Gói thầu: Xây dựng các hạng mục công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210159238-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũng Liêm |
| Tên gói thầu | Xây dựng các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210159219 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-02 10:21:00 đến ngày 2021-02-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,435,394,507 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KHỐI TRỤ SỞ LÀM VIỆC (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0112 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6563 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,332 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4556 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3549 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6065 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,934 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | m3 |
| 10 | Trải tấm ni lon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0446 | 100m2 |
| 11 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,7m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,575 | 100m |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,6929 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,283 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1124 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0004 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4596 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7511 | tấn |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7215 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,744 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật (từ cote -0,55->0,00) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2714 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật (từ cote 0,00->3,90) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7536 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1023 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2573 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,841 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,17 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8254 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6944 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4352 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0478 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0163 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0387 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,407 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5675 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,686 | 100m2 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m2 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1226 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,008 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4832 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6924 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2433 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0791 | tấn |
| 46 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,0706 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1538 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7037 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9182 | tấn |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,425 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6259 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0321 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9528 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1916 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,801 | tấn |
| 56 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6798 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2487 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0279 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0603 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,361 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0753 | tấn |
| 62 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,229 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,05 | m2 |
| 64 | Ốp đá chẻ đen chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,36 | m2 |
| 65 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9312 | m3 |
| 66 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,374 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,9 | m2 |
| 68 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,28 | m3 |
| 69 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8704 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,516 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2492 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm không nung -chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9696 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung -chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9224 | m3 |
| 74 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,04 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 641,435 | m2 |
| 76 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.894,605 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,41 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,36 | m2 |
| 79 | Trát dầm mái, vì kèo vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479,4 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,38 | m2 |
| 81 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 562,59 | m2 |
| 82 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,74 | m2 |
| 83 | Láng nền, sàn không đánh màu, bq dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,986 | m2 |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,986 | m2 |
| 85 | Ngâm nước ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,734 | m2 |
| 86 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ceramic 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,76 | m2 |
| 87 | Ốp chân tường,-tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,76 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm bóng kiếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 724,32 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6 | m2 |
| 90 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,17 | m2 |
| 91 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,148 | m2 |
| 92 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | m2 |
| 93 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,84 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.371,28 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.443,234 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.694,783 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.119,731 | m2 |
| 98 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,28 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,52 | m2 |
| 100 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính trắng dày 5mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,2 | m2 |
| 101 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 102 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,151 | m2 |
| 103 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000, kính cường lực phản quang dày 8mm, xanh lá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,0256 | m2 |
| 104 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,255 | m2 |
| 105 | Lắp dựng bệ gỗ dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,025 | m2 |
| 106 | Lắp dựng vách kính khung lambri nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 107 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1636 | tấn |
| 108 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1636 | tấn |
| 109 | Lợp mái tole PU mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,056 | 100m2 |
| 110 | Đóng trần tấm Prima (thành phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6 | m2 |
| 111 | Trần kim loại nhôm Clip in 600x600x0,7 (thành phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,3 | m2 |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,836 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,061 | 100m2 |
| 114 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,8 | m |
| 115 | Đắp phào kép, vữa XM M75 (D50,R150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 613,0222 | m |
| 116 | Đắp vữa XM trang trí M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,08 | m2 |
| 117 | Kẻ ron sâu 15 rộng 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,62 | 10m |
| 118 | Quốc huy bằng đồng DK1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | HẦM TỰ HOẠI 2000x1900 (2CK): | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2242 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8808 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7987 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt thép fi 8 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0753 | tấn |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0449 | 100m2 |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 9 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0103 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4249 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,0703 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,93 | m2 |
| 13 | Lớp than củi dày 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | m3 |
| 14 | Lớp đá 4 x 6 dày 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | m3 |
| C | THOÁT NƯỚC MƯA: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,534 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Co lơi 45o nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 3 | Lắp đặt Co nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m |
| D | HẠNG MỤC: KHỐI TRỤ SƠ LÀM VIỆC (HỆ THỐNG NƯỚC SINH HOẠT) | |||
| 1 | Xí bệt + thùng giật (inax) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Vòi xịt vệ sinh xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt máy bơm nước 2HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 4 | Lavabo + vòi (inax) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lưới thu sàn INOX 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 6 | Tiểu treo nam + vòi (inax) tự động) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bể nước Inox 1000L+ giá đỡ (bồn ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bể |
| 8 | Lắp đặt van phao đồng D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Hộp đựng giấy vệ sinh INOX treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | ống nhựa PVC D27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 11 | Tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 12 | Co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 13 | Nối nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 14 | ống nhựa PVC D34x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 15 | Tê PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Tê giảm PVC 34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 18 | Co giảm PVC 34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Nối nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 20 | Ống PVC D60x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 21 | Co nhựa PVC D60 (45o) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 22 | Tê nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Ống PVC D90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 24 | Tê nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 25 | Co nhựa PVC D90 (45o) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 26 | Nối nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 27 | ống nhựa PVC D114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 28 | Y nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 29 | Tê nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 30 | Co nhựa PVC D114 (45 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 31 | Co lơi PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 32 | Nối nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 33 | Van D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 34 | Băng keo quấn đầu ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cuộn |
| 35 | Keo dán ống nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 36 | Thùng rác có chân đạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| E | HẠNG MỤC: KHỐI TRỤ SỞ LÀM VIỆC - HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đèn Led đôi dài 1,2m lắp nổi - 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | bộ |
| 2 | Lắp đèn Led đơn dài 0,6m - 1x10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led D220-14W ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm ba, 2 chấu 16A + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | cái |
| 7 | Lắp hộp 1 công tắc 1 chiều + mặt, đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp hộp 3 công tắc 1 chiều + mặt, đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp hộp 2 công tắc 1 chiều + 1 chiết áp quạt + mặt, đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện phân phối KL 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 11 | MCCB 2P 100A-35kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | MCCB 2P 125A-35kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | MCB 2P 20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 14 | Đế âm đơn nhựa cho MCB + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 15 | Dây đơn Cu/PVC 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | m |
| 16 | Dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.388 | m |
| 17 | Dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.620 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 810 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 694 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa dẹp 40x22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp nối nhựa âm tường 101x101 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | hộp |
| 22 | Phụ kiện lắp ống nhựa dẹp (đinh, vít, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 23 | Cọc tiếp địa + kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 24 | Kéo rải cáp đồng trần D10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 25 | Đầu coss đổng 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cuồn |
| F | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO CẢI TẠO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,49 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,09 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,09 | 1m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,49 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO XÂY MỚI | |||
| H | PHẦN CỌC BTLT 4M - 49 CỌC | |||
| 1 | Bê tông cọc cừ, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3284 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5895 | 100m2 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | 100m |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông -Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2756 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3665 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7396 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0541 | tấn |
| I | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2754 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2093 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,368 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2415 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5494 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0291 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3273 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2818 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8504 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9902 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3171 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0213 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1827 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5168 | tấn |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6213 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,699 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0903 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2995 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1665 | m3 |
| 23 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,392 | m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0157 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,088 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,575 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,07 | m |
| 28 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | m2 |
| 29 | Dán gạch gốm 50x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | m2 |
| 30 | Gia công hàng rào song sắt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,0133 | m2 |
| 31 | Gia công hàng rào lưói thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,6669 | m2 |
| 32 | Thép V50x50x5, V40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 566,6404 | Kg |
| 33 | Thép dẹt 30x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4987 | Kg |
| 34 | Thép tròn phi 12 tiện nhọn đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,8385 | Kg |
| 35 | Thép LA 20x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,5152 | Kg |
| 36 | Lắp đặt kết cấu thép hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0295 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cửa cổng song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,865 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480,055 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,2547 | 1m2 |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ XE NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1049 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0655 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,254 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,734 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 làm nhám mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,616 | m3 |
| 6 | Tấm nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2616 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,208 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2625 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1128 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0483 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0812 | tấn |
| 14 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,413 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,075 | m2 |
| 16 | Lợp mái tôm mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3152 | 100m2 |
| 17 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm D114x4,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3719 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép tấm dày 6, dày 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0656 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm D90x2.0mm, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2145 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm D60x2,0, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1953 | tấn |
| 21 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4375 | tấn |
| 22 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4098 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm D49x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3247 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3247 | tấn |
| 25 | Bulong M16,L=800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,3608 | 1m2 |
| 27 | LD máng xối tole mạ kẻm dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | md |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m |
| K | HẠNG MỤC: SÂN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3163 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,025 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,385 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1125 | 100m2 |
| 5 | Tấm ni long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,33 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,52 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,7 | m3 |
| 8 | Cắt khe mặt sân bê tông rộng 30 sâu 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9625 | 10m |
| 9 | Lát gạch vỉa hè TERRAZZO đá mài loại AA 400x400x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3185 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2337 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3698 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0188 | 100m2 |
| 7 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7352 | m3 |
| 8 | Bu long phi 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Bu long phi 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống inox phi 25 dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống inox phi 50 dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống inox phi 60 dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0405 | 100m |
| 13 | Ròng rọc D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Sản xuất thép C40x80x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0049 | tấn |
| 15 | Lắp dựng thép C40x80x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0049 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 1m2 |
| 17 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4823 | m2 |
| M | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,7418 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6225 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2761 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2474 | 100m2 |
| 5 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,684 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,05 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3838 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2693 | 100m2 |
| 9 | LD cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151 | 1cấu kiện |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt Thép tấm đan, D6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0037 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4215 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt thép L63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1098 | tấn |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D315x9,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, bq dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| N | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào đường ống, bằng thủ công, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,351 | m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,2194 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Nối PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt Co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt Co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối giảm PVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 1 chiều D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa mềm D32x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100 m |
| 12 | Gối đỡ vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Gối đỡ tê - co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Keo dán ống nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | kg |
| O | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Cát san lấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 743,603 | m3 |
| 2 | Ban ủi mặt bằng K=0,9 (Không kể đầm nén) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0951 | 100m3 |
| P | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây bằng lăng (chiều cao h=2-2,5m, ĐK thân 7-10cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cây |
| 2 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng sử dụng nước máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cây/90ng |
| 3 | Trồng cỏ lạc (đã bao gồm phân hữu cơ dày 200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | 100M2 |
| 4 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng nước máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,6 | 100M2/lần |
| Q | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| R | PHẦN CẤP ĐIỆN HẠ THẾ: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1 | m3 |
| 3 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 60/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 5 | Gạch thẻ làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475 | viên |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 8 | Ống nhựa dẹp 40x22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 9 | Đầu coss Cu 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuồn |
| S | PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Bộ đèn đường led 90W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Trụ đèn bát giác côn cao 6m NK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cột |
| 3 | Cần đèn đơn phi 60 NK cao 2m, vươn xa 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cần đèn |
| 4 | Lắp đặt MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Đô mi nô đấu dây 4P-60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Dây đồng bọc 3x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 8 | Dây đồng trần xoắn có tiết diện 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 9 | Cọc tiếp địa 16x2400 mạ đồng + kẹp cọc tiếp địa Cu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 bộ |
| 10 | Đầu coss ép Cu 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Tủ điện lắp ngoài trời 300x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 12 | MCB 2P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | MCB 1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 3x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222 | m |
| 15 | Dây đơn Cu/PVC 1x6mm2 (đấu nối nguồn cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 16 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuồn |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m3 |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m3 |
| 19 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 20 | Ống nhựa xoắn HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218 | m |
| 21 | Gạch thẻ làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | viên |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,744 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1856 | 100m2 |
| 27 | Khung bulon móng trụ 4BL M24x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 bộ |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi PVC 40x22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi