Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210154351-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Thái Sơn
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210154300
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công của xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-28 14:19:00 đến ngày 2021-02-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,555,170,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY KÈ ĐÁ HỘC
1 Phát quang, chặt cây 28 công
2 Chặt cây 133 cây
3 Đào gốc cây 133 gốc cây
4 Phá dỡ tường chắn gạch cao trung bình 2m 346,76 m3
5 Phá dỡ thềm bê tông dày trung bình 20cm 9,37 m3
6 Bóc hữu cơ sâu trung bình 20cm, đất cấp 2 407,32 m3
7 Đánh cấp bề rộng B=0,5m, đất cấp 2 616,35 m3
8 Đắp lề bằng đất núi đầm chặt K95 407,32 m3
9 Đất núi mua mới để đắp: KL*1.13 460,2716 m3
10 Đắp đê quai phục vụ thi công kè (bằng đất địa phương) 3.400,86 m3
11 Đất địa phương mua để đắp: KL*1.07 3.638,9202 m3
12 Đóng cọc tre L=2.8m, 5 cặp cọc/m 158,71 100m
13 Cọc tre gia cố giằng đầu cọc 1.133,62 m
14 Dây thép buộc giằng đầu cọc tre 45 kg
15 Phên nứa đan giữa cọc tre 2.267,24 m2
16 Nhổ cọc tre sau thi công (tính 75% công đóng KLx0.75) 119,03 100m
17 Phá dỡ đê quai 34,01 100m3
18 Bơm nước lòng mương 150 ca
19 Vận chuyển đất thừa đi đổ 4.424,53 m3
20 Đào móng kè, đất cấp 2 127,65 m3
21 Đào bùn móng kè 3.302,07 m3
22 Đắp móng kè bằng đất núi K95 3.652,32 m3
23 Đất núi mua mới để đắp: KL*1.13 4.127,1216 m3
24 Đóng cọc tre L=2,5m, mật độ 30 cọc/m2 chân kè rộng tb=1,17m 1.545,68 100m
25 Vét bùn đầu cọc 247,31 m3
26 Cát đen đệm đầu cọc 247,31 m3
27 Đệm đá 4x6 lót móng kè dày 10cm 935,49 m3
28 Xây kè bằng đá hộc vữa xi măng mác M100 3.516,07 m3
29 đổ bê tông 115,12 m3
30 Vận chuyển đất thừa đi đổ 3.429,73 m3
B Cọc tiêu kích thước 15x15x100 cm
1 Đào hố móng cọc tiêu 238,55 m3
2 Đắp hố móng cọc tiêu 1,937 100m3
3 Bê tông móng cọc tiêu M150 đá 1x2 37,55 m3
4 Bê tông đúc sẵn cọc tiêu M200 đá 1x2 18,32 m3
5 SX, lắp dựng cốt thép cọc tiêu <=18mm 0,0032 tấn
6 SX, lắp dựng cốt thép cọc tiêu <=10mm 0,0012 tấn
7 Ván khuôn hố móng 7,08 100m2
8 Ván khuôn đổ BT đúc sẵn cọc tiêu 4,88 100m2
9 Lắp dựng cọc tiêu 814 cái
10 Sơn cọc tiêu (sơn trắng 2 lớp) 293,04 m2
11 Sơn cọc tiêu (sơn phản quang màu đỏ) 97,68 m2
12 Vận chuyển đất thừa đi đổ 44,87 m3
C Xây đầu cống D600
1 Đá 4x6 lót móng dày 10cm 0,86 m3
2 Xây tường và sân cống bằng đá hộc vữa XM M100 (đã trừ KL cống tròn D600 ngang đường phía đầu cửa xả) 7,41 m3
D Xây đầu cống đôi D600
1 Đá 4x6 lót móng dày 10cm 1,08 m3
2 Xây tường và sân cống bằng đá hộc vữa XM M100 (đã trừ KL 2 cống tròn D600 ngang đường phía đầu cửa xả) 9 m3
E Xây đầu cống D800
1 Đá 4x6 lót móng dày 10cm 1,82 m3
2 Xây tường và sân cống bằng đá hộc vữa XM M100 (đã trừ KL cống tròn D800 ngang đường phía đầu cửa xả) 15,27 m3
F THUÊ MẶT BÃI THI CÔNG
1 Thuê bãi đúc cọc tiêu 5 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->