Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210162394-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 16:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Hoài Tân
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210162388
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-01 16:32:00 đến ngày 2021-02-08 16:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,182,128,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đất cấp 3, bề rộng móng≤ 6,0m Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,031 100m3
2 Bê tông móng bằng máy trộn, đổ bằng thủ công Bê tông M100, đá 4x6, xi măng PCCB40 Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,945 m3
3 Xây dựng móng bằng bê tông, đổ thủ công Bê tông M100, đá 1x2, xi măng PCB40 Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 29,179 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng đường kính Ø≤18 Thép Ø6 Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,119 Tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng đường kính Ø≤18 (Thép Ø12, Ø14,Ø16, Ø18) Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,184 Tấn
6 Ván khôn Cột ,bằng gỗ, móng vuông chữ nhật Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,655 100 m2
7 Xây dựng bê tông xà dầm, giằng nhà, BT mác 250, đá 1x2 xi măng PCB40 Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,352 m3
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, thep Ø ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,42 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng,Ø≤18mm, chiều cao≤ 28m Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,611 tấn
10 Ván khuôn gỗ Xà dầm, giằng Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,774 m3
11 Xây dựng móng, Đá chẻ 15x20x25, vữa xi măng mác 75, xi măng PCB40 Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,503 m3
12 Đắp đất móng công trình, Đầm đất bằng đầm tay trọng lượng 70kg; độ chặt đạt yêu cầu k = 0,9 Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,708 100m3
13 Đắp đất móng công trình Đầm đất bằng đầm tay trọng lượng 70kg độ chặt đạt yêu cầu k=0,9 Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,418 100m3
14 Đắp đất tôn nền nhà, đất vào ram dốc, bậc cấp; Đầm đất bằng đầm tay trọng lượng 70kg độ chặt đạt yêu cầu k=0,9 Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,472 100m3
15 Đào xúc đất để đắp, Đất đào tại mỏ, xúc lên xe vận chuyển về công trình để đổ Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,619 100m3
16 Sản xuất bê tông bằng máy đổ bằng thủ công, Bê tông M50, đá 4x6, xi măng PCB40 Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,214 m3
17 Xây tường thẳng Xây bằng gạch 2 lỗ (5,5x9x20) không nung xi măng, cốt liệu; chiều dày ≤10cm, cao ≤28m vữa xi măng M75, xi măng PCB40 Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,685 m3
18 Xây móng Xây bằng gạch không nung xi măng, cốt liệu, 2 lỗ (5,5x9x20); chiều dày ≤10cm, cao ≤28m vữa xi măng M75, xi măng PCB40 Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,828 m3
19 Xây dựng nền bằng bê tông; Sản xuất bê tông bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200, đá 1x2; xi măng PCB40 Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,324 m3
20 Ốp đá bóc lồi xám tro; Kích thước (100x200); xi măng PCB40 Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 67,56 m3
21 Trát gờ chỉ Vữa xi măng M 75, xi măng PCB40; Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 62,9 m
22 Trát tường trong; dày 1,5cm; vữa xi măng M 75,xi măng PCB40 Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32,88 m2
23 Bả tường bằng bột đá Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 51,75 m2
24 Sơn Dầm, trần, tường ngoàinhà; đã bả bằng sơn các loại (1 nước lót+ 2 nước phủ) Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 51,75 m2
25 Lát bậc tam cấp; bằng đá granits màu đỏ ruby, xi măng PCB40 Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,7 m2
26 Xây dựng lan can bằng INOX Gia công, lắp dựng lan can inox 304, tay vị inox D60mm, song ngang bằng inox D30mm Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,4 m
B PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN
1 Xây dựng cột bê tông; Sản xuất bê tông bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, tiết diện≤ 0,1m2 chiều cao ≤ 28m, bê tông mác 250, đá 1x2, xi măng PCB40. Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,5 m3
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ; đường kính ≤ 8mm,chiều cao ≤ 28m Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,451 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ Đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,241 tấn
4 Ván khuôn cột; Cột vuông+cột chữ nhật Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,11 100m2
5 Xây dựng xà dầm, giằng nhà; Sản xuất bê tông bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mác 250, đá 1x2 xi măng PCB40 Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28,231 m3
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng; Đường kính=10mm, chiều cao ≤ 28m Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,059 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng; Đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,767 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng; Đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,125 tấn
9 Ván khuôn xà dầm, giằng bằng gỗ Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,332 100m2
10 Xây dựng bê tông sàn mái; Sản xuất bê tông bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mác 250, đá 1x2 xi măng PCB40 Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 46,156 m3
11 Lắp dựng cốt thép sàn, mái; Đường kính = 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,695 tấn
12 Lắp dựng cốt thép sàn, mái Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,295 tấn
13 Ván khuôn gỗ sàn, mái; Đường kính ≤ 8mm, chiều cao ≤ 28m Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,616 100m2
14 Xây dựng bê tông cầu thang; Sản xuất bê tông bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mác 250, đá 1x2 xi măng PCB40 Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,646 m3
15 Lắp dựng cốt thép cầu thang; Đường kính ≤ 8mm, chiều cao ≤ 28m Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,068 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cầu thang; Đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,421 tấn
17 Ván khuôn cầu thang bằng gỗ Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,23 100m2
18 Xây dựng lanh tô liền mái hắt, máng nước, ô văng bằng bê tông mác 250, đá 1x2, xi măng PCB40. Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,197 m3
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ô văng. Thép đường kính ≤ 8mm, chiều cao ≤ 28m Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,269 tấn
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ô văng. Thép đường kính = 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,04 tấn
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ô văng; Thép đường kính > 10 mm, chiều cao ≤ 28m Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,578 tấn
22 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan; Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,209 100m2
23 Xây dựng xà dầm, giằng nhà; Sản xuất bê tông bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,531 m3
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng. Thép đường kính ≤ 8mm, chiều cao ≤ 28m Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,235 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng. Thép đường kính =10mm, chiều cao ≤ 28m Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,059 tấn
26 Ván khuôn xà dầm, giằng; ván khuôn gỗ Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,431 100m2
27 Xây dựng tấm đan, mái hắt, lanh tô. Sản xuất bê tông bằng máy trộn, (đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công), bê tông mác 250, đá 1x2, xi măng PCB40 Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,107 m3
28 Sản xuất, lắp đặt tấm đan hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nam hoa,con sơn. Thép lam treo, thép Ø6mm; thép Ø8mm; Thép lam thoáng cầu thang Ø6mm; thép lam đứng trang trí Ø6mm Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,191 tấn
29 Gia công, lắp đặt tấm đan hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nam hoa,con sơn. Thép lam treo, thép Ø12mm Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,035 tấn
30 Gia công, lắp đặt tấm đan hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nam hoa,con sơn. Thép lam đứng trang trí, thép Ø12mm Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,356 tấn
31 Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện. Lam thoáng cầu thang, lam treo, Lam đứng LĐ1, Lam đứng LĐ2, Lam đứng LĐ3, Lam đứng LĐ4 Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,483 100m2
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn. Trọng lượng >50g bằng cần cẩu Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 83 1 cấu kiện
33 Xây dựng tường thẳng, tường xây bao ngoài nhà dày 300. Tường bằng gạch không nung 6 lỗ (9,5x13,5x20cm; chiều dày >10cm, cao ≥28cm, vữa xi măng M75, xi măng PCB40 Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,56 m3
34 Xây dựng tường thẳng, tường xây bao ngoài nhà dày 200. Tường bằng gạch không nung 6 lỗ (9,5x13,5x20cm; chiều dày >10cm, cao ≥28cm, vữa xi măng M75, xi măng PCB40 Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 34,61 m3
35 Xây dựng tường thẳng, tường ngăn trong nhà dày 200. Tường bằng gạch không nung 6 lỗ (9,5x13,5x20cm; chiều dày >10cm, cao ≥28cm, vữa xi măng M75, xi măng PCB40 Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 62,961 m3
36 Xây dựng tường thẳng, tường ngăn trong nhà, dày 135. Tường bằng gạch không nung 6 lỗ (9,5x13,5x20cm; chiều dày >10cm, cao ≥28cm, vữa xi măng M75, xi măng PCB40 Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,94 m3
37 Xây dựng tường thẳng, tường ngăn khu vực wc, dày 95. Tường bằng gạch không nung 6 lỗ (9,5x13,5x20cm; chiều dày >10cm, cao ≥28cm, vữa xi măng M75, xi măng PCB40 Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,688 m3
38 Xây dựng tường thẳng, tường thu hồi mái, dày 135. Tường bằng gạch không nung 6 lỗ (9,5x13,5x20cm; chiều dày >10cm, cao ≥28cm, vữa xi măng M75, xi măng PCB40 Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,773 m3
39 Xây dựng tường bạ trên giằng G3 phần đoạn tường trục 3-6; (D-F), dày 95. Tường bằng gạch không nung 6 lỗ (9,5x13,5x20cm; chiều dày >10cm, cao ≥28cm, vữa xi măng M75, xi măng PCB40 Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,223 m3
40 Xây dựng tường xây trên mái trên dầm DM4; DM5; dày 200. Tường bằng gạch không nung 6 lỗ (9,5x13,5x20cm; chiều dày >10cm, cao ≥28cm, vữa xi măng M75, xi măng PCB40 Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,244 m3
41 Xây tường trang trí truc 1,8 (B-C; trục B (1-8). Tường bằng gạch không nung 6 lỗ (9,5x13,5x20cm; chiều dày >10cm, cao ≥28cm, vữa xi măng M75, xi măng PCB40 Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19,797 m3
42 Xây cột, trụ bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 2 lỗ (5,5x9x20cm; cao ≥28cm, vữa xi măng M75, xi măng PCB40 Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,616 m3
43 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác. Xây bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 2 lỗ (5,5x9x20cm; cao ≥28cm, vữa xi măng M75, xi măng PCB40 Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,854 m3
44 Sản xuất mái thép xà gồ, cầu phong li to, thép hộp mạ kẽm. Xà gồ hộp:60x120x2,0m Cầu phong thép hộp 50x50x1,4mm.Li tô thép hộp: 50x50x1,2mm Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,84 tấn
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại; Sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 83,181 1m2
46 Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong thép, litô thép mái Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,84 tấn
47 Lợp mái bằng ngói 22 v/m2, chiều cao≤16m,vữa xi măng M75, PCB40; Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,772 m2
48 Gia công SX cửa đi bằng nhôm, sơn tĩnh điện màu vân gỗ, khung ngoại nhôm hộp 38x76, khung cánh nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5mm Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 68,26 m2
49 Gia công SX cửa đi bằng nhôm, sơn tĩnh điện màu vân gỗ, khung ngoại nhôm hộp 25x76, khung cánh nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5mm Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,6 m2
50 Gia công SX cửa sổ bằng nhôm, sơn tĩnh điện màu vân gỗ, khung ngoại nhôm hộp 38x76, khung cánh nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5mm Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 42,44 m2
51 Lắp dựng khung cửa nhôm, nhung cửa sắt Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 116,3 m2
52 Gia công SX cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 14x14x1,2mm và thép 12x12x1,2, thép mạ kẽm Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,298 m2
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót+2 nước phủ Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 31,596 1m2
54 Lắp dựng hoa cửa sắt Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 48,497 m2
55 Gia công lắp dựng lan can inox 304, tay vịn ống inox D30mm, Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28 m
56 Gia công lắp dựng lan can inox 304, tay vịn ống inox D60mm, các thanh đứng, thanh ngang ống inox D30mm Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,5 m
57 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa xi măng M75. PCB40 Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,8 m
58 Làm trần bằng tấm nhựa SBP (SBP PVC FOAM BOARD), khung sườn thép vĩnh tường, tấm trần khổ 600x600 Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24,405 m2
59 Ốp tường trụ, cột bằng gạch KT. 300x600, tiết diện gạch ≤0,25m2 XM PCB40 Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 451,655 m2
60 Ốp tường trụ, cột bằng gạch KT. 300x600, tiết diện gạch ≤0,25m2 XM PCB40 Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,818 m2
61 Ốp viền tường, viền trụ, cột bằng gạch KT. 70x600, tiết diện gạch ≤0,06m2 XM PCB40 Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,509 m2
62 Trát cột, lam đứng, cầu thang dày 1,5cm vữa XM M75, PCB 40 Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 202,233 m2
63 Trát xà dầm vữa xi măng M75, PCB40 Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 414,521 m2
64 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 456,905 m2
65 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang dày 1,5cm vữa XM M75, PCB 40 Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 130,5 m2
66 Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM M75, PCB 40 Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 428,457 m2
67 Trát trong dày 1,5cm vữa XM M75, PCB 40 Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 774,6 m2
68 Gia công lắp đặt các tấm đá Granits màu xám tro mài nhẵn 2 mặt Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,82 m2
69 Lát dá mặt bệ các loại, đá Granits màu đen, dày 3cm Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,65 m2
70 Láng Sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB 40 Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 112,55 m2
71 Quét dung dịch chống thấm mái, Sênô, ô văng Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 182,34 m2
72 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB 40 Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 404,978 m
73 Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ rubi vào tường bằng keo dán Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,56 m2
74 Ốp gạch inax 20x145 màu đỏ (inax-1525/EAC-3) Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,44 m2
75 Ốp gạch inax 20x145 màu đỏ (inax-1525/EAC-1) Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,52 m2
76 Lát đá bậc cầu thang, đá granit màu đỏ rubi, PCB40 Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24,644 m2
77 Lát nền, sàn gạch granits KT 600x600mm, màu vân gỗ- tiết diện gạch ≤0,36m2. XM PCB40 Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 408,443 m2
78 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, nhám chống trượt - tiết diện gạch ≤0,09m2. XM PCB40 Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24,405 m2
79 Opps chân tường, trụ cột gạch granits KT 150x600mm tiết diện gạch ≤0,09m2. XM PCB40 (cắt từ gạch nền) Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19,875 m2
80 Bả cột, dầm, trần bằng bột bả Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.099,283 m2
81 Bả tường bằng bột bả Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 919,369 m2
82 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà, đã bả bằng sơn các loại 1nước lót+ 2 nước phủ Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 727,184 m2
83 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả bằng sơn các loại 1nước lót+ 2 nước phủ Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.291,468 m2
84 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, dày 3mm Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,93 100m2
85 Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, dày 3mm Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,075 100m2
86 Lắp đặt co lơi nhựa PVC D60mm, Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 44 100m2
87 Lắp đặt co nhựa PVC D60mm, Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22 100m2
88 Lắp đặt cầu chắn rác D90mm Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22 cái
89 Lắp đặt bình chữa cháy CO2,MT3 Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 Bình
90 Lắp đặt các bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
91 Lắp đặt bảng tên phòng Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 Cái
C PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN + ĐIỀU HÒA + CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt hộp điện 300+400+200+yếm tủ Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Cái
2 Lắp đặt các automat 3pha 75A-250 V/2C Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Cái
3 Lắp đặt các automat 3pha 50A-250 V/2C Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 Cái
4 Lắp đặt các automat 3pha 30A-250 V/2C Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 Cái
5 Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m; đôi- máng xương cá Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 27 Bộ
6 Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m; đơn- máng xương cá Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 Bộ
7 Lắp đặt đèn tuýp led gắn trần loại lớn 25W Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 Bộ
8 Lắp đặt đèn tuýp led gắn trần loại trung 12W Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 Bộ
9 Lắp đặt quạt trần + hộp số (Vlume) Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
10 Lắp đặt quạt treo tường + bas định vị Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x10)mm2 Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 42 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x6)mm2 Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 34 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x4)mm2 Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2 Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 500 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x2,5)mm2 Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 196 m
16 Lắp đặt hộp nối, phân dây, cầu chì, automat, KT≤40cm2, khung nắp loại 1-3 phần tử Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 56 Hộp
17 Lắp đặt hộp nối, phân dây, cầu chì, automat, KT≤40cm2, khung nắp loại 4 - 6 phần tử Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 Hộp
18 Lắp đặt công tắc 1 cực, gắn ngầm Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 46 Cái
19 Lắp đặt công tắc 2 cực, gắn ngầm Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 Cái
20 Lắp đặt cầu chì (5-10)A-250v, gắn ngầm Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 46 Cái
21 Lắp đặt ổ cắm đơn loại 2 lỗ, gắn ngầm Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26 Cái
22 Băng keo cách điện Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 Cuộn
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp ABC-LV(2X35)mm2 Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 m
24 Lắp đặt cáp CVV/DSTA 2x16 mm2 Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 m
25 Cụm đón điện 3 pha Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Cụm
26 Kẹp răng đấu nối TTD-50/95 Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 Cái
27 Lắp đặt đèn led pha 100w ngoài trời Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 Bộ
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV(2x2,5)mm2 Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25 m
29 Lắp đặt các automat10A-250v/2c Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
30 Lắp đặt khung, nắp automat Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 Hộp
31 Lắp đặt khung, cung cấp automat 20A; 16 A-23V/1P Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
32 Lắp đặt khung, nắp automat Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 Hộp
33 Bệ giàn nóng (theo KT của giàn nóng Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 Bệ
34 Lắp đặt máy điều hòa nhiệt độ (loại 2 cục treo tường) Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 Máy
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV(2x2,5)mm2 Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 m
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV(2x4)mm2 Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 50 m
37 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 2m-đường kính 6,4mm Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,12 100m
38 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 2m-đường kính 9,5mm Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,48 100m
39 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 2m-đường kính 12,7 mm Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,18 100m
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát,nối bằng PP dán keo, dài 6,0m, đường kính 21mm, dày 1,7mm Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4 100m
41 Bảo ôn, cách ẩm đường ống các loại Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 48 m
42 Lắp đặt kim thu sét Rbvcl ≥ 20m, kim thu sét 1km Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
43 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=42mm, dày 3,1mm Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,04 100m
44 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200, đá 1x2 XM PCB40 (bê tông chân trụ kim thu sét) Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,018 m3
45 Ván khuôn móng, cột Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,002 100m2
46 Gia công đóng cọc chống sét, cọc tiếp địa D16 mạ đồng; L=2,4m Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 Cọc
47 Đóng cọc tiếp địa D18, L=11m mạ đồng Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 Cọc
48 Khoan giếng sâu 16m – D(60-90) thả cọc đồng D18 Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 Giếng
49 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất fi = 10mm Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 46 m
50 Tấm kiểm tra tiếp địa và hộp bao che nhựa Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Cụm
51 Lắp đặt cáp thoát sét đồng trục 50mm2 hoặc kiểu tương đương Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26 m
52 Mũ chụp chống dột +cách điện mái Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 điểm
53 Hệ định vị cáp thoát sét Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Hệ
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát,nối bằng PP dán keo, dài 6,0m, đường kính 34mm, dày 3mm Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 100m
55 Lắp đặt co PVC d=34 Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 Cái
56 Que hàn Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,5 kg
57 Hắc ín Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,5 kg
58 Đào móng, đất cấp II, sâu≤1,0m, rộng ≤3m; đào thủ công; Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,54 m3
59 Đắp đất đầm chặt đạt YC K=0,90, đầm bằng đầm tay Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,075 100m3
D PHẦN HỆ THỐNG NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng PP dán keo, dài 6,0m, đường kính 114mm, dày 4mm Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,42 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng PP dán keo, dài 6,0m, đường kính 90mm, dày 3mm Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,35 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng PP dán keo, dài 6,0m, đường kính 60mm, dày 3mm Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,65 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng PP dán keo, dài 6,0m, đường kính 42mm, dày 3mm Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,76 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng PP dán keo, dài 6,0m, đường kính 34mm, dày 3mm Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,55 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng PP dán keo, dài 6,0m, đường kính 27mm, dày 1,8mm Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,62 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng PP dán keo, dài 6,0m, đường kính 21mm, dày 1,7mm Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,12 100m
8 Lắp đặt co nhựa PVC, D114mm Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 Cái
9 Lắp đặt co nhựa PVC, D90mm Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 Cái
10 Lắp đặt co nhựa PVC, D60mm Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 Cái
11 Lắp đặt co nhựa PVC, D42mm Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17 Cái
12 Lắp đặt co nhựa PVC, D34mm Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19 Cái
13 Lắp đặt co nhựa PVC, D27mm Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 56 Cái
14 Lắp đặt co giảm PVC, D60/42mm Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 Cái
15 Lắp đặt co giảm PVC, D42/34mm Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 Cái
16 Lắp đặt co ren trong PVC, D21/27mm Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32 Cái
17 Lắp đặt tê nhựa PVC, D114mm Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 Cái
18 Lắp đặt tê nhựa PVC, D90mm Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 Cái
19 Lắp đặt tê nhựa PVC, D60mm Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 Cái
20 Lắp đặt tê nhựa PVC, D42mm Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 Cái
21 Lắp đặt tê nhựa PVC, D34mm Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 Cái
22 Lắp đặt tê nhựa PVC, D27mm Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22 Cái
23 Lắp đặt tê giảm PVC, D60x42mm Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 Cái
24 Lắp đặt tê giảm PVC, D42x34mm Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 Cái
25 Lắp đặt tê giảm PVC, D34x27mm Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 Cái
26 Lắp đặt thông tứ PVC, D27mm Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 Cái
27 Lắp đặt bầu giảm nhựa PVC, D114/34mm Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Cái
28 Lắp đặt bầu giảm nhựa PVC,D60/34mm Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Cái
29 Lắp đặt bầu giảm nhựa PVC,D42/27mm Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 Cái
30 Lắp đặt bầu giảm nhựa PVC,D27/21mm Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 Cái
31 Lắp đặt nút bịt trơn PVC, D114mm Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 Cái
32 Lắp đặt nút bịt trơn PVC, D60mm Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 Cái
33 Lắp đặt bịt ren ngoài PVC, D21mm Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 33 Cái
34 Lắp đặt vòi rửa gạt inox D21mm Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 Cái
35 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 Cái
36 Lắp đặt phễu inox 150x150 Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 Cái
37 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi, chậu rửa inox hai bồn rửa Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 Bộ
38 vòi rửa loại lắp cho 2 chậu rửa inox hai bồn rửa Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 Bộ
39 Lắp đặt lavabo (bộ xả và dây cấp nước) Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 Bộ
40 Dây cấp nước lavabo Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 Bộ
41 Bộ xả lavabo Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 Bộ
42 Vòi xả lavabo (loại inax) Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 Bộ
43 Lắp đặt gương soi Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 Cái
44 Lắp đặt xí bệt (gồm cả phụ kiện xả nước) Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 Bộ
45 Lắp đặt chậu tiểu nam (gồm cả phụ kiện xả nước) Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 Bộ
46 Lắp đặt 1 vòi rửa, 1 hương sen Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 Bộ
47 Lắp đặt van PVC, d=42mm Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 Cái
48 Lắp đặt van PVC, d=34mm Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Cái
49 Lắp đặt van PVC, d=27mm Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 Cái
50 Cao su non Theo đúng hồ sơ Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4.000 Cuộn
51 Măng bulong 21 Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 Cái
52 Lắp đặt giá treo & hộp xà phòng Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 Cái
53 Lắp đặt hộp giấy vệ sinh Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 Cái
54 Lắp đặt bể nước inox 1,5m3 Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Bể
55 Bộ phao điện Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
56 Máy bơm nước 2.0 KW (GP-200JXK-NV5) Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Cái
57 Khoan tạo giếng, sâu 15m Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Giếng
E HỘP ĐỀ MÁY BƠM
1 Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa xi măng M75, PCB40; Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,192 m3
2 Bê tông nền, SX bằng máy trộn, đổ thủ công BT M200, đá 1x2, PCB40 Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,048 m3
3 Xây hố ga bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 2 lỗ 5,5x9x20cm vữa XM M75, PCB40; Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,082 m3
4 Bê tông xà, dầm giằng nhà, SX bằng máy trộn, đổ thủ công BT M200, đá 1x2, PCB40 Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,019 m3
5 Ván khuôn xà, dầm, giằng ván khuôn gỗ Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,004 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng; ĐK≤10mm, chiều cao ≤6m Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,002 Tấn
7 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40; Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,248 m2
8 SX lắp dựng nắp đậy bằng tôn mạ kẽm khung thép V30x30x3 Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Cái
9 Quét nước xi măng 2 nước Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,248 m2
F PHẦN BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3; rộng 6m; đất cấp 3 Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,431 100m3
2 Bê tông SX bằng máy trộn, đổ thủ công BT M100, đá 1x2, PCB40 Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,519 100m3
3 Gia công lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn và các cấu kiện khác Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,746 100m2
4 Bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy đưòng kính 200 bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,37 m3
5 Bê tông nền, lót đáy bằng máy đổ bằng thủ công bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,118 m3
6 Xây hố ga bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 2 lỗ 5,5x9x20cm vữa XM M75, PCB40; Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,512 m3
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40; Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 35,832 m2
8 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40; Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 35,832 m2
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô BT M200, đá 1x2, PCB40-Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông SX bằng máy trộn) Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,623 m2
10 Gia công lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nam hoa, con sơn Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,044 Tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,021 100m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng cần cẩu Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 1 Cấu kiện
13 Đắp đất bằng thủ công đầm chặt đạt YC K=0,90; Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,336 100m3
14 Lắp đặt ống nhựa PVC d=114 dày 4,5mm Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,014 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PVC d=114 dày 5mm Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,06 100m
16 Lắp đặt ống nhựa thoát hơi vượt mái PVC d=60 dày 3,0mm Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,12 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PVC d=60 dày 3mm Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,072 100m
18 Co PVC D=114mm Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
19 Tê PVC D=114mm Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
20 Tê nhựa PVC D=34mm Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
G HẠNG MỤC NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1,0m, sâu ≤1,0m đất cấp 3, Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,169 m3
2 Bê tông móng bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT M200, đá 1x2, XM PCB 40; Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,846 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 2 lỗ 5,5x9x20cm,chiều dày ≤10cm, cao ≤6,0m vữa XM M75, PCB40; Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,923 m3
4 Đắp đất nền móng bằng thủ công (đầm cầm tay 70kg) độ chặt yêu cầu K=0,90; Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,001 100m3
5 Đắp đất tôn nền bằng thủ công (đầm cầm tay 70kg) độ chặt yêu cầu K=0,90; Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,03 100m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT M200, đá 1x2, XM PCB 40; Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,908 m3
7 Gia công và lắp dựng cột thép mạ kẽm ống D90, dày 3,4mm Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,098 Tấn
8 Gia công vì kèo thép bằng thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m; ống D76mm, dày 2,0mm và ống D60, dày 2,0mm Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,151 Tấn
9 Gia công xà gồ thép mạ kẽm hộp (40x80x1,4mm), dày 3,4mm Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,166 Tấn
10 Sơn sát thép bằng sơn các loại (1 nước lót + 2 nước phủ) Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30,596 1m2
11 Lắp dựng xà gồ thép Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,166 Tấn
12 Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 0,42mm Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,592 100m2
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM M75, PCB40; và quét xi măng 2 nước Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,8 m2
H HẠNG MỤC: CỔNG NGÕ
1 Đào móng bằngmáy đào 0,8m3, rộng ≤6,0m, đất cấp 3, Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,118 100m3
2 Đào móng bằng thủ công, rộng ≤1,0m, sâu ≤1,0m đất cấp 3, Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,605 m3
3 Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT M100, đá 4x6, XM PCB 40; Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,255 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng Ø≤10mm Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,038 Tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng Ø≤18mm Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,056 Tấn
6 Ván khuôn móng cột-móng vuông, chữ nhật Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,102 100m2
7 Đắp đất bằng thủ công (đầm cầm tay 70kg) độ chặt yêu cầu K=0,90; Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,103 100m3
8 Đắp đất san nền bằng thủ công đất dư từ đắp móng Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,022 100m3
9 Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa xi măng M75, PCB40; Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,885 m3
10 Bê tông xà, dầm, giằng nhà SX BT bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT M200, đá 1x2, XM PCB 40; Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,116 m3
11 Lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng Ø≤10mm, chiều cao ≤6,0m Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,003 Tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng Ø≤18mm, chiều cao ≤6,0m Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,012 Tấn
13 Ván khuôn gỗ xà, dầm, giằng Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,102 100m2
14 Bê tông cột SX BT bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2; chiều cao ≤6,0m; BT M200, đá 1x2, XM PCB 40; Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,207 m3
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ Ø≤10mm, chiều cao ≤6,0m Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,008 Tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ Ø≤18mm, chiều cao ≤6,0m Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,032 Tấn
17 Ván khuôn móng cột-móng vuông, chữ nhật Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,055 100m2
18 Xây cột, trụ bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 2 lỗ; 5,5x9x20cm,chiều cao ≤6,0m vữa XM M75, PCB40; Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,728 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ; 9,5x13,5x20cm, chiều dày >10cm, cao ≤6,0m, vữa XM M75, PCB40; Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,948 m3
20 Bê tông xà, dầm, giằng nhà SX BT bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT M200, đá 1x2, XM PCB 40; Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,128 m3
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ Ø≤10mm, chiều cao ≤6,0m Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,012 Tấn
22 Ván khuôn gỗ xà, dầm, giằng, Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,011 100m2
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dày 1,0cm, vữa XM M75, PCB40; Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,776 m2
24 Trát tường ngoài dày 1,0cm, vữa XM M75, PCB40; Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,584 m2
25 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40; Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28,64 m
26 Gia công cổng sắt, sản xuất phần các nan hoa văn bên trong cánh cổng (thép hình các loại) Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,251 Tấn
27 Gia công cổng sắt, phàn khung sườn thép ống mạ kẽm Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,079 Tấn
28 Bản lề cánh cổng (loại tốt) Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 Cái
29 Bánh xe D50 Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 Cái
30 Lắp dựng khung cưả sắt Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,33 m2
31 Sơn sát thép bằng sơn các loại (1 nước lót + 2 nước phủ) Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19,926 1m2
32 Ốp đá granit màu đen vào trụ cổng Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,816 m2
33 Ốp đá granit màu trắng vào trụ cổng Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,413 m2
34 Ốp đá granit màu đỏ vào trụ cổng Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,771 m2
35 Lắp đặt bộ chữ inox màng vàng đồng “TRẠM Y TẾ PHƯỜNG” Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
36 Lắp đặt bộ chữ inox màng vàng đồng “PHƯỜNG HOÀI TÂN” Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
37 Lắp đặt bộ chữ inox màng vàng đồng “PHƯỜNG HOÀI TÂN – THỊ XÃ HOÀI NHƠN- TỈNH BÌNH ĐỊNH” Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
38 Lắp đặt đèn cầu D300 (đèn cầu trụ cổng) Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 Bộ
39 Lắp đặt đèn led pha (đèn pha bảng tên cổng) Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 Bộ
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2 Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 m
41 Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm, dày 1,7mm Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,25 100m
42 Lắp đặt khung nắp các loại 1-3 phần tử Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 hộp
43 Lắp đặt công tắc 1 cực gắn ngầm Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Cái
44 Lắp đặt cầu chì (5-10)A-250V gắn ngầm Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Cái
45 Lắp đặt hộp đấu nối các loại Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Hộp
I HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6,0m, đất cấp 3, Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,845 100m3
2 Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3,0m; sâu ≤1,0m đất cấp 3, Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,974 m3
3 Bê tông SX bằng máy trộn đổ bằng thủ công BT M100, đá 4x6, XM PCB40 Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,434 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn đổ bằng thủ công BT M100, đá 4x6, XM PCB40. Rộng ≤250cm Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,967 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng Ø≤8mm, Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,061 Tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng Ø=10mm, Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,313 Tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng Ø≤18mm, Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,575 Tấn
8 Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông – chữ nhật Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,024 100m2
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM M75, XM PCB40 Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 75,834 m3
10 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,012 100m3
11 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,012 100m3
12 Vải địa kỹ thuật Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 m2
13 Lắp đặt ống nhựa PVCD600, dày 3mm Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6 100m
14 Bê tông xà, dầm, giằng; SX bằng máy trộn đổ bằng thủ công BT M200, đá 4x6, XM PCB40. Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,826 m3
15 Lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng Ø≤8mm, chiều cao ≤6,0m Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,167 Tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng Ø=10mm, chiều cao ≤6,0m Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,295 Tấn
17 Ván khuôn gỗ xà, dầm, giằng Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,892 100m2
18 Đắp đất móng bằng thủ công (đầm cầm tay 70kg) độ chặt yêu cầu K=0,90; Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,632 100m3
19 Đắp đất san nền bằng thủ công đất dư từ đắp móng Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,423 100m3
20 Bê tông cột SX BT bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2; chiều cao ≤6,0m; BT M200, đá 1x2, XM PCB 40; Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,145 m3
21 Lắp dựng cốt thép cột trụ Ø≤8mm, chiều cao ≤6,0m Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,124 Tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột trụ Ø=10mm, chiều cao ≤6,0m Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,02 Tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột trụ Ø≤18mm, chiều cao ≤6,0m Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,287 Tấn
24 Ván khuôn gỗ cột – cột vuông, chữ nhật Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,585 100m2
25 Xây cột, trụ bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 2 lỗ; 5,5x1x20cm,chiều cao ≤6,0m vữa XM M75, PCB40; Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,235 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng; 9,5x13,5 x20 cm, dày >10m, chiều cao ≤6,0m vữa XM M75, PCB40; Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,307 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng; 9,5x13,5 x20 cm, dày ≤10m, chiều cao ≤6,0m vữa XM M75, PCB40; Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,242 m3
28 Lắp dựng gạch bê tông đúc sẵn Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 84 Cái
29 Gia công chông thép hàng rào Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 103,05 md
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại (1 nước lót + 2 nước phủ) Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,61 1m2
31 Lắp dựng chông thép hàng rào Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,61 m2
32 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô bê tông M200, đá 1x2, PCB40- Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông trộn bằng máy trộn) Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,21 m3
33 SX Lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,046 Tấn
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại và các cấu kiện khác Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,046 100m2
35 Lắp đặt các loại cấu kiện BT bằng thủ công trọng lượng ≤50kg Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 42 Cái
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40; Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 114,58 m2
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dày 1,0cm, vữa XM M75, PCB40; Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17,849 m2
38 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40; Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 298,42 m2
39 Trát xà, dầm vữa XM M75, PCB40; Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 99,721 m2
40 Trát tường ngoài dày 2,0cm, vữa XM M75, PCB40; Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,197 m2
41 Trát tường ngoài dày 2,0cm, vữa XM M75, PCB40; Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 118,62 m2
42 Quét nước xi măng 2 nước Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 118,619 m2
43 Ốp đá bóc lồi màu xám kích thước 100x200 Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 33,302 m2
44 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40; Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 633,14 m
45 Sơn trần, dầm, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót+2 nước phủ Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 501,338 m2
J HẠNG MỤC: SÂN NỘI BỘ;VƯỜN THUỐC NAM
1 Đào đất bằng máy đào1,25m3, đất cấp 3; vận chuyển về nơi đổ Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,618 100m3
2 San gạt và lu lèn bằng máy lu bánh thép đầm chặt đạt yê cầu K=0,90 Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,148 100m3
3 Xây móng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 2 lỗ; 5,5x9 x20 cm, dày ≤30m, chiều cao ≤6,0m vữa XM M75, PCB40; Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,874 m3
4 Cát đệm nền sân Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 39,815 m3
5 Lát sân, gạch Blok 300x300x50 màu đỏ Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 796,3 m2
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm; vữa XM M75 xi măng PCB40 Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 45,192 m2
7 Sơn trần, dầm, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót+2 nước phủ Theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt 34,432 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->