Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210201924-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án các Công trình Xây dựng thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210146814 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh phân cấp cho ngân sách thị xã từ cân đối ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-02 09:40:00 đến ngày 2021-02-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,821,427,746 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 8,7057 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 8,2044 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,3191 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 9,8078 | 100m3 |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả tại chương V E-HSMT | 11,9655 | 100m3 |
| 6 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 16 | cây |
| 7 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 16 | gốc |
| 8 | Đóng cọc tràm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 30,52 | 100m |
| 9 | Thép buộc đầu cừ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 39,88 | kg |
| 10 | Lót tấm cao su sọc đỏ trắng gia cố lề đường | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,586 | 100m2 |
| 11 | Trải tấm nylông để đổ bêtông | Mô tả tại chương V E-HSMT | 47,2764 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 567,3168 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 11,2187 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông (ván khuôn dọc) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,5385 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông (ván khuôn ngang) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,8848 | 100m2 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,488 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,488 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0654 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,2306 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0222 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0308 | 100m2 |
| 22 | Trải tấm ni lông để đổ BT cọc tiêu | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0154 | 100m2 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả tại chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 25 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang chữ nhật, 40x60cm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống phi 80, L= 3,0m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | m |
| 28 | Cung cấp nắp chụp nhựa 80 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi