Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210162394-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 16:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Hoài Tân |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210162388 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-01 16:32:00 đến ngày 2021-02-08 16:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,182,128,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đất cấp 3, bề rộng móng≤ 6,0m | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,031 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng bằng máy trộn, đổ bằng thủ công Bê tông M100, đá 4x6, xi măng PCCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,945 | m3 |
| 3 | Xây dựng móng bằng bê tông, đổ thủ công Bê tông M100, đá 1x2, xi măng PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29,179 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng đường kính Ø≤18 Thép Ø6 | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,119 | Tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng đường kính Ø≤18 (Thép Ø12, Ø14,Ø16, Ø18) | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,184 | Tấn |
| 6 | Ván khôn Cột ,bằng gỗ, móng vuông chữ nhật | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,655 | 100 m2 |
| 7 | Xây dựng bê tông xà dầm, giằng nhà, BT mác 250, đá 1x2 xi măng PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,352 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, thep Ø ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,42 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng,Ø≤18mm, chiều cao≤ 28m | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,611 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ Xà dầm, giằng | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,774 | m3 |
| 11 | Xây dựng móng, Đá chẻ 15x20x25, vữa xi măng mác 75, xi măng PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,503 | m3 |
| 12 | Đắp đất móng công trình, Đầm đất bằng đầm tay trọng lượng 70kg; độ chặt đạt yêu cầu k = 0,9 | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,708 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất móng công trình Đầm đất bằng đầm tay trọng lượng 70kg độ chặt đạt yêu cầu k=0,9 | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,418 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất tôn nền nhà, đất vào ram dốc, bậc cấp; Đầm đất bằng đầm tay trọng lượng 70kg độ chặt đạt yêu cầu k=0,9 | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,472 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất để đắp, Đất đào tại mỏ, xúc lên xe vận chuyển về công trình để đổ | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,619 | 100m3 |
| 16 | Sản xuất bê tông bằng máy đổ bằng thủ công, Bê tông M50, đá 4x6, xi măng PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,214 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng Xây bằng gạch 2 lỗ (5,5x9x20) không nung xi măng, cốt liệu; chiều dày ≤10cm, cao ≤28m vữa xi măng M75, xi măng PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,685 | m3 |
| 18 | Xây móng Xây bằng gạch không nung xi măng, cốt liệu, 2 lỗ (5,5x9x20); chiều dày ≤10cm, cao ≤28m vữa xi măng M75, xi măng PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,828 | m3 |
| 19 | Xây dựng nền bằng bê tông; Sản xuất bê tông bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200, đá 1x2; xi măng PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,324 | m3 |
| 20 | Ốp đá bóc lồi xám tro; Kích thước (100x200); xi măng PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 67,56 | m3 |
| 21 | Trát gờ chỉ Vữa xi măng M 75, xi măng PCB40; | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 62,9 | m |
| 22 | Trát tường trong; dày 1,5cm; vữa xi măng M 75,xi măng PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,88 | m2 |
| 23 | Bả tường bằng bột đá | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 51,75 | m2 |
| 24 | Sơn Dầm, trần, tường ngoàinhà; đã bả bằng sơn các loại (1 nước lót+ 2 nước phủ) | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 51,75 | m2 |
| 25 | Lát bậc tam cấp; bằng đá granits màu đỏ ruby, xi măng PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,7 | m2 |
| 26 | Xây dựng lan can bằng INOX Gia công, lắp dựng lan can inox 304, tay vị inox D60mm, song ngang bằng inox D30mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,4 | m |
| B | PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây dựng cột bê tông; Sản xuất bê tông bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, tiết diện≤ 0,1m2 chiều cao ≤ 28m, bê tông mác 250, đá 1x2, xi măng PCB40. | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,5 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ; đường kính ≤ 8mm,chiều cao ≤ 28m | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,451 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ Đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,241 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột; Cột vuông+cột chữ nhật | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,11 | 100m2 |
| 5 | Xây dựng xà dầm, giằng nhà; Sản xuất bê tông bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mác 250, đá 1x2 xi măng PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,231 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng; Đường kính=10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,059 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng; Đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,767 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng; Đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,125 | tấn |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng bằng gỗ | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,332 | 100m2 |
| 10 | Xây dựng bê tông sàn mái; Sản xuất bê tông bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mác 250, đá 1x2 xi măng PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 46,156 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn, mái; Đường kính = 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,695 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn, mái | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,295 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn, mái; Đường kính ≤ 8mm, chiều cao ≤ 28m | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,616 | 100m2 |
| 14 | Xây dựng bê tông cầu thang; Sản xuất bê tông bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mác 250, đá 1x2 xi măng PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,646 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cầu thang; Đường kính ≤ 8mm, chiều cao ≤ 28m | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,068 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang; Đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,421 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cầu thang bằng gỗ | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,23 | 100m2 |
| 18 | Xây dựng lanh tô liền mái hắt, máng nước, ô văng bằng bê tông mác 250, đá 1x2, xi măng PCB40. | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,197 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ô văng. Thép đường kính ≤ 8mm, chiều cao ≤ 28m | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,269 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ô văng. Thép đường kính = 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,04 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ô văng; Thép đường kính > 10 mm, chiều cao ≤ 28m | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,578 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan; | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,209 | 100m2 |
| 23 | Xây dựng xà dầm, giằng nhà; Sản xuất bê tông bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,531 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng. Thép đường kính ≤ 8mm, chiều cao ≤ 28m | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,235 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng. Thép đường kính =10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,059 | tấn |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng; ván khuôn gỗ | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,431 | 100m2 |
| 27 | Xây dựng tấm đan, mái hắt, lanh tô. Sản xuất bê tông bằng máy trộn, (đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công), bê tông mác 250, đá 1x2, xi măng PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,107 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nam hoa,con sơn. Thép lam treo, thép Ø6mm; thép Ø8mm; Thép lam thoáng cầu thang Ø6mm; thép lam đứng trang trí Ø6mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,191 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp đặt tấm đan hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nam hoa,con sơn. Thép lam treo, thép Ø12mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,035 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp đặt tấm đan hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nam hoa,con sơn. Thép lam đứng trang trí, thép Ø12mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,356 | tấn |
| 31 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện. Lam thoáng cầu thang, lam treo, Lam đứng LĐ1, Lam đứng LĐ2, Lam đứng LĐ3, Lam đứng LĐ4 | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,483 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn. Trọng lượng >50g bằng cần cẩu | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 83 | 1 cấu kiện |
| 33 | Xây dựng tường thẳng, tường xây bao ngoài nhà dày 300. Tường bằng gạch không nung 6 lỗ (9,5x13,5x20cm; chiều dày >10cm, cao ≥28cm, vữa xi măng M75, xi măng PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,56 | m3 |
| 34 | Xây dựng tường thẳng, tường xây bao ngoài nhà dày 200. Tường bằng gạch không nung 6 lỗ (9,5x13,5x20cm; chiều dày >10cm, cao ≥28cm, vữa xi măng M75, xi măng PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34,61 | m3 |
| 35 | Xây dựng tường thẳng, tường ngăn trong nhà dày 200. Tường bằng gạch không nung 6 lỗ (9,5x13,5x20cm; chiều dày >10cm, cao ≥28cm, vữa xi măng M75, xi măng PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 62,961 | m3 |
| 36 | Xây dựng tường thẳng, tường ngăn trong nhà, dày 135. Tường bằng gạch không nung 6 lỗ (9,5x13,5x20cm; chiều dày >10cm, cao ≥28cm, vữa xi măng M75, xi măng PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,94 | m3 |
| 37 | Xây dựng tường thẳng, tường ngăn khu vực wc, dày 95. Tường bằng gạch không nung 6 lỗ (9,5x13,5x20cm; chiều dày >10cm, cao ≥28cm, vữa xi măng M75, xi măng PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,688 | m3 |
| 38 | Xây dựng tường thẳng, tường thu hồi mái, dày 135. Tường bằng gạch không nung 6 lỗ (9,5x13,5x20cm; chiều dày >10cm, cao ≥28cm, vữa xi măng M75, xi măng PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,773 | m3 |
| 39 | Xây dựng tường bạ trên giằng G3 phần đoạn tường trục 3-6; (D-F), dày 95. Tường bằng gạch không nung 6 lỗ (9,5x13,5x20cm; chiều dày >10cm, cao ≥28cm, vữa xi măng M75, xi măng PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,223 | m3 |
| 40 | Xây dựng tường xây trên mái trên dầm DM4; DM5; dày 200. Tường bằng gạch không nung 6 lỗ (9,5x13,5x20cm; chiều dày >10cm, cao ≥28cm, vữa xi măng M75, xi măng PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,244 | m3 |
| 41 | Xây tường trang trí truc 1,8 (B-C; trục B (1-8). Tường bằng gạch không nung 6 lỗ (9,5x13,5x20cm; chiều dày >10cm, cao ≥28cm, vữa xi măng M75, xi măng PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,797 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 2 lỗ (5,5x9x20cm; cao ≥28cm, vữa xi măng M75, xi măng PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,616 | m3 |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác. Xây bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 2 lỗ (5,5x9x20cm; cao ≥28cm, vữa xi măng M75, xi măng PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,854 | m3 |
| 44 | Sản xuất mái thép xà gồ, cầu phong li to, thép hộp mạ kẽm. Xà gồ hộp:60x120x2,0m Cầu phong thép hộp 50x50x1,4mm.Li tô thép hộp: 50x50x1,2mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,84 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại; Sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 83,181 | 1m2 |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong thép, litô thép mái | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,84 | tấn |
| 47 | Lợp mái bằng ngói 22 v/m2, chiều cao≤16m,vữa xi măng M75, PCB40; | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,772 | m2 |
| 48 | Gia công SX cửa đi bằng nhôm, sơn tĩnh điện màu vân gỗ, khung ngoại nhôm hộp 38x76, khung cánh nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 68,26 | m2 |
| 49 | Gia công SX cửa đi bằng nhôm, sơn tĩnh điện màu vân gỗ, khung ngoại nhôm hộp 25x76, khung cánh nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,6 | m2 |
| 50 | Gia công SX cửa sổ bằng nhôm, sơn tĩnh điện màu vân gỗ, khung ngoại nhôm hộp 38x76, khung cánh nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 42,44 | m2 |
| 51 | Lắp dựng khung cửa nhôm, nhung cửa sắt | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 116,3 | m2 |
| 52 | Gia công SX cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 14x14x1,2mm và thép 12x12x1,2, thép mạ kẽm | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,298 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót+2 nước phủ | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31,596 | 1m2 |
| 54 | Lắp dựng hoa cửa sắt | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48,497 | m2 |
| 55 | Gia công lắp dựng lan can inox 304, tay vịn ống inox D30mm, | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28 | m |
| 56 | Gia công lắp dựng lan can inox 304, tay vịn ống inox D60mm, các thanh đứng, thanh ngang ống inox D30mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,5 | m |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa xi măng M75. PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,8 | m |
| 58 | Làm trần bằng tấm nhựa SBP (SBP PVC FOAM BOARD), khung sườn thép vĩnh tường, tấm trần khổ 600x600 | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,405 | m2 |
| 59 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch KT. 300x600, tiết diện gạch ≤0,25m2 XM PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 451,655 | m2 |
| 60 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch KT. 300x600, tiết diện gạch ≤0,25m2 XM PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,818 | m2 |
| 61 | Ốp viền tường, viền trụ, cột bằng gạch KT. 70x600, tiết diện gạch ≤0,06m2 XM PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,509 | m2 |
| 62 | Trát cột, lam đứng, cầu thang dày 1,5cm vữa XM M75, PCB 40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 202,233 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm vữa xi măng M75, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 414,521 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 456,905 | m2 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang dày 1,5cm vữa XM M75, PCB 40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 130,5 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM M75, PCB 40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 428,457 | m2 |
| 67 | Trát trong dày 1,5cm vữa XM M75, PCB 40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 774,6 | m2 |
| 68 | Gia công lắp đặt các tấm đá Granits màu xám tro mài nhẵn 2 mặt | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,82 | m2 |
| 69 | Lát dá mặt bệ các loại, đá Granits màu đen, dày 3cm | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,65 | m2 |
| 70 | Láng Sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB 40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 112,55 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, Sênô, ô văng | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 182,34 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB 40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 404,978 | m |
| 73 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ rubi vào tường bằng keo dán | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,56 | m2 |
| 74 | Ốp gạch inax 20x145 màu đỏ (inax-1525/EAC-3) | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,44 | m2 |
| 75 | Ốp gạch inax 20x145 màu đỏ (inax-1525/EAC-1) | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,52 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc cầu thang, đá granit màu đỏ rubi, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,644 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch granits KT 600x600mm, màu vân gỗ- tiết diện gạch ≤0,36m2. XM PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 408,443 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, nhám chống trượt - tiết diện gạch ≤0,09m2. XM PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,405 | m2 |
| 79 | Opps chân tường, trụ cột gạch granits KT 150x600mm tiết diện gạch ≤0,09m2. XM PCB40 (cắt từ gạch nền) | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,875 | m2 |
| 80 | Bả cột, dầm, trần bằng bột bả | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.099,283 | m2 |
| 81 | Bả tường bằng bột bả | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 919,369 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà, đã bả bằng sơn các loại 1nước lót+ 2 nước phủ | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 727,184 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả bằng sơn các loại 1nước lót+ 2 nước phủ | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.291,468 | m2 |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, dày 3mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,93 | 100m2 |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, dày 3mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,075 | 100m2 |
| 86 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC D60mm, | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 44 | 100m2 |
| 87 | Lắp đặt co nhựa PVC D60mm, | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22 | 100m2 |
| 88 | Lắp đặt cầu chắn rác D90mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22 | cái |
| 89 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2,MT3 | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Bình |
| 90 | Lắp đặt các bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 91 | Lắp đặt bảng tên phòng | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | Cái |
| C | PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN + ĐIỀU HÒA + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt hộp điện 300+400+200+yếm tủ | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 3pha 75A-250 V/2C | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 3pha 50A-250 V/2C | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3pha 30A-250 V/2C | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m; đôi- máng xương cá | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m; đơn- máng xương cá | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn tuýp led gắn trần loại lớn 25W | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn tuýp led gắn trần loại trung 12W | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt trần + hộp số (Vlume) | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt treo tường + bas định vị | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x10)mm2 | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 42 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x6)mm2 | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x4)mm2 | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2 | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 500 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x2,5)mm2 | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 196 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, cầu chì, automat, KT≤40cm2, khung nắp loại 1-3 phần tử | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 56 | Hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, cầu chì, automat, KT≤40cm2, khung nắp loại 4 - 6 phần tử | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Hộp |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 cực, gắn ngầm | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 46 | Cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 2 cực, gắn ngầm | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt cầu chì (5-10)A-250v, gắn ngầm | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 46 | Cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đơn loại 2 lỗ, gắn ngầm | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26 | Cái |
| 22 | Băng keo cách điện | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Cuộn |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp ABC-LV(2X35)mm2 | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp CVV/DSTA 2x16 mm2 | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 25 | Cụm đón điện 3 pha | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cụm |
| 26 | Kẹp răng đấu nối TTD-50/95 | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Cái |
| 27 | Lắp đặt đèn led pha 100w ngoài trời | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV(2x2,5)mm2 | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25 | m |
| 29 | Lắp đặt các automat10A-250v/2c | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt khung, nắp automat | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Hộp |
| 31 | Lắp đặt khung, cung cấp automat 20A; 16 A-23V/1P | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt khung, nắp automat | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Hộp |
| 33 | Bệ giàn nóng (theo KT của giàn nóng | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Bệ |
| 34 | Lắp đặt máy điều hòa nhiệt độ (loại 2 cục treo tường) | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Máy |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV(2x2,5)mm2 | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV(2x4)mm2 | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 37 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 2m-đường kính 6,4mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 2m-đường kính 9,5mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,48 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 2m-đường kính 12,7 mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,18 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát,nối bằng PP dán keo, dài 6,0m, đường kính 21mm, dày 1,7mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 41 | Bảo ôn, cách ẩm đường ống các loại | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48 | m |
| 42 | Lắp đặt kim thu sét Rbvcl ≥ 20m, kim thu sét 1km | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=42mm, dày 3,1mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 44 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200, đá 1x2 XM PCB40 (bê tông chân trụ kim thu sét) | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,018 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng, cột | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,002 | 100m2 |
| 46 | Gia công đóng cọc chống sét, cọc tiếp địa D16 mạ đồng; L=2,4m | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | Cọc |
| 47 | Đóng cọc tiếp địa D18, L=11m mạ đồng | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Cọc |
| 48 | Khoan giếng sâu 16m – D(60-90) thả cọc đồng D18 | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Giếng |
| 49 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất fi = 10mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 46 | m |
| 50 | Tấm kiểm tra tiếp địa và hộp bao che nhựa | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cụm |
| 51 | Lắp đặt cáp thoát sét đồng trục 50mm2 hoặc kiểu tương đương | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26 | m |
| 52 | Mũ chụp chống dột +cách điện mái | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | điểm |
| 53 | Hệ định vị cáp thoát sét | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Hệ |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát,nối bằng PP dán keo, dài 6,0m, đường kính 34mm, dày 3mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | 100m |
| 55 | Lắp đặt co PVC d=34 | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Cái |
| 56 | Que hàn | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,5 | kg |
| 57 | Hắc ín | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5 | kg |
| 58 | Đào móng, đất cấp II, sâu≤1,0m, rộng ≤3m; đào thủ công; | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,54 | m3 |
| 59 | Đắp đất đầm chặt đạt YC K=0,90, đầm bằng đầm tay | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,075 | 100m3 |
| D | PHẦN HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng PP dán keo, dài 6,0m, đường kính 114mm, dày 4mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,42 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng PP dán keo, dài 6,0m, đường kính 90mm, dày 3mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,35 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng PP dán keo, dài 6,0m, đường kính 60mm, dày 3mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,65 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng PP dán keo, dài 6,0m, đường kính 42mm, dày 3mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,76 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng PP dán keo, dài 6,0m, đường kính 34mm, dày 3mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,55 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng PP dán keo, dài 6,0m, đường kính 27mm, dày 1,8mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,62 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng PP dán keo, dài 6,0m, đường kính 21mm, dày 1,7mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 8 | Lắp đặt co nhựa PVC, D114mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | Cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa PVC, D90mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | Cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa PVC, D60mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | Cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa PVC, D42mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17 | Cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa PVC, D34mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19 | Cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa PVC, D27mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 56 | Cái |
| 14 | Lắp đặt co giảm PVC, D60/42mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | Cái |
| 15 | Lắp đặt co giảm PVC, D42/34mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Cái |
| 16 | Lắp đặt co ren trong PVC, D21/27mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | Cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PVC, D114mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | Cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PVC, D90mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PVC, D60mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PVC, D42mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | Cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PVC, D34mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | Cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PVC, D27mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22 | Cái |
| 23 | Lắp đặt tê giảm PVC, D60x42mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Cái |
| 24 | Lắp đặt tê giảm PVC, D42x34mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 25 | Lắp đặt tê giảm PVC, D34x27mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | Cái |
| 26 | Lắp đặt thông tứ PVC, D27mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Cái |
| 27 | Lắp đặt bầu giảm nhựa PVC, D114/34mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 28 | Lắp đặt bầu giảm nhựa PVC,D60/34mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 29 | Lắp đặt bầu giảm nhựa PVC,D42/27mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Cái |
| 30 | Lắp đặt bầu giảm nhựa PVC,D27/21mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | Cái |
| 31 | Lắp đặt nút bịt trơn PVC, D114mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | Cái |
| 32 | Lắp đặt nút bịt trơn PVC, D60mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | Cái |
| 33 | Lắp đặt bịt ren ngoài PVC, D21mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33 | Cái |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa gạt inox D21mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Cái |
| 35 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Cái |
| 36 | Lắp đặt phễu inox 150x150 | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | Cái |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi, chậu rửa inox hai bồn rửa | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 38 | vòi rửa loại lắp cho 2 chậu rửa inox hai bồn rửa | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 39 | Lắp đặt lavabo (bộ xả và dây cấp nước) | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | Bộ |
| 40 | Dây cấp nước lavabo | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | Bộ |
| 41 | Bộ xả lavabo | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | Bộ |
| 42 | Vòi xả lavabo (loại inax) | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | Bộ |
| 43 | Lắp đặt gương soi | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | Cái |
| 44 | Lắp đặt xí bệt (gồm cả phụ kiện xả nước) | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu tiểu nam (gồm cả phụ kiện xả nước) | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 46 | Lắp đặt 1 vòi rửa, 1 hương sen | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 47 | Lắp đặt van PVC, d=42mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 48 | Lắp đặt van PVC, d=34mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 49 | Lắp đặt van PVC, d=27mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | Cái |
| 50 | Cao su non Theo đúng hồ sơ | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4.000 | Cuộn |
| 51 | Măng bulong 21 | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 52 | Lắp đặt giá treo & hộp xà phòng | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | Cái |
| 53 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Cái |
| 54 | Lắp đặt bể nước inox 1,5m3 | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bể |
| 55 | Bộ phao điện | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 56 | Máy bơm nước 2.0 KW (GP-200JXK-NV5) | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 57 | Khoan tạo giếng, sâu 15m | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Giếng |
| E | HỘP ĐỀ MÁY BƠM | |||
| 1 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa xi măng M75, PCB40; | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,192 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, SX bằng máy trộn, đổ thủ công BT M200, đá 1x2, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,048 | m3 |
| 3 | Xây hố ga bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 2 lỗ 5,5x9x20cm vữa XM M75, PCB40; | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,082 | m3 |
| 4 | Bê tông xà, dầm giằng nhà, SX bằng máy trộn, đổ thủ công BT M200, đá 1x2, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,019 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà, dầm, giằng ván khuôn gỗ | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,004 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng; ĐK≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,002 | Tấn |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40; | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,248 | m2 |
| 8 | SX lắp dựng nắp đậy bằng tôn mạ kẽm khung thép V30x30x3 | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,248 | m2 |
| F | PHẦN BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3; rộng 6m; đất cấp 3 | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,431 | 100m3 |
| 2 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ thủ công BT M100, đá 1x2, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,519 | 100m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn và các cấu kiện khác | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,746 | 100m2 |
| 4 | Bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy đưòng kính 200 bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,37 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, lót đáy bằng máy đổ bằng thủ công bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,118 | m3 |
| 6 | Xây hố ga bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 2 lỗ 5,5x9x20cm vữa XM M75, PCB40; | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,512 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40; | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35,832 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40; | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35,832 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô BT M200, đá 1x2, PCB40-Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông SX bằng máy trộn) | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,623 | m2 |
| 10 | Gia công lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nam hoa, con sơn | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,044 | Tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,021 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng cần cẩu | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | 1 Cấu kiện |
| 13 | Đắp đất bằng thủ công đầm chặt đạt YC K=0,90; | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,336 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=114 dày 4,5mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,014 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=114 dày 5mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa thoát hơi vượt mái PVC d=60 dày 3,0mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=60 dày 3mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,072 | 100m |
| 18 | Co PVC D=114mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 19 | Tê PVC D=114mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Tê nhựa PVC D=34mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| G | HẠNG MỤC NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1,0m, sâu ≤1,0m đất cấp 3, | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,169 | m3 |
| 2 | Bê tông móng bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT M200, đá 1x2, XM PCB 40; | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,846 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 2 lỗ 5,5x9x20cm,chiều dày ≤10cm, cao ≤6,0m vữa XM M75, PCB40; | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,923 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng bằng thủ công (đầm cầm tay 70kg) độ chặt yêu cầu K=0,90; | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,001 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất tôn nền bằng thủ công (đầm cầm tay 70kg) độ chặt yêu cầu K=0,90; | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,03 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT M200, đá 1x2, XM PCB 40; | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,908 | m3 |
| 7 | Gia công và lắp dựng cột thép mạ kẽm ống D90, dày 3,4mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,098 | Tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép bằng thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m; ống D76mm, dày 2,0mm và ống D60, dày 2,0mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,151 | Tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm hộp (40x80x1,4mm), dày 3,4mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,166 | Tấn |
| 10 | Sơn sát thép bằng sơn các loại (1 nước lót + 2 nước phủ) | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30,596 | 1m2 |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,166 | Tấn |
| 12 | Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 0,42mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,592 | 100m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM M75, PCB40; và quét xi măng 2 nước | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,8 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: CỔNG NGÕ | |||
| 1 | Đào móng bằngmáy đào 0,8m3, rộng ≤6,0m, đất cấp 3, | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,118 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤1,0m, sâu ≤1,0m đất cấp 3, | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,605 | m3 |
| 3 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT M100, đá 4x6, XM PCB 40; | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,255 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng Ø≤10mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,038 | Tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng Ø≤18mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,056 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột-móng vuông, chữ nhật | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,102 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất bằng thủ công (đầm cầm tay 70kg) độ chặt yêu cầu K=0,90; | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,103 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất san nền bằng thủ công đất dư từ đắp móng | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,022 | 100m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa xi măng M75, PCB40; | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,885 | m3 |
| 10 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà SX BT bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT M200, đá 1x2, XM PCB 40; | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,116 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng Ø≤10mm, chiều cao ≤6,0m | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,003 | Tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng Ø≤18mm, chiều cao ≤6,0m | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,012 | Tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà, dầm, giằng | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,102 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột SX BT bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2; chiều cao ≤6,0m; BT M200, đá 1x2, XM PCB 40; | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,207 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ Ø≤10mm, chiều cao ≤6,0m | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,008 | Tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ Ø≤18mm, chiều cao ≤6,0m | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,032 | Tấn |
| 17 | Ván khuôn móng cột-móng vuông, chữ nhật | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,055 | 100m2 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 2 lỗ; 5,5x9x20cm,chiều cao ≤6,0m vữa XM M75, PCB40; | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,728 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ; 9,5x13,5x20cm, chiều dày >10cm, cao ≤6,0m, vữa XM M75, PCB40; | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,948 | m3 |
| 20 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà SX BT bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT M200, đá 1x2, XM PCB 40; | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,128 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ Ø≤10mm, chiều cao ≤6,0m | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,012 | Tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà, dầm, giằng, | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,011 | 100m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dày 1,0cm, vữa XM M75, PCB40; | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,776 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,0cm, vữa XM M75, PCB40; | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,584 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40; | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,64 | m |
| 26 | Gia công cổng sắt, sản xuất phần các nan hoa văn bên trong cánh cổng (thép hình các loại) | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,251 | Tấn |
| 27 | Gia công cổng sắt, phàn khung sườn thép ống mạ kẽm | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,079 | Tấn |
| 28 | Bản lề cánh cổng (loại tốt) | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | Cái |
| 29 | Bánh xe D50 | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | Cái |
| 30 | Lắp dựng khung cưả sắt | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,33 | m2 |
| 31 | Sơn sát thép bằng sơn các loại (1 nước lót + 2 nước phủ) | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,926 | 1m2 |
| 32 | Ốp đá granit màu đen vào trụ cổng | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,816 | m2 |
| 33 | Ốp đá granit màu trắng vào trụ cổng | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,413 | m2 |
| 34 | Ốp đá granit màu đỏ vào trụ cổng | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,771 | m2 |
| 35 | Lắp đặt bộ chữ inox màng vàng đồng “TRẠM Y TẾ PHƯỜNG” | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 36 | Lắp đặt bộ chữ inox màng vàng đồng “PHƯỜNG HOÀI TÂN” | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 37 | Lắp đặt bộ chữ inox màng vàng đồng “PHƯỜNG HOÀI TÂN – THỊ XÃ HOÀI NHƠN- TỈNH BÌNH ĐỊNH” | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn cầu D300 (đèn cầu trụ cổng) | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn led pha (đèn pha bảng tên cổng) | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2 | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm, dày 1,7mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 42 | Lắp đặt khung nắp các loại 1-3 phần tử | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 43 | Lắp đặt công tắc 1 cực gắn ngầm | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 44 | Lắp đặt cầu chì (5-10)A-250V gắn ngầm | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 45 | Lắp đặt hộp đấu nối các loại | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Hộp |
| I | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6,0m, đất cấp 3, | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,845 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3,0m; sâu ≤1,0m đất cấp 3, | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,974 | m3 |
| 3 | Bê tông SX bằng máy trộn đổ bằng thủ công BT M100, đá 4x6, XM PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,434 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn đổ bằng thủ công BT M100, đá 4x6, XM PCB40. Rộng ≤250cm | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,967 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng Ø≤8mm, | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,061 | Tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng Ø=10mm, | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,313 | Tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng Ø≤18mm, | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,575 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông – chữ nhật | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,024 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 75,834 | m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,012 | 100m3 |
| 11 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,012 | 100m3 |
| 12 | Vải địa kỹ thuật | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVCD600, dày 3mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 14 | Bê tông xà, dầm, giằng; SX bằng máy trộn đổ bằng thủ công BT M200, đá 4x6, XM PCB40. | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,826 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng Ø≤8mm, chiều cao ≤6,0m | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,167 | Tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng Ø=10mm, chiều cao ≤6,0m | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,295 | Tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà, dầm, giằng | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,892 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất móng bằng thủ công (đầm cầm tay 70kg) độ chặt yêu cầu K=0,90; | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,632 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất san nền bằng thủ công đất dư từ đắp móng | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,423 | 100m3 |
| 20 | Bê tông cột SX BT bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2; chiều cao ≤6,0m; BT M200, đá 1x2, XM PCB 40; | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,145 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột trụ Ø≤8mm, chiều cao ≤6,0m | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,124 | Tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột trụ Ø=10mm, chiều cao ≤6,0m | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,02 | Tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột trụ Ø≤18mm, chiều cao ≤6,0m | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,287 | Tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ cột – cột vuông, chữ nhật | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,585 | 100m2 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 2 lỗ; 5,5x1x20cm,chiều cao ≤6,0m vữa XM M75, PCB40; | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,235 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng; 9,5x13,5 x20 cm, dày >10m, chiều cao ≤6,0m vữa XM M75, PCB40; | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,307 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng; 9,5x13,5 x20 cm, dày ≤10m, chiều cao ≤6,0m vữa XM M75, PCB40; | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,242 | m3 |
| 28 | Lắp dựng gạch bê tông đúc sẵn | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 84 | Cái |
| 29 | Gia công chông thép hàng rào | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 103,05 | md |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại (1 nước lót + 2 nước phủ) | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,61 | 1m2 |
| 31 | Lắp dựng chông thép hàng rào | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,61 | m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô bê tông M200, đá 1x2, PCB40- Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông trộn bằng máy trộn) | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,21 | m3 |
| 33 | SX Lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,046 | Tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại và các cấu kiện khác | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,046 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt các loại cấu kiện BT bằng thủ công trọng lượng ≤50kg | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 42 | Cái |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40; | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 114,58 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dày 1,0cm, vữa XM M75, PCB40; | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,849 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40; | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 298,42 | m2 |
| 39 | Trát xà, dầm vữa XM M75, PCB40; | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 99,721 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, vữa XM M75, PCB40; | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,197 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, vữa XM M75, PCB40; | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 118,62 | m2 |
| 42 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 118,619 | m2 |
| 43 | Ốp đá bóc lồi màu xám kích thước 100x200 | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33,302 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40; | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 633,14 | m |
| 45 | Sơn trần, dầm, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót+2 nước phủ | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 501,338 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: SÂN NỘI BỘ;VƯỜN THUỐC NAM | |||
| 1 | Đào đất bằng máy đào1,25m3, đất cấp 3; vận chuyển về nơi đổ | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,618 | 100m3 |
| 2 | San gạt và lu lèn bằng máy lu bánh thép đầm chặt đạt yê cầu K=0,90 | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,148 | 100m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 2 lỗ; 5,5x9 x20 cm, dày ≤30m, chiều cao ≤6,0m vữa XM M75, PCB40; | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,874 | m3 |
| 4 | Cát đệm nền sân | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39,815 | m3 |
| 5 | Lát sân, gạch Blok 300x300x50 màu đỏ | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 796,3 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm; vữa XM M75 xi măng PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45,192 | m2 |
| 7 | Sơn trần, dầm, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót+2 nước phủ | Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34,432 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi