Gói thầu: Xây dựng các hạng mục công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210159238-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũng Liêm
Tên gói thầu Xây dựng các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20210159219
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-02 10:21:00 đến ngày 2021-02-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,435,394,507 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI TRỤ SỞ LÀM VIỆC (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0112 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6563 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,9 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,332 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4556 100m2
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3549 100m3
7 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6065 100m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,934 m3
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,512 m3
10 Trải tấm ni lon chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0446 100m2
11 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,7m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 339,575 100m
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,6929 m3
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,283 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1124 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,191 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0004 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4596 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7511 tấn
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7215 m3
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,744 m3
21 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật (từ cote -0,55->0,00) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2714 100m2
22 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật (từ cote 0,00->3,90) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7536 100m2
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,266 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1023 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2573 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,841 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,17 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8254 100m2
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6944 m3
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,191 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4352 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0478 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0163 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0387 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,407 tấn
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5675 m3
37 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,686 100m2
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m3
39 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 100m2
40 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,1226 m3
41 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,008 100m2
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4832 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6924 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2433 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0791 tấn
46 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,0706 m3
47 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1538 100m2
48 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7037 tấn
49 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9182 tấn
50 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,425 m3
51 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6259 100m2
52 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0321 tấn
53 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9528 tấn
54 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1916 tấn
55 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,801 tấn
56 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6798 m3
57 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2487 100m2
58 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0279 tấn
59 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0603 tấn
60 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,361 tấn
61 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0753 tấn
62 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,229 m3
63 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,05 m2
64 Ốp đá chẻ đen chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,36 m2
65 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9312 m3
66 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,374 m3
67 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,9 m2
68 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,28 m3
69 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8704 m3
70 Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,516 m3
71 Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2492 m3
72 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm không nung -chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,9696 m3
73 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung -chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,9224 m3
74 Lát gạch thẻ, vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,04 m2
75 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 641,435 m2
76 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.894,605 m2
77 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,41 m2
78 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,36 m2
79 Trát dầm mái, vì kèo vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 479,4 m2
80 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 415,38 m2
81 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 562,59 m2
82 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,74 m2
83 Láng nền, sàn không đánh màu, bq dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,986 m2
84 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,986 m2
85 Ngâm nước ximăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,734 m2
86 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ceramic 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,76 m2
87 Ốp chân tường,-tiết diện gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,76 m2
88 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm bóng kiếng Mô tả kỹ thuật theo chương V 724,32 m2
89 Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,6 m2
90 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,17 m2
91 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,148 m2
92 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1 m2
93 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,84 m2
94 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.371,28 m2
95 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.443,234 m2
96 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.694,783 m2
97 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.119,731 m2
98 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,28 m2
99 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,52 m2
100 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính trắng dày 5mm, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,2 m2
101 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5mm, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
102 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,151 m2
103 Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000, kính cường lực phản quang dày 8mm, xanh lá Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,0256 m2
104 Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,255 m2
105 Lắp dựng bệ gỗ dày 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,025 m2
106 Lắp dựng vách kính khung lambri nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
107 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1636 tấn
108 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1636 tấn
109 Lợp mái tole PU mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,056 100m2
110 Đóng trần tấm Prima (thành phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,6 m2
111 Trần kim loại nhôm Clip in 600x600x0,7 (thành phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 315,3 m2
112 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,836 100m2
113 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,061 100m2
114 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,8 m
115 Đắp phào kép, vữa XM M75 (D50,R150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 613,0222 m
116 Đắp vữa XM trang trí M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,08 m2
117 Kẻ ron sâu 15 rộng 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,62 10m
118 Quốc huy bằng đồng DK1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
B HẦM TỰ HOẠI 2000x1900 (2CK):
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2242 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8808 m3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,008 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 m3
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7987 m3
6 Sản xuất, lắp đặt thép fi 8 tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0753 tấn
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0449 100m2
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
9 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0103 m3
10 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4249 m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,0703 m2
12 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,93 m2
13 Lớp than củi dày 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,357 m3
14 Lớp đá 4 x 6 dày 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,238 m3
C THOÁT NƯỚC MƯA:
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D90x2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,534 100m
2 Lắp đặt Co lơi 45o nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
3 Lắp đặt Co nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m
D HẠNG MỤC: KHỐI TRỤ SƠ LÀM VIỆC (HỆ THỐNG NƯỚC SINH HOẠT)
1 Xí bệt + thùng giật (inax) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
2 Vòi xịt vệ sinh xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
3 Lắp đặt máy bơm nước 2HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 máy
4 Lavabo + vòi (inax) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
5 Lưới thu sàn INOX 200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
6 Tiểu treo nam + vòi (inax) tự động) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
7 Lắp đặt bể nước Inox 1000L+ giá đỡ (bồn ngang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bể
8 Lắp đặt van phao đồng D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Hộp đựng giấy vệ sinh INOX treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
10 ống nhựa PVC D27x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
11 Tê PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
12 Co PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
13 Nối nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
14 ống nhựa PVC D34x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 100m
15 Tê PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
16 Tê giảm PVC 34x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
17 Co PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
18 Co giảm PVC 34x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
19 Nối nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
20 Ống PVC D60x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
21 Co nhựa PVC D60 (45o) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
22 Tê nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Ống PVC D90x2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
24 Tê nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
25 Co nhựa PVC D90 (45o) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
26 Nối nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
27 ống nhựa PVC D114x3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
28 Y nhựa PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
29 Tê nhựa PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
30 Co nhựa PVC D114 (45 độ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
31 Co lơi PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
32 Nối nhựa PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
33 Van D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
34 Băng keo quấn đầu ren Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cuộn
35 Keo dán ống nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kg
36 Thùng rác có chân đạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
E HẠNG MỤC: KHỐI TRỤ SỞ LÀM VIỆC - HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đèn Led đôi dài 1,2m lắp nổi - 2x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 bộ
2 Lắp đèn Led đơn dài 0,6m - 1x10W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
3 Lắp đặt đèn led D220-14W ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
4 Lắp đặt quạt đảo trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
5 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt ổ cắm ba, 2 chấu 16A + đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 89 cái
7 Lắp hộp 1 công tắc 1 chiều + mặt, đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Lắp hộp 3 công tắc 1 chiều + mặt, đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
9 Lắp hộp 2 công tắc 1 chiều + 1 chiết áp quạt + mặt, đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
10 Lắp đặt tủ điện phân phối KL 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
11 MCCB 2P 100A-35kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 MCCB 2P 125A-35kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 MCB 2P 20A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
14 Đế âm đơn nhựa cho MCB + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
15 Dây đơn Cu/PVC 1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172 m
16 Dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.388 m
17 Dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.620 m
18 Lắp đặt ống nhựa xoắn D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 810 m
19 Lắp đặt ống nhựa xoắn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 694 m
20 Lắp đặt ống nhựa dẹp 40x22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 m
21 Lắp đặt hộp nối nhựa âm tường 101x101 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 hộp
22 Phụ kiện lắp ống nhựa dẹp (đinh, vít, ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
23 Cọc tiếp địa + kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ
24 Kéo rải cáp đồng trần D10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
25 Đầu coss đổng 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
26 Băng keo cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cuồn
F HẠNG MỤC: HÀNG RÀO CẢI TẠO
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,49 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,09 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,09 1m2
4 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,49 m2
G HẠNG MỤC: HÀNG RÀO XÂY MỚI
H PHẦN CỌC BTLT 4M - 49 CỌC
1 Bê tông cọc cừ, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3284 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5895 100m2
3 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 100m
4 Đập đầu cọc bê tông -Trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2756 m3
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3665 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 tấn
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7396 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0541 tấn
I PHẦN KẾT CẤU
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2754 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2093 100m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,368 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2415 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5494 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0291 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3273 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2818 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8504 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9902 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3171 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0213 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1827 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5168 tấn
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6213 m3
16 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,699 100m2
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0903 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,405 tấn
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2995 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
21 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
22 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1665 m3
23 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,392 m2
24 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0157 m3
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 315,088 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,575 m2
27 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,07 m
28 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,38 m2
29 Dán gạch gốm 50x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,66 m2
30 Gia công hàng rào song sắt. Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,0133 m2
31 Gia công hàng rào lưói thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,6669 m2
32 Thép V50x50x5, V40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 566,6404 Kg
33 Thép dẹt 30x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4987 Kg
34 Thép tròn phi 12 tiện nhọn đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,8385 Kg
35 Thép LA 20x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,5152 Kg
36 Lắp đặt kết cấu thép hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0295 tấn
37 Lắp dựng cửa cổng song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,865 m2
38 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 480,055 m2
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,2547 1m2
J HẠNG MỤC: NHÀ XE NHÂN VIÊN
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1049 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0655 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,254 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,734 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 làm nhám mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,616 m3
6 Tấm nilong lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2616 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,208 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2625 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1128 100m2
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0192 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0483 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0812 tấn
14 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,413 m3
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,075 m2
16 Lợp mái tôm mạ màu dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3152 100m2
17 Gia công cột bằng thép mạ kẽm D114x4,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3719 tấn
18 Gia công cột bằng thép tấm dày 6, dày 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0656 tấn
19 Gia công vì kèo thép mạ kẽm D90x2.0mm, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2145 tấn
20 Gia công vì kèo thép mạ kẽm D60x2,0, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1953 tấn
21 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4375 tấn
22 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4098 tấn
23 Gia công xà gồ thép mạ kẽm D49x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3247 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3247 tấn
25 Bulong M16,L=800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 Cái
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,3608 1m2
27 LD máng xối tole mạ kẻm dày 0,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4 md
28 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 100m
K HẠNG MỤC: SÂN
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3163 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,025 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,385 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1125 100m2
5 Tấm ni long Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,33 100m2
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,52 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,7 m3
8 Cắt khe mặt sân bê tông rộng 30 sâu 30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9625 10m
9 Lát gạch vỉa hè TERRAZZO đá mài loại AA 400x400x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 m2
L HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3185 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2337 m3
3 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3698 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,209 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0188 100m2
7 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7352 m3
8 Bu long phi 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Bu long phi 12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt ống inox phi 25 dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m
11 Lắp đặt ống inox phi 50 dày 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m
12 Lắp đặt ống inox phi 60 dày 2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0405 100m
13 Ròng rọc D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
14 Sản xuất thép C40x80x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0049 tấn
15 Lắp dựng thép C40x80x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0049 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 1m2
17 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4823 m2
M HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,7418 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6225 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2761 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2474 100m2
5 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,684 m3
6 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,05 m2
7 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3838 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2693 100m2
9 LD cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 151 1cấu kiện
10 Sản xuất, lắp đặt Thép tấm đan, D6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0037 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, D8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4215 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0062 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt thép L63x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1098 tấn
14 Lắp đặt ống nhựa PVC D315x9,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
15 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,9 m2
16 Láng nền, sàn không đánh màu, bq dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
N HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NGOẠI VI
1 Đào đường ống, bằng thủ công, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,351 m3
2 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,2194 m3
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,64 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
5 Lắp đặt Nối PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
6 Lắp đặt Tê PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
7 Lắp đặt Co PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Lắp đặt Co PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Lắp đặt nối giảm PVC D34/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Lắp đặt van 1 chiều D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp đặt ống nhựa mềm D32x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100 m
12 Gối đỡ vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
13 Gối đỡ tê - co Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
14 Keo dán ống nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 kg
O HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Cát san lấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 743,603 m3
2 Ban ủi mặt bằng K=0,9 (Không kể đầm nén) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0951 100m3
P HẠNG MỤC: CÂY XANH
1 Trồng cây bằng lăng (chiều cao h=2-2,5m, ĐK thân 7-10cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cây
2 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng sử dụng nước máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cây/90ng
3 Trồng cỏ lạc (đã bao gồm phân hữu cơ dày 200) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 100M2
4 Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng nước máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,6 100M2/lần
Q HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ
R PHẦN CẤP ĐIỆN HẠ THẾ:
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1 m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1 m3
3 Băng báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE 60/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m
5 Gạch thẻ làm dấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 475 viên
6 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103 m
7 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa PVC D49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
8 Ống nhựa dẹp 40x22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
9 Đầu coss Cu 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Băng keo cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cuồn
S PHẦN CHIẾU SÁNG
1 Bộ đèn đường led 90W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
2 Trụ đèn bát giác côn cao 6m NK Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 cột
3 Cần đèn đơn phi 60 NK cao 2m, vươn xa 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 cần đèn
4 Lắp đặt MCB 1P 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
6 Đô mi nô đấu dây 4P-60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Dây đồng bọc 3x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m
8 Dây đồng trần xoắn có tiết diện 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
9 Cọc tiếp địa 16x2400 mạ đồng + kẹp cọc tiếp địa Cu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 bộ
10 Đầu coss ép Cu 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Tủ điện lắp ngoài trời 300x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
12 MCB 2P-16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 MCB 1P-10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 3x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 222 m
15 Dây đơn Cu/PVC 1x6mm2 (đấu nối nguồn cấp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
16 Băng keo cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuồn
17 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m3
18 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m3
19 Băng báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
20 Ống nhựa xoắn HDPE 40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 218 m
21 Gạch thẻ làm dấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 viên
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,744 m3
23 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 m3
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
25 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,72 m3
26 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1856 100m2
27 Khung bulon móng trụ 4BL M24x1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 bộ
28 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi PVC 40x22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->