Gói thầu: XL.01 Tu bổ, tôn tạo di tích Đền thờ Nguyễn Biểu, hạng mục: Nhà đón tiếp, Nhà vệ sinh, sân đường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210200019-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Thanh Long |
| Tên gói thầu | XL.01 Tu bổ, tôn tạo di tích Đền thờ Nguyễn Biểu, hạng mục: Nhà đón tiếp, Nhà vệ sinh, sân đường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210158462 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương, chủ đầu tư huy động nguồn xã hội hóa và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-02 10:44:00 đến ngày 2021-02-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,749,489,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ ĐÓN TIẾP | |||
| B | Phần móng: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp | Mô tả KT theo chương V | 20,0304 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 2,562 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 2,6745 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 7,53 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 4,5794 | m3 |
| C | Phần thân: | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 14,5482 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 0,5126 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 75,0464 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 65,7191 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả KT theo chương V | 140,7655 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 75,0464 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 65,7191 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,04m2, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 48,794 | m2 |
| D | Phần mộc: | |||
| 1 | Sản xuất cột gỗ lim | Mô tả KT theo chương V | 2,5166 | m3 |
| 2 | Bẩy, kẻ, qua giang, câu đầu và các kết cấu vì VK1 | Mô tả KT theo chương V | 3,1203 | m3 |
| 3 | Xà, hoành, thượng lương và các kết cấu tương tự | Mô tả KT theo chương V | 4,3734 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung | Mô tả KT theo chương V | 5,6369 | m3 |
| 5 | Dui, hoành | Mô tả KT theo chương V | 4,3734 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cữa thượng song hạ bản gỗ lim | Mô tả KT theo chương V | 17,92 | m2 |
| 7 | Đánh vecni cobalt vào kết cấu gỗ dạng thanh | Mô tả KT theo chương V | 233,0425 | m2 |
| 8 | Lợp mái lợp ngói âm dương | Mô tả KT theo chương V | 233,0425 | m2 |
| 9 | Ván lót: | Mô tả KT theo chương V | 3,75 | m2 |
| 10 | Lát đá nguyên khối bậc cấp, bo móng | Mô tả KT theo chương V | 6,3 | m |
| 11 | Cữa s1 | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Phòng chống mối vị trí các khe của tường Barrette | Mô tả KT theo chương V | 68,375 | m2 |
| E | NHÀ VỆ SINH | |||
| F | Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,0516 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 1,24 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả KT theo chương V | 3,689 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả KT theo chương V | 0,1159 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2868 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0699 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Mô tả KT theo chương V | 0,604 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả KT theo chương V | 0,1838 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0145 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0831 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Mô tả KT theo chương V | 1,0216 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0366 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0826 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 0,911 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 0,0091 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả KT theo chương V | 0,085 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 0,9302 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,0991 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0184 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0876 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 0,911 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả KT theo chương V | 0,0822 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 0,0665 | 100m2 |
| G | Phần kiến trúc: | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 5,7709 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 0,5592 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 26,2314 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 6,65 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 36,3987 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 0,7687 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 7,687 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả KT theo chương V | 32,8814 | m2 |
| 9 | Gạch gốm hoa chanh300x300x50 cửa sổ S1 | Mô tả KT theo chương V | 12 | viên |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,3074 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả KT theo chương V | 0,2385 | m3 |
| 12 | Lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả KT theo chương V | 12,383 | m2 |
| 13 | Bê tông mái bờ kênh mương Dày <= 20cm, vữa BT M200 | Mô tả KT theo chương V | 11,44 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 7,6648 | m2 |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 39,96 | m |
| 16 | Đấu cơm bờ nóc | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 7,6648 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 0,0928 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 0,2042 | m3 |
| 20 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 1,363 | m2 |
| 21 | Khung cửa gỗ lim 250 khung dày 60mm | Mô tả KT theo chương V | 10,1 | m |
| 22 | Cửa pano gỗ đặc bằng gỗ lim | Mô tả KT theo chương V | 2,28 | m2 |
| 23 | Khóa cửa + bản lề | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 9,384 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 0,46 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,756 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0959 | tấn |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 2,4133 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 9,0527 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 12,94 | m2 |
| 32 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 2,449 | m2 |
| 33 | Bả bằng ximăng vào tường | Mô tả KT theo chương V | 12,94 | m2 |
| 34 | Quét nước xi măng | Mô tả KT theo chương V | 12,94 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,378 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,0258 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0149 | tấn |
| 38 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 3,128 | m3 |
| H | Điện nước: | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=200x200mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả KT theo chương V | 5 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 50mm2 | Mô tả KT theo chương V | 5 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Mô tả KT theo chương V | 5 | m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=67mm | Mô tả KT theo chương V | 0,15 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm | Mô tả KT theo chương V | 0,15 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=25mm | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=25mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=32mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc D=25mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Máy bơm nước EQM60 công suất 370W | Mô tả KT theo chương V | 1 | máy |
| 21 | Lắp đặt bể nước bằng Inox kiểu đứng, dung tích 0,5m3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Dầm thép hộp đỡ bồn nước | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| I | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 18,8831 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả KT theo chương V | 17,4396 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 8,2764 | m3 |
| 4 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 140 | m2 |
| 5 | Đá Tn | Mô tả KT theo chương V | 107,486 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi