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 131,062 m2
84 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả tại Chương V E-HSMT 131,062 m2
85 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 180,8 m
86 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 32,713 m2
87 Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất (2 lớp) Mô tả tại Chương V E-HSMT 1.111,4076 m2
88 Bả bằng bột bả vào tường nội thất (2 lớp) Mô tả tại Chương V E-HSMT 1.679,0382 m2
89 Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng (2 lớp) Mô tả tại Chương V E-HSMT 603,948 m2
90 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (2 lớp) Mô tả tại Chương V E-HSMT 1.711,996 m2
91 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả tại Chương V E-HSMT 857,6778 m2
92 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả tại Chương V E-HSMT 2.551,5151 m2
93 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả tại Chương V E-HSMT 214,26 m2
94 Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 752,48 m2
95 Ốp tường hành lang cùng loại với gạch nền 600x600mm cao 200mm, XM PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 13,6 m2
96 Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính trong 5ly, có chia nẹp ô Mô tả tại Chương V E-HSMT 50,04 m2
97 Cung cấp & lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm, kính trong 5 ly, có chia nẹp ô Mô tả tại Chương V E-HSMT 96,72 m2
98 Gia công khung bảo vệ inox hộp 13x26x1,2mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,4308 tấn
99 Gia công khung bảo vệ inox tròn ĐK 16x1,0mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,3149 tấn
100 Lắp dựng khung bảo vệ Mô tả tại Chương V E-HSMT 93,6 m2
101 Gia công xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x1,8mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 2,0069 tấn
102 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả tại Chương V E-HSMT 2,0069 tấn
103 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5 dem Mô tả tại Chương V E-HSMT 4,928 100m2
104 Lợp mái ngói Cpac màu đỏ Mô tả tại Chương V E-HSMT 10,4 m2
105 Làm trần thạch cao khung nhôm nổi Mô tả tại Chương V E-HSMT 267,67 m2
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 1,12 100m
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x2,0mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,066 100m
108 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 13 cái
109 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 12 cái
110 Lắp đặt phễu thu nước + cầu chắn rác ĐK 90mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 25 cái
111 Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18W Mô tả tại Chương V E-HSMT 60 bộ
112 Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W Mô tả tại Chương V E-HSMT 16 bộ
113 Lắp đặt tủ điện tổng 350x400x250 Mô tả tại Chương V E-HSMT 2 hộp
114 Lắp đặt quạt trần đảo Mô tả tại Chương V E-HSMT 40 cái
115 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả tại Chương V E-HSMT 10 cái
116 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Mô tả tại Chương V E-HSMT 1 cái
117 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Mô tả tại Chương V E-HSMT 2 cái
118 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Mô tả tại Chương V E-HSMT 10 cái
119 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả tại Chương V E-HSMT 20 cái
120 Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 phím 10A hộp nổi Mô tả tại Chương V E-HSMT 12 cái
121 Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím 10A hộp nổi Mô tả tại Chương V E-HSMT 2 cái
122 Lắp đặt hộp nổi + mặt Mô tả tại Chương V E-HSMT 44 hộp
123 Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 Mô tả tại Chương V E-HSMT 1.900 m
124 Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 Mô tả tại Chương V E-HSMT 300 m
125 Lắp đặt dây đơn CV 10mm2 Mô tả tại Chương V E-HSMT 240 m
126 Lắp đặt dây đơn CV 16mm2 Mô tả tại Chương V E-HSMT 110 m
127 Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x20mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 550 m
128 Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x40mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 120 m
129 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) Mô tả tại Chương V E-HSMT 2 bộ
130 Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) Mô tả tại Chương V E-HSMT 2 bộ
131 Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh phòng cháy Mô tả tại Chương V E-HSMT 2 cái
132 Lắp đặt kim thu sét, R = 88m Mô tả tại Chương V E-HSMT 1 cái
133 Lắp đặt dây dẫn đồng thoát sét S=50mm2 Mô tả tại Chương V E-HSMT 30 m
134 Lắp đặt ống thép STK, ĐK 49mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,012 100m
135 Lắp đặt ống thép STK, ĐK 42mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,015 100m
136 Ốc siết cáp Mô tả tại Chương V E-HSMT 4 Cái
137 Đóng cọc chống sét mạ đồng Ø16, L=3m Mô tả tại Chương V E-HSMT 5 cọc
138 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x2,0mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,2 100m
139 Thép V40x40x4mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 2 m
140 Bu lông D12, bản đế Mô tả tại Chương V E-HSMT 4 cái
141 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 200x200x50 Mô tả tại Chương V E-HSMT 1 hộp
142 Bật thép liên kết ống PVC Ø34 + 4 bu long D8 Mô tả tại Chương V E-HSMT 6 Bộ
143 Cáp neo 6mm dài 10m Mô tả tại Chương V E-HSMT 3 sợi
144 Tăng đơ 12mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 3 Bộ
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 4 PHÒNG HỌC THÀNH NHÀ ĐA NĂNG
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả tại Chương V E-HSMT 347,126 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả tại Chương V E-HSMT 2,2288 tấn
3 Tháo dỡ trần Mô tả tại Chương V E-HSMT 269,605 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả tại Chương V E-HSMT 15,9883 m3
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả tại Chương V E-HSMT 3,45 m2
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả tại Chương V E-HSMT 37,511 m2
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả tại Chương V E-HSMT 30,743 m3
8 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả tại Chương V E-HSMT 279,99 m2
9 Phá dỡ kết cấu bê tông lót đá 4x6 Mô tả tại Chương V E-HSMT 27,999 m3
10 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả tại Chương V E-HSMT 1,3262 100m3
11 Đóng cọc tràm ĐK gốc 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Mô tả tại Chương V E-HSMT 42,2775 100m
12 Vét bùn đầu cừ Mô tả tại Chương V E-HSMT 5,099 m3
13 Đắp cát đầu cừ Mô tả tại Chương V E-HSMT 5,099 m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 5,099 m3
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,3465 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,5636 tấn
17 Ván khuôn móng cột Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,6482 100m2
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 13,1407 m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,9216 100m3
20 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm Mô tả tại Chương V E-HSMT 36 1 lỗ khoan
21 Bơm phụ gia Sikadur 731 hoặc tương đương vào lỗ khoan Mô tả tại Chương V E-HSMT 2 kg
22 Trải tấm nylon chống mất nước bê tông Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,2729 100m2
23 Ván khuôn đà kiềng Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,8031 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,1901 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,9791 tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 8,0305 m3
27 Quét phụ gia liên kết Sikadur 732 Mô tả tại Chương V E-HSMT 3,97 m2
28 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V E-HSMT 1,4301 100m2
29 Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,1017 100m2
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,3378 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả tại Chương V E-HSMT 1,2531 tấn
32 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 8,9912 m3
33 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V E-HSMT 1,3392 100m2
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,2517 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả tại Chương V E-HSMT 1,0725 tấn
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 10 m3
37 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,7544 100m2
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,1283 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,6452 tấn
40 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 5,592 m3
41 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả tại Chương V E-HSMT 1,1076 100m3
42 Trải tấm nylon chống mất nước bê tông Mô tả tại Chương V E-HSMT 4,4938 100m2
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 1,175 tấn
44 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 31,9996 m3
45 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V E-HSMT 1,9992 100m2
46 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V E-HSMT 2,0762 tấn
47 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 8,7661 m3
48 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,5806 100m2
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,5317 tấn
50 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,0075 tấn
51 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 2,1924 m3
52 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả tại Chương V E-HSMT 1,0856 100m2
53 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả tại Chương V E-HSMT 2,6439 m3
54 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 4,0194 m3
55 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 5,112 m3
56 Trát bậc cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 12,03 m2
57 Láng bậc cấp, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 21,82 m2
58 Lát đá granite bậc cấp (VT + NC) Mô tả tại Chương V E-HSMT 33,85 m2
59 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 36,6194 m3
60 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 1,8684 m3
61 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 103,115 m2
62 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 332,592 m2
63 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 322,6465 m2
64 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài Mô tả tại Chương V E-HSMT 121,802 m2
65 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong Mô tả tại Chương V E-HSMT 129,1195 m2
66 Đục nhám tường cũ để ốp gạch Mô tả tại Chương V E-HSMT 20,265 m2
67 Ốp tường, trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 70,98 m2
68 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 140,764 m2
69 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 115,204 m2
70 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 155,5416 m2
71 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 29,689 m2
72 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả tại Chương V E-HSMT 29,689 m2
73 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 58,1 m
74 Trát granitô tay vịn lan can, dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 8 m2
75 Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất (2 lớp) Mô tả tại Chương V E-HSMT 1.022,308 m2
76 Bả bằng bột bả vào tường nội thất (2 lớp) Mô tả tại Chương V E-HSMT 875,094 m2
77 Bả bằng bột bả vào sê nô, lam Mô tả tại Chương V E-HSMT 216,488 m2
78 Bả bằng bột bả vào cột, dầm Mô tả tại Chương V E-HSMT 511,936 m2
79 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả tại Chương V E-HSMT 693,515 m2
80 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả tại Chương V E-HSMT 619,398 m2
81 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả tại Chương V E-HSMT 107,46 m2
82 Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 394,08 m2
83 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 34,44 m2
84 Lát đá Granite bàn Lavabo Mô tả tại Chương V E-HSMT 3,432 m2
85 Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 36,8416 m2
86 Lắp dựng cửa (tận dụng lại) Mô tả tại Chương V E-HSMT 18,6412 m2
87 Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung sắt, kính 5ly, (khung bao thép V5) Mô tả tại Chương V E-HSMT 11,3498 m2
88 Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính 5ly , phun cát mờ Mô tả tại Chương V E-HSMT 3,52 m2
89 Cung cấp & lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm, kính 5 ly Mô tả tại Chương V E-HSMT 39,12 m2
90 Lắp dựng khung lưới B40 (khung bao thép V4) Mô tả tại Chương V E-HSMT 35,28 m2
91 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả tại Chương V E-HSMT 39,3582 m2
92 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả tại Chương V E-HSMT 89,74 1m2
93 Gia công khung vách thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,4922 tấn
94 Lắp dựng khung vách thép Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,492 tấn
95 Làm vách ngăn bằng tấm Smartboard dày 8mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 113,52 m2
96 Gia công vì kèo thép ống mạ kẽm, khẩu độ ≤12m Mô tả tại Chương V E-HSMT 1,0544 tấn
97 Gia công vì kèo thép tấm, khẩu độ ≤12m Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,7796 tấn
98 Bu lông neo M20, L=500mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 60 cái
99 Bu lông M20, L=50mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 60 cái
100 Bu lông neo M20, L=150mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 16 cái
101 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả tại Chương V E-HSMT 1,834 tấn
102 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả tại Chương V E-HSMT 83,8018 1m2
103 Gia công xà gồ thép mạ kẽm C40x80x15x1,8mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,5184 tấn
104 Gia công xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x1,8mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 1,3135 tấn
105 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả tại Chương V E-HSMT 1,831 tấn
106 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5 dem Mô tả tại Chương V E-HSMT 5,0735 100m2
107 Lớp cách nhiệt dày 4mm (1 mặt nhôm + 1 mặt bạc) Mô tả tại Chương V E-HSMT 375 m2
108 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (tận dụng lại khung và tấm thạch cao) Mô tả tại Chương V E-HSMT 77,96 m2
109 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (tận dụng lại khung thay mới tấm Prima dày 4,5mm) Mô tả tại Chương V E-HSMT 34,44 m2
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,48 100m
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x2,0mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,042 100m
112 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 8 cái
113 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 2 cái
114 Lắp đặt phễu thu nước + cầu chắn rác ĐK 90mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 10 cái
115 Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W Mô tả tại Chương V E-HSMT 10 bộ
116 Lắp đặt đèn Led công nghiệp có chóa - 100W Mô tả tại Chương V E-HSMT 15 bộ
117 Lắp đặt đèn Panel Led 18W, áp trần Mô tả tại Chương V E-HSMT 1 bộ
118 Lắp đặt tủ điện tổng 350x400x250 Mô tả tại Chương V E-HSMT 1 hộp
119 Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp cánh R500-100W Mô tả tại Chương V E-HSMT 10 cái
120 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Mô tả tại Chương V E-HSMT 1 cái
121 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Mô tả tại Chương V E-HSMT 1 cái
122 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả tại Chương V E-HSMT 2 cái
123 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả tại Chương V E-HSMT 15 cái
124 Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 10A Mô tả tại Chương V E-HSMT 3 cái
125 Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 10A Mô tả tại Chương V E-HSMT 2 cái
126 Lắp đặt hộp nổi + mặt Mô tả tại Chương V E-HSMT 21 hộp
127 Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 Mô tả tại Chương V E-HSMT 420 m
128 Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 Mô tả tại Chương V E-HSMT 250 m
129 Lắp đặt dây đơn CV 6mm2 Mô tả tại Chương V E-HSMT 60 m
130 Lắp đặt dây đơn CV 10mm2 Mô tả tại Chương V E-HSMT 90 m
131 Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x20mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 60 m
132 Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x40mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 15 m
133 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) Mô tả tại Chương V E-HSMT 1 bộ
134 Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) Mô tả tại Chương V E-HSMT 1 bộ
135 Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh phòng cháy Mô tả tại Chương V E-HSMT 1 cái
136 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1,8mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,6 100m
137 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 5 cái
138 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 15 cái
139 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 3 cái
140 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 15 cái
141 Lắp đặt van PVC, ĐK 27mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 2 cái
142 Lắp đặt xí bệt Mô tả tại Chương V E-HSMT 4 bộ
143 Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả tại Chương V E-HSMT 4 bộ
144 Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 2 cái
145 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả tại Chương V E-HSMT 2 bộ
146 Lắp đặt van xả chậu tiểu nam Mô tả tại Chương V E-HSMT 2 bộ
147 Lắp đặt chậu lavabo Mô tả tại Chương V E-HSMT 6 bộ
148 Lắp đặt vòi lavabo Mô tả tại Chương V E-HSMT 6 bộ
149 Lắp đặt gương soi KT 400x600m Mô tả tại Chương V E-HSMT 6 cái
150 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x3,2mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,2 100m
151 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 5 cái
152 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 2 cái
153 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,2 100m
154 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 7 cái
155 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 5 cái
156 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,2 100m
157 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 6 cái
158 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 5 cái
159 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60-42mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 6 cái
160 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2,1mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,04 100m
161 Lắp đặt phễu thu nước sàn Mô tả tại Chương V E-HSMT 4 cái
162 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49x2,4mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,08 100m
163 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 4 cái
164 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x2,0mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,32 100m
165 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 2 cái
166 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 8 cái
167 Lắp đặt van PVC, ĐK 34mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 1 cái
168 Lắp đặt bộ nối rời, ĐK 34mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 1 cái
169 Lắp đặt máy bơm 1,5HP Mô tả tại Chương V E-HSMT 1 bộ
170 Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 Mô tả tại Chương V E-HSMT 1 bể
171 Khoan cây nước (VT + NC) Mô tả tại Chương V E-HSMT 1 cây
172 Đào đất hầm tự hoại - Cấp đất I Mô tả tại Chương V E-HSMT 5,3079 1m3
173 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,6535 m3
174 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,7908 m3
175 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,2592 m3
176 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 23,3333 m2
177 Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 2,38 m2
178 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,2779 m3
179 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,0137 100m2
180 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,0191 tấn
181 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả tại Chương V E-HSMT 6 cái
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 4 PHÒNG HỌC THÀNH 2 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả tại Chương V E-HSMT 347,126 m2
2 Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm, khẩu độ ≤9m Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,4827 tấn
3 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,4827 tấn
4 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5 dem Mô tả tại Chương V E-HSMT 3,4713 100m2
5 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Mô tả tại Chương V E-HSMT 12,617 m2
6 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả tại Chương V E-HSMT 12,617 m2
7 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả tại Chương V E-HSMT 12,617 m2
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 12,617 m2
9 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả tại Chương V E-HSMT 12,617 m2
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,16 100m
11 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 4 cái
12 Tháo dỡ trần Mô tả tại Chương V E-HSMT 110,04 m2
13 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (tận dụng lại khung và tấm thạch cao) Mô tả tại Chương V E-HSMT 110,04 m2
14 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả tại Chương V E-HSMT 1,136 m3
15 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả tại Chương V E-HSMT 14,045 m2
16 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả tại Chương V E-HSMT 11,393 m3
17 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả tại Chương V E-HSMT 219,425 m2
18 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,4905 m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,0069 100m3
20 Trải tấm nylon chống mất nước bê tông Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,4423 100m2
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 2,6769 m3
22 Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 224,485 m2
23 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,6485 m3
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 1,9685 m2
25 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 12,4436 m2
26 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài Mô tả tại Chương V E-HSMT 300,9959 m2
27 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong Mô tả tại Chương V E-HSMT 374,5647 m2
28 Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất (2 lớp) Mô tả tại Chương V E-HSMT 605,9288 m2
29 Bả bằng bột bả vào tường nội thất (2 lớp) Mô tả tại Chương V E-HSMT 861,5166 m2
30 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả tại Chương V E-HSMT 430,7583 m2
31 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả tại Chương V E-HSMT 302,9644 m2
32 Lắp dựng cửa (tận dụng lại) Mô tả tại Chương V E-HSMT 12,4043 m2
33 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả tại Chương V E-HSMT 60,6833 m2
34 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả tại Chương V E-HSMT 60,6833 1m2
35 Cắt và lắp kính - Chiều dày kính 5m, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường Mô tả tại Chương V E-HSMT 2,325 m2
36 Gia công khung vách thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,1696 tấn
37 Lắp dựng khung vách thép Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,1696 tấn
38 Làm vách ngăn bằng tấm Smartboard dày 8mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 43,75 m2
39 Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18W Mô tả tại Chương V E-HSMT 24 bộ
40 Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W Mô tả tại Chương V E-HSMT 4 bộ
41 Lắp đặt tủ điện tổng 350x400x250 Mô tả tại Chương V E-HSMT 1 hộp
42 Lắp đặt quạt trần đảo Mô tả tại Chương V E-HSMT 16 cái
43 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Mô tả tại Chương V E-HSMT 1 cái
44 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Mô tả tại Chương V E-HSMT 2 cái
45 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Mô tả tại Chương V E-HSMT 1 cái
46 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả tại Chương V E-HSMT 16 cái
47 Lắp đặt công tắc bốn, 1 chiều 10A Mô tả tại Chương V E-HSMT 1 cái
48 Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 10A Mô tả tại Chương V E-HSMT 3 cái
49 Lắp đặt hộp nổi + mặt Mô tả tại Chương V E-HSMT 23 hộp
50 Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 Mô tả tại Chương V E-HSMT 900 m
51 Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 Mô tả tại Chương V E-HSMT 260 m
52 Lắp đặt dây đơn CV 6mm2 Mô tả tại Chương V E-HSMT 90 m
53 Lắp đặt dây đơn CV 10mm2 Mô tả tại Chương V E-HSMT 150 m
54 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ĐK 16mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 300 m
55 Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x20mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 50 m
56 Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x40mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 20 m
57 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) Mô tả tại Chương V E-HSMT 1 bộ
58 Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) Mô tả tại Chương V E-HSMT 1 bộ
59 Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh phòng cháy Mô tả tại Chương V E-HSMT 1 cái
E HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả tại Chương V E-HSMT 1,26 1m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,0925 100m2
3 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 1,095 m3
4 Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,0807 tấn
5 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,0565 tấn
6 Lắp cột thép các loại Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,1372 tấn
7 Gia công giằng mái thép ống mạ kẽm Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,1116 tấn
8 Lắp dựng giằng thép Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,112 tấn
9 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,3119 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,3119 tấn
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,046 100m
12 Lắp đặt máng xối tole dày 5.0 dem Mô tả tại Chương V E-HSMT 15,1 m
13 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5 dem Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,8456 100m2
14 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 1,122 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 1,2996 m3
16 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 28,88 m2
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,1293 100m3
18 Trải tấm nylon chống mất nước bê tông Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,7026 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,1658 tấn
20 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 5,6205 m3
21 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả tại Chương V E-HSMT 39,6284 1m2
F HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả tại Chương V E-HSMT 3,2784 100m3
2 Đắp đất bờ bao Mô tả tại Chương V E-HSMT 3,2784 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả tại Chương V E-HSMT 7,108 100m3
4 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Mô tả tại Chương V E-HSMT 8,6718 100m3
5 Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông Mô tả tại Chương V E-HSMT 10,916 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 2,5762 tấn
7 Bê tông mặt đường dày ≤25cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 99,328 m3
8 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,3192 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,5472 m3
10 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 13,68 m2
11 Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả tại Chương V E-HSMT 18,3649 m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,0612 100m3
13 Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,3197 100m2
14 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 2,2379 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 3,8981 m3
16 Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 86,6244 m2
17 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 13,41 m2
18 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 1,8376 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,0824 100m2
20 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,0983 tấn
21 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả tại Chương V E-HSMT 46 cái
G HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả tại Chương V E-HSMT 4,088 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả tại Chương V E-HSMT 14,916 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả tại Chương V E-HSMT 1,126 100m3
4 Đóng cọc tràm ĐK gốc 7cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả tại Chương V E-HSMT 9,868 100m
5 Vét bùn đầu cừ Mô tả tại Chương V E-HSMT 2,467 m3
6 Đắp cát đầu cừ Mô tả tại Chương V E-HSMT 2,467 m3
7 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 4,539 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,2407 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,3694 tấn
10 Ván khuôn móng cột Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,7133 100m2
11 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 11,661 m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,9393 100m3
13 Trải tấm ni lon đổ bê tông đà kiềng Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,1599 100m2
14 Ván khuôn thép đà bó nền. đà kiềng Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,9576 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,3488 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,3141 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 7,7538 m3
18 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,572 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,1405 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,4124 tấn
21 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 3,0898 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 20,5633 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 5,12 m2
24 Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ Rubi Mô tả tại Chương V E-HSMT 6,7275 m2
25 Ốp đá granit tự nhiên màu vàng thạch anh Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,976 m2
26 Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 305,5285 m2
27 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 80,224 m2
28 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 26,4 m
29 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 188,8 m
30 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 61,589 m2
31 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả tại Chương V E-HSMT 447,3415 m2
32 Lắp dựng chông sắt Ø16mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 26,35 mét
33 Lắp dựng cổng rào Mô tả tại Chương V E-HSMT 17,97 m2
34 Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả tại Chương V E-HSMT 23,24 m2
35 Lắp dựng chữ inox mạ màu vàng, sử dung inox dày 0,8mm bảng tên Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,912 m2
36 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,1445 100m3
37 Đóng cọc tràm ĐK gốc 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Mô tả tại Chương V E-HSMT 4,5 100m
38 Vét bùn đầu cừ Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,4 m3
39 Đắp cát đầu cừ Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,576 m3
40 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,576 m3
41 Ván khuôn móng cột Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,0704 100m2
42 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,0414 tấn
43 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,0522 tấn
44 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 1,248 m3
45 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,1205 100m3
46 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,1056 100m2
47 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,0261 tấn
48 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,0638 tấn
49 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,528 m3
50 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,2448 100m2
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,0666 tấn
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,1155 tấn
53 Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 1,752 m3
54 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,2654 100m2
55 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,1989 tấn
56 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 1,7152 m3
57 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,0495 m3
58 Láng granitô bậc cấp Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,66 m2
59 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 3,6829 m3
60 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả tại Chương V E-HSMT 4 cái
61 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 39,466 m2
62 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 33,734 m2
63 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 7,84 m2
64 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 18,568 m2
65 Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất Mô tả tại Chương V E-HSMT 39,466 m2
66 Bả bằng bột bả vào tường nội thất Mô tả tại Chương V E-HSMT 28,304 m2
67 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả tại Chương V E-HSMT 7,84 m2
68 Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng Mô tả tại Chương V E-HSMT 13,32 m2
69 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả tại Chương V E-HSMT 52,786 m2
70 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả tại Chương V E-HSMT 36,144 m2
71 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 5,544 m2
72 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả tại Chương V E-HSMT 5,544 m2
73 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,0157 100m3
74 Trải tấm ni lông đổ bê tông nền Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,0952 100m2
75 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,0212 tấn
76 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,682 m3
77 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB30 Mô tả tại Chương V E-HSMT 9 m2
78 Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 70, cánh có nẹp ô Mô tả tại Chương V E-HSMT 1,76 m2
79 Cung cấp & lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm, kính 5 ly, hệ 70, cánh không nẹp ô Mô tả tại Chương V E-HSMT 2,756 m2
80 Gia công khung bảo vệ inox hộp 14x14x1,2mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,0119 tấn
81 Lắp dựng khung bảo vệ Mô tả tại Chương V E-HSMT 3,9 m2
82 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,0519 tấn
83 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,0519 tấn
84 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5 dem Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,1292 100m2
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 0,064 100m
86 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 2 cái
87 Lắp đặt phễu thu nước + cầu chắn rác ĐK 90mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 2 cái
88 Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W Mô tả tại Chương V E-HSMT 1 bộ
89 Lắp đặt quạt trần đảo Mô tả tại Chương V E-HSMT 1 cái
90 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả tại Chương V E-HSMT 1 cái
91 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Mô tả tại Chương V E-HSMT 1 cái
92 Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16A Mô tả tại Chương V E-HSMT 1 cái
93 Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 Mô tả tại Chương V E-HSMT 8 m
94 Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 Mô tả tại Chương V E-HSMT 2 m
95 Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 Mô tả tại Chương V E-HSMT 44 m
96 Lắp đặt hộp nổi + mặt Mô tả tại Chương V E-HSMT 3 hộp
97 Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x20mm Mô tả tại Chương V E-HSMT 24 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->